1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Seminar Dược lý 2

33 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung báo cáo gồm 3 phần: Liên quan giữa dược động học với tác dụng không mong muốn của glucocorticoid, liên quan giữa dược lực học với tác dụng không mong muốn của glucocorticoid và biện pháp hạn chế tác dụng không mong muốn của glucocorticoid. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 3

ĐẶT VẤN ĐỀ

Corticosteroid (corticoid) dùng để chỉ các hormone do tuyến

vỏ thượng thận tiết ra, các dẫn xuất tổng hợp của các chất này

Trang 4

ĐẶT VẤN ĐỀ

Trang 5

Chống viêm do mọi nguyên nhân Chống dị ứng

Giảm Stress

Lạm dụng

ĐẶT VẤN ĐỀ

Glucocorticoid

Tai biến, tác dụng phụ trên lâm sàng

Trang 6

NỘI DUNG CHÍNH

Trang 7

I Liên quan giữa dược động học với TDKMM của glucocorticoid.

1 Hấp thu

Trang 8

Tai biến toàn thân

1 Hấp thu

Trang 9

Suy giảm miễn dịch

1 Hấp thu

Tưa miệng (Bệnh nhiễm nấm Candida)

Trang 10

2 Phân bố

Corticoid qua được “hàng rào” nhau

thai và qua được sữa mẹ

Giảm cân của trẻ sơ sinh

Nguy cơ nhỏ về giảm sản thượng thận ở trẻ

sơ sinh

Thiếu oxy cho bào thai

Th n tr ng khi dùng corticoid cho ph  n  có ậ ọ ụ ữ

thai và cho con bú

Trang 11

3 Chuyển hóa

Glucocorticoid

Tăng nồng

độ thuốc trong huyết tương

Chuyển hóa

Ketoconazol

cyt P450

Tăng tác dụng không mong muốn của

Glucocorticoid

Trang 12

4 Thải trừ

Chủ yếu qua thận

Thận trọng với các BN suy thận, có thể hiệu chỉnh liều

cho hợp lý

Trang 13

II Liên quan giữa dược lực học với TDKMM của glucocorticoid.

Trang 14

1 Trên chuyển hóa

§ ↑ tạo glycogen ở gan

§ ↑ tạo glucose từ protid

§ ↓ sử dụng glucose ở mô

 Tăng glucose máu

Đái tháo

đường

Trang 15

§ Ức chế tổng hợp protein

§ ↑quá trình dị hóa protein

Dùng lâu ngày gây teo cơ xốp xương, tổ chức liên kết

kém bền vững

1 Trên chuyển hóa

Trang 16

§ Thay đổi sự phân bố

§ ↑tổng hợp mỡ ở thân

§ ↓ tổng hợp mỡ ở chi

§ Kích thích dị hóa lipid

§ ↑ tác dụng của các chất tiêu mỡ

1 Trên chuyển hóa

Trang 17

Chuy n hóa mu i n ể ố ướ c

Trang 18

Trên hệ thần kinh

Bứt rứt, bồn chồn,

Rối loạn trao đổi natri,

2 Trên cơ quan và tuyến

Trang 21

2 Trên cơ quan và tuyến

Trang 22

2 Trên cơ quan và tuyến

Trang 23

3 Trên tác dụng chống viêm chống dị ứng và

ức chế miễn dịch

Tăng nguy cơ nhiễm khuẩn

Trang 24

III BIỆN PHÁP HẠN CHẾ TDKMM CỦA

GLUCOCORTICOID

Trang 25

Dạng thuốc dùng tại chỗ: bôi da

Chọn chế phẩm:

Ø Dựa vào độ mạnh yếu của chế phẩm

Ø Loại rất mạnh: chỉ nên dùng trong thời gian ngắn và bôi ở diện hẹp với một số bệnh như sẹo lồi, vẩy nến, lupus.

Ø Loại trung bình, yếu: thích hợp cho trẻ

em, cho các vùng da mặt hoặc với người lớn có tổn thương rộng.

Chống chỉ định trong trường hợp:

Ø Viêm da do virus, nấm Những trường hợp viêm da do vi khuẩn thì phải phối hợp kháng sinh.

Ø Tổn thương có loét, chỗ trầy xước.

Ø Không được dùng chữa mụn vì có thể gây những tác dụng phụ có hại.

Ø Viêm da mặt có rối loạn vận mạch hoặc viêm nang lông (trứng cá).

Ø Hạn chế bôi kéo dài, khám kỹ bệnh nhân trước khi kê đơn.

Trang 26

Gây nhiễm nấm Candida ở miệng, họng  ngứa họng, khó phát âm,

khàn tiếng

Biện pháp: - Sd thiết bị phụ (Spacer)

- Súc miệng sau khi dùng thuốc

Dạng thuốc dùng tại chỗ: dạng xịt

Trang 27

Đối với phụ nữ có

thai, cho con bú

Phụ nữ có thai: ưu tiên sử

dụng Prednisone

Bởi vì, prednisone là tiền chất

không hoạt động và phải

chuyển thành prednisolon ở

trong gan để có hoạt tính sinh học, mà thai nhi có hệ thống enzyme gan chưa hoàn chỉnh

Trang 28

• Trong trường hợp gãy xương:

Calcitonin & biphosphat

• Ngừng hoặc giảm thói quen hút thuốc, uống rượu.

• Tích cực tập thể dục, thể thao Tránh khuân vác nặng.

• Theo dõi mật độ xương sau 6 tháng sử dụng thuốc.

TDKMM trên chuyển hoá

Trang 29

o Gi m mu i ả ố

o Kiêng hoàn toàn (li u cao,  ề phù, THA)

c i đ ả ườ ng, các lo i đ u,  ạ ậ măng tây, s a, cá, chu i,  ữ ố cam,

Glucose, 

Lipid, 

Protein

o H n ch  ăn Glucid, đ ạ ế ườ ng,  lipid.

o Ch  đ  ăn giàu đ m ế ộ ạ

TDKMM trên chuy n hoáể

Trang 30

TDKMM trên c  quan, tuy nơ ế

Loét 

d  dày­tá tràngạ

D  phòng b ng các thu c kháng ự ằ ốHistamin ho c các thu c  c ch  b m ặ ố ứ ế ơ

Trang 31

• S  d ng Corticosteroid trên li u sinh lý và th i gian ử ụ ề ờ > 2 tu n 

 nguy c  suy v  thơ ỏ ượng th n. ậ

• Bi n phápệ

o Chia nh  li u d  gây suy v  th ỏ ề ễ ỏ ượ ng th n h n dùng li u duy nh t ậ ơ ề ấ

o Dùng  1 li u duy nh t ề ấ vào bu i sáng  ổ lúc 8­9h

o Khi c n dùng nh ng li u l n trong th i gian dài, áp d ng li u pháp  ầ ữ ề ớ ờ ụ ệ dùng thu c  ố cách ngày  sau khi ki m soát đ ể ượ c ti n trình b nh ế ệ

o Ư u tiên các thu c có  ố t1/2 ng n và trung bình.

o Gi m li u t  t  ả ề ừ ừ tr ướ c khi ng ng thu c ừ ố

Suy thượng th n do thu c, HC Cushingậ ố

Trang 32

• Corticosteroid có r t nhi u tác d ng đi u tr  và tr  thành CĐ ấ ề ụ ề ị ở

ko th  thi u đ i v i nhi u b nh. Tuy v y, khi s  d ng thu c ể ế ố ớ ề ệ ậ ử ụ ốnên luôn luôn cân nh c và th n tr ng v  nh ng TDKMM c a ắ ậ ọ ề ữ ủthu c. ố

• Thu c gây TDKMM trên chuy n hoá, trên nhi u h  c  quan, ố ể ề ệ ơTDKMM t i ch  và đ c bi t là gây suy thạ ỗ ặ ệ ượng th n khi s  ậ ử

d ng thu c li u cao và kéo dài. ụ ố ề

• B nh nhân c n tuân th  đúng theo CĐ đi u tr  c a bác sĩ và ệ ầ ủ ề ị ủ

ko đượ ạc l m d ng thu c hay t  ý dùng thu c.ụ ố ự ố

• Vi c th c hi n các bi n pháp nh m h n ch  TDKMM khi sd ệ ự ệ ệ ằ ạ ếthu c là có hi u qu  và r t c n thi t.ố ệ ả ấ ầ ế

KẾT LUẬN

Trang 33

Cám ơn thầy cô đã chú ý lắng nghe!

Những người thực hiện

Đào An

Nguyễn Thị Phượng

Nguyễn Hữu Bằng

Lê Tuấn Anh

Nguyễn Huy Diệu

Đỗ Công Hoàng

Sùng Bả Sai

Nguyễn Thị Lan Anh

Ngày đăng: 15/01/2020, 14:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w