1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi ôn thi kết thúc học phần môn Chăm sóc người bệnh nội 1

12 113 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 467,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo nội dung Câu hỏi ôn thi kết thúc học phần môn Chăm sóc người bệnh nội 1 dưới đây để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi. Hy vọng đề cương sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Trang 1

CÂU HỎI ÔN THI KẾT THÚC HỌC PHẦN MÔN CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH NỘI 1

Câu 1 : Các yếu tố khởi phát nhồi máu cơ tim:

A Nhịp tim nhanh B Cholesterol máu giảm

Câu 2 : Dấu hiệu sớm nhất của người bệnh xơ gan giai đoạn tiềm tàng là:

A Gan to B Mệt mỏi chán ăn, đầy bụng khó tiêu

C Cân nặng giảm sút D Cổ trướng

Câu 3 : Khi người bệnh lên cơn tăng huyết áp cấp cần cho ngậm ngay:

A 1 viên Amlordipin 5mg B 2 giọt Adalat retard

C 1 viên Captopril 25mg D 2 giọt Adalat 5mg

Câu 4 : Khởi phát của viêm tụy cấp thường xảy ra:

A Khi gắng sức B Sau bữa ăn nhiều mỡ và rượu

C Khi bụng đói D Lúc trời gần sáng

Câu 5 : Chế độ ăn cho người bệnh tiểu đường:

A Nên cho ăn nhiều bữa/ ngày B Hạn chế chất béo

C Đủ chất đạm D Hạn chế đường

Câu 6 : Khi điều trị bệnh tiểu đường phải phối hợp các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

A Chế độ dinh dưỡng B Tập luyện

Câu 7 : Loét câm trong loét dạ dày tá tràng là loét:

C Không cần điều trị D Không thủng

Câu 8 : Tai biến dễ gây nhất trong chọc hút dich cổ chướng người bệnh ung thư gan:

A Nhiễm khuẩn B Suy tim C Shock D Phù phổi cấp Câu 9 : Dấu hiệu nhận biết người bệnh có biến chứng vỡ ổ ung thư gan trong ổ bụng:

A Phân có màu trắng B Đau bụng dữ dội

C Vàng da, vàng mắt, ngứa D Nôn ra màu

Câu 10 : Triệu chứng lâm sàng đặc hiệu của viêm niệu đạo:

A Tiểu mủ B Tiểu ít C Tiểu nhiều D Tiểu máu Câu 11 : Tính chất đàm trong bệnh hen phế quản:

A Đàm trắng dính B Đàm nhầy mủ trắng loãng

C Đàm mủ xanh D Đàm hồng có bọt

Câu 12 : Tính chất đau trong viêm tụy cấp, NGOẠI TRỪ:

A Đau hạ sườn phải B Lan lên vai phải

C Lan ra sau lưng D Khởi phát sau bữa ăn nhiều mỡ

Câu 13 : Vi khuẩn nào có vai trò quan trọng trong loét dạ dày tá tràng:

A Staphylococcus aureus B Proteus mirabilis

C Helicobacter pylori D Haemophilus influenzae

Câu 14 : Vấn đề ưu tiên hàng đầu trong điều trị người bệnh tăng huyết áp là:

A Lựa chọn thuốc phối hợp B Cải thiện lối sống

C Chọn đường dùng thuốc đơn giản D Xác định huyết áp mục tiêu

Câu 15 : Nôn là tình trạng chất ứ đọng trong dạ dày

A Đi ngược lên miệng B Trào ngược qua đường hô hấp

C Đi ngược lên miệng D Được tống ra ngoài

Câu 16 : Đây là những biến chứng của xơ gan, NGOẠI TRỪ:

C Xuất huyết tiêu hóa D Ung thư gan

Câu 17 : Nguyên nhân gây nhiễm khuẫn đường niệu thường gặp:

A Trào ngược niệu đạo bàng quang B Nhiễm trùng ngược dòng

Trang 2

C Qua đường máu D Tắc nghẽn dòng nước tiểu

Câu 18 : Người bệnh khi hoạt động bình thường vẫn có biểu hiện mệt, khó thở Phân độ là:

A Độ II B Độ I C Độ III D Độ IV

Câu 19 : Rối loạn phân khi:

A Số lần đi cầu 1 – 2 lần/ngày B Khối lượng phân 150 – 300 g/ngày

C Phân khô, táo hoặc nát lỏng D A, B đúng

Câu 20 : Đây là những tính chất của nôn và buồn nôn, NGOẠI TRỪ:

A Có thể xảy ra liên tiếp nhau B Có liên quan chặt chẽ với nhau

C Luôn luôn đi chung với nhau D Có thể độc lập nhau

Câu 21 : Triệu chứng lâm sàng nào KHÔNG ĐÚNG của bệnh nhân đái tháo đường

A Tiểu nhiều B Tăng cân nhiều C Uống nước nhiều D Ăn nhiều

Câu 22 : Hướng lan trong đau do tụy:

A Sau lưng B Hố chậu phải C Lên ngực D Hạ vị

Câu 23 : Biến chứng nào của bệnh nhân ung thư gan dẫn đến tình trạng người bệnh tử vong nhanh:

A Vỡ ổ ung thư B Xuất huyết tiêu hóa

Câu 24 : Khi các triệu chứng của người bệnh viêm tụy giảm, việc nuôi dưỡng cho người bệnh được cho chế

độ ăn cần hạn chế

A Mỡ và protein B Đường và muối khoáng

C Vitamin và chất xơ D Muối và nước

Câu 25 : Triệu chứng lâm sàng đặc hiệu của viêm bàng quang:

A Tiểu gắt B Tiểu ít C Tiểu đục D Tiểu máu

Câu 26 : Viêm tụy cấp là một tiến trình:

A Viêm nhiễm bởi vi trùng B Tự hủy mô tụy do chính men tụy

C Hủy hoại mô tụy do dịch dạ dày D Hủy hoại mô tụy do men gan

Câu 27 : Triệu chứng điển hình của đau bụng do loét tá tràng:

A Đau dưới mũi ức lệch trái B Đau vài giờ sau ăn

C Đau thượng vị lệnh phải D Đau kèm theo sốt

Câu 28 : Các yếu tố khởi phát cơn đau thắt ngực, NGOẠI TRỪ:

A Bướu giáp đơn thuần B Cảm lạnh

C Xúc cảm mạnh D Nhịp tim nhanh

Câu 29 : X quang phổi thấy dấu hiệu mất góc sườn hoành gặp trong bệnh lý:

A Tràn khí màng phổi B Lao phổi

C Tràn dịch màng phổi D Viêm phổi

Câu 30 : Đăc điểm chủ yếu trong viêm phế quản cấp tính:

A Ho khan, khó thở B Ho và khạc đàm

C Khó thở, sốt D Rát bỏng sau xương ức

Câu 31 : Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG trong viêm tụy cấp:

A Tư thế cò súng làm giảm đau B Nôn nhiều và liên tục

C Sau nôn thường giảm đau D Đau bụng cấp tính dữ dội

Câu 32 : Nguyên nhân gây ung thư gan:

A Viêm gan siêu vi B Độc tố nấm

Câu 33 : Ở người già nếu thiếu máu nặng kéo dài có thể mắc bệnh:

A Suy tim B Van tim C Cao huyết áp D Đau thắt ngực Câu 34 : Triệu chứng điển hình nhất của suy tim trái:

A Khó thở B Phù chân C Sao mạch D Báng bụng

Câu 35 : Nguyên nhân gây đau thắt ngực, NGOẠI TRỪ:

A Xơ vữa động mạch vành B Giãn động mạch vành

C Cơ tim phì đại D Thiếu máu nặng

Câu 36 : Đây là đặc điểm phân của rối loạn tiêu hóa trong ung thư gan, NGOẠI TRỪ:

A Có nhầy B Toàn nước C Có lẫn máu D Nát hoặc sệt

Câu 37 : Triệu chứng của hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa:

Trang 3

A Báng bụng B Phù

C Rối loạn nội tiết D Gan teo, có thể to

Câu 38 : Mục tiêu quan trọng nhất trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp là:

A Chế độ vận động và nghỉ ngơi B Sử dụng thuốc giảm đau

C Làm tái tưới máu D Chế độ dinh dưỡng

Câu 39 : Triệu chứng nào sau đây gặp trong hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa:

Câu 40 : Đây là những nguyên nhân gây suy tim phải, NGOẠI TRỪ:

A Bệnh tim bẩm sinh B Tràn dịch màng ngoài tim

C Xơ vữa mạch vành D Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

Câu 41 : Cận lâm sàng nào KHÔNG ĐÚNG đối với bệnh basedow:

A Cholesteron máu tăng B Tăng chuyển hóa cơ sở

C Bạch cầu hạt giảm D T3,T4 tăng, TSH giảm

Câu 42 : Iod cần cho sự phát triển não bộ, hệ thần kinh và thân thể trẻ khi đang ở thời điểm

Câu 43 : Điều trị ngoại khoa cho loét dạ dày tá tràng khi:

A Điều trị nội khoa thất bại B Hẹp môn vị

C Thủng dạ dày D A, B, C đúng

Câu 44 : Triệu chứng lâm sàng của Basedow, NGOẠI TRỪ:

A Phù mi mắt B Đi ngòai phân lỏng, nát nhiều

C Rối loạn sinh dục D Sợ nóng

Câu 45 : Đây là chỉ định cắt gan trong ung thư gan, NGOẠI TRỪ:

A Khối ung thư nhỏ < 5cm B Gan không xơ

C Còn khu trú D Có hạch dưới đòn

Câu 46 : Vấn đề nào sau đây KHÔNG có ở người bệnh cường giáp

A Dễ tăng trọng lượng cơ thể B Dễ xúc động và kích thích quá mức

C Thay đổi về dinh dưỡng D Thân nhiệt cơ thể tăng

Câu 47 : Khó thở từng cơn gặp trong các trường hợp:

A Phù phổi cấp, viêm phế quản, nhồi máu não

B Phù trung thất, viêm phổi, nhồi máu phổi

C Hen tim, phù phổi cấp, nhồi máu não

D Phù phổi cấp, hen tim, nhồi máu phổi

Câu 48 : Nguyên nhân xơ gan do nhiễm khuẩn ít gặp nhất:

A Sốt rét B HCV C Sán lá gan D HBV

Câu 49 : Nguyên nhân gây xơ gan nhiễm độc thường gặp ở nước ta:

C Alpha toxin D Chất độc màu da cam

Câu 50 : Hàm lượng muối cho người bệnh tăng huyết áp ăn hằng ngày tối đa khoảng

A 7 – 10g muối/24giờ B 3 – 5g muối/24giờ

C 1 – 3g muối/24giờ D 5 – 7g muối/24giờ

Câu 51 : Giun chui ống mật thường ấn đau ở điểm:

A Cạnh mũi ức phải B Điểm túi mật

C Cạnh mũi ức trái D Mac-Burney

Câu 52 : Ăn khó tiêu là một trong những biến chứng của tăng huyết áp trên cơ quan:

Câu 53 : Biểu hiện nào KHÔNG CÓ trong ngất:

A Bất tỉnh B Mất tri giác C Thở nhanh nông D Tim đập chậm Câu 54 : Nguyên nhân suy thận cơ giới:

A Giảm dòng máu đến thận B Sỏi niệu quản

C Viêm cầu thận mạn D Ngộ độc thuốc sulfamit

Câu 55 : Đây là những nguyên tắc trong điều trị viêm tụy cấp, NGOẠI TRỪ:

Trang 4

A Giảm đau tích cực B Kích thích tuyến tụy bài tiết

C Nâng đỡ hỗ trợ toàn thân D Điều trị các biến chứng

Câu 56 : Nguyên nhân chính gây bướu giáp:

A Thiếu iode B Chế độ ăn uống C Suy giáp D Dùng thuốc Câu 57 : Đặc điểm cơn khó thở trong bệnh hen phế quản:

A Khó thở thì hít vào B Khó thở từng cơn

C Có dấu hiệu tiền triệu D Sốt xảy ra trước khi khó thở

Câu 58 : Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI men tụy:

A Trypsin B Lipase C Pepsin D Amylase Câu 59 : Các yếu tố nguy cơ gây tiểu đường, NGOẠI TRỪ:

A Sử dụng thuốc ngừa thai B Chế độ ăn nhiều gia vị

C Béo phì D Rối loạn chuyển hóa lipid

Câu 60 : Trường hợp nào được xem là tăng huyết áp thứ phát:

A Tăng hoạt tính thần kinh B Dị dạng mạch máu

C Xơ vữa động mạch D Yếu tố gia đình

Câu 61 : Thuốc thường dùng nhất cho người suy tim sau khi điều trị ổn định:

A Giãn mạch B Lợi tiểu C Trợ tim D An thần Câu 62 : Tiểu ít khi lượng nước tiểu/24 giờ dưới:

A 400 ml B 500 ml C 300 ml D 600 ml Câu 63 : Cận lâm sàng dựa vào chỉ số nào để đánh giá mức độ thiếu máu của bệnh nhân:

Câu 64 : Tính chất phù do bệnh tim mạch:

A Thường phù buổi sáng B Không liên quan đến chế độ ăn

C Phù ở mặt, mí mắt trước D Phù bàn chân, cẳng chân trước

Câu 65 : Các biến chứng của loét dạ dày tá tràng, NGOẠI TRỪ:

C Xuất huyết tiêu hóa D Thủng dạ dày

Câu 66 : Khó nuốt là triệu chứng:

A Đau ở phần họng hoặc đau ở chổ dừng của thức ăn

B Cản trở hoặc tắc nghẽn khi thức ăn qua miệng, họng, thực quản

C Tình trạng chất ứ đọng trong dạ dày bị tống ra ngoài

D Còn được gọi là triệu chứng sợ nuốt

Câu 67 : Theo JNC VII, chỉ số huyết áp 140/95 xếp vào loại:

A Tăng huyết áp độ I B Tăng huyết áp độ II

C Huyết áp tối ưu D Tiền tăng huyết áp

Câu 68 : Triệu chứng lâm sàng của nhồi máu cơ tim có cơn đau ngực “kiểu mạch vành”:

A Có khó thở

B Dùng thuốc Nitroglycerin ngậm không giảm

C Kéo dài không quá 15 phút

D Nghỉ ngơi sẽ giảm

Câu 69 : Triệu chứng lâm sàng đặc hiệu của viêm đài bể thận:

A Tiểu gắt B Tiểu máu C Tiểu ít D Tiểu đục Câu 70 : Biến chứng của bướu giáp đơn thuần, NGOẠI TRỪ:

A Lồi mắt ác tính B Nhiễm khuẩn C Xuất huyết D Ung thư hóa Câu 71 : Triệu chứng ho khàn, ho không ra tiếng thường gặp trong bệnh:

A Viêm Amiđan B Viêm phế quản C Viêm thanh quản D Lao phổi Câu 72 : Đặc trưng lâm sàng của suy thận cấp là:

Câu 73 : Đàm màu rỉ sét gặp trong bệnh lý:

A Viêm phổi thùy B Nhồi máu phổi C Phù phổi cấp D Lao phổi Câu 74 : Biến chứng cấp tính của người bệnh tiểu đường:

A Nhiễm trùng B Hôn mê C Suy thận D Mù mắt

Trang 5

Câu 75 : Tư thế nằm của người bệnh khi có cơn đau thắt ngực

C Nằm đầu thấp D Nửa nằm, nửa ngồi

Câu 76 : Tính chất đau trong loét dạ dày tá tràng:

A Sau nôn không giảm đau B Đau liên quan đến bữa ăn

C Đau kèm theo mót rặn D Đau không có chu kỳ

Câu 77 : Triệu chứng lâm sàng của bướu giáp đơn thuần:

A Rối loạn sinh dục

B Thay đổi tính tình

C Đi ngòai phân lỏng, nát nhiều

D Bướu giáp mật độ không điều, lan tỏa, khống có dấu hiệu mạch đập

Câu 78 : Triệu chứng điển hình của đau bụng do loét dạ dày:

A Đau kèm theo sốt B Đau thượng vị lệnh phải

C Đau dưới mũi ức lệch trái D Đau khi đói ăn vào đỡ đau

Câu 79 : Viêm tụy mạn thường gặp ở đối tượng:

A Lớn tuổi B Nghiện ma túy C Trẻ em D Nghiện rượu

Câu 80 : Phương pháp làm giảm đau cho người bệnh loét dạ dày – tá tràng khi đau là:

A Cho người bệnh nằm sấp B Chườm lạnh vùng thượng vị

C Chườm nóng vùng thượng vị D Cho người bệnh thở oxy

Câu 81 : Vô niệu khi lượng nước tiểu/24 giờ dưới:

A 300 ml B 200 ml C 100 ml D 400 ml

Câu 82 : Khi các triệu chứng của người bệnh viêm tụy giảm, việc nuôi dưỡng cho người bệnh được cho chế

độ ăn cần tăng

A Glucid B Protein C Vitamin D Carbohydrat

Câu 83 : Nguyên nhân nào gây ho ra máu thường gặp nhất:

C Hẹp van hai lá D Hẹp động mạch phổi

Câu 84 : Nguyên nhân gây nhồi máu cơ tim, NGOẠI TRỪ:

A Tăng huyết áp B Thiếu máu nặng

C Nhịp tim chậm D Sốc gây giảm cung lượng tim

Câu 85 : Thuốc thường dùng đề cấp cứu người bệnh khi có cơn đau thắt ngực:

A Nitroglycerin B Captopril C Amlordipin D Adalat

Câu 86 : Triệu chứng lâm sàng của hẹp van 2 là:

A Khó thở khi gắng sức gọi là cơn hen tim

B Tĩnh mạch cổ nổi

C Nghe thấy tiếng thổi tâm thu

D Gan to

Câu 87 : Khối lượng phân bình thường của người lớn là:

A 100 – 150 g/ngày B 100 – 300 g/ngày

C 150 – 300 g/ngày D 150 – 400 g/ngày

Câu 88 : Bệnh nhân xơ gan thường bị giảm ion đồ nào sau đây:

A Calci B Kali C Natri D Magiê

Câu 89 : Chăm sóc người bệnh Basedow, Điều dưỡng cần theo dõi:

A Tình trạng tâm thần B Dấu sinh hiệu

Câu 90 : Nhận định tình trạng người bệnh suy thận cấp mục đích để xác định được:

A Nguyên nhân B Biến chứng C Triệu chứng D Diễn tiến

Câu 91 : Triệu chứng bao giờ cũng có ở người tăng huyết áp:

A Nhức đầu, chóng mặt B Nặng ngực, hồi hộp

C Đỏ bừng mặt D Chỉ số huyết áp cao

Câu 92 : Tăng huyết áp có thể điều trị khỏi trong trường hợp nào:

A Tăng cholesterol máu B Tăng hoạt tính thần kinh

C Yếu tố gia đình D Thai kỳ

Trang 6

Câu 93 : Triệu chứng điển hình của cơn đau thắt ngực:

A Đau lan đến cẳng tay phải B Nhịp thở chậm

C Cảm giác bóp nghẹt D Huyết áp hạ

Câu 94 : Xét nghiệm máu trong bệnh viêm phế quản cấp tăng bạch cầu

A Đa nhân ưa bazơ B Đơn nhân

C Đa nhân trung tính D Đa nhân ưa axit

Câu 95 : Đau thắt ngực là cơn đau thắt từng cơn ở vùng tim do:

A Giãn động mạch vành B Thiếu máu cơ tim

C Hẹp van 2 lá D Tăng lưu lượng tuần hoàn

Câu 96 : Đặc điểm phù ở bệnh thận:

A Không đối xứng B Phù chỉ ở mặt

C Xuất hiện đầu tiên ở mi mắt D Nhiều vào buổi chiều

Câu 97 : Đây là những so sánh đúng về chỉ số huyết áp, NGOẠI TRỪ:

A Trẻ em thường thấp hơn người lớn B Nam thường thấp hơn nữ

C Người lớn tuổi cao hơn người trẻ D Người mang thai cao hơn bình thường Câu 98 : Biểu hiện ở người bệnh Basedow:

A Thay đổi tính tình, mắt lồi B Lạnh tay chân

Câu 99 : Triệu chứng điển hình nhất của suy tim phải:

A Phù chân B Khó thở C Đau ngực D Tiếng tim mờ Câu 100: Bệnh nào có thể gây đau vùng trước tim:

A Xơ vữa động mạch vành B Viêm màng phổi

C Đau thần kinh liên sườn D A, B, C đúng

Câu 101 : Đây là những triệu chứng rối loạn về sự thèm ăn, NGOẠI TRỪ:

A Đầy bụng khó tiêu B Nuốt nghẹn

C Đắng miệng D Ăn không biết ngon

Câu 102 : Nguyên nhân suy thận chức năng:

A Sỏi niệu quản B Viêm cầu thận mạn

C Ngộ độc thuốc sulfamit D Giảm dòng máu đến thận

Câu 103 : Nguyên nhân gây nên bệnh đái tháo đường

A Bệnh lý tim mạch B Rối loạn nội tiết

C Rối loạn tiêu hóa D Thiếu máu

Câu 104 : Người bệnh tăng huyết áp cần hạn chế, NGOẠI TRỪ:

A Tất cả các loại mỡ B Vận động

C Làm việc trí óc D Gia vị

Câu 105 : Đây là những nguyên nhân gây suy tim trái, NGOẠI TRỪ:

A Hở van động mạch chủ B Tăng huyết áp

C Hẹp van hai lá D Tràn dịch màng ngoài tim

Câu 106 : Biến chứng ngưng tim trong suy thận cấp là do chỉ số nào

A Creatinin máu tăng B Urê máu tăng

Câu 107 : Kết quả cận lâm sàng nào KHÔNG ĐÚNG trong suy thận cấp:

A Urê máu tăng B Kali máu giảm

C pH máu giảm D Creatinin máu tăng

Câu 108 : Đây là những triệu chứng thực thể của suy tim phải, NGOẠI TRỪ:

C Gan có dấu hiệu “đàn xếp” D Tiếng thổi tâm thu chức năng

Câu 109 : Tuần hoàn bàng hệ thấy rõ ở tư thế:

A Đứng

B Nằm ngiêng

C Nằm ngửa

D Nửa nằm nửa ngồi

Câu 110 : Đây là những triệu chứng rối loạn đại tiện, NGOẠI TRỪ:

Trang 7

A Đau hậu môn khi đại tiện B Đại tiện ra máu

Câu 111 : Chế độ dinh dưỡng của người bệnh loét dạ dày cần hạn chế:

Câu 112 : Dấu hiệu đặc biệt cần phải theo dõi hằng ngày cho người bệnh thiếu máu là:

A Huyết áp B Cân nặng C Xuất huyết D Màu sắc da niêm Câu 113 : Thức ăn lạnh, uống nước lạnh là chế độ ăn uống dùng cho bệnh lý nào sau đây:

A Cao huyết áp B Tiểu đường

C Ngộ độc thuốc trừ sâu D Basedow

Câu 114 : Người bệnh tiểu đường bị hôn mê người điều dưỡng cần thực hiệc các chăm sóc, NGOẠI TRỪ:

A Không cho ăn quá nhiều B Làm vệ sinh thường xuyên

C Không nên xoay trở người bệnh D Theo dõi dấu sinh hiệu

Câu 115 : Chế độ ăn cho người bệnh cao huyết áp là:

A Hạn chế chất béo B Hạn chế muối

C Giảm cung cấp năng lượng ở người mập D Tránh các chất kích thích

Câu 116 : Người bệnh viêm thấp khớp cần giáo dục sức khoẻ:

A An uống đúng bữa B Tránh dùng thuốc giảm đau

C Tránh ăn mặn, mỡ D Kiêng rựơu tuyệt đối

Câu 117 : Tư thế KHÔNG ÁP DỤNG đối với người bệnh cao huyết áp:

A Nửa nằm, nửa ngồi B Nằm đầu thấp

Câu 118 : Người bệnh tiểu đường cần tập trung khẩu phần ăn vào buổi:

Câu 119 : Khi vệ sinh răng miệng cho người bệnh xơ gan cần chú ý:

A Sâu răng B Chảy máu chân răng

Câu 120 : Người bệnh suy tim để tránh biến chứng suy thận, cần ăn các thức ăn nào sau đây

A Chứa nhiều Protein B Cần chế độ ăn nhiều calo

C Cần chế độ ăn nhiều đường D Các loại quả có nhiều Kali

Câu 121 : Điều nào KHÔNG ĐÚNG khi chăm sóc người bệnh tim mạch:

A Có thời gian biểu hợp lý

B Khuyến khích hoạt động vừa sức

C Tư thế tốt nhất là nằm đầu thấp

D Dùng thực phẩm chức nhiều sắt, acid folic

Câu 122 : Chế độ ăn uống giảm muôi dùng cho bệnh lý nào sau đây:

A Loét dạ dày – tá tràng B Viêm tụy cấp

C Cao huyết áp D Viêm phế quản

Câu 123 : Khi cho người bệnh dùng thuốc trợ tim, dấu hiệu quan trọng nhất cần theo dõi:

A Nhịp thở 1giờ/1 lần B Mạch trước và sau khi dùng thuốc

C Cân nặng 1 tuần /1lần D Tri giác mỗi 30 phút/1 lần

Câu 124 : Người bệnh ung thư gan, có biến chứng hôn mê gan, chế độ ăn cần giảm:

Câu 125 : Nhận định tình trạng người bệnh viêm đường tiết niệu, cần quan sát :

A Nước tiểu B Da và niêm mạc C Dấu hiệu phù D Tổng trạng

Câu 126 : Chế độ ăn cho người bệnh viêm phổi:

A Hạn chế mỡ B Uống nhiều nước trái cây

Câu 127 : Khi thực hiện chăm sóc cho người bệnh viêm đường tiết niệu điều dưỡng cần khuyên người bệnh,

NGOẠI TRỪ:

A Tắm nhiều lần trong ngày B Ngâm mông vào nước ấm

C Đi tiểu mỗi 2 -3 giờ D Rửa thật sạch lỗ niệu đạo

Câu 128 : Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh suy thận cấp, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

Trang 8

C Ăn các loại quả có kali D Kiêng các chất chua

Câu 129 : Đây là những triệu chứng cơ năng của hệ tuần hoàn, NGOẠI TRỪ:

A Đau vùng trước tim B Ho ra máu

Câu 130 : Chế độ ăn đảm bảo dinh dưỡng người bệnh ung thư gan tốt nhất cho người bệnh ăn:

A Các chất giàu đạm B Nhẹ, dễ tiêu, nhiều bữa nhỏ

C Nhạt, hạn chế mở D Các chất cung cấp nhiều calo

Câu 131 : Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh thiếu máu cần bổ sungcác chất, NGOẠI TRỪ:

C Vitamine B12 và acid folic D Chất xơ

Câu 132 : “Dễ xuất huyết do rối loạn đông cầm máu” là vấn đề cần chăm sóc của người bệnh:

A Xơ gan B Thiếu máu C Viêm tụy D Loét dạ dày Câu 133 : Để phòng biến chứng xẹp phổi ở người bệnh viêm phổi, Điều dưỡng cần hướng dẫn người bệnh:

A Vật lý trị liệu vùng ngực B Không dùng chất kích thích

C Tư thế dẫn lưu D Tập thở sâu, tập ho

Câu 134 : Những vấn đề cần chăm sóc người bệnh suy tim, NGOẠI TRỪ:

A Chế độ ăn uống hợp lý B Giảm mệt mỏi

Câu 135 : Vấn đề quan trọng cần giáo dục sức khỏe cho người bệnh viêm khớp là:

A Tránh ăn mặn, mỡ B Tránh dùng thuốc giảm đau

C Kiêng rựơu tuyệt đối D An uống đúng bữa

Câu 136 : Cần bổ sung chất xơ cho người bệnh thiếu máu là nhằm mục đích tránh mằc bệnh:

A Trĩ B Viêm đường ruột C Loét dạ dày D Suy tim

Câu 137 : Dinh dưỡng cho người bệnh viêm đường tiết niệu:

A Uống nhiều nước B Hạn chế đạm

C Hạn chế đường D An nhiều Vitamin

Câu 138 : Khi nhận định tình trạng xơ gan, cần quan sát các dấu hiệu sau, NGOẠI TRỪ:

A Xuất huyết dưới da B Móng tay khô lõm

C Hai chi dưới có phù D Tuần hoàn bàng hệ

Câu 139 : Vấn đề cần chăm sóc người bệnh viêm đường tiết niệu, NGOẠI TRỪ

A Khó chịu B Thiếu kiến thức C Phù D Đau

Câu 140 : Các điều cần giáo dục sức khỏe cho người bệnh cao huyết áp, NGOẠI TRỪ:

A Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường B Theo dõi huyết áp thường xuyên

C Dùng thuốc theo toa của Bác sĩ D Chế độ ăn uống hợp lý

Câu 141 : Dinh dưỡng cho người bệnh viêm khớp dạng thấp:

A Hạn chế chất kính thích B Nhiều canxi, Vitamin

C Hạn chế gia vị D Hạn chế mỡ

Câu 142 : Nhận định tình trạng người bệnh viêm khớp dạng thấp qua biểu hiện:

C Đau tại các khớp D Da khô

Câu 143 : Khi chăm sóc người bệnh viêm tụy giai đoạn đầu, điều dưỡng cần chăm sóc:

A Vệ sinh cá nhân sạch sẽ

B Cho người bệnh ăn đầy đủ chất dinh dưỡng

C Cho người bệnh uống nhiều nước

D Thiết lập đường truyền

Câu 144 : Điều dưỡng cần theo dõi sát tình hình hô hấp cho người bệnh viêm phổi:

A Theo dõi nhịp thở B Thở oxy

C Nằm đầu cao D Quan sát da niêm

Câu 145 : Giáo dục sức khỏe người bệnh thiếu máu cần giải thích người bệnh nhận thức về:

A Chế độ nghỉ ngơ B Dinh dưỡng

C Vấn đề tập luyện D Cách sử dụng thuốc

Câu 146 : Tư thế Fowler thích hợp cho người bệnh:

A Chóng mặt B Nôn ói C Hen phế quản D Tụt huyết áp

Trang 9

Câu 147 : Những vấn đề cần chăm sóc người bệnh suy tim, NGOẠI TRỪ:

A Chế độ ăn uống hợp lý B Kiến thức để phòng bệnh

Câu 148 : Cho người bệnh viêm phế quản uống nhiều nước ấm để:

A Giảm sốt B Bù nước C Giảm ho D Loãng đàm

Câu 149 : Người bệnh loét dạ dày tá tràng cần có chế độ ăn uống, NGOẠI TRỪ:

A Cần cho ăn no để cung cấp đầy đủ dinh dưỡng cho người bệnh

B An nên chia nhiều bửa nhỏ trong ngày

C Tránh các bửa ănn quá muộn

D Không nên dùng thức ăn quá lạnh hoặc quá nóng

Câu 150 : Chế độ protein cần bổ sung cho người bệnh thiếu máu là:

A 0,5 – 1g/ kg cân nặng B 1 – 1,5g/ kg cân nặng

C 1,5 - 2g/ kg cân nặng D 2 – 2,5g/ kg cân nặng

Câu 151 : Khi người bệnh bị van tim có biến chứng suy tim nên cho người bệnh nằm tư thế:

A Đầu thấp B Nằm nghiêng C Đầu bằng D Đầu cao

Câu 152 : Người bệnh suy tim nếu y lệnh thuốc có cho uống Kali, điều dưỡng cần hướng dẫn người bệnh uống

vào lúc nào:

A Vào bữa sáng B Trước bữa ăn C Sau bữa ăn D Vào bữa tối

Câu 153 : Người bệnh xơ gan, có dấu hiệu phù và cổ chướng cần có chế độ ăn cần hạn chế:

A Chất Xơ B Vitamin C Muối D Đường

Câu 154 : Chế độ ăn uống giảm tinh bột dùng cho bệnh lý nào sau đây:

A Tiểu đường B Ngộ độc thuốc trừ sâu

Câu 155 : Khi chăm sóc cần nuôi ăn người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trong giai đoạn đầu là cần thực

hiện cho người bệnh:

A Loét dạ dày B Thiếu máu C Tiểu đường D Viêm tụy

Câu 156 : Để phòng tránh cơn đau thắt ngực tái phát, cần giáo dục sức khỏe cho người bệnh:

A Không cần uống thuốc B Lao động bình thường

C Tránh cảm xúc đột ngột D Không cần ăn kiêng

Câu 157 : Mục đích của việc chăm sóc người bệnh suy tim là làm:

A Tăng thể tích tuần hoàn B Giảm thể tích tuần hoàn

C Tăng sự hoạt động của tim D Giảm gánh nặng cho tim

Câu 158 : Nhận định tình trạng người bệnh viêm phổi có biểu hiện suy hô hấp:

A Khó thở B Tím tái C Ho D Mạch nhanh

Câu 159 : Điều dưỡng cần giáo dục sức khỏe cho người bệnh cần kiêng rượu tuyệt đối, đối với người bệnh

mắc bệnh lý nào sau đây:

C Viêm loét dạ dày tá tràng D Thấp khớp cấp

Câu 160 : Phù trong bệnh tim mạch thường xuất hiện đầu tiên ở:

A Màng phổi B Mặt C Bụng D Bàn chân

Câu 161 : Trong cơn hen phế quản, điều dưỡng phải theo dõi sát tình trạng:

A Thân nhiệt B Huyết áp C Hô hấp D Mạch

Câu 162 : Nhận định tình trạng người bệnh viêm phế quản mức độ nặng, điều dưỡng dựa vào dấu hiệu

A Ho có đàm B Khó thở C Ho khan D Sốt

Câu 163 : Đây là những tính chất phù trong bệnh tim mạch, NGOẠI TRỪ:

A Trường hợp nặng phù cả ngày đêm B Thường phù về chiều

C Có thể phù toàn thân D Lúc sáng sớm lúc mới ngủ dậy

Câu 164 : Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi chăm sóc người bệnh tiểu đường

A Hạn chế chất xơ B Sử dụng insulin đúng liều

C Theo dõi đường huyết D Thường xuyên luyện tập, vận động

Câu 165 : Khi chăm sóc người bệnh viêm tụy cấp giai đoạn đấu cần có chế độ ăn uống:

A Nhẹ, dễ tiêu, nhiều bữa nhỏ B Các chất cung cấp nhiều calo

C Các chất giàu đạm D Truyền dịch, không ăn

Trang 10

Câu 166 : Nhận định tình trạng suy tim, cần quan sát vấn đề nào:

A Ho khan hay ho có đàm B Mệt mỏi

C Màu sắc da, đầu chi D Vị trí đau

Câu 167 : Người bệnh suy tim nặng, phù nhiều được dùng tối đa bao nhiêu gam muối mỗi ngày

Câu 168 : Trước khi đo huyết áp cần cho người bệnh nghỉ ngơi khoảng:

A 15 phút B 20 phút C 5 phút D 10 phút

Câu 169 : Vấn đề cần chăm sóc của người bệnh viêm tụy cấp:

A Dễ bị xúc động quá mức

B Khả năng bị tổn thương do xúc giác và thị lực giảm

C Dễ xuất huyết do rối loạn đông cầm máu

D Đau bụng dữ dội do viêm

Câu 170 : Nhận định tình trạng người bệnh viêm đường tiết niệu :

C Tiểu ít D Tiểu gắt, tiểu buốt

Câu 171 : Người bệnh suy thận cấp trong giai đoạn vô niệu cần cân đối lượng nước nhập vào không được quá:

A 300 – 500ml/ ngày B 100 – 300ml/ ngày

C 700 – 1000ml/ ngày D 500 – 700ml/ ngày

Câu 172 : Khi nhận định tình trạng thiều máu, cần quan sát các dấu hiệu sau, NGOẠI TRỪ:

A Móng tay khô lõm B Tuần hoàn bàng hệ

C Dấu xuất huyết dưới da D Da có vàng không

Câu 173 : Nhận định tình trạng ung thư gan, cần quan sát vấn đề, NGOẠI TRỪ:

A Thân nhiệt của người bệnh B Màu sắc da và mắt

C Tuần hòan bàng hệ ở bụng D Ho khan hay ho có đàm

Câu 174 : Thời gian sử dụng muối iod kể từ khi sản xuất không được quá:

A 9 tháng B 3 tháng C 6 tháng D 12 tháng

Câu 175 : Chế độ ăn uống, nghỉ ngơi đối với người suy tim:

A Ăn ít B Uống nước nhiều C Không ăn muối D Nằm kê cao chân Câu 176 : Người bệnh xơ gan, có dấu hiệu tiền hôn mê gan cần có chế độ ăn cần hạn chế:

A Mỡ B Đạm C Đường D Khoáng chất Câu 177 : Món ăn nào sau đây KHÔNG nên cho người bệnh suy tim ăn:

A Tôm hấp B Lẫu cá hồi C Canh đu đủ D Thịt kho tiêu Câu 178 : Mục đích chăm sóc người bệnh tiểu đường là giúp người bệnh duy trì được cân bằng, NGOẠI TRỪ:

A Đường huyết B Cân nặng C chuyển hóa D Huyết áp

Câu 179 : Khi nhận định tình trạng người bệnh cao huyết áp, cần hỏi các vấn đề nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

A Lo âu, buồn phiền B Chảy máu cam

C Hút thuốc lá D Đau vùng thượng vị

Câu 180 : Khi chăm sóc cần theo dõi “cân nặng” người bệnh hằng ngày là thực hiện cho người bệnh:

A Suy tim B Loét dạ dày C Tăng huyết áp D Xơ gan

Câu 181 : Phương pháp thông thường để nhận định chắc chắn người bệnh van tim:

A Siêu âm tim B Hỏi bệnh sử chi tiết

C Nghe tim người bệnh D Đo điện tim

Câu 182 : Vấn đề cần chăm sóc người bệnh lóet dạ dày:

A Giảm phù B Cân bằng nước và điện giải

Câu 183 : Các vấn đề cần nhận định tình trạng người bệnh loét dạ dày – tá tràng, NGOẠI TRỪ:

A Các tác nhân gây stress B Mô tả về đau

C Rối loạn giất ngủ D Thói quen ăn uống

Câu 184 : Việc giảm lượng nước và muối đưa vào cơ thể người bệnh phù do suy tim giúp làm:

A Tăng thể tích tuần hoàn B Tăng sự hoạt động của tim

C Giảm thể tích tuần hoàn D Giảm gánh nặng cho tim

Câu 185 : Khi người bệnh viêm phế quản xuất viện, điều dưỡng phải hướng dẫn:

Ngày đăng: 25/05/2021, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w