1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Sưu tầm một số câu hỏi điều chế và sơ đồ phản ứng hóa học 11 docx

19 6,2K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Viết phướng trình phản ứng biểu diễn sự điều chế trực tiếp FeSO4 từ Fe bằng các cách khác nhau.. Nhận biết các chất trong dung dịch... Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn: Câu 1: Tr

Trang 2

LƯU HÀNH NỘI BỘ

DẠNG 1: CÂU HỎI ĐIỀU CHẾ

A SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:

1) Ca   CaO   Ca(OH)2   CaCO3   Ca(HCO3)2   CaCl2   CaCO3

2) FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2

Fe Fe2O3

FeCl3 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3

* Phương trình khó:

- Chuyển muối clorua  muối sunfat: cần dùng Ag2SO4 để tạo kết tủa AgCl

- Chuyển muối sắt (II)  muối sắt (III): dùng chất oxi hoá (O2, KMnO4,…)

Ví dụ: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

4Fe(NO3)2 + O2 + 4HNO3  4Fe(NO3)3 + 2H2O

- Chuyển muối Fe(III)  Fe(II): dùng chất khử là kim loại (Fe, Cu, )

Ví dụ: Fe2(SO4)3 + Fe  3FeSO4

2Fe(NO3)3 + Cu  2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2

SO3   H2SO4

Trang 3

3) FeS2   SO2 SO2

NaHSO3   Na2SO3

NaH2PO4

4) P   P2O5   H3PO4 Na2HPO4

Na3PO4

* Phương trình khó:

- 2K3PO4 + H3PO4  3K3HPO4

- K2HPO4 + H3PO4  2KH2PO4

ZnO   Na2ZnO2 5) Zn   Zn(NO3)2   ZnCO3

CO2   KHCO3   CaCO3

* Phương trình khó:

- ZnO + 2NaOH  Na2ZnO2 + H2O

- KHCO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + KOH + H2O

A

o + X ,t



6) A Fe  B

 D  E

 G

A

o + Y ,t



o + Z ,t

 

Trang 4

7) CaCl2  Ca  Ca(OH)2  CaCO3 Ca(HCO3)2

Clorua vôi Ca(NO3)2

8) KMnO4  Cl2  nước Javen  Cl2

NaClO3  O2

Al2O3   Al2(SO4)3 NaAlO2 9) Al Al(OH)3

AlCl3   Al(NO3)3 Al2O3 Câu 2: Hãy tìm 2 chất vô cơ thoả mãn chất R trong sơ đồ sau:

A B C

R R R R

X Y Z

Câu 3: Xác định các chất theo sơ đồ biến hoá sau:

A1 A2 A3 A4

A A A A A

(1) (8)

(7) (9)

(10) (11)

(12)

Trang 5

B1 B2 B3 B4 Câu 4: Hoàn thành các phản ứng sau:

X + A (5)E

F



X + B (6)G (7)E

Fe

X + D (10)M X (11)G H

B ĐIỀN CHẤT VÀ HOÀN THÀNH PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

Câu 1: Bổ túc các phản ứng sau:

FeS2 + O2 t o

  A + B J t o

  B + D

A + H2S  C + D B + L t o

  E + D

C + E  F F + HCl  G + H2S

G + NaOH  H + I H + O2 + D  J Câu 2: Xác định chất và hoàn thành các phương trình phản ứng:

FeS + A  B (khí) + C B + CuSO4  D(đen) + E

B + F  Gvàng + H C + J (khí)  L

L + KI  C + M + N Câu 3: Chọn các chất thích hợp để hoàn chỉnh các PTPƯ sau:

a) X1 + X2

o

t

  Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O

(1)

(2)

(3)

(4)

Trang 6

b) X3 + X4 + X5  HCl + H2SO4

c) A1 + A2 (dư)  SO2 + H2O

d) Ca(X)2 + Ca(Y)2  Ca3(PO4)2 + H2O

e) D1 + D2 + D3  Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O

f) KHCO3 + Ca(OH)2 dư  G1 + G2 + G3

g) Al2O3 + KHSO4  L1 + L2 + L3

Câu 4: Xác định công thức ứng với các chữ cái sau Hoàn thành PTPƯ:

a) X1 + X2  BaCO3 + CaCO3 + H2O

b) X3 + X4  Ca(OH)2 + H2

c) X5 + X6 + H2O Fe(OH)3 + CO2 + NaCl

C ĐIỀU CHẾ MỘT CHẤT TỪ NHIỀU CHẤT

1 Điều chế oxit

Phi kim + oxi Nhiệt phân axit (axit mất nước)

Kim loại + oxi OXIT Nhiệt phân muối

Oxi + hợp chất Nhiệt phân bazơ không tan

Kim loại mạnh + oxit kim loại yếu

Ví dụ: 2N2 + 5O2  2N2O5 ; H2CO3 to

  CO2 + H2O 3Fe + 2O2 to

  Fe3O4 ; CaCO3 to

  CaO + CO2 4FeS2 + 11O2 to

  2Fe2O3 + 8SO2 ; Cu(OH)2

o t

  CuO + H2O

Trang 7

2Al + Fe2O3

o t

  Al2O3 + 2Fe

2 Điều chế axit

Oxit axit + H2O

Phi kim + Hiđro AXIT

Muối + axit mạnh

Ví dụ: P2O5 + 3H2O  2H3PO4 ; H2 + Cl2 ásù

  2HCl 2NaCl + H2SO4  Na2SO4 + 2HCl

3 Điều chế bazơ

Kim loại + H2O Kiềm + dd muối

BAZƠ Oxit bazơ + H2O Điện phân dd muối (cĩ màng ngăn)

Ví dụ: 2K + 2H2O  2KOH + H2 ; Ca(OH)2 + K2CO3  CaCO3 + 2KOH

Na2O + H2O  2NaOH ; 2KCl + 2H2O có màng ngănđiện phân  2KOH +

H2 + Cl2

4 Điều chế hiđroxit lưỡng tính.

Muối của nguyên tố lưỡng tính + NH4OH (hoăc kiềm vừa đủ)  Hiđroxit lưỡng tính + Muối mới

Ví dụ: AlCl3 + NH4OH  3NH4Cl + Al(OH)3 

ZnSO4 + 2NaOH (vừa đủ)  Zn(OH)2  + Na2SO4

5 Điều chế muối.

Trang 8

Axit + Bzơ

Oxit axit + Oxit bazơ Kim loại + Phi kim MUỐI Muối axit + Oxit bazơ

Muối axit + Bazơ

Kiềm + DD muối

DD muối + DD muối

* Bài tập:

Câu 1: Viết các phương trình phản ứng điều chế trực tiếp FeCl2 từ Fe, từ FeSO4, từ FeCl3

Câu 2: Viết phướng trình phản ứng biểu diễn sự điều chế trực tiếp FeSO4 từ Fe bằng các cách khác

nhau

Câu 3: Viết các phương trình điều chế trực tiếp:

a) Cu  CuCl2 bằng 3 cách

b) CuCl2  Cu bằng 2 cách

c) Fe  FeCl3 bằng 2 cách

Câu 4: Chỉ từ quặng pirit FeS2, O2 và H2O, có chất xúc tác thích hợp Hãy viết phương trình phản ứng

điều chế muối sắt (III) sunfat

Câu 5: Chỉ từ Cu, NaCl và H2O, hãy nêu cách điều chế để thu được Cu(OH)2 Viết các PTHH

Trang 9

Câu 6: Từ các chất KCl, MnO2, CaCl2, H2SO4 đặc Hãy viết PTPƯ điều chế: Cl2, hiđroclorua Câu 7: Từ các chất NaCl, KI, H2O Hãy viết PTPƯ điều chế: Cl2, nước Javen, dung dịch KOH,

I2, KClO3

Câu 8: Từ các chất NaCl, Fe, H2O, H2SO4 đặc Hãy viết PTPƯ điều chế: FeCl2, FeCl3, nước clo Câu 9: Từ Na, H2O, CO2, N2 điều chế xođa và đạm 2 lá Viết phương trình phản ứng

Câu 10: Phân đạm 2 lá có công thức NH4NO3, phân đạm urê có công thức (NH2)2CO Viết các phương trình điều chế 2 loại phân đạm trên từ không khí, nước và đá vôi

Câu 11: Hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 Chỉ dùng Al và HCl hãy nêu 2 cách điều chế Cu nguyên chất

Câu 12: Từ quặng pyrit sắt, nước biển, không khí, hãy viết các phương trình điều chế các chất: FeSO4, FeCl3, FeCl2, Fe(OH)3, Na2SO4, NaHSO4

-

Dạng 2: NHẬN BIẾT VÀ TÁCH CÁC CHẤT VÔ CƠ

A NHẬN BIẾT CÁC CHấT

I Nhận biết các chất trong dung dịch

Trang 10

Hoá chất Thuốc thử Hiện tượng Phương trình minh hoạ

- Axit

- Bazơ kiềm

Quỳ tím

- Quỳ tím hoá đỏ

- Quỳ tím hoá xanh Gốc nitrat

Cu

Tạo khí không màu, để ngoài không khí hoá nâu

8HNO3 + 3Cu  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

(không màu)

2NO + O2  2NO2 (màu nâu) Gốc sunfat BaCl2 Tạo kết tủa trắng không

tan trong axit

H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl

Gốc sunfit

- BaCl2

- Axit

- Tạo kết tủa trắng không tan trong axit

- Tạo khí không màu

Na2SO3 + BaCl2  BaSO3 + 2NaCl

Na2SO3 + HCl  BaCl2 + SO2 +

H2O Gốc

cacbonat

Axit, BaCl2, AgNO3

Tạo khí không màu, tạo kết tủa trắng

CaCO3 +2HCl CaCl2 + CO2 +

H2O

Na2CO3 + BaCl2  BaCO3 + 2NaCl

Na2CO3 + 2AgNO3  Ag2CO3 + 2NaNO3

Gốc

photphat

AgNO3

Tạo kết tủa màu vàng Na3PO4 + 3AgNO3  Ag3PO4  +

3NaNO3

Trang 11

(màu vàng)

Gốc clorua

AgNO3, Pb(NO3)2

Tạo kết tủa trắng HCl + AgNO3  AgCl  + HNO3

2NaCl + Pb(NO3)2  PbCl2  + 2NaNO3

Muối

sunfua

Axit, Pb(NO3)2

Tạo khí mùi trứng ung

Tạo kết tủa đen

Na2S + 2HCl  2NaCl + H2S

Na2S + Pb(NO3)2  PbS+ 2NaNO3

Muối sắt

(II)

NaOH

Tạo kết tủa trắng xanh, sau đó bị hoá nâu ngoài không khí

FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3

 Muối sắt

(III)

Tạo kết tủa màu nâu đỏ FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 +

3NaCl Muối magie Tạo kết tủa trắng MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 +

2NaCl Muối đồng Tạo kết tủa xanh lam Cu(NO3)2 +2NaOH  Cu(OH)2 +

2NaNO3 Muối nhôm Tạo kết tủa trắng, tan

trong NaOH dư

AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3 + 3NaCl

Al(OH)3 + NaOH (dư)  NaAlO2 + 2H2O

Trang 12

II Nhận biết các khí vô cơ

Khí SO2 Ca(OH)2,

dd nước brom

Làm đục nước vôi trong

Mất màu vàng nâu của dd nước brom

SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 + H2O

SO2 + 2H2O + Br2  H2SO4 + 2HBr

Khí CO2 Ca(OH)2 Làm đục nước vôi trong CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O Khí N2 Que diêm

đỏ

Que diêm tắt

Khí NH3 Quỳ tím

ẩm

Quỳ tím ẩm hoá xanh

Khí CO

CuO (đen)

Chuyển CuO (đen) thành

đỏ

CO + CuO t o

  Cu + CO2  (đen) (đỏ)

Khí HCl - Quỳ tím

ẩm ướt

- AgNO3

- Quỳ tím ẩm ướt hoá đỏ

- Tạo kết tủa trắng HCl + AgNO3  AgCl+ HNO3 Khí H2S Pb(NO3)2 Tạo kết tủa đen H2S + Pb(NO3)2  PbS+ 2HNO3 Khí Cl2 Giấy tẩm

hồ tinh bột

Làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột

Axit HNO3

Bột Cu

Có khí màu nâu xuất hiện 4HNO3 + Cu Cu(NO3)2 +

2NO2 + 2H2O

* Bài tập:

Trang 13

@ Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn:

Câu 1: Trình bày phương pháp phân biệt 5 dung dịch: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, NaNO3

Câu 2: Phân biệt 4 chất lỏng: HCl, H2SO4, HNO3, H2O

Câu 3: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 dung dịch muối (không trùng kim loại cũng như gốc axit) là: clorua, sunfat, nitrat, cacbonat của các kim loại Ba, Mg, K, Pb

a) Hỏi mỗi ống nghiệm chứa dung dịch của muối nào?

b) Nêu phương pháp phân biệt 4 ống nghiệm đó?

Câu 4: Phân biệt 3 loại phân bón hoá học: phân kali (KCl), đạm 2 lá (NH4NO3), và supephotphat kép Ca(H2PO4)2

Câu 5: Có 8 dung dịch chứa: NaNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Na2SO4, MgSO4, FeSO4, CuSO4 Hãy nêu các thuốc thử và trình bày các phương án phân biệt các dung dịch nói trên

Câu 6: Có 4 chất rắn: KNO3, NaNO3, KCl, NaCl Hãy nêu cách phân biệt chúng

Câu 7: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các hỗn hợp sau: (Fe + Fe2O3), (Fe + FeO), (FeO + Fe2O3)

Câu 8: Có 3 lọ đựng ba hỗn hợp dạng bột: (Al + Al2O3), (Fe + Fe2O3), (FeO + Fe2O3) Dùng phương pháp hoá học để nhận biết chúng Viết các phương trình phản ứng xảy ra

@ Nhận biết chỉ bằng thuốc thử qui định:

Câu 1: Nhận biết các dung dịch trong mỗi cặp sau đây chỉ bằng dung dịch HCl:

a) 4 dung dịch: MgSO4, NaOH, BaCl2, NaCl

b) 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, BaCO3, BaSO4

Trang 14

Câu 2: Nhận biết bằng 1 hoá chất tự chọn:

a) 4 dung dịch: MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3

b) 4 dung dịch: H2SO4, Na2SO4, Na2CO3, MgSO4

c) 4 axit: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4

Câu 3: Chỉ được dùng thêm quỳ tím và các ống nghiệm, hãy chỉ rõ phương pháp nhận ra các dung

dịch bị mất nhãn: NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S

Câu 4: Cho các hoá chất: Na, MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3 Chỉ dùng thêm nước hãy nhận biết chúng

@ Nhận biết không có thuốc thử khác:

Câu 1: Có 4 ống nghiệm được đánh số (1), (2), (3), (4), mỗi ống chứa một trong 4 dung dịch sau: Na2CO3, MgCl2, HCl, KHCO3 Biết rằng:

- Khi đổ ống số (1) vào ống số (3) thì thấy kết tủa

- Khi đổ ống số (3) vào ống số (4) thì thấy có khí bay lên

Hỏi dung dịch nào được chứa trong từng ống nghiệm

Câu 2: Trong 5 dung dịch ký hiệu A, B, C, D, E chứa Na2CO3, HCl, BaCl2, H2SO4, NaCl Biết:

- Đổ A vào B  có kết tủa

- Đổ A vào C  có khí bay ra

- Đổ B vào D  có kết tủa

Xác định các chất có các kí hiệu trên và giải thích

Trang 15

Câu 3: Có 4 lọ mất nhãn A, B, C, D chứa KI, HI, AgNO3, Na2CO3

+ Cho chất trong lọ A vào các lọ: B, C, D đều thấy có kết tủa

+ Chất trong lọ B chỉ tạo kết tủa với 1 trong 3 chất còn lại

+ Chất C tạo 1 kết tủa và 1 khí bay ra với 2 trong 3 chất còn lại

Xác định chất chứa trong mỗi lọ Giải thích?

Câu 4: Hãy phân biệt các chất trong mỗi cặp dung dịch sau đây mà không dùng thuốc thử khác:

a) NaCl, H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH

b) NaOH, FeCl2, HCl, NaCl

Câu 5: Không được dùng thêm hoá chất nào khác , hãy nhận biết các chất đựng trong các

lọ mất nhãn sau: KOH, HCl, FeCl3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3, NH4Cl

Câu 6: Không được dùng thêm hoá chất nào khác , hãy nhận biết 5 lọ mất nhãn sau: NaHSO4, Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2, Na2CO3, KHCO3

B CÂU HỎI TINH CHẾ VÀ TÁCH HỖN HỢP THÀNH CHẤT NGUYÊN CHẤT

I Nguyên tắc:

@ Bước 1: Chọn chất X chỉ tác dụng với A (mà không tác dụng với B) để chuyển A thành AX ở dạng kết tủa, bay hơi hoặc hoà tan; tách khỏi B (bằng cách lọc hoặc tự tách) @ Bước 2: Điều chế lại chất A từ AX

* Sơ đồ tổng quát:

Trang 16

B

A, B X

PƯ tách

 XY

AX (  , , tan) Y

PƯ tái tạo

 

A

Ví dụ:

Hỗn hợp các chất rắn: Chất X chọn dùng để hồ tan

Hỗn hợp 3 H SO 2 4 ( đặc )

4

CaCO CaSO

CO2  Ca(OH) 2

3 CaCO

CaCO3 + H2SO4  CaSO4  + CO2  + H2O + Thu lấy CO2 đem hấp thụ bằng dd Ca(OH)2 dư

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3  + H2O

II Phương pháp tách một số chất vơ cơ cần lưu ý:

Chất cần tách Phản ứng tách và phản ứng tái tạo lại chất ban đầu

Phương pháp tách

Al (Al2O3 hay Al dd NaOH

  NaAlO2 2

CO

  Al(OH)3 

o t

 Al2O3 đpnc Lọc,

Trang 17

hợp chất

nhơm)

phân

Zn (ZnO)

Zn dd NaOH

  Na2ZnO2 CO2Zn(OH)2 

o t

  ZnO o

2

t H

 Zn Lọc,

nhiệt luyện

Mg

Mg HCl

 MgCl2 NaOH Mg(OH)2  toMgO CO

 Mg Lọc,

nhiệt luyện

Fe (FeO hoặc

Fe2O3)

Fe HCl

 FeCl2 NaOH Fe(OH)2 

o t

 FeO H 2

 Fe Lọc,

nhiệt luyện

Cu (CuO)

Cu H SO 2 4

đặc, nóng

  CuSO4 NaOH Cu(OH)2 

o t

 CuO H 2

 Cu Lọc,

nhiệt luyện

III Bài tập:

Câu 1: Tách riêng dung dịch từng chất sau ra khỏi hỗn hợp dung dịch AlCl3, FeCl3, BaCl2

Câu 2: Nêu phương pháp tách hỗn hợp gồm 3 khí: Cl2, H2 và CO2 thành các chất nguyên chất

Trang 18

Câu 3: Nêu phương pháp tách hỗn hợp đá vôi, vôi sống, silic đioxit và sắt (II) clorua thành từng chất

nguyên chất

Câu 4: Trình bày phương pháp hoá học để lấy từng oxit từ hỗn hợp : SiO2, Al2O3, Fe2O3

và CuO

Câu 5: Trình bày phương pháp hoá học để lấy từng kim loại Cu và Fe từ hỗn hợp các oxit SiO2,

Al2O3, CuO và FeO

Câu 6: Bằng phương pháp hoá học hãy tách từng kim loại Al, Fe, Cu ra khỏi hỗn hợp 3 kim loại

Câu 7: Tinh chế:

a) O2 có lẫn Cl2 , CO2

b) Cl2 có lẫn O2, CO2, SO2

c) AlCl3 lẫn FeCl3 và CuCl2

d) CO2 có lẫn khí HCl và hơi nước

Câu 8: Một loại muối ăn có lẫn các tạp chất: Na2SO4, MgCl2, CaCl2, CaSO4 Hãy trình bày phương

pháp hoá học để lấy NaCl tinh khiết Viết PTPƯ

-

Trang 19

a) Tính tổng số gam các muối trong dung dịch X

b) Xác định 2 kim loại trên nếu chúng thuộc hai chu kỳ liên tiếp

c) Tính % mỗi muối trong hỗn hợp

-

Ngày đăng: 02/04/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w