-Kĩ năng: Phân tích, đánh giá được những thuận lợi, khó khăn của tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển nông nghiệp ở nước ta.. + Biết nước ta có nhiều điều kiện tự nhiên và tài ng
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN ĐỊA LÍ.
Tuần Tiết Tên bài Nội dung giáo dục môi trường Ghi chú
ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VIỆT NAM II: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
-Kĩ năng: Phân tích biểu đồ, bảng số liệu về dân số và dân số với môi trường
-Thái độ, hành vi: Có ý thức chấp hành các chính sách của Nhà nước vềdân số, MT và lợi ích của cộng đồng
Làm gia tăngtốc độ khai thác và sử dụng tài nguyên, ô nhiễm môi trường.-Bộ phận
2
3
Bài 3: phân bố dân cư và các loại hình quần cư
4 Bài 4: Lao động và
việc làm Chất lượng cuộc sống
Mục III: Chất lượng cuộc sống:
-Kiến thức: + Hiểu MT sống cũng là một trong những tiêu chuẩn của chất lượng cuộc sống Chất lượng cuộc sống của người dân Việt Nam còn chưa cao, một phần do MT sống còn có nhiều hạn chế
+Biết MT sống ở nhiều nơi đang bị ô nhiễm, gây ảnh hưởng đến sức khỏe của người dân
-Kĩ năng: Phân tích mối quan hệ giữamôi trường sống và chất lượng cuộc sống
-Thái độ, hành vi: Có ý thức giữ gìn vệ sinh MT nơi đang sống và các nơi
-ộ phận-Nhà cửa chật chội, ô nhiễm MT…
Trang 2công cộng khác, tham gia tích cực các hoạt động BVMT ở địa phương.
III ĐỊA LÍ KINH TẾ
6
Bài 6: Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam
Mục II/2: Những thành tựu và thách thức:
-Kiến thức: + Biết việc khai thác tài nguyên quá mức, MT bị ô nhiễm là một khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế đất nước
+Hiểu được để phát triển bền vững thì phát triển kinh tế phải đi đôi với BVMT
-Kĩ năng: Phân tích mối liên hệ giữa phát triển kinh tế với BVMT và phát triển bền vững
-Thái độ, hành vi: Không ủng hộ những hoạt động kinh tế có tác động xấu đến môi trường
Mục I: Các nhân tố tự nhiên:
-Kiến thức: Hiểu được đất, khí hậu, nước và sinh vật là những tài nguyên quý giá và quan trọng để phát triển nông nghiệp nước ta Vì vậy cần sử dụng hợp tài nguyên đất, không làm ô nhiễm và suy thoái và suy giảm các tài nguyên này
-Kĩ năng: Phân tích, đánh giá được những thuận lợi, khó khăn của tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển nông nghiệp ở nước ta
-Thái độ, hành vi: Không ủng hộ những hoạt động làm ô nhiễm, suy thoái và suy giảm đất, nước, khí hậu, sinh vật
Bộ phận
8
Bài 8: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Mục I/2: Cây công nghiệp:
-Kiến thức: Biết ảnh hưởng của việc phát triển nông nghiệp tới MT; trồng cây công nghiệp, phá thế độc canh là một trong những biện pháp BVMT
-Kĩ năng: Phân tích mối quan hệ giữa sản xuất nông nghiệp và môi trường
Liên hệ
5 9 Bài 9: Sự phát
triển và phân bố Mục I/1: Tài nguyên rừng:Mục II/1: Nguồn lợi thủy sản: -Bộ phận.-Chặt phá
Trang 3sản xuất lâm nghiệp, thủy sản.
-Kiến thức: + Biết rừng ở nước ta có nhiều loại, có nhiều tác dụng trong đời sống và sản xuất; song tài nguyên rừng ở nhiều nơi của nước ta đã bị cạn kiệt, tỉ lệ đất có rừng che phủ thấp; gần đây diện tích rừng đã tăng nhờ việc đầu tư trồng rừng và bảo rừng
+ Biết nước ta có nhiều điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi để phát triển khai thác và nuôi trồng thủy sản; song MT ở nhiều vùng ven biển bị suy thoái, nguồn lợi thủy sản giảm mạnh
+ Thấy được sự cần thiếc phải vừa khai thác, vừa bảo vệ và trồng rừng; khai thác nguồn lợi thủy sản một cách hợp lí và bảovệ các vùng biển, ven biển khỏi bị ô nhiễm
-Kĩ năng: Phân tích mối quan hệ nhân quả giữa việc phát triển lâm nghiệp, thủy sản với tài nguyên và MT
-Thái độ, hành vi: + Có ý thức bảo vệ tài nguyên trên cạn và dưới nước
+ Không đồng tình với những hành vi phá hoại môi trường
cây, săn bắn chim thú, đánh bắt cá bằng thuốc nổ…
10
Bài 10: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loài cây, sự tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm
6
*
Thêm một tiết thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loài cây, sự tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm (tt)
11 Bài 11: Các nhân Mục I: Các nhân tố tự nhiên: Bộ phận
Trang 4tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.
-Kiến thức: + Biết nước ta có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng, tạo điều kiện để phát triển một nền công nghiệp có cơ cấu đa dạng và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
+ Thấy được sự cần thiết phải bảo vệ, sử dụng các tài nguyên thiên nhiên một cáchhợp lí để phát triển công nghiệp
-Kĩ năng: Nhận xét nguồn tài nguyên khoáng sản trên bản đồ Địa chất-khoáng sản Việt Nam
7
12
Bài 12: Sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp
Mục II: Các ngành công nghiệp trong điểm:
-Kiến thức: + Biết việc phát triển không hợp lí một số ngành công nghiệp đã và sẽtạo nên sự cạn kiệt khoáng sản và gây ô nhiễm môi trường
+ Thấy sự cần thiết phải khai thác tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lí và BVMT trong quá trình phát triển công nghiệp
-Kĩ năng: Phân tích mối liên hệ giữa tài nguyên thiên nhiên và MT với hoạt động sản xuất công nghiệp
Liên hệ
13
Bài 13: Vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố của ngành dịch vụ
17 Ôn tập
10 18 Kiển tra viết
IV: SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ.
19 Bài 17: Vùng
Trung du và Miền
Mục II: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Bộ phận
Trang 5núi Bắc Bộ -Kiến thức: + Biết Trung du Miền núi Bắc Bộ
là vùng giàu về khoáng sản, thủy điện và đa dạng sinh học; song tài nguyên rừng ngày càng cạn kiệt, chất lượng MT của vùng bị giảm sút nghiêm trọng
+Hiểu được việc phát triển kinh tế, nâng cao đời sống của các dân tộc trong vùng phải đi đôi với việc BVMT tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
-Kĩ năng: Sử dụng bản đồ tự nhiên vùng Trung du Miền núi Bắc Bộ để phân tích tiềm năng tự nhiên của vùng
11
20
Bài 18: Vùng Trung du Miền núiBắc Bộ (tt)
21
Bài 19: Thực hành: Đọc bản đồ, phân tích và đánh giasanhr hưởng của tài nguyên khoáng sản đối với sự phát triển công nghiệp ở Trung du và Miền núi Bắc Bộ
12
22
Bài 20: Vùng Đồng bằng Sông Hồng
Mục II: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Mục III: Đặc điểm dân cư, xã hội-Kiến thức: +Biết một số loại tài nguyên của vùng, quan trong nhất là đất; việc sử dụng đất tiết kiệm, hợp kí và bảo vệ đất khỏi bị ô nhiễm là một trong những vấn đề trọng tâm của vung Đồng bằng Sông Hồng
+ Biết ảnh hưởng của mức độ tập trung dân cưđông đúc tới môi trường
-Kĩ năng: Sử dụng bản đồ tự nhiên vùng Đồngbằng Sông Hồng để phân tích tiềm năng tự nhiên của vùng
Bộ phận
23
Bài 21: Vùng Đồng bằng Sông Hồng(tt)
13 24 Bài 22: Thực
hành: Vẽ và phân tích biểu đồ mối
Trang 6quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bìnhquân lương thực theo đầu người.
*
Thêm một tiết thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bìnhquân lương thực theo đầu người (tt)
-Kĩ năng: Sử dụng bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ để phân tích tiềm năng tự nhiên củavùng
Bộ phận
15
27
Bài 25: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
Mục II: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
-Kiến thức: + Biết Nam Trung Bộ là vùng có thế mạnh về du lịch và kinh tế biển, vì vậy đểphát triển các ngành kinh tế biển cần có những biện pháp BVMT biển khỏi bị ô nhiễm
+Biết hiện tượng sa mạc hóa có nguy cơ mở rộng ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ, nên vấn đề bảo vệ và phát triển rừng ở đây có tầm quan trọng đặc biệt
-Kĩ năng: Sử dụng bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ để phân tích tiềm năng tự nhiên của vùng
Bộ phận
28 Bài 26: Vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ(tt)
16 29 Bài 27: Thực
hành: Kinh tế biểncủa Bắc Trung Bộ
Trang 7và Duyên hải NamTrung Bộ.
+Biết việc chặt phá rừng quá mức để làm nương rẫy và trồng cà phê, nạn săn bắt động vật hoang dã làm ảnh hưởng xấu đến môi trường Vì vậy việc BVMT tự nhiên, khai tháchợp lí tài nguyên, đặc biệt là thảm thực vật rừng là một nhiệm vụ quan trọng của vùng
-Kĩ năng: Sử dụng bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên để phân tích tiềm năng tự nhiên của vùng
35
Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ
Mục II: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
-Kiến thức: + Biết vùng Đông Nam Bộ có nhiều tiềm năng tự nhiên như đất badan, tài nguyên biển
+Biết nguy cơ ô nhiễm MT do chất thải công nghiệp và đô thị ngày càng tăng, việc BVMT trên đất liền và biển là nhiệm vụ quan trong của vùng
Kĩ năng: Sử dụng bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ để phân tích tiềm năng tự nhiên của vùng
-Đặc biệt là dầu khi.-Bộ phận
HỌC KÌ II
Trang 8Tuần Tiết Tên bài Nội dung giáo dục môi trường Ghi chú
20 36 Bài 32: Vùng Đông Nam Bộ (tt).
21 37 Bài 33: Vùng Đông Nam Bộ (tt).
Bài 34: Thực hành: Phân tích một số ngành côngnghiệp ở Đông Nam Bộ trên cơ sởbảng số liệu
Bài 35: Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long
Bài 36: Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long (tt)
Mục IV/1: Nông nghiệp:
-Kiến thức: + Biết vùng Đồng bằng Sông Cửu Long có điều kiện thuận lợi để phát triển kinhtế trên đất liền cũng như trên biển
+ Biết một số vấn đề về môi trường đặt ra đối với vùng là: cải tao đất mặn, đất phèn; phòng chóng cháy rừng; bảo vệ sự đa dạng sinh học và MT sinh thái rừng ngập mặn
-Kĩ năng: Sử dụng bản đồ tự nhiên vùng Đồngbằng Sông Cửu Long để phân tích tiềm năng tự nhiên của vùng
Bộ phận
Bài 37: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình sản xuất ngành thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long
Thêm 1 tiết thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình sản xuất ngành thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long (tt)
27 42 Ôn tập
28 43 Kiểm tra viết
29 44 Bài 38: Phát triển Mục I: Biển và đảo Việt Nam: Toàn
Trang 9tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên môi trườngbiển-đảo
Mục III: Bảo vệ tài nguyên và môi trường biển-đảo:
-Kiến thức: + Biết Việt Nam là một quốc gia có đường bờ biển dài và vùng biển rộng, có nhiều điều kiện để phát triển các ngành kinh tế biển Hiểu việc phát triển các ngành kinh tế biển phải đi đôi với việc bảo vệ tài nguyên và môi trường biển nhằm phát triển bền vững
+Biết thực trạng giảm sút taiif nguyên, ô nhiễm Mt biển-đảo, nguyên nhân và hậu quả của nó
-Kĩ năng: + Xác định trên bản đồ phạm vi và các bộ phận của vùng biển nước ta
+Nhận biết được sự ô nhiễm các vùng biển qua tranh ảnh và trên thực tế
+Phân tích được mối quan hệ giữa phát triển kinh tế biển với việc bảo vệ tài nguyên và
MT biển
-Thái độ, hành vi: + Có tình yêu quê hương, đất nước; thấy được sự cần thiết và mong muống góp phần BVMT biển-đảo của nước ta
+Không đồng tình với các hành vi làm suy giảm tài nguyên, gây ô nhiễm MT biển-đảo
phần
Bài 39: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên môi trườngbiển-đảo (tt)
Bài 40: Thực hành: Đánh giá tiềm năng kinh tế của các đảo ven bờ và tìm hiểu về ngành công nghiệp dầu khí
ĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNG
32 47 Bài 41: Địa lí tỉnh (Thành phố).
33 48 Bài 42: Địa lí tỉnh (Thành phố) (tt).
34 49 Ôn tập
35 50 Kiểm tra học kì II
36 51 Bài 43: Địa lí tỉnh Mục V: Bảo vệ tài nguyên và môi trường: Toàn
Trang 10(Thành phố) (tt) -Kiến thức: + Biết được tình hình khai thác, sử
dụng tài nguyên; hiện trạng suy giảm tài nguyên, ô nhiễm MT của tỉnh (thành phố), nguyên nhân và hậu quả
+ Biết một số biện pháp được áp dụng để bảo vệ tài nguyên và môi trường ở tỉnh (thành phố)
HỌC KÌ I.
Phần I: THIÊN NHIÊN, CON NGƯỜI Ở CÁC
CHÂU LỤC (tiếp theo)
Chương XI: Châu Á.
1 1 Bài 1: Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản.
2 2 Bài 2: Khí hậu Châu Á
3 3 Bài 3: Sông ngòi và cảnh quan Châu Á.
4 4 Bài 4: Thực hành phân tích hoàn lưu gió mùa ở Châu Á.
5 5 Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội Châu Á.
Bài 6: Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á
7 7 Ôn tập
8 8 Kiểm tra viết
9 9 Bài 7: Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội.
10 10 Bài 8: Tình hình phát triển KT-XH các nước châu Á.
11 11 Bài 9: Khu vực Tây Nam Á
12 12 Bài 10: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á.
Trang 1113 13 Bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á.
14 14 Bài 12: Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á.
15 15 Ôn tập
16 * Thêm 1 tiết ôn tập
17 16 Kiểm tra học kì
18 17 Bài 13: Tình hình phát triển KT-XH khu vực Đông Á.
19 18 Bài 14: Đông Nam Á-Đất liền và Đảo.
nhanh, song chưa vững chắc:
-Kiến thức: Biết quá trình pháttriển kinh tế chưa đi đôi với việc BVMT của nhiều nước Đông Nam Á đã làm cho cảnh quan thiên nhiên bị phá hoại,
đe dọa sự phát triển bền vững của khu vực
-Kĩ năng: Phân tích mối liên hệ giữa sự phát triển kinh tế với vấn đề khai thác tài nguyên thiên nhiên và BVMT của các nước Đông Nam Á
-Ô nhiễm nước, không khí, rừng
bị khai thác kiệtquệ.-Liên hệ
21
21 Bài 17: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).
22 Bài 18: Thực hành: Tìm hiểu Lào và Campuchia.
22 *
Thêm 1 tiết thực hành: Tìm hiểu Lào và Campuchia (tt)
Chương XII: TỔNG KẾT ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VÀ ĐỊA LÍ CÁC CHÂU LỤC.
23 Bài 19: Địa hình với tác động của nội, ngoại lực.
23 24 Bài 20: Khí hậu và cảnh quan trên
Trang 12Trái Đất.
25 Bài 21: Con người và môi trường địa lí.
Phần II: ĐỊA LÍ VIỆT NAM
Bài 24: Vùng biển Việt Nam Mục 2: Tài nguyên và bảo vệ
môi trường biển Việt Nam:
-Kiến thức: + Biết nước ta có nguồn tài nguyên biển phong phú, song không phải là vô tận Vì vậy cần phải khai thác hợp lí và bảo vệ MT biển Việt Nam
+Biết vùng biển nước ta đã bị
ô nhiễm, nguyên nhân của sự
ô nhiễm và hậu quả
-Kĩ năng: Nhận biết sự ô nhiễm các vùng biển của nước
ta và nguyên nhân của nó qua tranh ảnh, trên thực tế
Toàn phần
29 Bài 25: Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam.
26 30 Bài 26: Đặc điểm tài nguyên
khoáng sản Việt Nam
Mục 2: Vấn đề khai thác và bảo vệ tài nguyên khoáng sản:
-Kiến thức: + Biết khoáng sản là tài nguyên quan trọng trong việc phát triển kinh tế của đất nước, là loại tài nguyên không thể phục hồi, khong khi đó mộtsố loại khoáng sản của nước tađang có nguy cơ bị cạn kiệt Vìvậy, cần phải khai thác hợp lí, sử dụng tiết kiệm và có hiệu quả nguồn tài nguyên này
+Biết khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản ở một số vùng đã gây ô nhiễm môi trường, vì vậy việc khai thác khoáng sản cần đi đôi với việc
Toàn phần
Trang 13bảo vệ MT.
-Kĩ năng: + Xác định trên bản đồ một số mỏ khoáng sản của nước ta
+Xác lập mối quan hệ giữa tàinguyên khoáng sản và các ngành sản xuất
-Thái độ, hành vi: Không đồngtình với việc khai thác khoáng sản trái phép
31 Bài 27: Thực hành: Đọc bản đồ Việt Nam.
27 3233 Ôn tậpKiểm tra viết.
-Kiến thức: Biết vai trò của địahình đối với đời sống, sản xuấtcủa con người; một số tác độngtích cực, tiêu cực của con người tới địa hình ở nước ta; sựsần thiết phải bảo vệ địa hình
-Kĩ năng: nhận xét tác động (tích cực và tiêu cực)của con người tới địa hình qua tranh ảnh và trên thực tế
Liên hệ
35 Bài 29: Đặc điểm các khu vực địa hình.
29 36 Bài 30: Thực hành: Đọc bản đồ
địa hình Việt Nam
37 Bài 31: Đặc điểm khí hậu Việt
Nam Mục 2: Tính chất đa dạng và tính thất thường:
-Kiến thức: + Biết một số ảnh hưởng của khí hậu đối với đời sống, sản xuất của người dân Việt Nam
+Biết thời tiết, khí hậu Việt Nam trong những năm gần đâycó những biến động phức tạp và nguyên nhân của nó
+Biết một số biện pháp bảo vệ
Bộ phận
Trang 14bầu không khí trong lành.
-Kĩ năng: Xác lập mối quan hệgiữa khí hậu với các yếu tố tự nhiên khác
-Thái độ: Không đồng tình với những hành vi gây ô nhiễm môi trường không khí
+Biết một số biện pháp phòng chóng thiên tai do thời tiết, khíhậu gây ra
-Kĩ năng: Xác định trên bản đồViệt Nam các miền khí hậu, đường di chuyển của bão
-Thái độ: +Có ý thức tìm hiểu về thời tiết khí hậu
+Có tinh thần tương thân, tương ái
Toàn phận
39 Bài 33: Đặc điểm sông ngòi Việt
Nam
Mục 2: Khai thác kinh tế và bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông:
-Kiến thức: + Biết giá trị kinh tế của sông ngòi và việc khai thác các nguồn lợi của sông ngòi ở nước ta
+Biết sông ngòi nước ta đang
bị ô nhiễm và nguyên nhân của nó
-Kĩ năng: + Phân tích mối quan hệ giữa sông ngòi với cácyếu tố tự nhiên khác và hoạt động kinh tế của con người
+ Nhận biết được hiện tượng nước sông bị ô nhiễm qua tranh ảnh và trên thực tế
-Thái độ: + Có ý thức giữ gìn, bảo vệ nguồn nước ngọt và các sông, hồ của quê hương, đất nước
Bộ phận
Trang 15+ Không đổ chất thải vào các sông, hồ.
31
40 Bài 34: Các hệ thống sông lớn ở nước ta.
41 Bài 35: Thực hành về khí hậu, thủy văn Việt Nam.
32
* Thên 1 tiết thực hành về khí hậu, thủy văn Việt Nam (tt).
42
Bài 36: Đặc điểm đất Việt Nam Mục 2: Vấn đề sử dụng và cải
tạo đất ở Việt Nam:
-Kiến thức: + Biết đất đai là tài nguyên quý giá, là cơ sở cho hoạt động sản xuất của con người
+ Biết việc sử dụng tài nguyênđất của nước ta còn chưa hợp lídẫn tới sự suy thoái đất ở nhiều nơi, tài nguyên đất bị giảm sút; đất đai bị ô nhiễm vànguyên nhân của nó
+ Thấy được sự cần thiết phải có biện pháp bảo vệ và cải tạođất
-Kĩ năng: Nhận biết được đất đai bị suy thoái qua tranh ảnh và trên thực tế
-Thái độ, hành vi: + Có ý thức giữ gìn và bảo vệ đất đai khỏi
bị ô nhiễm và suy thoái
+ Không đồng tình với những hành vi làm ô nhiễm, suy thoáiđất
Bộ phận
33 43 Bài 37: Đặc điểm sinh vật Việt
Nam Mục 1: Đặc điểm chung:-Kiến thức: + Biết đất nước ta
có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú và đa dạng, trong đó có nhiều loài động vật, thựcvật quý hiếm; song do tác động của con người, nhiều hệ sinh thái tự nhiên bị tàn phá, biến đổi và suy giảm về chất lượng và số lượng
+Biết nhà csta đã thành lập
Toàn phần