1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài: Phân tích tình hình lợi nhuận cho Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa

54 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 769,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu chính của đề tài là hệ thống lý luận làm cơ sở nghiên cứu về phân tích tình hình lợi nhuận của CTCP Thành Thành Công Biên Hoà. Trình bày tổng quan về CTCP Thành Thành Công Biên Hoà. Mời các bạn tham khảo!

Trang 2

Vĩnh Long, 2018

Trang 4

m gia  Đóng góp 

1 1611042005  Quách Ch n Huy ấ & LH, K16QTDVDL  Thành viên 80 80   

2 161104208 Võ Đoàn Tứ & LH, K16QTDVDL  trNhóm ưởng  100  100   

3 1611042019 Ph m Anh Th ạ ư & LH, K16QTDVDL  Nhóm phó 90   90  

4 1611042022 Nguy n Th  Thanh Phươễng ị & LH, K16QTDVDL  Thành viên 100   100  

5 1611042025 Võ Th  Kim ị & LH, K16QTDVDL  Thành viên  80 80   

6 1611042028 Hu nh Nh t Huy ỳ ậ & LH, K16QTDVDL  Thành viên  80 80   

7 1611042032 Nguy n Th  H ng Vân ễ ị ồ & LH, K16QTDVDL  Thành viên  100  100  

8 1611042043 Nguy n Th  Th o Nguyênễ ị ả & LH, K16QTDVDL  Thành viên 100  100   

9 1611042053 Nguy n Th  Ng c Li uễ ễ ị ọ & LH, K16QTDVDL  Thành viên  80  80  

10 1611044054 Nguy n Th  Di m Trinhễ ị ễ & LH, K16QTDVDL  Thành viên 85  85   

11 1611042029 Nguy n Th  Tuy t Ngânễ ị ế & LH, K16QTDVDL  Thành viên 80  80   

Trang 5

M C L CỤ Ụ

Trang 6

DANH SÁCH B NG

Trang 7

DANH SÁCH HÌNH

Trang 8

B ng ch  vi t t tả ữ ế ắ

AEC C ng đ ng t  ASEAN ộ ồ ế

ATIGA ASEAN Trade in Goods Agreement ( Hi p đ nh thệ ị ương m iạ  

hoá ASEAN) B2B Business to Business ( Doanh nghi p v i doanh nghi p) ệ ớ ệ BHS Đ ườ ng Biên Hoà

ĐHĐCĐ Đ i h i đ ng c  đông ạ ộ ồ ổ

DMS ph i)ốDistributor Management System ( h  th ng qu n lý phân ệ ố ảERP nguyên doanh nghi p)Enterprise Resource Planning ( H  th ng ho ch đ nh tài ệ ệ ố ạ ịFRM nông và doanh nghi p)Farmer Relationship Management ( M i quan h  c a nhà ệ ố ệ ủFSSC Ch ng nh n h  th ng an toàn th c ph m ứ ậ ệ ố ự ẩ

FTA Hi p h i th ệ ộ ươ ng m i t  do ạ ự

HNX Công ty C  ph n mía đ ổ ầ ườ ng S n La ơ

ISO chu n hoá Qu c Tinternational Organisation for standardisation ( T  ch c tiêu ẩ ố ế ổ ứ

KH K  ho ch ế ạ

KPI giá) Key Performance Indicators ( H  th ng đo lệ ố ường và đánh KTSX k  thu t s n xu t ỹ ậ ả ấ

Trang 9

LHMĐ II Liên hi p mía đ ệ ườ ng  II

LHMĐTN Liên hi p mía đ ệ ườ ng Tây Ninh

LNTT L i nhu n tr ợ ậ ướ c thu ế

M&A Mergers & Asquistions ( Thu mua và bán l i ) ạ

PTGĐ Phó t ng giám đ c ổ ố

R&D Research & development ( Nghiên c u và phát tri n) ứ ể

RE Refined Extra ( Đ ườ ng tinh luy n) ệ

ROE Return  On Equity ( L i nhu n trên v n) ợ ậ ố

RS Refined Standard ( đ ườ ng kính tr ng) ắ

SBT Công ty C  Ph n mía đ ổ ầ ườ ng bourbon Tây Ninh

Sedex T  ch c c i thi n đ o đ c và trách nhi m trong kinh doanh ổ ứ ả ệ ạ ứ ệ SXTM S n xu t th ả ấ ươ ng m i ạ

VSSA Hi p h i mía đ ệ ộ ườ ng Vi t Nam ệ

WTO T  ch c th ổ ứ ươ ng m i th  gi i  ạ ế ớ

PTTT Phát tri n th  tr ể ị ườ ng

TNTT Thâm nh p th  tr ậ ị ườ ng

DXC D c xuôi chi u ọ ề

HĐT Hoá đ ng tâm ồ

ĐDHTCN Đa d ng hoá theo chi u ngang ạ ề

CC&PTTT C ng c  và phát ti n th  trủ ố ể ị ường

ĐDHTT Đa d ng hoá t p trungạ ậ

Trang 10

CH ƯƠ NG 1: GI I THI U Ớ Ệ

1.1 LÝ DO CH N Đ  TÀIỌ Ề

Công nghi p mía đệ ường được phát tri n t  nh ng năm 1990. Trể ừ ữ ướ  cnăm 1994 c  nả ước ch  có 9 nhà máy đỉ ường mía v i t ng công su t kho ngớ ổ ấ ả  11.000 t n mía/ngày và 2 nhà máy tinh luy n công su t nh , thi t b  l c h uấ ệ ấ ỏ ế ị ạ ậ  

d n đ n vi c m i năm ph i nh p kh u trung bình t  300.000 đ n 500.000ẫ ế ệ ỗ ả ậ ẩ ừ ế  

t n đấ ường. T  năm 2000, ngành mía đừ ường đã đươc Đ ng và Nhà nả ướ  cxác đ nh là m t trong nh ng ngành kinh t  quan tr ng c a Vi t Nam.ị ộ ữ ế ọ ủ ệ  

Nh ng năm qua, các nhà máy đữ ường đã liên t c đ u t  nâng c p thi t b ,ụ ầ ư ấ ế ị  

m  r ng công su t đ  nâng cao năng l c c nh tranh c a nhà máy. Th ng kêở ộ ấ ể ự ạ ủ ố  

c a VSSA cho th y, c  nủ ấ ả ước hi n có 41 nhà máy đệ ường, t ng công su tổ ấ  thi t k  kho ng 150.000 t n mía/ngày n m t i 25 t nh thành. Các công tyế ế ả ấ ằ ạ ỉ  

l n trong lĩnh v c s n xu t kinh doanh mía đớ ự ả ấ ường nh : Công ty C  ph nư ổ ầ  Thành Thành Công – Biên Hòa, Công ty C  ph n Mía đổ ầ ường Lam S n,ơ  Công ty Mía đường S n La, Công ty Mía đơ ường C n Th , …ầ ơ

Trong xu th  h i nh p vào n n kinh t  khu v c và toàn c u, đ c bi tế ộ ậ ề ế ự ầ ặ ệ  

t  khi Vi t Nam tr  thành thành viên chính th c th  150 c a T  ch cừ ệ ở ứ ứ ủ ổ ứ  

Thương m i Th  gi i (WTO), và năm 2015 là năm đánh d u s  tham giaạ ế ớ ấ ự  ngày càng sâu c a Vi t Nam vào chu i s n xu t toàn c u khi c ng đ ngủ ệ ỗ ả ấ ầ ộ ồ  Kinh t  ASEAN (AEC) đế ược thành l p, Hi p đ nh thậ ệ ị ương m i t  do (FTA)ạ ự  quan tr ng đọ ược đàm phán, ký k t thành công… Theo VSSA, Hi p đ nhế ệ ị  

thương m i hàng hóa t  do ASEAN có hi u l c thi hành t  ngày 1/1/2018ạ ự ệ ự ừ  

được d  báo s  tác đ ng tr c ti p đ n 41 nhà máy đự ẽ ộ ự ế ế ường, 33 v n h  nôngạ ộ  dân, 1,5 tri u lao đ ng và 35 v n công nhân công nghi p ch  bi n. Đ nệ ộ ạ ệ ế ế ế  

th i đi m này, lờ ể ượng đường t  các qu c gia ASEAN s  t o ra nh ng s cừ ố ẽ ạ ữ ứ  

ép không nh  đ i v i ngành mía đỏ ố ớ ường Vi t Nam (v i ca doanh nghi p vàệ ớ ̉ ệ  

Trang 11

nông dân­ anh h̉ ưởng tr c tiêp đên l i nhuân cua doanh nghiêp san xuât, tacự ́ ́ ợ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ́ đông t i chinh sach thu mua nguyên liêu cho ng̣ ớ ́ ́ ̣ ươi trông mia ).̀ ̀ ́

Niên v  2017/2018, s n lụ ả ượng mía c  nả ước đ t 15,6 tri u t n, s nạ ệ ấ ả  

lượng đường đ t 1,47 tri u t n, trong  đó s n lạ ệ ấ ả ượng đường tinh luy nệ  chi m kho ng 50%. Giá bán buôn đế ả ường trên th  trị ường hi n nay t  10.500ệ ừ  – 11.100 đ ng/kg (đồ ường kính tr ng). Đây là giá th p nh t k  t  thángắ ấ ấ ể ừ  1/2015 đ n nay. Trong khi đó, lế ượng đường t n kho v n còn trên 620.000ồ ẫ  

t n, m t s  nhà máy do ch a bán đấ ộ ố ư ược hàng, còn n  ti n mía c a nông dânợ ề ủ  hàng trăm t  đ ng.ỷ ồ

Trước nh ng tình hình trên, các công ty mía đữ ường Vi t Nam nóiệ  chung cũng nh  Công ty C  ph n Mía đư ổ ầ ường Thành Thành Công Biên Hòa nói riêng đang đ ng trứ ước nhi u c  h i cũng nh  thách th c m i.ề ơ ộ ư ứ ớ

Môi trường kinh doanh luôn bi n đ ng v i tính ch t ph c t p c a nó.ế ộ ớ ấ ứ ạ ủ  

Xu t phát t  nhu c u phát tri n c a Công ty C  ph n Thành Thành Công –ấ ừ ầ ể ủ ổ ầ  Biên Hòa, đ  làm n n t ng cho vi c HĐSXKD phát tri n m t cách b nể ề ả ệ ể ộ ề  

v ng, gi  v ng đữ ữ ữ ược th  ph n trong nị ầ ước, đ  năng l c c nh tranh v i cácủ ự ạ ớ  công ty cùng ngành   th  trở ị ường Vi t Nam trong th i h i nh p n n kinh t ệ ờ ộ ậ ề ế  Chúng em đã ch n đ  tài ọ ề “Phân tích tình hình l i nhu n cho Công ty C ợ ậ ổ  

Trang 12

M c tiêu 2:ụ   Trình bày t ng quan v  CTCP Thành Thành Công Biênổ ề  Hoà

M c tiêu 3: Phân tích tình hình l i nhu n c a CTCP Thành Thành Côngụ ợ ậ ủ  Biên Hoà

M c tiêu 4: Đ  xu t các gi i pháp và ki n ngh  trên c  s  phân tíchụ ề ấ ả ế ị ơ ở  tình hình l i nhu n c a CTCP Thành Thành Công Biên Hoà.ợ ậ ủ

1.3 Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PH M VI NGHIÊN C UẠ Ứ

1.3.1 Đ i tố ượng nghiên c u

Đ i tố ượng nghiên c u là tình hình l i nhu n  c a CTCP Thành Thànhứ ợ ậ ủ  Công Biên Hoà

Trang 13

x p , phân tích , t ng h p và trình bày phù h p v i m c tiêu nghiên c u làế ổ ợ ợ ớ ụ ứ  

“Phân tích tình hình l i nhu n c a CTCP Thành Thành Công Biên Hoà”.ợ ậ ủ

1.4.2 Phương pháp phân tích s  li uố ệ

1.4.2.1 S  d ng ph ử ụ ươ ng pháp so sánh

LN th c hi n năm 2017 v i LN năm 2016 đ  xem xét t c đ  tăngự ệ ớ ể ố ộ  

trưởng tình hình l i nhu n c a CTCP Thành Thành Công Biên Hoà.ợ ậ ủ

1.4.2.2 S  d ng PP thay th  liên hoàn ử ụ ế

Đ  PT các nhân t   nh hể ố ả ưởng đ n tình hình l i nhu n c a CTCP míaế ợ ậ ủ  

đường  Thành Thành Công Biên Hoà, đ ng th i đ  xu t các bi n pháp cồ ờ ề ấ ệ ụ 

th  giúp Công ty nâng cao l i nhu n.ể ợ ậ

Quá trình th c hi n phự ệ ương pháp thay th  liên hoàn g m các bế ồ ước sau:

* B ướ c 1: Xác đ nh đ i t ị ố ượ ng phân tích

G i Q là ch  tiêu phân tích.ọ ỉ

G i a, b, c là trình t  các nhân t   nh họ ự ố ả ưởng đ n ch  tiêu phân tích.ế ỉ

Th  hi n b ng phế ệ ằ ương trình: Q =  a x b x c

Đ t Qặ 1: ch  tiêu th c hi n: Qỉ ự ệ 1 =  a1 x b1 x c1

Q0: ch  tiêu k  ho ch: Qỉ ế ạ 0 =  a0 x b0 x c0

=> Đ i t ng phân tích: ∆Q = Qố ượ 1 – Q0   m c ch nh l ch gi a ch  tiêuứ ệ ệ ữ ỉ  

th c hi n so v i k  ho ch.ự ệ ớ ế ạ

∆Q = Q1 – Q0 = a1 x b1 x c1 ­ a0 x b0 x c0

* B ướ c 2: Phân tích các nhân t   nh h ố ả ưở ng

Th c hi n phự ệ ương pháp thay th  liên hoàn:ể

Thay th  bể ước l (cho nhân t  a):ố

Trang 14

a0 x b0 x c0 được thay th  b ng aể ằ 1 x b0 x c0

=> M c đ   nh h ng c a nhân t  “a” s  là:ứ ộ ả ưở ủ ố ẽ

∆a = a1 x b0 x c0  –  a0 x b0 x c0

Thay th  bu c 2 (cho nhân t  b):ể ớ ố

a1 x b0 x c0  được thay th  b ng aế ằ 1 x b1 x c0

=> M c đ   nh hứ ộ ả ưởng c a nhân t  “b” s  là:ủ ố ẽ

∆b = a1 x b1 x c0  –  a1 x b0 x c0

Thay th  bế ước 3 (cho nhân t  c):ố

a1 x b1 x c0 được thay th  b ng aể ằ 1 x b1 x c1

= a1 x b1 x c1  – a0 x b0 x c0 = đ i tố ượng phân tích

Phân  tich   cac   nhân  tô   anh   h́ ́ ́ ̉ ưởng   đên   l i   nhuân   cua   công  ty   theó ợ ̣ ̉  

phương phap gian tiêp. Ph́ ́ ́ ương phap nay căn c  trên bang bao cao kêt quá ̀ ứ ̉ ́ ́ ́ ̉ hoat đông kinh doanh h p nhât cua công ty.̣ ̣ ợ ́ ̉

1.5 K T C U Đ  TÀIẾ Ấ Ề

Đ  tài nghiên c u g m 6 chề ứ ồ ương:

Chương 1: Gi i thi uớ ệ

Chương 2: H  th ng lý lu n làm c  s  nghiên c u v  phân tích tìnhệ ố ậ ơ ở ứ ề  hình l i nhu nợ ậ  c a CTCPủ  Thành Thành Công Biên Hoà

Chương 3: Trình bày t ng quan vổ ề CTCP Thành Thành Công Biên Hoà

Trang 15

Ch ng 4: Phân tích tình hình l i nhu n c a CTCP Thành Thành Côngươ ợ ậ ủ  Biên Hoà

Chương 5: Gi i phápả

Chương 6: K t lu n và ki n nghế ậ ế ị

CH ƯƠ NG 2: C  S  LÝ LU N CHUNG Ơ Ở Ậ

2.1   M T S  KHÁI NI MỘ Ố Ệ

2.1.1   Doanh Thu

2.1.1.1   Khái ni m v  doanh thu ệ ề

Doanh thu là toàn b  s  ti n bán s n ph m hàng hóa cung  ng d chộ ố ề ả ẩ ứ ị  

v  sau khi tr  và đụ ừ ược khách hàng ch p nh n thanh toán, không phân bi tấ ậ ệ  

là đã tr  ti n hay ch a. Doanh thu hay còn g i là thu nh p doanh nghi p, đóả ề ư ọ ậ ệ  

là toàn b  s  ti n s  thu độ ố ề ẽ ược do tiêu th  s n ph m, cung c p lao v  vàụ ả ẩ ấ ụ  

Trang 16

Đ  tìm hi u rõ h n v  doanh thu, chúng ta ti p c n m t s  khái ni m cóể ể ơ ề ế ậ ộ ố ệ  liên quan:

­ Doanh thu v  bán hàng, cung c p d ch v : là doanh thu v  bán hàngề ấ ị ụ ề  

và cung c p d ch v  tr  đi các kho n gi m tr , các kho n thu  Các kho nấ ị ụ ừ ả ả ừ ả ế ả  

gi m tr  g m gi m giá hàng bán, hàng bán b  g i tr  l i, chi t kh uả ừ ồ ả ị ử ả ạ ế ấ  

thương m i.ạ

­ Doanh thu thu n: là doanh thu thu n v  bán hàng và cung c p d chầ ầ ề ấ ị  

v  c ng cho các kho n hoàn nh p nh  d  phòng gi m giá hàng t n kho,ụ ộ ả ậ ư ự ả ồ  

ph i thu n  khó đòi không phát sinh trong k  báo cáo. ả ợ ỳ

Doanh thu n i b : Là s  ti n thu đ c do bán hàng hóa, s n ph m cungộ ộ ố ề ượ ả ẩ  

c p d ch v  tiêu th  n i b  gi a các đ n v  tr c thu c trong cùng m t công tyấ ị ụ ụ ộ ộ ữ ơ ị ự ộ ộ  hay t ng công tyổ

Doanh thu tài chính: Là các kho n thu bao g m ti n lãi (vay, g i, trả ồ ề ở ả 

ch m, tr  góp, đ u t  trái phi u), thu nh p t  cho thuê tài s n nh  b ngậ ả ầ ư ế ậ ừ ả ư ằ  sáng ch , nhãn mác, thế ương m i.ạ

Doanh thu t  tiêu th  khác bao g m: Doanh thu do liên doanh liên k từ ụ ồ ế  mang l i. Thu nh p t  các ho t đ ng thu c các nghi p v  tài chính nh  thuạ ậ ừ ạ ộ ộ ệ ụ ư  

v  ti n lãi g i ngân hàng, lãi v  ti n vay các đ n v  và các t  ch c khác,ề ề ử ề ề ơ ị ổ ứ  thu nh p t  đ u t  trái phi u, c  phi u. Thu nh p b t thậ ừ ầ ư ế ổ ế ậ ấ ường nh  thu tư ừ 

ti n ph t, ti n b i thề ạ ề ồ ường, n  khó đòi đã chuy n vào thi t h i. Thu nh pợ ể ệ ạ ậ  

t  các ho t đ ng khác nh  thu v  nhừ ạ ộ ư ề ượng bán, thanh lý tài s n c  đ nh, giáả ố ị  

Trang 17

tr  v t t , tài s n th a trong s n xu t, thu t  b n quy n phát minh, sángị ậ ư ả ừ ả ấ ừ ả ề  

ch , tiêu th  nh ng s n ph m ch  bi n t  ph  li u, ph  ph m.ế ụ ữ ả ẩ ế ế ừ ế ệ ế ẩ

Doanh thu t o đi u ki n cho doanh nghi p th c hi n nghĩa v  đ iạ ề ệ ệ ự ệ ụ ố  

v i nhà nớ ước và góp ph n tích lũy thúc đ y n n s n xu t xã h i (thu , lầ ẩ ề ả ấ ộ ế ệ phí…)

Nghiên c u doanh thu mang l i cho nhà đ u t  c  s  đ  l a ch n đ i tácứ ạ ầ ư ơ ở ể ự ọ ố  kinh doanh

2.1.1.4   Ý nghĩa c a vi c phân tích doanh thu ủ ệ

Giúp cho doanh nghi p có cái nhìn t ng quát đ i v i tình hình bi n đ ngệ ổ ố ớ ế ộ  doanh thu

Giúp doanh nghi p phát tri n tr ng tâm kinh doanh, t  đó khai thácệ ể ọ ừ  

t t ti m năng c a doanh nghi p.ố ề ủ ệ

Trang 18

Phân tích doanh thu giúp cho doanh nghi p theo dõi sát sao và đánhệ  giá k  ho ch th c hi n doanh thu qua các k  kinh doanh.ế ạ ự ệ ỳ

Làm c  s  đ  doanh nghi p đ  ra k  ho ch tăng trơ ở ể ệ ề ế ạ ưởng doanh thu

H  tr  doanh nghi p đ t đỗ ợ ệ ạ ược nh ng kho n l i nhu n ti m năng.ữ ả ợ ậ ề

T o nên ngu n tài li u quan tr ng đ  phân tích doanh nghi pạ ồ ệ ọ ể ệ

2.1.2   Chi phí

2.1.2.1   Khái ni m chi phí

Chi phí là m t ph m trù kinh t  quan tr ng g n li n v i s n xu t vàộ ạ ế ọ ắ ề ớ ả ấ  

l u thông hàng hoá. Đó là nh ng hao phí lao đ ng xã h i đư ữ ộ ộ ược bi u hi nể ệ  

b ng ti n trong quá trình ho t đ ng kinh doanh. Chi phí c a doanh nghi pằ ề ạ ộ ủ ệ  

là t t c  nh ng chi phí phát sinh g n li n v i doanh nghi p trong quá trìnhấ ả ữ ắ ề ớ ệ  hình thành, t n t i và ho t đ ng t  khâu mua nguyên li u, t o ra s n ph mồ ạ ạ ộ ừ ệ ạ ả ẩ  

đ n khi tiêu th  nó.ế ụ

2.1.2.2  Chi phí g m các kho n ồ ả  1

Giá v n hàng bán: Là giá th c t  xu t kho c a s  s n ph m đã bánố ự ế ấ ủ ố ả ẩ  

được (ho c g m c  chi phí mua hàng phân b  cho hàng hoá đã bán ra trongặ ồ ả ổ  

k  ­ đ i v i doanh nghi p thỳ ố ớ ệ ương m i), ho c là giá thành th c t  lao v ,ạ ặ ự ế ụ  

d ch v  hoàn thành, đã đị ụ ược xác đ nh là tiêu th  và các kho n khác đị ụ ả ượ  ctính vào giá v n đ  xác đ nh k t qu  kinh doanh trong k  ố ể ị ế ả ỳ

Chi phí bán hàng: Là chi phí phát sinh trong quá trình tiêu th  s nụ ả  

ph m, hàng hoá, d ch v , bao g m: chi phí nhân viên bán hàng, chi phí v tẩ ị ụ ồ ậ  

li u, chi phí d ng c , đ  dùng cho ho t đ ng bán hàng, chi phí kh u hao tàiệ ụ ụ ồ ạ ộ ấ  

s n c  đ nh, chi phí mua ngoài, các chi phí khác b ng ti n…ả ố ị ằ ề

Chi  phí  nguyên v t  li u tr c  ti p:  Ph n  ánh  toàn b  chi  phí  vậ ệ ự ế ả ộ ề nguyên v t li u chính, v t li u ph , nhiên li u tham gia tr c ti p vào quáậ ệ ậ ệ ụ ệ ự ế  trình s n xu t s n ph m hay th c hi n d ch vả ấ ả ẩ ự ệ ị ụ

Trang 19

Chi phí công nhân tr c ti p: Bao g m ti n lự ế ồ ề ương, các kho n ph  c p,ả ụ ấ  các kho n trích cho các qu  b o hi m xã h i, b o hi m y t , kinh phí côngả ỹ ả ể ộ ả ể ế  đoàn, theo t y l  quy đ nh trên t ng qu  lủ ệ ị ổ ỹ ương

Chi phí s n xu t chung: Bao g m các kho n nh  chi phí nhân viênả ấ ồ ả ư  phân xưởng, nhân viên chi phí nguyên v t li u, chi phí d ng c  s n xu t,ậ ệ ụ ụ ả ấ  chi phí kh u hao tài s n c  đ nh, chi phí d ch v  mua ngoài, chi phí b ngấ ả ố ị ị ụ ằ  

ti n khácề

Chi phí qu n lý doanh nghi p:ả ệ  Là chi phí có liên quan đ n ho t đ ngế ạ ộ  

qu n lý kinh doanh, qu n lý hành chính và qu n lý đi u hành chung c aả ả ả ề ủ  toàn doanh nghi p, bao g m: chi phí nhân viên qu n lý doanh nghi p, chiệ ồ ả ệ  phí v t li u ph c v  cho qu n lý doanh nghi p, chi phí đ  dùng văn phòng,ậ ệ ụ ụ ả ệ ồ  thu  phí, l  phí…ế ệ

Chi phí tài chính: bao g m các kho n chi phí ho c các kho n l  liênồ ả ặ ả ỗ  quan đ n ho t đ ng đ u t  tài chính, chi phí cho vay và đi vay v n, chi phíế ạ ộ ầ ư ố  góp v n liên doanh, l  chuy n nhố ỗ ể ượng ch ng khoán ng n h n, chi phí giaoứ ắ ạ  

d ch bán ch ng khoán…ị ứ

Chi phí khác: Là chi phí thanh lý, nhượng bán tài s n c  đ nh và giáả ố ị  

tr  còn l i c a tài s n c  đ nh thanh lý, ti n ph t do vi ph m h p đ ng, bị ạ ủ ả ố ị ề ạ ạ ợ ồ ị 

ph t thu , truy n p thu , các kho n chi phí do k  toán b  nh m, ho c bạ ế ộ ế ả ế ị ầ ặ ỏ sót khi ghi s  k  toán, các kho n chi phí khác còn l i…ổ ế ả ạ

2.1.2.3 Ý nghĩa

Phân lo i này có ý nghĩa cho vi c xác đ nh phạ ệ ị ương pháp k  toán t pế ậ  

h p và phân b  chi phí s n xu t cho các đ i tợ ổ ả ấ ố ượng m t cách đúng đ n, h pộ ắ ợ  lý

Trang 20

2.1.3   L i nhu nợ ậ

2.1.3.1  Khái ni m l i nhu n ệ ợ ậ

L i nhu n là m t kho n thu nh p thu n túy c a doanh nghi p sau khiợ ậ ộ ả ậ ầ ủ ệ  

đã kh u tr  m i chi phí. Nói cách khác, l i nhu n là kho n ti n chênh l chấ ừ ọ ợ ậ ả ề ệ  

gi a doanh thu bán hàng s n ph m, hàng hoá, d ch v  tr  đi các kho nữ ả ẩ ị ụ ừ ả  

gi m tr , giá v n hàng bán, chi phí ho t đ ng c a s n ph m, hàng hoá,ả ừ ố ạ ộ ủ ả ẩ  

d ch v  đã tiêu th  và thu  theo quy đ nh c a pháp lu t.  ị ụ ụ ế ị ủ ậ

L i nhu n là đi u ki n đ  doanh nghi p t n t i và phát tri n, b t kợ ậ ề ệ ể ệ ồ ạ ể ấ ỳ 

cá nhân ho c t  ch c nào khi tham gia ho t đ ng kinh t  đ u hặ ổ ứ ạ ộ ế ề ướng m cụ  đích vào l i nhu n, có đợ ậ ượ ợc l i nhu n doanh nghi p m i ch ng t  đậ ệ ớ ứ ỏ ượ ự c s

t n t i c a mình. L i nhu n dồ ạ ủ ợ ậ ương là t t, ch  c n xem là cao ho c th p đố ỉ ầ ặ ấ ể phát huy h n n a, nh ng khi l i nhu n là âm thì khác, n u không có bi nơ ữ ư ợ ậ ế ệ  pháp kh  thi bù l  k p th i, ch n ch nh ho t đ ng kinh doanh thì doanhả ỗ ị ờ ấ ỉ ạ ộ  nghi p ti n đ n b  v c phá s n là t t y u không th  tránh kh i.ệ ế ế ờ ự ả ấ ế ể ỏ

Ngoài ra, l i nhu n còn là ti n đ  c  b n khi doanh nghi p mu n táiợ ậ ề ề ơ ả ệ ố  

s n xu t m  r ng đ  tr  v ng và phát tri n trong n n kinh t  th  trả ấ ở ộ ể ụ ữ ể ề ế ị ường. 

H n n a, l i nhu n giúp nâng cao đ i s ng cho ngơ ữ ợ ậ ờ ố ười lao đ ng, đó chính làộ  

đ ng l c to l n nâng cao ý th c trách nhi m cũng nh  tinh th n làm vi cộ ự ớ ứ ệ ư ầ ệ  

c a ngủ ười lao đ ng v n độ ố ược xem là m t trong nh ng bí quy t t o nên sộ ữ ế ạ ự thành công c a doanh nghi p.ủ ệ

L i nhu n c a m t doanh nghi p g m có:ợ ậ ủ ộ ệ ồ

­ L i nhu n thu n t  ho t đ ng kinh doanh: Là l i nhu n thu đợ ậ ầ ừ ạ ộ ợ ậ ượ ừ c t

ho t đ ng kinh doanh thu n c a doanh nghi p. Ch  tiêu này ph n ánh k tạ ộ ầ ủ ệ ỉ ả ế  

qu  ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p trong k  báo cáo, ch  tiêu nàyả ạ ộ ủ ệ ỳ ỉ  

được tính toán trên c  s  l i nhu n g p t  bán hàng và các d ch v  tr  chiơ ở ợ ậ ộ ừ ị ụ ừ  

Trang 21

phí bán hàng và qu n lý doanh nghi p phân b  cho hàng hoá, thành ph mả ệ ổ ẩ  

d ch v  đã bán trong k  báo cáo.ị ụ ỳ

­ L i nhu n t  ho t đ ng tài chính: Ph n ánh hi u qu  ho t đ ng c aợ ậ ừ ạ ộ ả ệ ả ạ ộ ủ  

ho t đ ng tài chính c a doanh nghi p. Ch  tiêu này đạ ộ ủ ệ ỉ ược tính b ng cách l yằ ấ  thu nh p ho t đ ng tài chính tr  ra các chi phí phát sinh t  ho t đ ng này.ậ ạ ộ ừ ừ ạ ộ

­ L i nhu n khác: Là nh ng kho n l i nhu n c a doanh nghi p khôngợ ậ ữ ả ợ ậ ủ ệ  

d  tính trự ước ho c có d  tính trặ ự ước nh ng ít có kh  năng x y ra, nh ngư ả ả ữ  kho n l i nhu n khác có th  do ch  quan t  phía đ n v  ho c khách quanả ợ ậ ể ủ ừ ơ ị ặ  

đ a t i. L i nhu n t  ho t đ ng khác nh  ho t đ ng thanh lý tài s n cư ớ ợ ậ ừ ạ ộ ư ạ ộ ả ố 

Zi: Giá v n năm th  iố ứ

CBhi: Chi phí bán hàng năm th  iứ

CQli: Chi phí qu n lý năm th  iả ứ

Ti: Thu  su t đ n v  s n ph m năm th  iế ấ ơ ị ả ẩ ứ

Trang 22

H  s  lãi ròng hay còn g i là su t sinh l i c a doanh thu (ROS) ệ ố ọ ấ ờ ủ

ROS được xác đ nh b ng t  l  c a l i nhu n trên doanh thu thu nị ằ ỷ ệ ủ ợ ậ ầ  trong k  kinh doanh c a doanh nghi p. ỳ ủ ệ Công th c:ứ

ho t đ ng (EBIT), l i nhu n trạ ộ ợ ậ ước thu  (EBT), l i nhu n sau thu  hay l iế ợ ậ ế ợ  nhu n ròng (EAT). Thông thậ ường các nhà phân tích l a ch n l i nhu n sauự ọ ợ ậ  thu  làm t  s , khi đó t  su t này tr  thành t  su t l i nhu n sau thu  trênế ử ố ỷ ấ ở ỷ ấ ợ ậ ế  doanh thu – m t ch  tiêu t ng h p ph n ánh kh  năng sinh l i c a toàn bộ ỉ ổ ợ ả ả ờ ủ ộ 

ho t đ ng c a doanh nghi p:ạ ộ ủ ệ

Trang 23

Su t sinh l i c a tài s n (ROA)ấ ờ ủ ả

ROA được tính b ng t  l  c a l i nhu n sau thu  trên t ng tài s nằ ỷ ệ ủ ợ ậ ế ổ ả  bình quân trong k  kinh doanh c a doanh nghi p. Công th c:ỳ ủ ệ ứ

L i nhu n sau thuợ ậ ế

T ng tài s n bình quânổ ả

ROA =

T ng tài s n bình quân trong k  đổ ả ỳ ược tính b ng trung bình c ng c aằ ộ ủ  

t ng tài s n đ u k  và cu i k  c a doanh nghi p. Trong trổ ả ầ ỳ ố ỳ ủ ệ ường h p khôngợ  

có đ  s  li u, nhà phân tích có th  s  d ng t ng tài s n t i m t th i đi mủ ố ệ ể ử ụ ổ ả ạ ộ ờ ể  nào đó, ví d  th i đi m cu i k , thay cho t ng tài s n bình quân). T  su tụ ờ ể ố ỳ ổ ả ỷ ấ  này cho bi t quy mô l i nhu n sau thu  đế ợ ậ ế ượ ạc t o ra t  m i đ ng đừ ỗ ồ ược đ uầ  

Trang 24

t  vào t ng tài s n c a doanh nghi p, qua đó ph n ánh kh  năng sinh l iư ổ ả ủ ệ ả ả ợ  

c a các tài s n ho c t n su t khai thác các tài s n c a doanh nghi p.ủ ả ặ ầ ấ ả ủ ệ

Su t sinh l i v n ch  s  h u (ROE)ấ ờ ố ủ ở ữ

ROE được xác đ nh b ng t  l  c a l i nhu n sau thu  trên v n ch  sị ằ ỷ ệ ủ ợ ậ ế ố ủ ở 

h u bình quân trong k  c a doanh nghi p. Công th c:ữ ỳ ủ ệ ứ

L i nhu n sau thuợ ậ ế

         V n ch  s  h u bìnhố ủ ở ữ  

quân

ROE =

V n ch  s  h u (VCSH) bình quân trong k  đố ủ ở ữ ỳ ược tính b ng trung bìnhằ  

c ng c a VCSH đ u k  và cu i k  c a doanh nghi p. Trong trộ ủ ầ ỳ ố ỳ ủ ệ ường h pợ  không có đ  s  li u, nhà phân tích có th  s  d ng VCSH t i m t th i đi mủ ố ệ ể ử ụ ạ ộ ờ ể  nào đó, ví d  th i đi m cu i k , thay cho VCSH bình quân. T  su t này choụ ờ ể ố ỳ ỷ ấ  

bi t quy mô l i nhu n sau thu  đế ợ ậ ế ượ ạc t o ra t  m i đ ng v n đ u t  c aừ ỗ ồ ố ầ ư ủ  các ch  s  h u, t  đó ph n ánh hi u qu  s  d ng VCSH c a doanh nghi pủ ở ữ ừ ả ệ ả ử ụ ủ ệ  

và m c doanh l i tứ ợ ương đ i mà các c  đông đố ổ ược hưởng khi đ u t  vàoầ ư  doanh nghi p. Do đó, ROE là m t ch  tiêu đệ ộ ỉ ược các nhà đ u t  đ c bi tầ ư ặ ệ  quan tâm, thường xuyên đượ ử ục s  d ng làm c  s  đánh giá kh  năng sinh l iơ ở ả ợ  

c a doanh nghi p, giúp các nhà đ u t  ti m năng ra quy t đ nh trong ho tủ ệ ầ ư ề ế ị ạ  

đ ng đ u t  vào c  phi u c a doanh nghi p.ộ ầ ư ổ ế ủ ệ

2.1.3.4  Vai trò và ý nghĩa

L i nhu n doanh nghi p có ý nghĩa r t l n đ i v i toàn b  ho t đ ngợ ậ ệ ấ ớ ố ớ ộ ạ ộ  

c a doanh nghi p, vì nó tác đ ng đ n t t c  m i ho t đ ng c a doanhủ ệ ộ ế ấ ả ọ ạ ộ ủ  nghi p, có  nh hệ ả ưởng tr c ti p đ n tình hình tài chính c a doanh nghi p.ự ế ế ủ ệ  

Trang 25

Vi c ph n đ u th c hi n đệ ấ ấ ự ệ ược ch  tiêu, l i nhu n là đi u quan tr ng đ mỉ ợ ậ ề ọ ả  

b o cho tình hình tài chính doanh nghi p đả ệ ượ ổc  n đ nh v ng ch cị ữ ắ

Đ i v i b n thân doanh nghi p:ố ớ ả ệ

L i nhu n là ch  tiêu ch t l ng t ng h p nói lên k t qu  c a toàn bợ ậ ỉ ấ ượ ổ ợ ế ả ủ ộ 

ho t đ ng s n xu t kinh doanh d ch v  N u doanh nghi p ph n đ u c i ti nạ ộ ả ấ ị ụ ế ệ ấ ấ ả ế  

qu n lý ho t đ ng s n xu t kinh doanh d ch v  làm gi m chi phí, h  giá thànhả ạ ộ ả ấ ị ụ ả ạ  

s  làm cho l i nhu n tăng lên.ẽ ợ ậ

L i nhu n còn là ngu n tích lũy c  b n đ  tái s n xu t m  r ng, làợ ậ ồ ơ ả ể ả ấ ở ộ  ngu n v n r t quan tr ng đ  đ u t  phát tri n c a m t doanh nghi p.ồ ố ấ ọ ể ầ ư ể ủ ộ ệ  Doanh thu doanh nghi p ho t đ ng l i nhu n s  có đi u ki n nâng cao thuệ ạ ộ ợ ậ ẽ ề ệ  

nh p, c i thi n đ i s ng v t ch t, tinh th n, đ m b o quy n l i cho ngậ ả ệ ờ ố ậ ấ ầ ả ả ề ợ ườ  ilao đ ng, có đi u ki n xây d ng qu  nh  Qu  d  phòng tài chính, qu  đ uộ ề ệ ự ỹ ư ỹ ự ỹ ầ  

t  phát tri n, qu  khen thư ể ỹ ưởng phúc l i…ợ

Đi u này khuy n khích ngề ế ười lao đ ng tích c c làm vi c, nâng cao ýộ ự ệ  

th c tránh nhi m, phát huy tính sáng t o trong lao đ ng và g n bó v iứ ệ ạ ộ ắ ớ  doanh nghi p. Nh  v y năng su t lao đ ng s  đệ ờ ậ ấ ộ ẽ ược tăng cao góp ph n đ yầ ẩ  

m nh ho t đ ng s n xu t kinh doanh làm tăng l i nhu n doanh nghi p.ạ ạ ộ ả ấ ợ ậ ệ

Đ i v i xã h i:ố ớ ộ

Doanh nghi p là t  bào c a n n kinh t , l i nhu n là đ ng l c, là đònệ ế ủ ề ế ợ ậ ộ ự  

b y kinh t  c a xã h i. N u doanh nghi p ho t đ ng kinh doanh đ m b oẩ ế ủ ộ ế ệ ạ ộ ả ả  tài chính  n đ nh và luôn tăng trổ ị ưởng, có l i nhu n cao thì ti m l c tài chínhợ ậ ề ự  

c a qu c gia s   n đ nh và phát triên.ủ ố ẽ ổ ị

Vì l i nhu n là ngu n tham gia đóng góp theo lu t đ nh vào ngân sáchợ ậ ồ ậ ị  nhà nước dưới hình th c thu  thu nh p doanh nghi p. Nh  v y mà nhàứ ế ậ ệ ờ ậ  

nước có ngu n v n đ  xây d ng c  s  h  t ng, t o d ng môi trồ ố ể ự ơ ở ạ ầ ạ ự ường kinh 

Trang 26

doanh t t cho doanh nghi p và góp ph n hoàn thành nh ng ch  tiêu kinh t ,ố ệ ầ ữ ỉ ế  

xã h i c a đ t nộ ủ ấ ước

CH ƯƠ NG 3: GI I THI U V  CÔNG TY C  PH N   Ớ Ệ Ề Ổ Ầ

THÀNH THÀNH CÔNG ­ BIÊN HOÀ

Trang 27

3.1 GI I THI U T NG QUAN V  CÔNG TY C  PH N THÀNHỚ Ệ Ổ Ề Ổ Ầ  THÀNH CÔNG BIÊN HOÀ

3.1.1  Tên công ty

­ Tên ti ng vi t: CÔNG TY C  PH N THÀNH THÀNH CÔNG BIÊNế ệ Ổ Ầ  HOÀ

­ Tên giao d ch: THANH THANH CONG – BIEN HOA JOINT STOCKị  COMPANY

v n đi u l , LHMĐII s  h u 15% và LHMĐTN s  h u 15%.ố ề ệ ở ữ ở ữ

D  án đ u t  là Nhà máy s n xu t đự ầ ư ả ấ ường có dây chuy n thi t b  hi nề ế ị ệ  

đ i, công ngh  ti n ti n nh t v i s n ph m chính là đạ ệ ế ế ấ ớ ả ẩ ường tinh luy n REệ  theo tiêu chu n Châu Âu, công su t thi t k  giai   đo n 1 là 8.000 t nẩ ấ ế ế ạ ấ  mía/ngày. Đi m đ c bi t c a dây chuy n này là s  d ng nhi t lể ặ ệ ủ ề ử ụ ệ ượng từ 

Ngày đăng: 14/01/2020, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w