1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lượng giác ( nâng cao)

16 4,2K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lượng giác ( nâng cao)
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Lượng giác nâng cao
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM TẮT VÀ BỔ SUNG KIẾN THỨC A.. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 1.. RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN: 1... Phương trình đưa về phương trình bậc hai của các hàm số lượng giác... Giải các phươ

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1 PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC

i.lý thuyết

1.Giá trị l ơng giác của góc l ợng giác

a.Các định nghĩa :

sinα = OK cosα = OH

tanα = AT cotα = BU

b Tính chất

i> sin ( α + k2π ) = sinα cos ( α + k2π ) = cosα ; k ∈ Z

tan ( α + kπ ) = tan α cot ( α + kπ ) = cot α ; k ∈ Z

ii> với ∀α ta có : - 1 ≤ sin α ≤ 1 ; - 1 ≤ cos α ≤ 1

iii> cos2α + sin2α = 1 tan α cotα = 1

1 + tan2α =

α 2

cos

1

( cos α ≠ 0 ) 1 + cot2α =

α 2

sin

1

( sinα ≠ 0 )

c Dấu các hàm số l ợng giác :

d bảng hàm số

của cung l ợng giác

đặc biệt

Chú ý :

+ > sin α = 0 ⇔ α = kπ; k ∈ Z

+ > sin α = 1 ⇔ α = π/2 + k2π; k ∈Z

+> sin α = - 1 ⇔ α = - π/2 + k2π; k ∈Z

+ > cos α = 0 ⇔ α = π/2 + kπ; k ∈ Z +> cosα = 1 ⇔ α = k2π; k ∈ Z

+> cos α = - 1 ⇔ α = π + k2π; k ∈ Z

2 giá trị l ơng giác của các góc có liên quan đặc biệt

Góc phần t Số đo của góc sin α cosα tanα cotα

I 0 < α < π/2 + + + +

II π/2 < α < π + - -

III π < α < 3π/2 - - + +

IV 3π/2 < α < 2π - + - -

Trang 2

i>Cung đối nhau : cos ( - α ) = cos α sin ( - α ) = - sin α

tan ( - α ) = - tan α cot ( - α ) = - cot α

ii> Cung hơn kém π: sin (α +π ) = - sin α cos(α + π ) = - cosα

tan(α + π ) = tan α cot(α + π ) = cot α

iii> Cung bù nhau : sin (π - α ) = sin α cos (π - α ) = - cos α

tan(π - α ) = - tan α cot(π - α ) = - cotα

iv> Cung phụ nhau : sin (π/2 - α ) = cos α cos (π/2 - α ) = sin α tan (π/2 - α ) = cot α cot(π/2 - α ) = tan α

v> Cung hơn kém π/2 : sin (π/2 + α ) = cos α cos (π/2 + α ) = - sin α tan (π/2 + α ) = - cot α cot(π/2 + α ) = - cotα

3Công thức l ợng giác a Công thức cộng :

cos( x – y ) = cosx.cosy + sinx.siny cos( x + y ) = cosx.cosy – sinx.siny sin( x – y ) = sinx.cosy – cosx.siny sin( x + y) = sinx.cosy + cosx.siny tan( x – y ) = 1tan+tanxx.tantany y

tan( x + y ) = 1tan−tanx+x.tantany y

b Công thức nhân đôi : sin 2x = 2sinx.cosx ( 7) công thức nhân 3 : cos 2x = cos2x – sin2x ( 8 ) sin3x = 3sinx – 4sin3x tan 2x = x x 2 tan 1 tan 2 − ( 9 ) cos3x = 4cos3x – 3cosx ii> Công thức hạ bậc : sin2x = 2 2 cos 1 − x

cos2x = 2 2 cos 1 + x tan2 x = x x 2 cos 1 2 cos 1 + −

iii> Công thức tính theo t = tan x/2 : đặt t = tanx/2 khi đó ta có các công thức biểu diễn sau: sin x = 2 1 2 t t + cos x = 2 2 1 1 t t + − tan x = 2 1 2 t t

c Công thức biến đổi tích thành tổng và ng ợc lại i> Công thức biến đổi tích thành tổng

cosx.cosy = 2 1 [ cos ( x - y ) + cos ( x + y ) ]

sinx.siny = 2 1 [ cos ( x - y ) - cos ( x + y ) ] sinx.cosy = 2 1 [ sin( x - y ) + sin ( x + y ) ]

ii> Công thức biến đổi tổng thành tích : cosx + cosy = 2cos 2 y x+ cos 2 y x− cosx - cosy = - 2sin 2 y x+ sin 2 y x

sinx + siny = 2sin 2 y x+ cos 2 y x− sinx - siny = 2cos 2 y x+ sin 2 y x

tanx + tany = cossin(x x.cos+y)y tanx - tany = cossin(x x.cos−y)y

Chú ý một số công thức sau :

sinx + cosx = 2.sin( x + π/4 )

sinx - cosx = 2.sin( x - π/4 )

cosx + sinx = 2.cos( x - π/4 )

cosx - sinx = 2.cos( x + π/4 )

Trang 3

II TÓM TẮT VÀ BỔ SUNG KIẾN THỨC

A PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

1 Phương trình sinx = a

• Nếu |a| > 1 : Phương trình vô nghiệm

• Nếu |a| ≤ 1 : Phương trình có nghiệm là x = α + k2π và x = π - α + k2π, k ∈ , với sinα = a

2 Phương trình cosx = a

• Nếu |a| > 1 : Phương trình vô nghiệm

• Nếu |a| ≤ 1 : Phương trình có nghiệm là x = ±α + k2π, k ∈ , với cosα = a

3 Phương trình tanx = a

Điều kiện: cosx ≠ 0 hay x ≠

2

π +kπ, k ∈ 

Nghiệm của phương trình x = α + kπ, k ∈ , với tanα = a

4 Phương trình cotx = a

Điều kiện: sinx ≠ 0 hay x ≠ kπ, k ∈ 

Nghiệm của phương trình là x= α + kπ, k ∈  với cotα = a

II RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN:

1 Phương trình đưa về phương trình tích:

Bài 1: Giải phương trình: 3tan2x.cot3x + 3 (tan2x – 3cot3x) – 3 = 0

Giải

Điều kiện của phương trình là cos2x ≠ 0 và sin3x ≠ 0

Ta biến đổi 3tan2xcot3x + 3 (tan2x – 3cot3x) – 3 = 0

⇒ 3tan2xcot3x + 3 tan2x – 3 3 cot3x – 3 = 0

⇒ tan2x (3cot3x + 3 ) - 3 (3cot3x + 3 ) = 0

⇒ (3cot3x + 3 ) (tan2x - 3 ) = 0

2

3 3

x

x

= −

 = +

(k ∈ )

2

 = +

 = +



(k ∈ )

Caá giá trị này thỏa mãn điều kiện của phương trình Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là:

x = 2

9 k 3

π + π

và x =

6 k 2

π + π

, k ∈ 

Bài 2: Giải phương trình: 1 tan 2 sin

1 cot

x

x x

+

Giải:

Điều kiện của phương trình đã cho là: cosx ≠ 0, sinx ≠ 0 và cot x ≠ -1

Trang 4

(Loại do điều kiện)

Ta biến đổi phương trình đã cho:

⇒ sin 2 sin cos

x

x

cos x

sin 0

2 cos

2

x x

=



⇒ x = ± 2

4 k

π + π

, k∈ 

Giá trị x = - 2

4 k

π + π

, k∈  bị loại do điều kiện cot x ≠ -1

Vậy nghiệm của của phương trình đã cho là x = 2

4 k

π + π

, k∈ 

Bài 3: Giải phương trình tan3x – 2tan4x + tan5x = 0 với x ∈ (0,2π)

Giải:

Điều kiện của phương trình đã cho: cos3x ≠ 0, cos4x ≠ 0 và cos5x ≠ 0

Ta có: tan3x -2tan4x + tan5x = 0 ⇒ sin 8 2sin 4 0

cos3 cos5 cos 4

⇒ 2sin 4 cos 4 2sin 4 0 cos3 cos5 cos 4

⇒ 2sin4x

2 cos 4 cos3 cos5

0 cos3 cos 4 cos5

⇒ 2sin4xsin2x = 0 ⇒ sin 4 0

sin 0

x x

=

4

x k

x k

x k

π

Từ giả thiết và điều kiện, nghiệm của phương trình là:

2 Phương trình đưa về phương trình bậc hai của các hàm số lượng giác

Bài 4: Giải phương trình: 1+sin2x = 2(cos4x + sin4x)

Giải:

Ta có: 1 + sin2x = 2(cos4x + sin4x)

= 2[(cos2x + sin2x)2 – 2sin2xcos2x]

= 2 1 1sin 22

= 2 – sin22x Vậy ta được phương trình sin22x + sin2x -1 = 0

Đặt t = sin2x với điều kiện -1 ≤ t ≤ 1 ta được phương trình:

Trang 5

t2 + t – 1 = 0 ⇒ t = 1 5

2

− ±

Giá trị 1 5

2

− −

< -1 nên bị loại

Với t = 1 5

2

− + ta có phương trình sin2x = 1 5

2

− +

Phương trình này có nghiệm: x= 1arcsin 1 5

2 − +2 ÷÷+kπ

  , k ∈ 

  , k ∈ 

Đó cũng là các nghiệm của phương trình đã cho

Bài 5: Giải phương trình sin2x(tanx – 1) = cosx(5sinx – cosx) – 2

Giải:

Điều kiện của phương trình là cosx ≠ 0

Chia hai vế của phương trình cho cos2x ta được:

tan2x (tanx – 1) = 5tanx – 1 – 2(1+tan2x)

⇒ tan3x – tan2x = 5tanx – 3 – 2 tan2x

⇒ tan3x + tan2x – 5tanx + 3 = 0

Đặt t = tanx ta được phương trình

t3 + t2 – 5t +3 = 0 ⇔ (t – 1)(t2 + 2t – 3) = 0 ⇔  = −t t =13

Với t = 1, phương trình tanx = 1 có nghiệm

4

, k ∈  Với t = -3, phương trình tanx = -3 có nghiệm x = arctan(-3) + kπ, k ∈ 

Các giá trị này thỏa mãn điều kiện của phương trình đã cho

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm x =

4 k

π + π

, x = arctan(-3) + kπ, k ∈ 

Bài 6: Giải phương trình: sin3 2cos3 sin 2 3 1sin 3 1 cos

Giải

Ta biến đổi phương trình đã cho:

3

2

3

• Giải phương trình (1) ta được: x = 3

4 π +kπ, k ∈ 

Trang 6

• Giải phương trình (2): sin2x - 3 sinxcosx + 2

3cos

2x = 0 Nếu cosx = 0 thì vế trái bằng 1 nên cosx = 0 không thoả mãn phương trình

Với cosx ≠ 0, chia hai vế của phương trình cho cos2x, ta được:

tan2x - 3 tan 2 0

3

Giải phương trình, ta được: x =

6 k

π + π

và x = arctan 2 3

3 + kπ, k ∈  Vậy phương trình đã cho có các nghiệm

x = 3 ,

π + π = +π π

và x = arctan 2 3

3 + kπ, k ∈ 

3 Phương trình asinx + bcosx = c

Bài 7: Giải phương trình 4cosx + 2 3 sinx + cos2x + 3 sin2x + 3 = 0

Giải:

Ta có: 4cosx + 2 3 sinx + cos2x + 3 sin2x + 3 = 0

⇔ 4cosx + 2 3 sinx + 2cos2x – 1 + 2 3 sinxcosx + 3 = 0

⇔ 2 3 sinx(cosx+1) + 2(cosx +1)2 = 0

⇔ 2(cox +1)( 3 sinx + cosx + 1) = 0

3 sin cos 1 0

x

+ =

(2 1)

2 3

π

 = − +

(k ∈ )

Bài 8: Giải phương trình:

2cos3x – sin2x(sinx + cosx) + cos2x(sinx + 2 ) - 2 (sin2x + 1) – 2cosx – sinx = 0

Giải:

Ta biến đổi phương trình đã cho:

2cos3x – sin2x(sinx + cosx) + cos2x(sinx + 2 ) - 2 (sin2x + 1) – 2cosx – sinx = 0

⇔ 2 (cos2x – sin2x – 1) + sinx(cos2x – sin2x – 1) + 2cos3x – sin2xcosx – 2cosx = 0

⇔ (cos2x – sin2x – 1) ( 2 + sinx) + cosx(2cos2x – sin2x – 2) = 0

⇔ (cos2x – sin2x – 1) ( 2 + sinx) + cosx(cos2x + 1 – sin2x – 2) = 0

⇔ (cos2x – sin2x – 1)(cosx + sinx + 2 ) =0

⇔ cos 2 sin 2 1 0

 ⇔

2 cos 2

4

x

x

π π

  ÷

− = −

Trang 7

2 4

 + = ± +

 − = +



(k ∈ ) ⇔

4 5 2 4

x k

π

 =

 = − +

(k ∈ )

4 Phương trình a(sinx + cosx) + bsinx + cosx = c

Bài 9: Giải phương trình cos2x + cos2x + (5 – 3cosx)(sinx + cosx) – 2 = 0

Giải:

Ta có: cos2x + cos2x + (5 – 3cosx)(sinx + cosx) – 2 = 0

⇔ 5(sinx + cosx) – 3cosxsinx = 3

Đặt t = sinx + cosx (- 2 ≤ t ≤ 2 ), phương trình trở thành:

3t2 – 10t + 30 = 0 ⇒

3( ) 1 3

t

=

 =

⇒ sinx + cosx = 1

 + =

Giải ra ta được:

2



(k ∈ )

Bài 10: Giải phương trình 2sin3x + cos2x – 3cosx + 2 =0

Giải:

Biến đổi phương trình đã cho, ta được: 2sin3x + cos2x – 3cosx + 2 = 0

⇔ 2sinx (1-cos2x) + 2cos2x – 3cosx +1=0

⇔ (1 – cosx)[2sinxcosx + 2(sinx – cosx) + 1} = 0

⇔ cos2sin cosx x=1 x+2(sinx−cos ) 1 0 (2)x + = (1)

Phương trình (1)cho ta nghiệm x = k2π, k ∈ 

Giải phương trình (2), đặt t = sinx – cosx (- 2 ≤ t ≤ 2 )

Phương trình (2) trở thành:

t2 – 2t – 2 = 0 ⇒ 1 3( )

t

 = +

= −



Với t = 1 - 3 , giải ra ta được:

(k ∈ )

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

Trang 8

x k

π

=

(k ∈ )

IV BÀI TẬP:

I/Giải các phương trình sau:

1 3 cot2xtan3x-(cot2x + 3 tan 3x) + 1 =0

2 4cos22xsinx + 2cosxsin4x + 2 3 cos2x + 2sin3x + 3 = 0

3 1 cos 2 sin 4

1 tan 2

x

x x

4 3sin2x - 3 3 sinxcosx + sin2x - 3 cos2x = 3

5 sin4x 1sin 4 3sin 2 3 5sin 22 4sin 2 9 cos 2 (9 sin 4 ) 0

6 cos3x(3tanx + 6 + 2 3 ) – 3tanx + (3 - 2 3 ) sin2x = 2 3

7 sin2x – 2sin2x + 3sinx – cosx = 1

8 ( 2 - 1)sinx - 2 cosx-cos3x = 0

9 (sinx + cosx)(3cosx + 2) = cos2x + cos2x + 3

1 sinx.cosx + | cosx + sinx| = 1 2 2 2 sinx( x + π/4 ) = 1 1

sinx+cosx

3 2 + cos2x = - 5sinx 4 2tanx + cot2x = 2sin2x + 1

sin 2x

5 sin2x = cos22x + cos23x 6 8.cos3(x + π/3 ) = cos3x

7 |sinx - cosx| + | sinx + cosx | = 2 8 cos6x – sin6x = 13/8.cos22x

9 2sin2x – cos2x = 7.sinx + 2cosx – 4 10 sin3x = cosx.cos2x.( tan2x + tan2x )

11 4.cos5x.sinx – 4sin5x.cosx = sin24x 12 sinx.cos4x – sin22x = 4sin2(π/4 – x/2) – 7/2

13 4cos3x + 3 2 sin2x = 8cosx 14 tanx + 2cot2x =sin2x

15 sin

2

x

.sinx - cos

2

x

.sin2x + 1 = 2.cos2(π/4 -

2

x

) 16 2.cos2x + 2cos22x + 2cos23x – 3 = cos4x(2sin2x + 1)

17 4(sin4x + cos4x ) + 3 sin4x = 2 18 1 + cot2x = 1 cos 22

sin 2

x x

19 sin4x – cos4x = 1 + 4 2 sin( x - π/4 ) 20 ( 1 – tanx )( 1 + sin2x) = 1 + tanx

21 3(sin tan ) 2cos 2

tan sin

x

23 4cos2x – cos3x = 6cosx – 2( 1 + cos2x) 24 sin3x + cos2x = 1 + 2sinx.cos2x

25 sin2x + 4( cosx – sinx) = 4 26 3sinx + 2cosx = 2 + 3tanx

Trang 9

27 cos2x + cos3x/4 – 2 = 0 28 2sin3x - 1 2cos3 1

sinx = x+cosx

29 3.sin 2x=2cos2x−2 2 2 cos 2+ x 30 22

sin x + 2tan

2x + 5tanx + 5cotx + 4 = 0

31 tan2x + sin2x = 3/2.cotx 32 sin 3 sin 5

33 sin(3 ) 1sin( 3 )

34 sinx – 4 sin3x + cosx = 0

35 sinx.sin2x + sin3x = 6cos3x 36 2cosx.cos2x = 1 + cos2x + cos3x

37 5( sinx + cos3 sin 3 ) cos 2 3

1 2sin 2

x x

+ 38 sin23x – cos24x = sin25x – cos26x

39 cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 40 cotx – 1 = cos 2 2 1

sin sin 2

x

+

41 cotx – tanx + 4sinx = 2

2( ) tan2 cos2 0

x

π

43 5sinx – 2 = 3( 1 – sinx)tan2x 44 ( 2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx

45 cos23x.cos2x – cos2x = 0 46 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0

47 cos4x + sin4x + cos( x -

4

π ).sin(3x -

4

π ) - 3

2 = 0 48 ( cos2x – cos4x )

2 = 6 + 2sin3x

49 ( cos2x – cos4x)2 = 6 + 2sin3x 50 3 sinx + cosx = 1

cos x

51 ( 1 + cosx ).( 1 + sinx ) = 2 52 2cosx + 2 sin10x = 3 2 + 2cos28x.sinx

53 sin2x + cos2x = 1 + sinx – 4cosx 54 ( 1 cos− x+ cosx).cos2x = 1

2sin4x

=

(tan

x x

4

π ) = 2 sinx

59 8 2 cos6x + 2 2 sin3x.sin3x - 6 2 cos4x – 1 = 0 60 1 – 5sinx + 2cos2x = 0 tho¶ m·n cosx ≥ 0

61 cos3x + sin3x = sin2x + sinx + cosx 62 sinx.cos4x + 2sin22x = 1 – 4.sin2(

4

π

- 2

x

)

63 4 3 sinx.cosx.cos2x = sin8x 64 sin4x – cos4x = 1 + 4(sinx – cosx )

65 sin( 3x -

4

π

) = sin2x.sin( x +

4

π ) 66 4sin3x.cos3x + 4cos3x.sin3x + 3 3 cos4x = 3

67

2

2

4

1 tan

x

x x

=

68 sin24x – cos26x = sin( 10,5π + 10x)

69 tan2x.cot2x.cot3x = tan2x – cot2x + cot3x 70 sin3x + 2cos2x – 2 = 0

71 cos2x + 3cosx + 2 = 0 72 3cos4x – 2cos23x = 1

73 1 + 3cosx + cos2x = cos3x + 2sinx.sin2x 74 tanx + tan2x = - sin3x.cos2x

75 3( cotx – cosx ) – 5(tanx – sinx) = 2 76 tanx + cotx = 2( sin2x + cos2x )

Trang 10

77 sin4x + cos4x = 7

8cotg( x + 3

π ).cotg( )

6 x

π − 78 2 2 ( sinx + cosx ).cosx = 3 + cos2x 79.sin4x + sin4( x +

4

π ) + sin4(x -

4

π ) = 9

sin 2

2

1 sin

x

81 cos2x + sinx – 3sin2x.cosx = 0 82 2sin3x + cos2x = sinx

83 3 cos− x− cosx+ =1 2 84 sinx.cosx + 2sinx + 2cosx = 2

85 sin3x(cosx – 2sin3x) + cos3x(1 + sinx – 2cos3x) = 0 86

3

sin

x x

π

= −

2

3(1 sin )

8cos ( )

x

π

= 0 88 cos7x - 3 sin7x = - 2 ,

π < < π

89.cosx.cos2x.cos4x.cos8x = 1

3x = sin3x

91 cos2x - 3 sin2x - 3 sinx – cosx + 4 = 0 92 cos2x = cos2x 1 tan x+

93 3cot2x + 2 2 sin22x = ( 2 + 3 2 )cosx 94.tanx – sin2x – cos2x + 2(2cosx - 1

cos x) = 0

95 4( sin3x – cos2x) = 5(sinx – 1) 96.2cos2x + sin2x.cosx + sinx.cos2x = sinx + cosx

97 tanx.sin2x -2sin2x = 3( cos2x + sinx.cosx) 98.sin2x( cotx + tan2x) = 4cos2x

99 48 - 14 22 (1 cot 2 cot ) 0

cos x−sin x + x x = 100 sin6x + cos6x = cos4x

101 cos3x + cos2x + 2sinx – 2 = 0 102 2 + cosx = 2tan

2

x

2 cos 3− x=2(1 sin 2 )+ x 104 sinx + sin2x + sin3x = 0

105 cotx – tanx = sinx + cosx 106.sin3x + cos2x =1 + 2sinx.cos2x

107 2cos2x – 8cosx + 7 = 1

3x – sin3x.sin3x = cos34x + 1

4

109 9sinx + 6cosx -3sin2x + cos2x = 8 110 sin3x.cos3x + cos3x.sin3x = sin34x

111 sin8x + cos8x = 2( sin10x + cos10x ) + 5

sin 2 cos 2 1 sin cos

= 0

113 2sin3x – cos2x + cosx = 0 114 1 + cos3x – sin3x = sin2x

115 sinx+sinx+sin2x+cosx=1 116 cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 3

2

117 cosx + cos2x + cos3x + cos4x = 0 118 3sinx + 2cosx = 2 + 3tanx

119

2(cos sin ) sin cos

0

2 2sin

x

x

) = 4

121 cos3x + cos2x – cosx – 1 = 0 122 (1 + sin2x).cosx + (1 + cos2x).sinx = 1 + sin2x

Trang 11

123 2sin22x + sin7x – 1 = sinx 124 ( sin

2

x

+ cos 2

x

)2 + 3 cosx = 3

125 sin2x + cos2x -3sinx – cosx + 1 = 0 126 sin3x - 3 cos3x = 2sin2x

127 sin3x - 3 cos3x = sinx.cos2x - 3 sin2x.cosx 128 2sinx( 1 + cos2x ) + sin2x = 1 + 2cosx

129

3

2

x

π π

x + cos3x + cos2x = 0

131 sin(5

) – cos(

) = 2 cos3

2

x

132. 1 + tan 2x = cosx + tan²2x cos x+cossinxx−1

133 tanx + 2cot2x = cosx + sin2x 134 tan4x + 1 (2 sin 2 )sin 32 4

cos

x

=

tanx + cot2x cot 1

x 136 9sinx + 6 cosx + cos2x - 3sin2x = 8

137 cos3x.sin2x - cos4x.sinx = sin 3x 1 cosx

2

138

2

1 2

3 sin 2 sin sin 2

3 cos 2 cos

.

cosx x xx x x =

139 2sinx + cosx = sin2x + 1 140 1 sin

1

x cotx cosx

+

141 2 cos x 2 3 sin x cosx 1 3(sin x2 + + = + 3 cosx) 142 sin 2x sin x 1 1 2cot 2x

2sin x sin 2x

143 tanx- 3cotx =8cos2 sinx( x+ 3 cosx) 144 (2 sin 2x− 1)tan 2 2x+ 3(2 cos 2 x− 1)= 0

145 cotx = tanx +2sincos24x x 146 cos4 x−sin4x= cosx + sinx

147 cos3x + sin3x + 1 = 2.cos2x 148 Sinx + tanx =

Cosx

1

+ Cos(x - π )

149

3

3 4 cos sin 2 cot cos tan

.

2

2 (1 cos 2 )

2sin 2

x

x

+

151

2

1 2sin 3 2 sin sin 2

1 2sin cos 1

− 152 (2sin x 1 tan 2x 3 2cos x 12 − ) 2 + ( 2 − =) 0

153 2sin 2x 4sin x 1 0

6

π

155 4sin x 4sin x 3sin2x 6cosx3 + 2 + + = 0 156 cos x sin x 2sin x 1.3 + 3 + 2 =

157.sin2x + sinx - 1 1 2cot 2

2sinx−sin 2x = x 158 2cos2x + 2 3 sinx.cosx + 1 = 3(sinx + 3 cosx) 159.(2sin2x -1)tan22x + 3(2cos2x – 1 ) = 0 160 sin 2 cos 2 tan cot

I/ ĐÁP ÁN

x= − +π k π x= π +k π x= ± +π kπ

3 Vô nghiệm

5 x = kπ, x =

-4

π + kπ

III Giải các phương trình sau:

Ngày đăng: 18/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

d. bảng hàm số - Lượng giác ( nâng cao)
d. bảng hàm số (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w