Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ban hành quy chế hoạt động của đài truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Trang 1Ủ
T NH HÒA BÌNHỈ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 11/2019/QĐUBND Hòa Bình, ngày 21 tháng 5 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH HO T Đ NG C A ĐÀI TRUY N THANH XÃ, PHẾ Ạ Ộ Ủ Ề ƯỜNG, THỊ
TR N TRÊN Đ A BÀN T NH HÒA BÌNHẤ Ị Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH HÒA BÌNH
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19/6/2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/201 5; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t T n s vô tuy n đi n ngày 23/11/2009; ứ ậ ầ ố ế ệ
Căn c Lu t Báo chí ngày 05/4/2016; ứ ậ
Căn c ứ Quy t đ nh s 52/2016/QĐTTg ngày 06/12/2016 c a Th t ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph v ban hành ủ ề Quy ch ho t đ ng thông tin c s ; ế ạ ộ ơ ở
Căn c Ngh quy t s 34/2016/NQHĐND ngày 07/12/2016 c a H i đ ng nhân dân t nh Hòa ứ ị ế ố ủ ộ ồ ỉ Bình quy đ nh ch c danh, s l ị ứ ố ượ ng và m c ph c p đ i v i nh ng ng ứ ụ ấ ố ớ ữ ườ i ho t đ ng không ạ ộ chuyên trách, kho n kinh phí ho t đ ng m t s t ch c c p xã, xóm, t dân ph ; ả ạ ộ ở ộ ố ổ ứ ở ấ ổ ố
Theo đ ngh c a Giám đ c S Thông tin và Truy n thông t i T trình s 109/TTrSTTTT ngày ề ị ủ ố ở ề ạ ờ ố 16/5/2019.
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch ho t đ ng c a Đài truy n thanh xã, ế ị ế ạ ộ ủ ề
phường, th tr n trên đ a bàn t nh Hòa Bình.ị ấ ị ỉ
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành t ngày 03 tháng 6 năm 2019.ế ị ệ ự ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c S Thông tin và Truy n thông; Giám Ủ ỉ ố ở ề
đ c Đài Phát thanh và Truy n hình t nh; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph ; Ch ố ề ỉ ủ ị Ủ ệ ố ủ
t ch y ban nhân dân các xã, phị Ủ ường, th tr n và các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan ch u ị ấ ơ ổ ứ ị trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh ư Đi u 3; ề
Văn phòng Chính phủ;
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Trang 2 B Thông t ộ in và Truy n thông; ề
C c KTVBQPPL B T ụ ộ ư pháp;
Th ườ ng tr c T nh y; ự ỉ ủ
Th ườ ng tr c HĐND t nh; ự ỉ
Ch t ch, các P ủ ị hó Ch t ch UBND t nh; ủ ị ỉ
y Ủ ban MTTQVN t nh: ỉ
Đoàn đại bi u ể QH tỉnh;
Các Ban c a ủ HĐND tỉnh;
Chánh, Phó Chánh VPUBND t nh; ỉ
C ng TTĐT t nh, Trung t ổ ỉ âm TT&CB;
L u ư : VT, KGVX (Vu.60 b ).
Nguy n Văn Quangễ
QUY CHẾ
HO T Đ NG C A ĐÀI TRUY N THANH XÃ, PHẠ Ộ Ủ Ề ƯỜNG, TH TR N TRÊN Đ A BÀN T NHỊ Ấ Ị Ỉ
HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 11/2019/QĐUBND ngày 21/5/2019 c a y ban nhân dân t nh ế ị ố ủ Ủ ỉ
Hòa Bình)
Chương I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy ch này quy đ nh v ho t đ ng c a Đài Truy n thanh xã, phế ị ề ạ ộ ủ ề ường, th tr n (sau đây g i ị ấ ọ chung là c p xã) trên đ a bàn t nh Hòa Bình.ấ ị ỉ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Quy ch này áp d ng đ i v i Đài Truy n thanh c p xã; S Thông tin và Truy n thông; Đài Phát ế ụ ố ớ ề ấ ở ề thanh và Truy n hình t nh Hòa Bình; y ban nhân dân huy n, thành ph (huy n, thành ph sau ề ỉ Ủ ệ ố ệ ố đây g i chung là c p huy n); y ban nhân c p xã; các t ch c và cá nhân có liên quan đ n ho t ọ ấ ệ Ủ ấ ổ ứ ế ạ
đ ng c a h th ng Đài Truy n thanh c p xã.ộ ủ ệ ố ề ấ
Đi u 3. Nguyên t c ho t đ ngề ắ ạ ộ
1. Tuân th ch trủ ủ ương, đường l i c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước và phù h p v i phong t cợ ớ ụ
t p quán lành m nh c a đ a phậ ạ ủ ị ương
2. B o đ m thông tin thi t y u ph i trung th c, k p th i, chính xác v tình hình chính tr , kinh t ,ả ả ế ế ả ự ị ờ ề ị ế văn hóa, xã h i, an ninh, qu c phòng c a đ a phộ ố ủ ị ương đ n v i ngế ớ ười dân, chú tr ng ngọ ười dân ở các vùng nông thôn, vùng cao, vùng sâu, vùng xa, vùng có đi u ki n kinh t xã h i khó khăn, ề ệ ế ộ
đ c bi t khó khăn.ặ ệ
3. Đài Truy n thanh c p xã ch đề ấ ỉ ược ho t đ ng khi có:ạ ộ
a) Quy t đ nh thành l p Đài Truy n thanh c p xã c a y ban nhân dân xã, phế ị ậ ề ấ ủ Ủ ường, th tr n;ị ấ b) Đ i v i Đài truy n thanh vô tuy n FM ph i có gi y phép s d ng t n s và thi t b phát sóng ố ớ ề ế ả ấ ử ụ ầ ố ế ị
vô tuy n đi n do c quan qu n lý nhà nế ệ ơ ả ước có th m quy n c p.ẩ ề ấ
Trang 34. Đài Truy n thanh c p xã ch u s qu n lý toàn di n c a y ban nhân dân c p xã; qu n lý nhà ề ấ ị ự ả ệ ủ Ủ ấ ả
nướ ủc c a Phòng Văn hóa và Thông tin c p huy n; hấ ệ ướng d n chuyên môn, nghi p v k thu t ẫ ệ ụ ỹ ậ
c a Trung tâm Văn hóa, Th thao và Truy n thông c p huy n.ủ ể ề ấ ệ
5. Đài Truy n thanh c p xã khi th c hi n các n i dung thông tin ho t đ ng mang tính ch t báo ề ấ ự ệ ộ ạ ộ ấ chí ph i th c hi n theo các quy đ nh t i Quy ch này và các quy đ nh c a pháp lu t có liên quan ả ự ệ ị ạ ế ị ủ ậ
v báo chí, b u chính, vi n thông, t n s vô tuyề ư ễ ầ ố ến đi n.ệ
Chương II
NH NG QUY Đ NH C THỮ Ị Ụ Ể
Đi u 4. Nhi m v c a Đài Truy n thanh c p xãề ệ ụ ủ ề ấ
1. S n xu t các chả ấ ương trình phát thanh b ng ti ng Vi t đ phát sóng trên h th ng truy n d n, ằ ế ệ ể ệ ố ề ẫ phát sóng phát thanh c a Đài truy n thanh c p xã.ủ ề ấ
Đ i v i các xã có t l đ ng bào dân t c thi u s t 50% dân s tr lên khuy n khích s n xu tố ớ ỷ ệ ồ ộ ể ố ừ ố ở ế ả ấ
chương trình phát thanh ti ng dân t c t i đ a phế ộ ạ ị ương
Vi c s n xu t và phát sóng các chệ ả ấ ương trình phát thanh c a Đài Truy n thanh c p xã th c hi nủ ề ấ ự ệ theo các quy đ nh c a pháp lu t v n i dung thông tin và không vi ph m các quy đ nh c a pháp ị ủ ậ ề ộ ạ ị ủ
lu t v truy n d n, phát sóng phát thanh.ậ ề ề ẫ
Quy trình t ch c s n xu t các chổ ứ ả ấ ương trình phát thanh được th c hi n theo quy đ nh c a pháp ự ệ ị ủ
lu t và hậ ướng d n c a Trung tâm Văn hóa, Th thao và Truy n thông c p huy n.ẫ ủ ể ề ấ ệ
2. Ph i h p v i Trung tâm Văn hóa, Th thao và Truy n thông c p huy n s n xu t các chố ợ ớ ể ề ấ ệ ả ấ ương trình phát thanh đ phát sóng trên h th ng truy n d n, phát sóng phát thanh c a Trung tâm Văn ể ệ ố ề ẫ ủ hóa, Th thao và Truy n thông c p huy n.ể ề ấ ệ
3. Ti p sóng, phát l i chế ạ ương trình th i s và các chờ ự ương trình phát thanh khác c a Đài Ti ng ủ ế nói Vi t Nam, Đài Phát thanh và Truy n hình t nh Hòa Bình, Trung tâm Văn hóa, Th thao và ệ ề ỉ ể Truy n thông c p huy n đ ph c v nhu c u thông tin thi t y u c a nhân dân đ a phề ấ ệ ể ụ ụ ầ ế ế ủ ị ương trên
h th ng truy n d n, phát sóng phát thanh c a Đài Truy n thanh c p xã.ệ ố ề ẫ ủ ề ấ
4. Phát sóng các chương trình phát thanh ph c v nhi m v chính tr , thông tin, tuyên truy n thi tụ ụ ệ ụ ị ề ế
y u c a qu c gia và đ a phế ủ ố ị ương theo yêu c u c a c quan qu n lý nhà nầ ủ ơ ả ước có th m quy n trên ẩ ề
h th ng truy n d n, phát sóng phát thanh c a Đài Truy n thanh c p xã.ệ ố ề ẫ ủ ề ấ
5. Qu n lý, v n hành h th ng thi t b k thu t chuyên ngành đ th c hi n vi c ti p sóng, phát ả ậ ệ ố ế ị ỹ ậ ể ự ệ ệ ế
l i các chạ ương trình phát thanh c a Đài Ti ng nói Vi t Nam, Đài Phát thanh và Truy n hình t nh ủ ế ệ ề ỉ Hòa Bình, Trung tâm Văn hóa, Th thao và Truy n thông c p huy n phù h p v i các quy đ nh ể ề ấ ệ ợ ớ ị
c a pháp lu t.ủ ậ
6. Th c hi n các nhi m v khác do y ban nhân dân c p xã giao theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ệ ụ Ủ ấ ị ủ ậ
Đi u 5. N i dung thông tin c a Đài Truy n thanh c p xãề ộ ủ ề ấ
Trang 41. Cung c p thông tin v chính sách, pháp lu t c a Nhà nấ ề ậ ủ ước, thông tin nh ng s ki n qu c t , ữ ự ệ ố ế trong nước liên quan tr c ti p đ n ngự ế ế ười dân đ a phở ị ương
2. Cung c p thông tin, ki n th c thi t y u đ i v i đ i s ng h ng ngày c a ngấ ế ứ ế ế ố ớ ờ ố ằ ủ ười dân đ a ị
phương phù h p v i đ i tợ ớ ố ượng, đi u ki n kinh t xã h i c a t ng vùng, mi n, bao g m:ề ệ ế ộ ủ ừ ề ồ
a) Thông tin v d án, chề ự ương trình phát tri n kinh t , văn hóa, xã h i t i đ a phể ế ộ ạ ị ương;
b) Thông tin liên quan đ n chính tr , kinh t , văn hóa, xã h i c a đ a phế ị ế ộ ủ ị ương và ki n th c khoa ế ứ
h c, k thu t;ọ ỹ ậ
c) Thông tin liên quan đ n tr t t , an toàn xã h i, an ninh, qu c phòng c a đ a phế ậ ự ộ ố ủ ị ương;
d) Thông tin v s c , các tình hu ng kh n c p x y ra đ a phề ự ố ố ẩ ấ ả ở ị ương ho c có nh hặ ả ưởng đ n đ aế ị
phương;
đ) Thông tin v gề ương t p th , cá nhân đi n hình trong các lĩnh v c;ậ ể ể ự
e) Thông tin v các s n ph m, hàng hóa, d ch v ph c v cho s n xu t và đ i s ng c a ngề ả ẩ ị ụ ụ ụ ả ấ ờ ố ủ ười dân đ a phị ương
3. Ph c v nhi m v ch đ o, đi u hành c a chính quy n đ a phụ ụ ệ ụ ỉ ạ ề ủ ề ị ương
Đi u 6. Nh ng n i dung không đề ữ ộ ược thông tin trên Đài Truy n thanh c p xãề ấ
1. Tuyên truy n ch ng l i Nhà nề ố ạ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam; phá ho i kh i đ i ộ ộ ủ ệ ạ ố ạ đoàn k t dân t c.ế ộ
2. Tuyên truy n, kích đ ng chi n tranh xâm lề ộ ế ược, gây h n thù gi a các dân t c và nhân dân các ậ ữ ộ
nước; kích đ ng b o l c; truy n bá t tộ ạ ự ề ư ưởng ph n đ ng, l i s ng dâm ô, đ i tr y, hành vi t i ả ộ ố ố ồ ụ ộ
ác, t n n xã h i, mê tín d đoan, phá ho i thu n phong m t c.ệ ạ ộ ị ạ ầ ỹ ụ
3. Ti t l bí m t c a Đ ng, Nhà nế ộ ậ ủ ả ước; bí m t quân s , an ninh kinh t , đ i ngo i; bí m t đ i t ậ ự ế ố ạ ậ ờ ư
c a cá nhân và bí m t khác do pháp lu t quy đ nh.ủ ậ ậ ị
4. Xuyên t c s th t l ch s ; ph nh n thành t u cách m ng; xúc ph m dân t c, vĩ nhân, anh ạ ự ậ ị ử ủ ậ ự ạ ạ ộ hùng dân t c; vu kh ng, xúc ph m uy tín c a c quan, t ch c, danh d và nhân ph m c a cá ộ ố ạ ủ ơ ổ ứ ự ẩ ủ nhân
Đi u 7. Ho t đ ng c a Đài Truy n thanh c p xãề ạ ộ ủ ề ấ
y ban nhân dân c p xã quy đ nh c th n i dung ch ng trình, th i đi m, đ a đi m, th i l ng,
âm lượng phát thanh, truy n thanh phù h p v i đ c đi m riêng có c a t ng đ a phề ợ ớ ặ ể ủ ừ ị ương và theo quy đ nh sau:ị
1. V th i lề ờ ượng: Ti p sóng và phát các chế ương trình t s n xu t 2 l n/ngày, m i l n th i ự ả ấ ầ ỗ ầ ờ
lượng t i thi u 1,5 gi và vào các khung gi sau:ố ể ờ ờ
Bu i sáng: T 05 gi 00 đ n 06 gi 30.ổ ừ ờ ế ờ
Trang 5 Bu i chi u: T 17 gi 00 đ n 18 gi 30.ổ ề ừ ờ ế ờ
2. N i dung:ộ
a) Ti p sóng 100% các chế ương trình th i s sáng, chi u c a Đài Ti ng nói Vi t Nam, Đài Phát ờ ự ề ủ ế ệ thanh và Truy n hình t nh Hòa Bình, Trung tâm Văn hóa, Th thao và Truy n thông c p huy n.ề ỉ ể ề ấ ệ b) Các chương trình phát thanh:
Chương trình thông tin tuyên truy n: Tuyên truy n, thông báo các văn b n c a Trung ề ề ả ủ ương, c pấ
t nh, c p huy n, c p xã theo hỉ ấ ệ ấ ướng d n c a Ban Tuyên giáo T nh y, S Thông tin và Truy n ẫ ủ ỉ ủ ở ề thông, Phòng Văn hóa và Thông tin
Chương trình thông tin, ch đ o đi u hành c a đ a phỉ ạ ề ủ ị ương: Thông báo các văn b n ch đ o đi uả ỉ ạ ề hành c a xã, phủ ường, th tr n s t i đ i v i bà con đ a phị ấ ở ạ ố ớ ị ương
Chương trình t s n xu t, khai thác: Các bài ph n ánh, phóng s , thông tin khoa h c, kinh t , xãự ả ấ ả ự ọ ế
h i, văn ngh ộ ệ
3. Trong th i gian k ni m các ngày l l n, k b u c , ng phó v i thiên tai, lũ l t, các nhi m ờ ỷ ệ ễ ớ ỳ ầ ử ứ ớ ụ ệ
v kh n c p, đ t xu t, Đài Truy n thanh c p xã thông tin, tuyên truy n theo hụ ẩ ấ ộ ấ ề ấ ề ướng d n c a Banẫ ủ Tuyên giáo T nh y, S Thông tin và Truy n thông, y ban nhân dân c p huy n, y ban nhân ỉ ủ ở ề Ủ ấ ệ Ủ dân c p xã, Ban ch huy phòng ch ng thiên tai các huy n, thành ph , Ban ch huy phòng ch ng ấ ỉ ố ệ ố ỉ ố thiên tai và tìm ki m c u n n các c p.ế ứ ạ ấ
Đi u 8. Ký duy t n i dung và chề ệ ộ ương trình
1. Trưởng Đài Truy n thanh c p xã ho c ngề ấ ặ ườ ượi đ c Trường đài y quy n th c hi n vi c ki mủ ề ự ệ ệ ể tra n i dung và ký duy t đ i v i các chộ ệ ố ớ ương trình c a đ a phủ ị ương trước khi phát trên sóng Đài Truy n thanh c p xã và ph i ch u trách nhi m trề ấ ả ị ệ ướ ấ ủc c p y Đ ng, chính quy n cùng c p, trả ề ấ ước pháp lu t v n i dung chậ ề ộ ương trình đó
2. N i dung các chộ ương trình phát thanh do Đài Truy n thanh c p xã s n xu t đề ấ ả ấ ược th c hi n ự ệ theo Đi u 5 và Đi u 7 c a Quy ch này.ề ề ủ ế
Đi u 9. L u tr thông tinề ư ữ
Vi c th c hi n l u tr thông tin b ng văn b n c a Đài Truy n thanh c p xã trong th i gian sáu ệ ự ệ ư ữ ằ ả ủ ề ấ ờ (06) tháng, văn b n ph i có ch ký xác nh n c a ngả ả ữ ậ ủ ười ki m duy t m i đ m b o tính h p pháp;ể ệ ớ ả ả ợ file c a chủ ương trình phát thanh đượ ưc l u tr trên máy vi tính trong th i gian ba mữ ờ ươi (30) ngày
k t ngày phát sóng chể ừ ương trình phát thanh do đ a phị ương s n xu t.ả ấ
Đi u 10. C c u t ch c và tiêu chu n ngề ơ ấ ổ ứ ẩ ười ho t đ ng Đài Truy n thanh c p xãạ ộ ở ề ấ
1. Đài Truy n thanh c p xã có quy mô t i thi u 03 ngề ấ ố ể ười do y ban nhân dân c p xã quy t đ nh, Ủ ấ ế ị
có các ch c danh: Trứ ưởng đài, Nhân viên và C ng tác viên.ộ
2. Quy đ nh v tiêu chu n:ị ề ẩ
Trưởng Đài Truy n thanh c p xã là lãnh đ o y ban nhân dân xã kiêm nhi m.ề ấ ạ Ủ ệ
Trang 6 Nhân viên là công ch c văn hóa xã h i kiêm nhi m.ứ ộ ệ
Nhân viên chuyên trách Đài Truy n thanh c p xã là cán b không chuyên trách xã ph trách Đài ề ấ ộ ụ truy n thanh và qu n lý nhà văn hóa ề ả (Theo Ngh quy t 34/2016/NQHĐND ngày 07/12/2016 c a ị ế ủ
H i đ ng nhân dân t nh Hòa Bình); ộ ồ ỉ là người có ý th c k lu t t t và có trách nhi m v i công ứ ỷ ậ ố ệ ớ
vi c đệ ược giao; có kinh nghi m trong thông tin, tuyên truy n; n m ch c quy trình, k thu t qu nệ ề ắ ắ ỹ ậ ả
lý, v n hành máy móc, trang thi t b c a đài truy n thanh xã. u tiên nh ng ngậ ế ị ủ ề Ư ữ ười có trình đ t ộ ừ trung c p tr lên đ i v i các chuyên ngành phát thanh truy n hình, đi n t vi n thông, đi n t , ấ ở ố ớ ề ệ ử ễ ệ ử biên t p, báo chí, xu t b n.ậ ấ ả
3. Đài Truy n thanh c p xã đề ấ ượ ổc t ch c đ i ngũ c ng tác viên tham gia vi t tin, bài góp ph n ứ ộ ộ ế ầ làm phong phú n i dung chộ ương trình
Đi u 11. Nhi m v , quy n h n c a ngề ệ ụ ề ạ ủ ười ho t đ ng Đài Truy n thanh c p xãạ ộ ở ề ấ
1. Trưởng Đài Truy n thanh c p xã:ề ấ
Ch đ o, đi u hành, qu n lý, ph trách chung ho t đ ng s n xu t, phát sóng và th i gian ti p ỉ ạ ề ả ụ ạ ộ ả ấ ờ ế sóng c a Đài Truy n thanh c p xã và ch u trách nhi m trủ ề ấ ị ệ ướ Ủc y ban nhân dân c p xã v toàn b ấ ề ộ
ho t đ ng c a Đài Truy n thanh c p xã.ạ ộ ủ ề ấ
Phê duy t n i dung thông tin đ i v i các chệ ộ ố ớ ương trình c a đ a phủ ị ương trước khi phát trên sóng Đài Truy n thanh c p xã; ký xác nh n b n th o n i dung thông tin đã ki m duy t và ch u trách ề ấ ậ ả ả ộ ể ệ ị nhi m trệ ước pháp lu t v n i dung thông tin đó.ậ ề ộ
Phân công nhi m v phù h p v i năng l c cho nhân viên c a Đài Truy n thanh c p xã.ệ ụ ợ ớ ự ủ ề ấ
Ch trì t ch c các cu c h p ít nh t 3 tháng 1 l n đ đánh giá ho t đ ng c a đài và tri n khai ủ ổ ứ ộ ọ ấ ầ ể ạ ộ ủ ể các n i dung tuyên truy n trong th i gian ti p theo.ộ ề ờ ế
Đ xu t khen thề ấ ưởng, k lu t đ i v i các cá nhân trong Đài Truy n thanh c p xã theo quy đ nh ỷ ậ ố ớ ề ấ ị
c a pháp lu t.ủ ậ
Được hưởng các ch đ , chính sách theo quy đ nh c a pháp lu t (n u có)ế ộ ị ủ ậ ế
2. Nhân viên là công ch c văn hóa xã h i kiêm nhi m:ứ ộ ệ
Ch trì tham m u, đ xu t và tri n khai th c hi n có hi u qu ch c năng, nhi m v c a Đài ủ ư ề ấ ể ự ệ ệ ả ứ ệ ụ ủ Truy n thanh c p xã và ch u trách nhi m trề ấ ị ệ ướ Ủc y ban nhân dân c p xã, Trấ ưởng Đài v các ề nhi m v đệ ụ ược giao
Ch trì biên t p, dàn d ng chủ ậ ự ương trình, th c hi n phát sóng tin, bài, thông báo đã qua ki m ự ệ ể duy t.ệ
Được hưởng các ch đ , chính sách theo quy đ nh c a pháp lu t (n u có).ế ộ ị ủ ậ ế
Ch trì tham m u th c hi n kinh phí chi ho t đ ng thủ ư ự ệ ạ ộ ường xuyên c a Đài Truy n thanh c p ủ ề ấ xã
Trang 7 Tham m u cho y ban nhân dân c p xã c ng c nâng c p, phát tri n h th ng truy n thanh c ư Ủ ấ ủ ố ấ ể ệ ố ề ơ
s ; xây d ng và phát tri n l c lở ự ể ự ượng c ng tác viên nh m nâng cao ch t lộ ằ ấ ượng ho t đ ng c a Đàiạ ộ ủ Truy n thanh c p xã.ề ấ
Th c hi n nhi m v ki m tra n i dung và ký duy t đ i v i các chự ệ ệ ụ ể ộ ệ ố ớ ương trình c a đ a phủ ị ương
trước khi phát trên sóng Đài Truy n thanh c p xã khi đề ấ ược Trưởng đài y quy n.ủ ề
Th c hi n các nhi m v khác do Trự ệ ệ ụ ưởng đài phân công
3. Đ i v i Nhân viên Đài Truy n thanh c p xã là cán b không chuyên trách xãố ớ ề ấ ộ
Tr c máy, khai thác các chự ương trình truy n thanh c a Trung tâm Văn hóa, Th thao và Truy n ề ủ ể ề thông c p huy n; Đài Phát thanh và Truy n hình t nh Hòa Bình; Đài Ti ng nói Vi t Nam và các ấ ệ ề ỉ ế ệ
chương trình phát thanh c a đ a phủ ị ương
Có trách nhi m qu n lý, b o dệ ả ả ưỡng, s a ch a h th ng Đài Truy n thanh c p xã theo Đi u 13 ử ữ ệ ố ề ấ ề
c a Quy ch này. L p biên b n báo cáo y ban nhân dân c p xã và Trủ ế ậ ả Ủ ấ ường đài khi máy móc, thi t b c a đài truy n thanh c p xã g p s c k thu t không th t s a ch a.ế ị ủ ề ấ ặ ự ố ỹ ậ ể ự ử ữ
Theo dõi, hướng d n, ki m tra, giám sát ho t đ ng chuyên môn nghi p v và k thu t c a ẫ ể ạ ộ ệ ụ ỹ ậ ủ
tr m truy n thanh thôn, xóm, khu ph , t dân ph trên đ a bàn c p xã.ạ ề ố ổ ố ị ấ
Th c hi n các nhi m v khác do Trự ệ ệ ụ ưởng Đài Truy n thanh c p xã phân công.ề ấ
Được hưởng các ch đ , chính sách theo quy đ nh c a pháp lu t (n u có).ế ộ ị ủ ậ ế
4. C ng tác viên c a Đài Truy n thanh c p xã:ộ ủ ề ấ
Vi t và c ng tác tin, bài v i Đài truy n thanh c s , Trung tâm Văn hóa, Th thao và Truy n ế ộ ớ ề ơ ở ể ề thông c p huy n.ấ ệ
Tham gia biên t p n i dung chậ ộ ương trình truy n thanh và các thông báo do Đài Truy n thanh ề ề
c p xã t s n xu t.ấ ự ả ấ
Th c hi n các nhi m v khác do Trự ệ ệ ụ ưởng ban biên t p phân công.ậ
Đi u 12. C s v t ch tề ơ ở ậ ấ
1. Đài Truy n thanh c p xã có đ y đ trang thi t b ph c v công tác ti p sóng, phát sóng; có ề ấ ầ ủ ế ị ụ ụ ế phòng máy riêng đ m b o các đi u ki n v ánh sáng, cách âm, cách nhi t đ tiêu chu n t i thi uả ả ề ệ ề ệ ủ ẩ ố ể
c a ho t đ ng truy n thanh đ th c hi n ghi âm, phát thanh t i phòng máy.ủ ạ ộ ề ể ự ệ ạ
2. M i thôn, xóm, t dân ph ph i có ít nh t 01 c m loa công c ng đ thu phát chỗ ổ ố ả ấ ụ ộ ể ương trình c a ủ Đài Truy n thanh c p xã. y ban nhân dân c p xã giao nhi m v b o v c m loa công c ng cho ề ấ Ủ ấ ệ ụ ả ệ ụ ộ Ban Qu n lý thôn, xóm, khu ph ho c T T qu n thôn, T dân ph ả ố ặ ổ ự ả ổ ố
3. Đài Truy n thanh c p xã đề ấ ược trang b : T 01 đ n 02 máy tăng âm công su t ít nh t là 300W ị ừ ế ấ ấ
tr lên ho c 1 đ n 2 máy phát sóng FM công su t không quá 50W; radio; đ u đ c đĩa CD; micro; ở ặ ế ấ ầ ọ máy ghi âm; máy vi tính; ăng ten thu, phát sóng; b ng s đ phân ph i đả ơ ồ ố ường dây và h th ng ệ ố dây, loa, b mã đi u khi n các c m loa FM trên đ a bàn c p xã.ộ ề ể ụ ị ấ
Trang 8Đi u 13. N i dung duy tu, b o dề ộ ả ưỡng h th ng đài truy n thanh c p xãệ ố ề ấ
1. Công tác duy tu, b o dả ưỡng thường xuyên: Thường xuyên làm v sinh, b i b n h th ng máy ệ ụ ẩ ệ ố phát sóng và các thi t b ph tr đ trong phòng máy; thế ị ụ ợ ể ường xuyên ki m tra h th ng ngu n ể ệ ố ồ
c p đi n cho máy phát, cáp d n sóng; v sinh thi t b theo đúng quy đ nh; d n c , d n v sinh ấ ệ ẫ ệ ế ị ị ọ ỏ ọ ệ xung quanh c t phát sóng.ộ
2. Công tác duy tu, b o dả ưỡng đ nh k th i gian ít nh t 1 l n/năm : Ki m tra phát hi n có bi n ị ỳ ờ ấ ầ ể ệ ệ pháp s a ch a, thay th h h ng nh c a h th ng đài truy n thanh xã; ki m tra b o qu n h ử ữ ế ư ỏ ỏ ủ ệ ố ề ể ả ả ệ
th ng c p đi n cho máy phát; đ nh k quét số ấ ệ ị ỳ ơn b o dả ưỡng c t ăng ten phát sóng và các c t treo ộ ộ loa t i các thôn, xóm, khu ph , t dân ph ; ki m tra h th ng tăng đ , khóa cáp và cáp néo ; ạ ố ổ ố ể ệ ố ơ
ki m tra h th ng c m thu và loa treo t i các thôn, xóm, khu ph t dân ph ể ệ ố ụ ạ ố ổ ố
Đi u 14. Kinh phí ho t đ ngề ạ ộ
1. Ngu n kinh phí chi cho ho t đ ng thồ ạ ộ ường xuyên và kinh phí duy tu s a ch a Đài Truy n thanhử ữ ề
xã do ngân sách xã đ m b o (trong d toán chi thả ả ự ường xuyên hàng năm c a c p xã). Bao g m ủ ấ ồ các kho n:ả
a) Chi tr ti n thù lao, nhu n bút tin, bài.ả ề ậ
b) Chi tr ti n đi n, v t t k thu t.ả ề ệ ậ ư ỹ ậ
c) Chi phí duy tu, b o dả ưỡng thi t b ế ị
d) Chi phí nâng c p, s a ch a, kh c ph c s c k thu t.ấ ử ữ ắ ụ ự ố ỹ ậ
2. Kinh phí s a ch a, mua s m vử ữ ắ ượt quá kh năng c a đ a phả ủ ị ương thì y ban nhân dân c p xã Ủ ấ
l p d toán kinh phí trình y ban nhân dân c p huy n xem xét, phê duy t.ậ ự Ủ ấ ệ ệ
3. y ban nhân dân c p xã xây d ng d toán chi s nghi p truy n thanh trình H i đ ng nhân dân Ủ ấ ự ự ự ệ ề ộ ồ
c p xã quy t đ nh trong d toán chi ngân sách hàng năm và t ch c th c hi n theo quy đ nh c a ấ ế ị ự ổ ứ ự ệ ị ủ
Lu t ngân sách Nhà nậ ước
Chương III
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 15. Trách nhi m c a S Thông tin và Truy n thôngề ệ ủ ở ề
1. Tham m u y ban nhân dân t nh các chính sách đ phát tri n, c ng c và tăng cư Ủ ỉ ể ể ủ ố ường hi u quệ ả
ho t đ ng c a h th ng Đài Truy n thanh c p xã trên đ a bàn t nh.ạ ộ ủ ệ ố ề ấ ị ỉ
2. Th c hi n ch c năng qu n lý nhà nự ệ ứ ả ước đ i v i Đài Truy n thanh c p xã trên đ a bàn theo quy ố ớ ề ấ ị
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
3. Ph i h p y ban nhân dân c p huy n ch đ o, đ nh hố ợ Ủ ấ ệ ỉ ạ ị ướng các ho t đ ng tuyên truy n c a Đàiạ ộ ề ủ Truy n thanh c p xã theo đúng ch trề ấ ủ ương, đường l i c a Đ ng; chính sách, pháp lu t c a Nhà ố ủ ả ậ ủ
nước
Trang 94. Ch trì, ph i h p các c quan liên quan ph bi n pháp lu t, hủ ố ợ ơ ổ ế ậ ướng d n chuyên môn, nghi p ẫ ệ
v , đào t o, t p hu n, b i dụ ạ ậ ấ ồ ưỡng cho người làm truy n thanh c s ề ơ ở
5. Hướng d n, ti p nh n h s và đ ngh c p gi y phép s d ng t n s và thi t b phát sóng vôẫ ế ậ ồ ơ ề ị ấ ấ ử ụ ầ ố ế ị tuy n đi n đ i v i Đài Truy n thanh không dây c p xã theo y quy n c a C c T n s vô tuy n ế ệ ố ớ ề ấ ủ ề ủ ụ ầ ố ế
đi n.ệ
6. Cho ý ki n th m đ nh k thu t các d án đ u t trang thi t b k thu t Đài Truy n thanh c p ế ẩ ị ỹ ậ ự ầ ư ế ị ỹ ậ ề ấ
xã có s d ng t n s vô tuy n đi n đ đ m b o d án phù h p v i quy ho ch vi n thông, quy ử ụ ầ ố ế ệ ể ả ả ự ợ ớ ạ ễ
ho ch t n s vô tuy n đi n và tính kh thi c a vi c n đ nh t n s , đ m b o không gây can ạ ầ ố ế ệ ả ủ ệ ấ ị ầ ố ả ả nhi u có h i cho các h th ng thông tin khác đang ho t đ ng.ễ ạ ệ ố ạ ộ
7. Ch trì, ph i h p y ban nhân dân c p huy n và các c quan liên quan t ch c đánh giá, khen ủ ố ợ Ủ ấ ệ ơ ổ ứ
thưởng và đ xu t B Thông tin và Truy n thông, y ban nhân dân t nh khen thề ấ ộ ề Ủ ỉ ưởng t p th , cá ậ ể nhân có thành tích trong ho t đ ng truy n thanh c s ạ ộ ề ơ ở
8. T ch c thanh tra, ki m tra ho t đ ng c a Đài Truy n thanh c p xã, x lý vi ph m theo th m ổ ứ ể ạ ộ ủ ề ấ ử ạ ẩ quy n ho c đ ngh c quan có th m quy n x lý vi ph m theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ặ ề ị ơ ẩ ề ử ạ ị ủ ậ
9. Ch trì, ph i h p y ban nhân dân c p huy n và các c quan liên quan đánh giá, t ng h p, báoủ ố ợ Ủ ấ ệ ơ ổ ợ cáo đ nh k 6 tháng, báo cáo năm ho c báo cáo đ t xu t tình hình ho t đ ng c a Đài Truy n ị ỳ ặ ộ ấ ạ ộ ủ ề thanh c p xã trên đ a bàn t nh báo cáo B Thông tin và Truy n thông và y ban nhân dân t nh theoấ ị ỉ ộ ề Ủ ỉ quy đ nh.ị
Đi u 16. Trách nhi m c a Đài Phát thanh và Truy n hình t nhề ệ ủ ề ỉ
1. Thông báo l ch phát sóng các chị ương trình phát thanh c a Đài Phát thanh và Truy n hình t nh ủ ề ỉ Hòa Bình
2. Th c hi n ki m tra vi c ti p sóng c a Đài Truy n thanh c p xã đ i v i các chự ệ ể ệ ế ủ ề ấ ố ớ ương trình phát thanh c a Đài Phát thanh và Truy n hình t nh theo quy đ nh.ủ ề ỉ ị
Đi u 17. Trách nhi m c a y ban nhân dân c p huy nề ệ ủ ủ ấ ệ
1. Ch trì, ph i h p v i các c quan, t ch c, đ n v có liên quan huy đ ng ngu n l c đ a ủ ố ợ ớ ơ ổ ứ ơ ị ộ ồ ự ở ị
phương đ xây d ng, phát tri n, duy trì ho t đ ng c a h th ng Đài Truy n thanh c p xã trên ể ự ể ạ ộ ủ ệ ố ề ấ
đ a bàn qu n lý.ị ả
2. Ch đ o Phòng Văn hóa và Thông tin ph i h p v i Trung tâm Văn hóa, Th thao và Truy n ỉ ạ ố ợ ớ ể ề thông c p huy n theo dõi, hấ ệ ướng d n và h tr ho t đ ng cho các Đài Truy n thanh c p xã; đ nhẫ ỗ ợ ạ ộ ề ấ ị
hướng thông tin đ i v i các Đài Truy n thanh c p xã.ố ớ ề ấ
3. Ch đ o y ban nhân dân c p xã th c hi n t t công tác qu n lý ho t đ ng c a Đài Truy n ỉ ạ Ủ ấ ự ệ ố ả ạ ộ ủ ề thanh c p xã. Hấ ướng d n y ban nhân dân c p xã l p d toán kinh phí, xây d ng k ho ch chi ẫ Ủ ấ ậ ự ự ế ạ hàng năm và s d ng có hi u qu ngu n kinh phí đử ụ ệ ả ồ ượ ấc c p đ duy trì ho t đ ng thể ạ ộ ường xuyên
c a Đài Truy n thanh c p xã.ủ ề ấ
4. Khen thưởng t p th , cá nhân có thành tích trong ho t đ ng truy n thanh c p xã theo th m ậ ể ạ ộ ề ấ ẩ quy n.ề
Trang 105. Báo cáo đ nh k 6 tháng, báo cáo năm ho c báo cáo đ t xu t tình hình ho t đ ng c a Đài ị ỳ ặ ộ ấ ạ ộ ủ Truy n thanh c p xã trên đ a bàn g i v y ban nhân dân t nh (qua S Thông tin và Truy n ề ấ ị ử ề Ủ ỉ ở ề thông)
Đi u 18. Trách nhi m c a Phòng Văn hóa và Thông tin c p huy nề ệ ủ ấ ệ
1. Tham m u giúp y ban nhân dân c p huy n qu n lý nhà nư Ủ ấ ệ ả ước đ i v i Đài Truy n thanh c p ố ớ ề ấ
xã trên đ a bàn.ị
2. Theo dõi, hướng d n ho t đ ng và đ nh hẫ ạ ộ ị ướng thông tin tuyên truy n đ i v i các Đài Truy n ề ố ớ ề thanh c p xã.ấ
3. Ph i h p t ch c đào t o, b i dố ợ ổ ứ ạ ồ ưỡng, t p hu n chuyên môn, nghi p v cho ngậ ấ ệ ụ ười ho t đ ng ạ ộ các Đài Truy n thanh c p xã
4. T ch c ki m tra, giám sát ho t đ ng c a Đài Truy n thanh c p xã trên đ a bàn qu n lý.ổ ứ ể ạ ộ ủ ề ấ ị ả
5. Đ xu t v i S Thông tin và Truy n thông t ch c các cu c thanh tra, ki m tra, x lý vi ph mề ấ ớ ở ề ổ ứ ộ ể ử ạ
đ i v i các Đài Truy n thanh c p xã trên đ a bàn qu n lý khi vố ớ ề ấ ị ả ượt quá th m quy n quy đ nh.ẩ ề ị
6. Đ xu t thi đua khen thề ấ ưởng hàng năm cho các t p th , cá nhân có thành tích xu t s c trong ậ ể ấ ắ
ho t đ ng phát thanh và truy n thanh c p xã theo quy đ nh c a pháp lu t.ạ ộ ề ấ ị ủ ậ
Đi u 19. Trách nhi m c a Trung tâm Văn hóa, Th thao và Truy n thông c p huy nề ệ ủ ể ề ấ ệ
1. Hướng d n v chuyên môn, nghi p v cho các Đài Truy n thanh c p xã trên đ a bàn.ẫ ề ệ ụ ề ấ ị
2. C cán b ph trách k thu t theo dõi ho t đ ng chuy n môn, nghi p v , giúp đ ho t đ ng ử ộ ụ ỹ ậ ạ ộ ể ệ ụ ỡ ạ ộ
c a các Đài Truy n thanh c p xã.ủ ề ấ
3. Ch trì, ph i h p v i Phòng Văn hóa và Thông tin c p huy n t ch c đào t o, b i dủ ố ợ ớ ấ ệ ổ ứ ạ ồ ưỡng, t p ậ
hu n chuyên môn, nghi p v cho ngấ ệ ụ ười ho t đ ng Đài Truy n thanh c p xã.ạ ộ ở ề ấ
4. Báo cáo đ nh k 6 tháng, báo cáo năm ho c báo cáo đ t xu t theo yêu c u v tình hình ho t ị ỳ ặ ộ ấ ầ ề ạ
đ ng c a Đài truy n thanh c p xã trên đ a bàn g i v y ban nhân dân c p huy n (qua Phòng ộ ủ ề ấ ị ử ề Ủ ấ ệ Văn hóa và Thông tin c p huy n đ t ng h p).ấ ệ ể ổ ợ
Đi u 20. Trách nhi m c a y ban nhân dân c p xãề ệ ủ Ủ ấ
1. Qu n lý tr c ti p, toàn di n ho t đ ng c a Đài Truy n thanh c p xã và ch u trách nhi m ả ự ế ệ ạ ộ ủ ề ấ ị ệ
trướ Ủc y ban nhân dân c p huy n v ho t đ ng c a Đài Truy n thanh c p xã thu c ph m vi ấ ệ ề ạ ộ ủ ề ấ ộ ạ
qu n lý.ả
2. Đ m b o các đi u ki n v c s v t ch t và trang thi t b k thu t đáp ng yêu c u th c ả ả ề ệ ề ơ ở ậ ấ ế ị ỹ ậ ứ ầ ự
hi n nhi m v c a công tác phát thanh, truy n thanh c s ệ ệ ụ ủ ề ơ ở
3. Ban hành quy t đ nh thành l p, quy đ nh c th v t ch c và ho t đ ng c a Đài Truy n ế ị ậ ị ụ ể ề ổ ứ ạ ộ ủ ề thanh c p xã phù h p v i các quy đ nh c a Quy ch này.ấ ợ ớ ị ủ ế