Quyết định số 193/2019/QĐ-VKSTC ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Cơ quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung ương. Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự năm 2015; Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2014;
Trang 1VI N KI M SÁT NHÂNỆ Ể
DÂN
T I CAOỐ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 193ố /QĐVKSTC Hà N i ộ , ngày 16 tháng 5 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH T CH C VÀ HO T Đ NG C A C QUAN ĐI U TRA VI NẾ Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ơ Ề Ệ
KI M SÁT QUÂN S TRUNG Ể Ự ƯƠNG
VI N TRỆ ƯỞNG VI N KI M SÁT NHÂN DÂN T I CAOỆ Ể Ố
Căn c B lu t T t ng h ứ ộ ậ ố ụ ình s năm 2015; ự
Căn c Lu t T ứ ậ ổ ch c Vi n ki m sát nhân dân năm 2014; ứ ệ ể
Căn c Lu t T ch c C quan đi u tra hình s năm 2015; ứ ậ ổ ứ ơ ề ự
Căn c Ngh quy t s 955/NQ ứ ị ế ố UBTVQH13 ngày 28/05/2015 c a y ban th ủ Ủ ườ ng v Qu c h i ụ ố ộ phê chu n Quy t đ nh c a Vi n tr ẩ ế ị ủ ệ ưở ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao v b máy làm v ệ ể ố ề ộ i c c a ệ ủ
Vi n ki m sát quân s các c ệ ể ự ấp;
Căn c Quy t đ nh s 64/QĐVKSTCV15 ngày 25/9/2015 c a Vi n tr ứ ế ị ố ủ ệ ưở ng Vi n ki ệ ểm sát nhân dân t i cao v vi c quy đ nh c c u t ch c b máy, nhi m v , quy n h n và quan h công tác ố ề ệ ị ơ ấ ổ ứ ộ ệ ụ ề ạ ệ
c a đ n v thu c b máy làm vi c c a Vi n ki m sát quân s các c p; ủ ơ ị ộ ộ ệ ủ ệ ể ự ấ
Xét đ ngh c a Vi n tr ề ị ủ ệ ườ ng Vi n ki ệ ểm sát quân s trung ự ươ ng,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch t ch c và ho t đ ng c a C quan đi u tra ế ị ế ổ ứ ạ ộ ủ ơ ề
Vi n ki m sát quân s trung ệ ể ự ương
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký, thay th Quy t đ nh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
117/2011/QĐVKSP6 ngày 12/9/2011 c a Vi n trủ ệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân t i cao v vi c ệ ể ố ề ệ ban hành Quy ch ho t đ ng c a C quan đi u tra Vi n ki m sát quân s trung ế ạ ộ ủ ơ ề ệ ể ự ương
Đi u 3.ề Vi n trệ ưởng Vi n ki m sát quân s trung ệ ể ự ương, Th trủ ưởng các đ n v thu c Vi n ơ ị ộ ệ
ki m sát nhân dân t i cao, Vi n trể ố ệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân c p cao, Vi n trệ ể ấ ệ ưởng Vi n ệ
ki m sát nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ể ỉ ố ự ộ ương ch u trách nhi m thi hành quy t đ nh ị ệ ế ị này./
N i nh n: ơ ậ VI N TRỆ ƯỞNG
Trang 2 Nh Đi u 3 (đ th c hi n); ư ề ể ự ệ
Lãnh đ o VKSTC; ạ
L u: VT, P6 VTW ư
Lê Minh Trí
QUY CHẾ
T CH C VÀ HO T Đ NG C A C QUAN ĐI U TRA VI N KI M SÁT QUÂN SỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ơ Ề Ệ Ể Ự
TRUNG ƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh ế ị s 193/ ố QĐVKSTC ngày 16/5/2019 c a Vi n tr ủ ệ ưở ng Vi n ki m ệ ể
sát nhân dân t i ca ố o)
Chương I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh, đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Quy ch này quy đ nh v t ch c và ho t đ ng c a C quan đi u tra Vi n ki m sát quân s ế ị ề ổ ứ ạ ộ ủ ơ ề ệ ể ự trung ương (sau đây vi t t t là C quan đi u tra).ế ắ ơ ề
2. Quy ch này áp d ng đ i v i Th trế ụ ố ớ ủ ưởng, Phó Th trủ ưởng C quan đi u tra, Đi u tra viên, ơ ề ề Cán b Đi u tra; các t ch c, đ n v , cá nhân có quan h công tác v i C quan đi u tra.ộ ề ổ ứ ơ ị ệ ớ ơ ề
Đi u 2. V trí pháp lýề ị
1. C quan đi u tra đơ ề ượ ổc t ch c t i Vi n ki m sát quân s trung ứ ạ ệ ể ự ương và thu c h th ng C ộ ệ ố ơ quan đi u tra c a Vi n ki m sát nhân dân t i cao.ề ủ ệ ể ố
2. C quan đi u tra có con d u rơ ề ấ iêng; n i làm vi c, phơ ệ ương ti n, kinh phí ho t đ ng do ngân ệ ạ ộ sách Nhà nước b o đ m.ả ả
Đi u 3. Nhi m v , quy n h n c a C quan đi u traề ệ ụ ề ạ ủ ơ ề
1. C quan đi u tra th c hi n nhi m v , quy n h n quy đ nh t i Đi u 20, Đi u 21 Lu t T ch cơ ề ự ệ ệ ụ ề ạ ị ạ ề ề ậ ổ ứ
Vi n ki m sát nhân dân; kho n 3 Đi u 163 B lu t T t ng hình s ; Đi u 8, Đi u 31 Lu t T ệ ể ả ề ộ ậ ố ụ ự ề ề ậ ổ
ch c C quan đi u tra hình s ; kho n 8 Đi u 1 Quy t đ nh s 64/QĐVKSTCV15 ngày ứ ơ ề ự ả ề ế ị ố
25/9/2015 c a Vi n trủ ệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân t i cao v vi c quy đ nh c c u t ch c b ệ ể ố ề ệ ị ơ ấ ổ ứ ộ máy, nhi m v , quy n h n và quan h công tác c a đ n v thu c b máy làm vi c c a Vi n ệ ụ ề ạ ệ ủ ơ ị ộ ộ ệ ủ ệ
ki m sát quân s các c p.ể ự ấ
2. Tham m u giúp Vi n trư ệ ưởng Vi n kiệ ểm sát quân s trung ự ương quản lý tình hình vi ph m ạ pháp lu t và t i ph m thu c th m quy n gi i quy t c a C quan đi u tra; hậ ộ ạ ộ ẩ ề ả ế ủ ơ ề ướng d n, ki m tra ẫ ể
và t ch c th c hi n Quy ch thu th p, ti p nh n, x lý và gi i quy t ngu n tin v t i ph m ổ ứ ự ệ ế ậ ế ậ ử ả ế ồ ề ộ ạ thu c th m quy n c a C quan đi u tra Vi n ki m sát quân s trung ộ ẩ ề ủ ơ ề ệ ể ự ương (ban hành kèm theo Quy t đ nh s 559/QĐVKSTC ngày 29/12/2017 c a Vi n trế ị ố ủ ệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân t i ệ ể ố cao) (sau đây vi t t t là Quy ch s 559).ế ắ ế ố
Trang 33. Xây d ng k ho ch, chự ế ạ ương trình công tác; th ng kê, đánh giá, d báo nguyên nhân, đi u ki nố ự ề ệ nảy sinh vi ph m và t i ph m thu c th m quy n gi i quy t đ tham m u, đ xu t v i Vi n ạ ộ ạ ộ ẩ ề ả ế ể ư ề ấ ớ ệ
trưởng Vi n ki m sát quân s trung ệ ể ự ương các bi n pháp phòng, ch ng vi ph m và t i ph m, ệ ố ạ ộ ạ tăng cường th c hành quy n cự ề ông tố, ki m sát ho t đ ng tể ạ ộ ư pháp.
4. Ph i h p v i c quan, đ n v , cá nhân có liên quan trong phòng ng a, đ u tranh các tố ợ ớ ơ ơ ị ừ ấ ội ph m ạ xâm ph m ho t đ ng t pháp, t i ph m v tham nhũng, ch c v xạ ạ ộ ư ộ ạ ề ứ ụ ảy ra trong ho t đ ng t pháp ạ ộ ư thu c th m quy n.ộ ẩ ề
5. Tổng h p báo cáo s li u th ng kê theo quy đ nh; tham gia t p hu n nghi p v , trao đ i kinh ợ ố ệ ố ị ậ ấ ệ ụ ổ nghi m, nâng cao năng l c, trình đ chuyên môn nghi p v cho đ i ngũ Đi u tra viên, Cán b ệ ự ộ ệ ụ ộ ề ộ
đi u tra; đ xu t chề ề ấ ủ trương, bi n pháp ki n toàn t ch c b máy, đào t o, b i dệ ệ ổ ứ ộ ạ ồ ưỡng cán b ộ
c a C quan đi u tra.ủ ơ ề
6. Qu n lý, s d ng hi u quả ử ụ ệ ả c s v t ch t, ph ơ ở ậ ấ ương ti n, trang b k thu t, công c hệ ị ỹ ậ ụ ỗ tr c a ợ ủ
C quan đi u tra theo quy đ nh c a pháp lu t.ơ ề ị ủ ậ
7. S k t, t ng k t th c ti n, tham gia nghiên c u xây d ng pháp lu t, đ tài khoa h c, đ án, ơ ế ổ ế ự ễ ứ ự ậ ề ọ ề các chuyên đ nghi p v ề ệ ụ
8. Th c hi n các nhi m v , quy n h n khác theo s phân công c a Vi n trự ệ ệ ụ ề ạ ự ủ ệ ưởng Vi n ki m sát ệ ể quân s trung ự ương
Đi u 4. Nguyên t c làm vi cề ắ ệ
1. M i ho t đ ng c a C quan đi u tra ph i tuân th Hi n pháp và pháp lu t, quy đ nh, quy ch ọ ạ ộ ủ ơ ề ả ủ ế ậ ị ế
c a B Qu c phòng và Vi n ki m sát nhân d n t i cao.ủ ộ ố ệ ể ấ ố
2. Th trủ ưởng C quan đi u tra ch u trách nhi m trơ ề ị ệ ước Vi n trệ ưởng Vi n kiệ ểm sát quân s ự trung ương trong qu n lý, chả ỉđ o, đi u hành v ho t đ ng c a C quan đi u ạ ề ề ạ ộ ủ ơ ề tra
3. Th trủ ưởng, Phó Th trủ ưởng C quan đi u tra, Đi u tra viên, Cán b đi u ơ ề ề ộ ề tra ph i th c hi n ả ự ệ đúng nhi m v , quy n h n đệ ụ ề ạ ược phân công
4. Ho t đ ng ki m tra, xác minh ngu n tin v t i ph m, kh i t , đi u tra thu c th m quy n c a ạ ộ ể ồ ề ộ ạ ở ố ề ộ ẩ ề ủ
C quan đi u tra ch u s ki m sát c a Vi n ki m sát quân s trung ơ ề ị ự ể ủ ệ ể ự ương
5. Đ m b o tuân th trình t , th t c và th i h n gi i quy t công vi c theo đúng quy đ nh c a ả ả ủ ự ủ ụ ờ ạ ả ế ệ ị ủ pháp lu t, chậ ương trình, k ho ch, l ch làm vi c, tr trế ạ ị ệ ừ ường h p đ t xu t ho c có yêu c u khác ợ ộ ấ ặ ầ
c a Lãnh đ o Vi n ki m sát quân s trung ủ ạ ệ ể ự ương
6. Tăng cường s ph i h p công tác, trao đự ố ợ ổi thông tin trong gi i quy t công vi c theo ch c ả ế ệ ứ năng, nhi m v , quy n h n theo quy đ nh c a pháp lu t, b o đ m dân ch , minh b ch trong m iệ ụ ề ạ ị ủ ậ ả ả ủ ạ ọ
ho t đ ng c a C quan đi u tra.ạ ộ ủ ơ ề
Chương II
T CH C B MÁY, NHI M V , QUY N H N C A VĂN PHÒNG, BAN ĐI U TRA,Ổ Ứ Ộ Ệ Ụ Ề Ạ Ủ Ề
TH TRỦ ƯỞNG, PHÓ TH TRỦ ƯỞNG, CHÁNH VĂN PHÒNG, TRƯỞNG BAN ĐI UỀ
TRA, ĐI U TRA VIÊN VÀ CÁN B ĐI U TRAỀ Ộ Ề
Trang 4Đi u 5. T ch c b máy, biên chề ổ ứ ộ ế
1. Lãnh đ o C quan đi u tra:ạ ơ ề
Lãnh đ o C quan đi u tra g m: Th trạ ơ ề ồ ủ ưởng C quan đi u tra và Phó Th trơ ề ủ ưởng C quan đi u ơ ề tra
2. B máy c a C quan đi u tra g m: Văn phòng C quan đi u tra và Ban đi u tra.ộ ủ ơ ề ồ ơ ề ề
3. Biên ch c a C quan đi u tra do y ban Thế ủ ơ ề Ủ ường v Qu c h i quy t đ nh theo đ ngh c a ụ ố ộ ế ị ề ị ủ
Vi n trệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân t i cao sau khi th ng nh t v i B trệ ể ố ố ấ ớ ộ ưởng B Qu c phòng.ộ ố
Đi u 6. Nhi m v , quy n h n c a Văn phòng C quan đi u traề ệ ụ ề ạ ủ ơ ề
Văn phòng C quan đi u ơ ề tra tham m u giúp Thư ủ tr ưởng C quan đi u tra th c hi n các nhơ ề ự ệ i m ệ
v , quy n h n sau đây:ụ ề ạ
1. Thường tr c ti p nh n, phân lo i các ngu n tin v t i ph m; theo dõi, đôn ự ế ậ ạ ồ ề ộ ạ đ c vi c gi i ố ệ ả quy t ngu n tin v t i ph m và đi u tra v án hình s thu c th m quy n.ế ồ ề ộ ạ ề ụ ự ộ ẩ ề
2. Xây d ng k ho ch s k t, t ng k t công tác thu th p, ti p nh n, x lý và gi i quy t ngu n ự ế ạ ơ ế ổ ế ậ ế ậ ử ả ế ồ tin v t i ph m thu c th m quy n gi i quy t c a C quan đi u tra; nghiên c u, d báo các ề ộ ạ ộ ẩ ề ả ế ủ ơ ề ứ ự nguyên nhân, đi u ki n phát sinh t i ph m thu c th m quy n.ề ệ ộ ạ ộ ẩ ề
3. Xây d ng, t ch c th c hi n, theo dõi, đôn đ c k ho ch công tác tu n, tháng, năm; xây d ng ự ổ ứ ự ệ ố ế ạ ầ ự các báo cáo đ nh k , báo cáo đ t xu t, báo cáo th ng kê theo quy đ nh; tham m u gi i quy t ị ỳ ộ ấ ố ị ư ả ế khi u n i, t cáo thu c th m quy n c a C quan đi u ế ạ ố ộ ẩ ề ủ ơ ề tra
4. S k t, tơ ế ổng k t th c ti n, tham gia nghiên c u xây d ng pháp lu t, đ tài khoa h c, đ án, ế ự ễ ứ ự ậ ề ọ ề các chuyên đ nghi p v ề ệ ụ
5. Quản lý phương ti n nghi p v , công c h ệ ệ ụ ụ ỗ tr , l u gi h s , tài li u, qu n lý kho v t ợ ư ữ ồ ơ ệ ả ậ
ch ng.ứ
6. Th c hi n các nhi m v , quy n h n khác do Thự ệ ệ ụ ề ạ ủ tr ưởng C quan đi u tra phân công.ơ ề
Đi u 7. Nhi m v , quy n h n c a Ban đi u traề ệ ụ ề ạ ủ ề
Ban đi u tra tham m u giúp Th trề ư ủ ưởng C quan đi u tra th c hi n các nhi m v , quy n h n ơ ề ự ệ ệ ụ ề ạ sau đây:
1. Ch đ ng n m tình hình đ phát hi n, thu th p ngu n tin v t i ph m; ti n hành gi i quy t ủ ộ ắ ể ệ ậ ồ ề ộ ạ ế ả ế ngu n tin v t i ph m và đi u tra v án hình s thu c th m quy n c a C quan đi u tra.ồ ề ộ ạ ề ụ ự ộ ẩ ề ủ ơ ề
2. Ph i h p v i Văn phòng C quan đi u tra xây d ng k ho ch s k t, t ng k t công tác thu ố ợ ớ ơ ề ự ế ạ ơ ế ổ ế
th p, ti p nh n, x lý và gi i quy t ngu n tin v t i ph m, công tác đi u tra thu c th m quy n ậ ế ậ ử ả ế ồ ề ộ ạ ề ộ ẩ ề
gi i quy t c a C quan đi u tra; đánh giá, d báo các nguyên nhân, đi u ki n phát sinh vi ph m, ả ế ủ ơ ề ự ề ệ ạ
t i ph m; th c hộ ạ ự i n công tác phòng ng a vi ph m, t i ph m thu c th m quy n.ệ ừ ạ ộ ạ ộ ẩ ề
Trang 53. Ph i h p v i Văn phòng C quan đi u tra tham m u giúp Th trố ợ ớ ơ ề ư ủ ưởng C quan đi u tra gi i ơ ề ả quy t khi u nế ế ại, t cáo thu c th m quy n c a C quan đi u tra.ố ộ ẩ ề ủ ơ ề
4. S k t, t ng k t thơ ế ổ ế ực ti n, tham gia nghiên c u xây d ng pháp lu t, đ tài khoa h c, đ án, ễ ứ ự ậ ề ọ ề các chuyên đ nghi p v ề ệ ụ
5. Th c hi n các nhi m v , quy n h n khác do Th trự ệ ệ ụ ề ạ ủ ưởng C quan đi u tra phơ ề ân công
Đi u 8. Nhi m v , quy n h n c a Th trề ệ ụ ề ạ ủ ủ ưởng C quan đi u traơ ề
1. Trong ho t đ ng qu n lý, ch đ o, đi u hành, Th trạ ộ ả ỉ ạ ề ủ ưởng C quan đi u tra có nhi m v , ơ ề ệ ụ quy n h n sau đây:ề ạ
a) Qu n lý, ch đ o, đi u hành C quan đi u ả ỉ ạ ề ơ ề tra th c hi n nhi m v , quy n h n theo quy đ nh ự ệ ệ ụ ề ạ ị
c a pháp lu t, các quy đ nh, quy ch c a B Qu c phòng và Vi n ki m sát nhân dân t i cao;ủ ậ ị ế ủ ộ ố ệ ể ố b) Phân công, y quy n cho Phó Th trủ ề ủ ưởng C quan đi u ơ ề tra th c hi n các công vi c c th ự ệ ệ ụ ể theo quy đ nh c a pháp lu t, quy ch , quy đ nh c a B Qu c phòng và Vi n ki m sát nhân dân ị ủ ậ ế ị ủ ộ ố ệ ể
t i cao;ố
c) Ch trì ph i h p v i các c quan, đ n v , cá nhân đ x lý các v n đ có liên quan đ n nhi mủ ố ợ ớ ơ ơ ị ể ử ấ ề ế ệ
v , quy n h n c a C quan đi u tra ho c các v n đ khác do Lãnh đ o Vi n ki m sát quân s ụ ề ạ ủ ơ ề ặ ấ ề ạ ệ ể ự trung ương phân công;
d) Tr c ti p ch đ o vi c nghiên c u, xây d ng các đ tài khoa h c, đ án và chuyên đ nghi p ự ế ỉ ạ ệ ứ ự ề ọ ề ề ệ
v , nghiên c u đ xu t các bi n pháp đ u ụ ứ ề ấ ệ ấ tranh phòng, ch ng vi ph m, t i ph m thu c th m ố ạ ộ ạ ộ ẩ quy n gi i quy t;ề ả ế
d) Ch trì giao ban, các h i ngh s k t, tủ ộ ị ơ ế ổng k t công tác c a C quan đi u tra; chế ủ ơ ề ỉđ o th c ạ ự
hi n các nhi m v , quy n h n c a C quan đi u tra;ệ ệ ụ ề ạ ủ ơ ề
e) Đ xu t v i Vi n trề ấ ớ ệ ưởng Vi n kiệ ểm sát quân s trung ự ương trong th c hi n ho t đ ng tự ệ ạ ộ ương
tr t pháp hình s , d n đ liên quan đ n ho t đ ng c a C quan đi u tra theo yêu c u c a c p ợ ư ự ẫ ộ ế ạ ộ ủ ơ ề ầ ủ ấ trên; ph i h p các c quan, đ n v cố ợ ơ ơ ị ó liên quan th c hi n h p tác qu c t trong t t ng hình s ;ự ệ ợ ố ế ố ụ ự g) Ký các văn b n thu c th m quy n c a Th trả ộ ẩ ề ủ ủ ưởng C quan đi u tra;ơ ề
h) Th c hi n các nhi m v , quy n h n khác do Vi n trự ệ ệ ụ ề ạ ệ ưởng Vi n ki m sát quân s trung ệ ể ự ương phân công
2. Trong ho t đ ng t t ng hình s , Th trạ ộ ố ụ ự ủ ưởng C quan đi u tra có nhi m v , quy n h n sau ơ ề ệ ụ ề ạ đây:
a) Th c hi n nhi m v , quy n h n và trách nhi m theo Đi u 36 B lu t T t ng hình s và ự ệ ệ ụ ề ạ ệ ề ộ ậ ố ụ ự
Đi u 52 Lu t T ch c C quan đi u tra hình s ;ề ậ ổ ứ ơ ề ự
b) Ch đ o vi c xây d ng, qu n lý và s d ng c s cung c p thông tin t i ph m ph c v công ỉ ạ ệ ự ả ử ụ ơ ở ấ ộ ạ ụ ụ tác thu t p, ti p nh n, x lý và gi i quy t ngu n tin v t i ph m, kh i t , đi u tra t i ph m ậ ế ậ ử ả ế ồ ề ộ ạ ở ố ề ộ ạ thu c th m quy n c a C quan đi u tra;ộ ẩ ề ủ ơ ề
Trang 6c) Ch ỉđ o công tác ph i h p gi a C quan đi u tra v i các cạ ố ợ ữ ơ ề ớ ơ quan, đ n v có liên quan trong ơ ị
vi c ti p nh n, gi i quy t ngu n tin v t i ph m thu c thệ ế ậ ả ế ồ ề ộ ạ ộ ẩm quyền
3. Ph m vạ i gi i quy t công vi c c a Th trả ế ệ ủ ủ ưởng C quan đi u tra:ơ ề
a) Nh ng công vi c thu c th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t, Quy ch T ch c và ho t ữ ệ ộ ẩ ề ị ủ ậ ế ổ ứ ạ
đ ng c a C quan đi u tra, quy đ nh c a ngành Ki m sát nhân dân và nh ng công vi c nêu t i ộ ủ ơ ề ị ủ ể ữ ệ ạ kho n 1 Đi u này;ả ề
b) Nh ng công vi c đữ ệ ược Lãnh đ o Vi n ki m sát quân s trung ạ ệ ể ự ương giao ho c y quy n;ặ ủ ề c) Tr c ti p gi i quy t nh ng vi c đã giao cho Phó Th trự ế ả ế ữ ệ ủ ưởng C quan đi u tra, nh ng xét ơ ề ư
th y c n thi t ho c do Phó Thấ ầ ế ặ ủ trưởng C quan đi u tra đi v ng.ơ ề ắ
4. Th trủ ưởng C quan đi u ơ ề tra t ch c thổ ứ ảo lu n t p th Lãnh đ o C quan đi u tra trậ ậ ể ạ ơ ề ước khi quy t đ nh các công vi c sau:ế ị ệ
a) Chương trình công tác, k ho ch xây d ng văn b n quy ph m pháp lu t; d th o các văn b n ế ạ ự ả ạ ậ ự ả ả quan trọng trình Lãnh đ o Vi n;ạ ệ
b) Các chương trình công tác tr ng đi m c a C quan đi u ọ ể ủ ơ ề tra;
c) Công tác thi đua, khen thưởng, k lu t c a C quan đi u tra theo quy đ nh;ỷ ậ ủ ơ ề ị
d) Báo cáo v tình hình th c hi n chề ự ệ ương trình, k ho ch và ki m đi m s ch đ o, đi u hành ế ạ ể ể ự ỉ ạ ề
c a C quan đi u tra;ủ ơ ề
e) Nh ng v n đ khác mà Th trữ ấ ề ủ ưởng C quan đi u ơ ề tra th y c n thi t ph i đ a ra th o lu n.ấ ầ ế ả ư ả ậ
5. Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t và trậ ước Vi n trệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n ệ ể ố ệ
trưởng Vi n kiệ ểm sát quân s trung ự ương v th c hi n nhi m v , quy n h n c a mình.ề ự ệ ệ ụ ề ạ ủ
Đi u 9. Nhi m v , quy n h n c a Phó Th trề ệ ụ ề ạ ủ ủ ưởng C quan đi u traơ ề
1. Giúp Th trủ ưởng C quan đi u tra trong qu n lý, chơ ề ả ỉ đạo, đi u hành xây d ng C quan đi u ề ự ơ ề tra
2. Trong ho t đ ng t t ng hình s , Phó Thạ ộ ố ụ ự ủ tr ưởng C quan đi u tra th c hi n nhi m v , ơ ề ự ệ ệ ụ quy n h n theo kho n 3, kho n 4 Đi u 36 B lu t T t ng hình s và kho n 2, kho n 3 Đi u ề ạ ả ả ề ộ ậ ố ụ ự ả ả ề
52 Lu t T ch c C quan đi u tra hình s ậ ổ ứ ơ ề ự
3. Ch đ o, ki m ỉ ạ ể tra vi c tri n khai th c hi n nhi m v , quy n h n ệ ể ự ệ ệ ụ ề ạ trong ph m vi đạ ược phân công; phát hi n và đ xu t nh ng v n đ c n s a đ i, b sung ệ ề ấ ữ ấ ề ầ ử ổ ổ trong quá trình th c hi n nhi m ự ệ ệ
v ; ch đ ng gi i quy t các v n đ đụ ủ ộ ả ế ấ ề ược phân công
4. Được Th trủ ưởng C quan đi u tra y quy n thay m t Th trơ ề ủ ề ặ ủ ưởng C quan đi u tra chơ ề ỉ đạo giải quy t công vi c chung c a C quan đi u tra và ký văn b n thay Th trế ệ ủ ơ ề ả ủ ưởng C quan đi u ơ ề tra; báo cáo Th trủ ưởng C quan đi u tra k t qu gi i quy t công vi c trong th i gian đơ ề ế ả ả ế ệ ờ ược
qu n lý, ch đ o, đi u hành.ả ỉ ạ ề
Trang 75. Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t và trậ ước Vi n trệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n ệ ể ố ệ
trưởng Vi n kiệ ểm sát quân s trung ự ương, Th trủ ưởng C quan đi u tra v th c hi n nhi m v ,ơ ề ề ự ệ ệ ụ quy n h n c a mề ạ ủ ình
Đi u 10. Nhi m v , quy n h n c a Chánh Văn phòng C quan đi u traề ệ ụ ề ạ ủ ơ ề
1. Th c hi n công tác tham m u, tự ệ ư ổng h p, xây d ng k ho ch, báo cáo chuyên đ , báo cáo ợ ự ế ạ ề
thường xuyên và đ t xu t.ộ ấ
2. Qu n lý, đi u hành và th c hi n các nhi m v , quy n h n c a Văn phòng C quan đi u tra, ả ề ự ệ ệ ụ ề ạ ủ ơ ề
b o đ m các ho t đ ng c a Văn phòng đúng quy đ nh c a pháp lu t, quy đ nh, quy ch c a B ả ả ạ ộ ủ ị ủ ậ ị ế ủ ộ
Qu c phòng và Vi n ki m sát nhân dân t i cao.ố ệ ể ố
3. Ch đ ng ph i h p v i Trủ ộ ố ợ ớ ưởng Ban đi u ề tra đ tham m u v i Th trể ư ớ ủ ưởng C quan đi u tra ơ ề
gi i quy t nh ng v n đ có liên quan đ n th c hi n nhi m v , quy n h n c a C quan đi u ả ế ữ ấ ề ế ự ệ ệ ụ ề ạ ủ ơ ề tra
4. Th c hi n các nhi m v , quy n h n khác do Th trự ệ ệ ụ ề ạ ủ ưởng, Phó Th trủ ưởng C quan đi u tra ơ ề phân công
5. Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t và trậ ước Th trủ ưởng, Phó Th trủ ưởng C quan đi u tra v ơ ề ề
th c hi n nhi m v , quy n h n c a mình.ự ệ ệ ụ ề ạ ủ
Đi u 11. Nhi m v , quy n h n c a Trề ệ ụ ề ạ ủ ưởng Ban đi u traề
1. Th c hi n công tác tham m u v phát hi n, thu th p, gi i quy t ngu n tự ệ ư ề ệ ậ ả ế ồ in v t i ph m, đi u ề ộ ạ ề tra v án hình s thu c th m quy n.ụ ự ộ ẩ ề
2. Qu n lý, đi u hành và th c hi n các nhi m v , quy n h n c a ả ề ự ệ ệ ụ ề ạ ủ Ban đi u tra, b o đ m các ề ả ả
ho t đ ng c a ạ ộ ủ Ban đi u tra đúng quy đ nh c a pháp lu t, ề ị ủ ậ B Qu c phòng và Vộ ố i n ki m sát nhân ệ ể dân t i cao.ố
3. Ph i h p v i Chánh Văn phòng C quan đi u tra đ x lý nh ng v n đ có liên quan đ n th cố ợ ớ ơ ề ể ử ữ ấ ề ế ự
hi n nhi m v , quy n h n c a C quan đi u tra.ệ ệ ụ ề ạ ủ ơ ề
4. Th c hi n các nhi m v , quy n h n khác do Th trự ệ ệ ụ ề ạ ủ ưởng, Phó Th trủ ưởng C quan đi u tra ơ ề phân công
5. Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t và trậ ước Th trủ ưởng, Phó Th trủ ưởng C quan đi u tra v ơ ề ề
th c hi n nhi m v , quy n h n c a mình.ự ệ ệ ụ ề ạ ủ
Đi u 12. Nhi m v , quy n h n c a Đi u tra viênề ệ ụ ề ạ ủ ề
1. Ch u s qu n lý, phân công, giao nhi m v c a Th trị ự ả ệ ụ ủ ủ ưởng ho c Phó Th trặ ủ ưởng C quan ơ
đi u tra đề ược phân công (ho c đặ ượ ủc y quy n). Trề ường h p có nhi u Đi u tra viên tham gia ợ ề ề
gi i quy t v án thì Đi u tra viên ph i tuân theo s phân công c a Đi u tra viên th lý chính và ả ế ụ ề ả ự ủ ề ụ
s hự ướng d n nghi p v c a Đi u tra viên ng ch cao h n. Ch đ ng tham m u, đ xu t, phẫ ệ ụ ủ ề ạ ơ ủ ộ ư ề ấ ối
h p th c hi n nhi m v đợ ự ệ ệ ụ ược giao
2. Căn c nhi m v dứ ệ ụ ược giao, Đi u tra viên ph i l p k ho ch trình Th trề ả ậ ế ạ ủ ưởng ho c Phó Thặ ủ trưởng C quan đi u tra đơ ề ược phân công (ho c đặ ượ ủc y quy n) phê duy t và t ch c th c hi n.ề ệ ổ ứ ự ệ
Trang 8Báo cáo ti n đ , k t quế ộ ế ả th c hi n k ho ch v i Th tr ự ệ ế ạ ớ ủ ưởng ho c Phó Th trặ ủ ưởng C quan ơ
đi u tra ề đượ ủc y quy n, tr trề ừ ường h p công vi c ho c nhi m v đợ ệ ặ ệ ụ ược giao do Th trủ ưởng C ơ quan đi u tra tr c ti p ch đ o và quy đ nh chề ự ế ỉ ạ ị ỉbáo cáo v i Th trớ ủ ưởng C quan đi u tra.ơ ề
3. Khi được phân công gi i quy t ngu n tin v t i ph m, đi u tra v án hình s , Đi u tra viên cóả ế ồ ề ộ ạ ề ụ ự ề nhi m v , quy n h n và trách nhi m quy đ nh t i Đi u 37 B lu t T t ng hình s , Đi u 53 ệ ụ ề ạ ệ ị ạ ề ộ ậ ố ụ ự ề
Lu t T ch c C quan đi u tra hình s và Đi u 9 Quy ch s 559.ậ ổ ứ ơ ề ự ề ế ố
4. Ti n hành các ho t đ ng đi u tra, xác minh theo k ho ch ế ạ ộ ề ế ạ đã được phê duy t ho c s ch đ oệ ặ ự ỉ ạ
c a Th trủ ủ ưởng, Phó Th trủ ưởng C quan đi u tra đơ ề ượ ủy quy n.c ề
5. Tham m u, đ xu t áp d ng các bi n pháp t t ng, vi c s d ng l c lư ề ấ ụ ệ ố ụ ệ ử ụ ự ượng, phương ti n, ệ công c hụ ỗ tr trong ho t đ ng đi u tra và các v n đ liên quan đ n đ ợ ạ ộ ề ấ ề ế ường l i gi i quy t, x lý ố ả ế ử
v án.ụ
6. Tham gia các cu c h p án, báo cáo án; đ xu t quan ộ ọ ề ấ đi mể c a mình v ho t đ ng đi u tra, xácủ ề ạ ộ ề minh và vi c gi i quy t khi u n i, t cáo trong ho t đ ng t pháp thu c th m quy n; ti p công ệ ả ế ế ạ ố ạ ộ ư ộ ẩ ề ế dân
7. K p th i phát hi n, tị ờ ệ ổng h p nh nợ ữ g vi ph m trong ho t đ ng t pháp, báo cáo Th trạ ạ ộ ư ủ ưởng C ơ quan đi u tra đề ể trình Vi n tr ệ ưởng Vi n ki m sát quân s trung ệ ể ự ương ban hành ki n ngh c ế ị ơ quan, đ n v có liên quan đ kh c ph c và phòng ng a vi ph m, t i ph m thu c th m quy n ơ ị ể ắ ụ ừ ạ ộ ạ ộ ẩ ề
gi i quy t.ả ế
8. Ch p hành Đi u 54 Lu t T ch c C quan đi u tra hình s v nhấ ề ậ ổ ứ ơ ề ự ề ững vi c Đi u tra viên ệ ề không được làm; hướng d n nghi p v cho Đi u tra viên ng ch th p h n, Cán b đi u tra; thamẫ ệ ụ ề ạ ấ ơ ộ ề gia nghiên c u xây d ng pháp lu t, đ tài khoa h c, đ án và các chuyên đ nghi p v ứ ự ậ ề ọ ề ề ệ ụ
9. Th c hi n các nhi m v , quy n h n khác theo s phân công c a Th trự ệ ệ ụ ề ạ ự ủ ủ ưởng, Phó Thủ tr ưở ng
C quan đi u tra.ơ ề
10. Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t và trậ ước Th trủ ưởng, Phó Thủ trưởng C quan đi u tra v ơ ề ề
th c hi n nhi m v , quy n h n c a mình.ự ệ ệ ụ ề ạ ủ
Đi u 13. Nhi m v , quy n h n c a Cán b đi u traề ệ ụ ề ạ ủ ộ ề
1. Cán b đi u tra cộ ề ó nhi m v , quy n h n và ệ ụ ề ạ trách nhi m theo Đi u 38 B lu t T t ng hình ệ ề ộ ậ ố ụ
s , Đi u 59 Lu t T ch c C quan đi u tra hình s và quy đ nh, quy ch c a B Qu c phòng và ự ề ậ ổ ứ ơ ề ự ị ế ủ ộ ố
Vi n ki m sát nhân dân t i cao.ệ ể ố
2. Tham gia nghiên c u xây d ng pháp lu t, đ tài khoa h c, đ án, các chuyên đ nghi p v ứ ự ậ ề ọ ề ề ệ ụ
3. Th c hi n m t s nhi m v , quy n h n khác do Th trự ệ ộ ố ệ ụ ề ạ ủ ưởng, Phó Thủ tr ưởng C quan đi u ơ ề tra, Đi u ề tra viên giao
4. Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t và trậ ước Thủ tr ưởng, Phó Th trủ ưởng C quan đi u tra, ơ ề
Đi u tra viên v th c hi n nhi m v , quy n h n c a mình.ề ề ự ệ ệ ụ ề ạ ủ
Chương III
Trang 9CH Đ CÔNG TÁCẾ Ộ
M c 1. K HO CH CÔNG TÁCụ Ế Ạ
Đi u 14. Các lo i K ho ch công tácề ạ ế ạ
1. K ho ch công tác nămế ạ
a) Yêu c u: ầ
Nh ng n i dung công vi c đăng ký ữ ộ ệ trong k ho ch công tác năm c a C quan đi u tra ph i th ế ạ ủ ơ ề ả ể
hi n k t h p gi a các nhi m v nêu trong các vệ ế ợ ữ ệ ụ ăn b n, ý ki n chả ế ỉđ o c a c p trên và s ch ạ ủ ấ ự ủ
đ ng đ xu t c a C quan đi u tra. N i dung công viộ ề ấ ủ ơ ề ộ ệc xác đ nh rị õ n i dung chính, ngộ ười ch ủ trì, đ n ơ v ph i h p, ngị ố ợ ười ph trách, ngụ ười th c hi n, th i gian b t ự ệ ờ ắ đ u, th i gian hoàn thành.ầ ờ
b) Phân công th c hi n: ự ệ
Văn phòng C quan đi u tra ch trì ph i h p vơ ề ủ ố ợ ới Ban đi u tra xây d ng Kề ự ế ho ch công tác n ạ ăm
c a C quan đi u tra.ủ ơ ề
Vào ngày 25 tháng 11 hàng năm, các b ph n thu c C quan đi u tra g i Văn phòng C quan ộ ậ ộ ơ ề ử ơ
đi u ề tra danh m c công vi c c n th c hi n ụ ệ ầ ự ệ trong năm sau. Văn phòng C quan đi u ơ ề tra có trách nhi m tệ ổng h p báo cáo Lợ ãnh đ o C quan đi u tra ký g i Văn phòng Vi n ki m sát quân s ạ ơ ề ử ệ ể ự trung ương đăng ký nh ng công vi c c a C quan đi u tra đ a vào K ho ch công tác trình ữ ệ ủ ơ ề ư ế ạ
Vi n trệ ưởng Vi n ki m sát quân s trung ệ ể ự ương
Sau khi Văn phòng Vi n ki m sát quân s trung ệ ể ự ương g i K ho ch công tác năm c a Vi n ử ế ạ ủ ệ
ki m sát quân s trung ể ự ương, trong th i gian 10 ngày làm vi c, Văn phòng C quan đi u tra ph i ờ ệ ơ ề ả
c th hụ ể óa thành d th o K ho ch công tác năm c a C quan đi u tra đ t p th C quan đi u ự ả ế ạ ủ ơ ề ể ậ ể ơ ề tra tham gia ý ki n;ế
Vi c tham gia ý ki n ph i b ng văn b n g i Văn phòng C quan đi u tra đ t ng h p xin ý ệ ế ả ằ ả ử ơ ề ể ổ ợ
ki n ch đ o c a Thế ỉ ạ ủ ủ tr ưởng C quan đi u tra đ thông qua K ho ch công tác năm c a C ơ ề ể ế ạ ủ ơ quan đi u ề tra
2. K ho ch công tác thángế ạ
a) Hàng tháng, căn c K ho ch công tác năm ứ ế ạ đ xây d ng và tri n khai th c hi n K ho ch ể ự ể ự ệ ế ạ công tác tháng. N u ti n đ th c hi n K ho ch công tác tháng b ch m ph i báo cáo Thế ế ộ ự ệ ế ạ ị ậ ả ủ
trưởng C quan đi u ơ ề tra trước ngày 25 hàng tháng;
b) Ch m nh t lậ ấ à ngày 27 hàng tháng, Văn phòng C quan đi u tra t ng h p k ho ch công tác ơ ề ổ ợ ế ạ tháng sau c a C quan đi u tra báo cáo Th trủ ơ ề ủ ưởng C quan đi u tra trình Vi n trơ ề ệ ưởng Vi n ệ
ki m sát quân s trung ể ự ương xem xét, quy t đ nh.ế ị
3. K ho ch công tác tu nế ạ ầ
a) Căn c K ho ch công tác tháng và s ch đ o c a Th trứ ế ạ ự ỉ ạ ủ ủ ưởng C quan đi u tra, Văn phòng ơ ề
C quan đi u tra ph i h p v i Ban đi u tra xây d ng K ho ch công tác tu n, báo cáo Th ơ ề ố ợ ớ ề ự ế ạ ầ ủ
Trang 10trưởng C quan đi u ơ ề tra duy t và g i Văn phòng Vi n ki m sát quân s trung ệ ử ệ ể ự ương vào ngày
Th t hàng tu n;ứ ư ầ
b) Khi có s thay đ i K ho ch công tác tu n c a Lự ổ ế ạ ầ ủ ãnh đ o C quan đi u tra, Văn phòng C ạ ơ ề ơ quan đi u tra k p th i thông báo cho các cá nhân liên quan bi tề ị ờ ế
4. K ho ch công tác c a các b ph n thu c C quan đi u ế ạ ủ ộ ậ ộ ơ ề tra
a) Căn c K ho ch công tác c a C quan đi u tra và nhi m v , quy n h n đứ ế ạ ủ ơ ề ệ ụ ề ạ ược giao, các b ộ
ph n nghiên c u cách th c, phậ ứ ứ ương th c tri n khai, t ch c th c hi n, xác đ nh rõ trách nhi m ứ ể ổ ứ ự ệ ị ệ
đ n t ng Đi u tra viên, Cán b đi u tra; đ ng th i th hi n rõ l ch trình th c hi n công vi c, ế ừ ề ộ ề ồ ờ ể ệ ị ự ệ ệ
b o đ m ti n đ theo K ho ch công tác c a C quan đi u tra;ả ả ế ộ ế ạ ủ ơ ề
b) Chánh Văn phòng, Trưởng Ban đi u tra có trách nhề i m theo dõi, đôn đ c đ hoàn thành ệ ố ể
chương trình, k ho ch công tác. Trế ạ ường h p do khó khăn ch quan, khách quan không hoàn ợ ủ thành được công vi c theo ti n đ , k ho ch đã đ nh, ph i báo cáo k p th i Lãnh đ o C quan ệ ế ộ ế ạ ị ả ị ờ ạ ơ
đi u tra và thông báo cho Văn phòng C quan đi u ề ơ ề tra bi t đ đi u ch nh chung và tìm giế ể ề ỉ ải pháp
kh c ph c.ắ ụ
Đi u 15. Theo dõi và đánh giá k t qu th c hi n k ho ch công tácề ế ả ự ệ ế ạ
1. Hàng tu n, hàng tháng, hàng năm, Trầ ưởng các b ph n c a C quan đi u tra rà soát, th ng kê, ộ ậ ủ ơ ề ố đánh giá vi c th c hi n k ho ch công tác c a c a b ph n mình, g i Văn phòng C quan đi u ệ ự ệ ế ạ ủ ủ ộ ậ ử ơ ề tra đ t ng h p, báo cáo Th trể ổ ợ ủ ưởng C quan đi u tra v k t qu x lý công vi c đơ ề ề ế ả ử ệ ược giao,
nh ng công vi c còn t n đ ng, hữ ệ ồ ọ ướng x lý ti p theo, ki n ngh vi c đi u ch nh, b sung k ử ế ế ị ệ ề ỉ ổ ế
ho ch công tác th i gian t i.ạ ờ ớ
2. Văn phòng C quan đi u tra có nhi m v thơ ề ệ ụ ường xuyên theo dõi, ki m tra, đôn đ c th c hi n ể ố ự ệ
k ho ch công tác c a các b ph n thu c C quan đi u tra; hàng tháng, 6 tháng và cu i năm báo ế ạ ủ ộ ậ ộ ơ ề ố cáo k t qu th c hi n k ho ch công tác c a C quan đi u tra. K t qu th c hi n k ho ch ế ả ự ệ ế ạ ủ ơ ề ế ả ự ệ ế ạ công tác ph i đả ược coi là m t tiêu chộ í quan tr ng đ xem xét, đánh giá vi c hoàn thành nhi m vọ ể ệ ệ ụ
c a m i b ph n.ủ ỗ ộ ậ
M c 2. TRÌNH T GI I QUY T CÔNG VI C C A LÃNH Đ O C QUAN ĐI U TRAụ Ự Ả Ế Ệ Ủ Ạ Ơ Ề
Đi u 16. Cách th c gi i quy t công vi c c a Lãnh đ o C quan đi u traề ứ ả ế ệ ủ ạ ơ ề
1. Th trủ ưởng, Phó Th trủ ưởng C quan đi u tra xem xét, gi i quy t công vi c trên c s giao ơ ề ả ế ệ ơ ở nhi m v cho các b ph n, các b ph n báo cáo gi i quy t công vi c b ng “Phi u đ xu t gi i ệ ụ ộ ậ ộ ậ ả ế ệ ằ ế ề ấ ả quy t công vi cế ệ ” theo m u c a C quan đi u tra.ẫ ủ ơ ề
2. Th trủ ưởng, Phó Thủ tr ưởng C quan đi u tra ch trì h p, làm vi c v i Trơ ề ủ ọ ệ ớ ưởng các b ph n ộ ậ
đ tham kh o ý ki n trể ả ế ước khi gi i quy t các v n đ quan tr ng, c n thi t mà ch a x lý ngay ả ế ấ ề ọ ầ ế ư ử
được b ng cách th c quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.ằ ứ ị ạ ả ề
Đi u 17. Th t c trình t gi i quy t công vi cề ủ ụ ự ả ế ệ
1. Th t c báo cáo Th trủ ụ ủ ưởng, Phó Th trủ ưởng C quan đi u tra gi i quy t công vi c:ơ ề ả ế ệ