1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOÁN 7 HKII bài tập tết 2017 2018

4 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 580,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm mốt của dấu hiệu.. Bài 2: Theo dõi thời gian làm một bài toán tính bằng phút của một nhóm học sinh.. b Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng c Tìm mốt của dấu hiệu.. Bài 3

Trang 1

BÀI TẬP TẾT – TOÁN 7 Dạng 1: Thống kê

Bài 1: Điểm thi học kì của 20 học sinh lớp 7A được cho trong bảng sau:

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b) Tính số các giá trị của dấu hiệu

c) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của một nhóm học sinh Thầy giáo ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

c) Tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 3: Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của một nhóm học sinh Thầy giáo ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số

c) Tính số trung bình cộng của các giá trị và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 4: Thống kê điểm kiểm tra Toán của các học sinh lớp 7A ta được kết quả như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

c) Tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 5: Số ngày vắng mặt của 30 học sinh lớp 7A trong học kì I được ghi lại trong bảng sau:

Trang 2

1 0 2 1 2 3 4 2 5 0

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

c) Tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Dạng 2: Biểu thức đại số

Bài 1: Tính các giá trị của biểu thức

a) A x 2y tại x và y2   1

b) B4x3y tại x 1

2

  và y 2 c) C2x3y2 4z3 tại x y2,   z1,   1

d) D2x2 3x 1 tại x  1

e) E9x y3 3 tại x  1, y 1

3

 

Bài 2: Thu gọn các đơn thức sau và cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức

3

b) x3 1y 1y y2

4

5

7x yz xy z

7

Bài 3: Cho các đơn thức sau A 2x y3 4 1x yz2 3

3

5 5 3

1

3

a) Thu gọn đơn thức A và cho biết hệ số, phần biến số

b) Tính A B, A B

Bài 4: Thu gọn và tìm bậc của đa thức

Trang 3

3 2 2 3 1 4 5 1 1 2 3 4 5 1 3 2

Bài 5: Tìm đa thức B biết:

Dạng 3: Hình học

Bài 1:

a) Không cần vẽ hình hãy so sánh các góc của tam giác ABC, biết rằng:

AB = 5cm, AC = 6cm, BC = 7cm

b) Không cần vẽ hình hãy so sánh các cạnh của tam giác ABC, biết rằng A65 ,o o

B70 c) Hãy kiểm tra xem bộ ba đoạn thẳng 18cm, 6cm, 11cm có là ba cạnh của một tam giác hay không? Vì sao?

Bài 2: Cho ABC cân tại A, trên cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm E và D sao cho BD cắt

CE tại G Chứng minh rằng:

a) BD = CE

b) GED cân

c) Tính chu vi của ABC biết độ dài hai cạnh là 4,8cm và 10cm

Bài 3: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, kẻ AH vuông góc với cạnh BC Biết HBHC,

chứng minh rằng: HABHAC

Bài 4: Cho ABC cân tại A  o

A90 Vẽ AHBC tại H

a) Chứng minh AHC  AHB

b) Kẻ HMAC tại H Trên tia đối của tia HM lấy điểm N sao cho HNHM

c) Chứng minh BN // AC

d) Kẻ HQAB tại Q Chứng minh BC là đường trung trực của NQ

Bài 5: Cho ABC vuông tại A

a) Cho biết AB 9cm; BC 15cm. Tính AC rồi so sánh các góc của ABC

b) Trên BC lấy điểm D sao cho BDBA Từ D vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại E Chứng minh EBA EBD

c) Lấy F sao cho Đ là trung điểm của EF Từ D vẽ DMCE tại M, DNCF tại N Cho góc ECF60o và CD 10cm. Tính MN

Trang 4

Bài 6: Cho ABC cân tại A, kẻ AIBC IBC

a) Chứng minh IBIC

b) Biết AB 15cm, BC 18cm. Tính AI?

c) Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AC lấy điểm F sao cho AEAF

Chứng minh: EF // BC

Bài 7: Cho ABC cân tại A  o

A90 Vẽ BHAC tại H Vẽ CKAB tại K Gọi I là giao điểm của BH và CK Chứng minh

a) ABH ACK

b) IB = IC

c) Đưởng thẳng AI vuông góc với BC

Bài 8: Cho NMP cân tại N Trên tia đối của tia MP lấy điểm A, trên tia đối của tia PM lấy điểm B sao cho MA PB

a) Chứng minh rằng NAB là tam giác cân

b) Kẻ MHNAHNA, kẻ PKNB KNB  Chứng minh MH = PK

Bài 9: Cho ABC vuông tại A Biết AB = 20cm, BC = 25cm

a) Tính AC

b) Trên tia đối của tia AB lấy K sao cho BA = AK Chứng minh BKC cân

c) Kẻ đường thẳng d vuông góc với AC tại C Gọi I là trung điểm CK Tia BI cắt d tại M Chứng minh BI = IM

Ngày đăng: 15/01/2020, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w