1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TS ART FO 003 r4 interview assessment

2 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 750,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

INTERVIEW ASSESSMENT FORM PHIẾU ĐÁNH GIÁ PHỎNG VẤN Interviewee’s name:………Sex:………... Đạt Đạt Fair Good Tốt Excellent Xuất sắc Total scores Tổng điểm: EXPECTED REMUNERATION: MỨC LƯƠNG MONG

Trang 1

INTERVIEW ASSESSMENT FORM (PHIẾU ĐÁNH GIÁ PHỎNG VẤN)

Interviewee’s name:………Sex:………

(Họ tên ứng viên) (Giới tính)

Position applied for: ……….………

(Ví trí phỏng vấn) Interview contents (Nội dung phỏng vấn): (Mark a score at appropriate position, please note: Poor = -2, Unsatisfactory = -1, Fair = +1, Good = +2 and Excellent = +3 ) ( Vui lòng ghi điểm vào vị trí thích hợp, ghi chú: Kém = -2, Không Đạt = -1, Đạt = +1, Tốt = +2, Xuất sắc = +3) APPEARANCE (NGOẠI HÌNH) - 2 - 1 +1 +2 +3 1 Dressing (Trang phục) 2 Body Language (Ngôn ngữ hình thể) 3 Eye Contact (Ánh mắt) CHARACTERS (TÍNH CÁCH) - 2 - 1 +1 +2 +3 4 Assertive (Tính Quyết đoán) 5 Cooperative (Tính Hợp tác) 6 Responsibility spirit (Tinh thần trách nhiệm) 7 Open minded (Tính Cởi Mở) 8 Professionality (Tính Chuyên nghiệp) 9 Verbal / Persuasive (Lời nói / Tính thuyết phục) QUALIFICATIONS (HỌC VẤN) - 2 - 1 +1 +2 +3 10 Education / Training (Học vấn / Đào Tạo) 11 Achievements (Thành tích) 12 Professional Skills (Kỹ năng chuyên môn) 13 Relevant experience (Kinh nghiệm liên quan) 14 English literacy (speak, writing, listening) Khả năng Anh văn (nói, viết, nghe) JOB EXPECTATIONS (YÊU CẦU CÔNG VIỆC) - 2 - 1 +1 +2 +3 15 Realistic (Tính thực tế) 16 Potential (Tiềm năng) 17 Matched requirements (Đạt yêu cầu) OVERALL EVALUATION (ĐÁNH GIÁ CHUNG) Poor (Yếu) Unsatis. (K Đạt) (Đạt) Fair Good (Tốt) Excellent (Xuất sắc) Total scores (Tổng điểm): EXPECTED REMUNERATION: (MỨC LƯƠNG MONG MUỐN) EXPECTED STARTING DATE: (NGÀY DỰ KIẾN BẮT ĐẦU) INTERVIEWER’S ADDITIONAL COMMENTS (NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI PHỎNG VẤN) ………

………

………

………

SALARY SUGGESTED BY INTERVIEWER (MỨC LƯƠNG ĐỀ NGHỊ BỞI NGƯỜI PV) ………

(No negotiation to candidates Only for internal reference – Không đề nghị trực tiếp với ứng viên, chỉ để tham khảo nội bộ). Interview results (Kết quả phỏng vấn): Qualified for Professional Interview (PV chuyên môn)  Keep-in-view (Lưu hồ sơ) 

Score > +1 (Điểm > +1) -5 < Scores < 0 (Điểm từ -5 đến 0) Unqualified-Reject (Không đạt)  Qualified for Employment (Tuyển dụng) 

Score < -5 (Điểm < -5) Score > +1 (Điểm > +1) Probation salary: Probation Period: From ………… to ……….

(Lương thử việc) (Thời gian thử việc: Từ đến) Confirmed official salary: ……… Allowances: ………

(Lương chính thức) (Phụ cấp)

(Người PV ký tên):

Interview Date (Ngày PV):……… (Cấp trên phê duyệt):

TS-ART-FO-003 R4

Page 1 of 2

Trang 2

Used to work in SSY  From…………to……… SOFEL  From………… to………

TS-ART-FO-003 R4

Page 2 of 2

Ngày đăng: 15/01/2020, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w