TÓM TẮT VÀ BỔ SUNG KIẾN THỨC A.. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 1.. RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN: 1... Phương trình đưa về phương trình bậc hai của các hàm số lượng giác... Giải các phươ
Trang 1CHỦ ĐỀ 1 PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC
i.lý thuyết
1.Giá trị l ơng giác của góc l ợng giác
a.Các định nghĩa :
sinα = OK cosα = OH
tanα = AT cotα = BU
b Tính chất
i> sin ( α + k2π ) = sinα cos ( α + k2π ) = cosα ; k ∈ Z
tan ( α + kπ ) = tan α cot ( α + kπ ) = cot α ; k ∈ Z
ii> với ∀α ta có : - 1 ≤ sin α ≤ 1 ; - 1 ≤ cos α ≤ 1
iii> cos2α + sin2α = 1 tan α cotα = 1
1 + tan2α =
α 2
cos
1
( cos α ≠ 0 ) 1 + cot2α =
α 2
sin
1
( sinα ≠ 0 )
c Dấu các hàm số l ợng giác :
d bảng hàm số
của cung l ợng giác
đặc biệt
Chú ý :
+ > sin α = 0 ⇔ α = kπ; k ∈ Z
+ > sin α = 1 ⇔ α = π/2 + k2π; k ∈Z
+> sin α = - 1 ⇔ α = - π/2 + k2π; k ∈Z
+ > cos α = 0 ⇔ α = π/2 + kπ; k ∈ Z +> cosα = 1 ⇔ α = k2π; k ∈ Z
+> cos α = - 1 ⇔ α = π + k2π; k ∈ Z
2 giá trị l ơng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Góc phần t Số đo của góc sin α cosα tanα cotα
I 0 < α < π/2 + + + +
II π/2 < α < π + - -
III π < α < 3π/2 - - + +
IV 3π/2 < α < 2π - + - -
Trang 2i>Cung đối nhau : cos ( - α ) = cos α sin ( - α ) = - sin α
tan ( - α ) = - tan α cot ( - α ) = - cot α
ii> Cung hơn kém π: sin (α +π ) = - sin α cos(α + π ) = - cosα
tan(α + π ) = tan α cot(α + π ) = cot α
iii> Cung bù nhau : sin (π - α ) = sin α cos (π - α ) = - cos α
tan(π - α ) = - tan α cot(π - α ) = - cotα
iv> Cung phụ nhau : sin (π/2 - α ) = cos α cos (π/2 - α ) = sin α tan (π/2 - α ) = cot α cot(π/2 - α ) = tan α
v> Cung hơn kém π/2 : sin (π/2 + α ) = cos α cos (π/2 + α ) = - sin α tan (π/2 + α ) = - cot α cot(π/2 + α ) = - cotα
3Công thức l ợng giác a Công thức cộng :
cos( x – y ) = cosx.cosy + sinx.siny cos( x + y ) = cosx.cosy – sinx.siny sin( x – y ) = sinx.cosy – cosx.siny sin( x + y) = sinx.cosy + cosx.siny tan( x – y ) = 1tan+tanx−x.tantany y
tan( x + y ) = 1tan−tanx+x.tantany y
b Công thức nhân đôi : sin 2x = 2sinx.cosx ( 7) công thức nhân 3 : cos 2x = cos2x – sin2x ( 8 ) sin3x = 3sinx – 4sin3x tan 2x = x x 2 tan 1 tan 2 − ( 9 ) cos3x = 4cos3x – 3cosx ii> Công thức hạ bậc : sin2x = 2 2 cos 1 − x
cos2x = 2 2 cos 1 + x tan2 x = x x 2 cos 1 2 cos 1 + −
iii> Công thức tính theo t = tan x/2 : đặt t = tanx/2 khi đó ta có các công thức biểu diễn sau: sin x = 2 1 2 t t + cos x = 2 2 1 1 t t + − tan x = 2 1 2 t t −
c Công thức biến đổi tích thành tổng và ng ợc lại i> Công thức biến đổi tích thành tổng
cosx.cosy = 2 1 [ cos ( x - y ) + cos ( x + y ) ]
sinx.siny = 2 1 [ cos ( x - y ) - cos ( x + y ) ] sinx.cosy = 2 1 [ sin( x - y ) + sin ( x + y ) ]
ii> Công thức biến đổi tổng thành tích : cosx + cosy = 2cos 2 y x+ cos 2 y x− cosx - cosy = - 2sin 2 y x+ sin 2 y x−
sinx + siny = 2sin 2 y x+ cos 2 y x− sinx - siny = 2cos 2 y x+ sin 2 y x−
tanx + tany = cossin(x x.cos+y)y tanx - tany = cossin(x x.cos−y)y
Chú ý một số công thức sau :
sinx + cosx = 2.sin( x + π/4 )
sinx - cosx = 2.sin( x - π/4 )
cosx + sinx = 2.cos( x - π/4 )
cosx - sinx = 2.cos( x + π/4 )
Trang 3II TÓM TẮT VÀ BỔ SUNG KIẾN THỨC
A PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1 Phương trình sinx = a
• Nếu |a| > 1 : Phương trình vô nghiệm
• Nếu |a| ≤ 1 : Phương trình có nghiệm là x = α + k2π và x = π - α + k2π, k ∈ , với sinα = a
2 Phương trình cosx = a
• Nếu |a| > 1 : Phương trình vô nghiệm
• Nếu |a| ≤ 1 : Phương trình có nghiệm là x = ±α + k2π, k ∈ , với cosα = a
3 Phương trình tanx = a
Điều kiện: cosx ≠ 0 hay x ≠
2
π +kπ, k ∈
Nghiệm của phương trình x = α + kπ, k ∈ , với tanα = a
4 Phương trình cotx = a
Điều kiện: sinx ≠ 0 hay x ≠ kπ, k ∈
Nghiệm của phương trình là x= α + kπ, k ∈ với cotα = a
II RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN:
1 Phương trình đưa về phương trình tích:
Bài 1: Giải phương trình: 3tan2x.cot3x + 3 (tan2x – 3cot3x) – 3 = 0
Giải
Điều kiện của phương trình là cos2x ≠ 0 và sin3x ≠ 0
Ta biến đổi 3tan2xcot3x + 3 (tan2x – 3cot3x) – 3 = 0
⇒ 3tan2xcot3x + 3 tan2x – 3 3 cot3x – 3 = 0
⇒ tan2x (3cot3x + 3 ) - 3 (3cot3x + 3 ) = 0
⇒ (3cot3x + 3 ) (tan2x - 3 ) = 0
⇒
2
3 3
x
x
= −
= +
(k ∈ )
⇒
2
= +
= +
(k ∈ )
Caá giá trị này thỏa mãn điều kiện của phương trình Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là:
x = 2
9 k 3
π + π
và x =
6 k 2
π + π
, k ∈
Bài 2: Giải phương trình: 1 tan 2 sin
1 cot
x
x x
+
Giải:
Điều kiện của phương trình đã cho là: cosx ≠ 0, sinx ≠ 0 và cot x ≠ -1
Trang 4(Loại do điều kiện)
Ta biến đổi phương trình đã cho:
⇒ sin 2 sin cos
x
x
cos x
⇒
sin 0
2 cos
2
x x
=
⇒ x = ± 2
4 k
π + π
, k∈
Giá trị x = - 2
4 k
π + π
, k∈ bị loại do điều kiện cot x ≠ -1
Vậy nghiệm của của phương trình đã cho là x = 2
4 k
π + π
, k∈
Bài 3: Giải phương trình tan3x – 2tan4x + tan5x = 0 với x ∈ (0,2π)
Giải:
Điều kiện của phương trình đã cho: cos3x ≠ 0, cos4x ≠ 0 và cos5x ≠ 0
Ta có: tan3x -2tan4x + tan5x = 0 ⇒ sin 8 2sin 4 0
cos3 cos5 cos 4
⇒ 2sin 4 cos 4 2sin 4 0 cos3 cos5 cos 4
⇒ 2sin4x
2 cos 4 cos3 cos5
0 cos3 cos 4 cos5
⇒ 2sin4xsin2x = 0 ⇒ sin 4 0
sin 0
x x
=
4
x k
x k
x k
π
Từ giả thiết và điều kiện, nghiệm của phương trình là:
2 Phương trình đưa về phương trình bậc hai của các hàm số lượng giác
Bài 4: Giải phương trình: 1+sin2x = 2(cos4x + sin4x)
Giải:
Ta có: 1 + sin2x = 2(cos4x + sin4x)
= 2[(cos2x + sin2x)2 – 2sin2xcos2x]
= 2 1 1sin 22
= 2 – sin22x Vậy ta được phương trình sin22x + sin2x -1 = 0
Đặt t = sin2x với điều kiện -1 ≤ t ≤ 1 ta được phương trình:
Trang 5t2 + t – 1 = 0 ⇒ t = 1 5
2
− ±
Giá trị 1 5
2
− −
< -1 nên bị loại
Với t = 1 5
2
− + ta có phương trình sin2x = 1 5
2
− +
Phương trình này có nghiệm: x= 1arcsin 1 5
2 − +2 ÷÷+kπ
, k ∈
, k ∈
Đó cũng là các nghiệm của phương trình đã cho
Bài 5: Giải phương trình sin2x(tanx – 1) = cosx(5sinx – cosx) – 2
Giải:
Điều kiện của phương trình là cosx ≠ 0
Chia hai vế của phương trình cho cos2x ta được:
tan2x (tanx – 1) = 5tanx – 1 – 2(1+tan2x)
⇒ tan3x – tan2x = 5tanx – 3 – 2 tan2x
⇒ tan3x + tan2x – 5tanx + 3 = 0
Đặt t = tanx ta được phương trình
t3 + t2 – 5t +3 = 0 ⇔ (t – 1)(t2 + 2t – 3) = 0 ⇔ = −t t =13
Với t = 1, phương trình tanx = 1 có nghiệm
4
, k ∈ Với t = -3, phương trình tanx = -3 có nghiệm x = arctan(-3) + kπ, k ∈
Các giá trị này thỏa mãn điều kiện của phương trình đã cho
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm x =
4 k
π + π
, x = arctan(-3) + kπ, k ∈
Bài 6: Giải phương trình: sin3 2cos3 sin 2 3 1sin 3 1 cos
Giải
Ta biến đổi phương trình đã cho:
3
2
3
• Giải phương trình (1) ta được: x = 3
4 π +kπ, k ∈
Trang 6• Giải phương trình (2): sin2x - 3 sinxcosx + 2
3cos
2x = 0 Nếu cosx = 0 thì vế trái bằng 1 nên cosx = 0 không thoả mãn phương trình
Với cosx ≠ 0, chia hai vế của phương trình cho cos2x, ta được:
tan2x - 3 tan 2 0
3
Giải phương trình, ta được: x =
6 k
π + π
và x = arctan 2 3
3 + kπ, k ∈ Vậy phương trình đã cho có các nghiệm
x = 3 ,
π + π = +π π
và x = arctan 2 3
3 + kπ, k ∈
3 Phương trình asinx + bcosx = c
Bài 7: Giải phương trình 4cosx + 2 3 sinx + cos2x + 3 sin2x + 3 = 0
Giải:
Ta có: 4cosx + 2 3 sinx + cos2x + 3 sin2x + 3 = 0
⇔ 4cosx + 2 3 sinx + 2cos2x – 1 + 2 3 sinxcosx + 3 = 0
⇔ 2 3 sinx(cosx+1) + 2(cosx +1)2 = 0
⇔ 2(cox +1)( 3 sinx + cosx + 1) = 0
3 sin cos 1 0
x
+ =
⇔
(2 1)
2 3
π
= − +
(k ∈ )
Bài 8: Giải phương trình:
2cos3x – sin2x(sinx + cosx) + cos2x(sinx + 2 ) - 2 (sin2x + 1) – 2cosx – sinx = 0
Giải:
Ta biến đổi phương trình đã cho:
2cos3x – sin2x(sinx + cosx) + cos2x(sinx + 2 ) - 2 (sin2x + 1) – 2cosx – sinx = 0
⇔ 2 (cos2x – sin2x – 1) + sinx(cos2x – sin2x – 1) + 2cos3x – sin2xcosx – 2cosx = 0
⇔ (cos2x – sin2x – 1) ( 2 + sinx) + cosx(2cos2x – sin2x – 2) = 0
⇔ (cos2x – sin2x – 1) ( 2 + sinx) + cosx(cos2x + 1 – sin2x – 2) = 0
⇔ (cos2x – sin2x – 1)(cosx + sinx + 2 ) =0
⇔ cos 2 sin 2 1 0
⇔
2 cos 2
4
x
x
π π
÷
− = −
Trang 72 4
+ = ± +
− = +
(k ∈ ) ⇔
4 5 2 4
x k
π
=
= − +
(k ∈ )
4 Phương trình a(sinx + cosx) + bsinx + cosx = c
Bài 9: Giải phương trình cos2x + cos2x + (5 – 3cosx)(sinx + cosx) – 2 = 0
Giải:
Ta có: cos2x + cos2x + (5 – 3cosx)(sinx + cosx) – 2 = 0
⇔ 5(sinx + cosx) – 3cosxsinx = 3
Đặt t = sinx + cosx (- 2 ≤ t ≤ 2 ), phương trình trở thành:
3t2 – 10t + 30 = 0 ⇒
3( ) 1 3
t
=
=
⇒ sinx + cosx = 1
+ =
Giải ra ta được:
2
(k ∈ )
Bài 10: Giải phương trình 2sin3x + cos2x – 3cosx + 2 =0
Giải:
Biến đổi phương trình đã cho, ta được: 2sin3x + cos2x – 3cosx + 2 = 0
⇔ 2sinx (1-cos2x) + 2cos2x – 3cosx +1=0
⇔ (1 – cosx)[2sinxcosx + 2(sinx – cosx) + 1} = 0
⇔ cos2sin cosx x=1 x+2(sinx−cos ) 1 0 (2)x + = (1)
Phương trình (1)cho ta nghiệm x = k2π, k ∈
Giải phương trình (2), đặt t = sinx – cosx (- 2 ≤ t ≤ 2 )
Phương trình (2) trở thành:
t2 – 2t – 2 = 0 ⇒ 1 3( )
t
= +
= −
Với t = 1 - 3 , giải ra ta được:
−
(k ∈ )
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:
Trang 8x k
π
=
−
(k ∈ )
IV BÀI TẬP:
I/Giải các phương trình sau:
1 3 cot2xtan3x-(cot2x + 3 tan 3x) + 1 =0
2 4cos22xsinx + 2cosxsin4x + 2 3 cos2x + 2sin3x + 3 = 0
3 1 cos 2 sin 4
1 tan 2
x
x x
−
4 3sin2x - 3 3 sinxcosx + sin2x - 3 cos2x = 3
5 sin4x 1sin 4 3sin 2 3 5sin 22 4sin 2 9 cos 2 (9 sin 4 ) 0
6 cos3x(3tanx + 6 + 2 3 ) – 3tanx + (3 - 2 3 ) sin2x = 2 3
7 sin2x – 2sin2x + 3sinx – cosx = 1
8 ( 2 - 1)sinx - 2 cosx-cos3x = 0
9 (sinx + cosx)(3cosx + 2) = cos2x + cos2x + 3
1 sinx.cosx + | cosx + sinx| = 1 2 2 2 sinx( x + π/4 ) = 1 1
sinx+cosx
3 2 + cos2x = - 5sinx 4 2tanx + cot2x = 2sin2x + 1
sin 2x
5 sin2x = cos22x + cos23x 6 8.cos3(x + π/3 ) = cos3x
7 |sinx - cosx| + | sinx + cosx | = 2 8 cos6x – sin6x = 13/8.cos22x
9 2sin2x – cos2x = 7.sinx + 2cosx – 4 10 sin3x = cosx.cos2x.( tan2x + tan2x )
11 4.cos5x.sinx – 4sin5x.cosx = sin24x 12 sinx.cos4x – sin22x = 4sin2(π/4 – x/2) – 7/2
13 4cos3x + 3 2 sin2x = 8cosx 14 tanx + 2cot2x =sin2x
15 sin
2
x
.sinx - cos
2
x
.sin2x + 1 = 2.cos2(π/4 -
2
x
) 16 2.cos2x + 2cos22x + 2cos23x – 3 = cos4x(2sin2x + 1)
17 4(sin4x + cos4x ) + 3 sin4x = 2 18 1 + cot2x = 1 cos 22
sin 2
x x
−
19 sin4x – cos4x = 1 + 4 2 sin( x - π/4 ) 20 ( 1 – tanx )( 1 + sin2x) = 1 + tanx
21 3(sin tan ) 2cos 2
tan sin
x
23 4cos2x – cos3x = 6cosx – 2( 1 + cos2x) 24 sin3x + cos2x = 1 + 2sinx.cos2x
25 sin2x + 4( cosx – sinx) = 4 26 3sinx + 2cosx = 2 + 3tanx
Trang 927 cos2x + cos3x/4 – 2 = 0 28 2sin3x - 1 2cos3 1
sinx = x+cosx
29 3.sin 2x=2cos2x−2 2 2 cos 2+ x 30 22
sin x + 2tan
2x + 5tanx + 5cotx + 4 = 0
31 tan2x + sin2x = 3/2.cotx 32 sin 3 sin 5
33 sin(3 ) 1sin( 3 )
34 sinx – 4 sin3x + cosx = 0
35 sinx.sin2x + sin3x = 6cos3x 36 2cosx.cos2x = 1 + cos2x + cos3x
37 5( sinx + cos3 sin 3 ) cos 2 3
1 2sin 2
x x
+ 38 sin23x – cos24x = sin25x – cos26x
39 cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 40 cotx – 1 = cos 2 2 1
sin sin 2
x
+
41 cotx – tanx + 4sinx = 2
2( ) tan2 cos2 0
x
π
43 5sinx – 2 = 3( 1 – sinx)tan2x 44 ( 2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx
45 cos23x.cos2x – cos2x = 0 46 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0
47 cos4x + sin4x + cos( x -
4
π ).sin(3x -
4
π ) - 3
2 = 0 48 ( cos2x – cos4x )
2 = 6 + 2sin3x
49 ( cos2x – cos4x)2 = 6 + 2sin3x 50 3 sinx + cosx = 1
cos x
51 ( 1 + cosx ).( 1 + sinx ) = 2 52 2cosx + 2 sin10x = 3 2 + 2cos28x.sinx
53 sin2x + cos2x = 1 + sinx – 4cosx 54 ( 1 cos− x+ cosx).cos2x = 1
2sin4x
−
=
(tan
x x
4
π ) = 2 sinx
59 8 2 cos6x + 2 2 sin3x.sin3x - 6 2 cos4x – 1 = 0 60 1 – 5sinx + 2cos2x = 0 tho¶ m·n cosx ≥ 0
61 cos3x + sin3x = sin2x + sinx + cosx 62 sinx.cos4x + 2sin22x = 1 – 4.sin2(
4
π
- 2
x
)
63 4 3 sinx.cosx.cos2x = sin8x 64 sin4x – cos4x = 1 + 4(sinx – cosx )
65 sin( 3x -
4
π
) = sin2x.sin( x +
4
π ) 66 4sin3x.cos3x + 4cos3x.sin3x + 3 3 cos4x = 3
67
2
2
4
1 tan
x
x x
−
=
−
68 sin24x – cos26x = sin( 10,5π + 10x)
69 tan2x.cot2x.cot3x = tan2x – cot2x + cot3x 70 sin3x + 2cos2x – 2 = 0
71 cos2x + 3cosx + 2 = 0 72 3cos4x – 2cos23x = 1
73 1 + 3cosx + cos2x = cos3x + 2sinx.sin2x 74 tanx + tan2x = - sin3x.cos2x
75 3( cotx – cosx ) – 5(tanx – sinx) = 2 76 tanx + cotx = 2( sin2x + cos2x )
Trang 1077 sin4x + cos4x = 7
8cotg( x + 3
π ).cotg( )
6 x
π − 78 2 2 ( sinx + cosx ).cosx = 3 + cos2x 79.sin4x + sin4( x +
4
π ) + sin4(x -
4
π ) = 9
sin 2
2
1 sin
x
81 cos2x + sinx – 3sin2x.cosx = 0 82 2sin3x + cos2x = sinx
83 3 cos− x− cosx+ =1 2 84 sinx.cosx + 2sinx + 2cosx = 2
85 sin3x(cosx – 2sin3x) + cos3x(1 + sinx – 2cos3x) = 0 86
3
sin
x x
π
= −
2
3(1 sin )
8cos ( )
x
π
= 0 88 cos7x - 3 sin7x = - 2 ,
π < < π
89.cosx.cos2x.cos4x.cos8x = 1
3x = sin3x
91 cos2x - 3 sin2x - 3 sinx – cosx + 4 = 0 92 cos2x = cos2x 1 tan x+
93 3cot2x + 2 2 sin22x = ( 2 + 3 2 )cosx 94.tanx – sin2x – cos2x + 2(2cosx - 1
cos x) = 0
95 4( sin3x – cos2x) = 5(sinx – 1) 96.2cos2x + sin2x.cosx + sinx.cos2x = sinx + cosx
97 tanx.sin2x -2sin2x = 3( cos2x + sinx.cosx) 98.sin2x( cotx + tan2x) = 4cos2x
99 48 - 14 22 (1 cot 2 cot ) 0
cos x−sin x + x x = 100 sin6x + cos6x = cos4x
101 cos3x + cos2x + 2sinx – 2 = 0 102 2 + cosx = 2tan
2
x
2 cos 3− x=2(1 sin 2 )+ x 104 sinx + sin2x + sin3x = 0
105 cotx – tanx = sinx + cosx 106.sin3x + cos2x =1 + 2sinx.cos2x
107 2cos2x – 8cosx + 7 = 1
3x – sin3x.sin3x = cos34x + 1
4
109 9sinx + 6cosx -3sin2x + cos2x = 8 110 sin3x.cos3x + cos3x.sin3x = sin34x
111 sin8x + cos8x = 2( sin10x + cos10x ) + 5
sin 2 cos 2 1 sin cos
= 0
113 2sin3x – cos2x + cosx = 0 114 1 + cos3x – sin3x = sin2x
115 sinx+sinx+sin2x+cosx=1 116 cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 3
2
117 cosx + cos2x + cos3x + cos4x = 0 118 3sinx + 2cosx = 2 + 3tanx
119
2(cos sin ) sin cos
0
2 2sin
x
x
) = 4
121 cos3x + cos2x – cosx – 1 = 0 122 (1 + sin2x).cosx + (1 + cos2x).sinx = 1 + sin2x
Trang 11123 2sin22x + sin7x – 1 = sinx 124 ( sin
2
x
+ cos 2
x
)2 + 3 cosx = 3
125 sin2x + cos2x -3sinx – cosx + 1 = 0 126 sin3x - 3 cos3x = 2sin2x
127 sin3x - 3 cos3x = sinx.cos2x - 3 sin2x.cosx 128 2sinx( 1 + cos2x ) + sin2x = 1 + 2cosx
129
3
2
x
π π
x + cos3x + cos2x = 0
131 sin(5
) – cos(
) = 2 cos3
2
x
132. 1 + tan 2x = cosx + tan²2x cos x+cossinxx−1
133 tanx + 2cot2x = cosx + sin2x 134 tan4x + 1 (2 sin 2 )sin 32 4
cos
x
−
=
−
tanx + cot2x cot 1
x 136 9sinx + 6 cosx + cos2x - 3sin2x = 8
137 cos3x.sin2x - cos4x.sinx = sin 3x 1 cosx
2
138
2
1 2
3 sin 2 sin sin 2
3 cos 2 cos
.
cosx x x − x x x =
139 2sinx + cosx = sin2x + 1 140 1 sin
1
x cotx cosx
+
141 2 cos x 2 3 sin x cosx 1 3(sin x2 + + = + 3 cosx) 142 sin 2x sin x 1 1 2cot 2x
2sin x sin 2x
143 tanx- 3cotx =8cos2 sinx( x+ 3 cosx) 144 (2 sin 2x− 1)tan 2 2x+ 3(2 cos 2 x− 1)= 0
145 cotx = tanx +2sincos24x x 146 cos4 x−sin4x= cosx + sinx
147 cos3x + sin3x + 1 = 2.cos2x 148 Sinx + tanx =
Cosx
1
+ Cos(x - π )
149
3
3 4 cos sin 2 cot cos tan
.
2
2 (1 cos 2 )
2sin 2
x
x
+
151
2
1 2sin 3 2 sin sin 2
1 2sin cos 1
− 152 (2sin x 1 tan 2x 3 2cos x 12 − ) 2 + ( 2 − =) 0
153 2sin 2x 4sin x 1 0
6
π
155 4sin x 4sin x 3sin2x 6cosx3 + 2 + + = 0 156 cos x sin x 2sin x 1.3 + 3 + 2 =
157.sin2x + sinx - 1 1 2cot 2
2sinx−sin 2x = x 158 2cos2x + 2 3 sinx.cosx + 1 = 3(sinx + 3 cosx) 159.(2sin2x -1)tan22x + 3(2cos2x – 1 ) = 0 160 sin 2 cos 2 tan cot
I/ ĐÁP ÁN
x= − +π k π x= π +k π x= ± +π kπ
3 Vô nghiệm
5 x = kπ, x =
-4
π + kπ
III Giải các phương trình sau: