1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập trắc nghiệm Fe (P1)

4 295 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm Fe (P1)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FeSO4 và Fe Câu 13 : Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử : Câu 19 : Dung dịch có thể dùng để hòa ta

Trang 1

CROM - SẮT - ĐỒNG

CROM - SẮT - ĐỒNG

I SẮT :

Câu 1 : Cấu hình e của ion Fe2+ theo thứ tự phân lớp là :

A [18Ar]4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d6 D [Ar]3d5

Câu 2 : Phản ứng nào dùng để điều chế muối Fe(NO3)2 :

A Fe(OH)2 + HNO3 B FeCl2 + AgNO3 C Fe + HNO3 D FeO + HNO3

Câu 3 : Có 3 oxit sắt FeO; Fe2O3; Fe3O4 lần lượt tác dụng với dd HNO3 Oxit tan và không có khí bay ra :

Câu 4 : Cho các phản ứng :

1 Fe + H2SO4 loãng 2 Fe + dd HNO3 3 Fe + Cl2

4 Fe2+ + MnO4- + H+ 5 Fe + dd Cu2+ 6 Fe2+ + dd Ag+

Những phản ứng nào tạo muối Fe3+ là

Câu 5 : Fe phản ứng với H2O ở nhiệt độ > 5700C tạo ra sản phẩm nào?

Câu 6 : Vỏ tàu biển làm bằng thép có ghép những mảnh kim loại khác để làm sự ăn mòn vỏ tàu trong nước

biển Kim loại nào sau đây là phù hợp?

Câu 7 : Quặng nào dưới đây không phải là quặng sắt?

Câu 8 : Thép là hợp kim của sắt có hàm lượng C là :

Câu 9 : Cho dd AgNO3 vào dd Fe(NO3)2 :

A Không có hiện tượng xảy ra B có phản ứng xảy ra nhưng không hiện tượng

C có khí NO bay ra D có dd màu vàng nâu và có kết tủa xuất hiện

Câu 10 : Cặp kim loại nào dưới đây khi phản ứng với dd FeCl3 không tạo ra sắt kim loại

Câu 11 : Dung dịch muối Fe(NO3)2 không tác dụng với chất nào dưới đây?

Câu 12 : Trong các chất sau : Fe; FeSO4; Fe2(SO4)3; Fe3O4; những chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là

A FeSO4 và Fe3O4 B FeSO4 và Fe2(SO4)3 C Fe và Fe2(SO4)3 D FeSO4 và Fe

Câu 13 : Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?

A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

C 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2D Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Câu 14 : Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được các sản phẩm :

A FeO; NO2; O2 B Fe2O3; NO2; NO C Fe2O3; NO2; O2 D Fe; NO2; O2

Câu 15 : Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2; Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là :

Câu 16 : Cho Fe3O4 rd với dd HNO3 loãng thì thu được dd A Cho dd NaOH dư vào dd A thì :

A xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu B xuất hiện kết tủa màu trắng

C xuất hiện kết tủa màu trắng xanh D không có kết tủa

Câu 17 : Chất không làm mất màu dd KMnO4 hoặc dd K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4 loãng là :

Câu 18 : Cho từng chất : Fe; FeO; Fe(OH)2; Fe(OH)3; Fe3O4; Fe2O3; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; FeSO4; Fe2(SO4)3; FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử :

Câu 19 : Dung dịch có thể dùng để hòa tan Al trong hỗn hợp Al và Fe là :

A dd ZnCl2 dư B dd FeCl3 dư C dd AlCl3 dư D dd H2SO4 đặc nguội

Câu 20 : Cho Fe vào dd AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dd X có chứa

A Fe(NO3); AgNO3 B Fe(NO3)3; AgNO3 C Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3 D Fe(NO3)2

Trang 2

CROM - SẮT - ĐỒNG

Câu 21 : Cho oxit sắt từ phản ứng với dd H2SO4 loãng; dư thu được :

A Muối sắt (II) B Muối sắt (III) C hỗn hợp cả muối sắt (II) và sắt (III) D Chất rắn không tan

Câu 22 : Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu thiếc bị xước thì kim loại nào bị ăn mòn trước :

A sắt B thiếc C cả 2 bị ăn mòn như nhau D không xác định được

Câu 23 : Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dd Na2CO3 từ từ vào dd FeCl3 :

A sủi bọt khí B kết tủa trắng và sủi bọt khí C kết tủa nâu đỏ D kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí

Câu 24 : Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế H2S bằng cách ch0 FeS tác dụng với :

A dd HCl B dd H2SO4 đặc nóng C dd HNO3 D nước cất

Câu 25 : Để điều chế sắt, thực tế người ta dùng :

A phương pháp điện phân dd FeCl2 B phản ứng nhiệt nhôm

C phản ứng khử oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao D phản ứng Mg đẩy sắt ra khỏi dd muối

* Fe tác dụng với dd muối hoặc kim loại mạnh hơn tác dụng với muối sắt :

Câu 1 : Cho hỗn hợp Mg và Fe vào dd H2SO4 đặc nóng, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd

Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch là :

A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4 C MgSO4 và Fe2(SO4)2 D MgSO4; FeSO4 và Fe2(SO4)2

Câu 2 : Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X, cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y, Nếu cho kim loại M tác dụng với dd muối X ta cũng được muối Y Kim loại M là

Câu 3 : Trong các cặp kim loại sau : (Mg; Fe) (1); (Fe; Cu) (2); (Fe; Ag) (3) Cặp nào khi tác dụng với dd

HNO3 có thể tạo ra 3 muối (giả sử các trường hợp không tạo NH4NO3)

Câu 4 : Cho 1,2 gam muối clorua của Fe (hóa trị n) tác dụng với AgNO3 dư; thu được 3,444 gam bạc clorua Công thức của muối sắt :

A FeCl3 B FeCl2; FeCl3 C FeCl2 D không xác định được

Câu 5 : Cho 1 gam sắt clorua chưa rõ hóa trị của Fe vào dd AgNO3 dư thu được một kết tủa trắng có khối lượng 2,26 gam Hóa trị của Fe là :

Câu 6 : Nguyên tố M tạo được 2 muối clorua và muối sunfat có cùng hóa trị của M Trong muối sunfat, M

chiếm 28% về khối lượng, còn trong muối clorua M chiếm a% Nguyên tố M trong muối và giá trị của a là :

A Al và 34,461% B Fe và 34,461% C Pb và 40,5% D Cr và 50%

Câu 7 : Nhúng thanh kim loại M hóa trị II vào 1120ml dd CuSO4 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc; khối lượng thanh kim loại tăng 1,344 gam và nồng độ CuSO4 còn lại là 0,05M Cho rằng CU kim loại giải phóng

ra bám hết vào thanh kim loại Kim loại M là :

Câu 8 : Ngâm 1 đinh sắt sạch vào 100ml dd CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dd; rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam CM dd CuSO4 ban đầu là :

Câu 9 : Cho một lá sắt nặng 8 gam vào 0,4 lít dd CuSO4 2,5M Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy khối lượng là 8,8 gam Coi thể tích dd không thay đổi Nồng độ dd CuSO4 sau phản ứng là :

Câu 10 : Nhúng thanh sắt có khối lượng 50 gam vào 500ml dd CuSO4 Sau một thời gian khối lượng thanh sắt tăng 4% Nồng độ mol của CuSO4 là :

Câu 11 : Cho 3,08 gam Fe vào 150ml dd AgNO3 1M; lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :

Câu 12 : Nhúng một thanh Mg vào 200ml dd Fe(NO3)3 1M; sau một thời gian lấy thanh Mg ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8 gam Số gam Mg đã tan vào dd là :

Câu 13 : Nhúng một thanh Mg vào dd chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05mol Cu(NO3)2 sau một tham gia lấy thanh Mg ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Mg đã phản ứng là :

Trang 3

CROM - SẮT - ĐỒNG

* Xác định công thức của oxit sắt :

Câu 1 : Để hòa tan 4,4 gam một oxit sắt FexOy cần 57,91 ml dd HCl 10% (d = 1,04 g/ml) oxit sắt cần dùng là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

Câu 2 : 6,94 gam hỗn hợp FexOy và Al hòa tan trong 100ml dd H2SO4 1,8 M sinh ra 0,672 lít H2 (đktc) Biết lượng axit lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng Công thức của oxit sắt và khối lượng của oxit sắt

là :

A FeO; 6,4 g B Fe3O4; 7,2 g C Fe2O3; 6,4 g D Fe2O3; 7,2 g

Câu 3 : Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng

chất rắn giảm 4,8 gam Công thức oxit sắt đã dùng là :

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

Câu 4 : Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam một hỗn hợp (Fe; FexOy) vào dd HCl dư thì thu được 2,24 lít H2 ở đktc Nếu đun hỗn hợp trên khử bàng H2 dư thì thu được 0,2 gam H2O Công thức oxit sắt là :

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

Câu 5 : Cho 12,8 gam hỗn hợp bột sắt và oxit sắt tan vào dd axit HCl thấy có 0,224 lít H2 (đktc) Mặt khác, lấy 6,4 gam hỗn hợp trên đem khử bằng H2 thấy còn 5,6 gam chất rắn Công thức của oxit sắt là :

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

Câu 6 : Dẫn 8,96 lít CO (đktc) qua 16 gam Fexoy nung nóng (hiệu suất 100%) Toàn bộ khí sau phản ứng dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 30 gam kết tủa Khối lượng sắt thu được là :

Câu 7 : Cho 0,01 mol một hữu cơ của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư) thấy thoát ra 0,112 lít khí

SO2(đktc) (sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất đó là :

Câu 8 : Hòa tan hoàn toàn một oxit sắt FexOy bằng dd H2SO4 đặc nóng (vừa đủ) thu được 2,24 lít khí SO2

(đktc) và 120 gam muối Xác định Công thức của oxit sắt là :

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

Câu 9 : Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dd H2SO4 đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol H2SO4 thu được

b gam một muối và 168ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra

a Trị số của b là :

b Trị số a gam FexOy là :

c Công thức của FexOy là :

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

Câu 10 : Hòa tan 10 gam hỗn hợp gồm Fe và FexOy bằng HCl được 1,12 lít H2 (đktc) Cũng lượng hỗn hợp

đó nếu hòa tan hết bằng HNO3 đặc nóng được 5,6 lít NO2 (đktc) Tìm FexOy?

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

* Kim loại sắt tác dụng với dd axit :

Câu 1 : Hỗn hợp hai kim loại Al và Fe tan hết trong dd HCl 7.3% (D = 1,2 g/ml) vừa đủ thu được 4,48 lít H2

(27,30C; 1,1atm) Thể tích dd HCl đã dùng là :

Câu 2 : Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1 gam khí H2 thoát ra, Dung dịch thu đuợc nếu đem cô cạn thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 3 : Cho 28,8 gam hỗn hợp A gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với dd HCl dư được dd B Cho B tác dụng với

dd NaOH dư, kết tủa thu được mang nung nóng trong không khí tới khối lượng không đổi được 32 gam chất rắn Số mol Fe3O4 trong hỗn hợp A là :

Câu 4 : Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong dd HNO3 loãng dư, thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là :

Câu 5 : Cho m gam hỗn hợp Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 loãng thu được 2,24 lít NO duy nhất (đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp này phản ứng với dd HCl thu được 2,80 lít H2 (đktc) Giá trị của m là :

Trang 4

CROM - SẮT - ĐỒNG

Câu 6 : Khi cho cùng một lượng Fe là 0,2 mol phản ứng hết với dd HCl và phản ứng hết với dd HNO3 dư thu được muối clorua và muối nitrat vóp khối lượng chênh lệch m gam Giá trị của m là :

Câu 7 : Cho m gam Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng; thu được 8,96 ml khí (đktc) Cũng m gam Fe trên cho tác dụng với dd HNO3 loãng dư thì thể tích khí N2O duy nhất (đktc) sinh ra là :

Câu 8 : Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng dư thu được dd X DD X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4 0,5M Giá trị của V là :

Câu 9 : Cho 14 gam Fe tác dụng với dd HNO3 dư thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 Giá trị của V là :

Câu 10 : Cho 6,72 gam Fe vào dd chứa 0,3mol H2SO4 đặc nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được :

A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06mol FeSO4 B 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08mol FeSO4

C 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02mol Fe dư D 0,12 mol Fe2(SO4)3

Câu 11 : Cho 5,04 gam Fe vào dd chứa 0,18 mol H2SO4 đặc nóng(giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được :

A 0,09 mol Fe2(SO4)3 và 0,03 mol FeSO4 B 0,03 mol Fe2(SO4)3

C 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,03 mol Fe dư D 0,09 mol FeSO4

Câu 12 : Cho 20 gam Fe tác dụng với dd HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn còn dư 3,2 gam Fe Thể tích NO thoát ra (đktc) là :

Câu 13 : Cho m gam Fe tác dụng với dd HNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 448ml khí NO duy nhất (đktc), dd A và còn lại 0,12 gam chất rắn Khối lượng Fe đem phản ứng là :

Câu 14 : Cho Fe phản ứng với 0,04 mol dd HNO3 loãng; sau phản ứng thu được dd A; khi NO và chất rắn B Khối lượng muối thu được trong dd X là :

Câu 15 : Hòa tan 11,2 gam Fe bằng dd HNO3 thu được khí không màu hóa nâu ngoài không khí, dd X và còn lại 2,8 gam một chất rắn Tính khối lượng muối trong dd X

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w