Hóa Học Ôn ĐH
Trang 1Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ
SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Câu 1: Cho sơ đồ sau:
C H2= C H2 X p , to Y H2
N i , t o
+
X và Y lần lượt là
A etilen và xiclohexen B axetilen và xiclohexin C buta-1,3-đien và xiclohexen D.buta-1,3-đien và xiclohexin
Câu 2: Cho sơ đồ sau:
Y + X
+ Y
M
X là oxit của kim loại A có điện tích hạt nhân là 3,2.10-18C Y là oxit của phi kim B có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p2 Công thức của M, X và Y lần lượt là
A MgCO3, MgO và CO2 B BaCO3, BaO và CO2 C CaCO3, CaO và CO2 D CaSO3, CaO và SO2
Câu 3: Cho sơ đồ sau:
X H2 Y x t , t Z trï ng hîp C ao su B u na
N i, t H 2 O
o o
Công thức cấu tạo của X là
A CH3-CH=CH-CH2-OH B CHC-CH=CH2 C CH2=CH-CH2-CHO D OHC-CH=CH-CHO
Câu 4: Cho sơ đồ sau:
X có thể là
A propen B but-2-en C xiclopropan D xiclohexan
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X
C2H4 B r2
( d u n g d Þ c h ) K O H Y Z T A n ilin
( a n c o l) Tên gọi của Y và Z tương ứng là
A etylenglycol và axetilen B axetilen và benzen C benzen và nitrobenzen D etylenglycol và nitrobenzen
Câu 6: Một gluxit (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:
Cu(O H) 2
NaOH
X không thể là: A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D mantozơ
Câu 7: Các phản ứng trong sơ đồ sau chỉ lấy sản phẩm chính
[H]
NO2
X (CH3CO)2O Y Br2 Z H3O+ T
Tên gọi của T là
A o-bromanilin B p-bromanilin C 2,4-đibromanilin D 2,6-đibromanilin
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau:
C2H2 Trïng hîp +
Tên gọi của Y là
A poli (vinyl axetat) B poli (metyl metacrylat) C poli (metyl acrylat) D poli (axetilen axetat)
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau:
CO2 +H2O
+
p, t caoo X Y
NH3 Công thức của Y là
A NH4HCO3 B (NH2)2CO3 C (NH2)2CO D (NH4)2CO3
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau:
H2
N i, t
C l2 askt
H2O
O H- P ropa n- 2 -ol
o
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3-CH=CH2 B CH2=CH(CH2)2CH3 C (CH3)2C=CH2 D (CH3)2CHCl
Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Cl2 (1:1)
+
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A Cl-CH2-CH(Cl)-CH3 B Cl-CH2-CH=CH2 C Cl-CH2-CH2-CH2-Cl D CH3-CH=CH-Cl
Câu 12: Cho biết A1 là muối có KLPT bằng 64 đvC và CTĐG là NH2O
A1 Nung A2 +O2 A3 +O2 A4+H2O A5
Trang 2Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ụn thi ĐH-CĐ Cụng thức của A5 là A NH4NO3 B HNO2 C HNO3 D NH3
Cõu 13: Cho sơ đồ phản ứng sau:
H2
t , x t
+ C u O t
+ +
o o
O2
x t
X Y Z A x i t i s o b u t y r i c Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3-CH=CH-CHO B (CH3)2CH-CH2OH C (CH3)2C=CHOH D CH2=C(CH3)-CHO
Cõu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau:
E F
+ N aOH + HC l A gN O3
dd N H3
+
(khí )
(khí ) + N aOH
+ HC l
A là hợp chất hữu cơ mạch hở (chứa C, H và 2 nguyờn tử oxi trong phõn tử), cú khối lượng phõn tử bằng 86, A khụng phản ứng với Na Cụng thức cõu tạo thu gọn của A là
A CH3-COO-CH=CH2 B H-COO-CH=CH-CH3 C CH2=CH-COO-CH3 D CH3-CO-CO-CH3
Cõu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Br2, as (1:1)
H2O
X +
+
C6H5CH3 Biết X và Y là cỏc sản phẩm chớnh Tờn gọi của Y là
A o-metylphenol B m-metylphenol C p-metylphenol D ancol benzylic
Cõu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:
B r2, as (1:1 )
H2O
O H - Y
X + +
C6H5C H2C H3 Biết X và Y là cỏc sản phẩm chớnh Tờn gọi của Y là
A o-etylphenol B p-etylphenol C 1-phenyletan-1-ol D 2-phenyletan-1-ol
Cõu 17: Cho sơ đồ phản ứng sau:
+ M
+ D, xt
t, xto
A
B G
E R
Trong đú A, B, D, E, G, M, R là cỏc chất vụ cơ, hữu cơ khỏc nhau và A chứa 2 nguyờn tử cacbon A cú thể là
A Ca(HCO3)2 B C2H6 C C2H5OH D CH3COOH
Cõu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X N a O H đặ c, d ư Y
nh iệt độ c ao, áp suất c ao
Benzen Cl2
(Fe , t ) o
Tờn gọi của Y là
A phenol B natri phenolat C clobenzen D anilin
Cõu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:
C4H6B r2 C4H8B r2 C4H6O2 C4H6O4
Tờn gọi đỳng của C4H6Br2 ứng với sơ đồ trờn là
A 1,2-đibrombut-3-en B 2,3-đibrombut-2-en C 1,3-đibrombut-1-en D 1,4-đibrombut-2-en
Cõu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau:
G + N a O H C a o s u B u n a
P o li ( m e ty l a c r y la t) Tờn gọi của A là
A etyl acrylat B etyl metacrylat C metyl acrylat D metyl metacrylat
Cõu 21: A là 1 anđờhit đa chức, mạch thẳng và Y là rượu (ancol) bậc 2:
C4H6O2 C4H6O4 C7H1 2O4 C10H1 8O4
B + X + Y
x t H2S O4 H2S O4
+ +
H +
Tờn gọi của X là
A propan-1-ol B propan-2-ol C propenol D propinol
Cõu 22: Biết X và Y trong sơ đồ chứa khụng quỏ 3 nguyờn tử cacbon và khụng chứa halogen
Cụng thức của X và Y tương ứng là
A CH3Cl và CH3OH C C2H2 và CH3CHO C HCHO và CH3OH D HCHO và CH3CHO
Cõu 23: X là hợp chất ở trạng thỏi rắn, Y khụng phải là chất rắn trong sơ đồ sau:
X SO2 Y H2SO4
X và Y tương ứng là
A H2S và SO3 B FeS2 và S C S và SO2 D FeS và SO3
Cõu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Trang 3Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ụn thi ĐH-CĐ
+ M g ete
+ H2O
Y X
C H3C H (B r)C H2C H3 Tờn gọi của Y là A n-butan B 3,4-đimetylhexan C butan-2-ol D sec-butyl magie bromua
Cõu 25: X và Y là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:
C H3 C H
C H3
C H
B r
C 2 H 5 O H
+ H O H
H +
Tờn gọi của Y là
A 2-metylbutan-2-ol B 3-metylbutan-2-ol C 3-metylbutan-1-ol D 3-metylbutan-3-ol
Cõu 26: Y và Z là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:
X H2 SO4 đặc
170oC
+ H Br
Y CH3 C H2 C
Br
C H3
C H3
(Z)
Tờn gọi của X và Y tương ứng là
A 2-metylbutan-1-ol và 2-metylbut-1-en B 2-metylbutan-1-ol và 2-metylbut-2-en
C 2-metylbutan-2-ol và 3-metylbut-2-en D 2-metylbutan-2-ol và 3-metylbut-1-en
Cõu 27: Cỏc phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 X và Y là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:
+ Z n + H O H
H +
C H3C H (B r) C H (B r )C H3 Tờn gọi của Y là: A butan-2-on B butan-2-ol C but-3-en-2-ol D butan-2,3-điol
Cõu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X X
X
NO2 Cỏc nhúm thế -X và -Y tương ứng cú thể là
A -CHO và -COOH B -NO2 và -NH2 C -CH3 và -COOH D -Br và -OH
Cõu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau:
C O O K
K O O C
K O O C
C3H6 B r2 K O H
ancol
C
600oC
dung dịch K M nO4
đun nóng
Cụng thức cấu tạo của Y là
A CH3-CH=CH2 B CH3-CCH C C2H5-CCH D.CH2=CH-CH=CH2
Cõu 30: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Y
C2H5Br + Mgete + CO2 + H2O
H+
Cụng thức cấu tạo thu gọn của Z là
A CH3CH2COOH B CH3CH2CHO C CH3CH2CH2OH D CH3CH2OCH3
Cõu 31: Cỏc chất X, Y, Z là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:
H2SO4, to
H2SO4, to
C2H5OH
H2SO4, to
Cụng thức cấu tạo thu gọn của Z là
A m-O2N-C6H4-CH2-COO-CH2-CH3 B m-O2N-C6H4-COO-CH2-CH3
C p-O2N-C6H4-CH2-COO-CH2-CH3 D p-O2N-C6H4-COO-CH2-CH3
Cõu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau:
( C H3)2C H B r + M ge te + e ty le n o x it + H O H
H +
Tờn gọi của Z là
A 3-metylbutan-1-ol B 3-metylbutan-2-ol C 3-metylbutanal .D 3-metylpentan-1-ol
Cõu 33: Cỏc phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 và X, Y là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:
( C H3)2C H C H2C O O H + B r2
P
+ N H3
Tờn gọi của Y là A axit 2-amino-3-metylbutanoic B axit 3-amino-3-metylbutanoic
C axit 4-amino-3-metylbutanoic D amoni (3-brom-3-metylbutanoat)
Cõu 34: Cỏc phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 và X, Y là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:
(CH3)2CHCH2COOH + Br2
as
1) + H2O, OH
-2) + H +
Tờn gọi của Y là A axit 2-hiđroxi-3-metylbutanoic B axit 3-hiđroxi-3-metylbutanoic
C axit 4-hiđroxi-3-metylbutanoic D axit 3-metylbut-2-enoic
Cõu 35: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Trang 4Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ
Z
C H2 C H C H2
K H S O4
to
H2
N i, to
X Y K2 C r2O7
H 2 S O 4
Tên gọi của Z là A propanal B propenal C axit propanoic D axit propenoic
Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X
A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2
C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O D NH3, N2, NH4NO3, N2O
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng sau:
t cao, p cao
H2O
HCl
NaOH
Z
T
X, Y, Z, T tương ứng là
A (NH4)3CO3, NH4HCO3, CO2, NH3 B (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2, NH3
C (NH4)2CO3, (NH2)2CO, CO2, NH3 D (NH2)2CO, NH4HCO3, CO2, NH3
Câu 26: Người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ sau:
t, xóc t¸co
Câu 27: Cho sơ đồ Buta-1,3 -đien 2
Br (1:1)
40 C
X NaOH ,t0
Y CuO,t Z AgNO / NH 3 3
T
T có thể là chất nào sau đây ?
Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:
0
0
Ni,t
X Y Z axit isobutiric
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X chưa no Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?
A (CH3)3CCHO B CH3-H(CH3)CH2OH C (CH3)2C=CHCHO D CH2=C(CH3)CHO
Câu 29: Cho sơ đồ: But-1-in HCl X1 HCl X2 NaOHX3 thì X3 là:
A CH3CO-C2H5 B C2H5CH2CHO C C2H5CO-COH D C2H5CH(OH)CH2OH
Câu 30: Cho sơ đồ C4H8O (chất X) + H2 , xt Ni , t
0
Y + CuO , t
0
X Chất X không thể là:
A Butan-2-on B But-3-en-1-ol C Anđehit butiric D Anđehit isobutiric
Câu 31: Cho sơ đồ:
A Cu OH( ) 2 NaOH
CnH2n-2O2 + NaOH F CH4
(X) B O XT2 ,
E
X có tên gọi là
A metylfomat B vinyl fomat C vinylaxetat D metylacrylat
Câu 32: Cho hợp chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2
Có sơ đồ: X NaOHYNaOH,CaO,TC2H4
Tên gọi của X là
A metylacrilat B axit butiric C anlylfomat D vinylaxetat
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Công thức cấu tạo của Y là
A CH2=C(CH3)-COOC6H5 B CH2=CH-COOC6H5 C C6H5COOCH=CH2 D CH2=C(CH3)-COOCH2-C6H5 034: Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna
A, B, C là những chất nào
A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2
C C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
Trang 5Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ụn thi ĐH-CĐ
-NH 3 ; -H 2 O
C 2 H 5 OH, H 2 SO 4 đ,t o -H 2 O
H 2 SO 4 đ,t o -Na 2 SO 4
Cõu 35: Cho sơ đồ: But-1-in HCl X1 HCl X2 NaOHX3 thỡ X3 là:
A CH3CO-C2H5 B C2H5CH2CHO C C2H5CO-COH D C2H5CH(OH)CH2OH
Cõu 36: Cho cỏc phản ứng:
Na2SO3 + H2SO4 → Khớ X FeS + HCl → Khớ Y
NaNO2 bóo hũa + NH4Clbóo hũa t o Khớ Z KMnO4 t o Khớ T
Cỏc khớ tỏc dụng được với nước clo là:
Cõu 37: Cho sơ đồ phản ứng:
C4H10O H2O X Br2 (dd)Y NaOH ,t0 Z CuO ,t0 2-hiđroxi-2-metyl propan X là:
A Isobutilen B But-2-en C But-1- en D xiclobutan
Cõu 38: Cho các sơ đồ sau:
H2N-R-COOH HCl A1 NaOH( du) A2
H2N-R-COOH NaOHB1 HCl (du) B2
Kết luận nào sau đây là đúng ?
A A1 khác B2 B A1, A2, B1, B2 là 4 chất khác nhau
C A2 khác B1 D A1 trùng với B2, A2 trùng với B1
Cõu 39 : Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau :
X Y Z C2H5OOCCH(CH3)NH3HSO4
Chất X phự hợp là :
A CH3CH(NH2)COONa B CH3COONH4 C CH3CH(NH2)COONH4 D.CH3CH(NH2)COOH
Cõu 40: X là hợp chất thơm cú CTPT C8H10O Đồng phõn nào của X thỏa món dóy biến húa sau:
X H 2O
X’ trunghop
polime
A C6H5CH2CH2OH B C6H5CH(OH)CH3 C CH3C6H4CH2OH D C6H5CH2CH2OH và C6H5CH(OH)CH3
Cõu 41: Cho sơ đồ phản ứng sau: Ba ( 1 ) X ( 2 ) Y ( 3 ) Z ( 4 ) T ( 5 ) G ( 6 ) Ba Với X, Y, Z,
T, G là cỏc hợp chất của Bari Phản ứng (2) (3) (4) khụng phải là phản ứng oxi húa-khử Vậy cỏc chất đú lần lượt là:
A BaO, Ba(OH)2, BaCO3, Ba(HCO3)2, BaCl2 B Ba(OH)2, BaCO3, BaO, Ba(HCO3)2, BaCl2
C Ba(OH)2, Ba(HCO3)2, BaCO3, Ba(NO3)2 , BaCl2 D Ba(OH)2, Ba(HCO3)2, BaCO3, BaSO4, BaCl2
Cõu 42: Cho sơ đồ: A + Br2 → B B + NaOH → D + NaBr
D + HCOOH H2SO4đ,t o C6H10O4 + H2O
Tờn gọi của A là: A Pent-1-en B Axetilen C But-1-en D Etilen
2 4
H SO
C H X Y Z X,Y,Z là cỏc hợp chất hữu cơ, thành phần chủ yếu của Z là
A o-Crezol, p-Crezol B o-Crezol, m-Crezol C o- Metylanilin, m-Metylanilin D o- Metylanilin, p-Metylanilin
Câu 44: Cho các chất: C2H6, C2H4, CH3CHO, CH3COOCH=CH2 Số chất phù hợp với chất X theo sơ đồ sau:
C2H2 → X → Y → CH3COOH
Cõu 45: Hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C4H6O2 Biết từ X cú thể điều chế cao su buna theo sơ đồ:
X H 2
Ni,t
Y H O 2
xt,t
C Trùng hợp
Cao su buna Số cụng thức cấu tạo cú thể cú của A là?
Cõu 46: Dóy chuyển húa nào sau đõy khụng đỳng ?
A C2H2
o
ho ạ t tính
600 C
C
X3 2
Cl ,as
C6H6Cl6 B Toluen Br , as, t C 2 o
X4
o
NaOH,t
ancol benzylic
C Benzen HONO / H SO 2 2 4
o 2
Br / Fe,t
m-bromnitrobenzen D C3H6
o 2
Cl ,450 C
o
NaOH,t
Cõu 47: Cho sơ đồ chuyển hoỏ giữa sắt và cỏc hợp chất của sắt:
Fe B D B Fe
Trường hợp nào của B và D sau đõy khụng thoả món với sơ đồ biến hoỏ trờn ?
A FeCl2 và FeS B FeCl3 và FeCl2 C Fe3O4 và Fe2(SO4)3 D Fe2O3 và Fe(NO3)3
Cõu 48: Cú 4 chất X, Y, Z, T cựng cụng thức đơn giản nhất Khi đốt chỏy mỗi chất đều cho số mol CO2= số mol
H2O và = số mol O2 tham gia phản ứng chỏy Phõn tử khối mỗi chất đều nhỏ hơn 200 và chỳng cú quan hệ theo sơ
Trang 6Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ
đồ chuyển hóa sau:
Y là chất nào trong số:
A CH2O B C6H12O6 C C2H4O2 D C3H6O3
Câu 49: Dãy chuyển hóa nào sau đây đúng?
A Tinh bột Đextrin Saccarozơ Glucozơ
B Tinh bột Saccarozơ Glucozơ CO2 Glucozơ
D Tinh bột Đextrin Mantozơ Frutozơ CO2
Câu 50: Cho sơ đồ biến đổi sau:
(NH4)2 Cr2O7 Cr2O3 Cr CrCl2 Cr(OH)2 Cr(OH)3 K2CrO4 K2Cr2O7 Cr2(SO4)3
Tổng số phản ứng thuộc loại oxi hóa - khử trong dãy biến đổi trên là:
Câu 51: Khi cho các chất sau phản ứng với clo có xúc tác bột sắt, chiều mũi tên chỉ vị trí nguyên tử clo gắn vào để tạo sản phẩm chính Hình vẽ nào dưới đây không đúng?
A (I) B (I), (II) C (III) D (III), (IV) Câu 52: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2 Trong đó A, B, C là chất rắn và đều chứa nguyên tố clo Các chất A, B, C là:
A NaCl; NaClO và NaClO3 B CaCl2; CaOCl2 và Ca(ClO2)2
C Cả A, B và C đều đúng D KCl; KOH và K2CO3
Câu 53: Quá trình nào sau đây không phù hợp với quy tắc tạo ra sản phẩm chính:
A benzen brombenzen p-brom nitrobenzen B buten-1 2-clobutan butanol-2
C benzen nitrobenzen o-brom nitrobenzen D propanol-1 propen propanol-2
Câu 54: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Tol uen + Cl2, as
o
Y +CuO, t
o
Z
+ dd AgN O3/NH3
T Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính Công thức cấu tạo đúng của T là chất nào sau đây? A p-HOOC-C6H4-COONH4 B C6H5-COONH4
C C6H5-COOH D CH3-C6H4-COONH4
Câu 56: Cho sơ đồ phản ứng sau:
0
0
N i,t
X Y Z axit isobutiric
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X chưa no Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?
A CH2=C(CH3)CHO B CH3-H(CH3)CH2OH C (CH3)3CCHO D (CH3)2C=CHCHO
Câu 57: Điều chế Y (2-metylpropan-1,3-điol) theo sơ đồ phản ứng
C4H8 Br2 X Y (2-metylpropan-1,3-điol) NaOH
Trong quá trình điều chế trên ngoài sản phẩm Y còn thu được Z là đồng phân của Y Z là?
A Butan-1,2-điol B 2-metylpropan-1,3-điol C Butan-1,4-điol D Butan-1,3-điol
Câu 58: Cho sơ đồ phản ứng sau: X axit axetic X có thể là
A CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3CH=O B CH3COONa, CH3COOC2H5, C2H5OH
C CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3CCl3 D CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3COONH4
Câu 59: Cho sơ đồ phản ứng:
`
CnH n- 2 2
X1 X2
X3
(CH ) CH-O-CH=CH32 2
+Cl 2
500 0 C X4 + Cl2 + H 2 O
X5 + dd NaOH,t X6
0
Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch X6 thì có hiện tượng
Z T Y
X
NO2
CH2CH3
Trang 7Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ
A Xuất hiện màu đỏ gạch của Cu2O B Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
C Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch màu xanh của muối Cu2+ D Cu(OH)2 không tan trong dung dịch X6
Câu 60: Hợp chất Q (chứa C, H, O) được điều chế theo sơ đồ :
Propen 2 (1:1)
500
Cl C
X YNaOH ddBr2
ZKOH ROH2HBr/ TCuO t,0 Q Nếu lấy toàn bộ lượng hợp chất Q (được điều chế từ 0,2 mol propen) cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?
Câu 61: Cho sơ đồ phản ứng:
C6H6 Cl2,xt:FeX KCN Y H2O/HZ P2O5 T
Trong đó: X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ Vậy T là
A axit benzoic B axit salixylic C anhiđrit benzoic D điphenylete
Câu 62 Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 →X1 → X2 → X3 → cao su Buna Vậy X1, X2, X3 tương ứng là:
A CH≡CH, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2 B CH≡CH, CH≡C-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH2
C CH2=CH2, C2H5OH, CH2=CH-CH=CH2 D CH2=CH2, CH3-CH-C≡CH, CH2=CH-CH=CH2
Câu 63 Cho C2H3Cl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ X Chất X, Y, Z tham gia phản ứng theo sơ đồ sau:
X → Y → Z → Phenyl axetat
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Axit axetic, axetyl clorua, anhiđrit axetic B 2-Hiđroxietanal, 2-cloetanal, axetyl clorua
C Natri axetat, axit axetic, benzophenon D Natri axetat, axit axetic, anhiđrit axetic
Câu 64: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết:
X + NaOH → Y + CH4O Y + HCl (dư) → Z + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
A CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH D H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
Câu 65: Cho sơ đồ biến hoá
CH4 → X → Y → CH3COOH Để thoả mãn với sơ đồ biến hoá trên thì Y là:
A C2H4 hoặc C2H5OH B C2H5OH C CH3CHO D CH3CHO hoặc CH2CHCl
Câu 66: Cho sơ đồ sau: (X) → (Y) → (Z) → HCHO
Các chất X, Y, Z có thể là
A CH3CHO, CH3COONa, CH4 B CH3CHO, CH3COOH, CH4
C HCHO, CH3OH, HCOOCH3 D HCHO, CH3ONa, CH3OH
Câu 67: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là
A C2H6 CCl2 2H5Cl HCl C2H3Cl TH t Pcao, , PVC
B C2H4 Cl2 C2H3Cl TH t Pcao, , PVC
C CH4 1500
o C
C2H2 HCl C2H3Cl TH t Pcao, ,
PVC
D C2H4 CCl2 2H4Cl2 HCl
C2H3Cl TH t Pcao, ,
PVC Câu 68: Cho sơ đồ sau B B1 cao su buna
X C C1 C2 thuỷ tinh hữu cơ X là
A CH=CH2COOCH=CH2 B CH2=C(CH3)COOC2H5
C C6H5COOC2H5 D C2H3COOC3H7
Câu 69:
Cho sơ đồ:
o
2 2 PdCl ,CuCl
Biết B, D, E là các chất hữu cơ Chất E có tên gọi là
C axit 2-hiđroxipropanoic D axit propanoic
Câu 70: Cho sơ đồ: C6H6 X Y Z m-HO-C6H4-NH2 X, Y, Z tương ứng là:
A C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 B C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
C C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 D C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2
Câu 71: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau Hãy chỉ ra sơ đồ sai
A CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X
B Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X
C CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X
Trang 8Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ụn thi ĐH-CĐ
D Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X
Cõu 72: Hợp chất A1 cú CTPT C3H6O2 thoả món sơ đồ
A1 dd NaOH A2 dd H SO2 4 A3 dd AgNO / NH3 3 A4
Cụng thức cấu tạo của A1 là:
A HCOOCH2CH3 B CH3COCH2OH C CH3CH2COOH D HOCH2CH2CHO
Câu 73 Cho các chất: C2H6 (1); C2H4Br2 (2); CH3COONa (3); CH4 (4); CH3CHO (5) Các chất trên lập thành một dãy chuyển hóa là:
A (3) (4) (1) (2) (5) B (4) (1) (2) (3) (5)
C (1) (2) (5) (3) (4) D (2) (1) (5) (3) (4)
Câu 74 Cho các phản ứng sau:
KMnO4 +HCl đặc Khí X +MnCl2 + KCl + H2O
NH3 + O2 850o C,PtKhí Y + H2O
H2S + O2(dư) Khí Z + H2O
Các khí X, Y, Z lần lượt là
A H2, NO2, SO2 B Cl2, N2, SO2 C Cl2, NO, SO2 D Cl2, NO, SO3
Câu 75 Cho sơ đồ biến hóa sau: X ddBr2 C3H6Br2OH,t o Y CuO ,t o
anđehit 2 chức X,Y lần lượt là
A C3H6; CH3-CHOH-CHOH B propen; HO-CH2-CH2-CH2-OH
C xiclo propan, HO-CH2-CH2-CH2-OH D C3H8, HO-CH2-CH2-CH2-OH
Cõu 76: Cho sơ đồ phản ứng sau:
2 4
K Cr O X Y Z Cỏc chất X, Y, Z lần lượt là :
A Cr2(SO4)3, CrSO4,Cr(OH)2 B CrI3, CrI2, Na[Cr(OH)4]
C Cr2(SO4)3, CrSO4, Na[Cr(OH)4] D Cr2(SO4)3, CrSO4,Cr(OH)3
Cõu 77: Cho sơ đồ: But-1-in HCl X1 HCl X2 NaOHX3 thỡ X3 là:
A CH3CO-C2H5 B C2H5CH2CHO C C2H5CO-COH D C2H5CH(OH)CH2OH
Cõu 78: Cho sơ đồ phản ứng:
C4H10O H2O X Br2 (dd)Y NaOH,t0 Z CuO ,t0 2-hiđroxi-2-metyl propan X là:
A Isobutilen B But-2-en C But-1- en D xiclobutan
Cõu 79: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → Z → T → C6H5OH (phenol) Trong đú X, Y, Z là cỏc chất hữu cơ khỏc nhau) Z là
A C6H5ONa B C6H5NO2 C C6H5NH2 D C6H5Cl
Cõu 80: Hợp chất A1 cú CTPT C3H6O2 thoả món sơ đồ
A1 dd NaOH
A2 dd H SO2 4 A3 dd AgNO / NH3 3 A4
Cụng thức cấu tạo của A1 là:
A HCOOCH2CH3 B CH3COCH2OH C CH3CH2COOH D HOCH2CH2CHO
Cõu 81: Cho sơ đồ sau: xenlulozơ X1 X2 X3 polime X Biết rằng X chỉ chứa 2 nguyờn tố X3 cú bao nhiờu
Cõu 82: Điều chế Y (2-metylpropan-1,3-điol) theo sơ đồ phản ứng
C4H8 Br2 X Y (2-metylpropan-1,3-điol) NaOH
Trong quỏ trỡnh điều chế trờn ngoài sản phẩm Y cũn thu được Z là đồng phõn của Y Z là?
Cõu 83: Phương phỏp nào sau đõy thường được dựng để điều chế Ag từ Ag2S?
A Ag2SNaCN Na[Ag(CN)2]Zn Ag B Ag2SHNO3 AgNO3to Ag
C Ag2SO2Ag2OCOAg D Ag2SHCl AgClas Ag
Cõu 84: Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe → FeCl3 Số phương trỡnh phản ứng oxi hoỏ - khử trong dóy là:
Cõu 54: Cho cỏc sơ đồ chuyển húa sau đõy:
(1) Xiclopropan Br2
A1 NaOH A2 CuO A3 AgNO3/NH3 A4 NaOH A5 , 0
NaOH CaO t
CH4 (2) Isopren HBr
B1 BNaOH 2 BH2 3 CH C3 OOH CH3COO(CH2)2CH(CH3)2
Trang 9Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ (3) Propan -1-ol 2 4
170
H SO C
C1 500Cl2C C2 Cl2H O2 C3 CNaOH 4 HNO dac3 Glixeryl trinitrat
(4) CaC2 HCl D1
0
600 C
D2 Br2/ as D3 DNaOH 4 HCl Phenol
Các sơ đồ nào sau đây biễu diễn đúng:
A (2), (3) B (1), (2), (3) C (2), (4) D (1), (2), (3), (4)
SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA TRONG ĐỀ THI ĐH-CĐ (07-11)
C6H6 (benzen) X Y Z
Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:
A C6H6(OH)6, C6H6Cl6 B C6H4(OH)2, C6H4Cl2 C C6H5OH, C6H5Cl D C6H5ONa, C6H5OH
NH3 X Y Z
Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là:
A C2H5OH, CH3CHO B CH3OH, HCOOH C C2H5OH, HCHO .D CH3OH, HCHO
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ => X => Y => CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 4: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X X1 + CO2 X1 + H2O X2
X2 + Y X + Y1 + H2O X2 + 2Y X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A CaCO3, NaHCO3 B MgCO3, NaHCO3 C CaCO3, NaHSO4 D BaCO3, Na2CO3
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
A HCOONa, CH3CHO B HCHO, CH3CHO C HCHO, HCOOH D CH3CHO, HCOOH
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng:
CuFeS2 X Y Cu
Hai chất X, Y lần lượt là:
A Cu2S, Cu2O B Cu2O, CuO C CuS, CuO D Cu2S, CuO
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Toluen Br (1:1mol),Fe,t 2 0 X NaOH ( d ),t ,pö 0 Y HCl(d )ö Z
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ Z có thành phần chính gồm
Câu 8: Cho các phản ứng sau:
H2S + O2 (dư) t0 Khí X + H2O
NH3 + O2
0
850 C,Pt
Khí Y + H2O
NH4HCO3 + HCl loãng Khí Z + NH4Cl + H2O
Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:
A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3 C SO2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2
Câu 9: Cho các phản ứng:
HBr + C2H5OH t0 C2H4 + Br2
C2H4 + HBr C2H6 + Br2 askt(1:1mol)
+ Cl2 (tØ lÖ mol 1:1)
Fe, to
+ NaOH đặc (dư)
to cao, p cao
+ axit HCl
+ CH3I (tØ lÖ mol 1:1)
+ HONO + CuO
to
to
Trang 10Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là :
Câu 10: Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI (2) F2 + H2O t0
(3) MnO2 + HCl đặc t0 (4) Cl2 + dung dịch H2S
Các phản ứng tạo ra đơn chất là :
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 11: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình
phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH 2Z + Y
Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất
T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
NaOH Fe(OH)2 Fe2(SO4)3 BaSO4
Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
C FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH Câu 14: Chất X có công thức phân tử C
4H
9O
2N Biết:
X + NaOH → Y + CH4O
Y + HCl (dư) →Z + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
A H
2NCH
2CH
2COOCH
3 và CH
3CH(NH
3Cl)COOH B CH
3CH(NH
2)COOCH
3 và CH
3CH(NH
3Cl)COOH
C CH
3CH(NH
2)COOCH
3 và CH
3CH(NH
2)COOH D H
2NCH
2COOC
2H
5 và ClH
3NCH
2COOH
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá :
3 4
2 5
H PO
P O X Y Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá sau
0 0
2
0 3
H ,t
C H X Y Caosu bunaN
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A benzen; xiclohexan; amoniac B axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
Câu 17: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ
chuyển hóa sau:
3 2
2 4 , c ,
H CH COOH
H SO đa
Ni t
Tên của X là
A pentanal B 2 – metylbutanal C 2,2 – đimetylpropanal D 3 – metylbutanal
,
H H O t CuO t H Br
Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br
B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH
C C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH
D C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe3O4 + dung dịch HI (dư) X + Y + H2O
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là
A Fe và I2 B FeI3 và FeI2 C FeI2 và I2. D FeI3 và I2
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa: