Công cụ kiểm tra chính tảVăn bản trước khi thực hiện bỏ tính năng kiểm tra chính tả Văn bản sau khi thực hiện bỏ tính năng kiểm tra chính tả... Dùng hộp thoại Spelling & GrammarThao tác:
Trang 1Bài 5: Tiện ích in ấn và trộn thư
ĐỀ ÁN 112
Trang 2Mục đích
Mục đích:
Kiểm tra lỗi chính tả Kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh Làm quen với việc in ấn
Chọn tham số in thích hợp Trộn thư vào file word
Trang 3CÔNG CỤ KiỂM TRA CHÍNH TẢ SỬA LỖI NGỮ PHÁP TiẾNG ANH
SỬA LỖI NGỮ PHÁP TiẾNG ANH
Trang 100
Trang 4Kiểm tra lỗi chính tả
Trang 5Công cụ kiểm tra chính tả
Các bước thực hiện
Chọn Tools
Trang 6Công cụ kiểm tra chính tả
Các bước thực hiện
Chọn Options (Tùy chọn)
Trang 7Công cụ kiểm tra chính tả
Giao diện sau
sẽ hiện ra
Tab view là tab mặc định hiển thị khi cửa sổ
Trang 8Công cụ kiểm tra chính tả
Click chọn tab Spelling & Grammar
+ Check spelling as
you type + Check gammar as
you type
Trang 9Công cụ kiểm tra chính tả
Click chọn tab Spelling & Grammar
Click chuột vào ô
vuông trắng Check
spelling as you type
Trang 10Công cụ kiểm tra chính tả
Kết quả sau khi click như sau
Không còn dấu
không còn trong ô
vuông
Trang 11Công cụ kiểm tra chính tả
Click vào nút
OK để hoàn tất
Click chuột
Trang 12Công cụ kiểm tra chính tả
Văn bản trước khi thực hiện bỏ tính năng kiểm tra chính tả
Văn bản sau khi thực hiện bỏ tính năng kiểm tra chính tả
Trang 13Công cụ kiểm tra chính tả
So sánh khi dùng và không dùng kiểm tra chính tả???
Kiểm tra chính tả cho tiếng Anh Dùng màu đỏ tô dưới những
Trang 14Kiểm tra lỗi ngữ pháp
Trang 15Kiểm tra ngữ pháp
Các bước thực hiện
Chọn Tools
Trang 16Kiểm tra ngữ pháp
Các bước thực hiện
Chọn Options (Tùy chọn)
Trang 17Kiểm tra ngữ pháp
Giao diện sau
sẽ hiện ra
Tab view là tab mặc định hiển thị khi cửa sổ
Trang 18Kiểm tra ngữ pháp
Chọn mục Check grammar as you type
Tab view là tab mặc định hiển thị khi cửa sổ
Trang 19Kiểm tra ngữ pháp
Kết quả kiểm tra
Kiểm tra sai ngữ pháp tiếng Anh Được gạch dưới bằng dòng màu xanh
Trang 20So sánh
Giống nhau:
Đều được để ở chế độ mặc định Chỉ dùng cho tiếng Anh
Khác nhau:
Màu đỏ dùng để đánh dấu cho sai chính tả
Màu xanh lá cây dùng để đánh dấu cho sai ngữ pháp
Trang 21Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Trang 22Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
=> Bảng đánh dấu từ sai sẽ là màu gì ???
Trang 23Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Thao tác:
Chọn thực đơn Tools (Công cụ)
Trang 24Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Thao tác:
Chọn lệnh Spelling and grammar
Trang 25Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Thao tác:
Hộp thoại sau hiện ra
Trang 26Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Thao tác:
Hộp thoại sau hiện ra Gợi ý câu đúng
Trang 27Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Thao tác:
Gợi ý câu đúng
Bật sang câu sai tiếp
Trang 28Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Thao tác:
Bật sang câu sai tiếp
Dựa vào bộ từ điển
mà Winword mới
có thể kiểm tra grammar
Trang 29Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Trang 30Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Mặc định không Winword chỉ cài bộ từ
điển English
Bảng thông báo hỏi có cài thêm không
Nếu có bấm Yes và cho đĩa Office vào Nếu không
Trang 31Dùng hộp thoại Spelling & Grammar Hiện ra bảng thông báo
Trang 32Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Trang 33Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Màu đỏ !!!
Danh sách các từ gợi ý thay thế
Từ điển
Trang 34Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Trang 35Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Ý nghĩa các nút
Bỏ qua lỗi sai
đó, di chuyển đển lỗi sai kế
Bỏ qua từ này trong toàn bộ tài liệu
Trang 36Dùng hộp thoại Spelling & Grammar
Ý nghĩa các nút
Sau khi chọn từ thay thế theo gợi
ý, chọn Change
để thay từ sai bằng từ mới
Tự động thay từ không cần hỏi lại
Không nên chọn do không kiểm soát được
Trang 37Thực hành phần kiểm tra lỗi và
chính tả
Gõ đoạn văn bản sau:
Cốc cốc cốc
Ai gọi đó Tui là gió Xin mời vào Khiễng chân cao Vào cửa giữa
Cùng soạn sửa
Trang 38Thực hành phần kiểm tra lỗi và
chính tả
Yêu cầu
Tìm những từ có trong từ điển của Winword (English U.S).
Dùng cả hai loại : checkbox vào Tools/Options
và Tools/Spelling and Checking Tìm hiểu các nút tùy chọn trong bảng
“Spelling and checking: English U.S”
Hoàn thành trong 10 phút
Trang 39Thực hành phần kiểm tra lỗi và
chính tả Kết quả kiểm tra từ vựng (spelling)
Từ nào có trong từ điển English U.S
của Winword ???
Trang 40XEM TÀI LiỆU TRƯỚC KHI IN
Trang 101
ĐỀ ÁN 112
Trang 41Xem tài liệu trước khi in
Trang 42Xem tài liệu trước khi in
Thao tác: có hai cách thực hiện
Chọn File / Print Preview
Nhấn nút trên
Trang 43Xem tài liệu trước khi in
Hiển thị tổng quát trang văn
Trang 44Xem tài liệu trước khi in Click vào văn bản => phóng lớn lên
Hiển thị chế độ
Preview
Trang 45Các nút chức năng
Trang 46Các nút chức năng
Nhấp lên văn bản 2 lần
Nhận xét ???
Trang 47Các nút chức năng
Chuyển hiển thị văn bản
Trang 48Các nút chức năng
Chuyển hiển thị văn bản
Trang 49Các nút chức năng
Trang 50Các nút chức năng
Trang 51Các nút chức năng
Chọn số % hiển thị so với kích thước
Trang 52Các nút chức năng
Hiển thị thước kẻ cho văn bản
(Hiện tại chưa sử
Trang 53Các nút chức năng
Mục đích???
Trang 54Các nút chức năng
Điều chỉnh tài liệu in trong một
Trang 55Các nút chức năng
Tiết kiệm giấy(Winword tự động loại bỏ những phần không cần thiết như: khoảng cách,
Trang 56Các nút chức năng
Chuyển sang chế
độ xem toàn màn
hình
Trang 57Các nút chức năng
Trang 58Các nút chức năng
Sau khi sử dụng tính năng Full
Screen
Trang 59Các nút chức năng
Tóm tắt:
Xem trang 102 trong Giáo trình Module 2:
(Phần 1: Sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản)
Các anh chị sử dụng các chức năng trong vòng 15 phút
Trang 60IN ẤN TRONG MS-WORD
Trang 103
ĐỀ ÁN 112
Trang 61Điều kiện để in ấn được
Máy in hoạt động tốt và đang trong tình trạng “online” (có cắm điện)
Có đường kết nối đến máy in
Trực tiếp (cổng LPT) Gián tiếp (cổng RJ45)
Máy PC đã được cài đặt driver cho máy in
Trang 62Cài đặt driver cho máy in
Dùng dĩa driver khi mua máy in Kết nối với máy in trên mạng
Trang 63Cài đặt driver cho máy in
Cài đặt máy
in qua mạng
Trang 64Cài đặt driver cho máy in
Danh sách các máy in đã được cài đặt
Trang 65Cài đặt driver cho máy in
Địa chỉ IP của máy
Máy in
Double click để
cài đặt
Trang 66Cài đặt driver cho máy in
Cảnh báo trước khi cài đặt
Trang 67Cài đặt driver cho máy in
Trang 68Cài đặt driver cho máy in
Trang 69Các thao tác in ấn trong MS-Word
Sau khi thực hiện các thao tác hoàn chỉnh bản cần in, thực hiện thao tác in
Có hai cách:
Chọn File / Print Bấm tổ hợp Ctrl + P
Hộp thoại Print hiện ra
Trang 70Các thao tác in ấn trong MS-Word
Trang 71Các thao tác in ấn trong MS-Word
Danh sách các máy in
Trang 72Các thao tác in ấn trong MS-Word
Printer:
Các thông số của máy in
Trang 73Các thao tác in ấn trong MS-Word
In tất cả các trang
từ trang đầu đến trang cuối
Chỉ in trang hiện tại đang đặt con trỏ nhập văn bản
Trang 74Các thao tác in ấn trong MS-Word
In thành nhiều bản
In trang chẵn: chọn
Even pages
In trang lẻ: chọn Odd
Trang 75Các thao tác in ấn trong MS-Word
In trang chẵn: chọn
Even pages
In trang lẻ: chọn Odd pages
Trang 76GiỚI THIỆU TiỆN ÍCH TRỘN THƯ
Trang 104
ĐỀ ÁN 112
Trang 77Các thao tác in ấn trong MS-Word
In trang chẵn: chọn
Even pages
In trang lẻ: chọn Odd pages