1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuong 5-halogen

20 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 5: Halogen
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 466 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ở dạng đơn chất, các halogen tồn tại dới dạng phân tử X2.. Với số oxi hóa +1 halogen tồn tại ở dạng HOX axit hipohalogenơ và muối MOX hipohalogenit.. Với số oxi hóa +3 halogen tồn tại ở

Trang 1

Hóa học phi kim

Chơng 5: Nhóm halogen

A Tóm tắt lí thuyết

i cấu hình electron

Các nguyên tố nhóm VIIA (còn gọi là nhóm halogen) có cấu hình eletron chung lớp ngoài cùng là: ns2np5

Ví dụ: F (Z = 9) : 2s22p5

Cl (Z = 17): 3s23p5

Nhóm halogen có bán kính nguyên tử bé nhất, độ âm điện lớn nhất so với các nguyên tố thuộc cùng chu kì

ii lí tính

Cả 4 halogen đều tồn tại ở dạng phân tử X2 với 2 nguyên tử X nối vơí nhau bằng 1 nối đơn

Ví dụ: F - F, Cl - Cl, Br - Br, I - I.

Giữa các phân tử X2 chỉ có lực hút Van der Waals yếu nên các halogen hoặc ở trạng thái khí (F2, Cl2) hoặc ở trạng thái lỏng (Br2) dễ bay hơi, cũng có thể ở trạng thái rắn(I2) dễ thăng hoa

iii hóa tính

Nhóm halogen với 7 điên tử ở lớp ngoài cùng và độ âm điện lớn, nguyên tử halogen X dễ dàng lấy 1 điện tử tạo ra X- có cấu hình khí trơ bền vững

X + 1e → X− 1

ns2np5 → ns2np6

Do đó tính chất quan trọng nhất của nhóm halogen là tính oxi hóa, tính này

giảm dần từ F2 (chất oxi hóa mạnh nhất) đến I2 (chất oxi hóa trung bình)

Các bậc oxi hóa đặc trng của các halogen là: -1, 0, + 1, +3, + 5, + 7

ở dạng đơn chất, các halogen tồn tại dới dạng phân tử X2 Có bậc oxi hóa trung gian là 0 là bậc oxi hóa trung gian Nên nó vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

-1 0 +1 +3 +5 +7

1 Tính oxi hóa 2.Tính khử

3 Tính tự oxi hóa khử

1 Tính oxi hóa mạnh

X2 + 2.1e → 2X

-Tính oxi hóa: F2 > Cl2 > Br2 > I2

0

Trang 2

a) Tác dụng với kim loại → muối halogenua

2M + nX2 → 2MXn

(n: là hóa trị cao nhất của kim loại M)

- F2: Oxi hóa đợc tất cả các kim loại

Ca + F2 → CaF2 (Caxiflorua)

- Cl2: Oxi hóa đợc hầu hết các kim loại, phản ứng cần đun nóng

2Fe + 3Cl2   →t0 2FeCl3 (Sắt (III) clorua)

Cu + Cl2   →t0 CuCl2 (Đồng (II) clorua)

- Br2: Oxi hóa đợc nhiều kim loại, phản ứng cần đun nóng

2Fe + 3Br2   →t0 2FeBr3 (Sắt (III) bromua)

- I2: Oxi hóa đợc nhiều kim loại, phản ứng chỉ xảy ra khi đun nóng hoặc khi

có mặt của chất xúc tác

2Al + 3I2 H →2o 2AlI3 (Nhôm iotua)

b) Tác dụng với phi kim.

Các halogen tác dụng đợc với hầu hết các phi kim trừ N2, O2, C (kim cơng) 2P + 3Cl2   →t0 2PCl3 (Photpho triclorua)

2P + 5Cl2   →t0 2PCl5 (Photpho pentaclorua)

2S + Cl2   →t0 S2Cl2

X2 + H2 → 2HX

Khả năng phản ứng giảm dần từ F2 → I2

- F2: Phản ứng ngay trong bóng tối, ở t0 = - 2520C, gây nổ mạnh

F2 + H2   → − 250  0 2HF

- Cl2: Phản ứng cần chiếu sáng, nổ mạnh

Cl2 + H2   →as 2HCl

- Br2: Câng nhiệt độ cao

Br2 + H2  300  →  0 2HBr

- I2: Cần nhiệt độ cao, phản ứng không hoàn

I2 + H2   → 450  0 2HI

Ghi nhớ: Khí HX tan trong nớc tạo ra dung dịch axit HX, đều là các dung dịch

axit mạnh (trừ HF)

d) Tác dụng với hợp chất có tính khử:

F2 + H2S → 2HF + S

F2 + H2O → HF + O2

Cl2 + H2S → 2HCl + S

3FeCl2 + 3Cl2 → 2FeCl3

 

Trang 3

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2

Br2 + H2 → 2HBr

Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2

I2 + H2S → 2HI + S

Ghi nhớ: - Halogen có tính mạnh hơn đấy đợc halogen có tính oxi hóa yếu hơn ra

khỏi dung dịch muối (trừ F2)

VD: F2 + dd NaCl → không xảy ra phản ứng: F2 + 2NaCl →

2NaF + Cl2

mà xảy ra phản ứng : F2 + H2O → HF + O2 ↑

- Nớc clo, brom có tính oxi hóa rất mạnh → luôn oxihóa chất khử lên bậc oxi hóa cao nhất

3Cl2 + S + 4H2O → 6HCl + H2SO4

Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4

4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4

3Br2 + S + 4H2O → 6HBr + H2SO4

Br2 + SO2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 (phản ứng nhận biết khí SO2)

4Br2 + H2S + 4H2O → 8HBr + H2SO4

2 Tính khử.

Theo dãy: F2 - Cl2 - Br2 - I2 tính khử tăng dần

- Cl2 : Khử đợc F2

Cl2 + F2 → 2ClF

- Br2: Khử đợc Cl2

5Cl2 + 6H2O + Br2 → 10HCl + 2HBrO3

- I2: Khử đợc Cl2, Br2

5Cl2 + 6H2O + I2 → 10HCl + 2HIO3

5Br2 + 6H2O + I2 → 10HCl + 2HIO3

3 Tính tự oxi hóa - khử.

a) Với H 2 O.

- Cl2: Phản ứng không hoàn toàn ở nhiệt độ thờng

Cl2 + H2O → HCl + HClO (axit hipocloro)

- Br2: ở ứng ở nhiệt độ tờng, chậm hơn clo

Br2 + H2O → HBr + HBrO (axit hipobromo)

- I2: Hầu nh không phản ứng

b) Với dung dịch bazơ.

Trang 4

Cl2 + 2NaOH t →thuong NaCl + NaClO + H2O

nớc gia ven

3Cl2 + 6NaOH  70  → 0 5NaCl + NaClO3 + 3H2O

Cl2 + Ca(OH)2   → 30 0 CaOCl2 + H2O

(cloruavôi)

3Br2 + 6NaOH → 5NaBr + NaBrO3 + 3H2O

Ghi nhớ: Nớc gia ven, cloruavôi đều là chất oxi hóa mạnh, tác nhân oxi hóa là

Cl+1 Chúng có tính tẩy màu và sát trùng

iv Điều chế.

1 Điều chế F 2 : Vì F2 có tính oxi hóa mạnh nhất, nên muốn chuyển F- thành F2

phải điện phân hỗn hợp KF + HF (không có mặt H2O)

2HF   →dp H2 + F2

2 Điều chế Cl 2 :

a) Trong phòng thí nghiệm: Cho axit HCl đặc (hay hỗn hợp NaCl + H2SO4 đặc), tác dụng với các chất oxi hóa mạnh nh MnO2, KMnO4, K2Cr2O7, PbO2, KClO3, CaOCl2, NaClO, …

MnO2 + 4HCl   →t0 MnCl2 + Cl2 ↑ + 2H2O

MnO2 + 4NaCl + 4H2SO4   →t0 MnCl2 + 4NaHSO4 + Cl2 ↑ + 2H2O 2KMnO4 + 16HCl   →t0 2MnCl2 + Cl2 ↑ + 2KCl + 8H2O

K2Cr2O7 + 14HCl   →t0 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 ↑ + 7H2O

CaOCl2 + 2HCl   →t0 CaCl2 + H2O + Cl2 ↑

2NaClO + 2HCl   →t0 2NaCl + Cl2 ↑ + H2O

b) Trong công nghiệp: Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn.

2NaCl + 2H2O dpdd , → mn 2NaOH + H2 ↑ + Cl2 ↑

(K) (A)

Nếu không có màng ngăn thì khí clo thoát ra sẽ phản ứng với NaOH tạo ra

n-ớc gia ven

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

3 Điều chế Br 2 , I 2

a) Trong phòng thí nghiệm: Dùng chất oxi hóa mạnh nh MnO2 oxi hóa ion I−,

Br− trong môi trờng axit H2SO4

2NaI + MnO2 + 2H2SO4   →t0 MnSO4 + I2 + Na2SO4 + 2H2O 2NaBr + MnO2 + 2H2SO4   →t0 MnSO4 + Br2 + Na2SO4 + 2H2O Hoặc: Có thể điều chế Br2, I2 bằng cách dùng Cl2 (vừa đủ) oxi hóa ion I−, Br

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2

Trang 5

b) Trong công nghiệp:

- Nguồn chính để sản xuất Br2 trong công nghiệp nớc biển và nớc hồ muối,

đ-ợc axit hóa bằng H2SO4, sau đó cho khí Cl2 (vừa đủ) sục qua

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

- Nguồn chính để sản xuất I2 trong công nghiệp là rong biển và nớc của lỗ khoan dầu mỏ

iv hợp chất

Các hợp chất của halogen chứa các halogen có số oxi hóa từ -1(thấp nhất) đến +7 (cao nhất)

1 Số oxi hóa -1.

Với số oxi hóa -1 halogen tồn tại ở dạng HX hoặc muối halogenua

a) Hiđrohalogenua và axit halogenic.

Theo dãy:

HF - HCl - HBr - HI

Tính axit tăng, tính khử tăng

1.1.Tính axit.

ở điều kiện thờng các HX đều là chất khí, dễ tan trong nớc cho ra dung dịch axit HX

Vì độ bền của liên kết H - X giảm dần từ H - F đến H - I, độ mạnh của axit

HX tăng dần từ HF (axit yếu) đến HI Các axit HCl, HBr, HI đều là các axit mạnh, trong nớc phân li hoàn toàn

HCl → H+ + Cl

HBr → H+ + Br

HI → H+ + I

-⇒ Các axit HCl, HBr, HI thể hiện đầy đủ tính chất của một axit mạnh

- Làm quỳ tím hóa đỏ

- Tác dụng với bazơ muối + nớc.

2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 + 2H2O

HBr + NaOH → NaBr + H2O

hợp nhiều bazơ (chẳng hạn NaOH + Ba(OH)2) thì để đơn giản ta nên thay hỗn hợp axit bằng H+ và hỗn hợp bazơ bằng OH-

H+ + OH- → H2O

nH +

= nHCl + 2nH2SO4 ; nOH −

= nNaOH + 2nBa (OH)2

- Tác dụng với oxit bazơ muối + nớc

2HCl + CuO → CuCl2 + H2O

Trang 6

2HI + Na2O → 2NaI + H2O

Ghi nhớ: Với oxit bazơ Fe3O4 khi tác dụng với axit HX (X:Cl, Br, I) tạo ra hai muối

8HCl + Fe3O4 → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

8HBr + Fe3O4 → 2FeBr3 + FeBr2 + 4H2O

8HI + Fe3O4 → 2FeI3 + FeI2 + 4H2O

- Tác dụng với kim loại → Muối có hóa trị thấp + H2

2M + 2nHX → 2MXn + nH2 ↑

ĐK: M đứng trớc H2 (K → Pb); n: hóa trị thấp của M

VD: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑

Fe + 2HBr → FeBr2 + H2 ↑

hợp nhiều kim loại (chẳng hạn Na, Mg, Zn, Fe, Al) thì để đơn giản ta nên thay hỗn hợp axit bằng H+

Na + H+ → Na+ + 1/2H2

Mg + 2H+ → Mg2+ + H2

Zn + 2H+ → Zn2+ + H2

Fe + 2H+ → Fe2+ + H2

2Al + 6H+ → 2Al3+ + 3H2

- Tác dụng với dung dịch muối

Có hai kiểu phản ứng

● Do quan hệ đẩy: axit mạnh đẩy axit yếu hơn ra khỏi muối

VD: BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 ↑ + H2O

Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S↑(mùi trứng thối)

ĐK: Muối tham gia phải tan, sản phẩm tạo thành phải có chất kết tủa không tan trong axit sinh ra

VD: HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3

(trắng)

1.2.Tính khử.

Trong phân tử HX, số oxi hóa của X là -1, thấp nhất → thể hiện tính khử Theo dãy: HF - HCl - HBr - HI → tính khử của các HX tăng dần do độ bền liên kết H - X

giảm dần ( vì dH-X tăng) → độ bền phân tử giảm dần

- HF: Không thể hiện tính khử ở điều kiện thờng, chỉ có thể oxi hóa bằng dòng điện Vì phân tử HF rất bền

Trang 7

- HCl: Khi đặc, thể hiện tính khử yếu, chỉ tác dụng với các chất oxi hóa mạnh

nh MnO2, KMnO4, K2Cr2O7, PbO2, KClO3, CaOCl2, NaClO … Vì phân tử HCl

t-ơng đối bền

MnO2 + 4HCl   →t0 MnCl2 + Cl2 ↑ + 2H2O

MnO2 + 4NaCl + 4H2SO4   →t0 MnCl2 + 4NaHSO4 + Cl2 ↑ + 2H2O 2KMnO4 + 16HCl   →t0 2MnCl2 + Cl2 ↑ + 2KCl + 8H2O

K2Cr2O7 + 14HCl   →t0 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 ↑ + 7H2O

CaOCl2 + 2HCl   →t0 CaCl2 + H2O + Cl2 ↑

2NaClO + 2HCl   →t0 2NaCl + Cl2 ↑ + H2O

PbO2 + 4HCl   →t0 PbCl2 + Cl2 ↑ + 2H2O

- HBr, HI: Đều là những chất khử mạnh, vì phân tử tơng đối kém bền

2HBr (k) + H2SO4 (đ) → Br2 + SO2 ↑ + 2H2O

8HI(k) + H2SO4 (đ) → 4I2 + H2S↑ + 4H2O

4HBr + O2 → Br2 + 2H2O

4HI + O2 → I2 + 2H2O

MnO2 + 4HBr → MnBr2 + Br2 + 2H2O

MnO2 + 4HI → MnI2 + I2 ↑ + 2H2O

Ghi nhớ: HF có tính chất đặc biệt là ăn mòn thủy tinh (SiO2)

4HF + SiO2 → SiF4 ↑ + 2H2O

Phản ứng trên đợc dùng để khắc thủy tinh

1.3 Điều chế HX.

● HF: CaF2(rắn) + H2SO4(đ) → CaSO4 + 2HF↑

● HCl: NaCl(rắn) + H2SO4(đ)   → 250  0 NaHSO4 + HCl↑

2NaCl(rắn) + H2SO4(đ)  >  → 250  0 Na2SO4 + 2HCl↑

● HBr, HI: Vì hai axi này có tính khử mạnh, phản ứng với H2SO4 đặc nên không thể dùng phơng pháp sunfat để điều chế nh điều chế HF và HCl

2NaBr (k) + 2H2SO4 (đ) → Br2 ↑ + SO2 ↑ + 2H2O + Na2SO4

8NaI(k) + 5H2SO4 (đ) → 4I2 ↑ + H2S↑ + 4H2O + 4Na2SO4

Có thể điều chế HBr, HI bằng các phản ứng:

PBr3 + 3H2O → 3HBr + H3PO3

PI3 + 3H2O → 3HI + H3PO3

H2S + I2 → S↓ + 2HI

(khí) (dd) (dd)

b) Muối halogenua.

• Các halogenua kim loại đều tan nhiều trong nớc trừ halogenua của Ag+,

Pb+,Hg(I)

Trang 8

Độ tan này giảm dần từ clorua đến iođua.

AgCl > AgBr > AgI

Độ tan giảm dần

• Nhận biết ion Cl−, Br −, I−: Dùng dung dịch muối Ag+ (thờng là AgNO3) làm thuốc thử

NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3

(trắng)

NaBr + AgNO3 → AgBr↓ + NaNO3

(vàng nhạt)

NaI + AgNO3 → AgI↓ + NaNO3

( vàng)

2 Số oxi hóa +1.

Với số oxi hóa +1 halogen tồn tại ở dạng HOX (axit hipohalogenơ) và muối MOX (hipohalogenit)

NaOCl: natri hipoclorit HOX có CTCT là H - O - X Trong CTCT không có O liên kết cho nhận với Clo nên HOCl là axit yếu

Dung dịch muối MClO bị thủy phân mạnh cho ra dung dịch có môi trờng bazơ

HOX và MOX không bền, dễ mất oxi:

2HOX → 2HX + O2

HOX và MOX đều có tính oxi hóa mạnh

3 Số oxi hóa +3.

Với số oxi hóa +3 halogen tồn tại ở dạng HXO2 (axit halogenơ) và muối MXO2 (halogenit)

NaClO2: natri clorit

Tồn tại dạng axit có CTCT:

H - O - X → O Lúc này trong công thức chỉ có 1 oxi liên kết cho nhận nên đây cũng chỉ là một axit yếu, độ mạnh của axit giảm dần từ HClO2 đến HIO2

Với số oxi hóa trung gian +3, HXO2 và MXO2 có cả hai tính chất oxi hóa và khử

4 Số oxi hóa +5

Với số oxi hóa +5 halogen tồn tại ở dạng HXO3 (axit halogenic) và muối MXO3 (muối halogenat)

Trang 9

Ví dụ: HClO3: axit cloric

KClO3: kali clorat

Có CTCT:

O

H - O - X Với 2 oxi tham gia liên kết cho nhận với X nên

đây là một axit mạnh

O Tồn tại ở số oxi hóa trung gian +5, các hợp chất có cả hai tính chất oxi hóa và khử, đặc biệt còn cho phản ứng tự oxi hóa khử:

Ví dụ: 4KClO3   →t0 3KClO4 + KCl

Quá trình oxi hóa: Cl+5 + 2e → Cl+7

Quá trình khử: Cl+5 - 6e → Cl-1

5 Số oxi hóa +7

Dạng tồn tại: HXO4 (axit pehalogenic) và muối MXO4 (muối pehalogenat)

Ví dụ: HIO4: axit peiođic

KIO4: kali peiođat Trong dạng này halogen tồn tại ở số oxi hóa cao nhất nên các hợp chất chỉ có tính chất oxi hóa chứ không thể hiện tính khử

B Câu hỏi trắc nghiệm

1 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Các halogen đều là những phi kim điển hình

B Tất cả các halogen đều rất độc, tan đợc trong benzen

C Từ flo đến atatin nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần

D Trong phản ứng với nớc X2 đóng vai trò vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

2 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Trong nhóm halogen, theo số hiệu nguyên tử tăng dần

A bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần, cờng độ màu giảm dần

B bán kính nguyên tử tăng và cờng độ mầu tăng dần

C ái lực electron của nguyên tử các nguyên tố tăng dần, khối lợng riêng của

đơn chất tăng dần

D ái lực electron của nguyên tử các nguyên tố giảm dần, khối lợng riêng của

đơn chất giảm dần

3 ở điều kiện phòng thí nghiệm, đơn chất nào có cấu tạo mạng tinh thể phân tử?

Trang 10

A Iot B Brom C Clo D Flo

4 Trong dãy nào dới đây các chất đã không đợc xếp theo trật tự tăng dần độ mạnh

tính axit từu trái sang phải ?

A HClO, HClO2, HClO3, HClO4 B HI, HBr, HCl, HF

C H3PO4, H2SO4, HClO4 D NH3, H2O, HF

5 Theo dãy : F2 - Cl2 - Br2 - I2 thì

A tính oxi hoá tăng dần, tính khử giảm dần

B tính oxi hoá giảm dần, tính khử tăng dần

C tính oxi hoá giảm dần, tính khử giảm dần

D tính oxi hoá tăng dần, tính khử tăng

6 Theo dãy: HF - HCl - HBr - HI thì

A tính axit giảm, tính khử tăng B tính axit tăng, tính khử tăng

C tính axit tăng, tính khử giảm D tính axit giảm, tính khử giảm

đ-ợc là 1,2 mol thì số mol HCl đã dùng là

A 1,2 mol hoặc 2,4 mol B 2,4 mol

C 0,39 mol D 0,27 mol hoặc 0,39 mol

Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lợng kết tủa thu đợc bằng

A 9,0 gam B 7,2 gam C 10,7 gam D 16,0 gam

9 Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Axit flohiđric đợc dùng để khắc tủy tinh do có phản ứng :

SiO2 + 4HF → SiH4 + 2 F2O

B AgBr trớc đây đợc dùng để chế tạo phim ảnh do có phản ứng :

2AgBr   →as 2Ag + Br2

C Nớc Gia - ven có tính oxi hóa mạnh là do có phản ứng :

NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO

D KClO3 đợc dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm theo phản ứng : 2KClO3 MnO , → 2 t o 2KCl + 3O2

10 Trộn 60 ml dung dịch HCl x mol/l với 80 ml dung dịch NaOH 0,15 M thì thu

đợc dung dịch có pH = 2 Giá trị của x là

A 0,15 B 0,20 C 0,25 D 2,00

11 Để hòa tan hết 0,1 mol mỗi oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thì l-ợng HCl cần dùng là

A 0,6 mol B 1,6 mol C 0,8 mol D 1,2 mol

Ngày đăng: 18/09/2013, 07:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

i. cấu hình electron. - chuong 5-halogen
i. cấu hình electron (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w