1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

So do phan ung

16 665 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ đồ phản ứng
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Cao Chung
Trường học Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy
Thể loại Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 372,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hóa Học Ôn ĐH

Trang 1

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ

SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

Câu 1: Cho sơ đồ sau:

C H2= C H2 X p , to Y H2

N i , t o

+

X và Y lần lượt là

A etilen và xiclohexen B axetilen và xiclohexin C buta-1,3-đien và xiclohexen D.buta-1,3-đien và xiclohexin

Câu 2: Cho sơ đồ sau:

Y + X

+ Y

M

X là oxit của kim loại A có điện tích hạt nhân là 3,2.10-18C Y là oxit của phi kim B có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p2 Công thức của M, X và Y lần lượt là

A MgCO3, MgO và CO2 B BaCO3, BaO và CO2 C CaCO3, CaO và CO2 D CaSO3, CaO và SO2

Câu 3: Cho sơ đồ sau:

X H2 Y x t , t Z trï ng hîp C ao su B u na

N i, t H 2 O

o o

Công thức cấu tạo của X là

A CH3-CH=CH-CH2-OH B CHC-CH=CH2 C CH2=CH-CH2-CHO D OHC-CH=CH-CHO

Câu 4: Cho sơ đồ sau:

X có thể là

A propen B but-2-en C xiclopropan D xiclohexan

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X

C2H4 B r2

( d u n g d Þ c h ) K O H Y Z T A n ilin

( a n c o l) Tên gọi của Y và Z tương ứng là

A etylenglycol và axetilen B axetilen và benzen C benzen và nitrobenzen D etylenglycol và nitrobenzen

Câu 6: Một gluxit (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:

Cu(O H) 2

NaOH

X không thể là: A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D mantozơ

Câu 7: Các phản ứng trong sơ đồ sau chỉ lấy sản phẩm chính

[H]

NO2

X (CH3CO)2O Y Br2 Z H3O+ T

Tên gọi của T là

A o-bromanilin B p-bromanilin C 2,4-đibromanilin D 2,6-đibromanilin

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C2H2 Trïng hîp +

Tên gọi của Y là

A poli (vinyl axetat) B poli (metyl metacrylat) C poli (metyl acrylat) D poli (axetilen axetat)

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau:

CO2 +H2O

+

p, t caoo X Y

NH3 Công thức của Y là

A NH4HCO3 B (NH2)2CO3 C (NH2)2CO D (NH4)2CO3

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau:

H2

N i, t

C l2 askt

H2O

O H- P ropa n- 2 -ol

o

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3-CH=CH2 B CH2=CH(CH2)2CH3 C (CH3)2C=CH2 D (CH3)2CHCl

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Cl2 (1:1)

+

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A Cl-CH2-CH(Cl)-CH3 B Cl-CH2-CH=CH2 C Cl-CH2-CH2-CH2-Cl D CH3-CH=CH-Cl

Câu 12: Cho biết A1 là muối có KLPT bằng 64 đvC và CTĐG là NH2O

A1 Nung A2 +O2 A3 +O2 A4+H2O A5

Trang 2

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ụn thi ĐH-CĐ Cụng thức của A5 là A NH4NO3 B HNO2 C HNO3 D NH3

Cõu 13: Cho sơ đồ phản ứng sau:

H2

t , x t

+ C u O t

+ +

o o

O2

x t

X Y Z A x i t i s o b u t y r i c Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3-CH=CH-CHO B (CH3)2CH-CH2OH C (CH3)2C=CHOH D CH2=C(CH3)-CHO

Cõu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau:

E F

+ N aOH + HC l A gN O3

dd N H3

+

(khí )

(khí ) + N aOH

+ HC l

A là hợp chất hữu cơ mạch hở (chứa C, H và 2 nguyờn tử oxi trong phõn tử), cú khối lượng phõn tử bằng 86, A khụng phản ứng với Na Cụng thức cõu tạo thu gọn của A là

A CH3-COO-CH=CH2 B H-COO-CH=CH-CH3 C CH2=CH-COO-CH3 D CH3-CO-CO-CH3

Cõu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Br2, as (1:1)

H2O

X +

+

C6H5CH3 Biết X và Y là cỏc sản phẩm chớnh Tờn gọi của Y là

A o-metylphenol B m-metylphenol C p-metylphenol D ancol benzylic

Cõu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:

B r2, as (1:1 )

H2O

O H - Y

X + +

C6H5C H2C H3 Biết X và Y là cỏc sản phẩm chớnh Tờn gọi của Y là

A o-etylphenol B p-etylphenol C 1-phenyletan-1-ol D 2-phenyletan-1-ol

Cõu 17: Cho sơ đồ phản ứng sau:

+ M

+ D, xt

t, xto

A

B G

E R

Trong đú A, B, D, E, G, M, R là cỏc chất vụ cơ, hữu cơ khỏc nhau và A chứa 2 nguyờn tử cacbon A cú thể là

A Ca(HCO3)2 B C2H6 C C2H5OH D CH3COOH

Cõu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X N a O H đặ c, d ư Y

nh iệt độ c ao, áp suất c ao

Benzen Cl2

(Fe , t ) o

Tờn gọi của Y là

A phenol B natri phenolat C clobenzen D anilin

Cõu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C4H6B r2 C4H8B r2 C4H6O2 C4H6O4

Tờn gọi đỳng của C4H6Br2 ứng với sơ đồ trờn là

A 1,2-đibrombut-3-en B 2,3-đibrombut-2-en C 1,3-đibrombut-1-en D 1,4-đibrombut-2-en

Cõu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau:

G + N a O H C a o s u B u n a

P o li ( m e ty l a c r y la t) Tờn gọi của A là

A etyl acrylat B etyl metacrylat C metyl acrylat D metyl metacrylat

Cõu 21: A là 1 anđờhit đa chức, mạch thẳng và Y là rượu (ancol) bậc 2:

C4H6O2 C4H6O4 C7H1 2O4 C10H1 8O4

B + X + Y

x t H2S O4 H2S O4

+ +

H +

Tờn gọi của X là

A propan-1-ol B propan-2-ol C propenol D propinol

Cõu 22: Biết X và Y trong sơ đồ chứa khụng quỏ 3 nguyờn tử cacbon và khụng chứa halogen

Cụng thức của X và Y tương ứng là

A CH3Cl và CH3OH C C2H2 và CH3CHO C HCHO và CH3OH D HCHO và CH3CHO

Cõu 23: X là hợp chất ở trạng thỏi rắn, Y khụng phải là chất rắn trong sơ đồ sau:

X  SO2  Y  H2SO4

X và Y tương ứng là

A H2S và SO3 B FeS2 và S C S và SO2 D FeS và SO3

Cõu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Trang 3

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ụn thi ĐH-CĐ

+ M g ete

+ H2O

Y X

C H3C H (B r)C H2C H3 Tờn gọi của Y là A n-butan B 3,4-đimetylhexan C butan-2-ol D sec-butyl magie bromua

Cõu 25: X và Y là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:

C H3 C H

C H3

C H

B r

C 2 H 5 O H

+ H O H

H +

Tờn gọi của Y là

A 2-metylbutan-2-ol B 3-metylbutan-2-ol C 3-metylbutan-1-ol D 3-metylbutan-3-ol

Cõu 26: Y và Z là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:

X H2 SO4 đặc

170oC

+ H Br

Y CH3 C H2 C

Br

C H3

C H3

(Z)

Tờn gọi của X và Y tương ứng là

A 2-metylbutan-1-ol và 2-metylbut-1-en B 2-metylbutan-1-ol và 2-metylbut-2-en

C 2-metylbutan-2-ol và 3-metylbut-2-en D 2-metylbutan-2-ol và 3-metylbut-1-en

Cõu 27: Cỏc phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 X và Y là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:

+ Z n + H O H

H +

C H3C H (B r) C H (B r )C H3 Tờn gọi của Y là: A butan-2-on B butan-2-ol C but-3-en-2-ol D butan-2,3-điol

Cõu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X X

X

NO2 Cỏc nhúm thế -X và -Y tương ứng cú thể là

A -CHO và -COOH B -NO2 và -NH2 C -CH3 và -COOH D -Br và -OH

Cõu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C O O K

K O O C

K O O C

C3H6 B r2 K O H

ancol

C

600oC

dung dịch K M nO4

đun nóng

Cụng thức cấu tạo của Y là

A CH3-CH=CH2 B CH3-CCH C C2H5-CCH D.CH2=CH-CH=CH2

Cõu 30: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Y

C2H5Br + Mgete + CO2 + H2O

H+

Cụng thức cấu tạo thu gọn của Z là

A CH3CH2COOH B CH3CH2CHO C CH3CH2CH2OH D CH3CH2OCH3

Cõu 31: Cỏc chất X, Y, Z là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:

H2SO4, to

H2SO4, to

C2H5OH

H2SO4, to

Cụng thức cấu tạo thu gọn của Z là

A m-O2N-C6H4-CH2-COO-CH2-CH3 B m-O2N-C6H4-COO-CH2-CH3

C p-O2N-C6H4-CH2-COO-CH2-CH3 D p-O2N-C6H4-COO-CH2-CH3

Cõu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau:

( C H3)2C H B r + M ge te + e ty le n o x it + H O H

H +

Tờn gọi của Z là

A 3-metylbutan-1-ol B 3-metylbutan-2-ol C 3-metylbutanal .D 3-metylpentan-1-ol

Cõu 33: Cỏc phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 và X, Y là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:

( C H3)2C H C H2C O O H + B r2

P

+ N H3

Tờn gọi của Y là A axit 2-amino-3-metylbutanoic B axit 3-amino-3-metylbutanoic

C axit 4-amino-3-metylbutanoic D amoni (3-brom-3-metylbutanoat)

Cõu 34: Cỏc phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 và X, Y là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:

(CH3)2CHCH2COOH + Br2

as

1) + H2O, OH

-2) + H +

Tờn gọi của Y là A axit 2-hiđroxi-3-metylbutanoic B axit 3-hiđroxi-3-metylbutanoic

C axit 4-hiđroxi-3-metylbutanoic D axit 3-metylbut-2-enoic

Cõu 35: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Trang 4

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ

Z

C H2 C H C H2

K H S O4

to

H2

N i, to

X Y K2 C r2O7

H 2 S O 4

Tên gọi của Z là A propanal B propenal C axit propanoic D axit propenoic

Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X

A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2

C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O D NH3, N2, NH4NO3, N2O

Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng sau:

t cao, p cao

H2O

HCl

NaOH

Z

T

X, Y, Z, T tương ứng là

A (NH4)3CO3, NH4HCO3, CO2, NH3 B (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2, NH3

C (NH4)2CO3, (NH2)2CO, CO2, NH3 D (NH2)2CO, NH4HCO3, CO2, NH3

Câu 26: Người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ sau:

t, xóc t¸co

Câu 27: Cho sơ đồ Buta-1,3 -đien 2

Br (1:1)

40 C

X  NaOH ,t0

Y  CuO,t Z  AgNO / NH 3 3

 T

T có thể là chất nào sau đây ?

Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:

0

0

Ni,t

X     Y    Z     axit isobutiric

Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X chưa no Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?

A (CH3)3CCHO B CH3-H(CH3)CH2OH C (CH3)2C=CHCHO D CH2=C(CH3)CHO

Câu 29: Cho sơ đồ: But-1-in   HCl X1   HCl X2  NaOHX3 thì X3 là:

A CH3CO-C2H5 B C2H5CH2CHO C C2H5CO-COH D C2H5CH(OH)CH2OH

Câu 30: Cho sơ đồ C4H8O (chất X) + H2 , xt Ni , t

0

Y + CuO , t

0

X Chất X không thể là:

A Butan-2-on B But-3-en-1-ol C Anđehit butiric D Anđehit isobutiric

Câu 31: Cho sơ đồ:

A Cu OH( ) 2 NaOH

CnH2n-2O2 + NaOH F CH4

(X) B O XT2 ,

 E

X có tên gọi là

A metylfomat B vinyl fomat C vinylaxetat D metylacrylat

Câu 32: Cho hợp chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2

Có sơ đồ: X NaOHYNaOH,CaO,TC2H4

Tên gọi của X là

A metylacrilat B axit butiric C anlylfomat D vinylaxetat

Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng sau :

Công thức cấu tạo của Y là

A CH2=C(CH3)-COOC6H5 B CH2=CH-COOC6H5 C C6H5COOCH=CH2 D CH2=C(CH3)-COOCH2-C6H5 034: Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna

A, B, C là những chất nào

A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2

C C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

Trang 5

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ụn thi ĐH-CĐ

-NH 3 ; -H 2 O

C 2 H 5 OH, H 2 SO 4 đ,t o -H 2 O

H 2 SO 4 đ,t o -Na 2 SO 4

Cõu 35: Cho sơ đồ: But-1-in   HCl X1   HCl X2  NaOHX3 thỡ X3 là:

A CH3CO-C2H5 B C2H5CH2CHO C C2H5CO-COH D C2H5CH(OH)CH2OH

Cõu 36: Cho cỏc phản ứng:

Na2SO3 + H2SO4 → Khớ X FeS + HCl → Khớ Y

NaNO2 bóo hũa + NH4Clbóo hũa t o Khớ Z KMnO4 t o Khớ T

Cỏc khớ tỏc dụng được với nước clo là:

Cõu 37: Cho sơ đồ phản ứng:

C4H10O  H2O X Br2 (dd)Y  NaOH ,t0 Z CuO  ,t0 2-hiđroxi-2-metyl propan X là:

A Isobutilen B But-2-en C But-1- en D xiclobutan

Cõu 38: Cho các sơ đồ sau:

H2N-R-COOH  HCl  A1 NaOH( du) A2

H2N-R-COOH  NaOHB1 HCl (du) B2

Kết luận nào sau đây là đúng ?

A A1 khác B2 B A1, A2, B1, B2 là 4 chất khác nhau

C A2 khác B1 D A1 trùng với B2, A2 trùng với B1

Cõu 39 : Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau :

X Y Z C2H5OOCCH(CH3)NH3HSO4

Chất X phự hợp là :

A CH3CH(NH2)COONa B CH3COONH4 C CH3CH(NH2)COONH4 D.CH3CH(NH2)COOH

Cõu 40: X là hợp chất thơm cú CTPT C8H10O Đồng phõn nào của X thỏa món dóy biến húa sau:

X   H 2O

X’  trunghop 

polime

A C6H5CH2CH2OH B C6H5CH(OH)CH3 C CH3C6H4CH2OH D C6H5CH2CH2OH và C6H5CH(OH)CH3

Cõu 41: Cho sơ đồ phản ứng sau: Ba ( 1 ) X ( 2 ) Y ( 3 ) Z ( 4 ) T ( 5 ) G ( 6 ) Ba Với X, Y, Z,

T, G là cỏc hợp chất của Bari Phản ứng (2) (3) (4) khụng phải là phản ứng oxi húa-khử Vậy cỏc chất đú lần lượt là:

A BaO, Ba(OH)2, BaCO3, Ba(HCO3)2, BaCl2 B Ba(OH)2, BaCO3, BaO, Ba(HCO3)2, BaCl2

C Ba(OH)2, Ba(HCO3)2, BaCO3, Ba(NO3)2 , BaCl2 D Ba(OH)2, Ba(HCO3)2, BaCO3, BaSO4, BaCl2

Cõu 42: Cho sơ đồ: A + Br2 → B B + NaOH → D + NaBr

D + HCOOH H2SO4đ,t o C6H10O4 + H2O

Tờn gọi của A là: A Pent-1-en B Axetilen C But-1-en D Etilen

2 4

H SO

C H   X   YZ X,Y,Z là cỏc hợp chất hữu cơ, thành phần chủ yếu của Z là

A o-Crezol, p-Crezol B o-Crezol, m-Crezol C o- Metylanilin, m-Metylanilin D o- Metylanilin, p-Metylanilin

Câu 44: Cho các chất: C2H6, C2H4, CH3CHO, CH3COOCH=CH2 Số chất phù hợp với chất X theo sơ đồ sau:

C2H2 → X → Y → CH3COOH

Cõu 45: Hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C4H6O2 Biết từ X cú thể điều chế cao su buna theo sơ đồ:

X H 2

Ni,t

 Y H O 2

xt,t

 C Trùng hợp

 Cao su buna Số cụng thức cấu tạo cú thể cú của A là?

Cõu 46: Dóy chuyển húa nào sau đõy khụng đỳng ?

A C2H2

o

ho ạ t tính

600 C

C

 X3 2

Cl ,as

C6H6Cl6 B Toluen  Br , as, t C 2 o

X4

o

NaOH,t

ancol benzylic

C Benzen HONO / H SO 2 2 4

o 2

Br / Fe,t

m-bromnitrobenzen D C3H6

o 2

Cl ,450 C

o

NaOH,t

Cõu 47: Cho sơ đồ chuyển hoỏ giữa sắt và cỏc hợp chất của sắt:

Fe B D B Fe

Trường hợp nào của B và D sau đõy khụng thoả món với sơ đồ biến hoỏ trờn ?

A FeCl2 và FeS B FeCl3 và FeCl2 C Fe3O4 và Fe2(SO4)3 D Fe2O3 và Fe(NO3)3

Cõu 48: Cú 4 chất X, Y, Z, T cựng cụng thức đơn giản nhất Khi đốt chỏy mỗi chất đều cho số mol CO2= số mol

H2O và = số mol O2 tham gia phản ứng chỏy Phõn tử khối mỗi chất đều nhỏ hơn 200 và chỳng cú quan hệ theo sơ

Trang 6

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ

đồ chuyển hóa sau:

Y là chất nào trong số:

A CH2O B C6H12O6 C C2H4O2 D C3H6O3

Câu 49: Dãy chuyển hóa nào sau đây đúng?

A Tinh bột  Đextrin Saccarozơ Glucozơ

B Tinh bột  Saccarozơ Glucozơ  CO2  Glucozơ

D Tinh bột  Đextrin Mantozơ  Frutozơ  CO2

Câu 50: Cho sơ đồ biến đổi sau:

(NH4)2 Cr2O7  Cr2O3  Cr  CrCl2  Cr(OH)2  Cr(OH)3  K2CrO4  K2Cr2O7 Cr2(SO4)3

Tổng số phản ứng thuộc loại oxi hóa - khử trong dãy biến đổi trên là:

Câu 51: Khi cho các chất sau phản ứng với clo có xúc tác bột sắt, chiều mũi tên chỉ vị trí nguyên tử clo gắn vào để tạo sản phẩm chính Hình vẽ nào dưới đây không đúng?

A (I) B (I), (II) C (III) D (III), (IV) Câu 52: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2 Trong đó A, B, C là chất rắn và đều chứa nguyên tố clo Các chất A, B, C là:

A NaCl; NaClO và NaClO3 B CaCl2; CaOCl2 và Ca(ClO2)2

C Cả A, B và C đều đúng D KCl; KOH và K2CO3

Câu 53: Quá trình nào sau đây không phù hợp với quy tắc tạo ra sản phẩm chính:

A benzen  brombenzen  p-brom nitrobenzen B buten-1  2-clobutan  butanol-2

C benzen  nitrobenzen  o-brom nitrobenzen D propanol-1  propen  propanol-2

Câu 54: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Tol uen + Cl2, as

o

Y +CuO, t

o

Z

+ dd AgN O3/NH3

T Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính Công thức cấu tạo đúng của T là chất nào sau đây? A p-HOOC-C6H4-COONH4 B C6H5-COONH4

C C6H5-COOH D CH3-C6H4-COONH4

Câu 56: Cho sơ đồ phản ứng sau:

0

0

N i,t

X   Y  Z   axit isobutiric

Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X chưa no Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?

A CH2=C(CH3)CHO B CH3-H(CH3)CH2OH C (CH3)3CCHO D (CH3)2C=CHCHO

Câu 57: Điều chế Y (2-metylpropan-1,3-điol) theo sơ đồ phản ứng

C4H8 Br2 X  Y (2-metylpropan-1,3-điol) NaOH

Trong quá trình điều chế trên ngoài sản phẩm Y còn thu được Z là đồng phân của Y Z là?

A Butan-1,2-điol B 2-metylpropan-1,3-điol C Butan-1,4-điol D Butan-1,3-điol

Câu 58: Cho sơ đồ phản ứng sau: X  axit axetic X có thể là

A CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3CH=O B CH3COONa, CH3COOC2H5, C2H5OH

C CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3CCl3 D CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3COONH4

Câu 59: Cho sơ đồ phản ứng:

`

CnH n- 2 2

X1 X2

X3

(CH ) CH-O-CH=CH32 2

+Cl 2

500 0 C X4 + Cl2 + H 2 O

X5 + dd NaOH,t X6

0

Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch X6 thì có hiện tượng

Z T Y

X

NO2

CH2CH3

Trang 7

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ

A Xuất hiện màu đỏ gạch của Cu2O B Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch màu xanh lam

C Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch màu xanh của muối Cu2+ D Cu(OH)2 không tan trong dung dịch X6

Câu 60: Hợp chất Q (chứa C, H, O) được điều chế theo sơ đồ :

Propen 2 (1:1)

500

Cl C

 X YNaOH ddBr2

  ZKOH ROH2HBr/  TCuO t,0 Q Nếu lấy toàn bộ lượng hợp chất Q (được điều chế từ 0,2 mol propen) cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

Câu 61: Cho sơ đồ phản ứng:

C6H6 Cl2,xt:FeX  KCN Y H2O/HZ P2O5 T

Trong đó: X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ Vậy T là

A axit benzoic B axit salixylic C anhiđrit benzoic D điphenylete

Câu 62 Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 →X1 → X2 → X3 → cao su Buna Vậy X1, X2, X3 tương ứng là:

A CH≡CH, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2 B CH≡CH, CH≡C-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH2

C CH2=CH2, C2H5OH, CH2=CH-CH=CH2 D CH2=CH2, CH3-CH-C≡CH, CH2=CH-CH=CH2

Câu 63 Cho C2H3Cl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ X Chất X, Y, Z tham gia phản ứng theo sơ đồ sau:

X → Y → Z → Phenyl axetat

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Axit axetic, axetyl clorua, anhiđrit axetic B 2-Hiđroxietanal, 2-cloetanal, axetyl clorua

C Natri axetat, axit axetic, benzophenon D Natri axetat, axit axetic, anhiđrit axetic

Câu 64: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết:

X + NaOH → Y + CH4O Y + HCl (dư) → Z + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

A CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH D H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

Câu 65: Cho sơ đồ biến hoá

CH4 → X → Y → CH3COOH Để thoả mãn với sơ đồ biến hoá trên thì Y là:

A C2H4 hoặc C2H5OH B C2H5OH C CH3CHO D CH3CHO hoặc CH2CHCl

Câu 66: Cho sơ đồ sau: (X) → (Y) → (Z) → HCHO

Các chất X, Y, Z có thể là

A CH3CHO, CH3COONa, CH4 B CH3CHO, CH3COOH, CH4

C HCHO, CH3OH, HCOOCH3 D HCHO, CH3ONa, CH3OH

Câu 67: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là

A C2H6 CCl2 2H5Cl  HCl C2H3Cl TH t Pcao, ,  PVC

B C2H4 Cl2 C2H3Cl TH t Pcao, ,  PVC

C CH4 1500

o C

 C2H2 HCl C2H3Cl TH t Pcao, ,

 PVC

D C2H4 CCl2 2H4Cl2 HCl

  C2H3Cl TH t Pcao, ,

 PVC Câu 68: Cho sơ đồ sau B  B1  cao su buna

X C C1  C2  thuỷ tinh hữu cơ X là

A CH=CH2COOCH=CH2 B CH2=C(CH3)COOC2H5

C C6H5COOC2H5 D C2H3COOC3H7

Câu 69:

Cho sơ đồ:

o

2 2 PdCl ,CuCl

Biết B, D, E là các chất hữu cơ Chất E có tên gọi là

C axit 2-hiđroxipropanoic D axit propanoic

Câu 70: Cho sơ đồ: C6H6  X  Y  Z  m-HO-C6H4-NH2 X, Y, Z tương ứng là:

A C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 B C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2

C C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 D C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2

Câu 71: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau Hãy chỉ ra sơ đồ sai

A CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X

B Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X

C CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X

Trang 8

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ụn thi ĐH-CĐ

D Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X

Cõu 72: Hợp chất A1 cú CTPT C3H6O2 thoả món sơ đồ

A1  dd NaOH A2   dd H SO2 4 A3  dd AgNO / NH3 3 A4

Cụng thức cấu tạo của A1 là:

A HCOOCH2CH3 B CH3COCH2OH C CH3CH2COOH D HOCH2CH2CHO

Câu 73 Cho các chất: C2H6 (1); C2H4Br2 (2); CH3COONa (3); CH4 (4); CH3CHO (5) Các chất trên lập thành một dãy chuyển hóa là:

A (3) (4)  (1)  (2)  (5) B (4) (1)  (2)  (3)  (5)

C (1) (2)  (5)  (3)  (4) D (2) (1)  (5)  (3)  (4)

Câu 74 Cho các phản ứng sau:

KMnO4 +HCl đặc Khí X +MnCl2 + KCl + H2O

NH3 + O2 850o C,PtKhí Y + H2O

H2S + O2(dư) Khí Z + H2O

Các khí X, Y, Z lần lượt là

A H2, NO2, SO2 B Cl2, N2, SO2 C Cl2, NO, SO2 D Cl2, NO, SO3

Câu 75 Cho sơ đồ biến hóa sau: X  ddBr2 C3H6Br2OH,t oYCuO  ,t o

anđehit 2 chức X,Y lần lượt là

A C3H6; CH3-CHOH-CHOH B propen; HO-CH2-CH2-CH2-OH

C xiclo propan, HO-CH2-CH2-CH2-OH D C3H8, HO-CH2-CH2-CH2-OH

Cõu 76: Cho sơ đồ phản ứng sau:

2 4

K Cr O   X  Y   Z Cỏc chất X, Y, Z lần lượt là :

A Cr2(SO4)3, CrSO4,Cr(OH)2 B CrI3, CrI2, Na[Cr(OH)4]

C Cr2(SO4)3, CrSO4, Na[Cr(OH)4] D Cr2(SO4)3, CrSO4,Cr(OH)3

Cõu 77: Cho sơ đồ: But-1-in   HCl X1   HCl X2  NaOHX3 thỡ X3 là:

A CH3CO-C2H5 B C2H5CH2CHO C C2H5CO-COH D C2H5CH(OH)CH2OH

Cõu 78: Cho sơ đồ phản ứng:

C4H10O  H2O X Br2 (dd)Y NaOH,t0 Z CuO ,t0 2-hiđroxi-2-metyl propan X là:

A Isobutilen B But-2-en C But-1- en D xiclobutan

Cõu 79: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → Z → T → C6H5OH (phenol) Trong đú X, Y, Z là cỏc chất hữu cơ khỏc nhau) Z là

A C6H5ONa B C6H5NO2 C C6H5NH2 D C6H5Cl

Cõu 80: Hợp chất A1 cú CTPT C3H6O2 thoả món sơ đồ

A1 dd NaOH

  A2   dd H SO2 4 A3  dd AgNO / NH3 3 A4

Cụng thức cấu tạo của A1 là:

A HCOOCH2CH3 B CH3COCH2OH C CH3CH2COOH D HOCH2CH2CHO

Cõu 81: Cho sơ đồ sau: xenlulozơ X1  X2  X3  polime X Biết rằng X chỉ chứa 2 nguyờn tố X3 cú bao nhiờu

Cõu 82: Điều chế Y (2-metylpropan-1,3-điol) theo sơ đồ phản ứng

C4H8 Br2 X  Y (2-metylpropan-1,3-điol) NaOH

Trong quỏ trỡnh điều chế trờn ngoài sản phẩm Y cũn thu được Z là đồng phõn của Y Z là?

Cõu 83: Phương phỏp nào sau đõy thường được dựng để điều chế Ag từ Ag2S?

A Ag2SNaCN Na[Ag(CN)2]Zn Ag B Ag2SHNO3 AgNO3to Ag

C Ag2SO2Ag2OCOAg D Ag2SHCl AgClas Ag

Cõu 84: Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe → FeCl3 Số phương trỡnh phản ứng oxi hoỏ - khử trong dóy là:

Cõu 54: Cho cỏc sơ đồ chuyển húa sau đõy:

(1) Xiclopropan Br2

 A1 NaOH A2 CuO A3  AgNO3/NH3 A4 NaOH A5 , 0

NaOH CaO t

 CH4 (2) Isopren HBr

 B1  BNaOH 2  BH2 3  CH C3 OOH CH3COO(CH2)2CH(CH3)2

Trang 9

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ (3) Propan -1-ol 2 4

170

H SO C

C1 500Cl2C C2  Cl2H O2  C3  CNaOH 4 HNO dac3  Glixeryl trinitrat

(4) CaC2 HCl D1

0

600 C

 D2  Br2/ as D3  DNaOH 4 HCl Phenol

Các sơ đồ nào sau đây biễu diễn đúng:

A (2), (3) B (1), (2), (3) C (2), (4) D (1), (2), (3), (4)

SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA TRONG ĐỀ THI ĐH-CĐ (07-11)

C6H6 (benzen)  X  Y  Z

Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:

A C6H6(OH)6, C6H6Cl6 B C6H4(OH)2, C6H4Cl2 C C6H5OH, C6H5Cl D C6H5ONa, C6H5OH

NH3 X  Y  Z

Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là:

A C2H5OH, CH3CHO B CH3OH, HCOOH C C2H5OH, HCHO .D CH3OH, HCHO

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ => X => Y => CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

Câu 4: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

X  X1 + CO2 X1 + H2O  X2

X2 + Y  X + Y1 + H2O X2 + 2Y  X + Y2 + 2H2O

Hai muối X, Y tương ứng là

A CaCO3, NaHCO3 B MgCO3, NaHCO3 C CaCO3, NaHSO4 D BaCO3, Na2CO3

Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

C3H4O2 + NaOH → X + Y

X + H2SO4 loãng → Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:

A HCOONa, CH3CHO B HCHO, CH3CHO C HCHO, HCOOH D CH3CHO, HCOOH

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng:

CuFeS2  X  Y  Cu

Hai chất X, Y lần lượt là:

A Cu2S, Cu2O B Cu2O, CuO C CuS, CuO D Cu2S, CuO

Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Toluen  Br (1:1mol),Fe,t 2 0 X  NaOH ( d ),t ,pö 0  Y  HCl(d )ö  Z

Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ Z có thành phần chính gồm

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

H2S + O2 (dư) t0 Khí X + H2O

NH3 + O2

0

850 C,Pt

 Khí Y + H2O

NH4HCO3 + HCl loãng  Khí Z + NH4Cl + H2O

Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:

A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3 C SO2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2

Câu 9: Cho các phản ứng:

HBr + C2H5OH t0 C2H4 + Br2 

C2H4 + HBr  C2H6 + Br2 askt(1:1mol)

+ Cl2 (tØ lÖ mol 1:1)

Fe, to

+ NaOH đặc (dư)

to cao, p cao

+ axit HCl

+ CH3I (tØ lÖ mol 1:1)

+ HONO + CuO

to

to

Trang 10

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ

Số phản ứng tạo ra C2H5Br là :

Câu 10: Cho các phản ứng:

(1) O3 + dung dịch KI  (2) F2 + H2O t0

(3) MnO2 + HCl đặc t0 (4) Cl2 + dung dịch H2S 

Các phản ứng tạo ra đơn chất là :

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 11: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình

phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH  2Z + Y

Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất

T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là

Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

NaOH  Fe(OH)2  Fe2(SO4)3  BaSO4

Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:

A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2

C FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH Câu 14: Chất X có công thức phân tử C

4H

9O

2N Biết:

X + NaOH → Y + CH4O

Y + HCl (dư) →Z + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

A H

2NCH

2CH

2COOCH

3 và CH

3CH(NH

3Cl)COOH B CH

3CH(NH

2)COOCH

3 và CH

3CH(NH

3Cl)COOH

C CH

3CH(NH

2)COOCH

3 và CH

3CH(NH

2)COOH D H

2NCH

2COOC

2H

5 và ClH

3NCH

2COOH

Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá :

3 4

2 5

H PO

P O  X  Y  Z

Các chất X, Y, Z lần lượt là :

A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4

C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4

Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá sau

0 0

2

0 3

H ,t

C H X Y Caosu bunaN

Các chất X, Y, Z lần lượt là :

A benzen; xiclohexan; amoniac B axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien

C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin

Câu 17: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ

chuyển hóa sau:

3 2

2 4 , c ,

H  CH COOH

H SO đa

Ni t

Tên của X là

A pentanal B 2 – metylbutanal C 2,2 – đimetylpropanal D 3 – metylbutanal

,

H H O t  CuO t  H Br

Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là:

A C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br

B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH

C C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH

D C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3

Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe3O4 + dung dịch HI (dư)  X + Y + H2O

Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là

A Fe và I2 B FeI3 và FeI2 C FeI2 và I2. D FeI3 và I2

Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Ngày đăng: 18/09/2013, 09:08

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG - So do phan ung
SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG (Trang 1)
Câu 67: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là - So do phan ung
u 67: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là (Trang 7)
SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA TRONG ĐỀ THI ĐH-CĐ (07-11) - So do phan ung
07 11) (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w