Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sử dụng cần trục tháp, máy vận thăng tại các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH HÒA BÌNHỈ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 46/2019/QĐUBND Hòa Bình, ngày 07 tháng 11 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY Đ NH V QU N LÝ S D NG C N TR C THÁP, MÁY V N THĂNGỊ Ề Ả Ử Ụ Ầ Ụ Ậ
T I CÁC CÔNG TRÌNH XÂY D NG TRÊN Đ A BÀN T NH HÒA BÌNHẠ Ự Ị Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH HÒA BÌNH
Căn c Lu t T ch c Ch ứ ậ ổ ứ ính quy n đ a ph ề ị ươ ng ngày 19/6/2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Xây d ng ngày 18/6/2014; ứ ậ ự
Căn c Ngh đ nh s 44/2016/NĐCP ngày 15/5/2016 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s ứ ị ị ố ủ ủ ị ế ộ ố
đi u c ề ủ Lu t An toàn, v sinh lao đ ng v ho t đ ng ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng, a ậ ệ ộ ề ạ ộ ể ị ỹ ậ ộ
hu n luy n an toàn, v sinh lao đ ng và quan tr c môi tr ấ ệ ệ ộ ắ ườ ng lao đ ng; ộ
Căn c Thông t s 05/2012/TTBLĐTBXH ngày 30/3/2012 c a B Lao đ ng Th ứ ư ố ủ ộ ộ ươ ng binh và
xã h i ban hành Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng đ i v i thi t b nâng (QCVN ộ ẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ớ ế ị 07:2012/BLĐTBXH Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng đ ẩ ỹ ậ ố ề ộ ố v i thi t b nâng); i ớ ế ị
Căn c Thông t s 40/2013/TTBLĐTBXH ngày 30/12/2013 c a B Lao đ ng Th ứ ư ố ủ ộ ộ ươ ng binh và
xã h i ban hành Quy chu n k thu t qu ộ ẩ ỹ ậ ốc gia v ề an toàn lao đ ng đ ộ ối v i máy v n thăng (QCVN ớ ậ 16:2013/BLĐTBXH Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng đ i v i máy v n thăng); ẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ớ ậ
Căn c Thông t s ứ ư ố 29/2016/TTBXD ngày 29/12/2016 c a B Xây d ủ ộ ự g ban hành Quy trình n
ki m đ nh k thu t an toàn đ ể ị ỹ ậ ối v i c n tr c tháp, m ớ ầ ụ áy v n thăng và sàn treo nâng ng ậ ườ ử ụ i s d ng trong thi công xây dựng;
Theo đ ngh c a Gi ề ị ủ ám đ c S Xây d ng t i T trình s 2928/TTrSXD ngày 04/10/2019 ố ở ự ạ ờ ố
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy đ nh v qu n lý s d ng c n tr c tháp, máy v nế ị ị ề ả ử ụ ầ ụ ậ thăng t i các công trình xây d ng trên đ a bàn t nh Hòa Bình.ạ ự ị ỉ
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày 20 tháng 11 năm 2019.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân tình; Giám đ c các S , Th trỦ ố ở ủ ưởng các ban, ngành;
Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph và các t ch c, cá nhân liên quan có trách nhi m ủ ị Ủ ệ ố ổ ứ ệ thi hành Quy t đ nh này./ế ị
Trang 2
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3; ư ề
B Xây d ng; ộ ự
C c ki m tra VBQPPLB ụ ể ộ T pháp; ư
Th ườ ng tr c T ự ỉnh y; ủ
Th ườ ng tr c HĐND t nh; ự ỉ
Đoàn Đ i bi u ạ ể QH t nh; ỉ
HĐND t nh; các ban c a HĐND t nh; Đ i bi u HĐND t ỉ ủ ỉ ạ ể ỉnh;
Ch t ch, các Ph ủ ị ó Ch t ch UBND t ủ ị ỉnh;
TT tin h c và Công báo; ọ
Chánh, Phó VPUBND t nh; ỉ
L u: VT, CNXD (Đ.60) ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Bùi Văn Khánh
QUY Đ NHỊ
V QU N LÝ S D NG C N TR C THÁP, MÁY V N THĂNG T I CÁC CÔNG TRÌNHỀ Ả Ử Ụ Ầ Ụ Ậ Ạ
XÂY D NG TRÊN Đ A BÀN T NH HÒA BÌNHỰ Ị Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh ế ị s 46 ố /2019/QĐUBND ngày 07/11/2019 c a ủ UBND t nh Hòa ỉ
Bình)
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m về ạ i đi u chề ỉnh
1. Quy đ nh này quy đ nh v các ho t đ ng qu n lý s d ng c n tr c tháp, máy v n thăng ch ị ị ề ạ ộ ả ử ụ ầ ụ ậ ở hàng có người đi kèm trong quá trình thi công t i các công trình xây d ng trên đ a bàn tạ ự ị ỉnh Hòa Bình
2. Ngoài n i dung t i Quy đ nh này, các ho t đ ng qu n lý, s d ng, v n hành c n tr c tháp, ộ ạ ị ạ ộ ả ử ụ ậ ầ ụ máy v n thăng đậ ược th c hi n theo các văn b n quy ph m pháp lu t hi n hành có liên quan.ự ệ ả ạ ậ ệ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Quy đ nh này áp d ng đ i v i c quan quị ụ ố ớ ơ ản lý nhà nước, t ch c, cá nhân có liên quan trong vi cổ ứ ệ
qu n lý s d ng c n tr c tháp, máy v n thăng t i các công trình xây d ng.ả ử ụ ầ ụ ậ ạ ự
Chương II
QUY Đ NH QU N LÝ S D NG C N TR C THÁP, MÁY V N THĂNGỊ Ả Ử Ụ Ầ Ụ Ậ
M c 1. QU N LÝ S D NG Cụ Ả Ử Ụ ẦN TR C THÁPỤ
Đi u 3. Đi u ki n s d ng c n tr c thápề ề ệ ử ụ ầ ụ
1. Đ m b o các quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng đ i v i thi t b nâng QCVN ả ả ẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ớ ế ị 7:2012/BLĐTBXH ban hành kèm theo Thông t s 05/2012/TTBLư ố ĐTBXH ngày 30/3/2012 c a ủ
B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và xã h i. Có gi y ch ng nh n k t qu ki m đ nh đ t yêu c u k ộ ấ ứ ậ ế ả ể ị ạ ầ ỹ thu t an toàn theo quy đ nh vê quy trình ki m đ nh k thu t an toàn đậ ị ể ị ỹ ậ ối v i cớ ần tr c tháp ụ
Trang 3(QTKĐ:012016/BXD) ban hành theo Thông t s 29/2016/TTBXD ngày 29/12/2016 c a B ư ố ủ ộ
trưởng B Xây d ng ban hành quy trình ki m đ nh k thu t an toàn đ i v i c n tr c tháp, máy ộ ự ể ị ỹ ậ ố ớ ầ ụ
v n thăng và sàn treo nâng ngậ ườ s i ử d ng trong thi công xây d ng.ụ ự
2. Có phương án đ m b o an toàn c n tr c tháp trong đi u ki n m a bão đả ả ầ ụ ề ệ ư ượ ổc t ch c đ điứ ủ ều
ki n năng l c thệ ự ẩm tra đ m b o kh năng ch u l c và ả ả ả ị ự ổn đ nh. Bao g m:ị ồ
Trường h p d báo t c đ gió bão trong gi i h n cho phép theo thi t k c a c n tr c tháp: ợ ự ố ộ ớ ạ ế ế ủ ầ ụ
Bi n pháp, ti n đ h cệ ế ộ ạ ần tr c xu ng sát tụ ố ầng thi công gần nh t, tháo d đ i tr ng và tăng ấ ỡ ố ọ
cường neo gi ng thân tháp, tay cằ ần c ố đ nh vào công trình đang thi công đ m b o an toàn tuy t ị ả ả ệ
đ i;ố
Trường h p d báo t c đ gió bão l n h n t c đ gió cho phép theo thi t k c a cợ ự ố ộ ớ ơ ố ộ ế ế ủ ần tr c tháp:ụ
Bi n pháp, ti n đ tháo d đ i tr ng, tay c n c a cệ ế ộ ỡ ố ọ ầ ủ ần tr c tháp, tăng cụ ường neo gi ng thân tháp ằ
c đ nh vào công trình đang thi công ho c tháo d thân tháp trong trố ị ặ ỡ ường hợp không có kh năng ả neo gi ng thân tháp vào công trình đ m b o an toàn tuy t đ i.ằ ả ả ệ ố
3. Có h s b o hi m c n tr c tháp theo quy đ nh.ồ ơ ả ể ầ ụ ị
4. Có gi y phép s d ng đ t, công trình công c ng ho c h p đ ng thuê đ t đ t v trí móng c n ấ ử ụ ấ ộ ặ ợ ồ ấ ặ ị ầ
tr c tháp trong trụ ường hợp móng c n tr c tháp đầ ụ ược xây d ng ngoài ph m vi công trự ạ ường.
Đi u 4. Quy đ nh v s d ng an toàn c n tr c thápề ị ề ử ụ ầ ụ
Vi c qu n lý s d ng an toàn c n tr c tháp th c hi n theo các quy đ nh t i đi m 3.6 kho n 3 ệ ả ử ụ ầ ụ ự ệ ị ạ ể ả quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng đ i v i thi t b nâng QCVN 7:2012/BLĐTBXHẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ớ ế ị ban hành kèm theo Thông t s 05/2012/TTBLĐTBXH ngày 30/3/2012 c a B Lao đ ng ư ố ủ ộ ộ
Thương binh và xã h i.ộ
Đi u 5. Các hành vi nghiêm c m khề ấ i v n hành, s d ng c n tr c thápậ ử ụ ầ ụ
1. S d ng c n tr c tháp đ nâng, h và di chuy n ngử ụ ầ ụ ể ạ ể ười, kim lo i l ng, v t li u n , ch t đ c, ạ ỏ ậ ệ ổ ấ ộ bình đ ng khí nén ho c ch t l ng nén.ự ặ ấ ỏ
2. Nâng, h t i vạ ả ượt quá t i tr ng cho phép.ả ọ
3. Đ ngể ười lên, xu ng c n tr c khi c n tr c đang ho t đ ng.ố ầ ụ ầ ụ ạ ộ
4. Nâng, h tạ ải khi có ngườ ứi đ ng trên t i.ả
5. Nâng, h t i trong tình tr ng ch a n đ nh, t i b vùi dạ ả ạ ư ổ ị ả ị ướ ấi đ t, b các v t khác đè lên, b liên ị ậ ị
k t b ng bu lông ho c bê tông v i các v t khác.ế ằ ặ ớ ậ
6. C u v i, kéo lê t i, v a dùng ngẩ ớ ả ừ ườ ẩi đ y v a nâng h từ ạ ải
7. Treo pa nô, áp phích, kh u hi u ho c che ch n làm tăng di n tích c n gió c a cẩ ệ ặ ắ ệ ả ủ ần tr c.ụ
8. Chuy n t i phía trên các công trình li n k , công trình lân c n.ề ả ề ề ậ
Trang 49. Trường h p trong quá trình ho t đ ng các b ph n c a c n tr c tháp nh cợ ạ ộ ộ ậ ủ ầ ụ ư ần, đối tr ng, t i ọ ả
có ph m vi v n hành phía trên đạ ậ ường giao thông thì không được phép v n hành cậ ần tr c.ụ
M c 2. QU N LÝ S D NG MÁY V N THụ Ả Ử Ụ Ậ ĂNG
Đi u 6. Đi u ki n sề ề ệ ử d ng máy v n thăngụ ậ
1. Đ m b o các quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng đ i v i máy v n thăng QCVN ả ả ẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ớ ậ 16: 2013/BLĐTBXH ban hành kèm theo Thông t s 40/2013/TTBLĐTBXH ngày 30/12/2013 ư ố
c a B trủ ộ ưởng B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và xã h i. Có giộ ấy ch ng nh n k t qu ki m đ nh ứ ậ ế ả ể ị
đ t yêu c u k thu t an toàn theo quy đ nh vạ ầ ỹ ậ ị ề quy trình ki m đ nh k thu t an toàn đ i v i máy ể ị ỹ ậ ố ớ
v n thăng (QTKĐ:022016/BXD) ban hành kèm theo Thông t 29/2016/TTBXD ngày 29/12/2016ậ ư
c a B trủ ộ ưởng B Xây d ng ban hành quy trình ki m đ nh k thu t an toàn đ i v i c n tr c ộ ự ể ị ỹ ậ ố ớ ầ ụ tháp, máy v n thăng và sàn treo nâng ngậ ườ ử ụi s d ng trong thi công xây d ng.ự
2. Có h s b o hi m máy v n thăng theo quy đ nh.ồ ơ ả ể ậ ị
3. Có phương án đ m b o an toàn máy v n thăng trong đi u ki n m a bão đả ả ậ ề ệ ư ượ ổc t ch c đ đi uứ ủ ề
ki n năng l c th m tra đ m b o kh năng ch u l c và n đ nh.ệ ự ẩ ả ả ả ị ự ổ ị
Đi u 7. Quy đ nh v s d ng an toàn máy v n thăngề ị ề ử ụ ậ
Vi c qu n lý s d ng an toàn máy v n thăng th c hi n theo quy đ nh t i đi m 3.7 kho n 3 ệ ả ử ụ ậ ự ệ ị ạ ể ả QCVN 16: 2013/BLĐTBXH quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng đ i vẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ới máy v n ậ thăng ban hành kèm theo Thông t s 40/2013/TTBLư ố ĐTBXH ngày 30/12/2013 c a B trủ ộ ưởng
B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và xã h i.ộ
Chương III
TRÁCH NHI M C A CÁC Đ N V LIÊN QUAN TRONG QU N LÝ S D NG C NỆ Ủ Ơ Ị Ả Ử Ụ Ầ
TR C THÁP, MÁY V N THĂNGỤ Ậ
Đi u 8. Ch đ u t xây d ng công trìnhề ủ ầ ư ự
1. Phê duy t h s thi t k l p d ng; quy trình l p đ t và sệ ồ ơ ế ế ắ ự ắ ặ ử d ng an toàn; ph ụ ương án đ m b o ả ả
an toàn trong đi u ki n m a bão.ề ệ ư
2. Quản lý ch t lấ ượng thi công xây d ng, l p đ t theo đúng quy đ nh v qu n lý ch t lự ắ ặ ị ề ả ấ ượng công trình xây d ng.ự
3. Thường xuyên ki m tra, yêu c u đ n v qu n lý s d ng tuân th các yêu c u k thu t an toànể ầ ơ ị ả ử ụ ủ ầ ỹ ậ quy đ nh t i Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng đ i v i thi t b nâng (QCVN 07: ị ạ ẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ớ ế ị 2012/BLĐTBXH) và Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng đ i v i máy v n thăng ẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ớ ậ (QCVN 16: 2013/ BLĐTBXH) trong quá trình l p đ t, sắ ặ ử d ng cân tr c tháp, máy v n thăng. ụ ụ ậ
4. Ki m tra h s k thu t c a c n tr c tháp, máy v n thăng; ki m tra k t qu ki m đ nh lể ồ ơ ỹ ậ ủ ầ ụ ậ ể ế ả ể ị ần
đ u, ki m đ nh đ nh k ph c v thi công xây d ng công trình do mình làm ch đ u t ; ki m tra ầ ể ị ị ỳ ụ ụ ự ủ ầ ư ể
h s năng l c c a công nhân đi u khi n, công nhân bu c móc tài, công nhân đánh tín hi u và ồ ơ ự ủ ề ể ộ ệ cán b k thu t ph c v v n hành c n tr c tháp, h s năng l c c a ngộ ỹ ậ ụ ụ ậ ầ ụ ồ ơ ự ủ ười qu n lý tr c ti p, ả ự ế
v n hành máy v n thăng trậ ậ ước khi cho phép l p đ t, s d ng.ắ ặ ử ụ
Trang 55. Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t trong trậ ường h p s c xợ ự ố ảy ra do c n tr c tháp, máy v n ầ ụ ậ thăng gây ra
6. Trường h p ph m vi ho t đ ng c a c n tr c tháp vợ ạ ạ ộ ủ ầ ụ ượt kh i m t b ng công trỏ ặ ằ ường ho c do ặ
đi u ki n thi công ph i đ t ngoài ph m vi công trề ệ ả ặ ở ạ ường t o ra vùng nguy hi m có nguy c nh ạ ể ơ ả
hưởng đ n an toàn c ng đ ng thì nhà th u thi công xây d ng ph i l p và trình ch đ u t phê ế ộ ồ ầ ự ả ậ ủ ầ ư duy t bi n pháp k thu t b o đ m an toàn cho ngệ ệ ỹ ậ ả ả ười, tài s n, công trình lân c n, báo cáo b ng ả ậ ằ Văn b n đ n ả ế Ủy ban nhân dân c p huy n n i xây d ng công trình đ bi t, ki m tra s tuân th ấ ệ ơ ự ể ế ể ự ủ các quy đ nh vê an toàn. Ngoài ra, Ch đị ủ ầu t ph i đ m b o tuân th các quy đ nh khác c a phápư ả ả ả ủ ị ủ
lu t có liên quan.ậ
Đi u 9. Đề ơn v qu n lý s d ng ị ả ử ụ
Tuân th các quy đ nh t i Đi u 16 Ngh đ nh s 44/2016/NĐCP ngày 15/5/2016 c a Chính phủ ị ạ ề ị ị ố ủ ủ quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t an toàn, v sinh lao đ ng v ho t đ ng ki m đ nh k ị ế ộ ố ề ủ ậ ệ ộ ề ạ ộ ể ị ỹ thu t an toàn lao đ ng, hu n luy n an toàn, v sinh lao đ ng và quan tr c môi trậ ộ ấ ệ ệ ộ ắ ường lao đ ng.ộ
Đi u 10. S Xây d ngề ở ự
1. Hướng d n, theo dõi, đôn đ c ch đ u t công trình xây d ng, đ n v qu n lý s d ng c n ẫ ố ủ ầ ư ự ơ ị ả ử ụ ầ
tr c tháp, máy v n thăng trong vi c tuân th các quy đ nh v qu n lý ch t lụ ậ ệ ủ ị ề ả ấ ượng và an toàn trong
l p đ t, s d ng c n tr c tháp, máy v n thăng.ắ ặ ử ụ ầ ụ ậ
2. Ch trì, ph i h p v i S Lao đ ng, Thủ ố ợ ớ ở ộ ương binh và xã h i, Sộ ở Giao thông v n t i, y ban ậ ả ủ nhân dân các huy n, thành ph và các đ n v liên quan tăng cệ ố ơ ị ường ki m tra, thanh tra ho t đ ng ể ạ ộ các c n tr c tháp, máy v n thăng trên đ a bàn t nh; ti n hành x lý theo th m quy n ho c đ ầ ụ ậ ị ỉ ế ử ẩ ề ặ ề
xu t xấ ử lý theo quy đ nh. ị
3. Tổng h p, báo cáo tình hình ho t đ ng c n tr c tháp, máy v n thăng trên đ a bàn t nh, công tácợ ạ ộ ầ ụ ậ ị ỉ thanh tra, ki m tra, x lý vi ph m trể ử ạ ước ngày 18 tháng 12 hằng năm ho c đ t xuặ ộ ất khi có yêu cầu
Đi u 11. S Lao đ ng Thề ở ộ ương binh và xã h iộ
1. Ph bi n, hổ ế ướng d n, đôn đ c ch đ u t công trình xây d ng, đ n v quẫ ố ủ ầ ư ự ơ ị ản lý s ử d ng c n ụ ầ
tr c tháp, máy v n thăng trong vi c ki m đ nh k thu t an toàn, ch ng nh n hụ ậ ệ ể ị ỹ ậ ứ ậ ợp quy, công b ố
h p quy, ch t lợ ấ ượng thi t b s d ng thi công các công trình xây d ng trên đ a bàn t nh.ế ị ử ụ ự ị ỉ
2. Ti p nh n, th m đ nh và c p Gi y xác nh n khai báo s d ng các thi t b , v t t có yêu c u ế ậ ẩ ị ấ ấ ậ ử ụ ế ị ậ ư ầ nghiêm ng t v an toàn, v sinh lao đ ng cho các t ch c, cá nhân theo quặ ề ệ ộ ổ ứ y đ nh.ị
3. Thanh tra, ki m tra và x lý các hành vi vi ph m trong lĩnh v c ki m đ nh k thu t an toàn, ể ử ạ ự ể ị ỹ ậ
ch ng nh n h p quy, ch t lứ ậ ợ ấ ượng thi t b c n tr c tháp, máy v n thăng theo th m quy n.ế ị ầ ụ ậ ẩ ề
4. Ph i hố ợp v i S Xây d ng ki m tra, thanh tra ho t đ ng các c n tr c tháp, máy v n thăng ớ ở ự ể ạ ộ ầ ụ ậ trong thi công xây d ng trên đ a bàn t nh.ự ị ỉ
5. T ng h p, báo cáo tình hình s d ng c n tr c tháp, máy v n thăng trên đ a bàn t nh theo quy ổ ợ ử ụ ầ ụ ậ ị ỉ
đ nh, đ ng th i g i S Xây d ng đ t ng h p báo cáo trị ồ ờ ử ở ự ể ổ ợ ước ngày 18 tháng 12 h ng năm ho c ằ ặ
đ t xu t khi có yêu c u.ộ ấ ầ
Trang 6Đi u 12. S Giao thông v n t i, C quan qu n lý các tuy n đề ở ậ ả ơ ả ế ường theo phân c pấ
1. Ph i h p v i S Xây d ng ki m tra, thanh tra ho t đ ng các c n tr c tháp, máy v n thăng ố ợ ớ ở ự ể ạ ộ ầ ụ ậ trong thi công xây d ng trên đ a bàn t nh.ự ị ỉ
2. H ỗ tr ch đ u t (khi nh n đợ ủ ầ ư ậ ược yêu c u) có bi n pháp đ m b o đi u ti t giao thông, đ m ầ ệ ả ả ề ế ả
b o an toàn c ng đ ng, tính toán các chi phí liên quan đ ch đ u t công trình chi tr ả ộ ồ ể ủ ầ ư ả
Đi u 13. y ban nhân dân các huy n, thành phề Ủ ệ ố
1. Ph i h p v i S Xây d ng ki m tra, thanh tra ho t đ ng các c n tr c tháp, máy v n thăng ố ợ ớ ở ự ể ạ ộ ầ ụ ậ trong thi công xây d ng trên đ a bàn t nh.ự ị ỉ
2. Ti p nh n, x lý theo quy đ nh h s bi n pháp k thu t b o đ m an toàn cho ngế ậ ử ị ồ ơ ệ ỹ ậ ả ả ười, tài s n, ả công trình lân c n trong trậ ường h p ph m vi ho t đ ng c a c n tr c tháp vợ ạ ạ ộ ủ ầ ụ ượt kh i m t b ng ỏ ặ ằ công trường ho c do đi u ki n thi công ph i đ t ngoài ph m vi công trặ ề ệ ả ặ ở ạ ường
3. Thường xuyên theo dõi tình hình ho t đ ng c n tr c tháp trên đ a bàn do mình qu n lý, trạ ộ ầ ụ ị ả ường
h p phát hi n ch đợ ệ ủ ầu t , đ n v qu n lý s d ng cư ơ ị ả ử ụ ần tr c tháp không tuân th các yêu c u k ụ ủ ầ ỹ thu t an toàn trong lậ ắp đ t, s d ng cặ ử ụ ần báo cáo ngay v S Xây d ng và các đ n v có liên quanề ở ự ơ ị
đ ể k p th i x lý.ị ờ ử
Chương IV
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 14. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
Giám đ c các S , Th trố ở ủ ưởng các ban, ngành; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph ủ ị Ủ ệ ố Hòa Bình và Th trủ ưởng các đ n v có liên quan tri n khai th c hi n Quy đ nh này. Trong quá ơ ị ể ự ệ ị trình th c hi n, n u có khó khăn, vự ệ ế ướng m c, các c quan k p th i ph n ánh v S Xây d ng đắ ơ ị ờ ả ề ở ự ể
t ng h p, báo cáo y ban nhân dân t nh xem xét, gi i quyổ ợ Ủ ỉ ả ết./