Đồ án tổng hợp hệ thống truyền động điện trình bày nội dung qua 3 chương về giới thiệu công nghệ xây dựng phương án truyền điện, mô hình hóa hệ thống truyền động điện, tổng hợp hệ thống truyền động điện,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1CH ƯƠ NG 1: GI I THI U CÔNG NGH , XÂY D NG Ớ Ệ Ệ Ự
PH ƯƠ NG ÁN TRUY N Đ NG Ề Ộ
1.1 Gi i thi u công ngh / bài toán:ớ ệ ệ
Thi t k h th ng truy n đ ng đi n cho đ ng c đi n m t chi u kích t đ c l p ế ế ệ ố ề ộ ệ ộ ơ ệ ộ ề ừ ộ ậ
v i các s li u ban đ u nh sau:ớ ố ệ ầ ư
Ngu n đi n xoay chi u 3 pha 220/380 V.ồ ệ ề
T i c a h th ng truy n đ ng đi n đả ủ ệ ố ề ộ ệ ược cho nh hình v v i: ư ẽ ớ r1/r2 =4;T L= 25
Ngu n đi n s d ng : 220/380V, do đó c n s d ng b bi n đ i phù h p.ồ ệ ử ụ ầ ử ụ ộ ế ổ ợ
H th ng ho t đ ng n đ nh, bám càng sát v i đ th t c đ mong mu n thì càng ệ ố ạ ộ ổ ị ớ ồ ị ố ộ ố
t t.ố
Sai s n m trong kho ng cho phép.ố ằ ả
Đi u khi n đ ng c d dàng, đi u khi n đ ng c có đ o chi u quay.ề ể ộ ơ ễ ề ể ộ ơ ả ề
Trang 2+ Phương trình đ c tính c c a t i: Mặ ơ ủ ả c = Mco+ (Mđm – Mco)( )α
Trong đó: Mc mômen ng v i t c đ ứ ớ ố ộω
Mco mômen ng v i t c đ = 0.ứ ớ ố ộω
Mđm mômen ng v i t c đ đ nh m c ωứ ớ ố ộ ị ứ đm.
+ Ta có các trường h p s mũ ng v i các t i:ợ ố αứ ớ ả
Khi = 1, mômen t l ngh ch v i t c đ , tα ỷ ệ ị ớ ố ộ ương ng các c c u máy ti n, doa, máyứ ơ ấ ệ
cu n dây, cu n gi y, ố ố ấ
Đ c đi m c a lo i máy này là t c đ làm vi c càng th p thì mômen c n (l c c n) ặ ể ủ ạ ố ộ ệ ấ ả ự ảcàng
l n.ớ
Khi = 0, Mα c = Mđm= const, tương ng các c c u máy nâng h , c u tr c, thang ứ ơ ấ ạ ầ ụmáy,
băng t i, c c u ăn dao máy c t g t, ả ơ ấ ắ ọ
Khi = 1, mômen t l b c nh t v i t c đ , tα ỷ ệ ậ ấ ớ ố ộ ương ng các c c u ma sát, máy bào,ứ ơ ấ máy phát m t chi u t i thu n tr ộ ề ả ầ ở
Khi = 2, mômen t l b c hai v i t c đ , tα ỷ ệ ậ ớ ố ộ ương ng các c c u máy b m, qu y ứ ơ ấ ơ ạ
Trang 3được m t vài phộ ương án ho c m t phặ ộ ương án duy nh t đ thi t k ấ ể ế ế
L a ch n phự ọ ương án truy n đ ng t c là ph i xác đ nh đề ộ ứ ả ị ược lo i đ ng cạ ộ ơtruy n đ ng m t chi u hay xoay chi u, phề ộ ộ ề ề ương pháp đi u ch nh t c đ phù h pề ỉ ố ộ ợ
v i đ c tính t i, s đ n i b bi n đ i đ m b o yêu c u truy n đ ng.ớ ặ ả ơ ồ ố ộ ế ổ ả ả ầ ề ộ
Các phương pháp đi u khi n t c đ đ ng c đi n m t chi u (có ch i than) là:ề ể ố ộ ộ ơ ệ ộ ề ổ
Đi u ch nh đi n áp ph n ngề ỉ ệ ầ ứ
Đi u ch nh t thông kích tề ỉ ừ ừ
K t h p đi u ch nh t thông kích t và đi n áp ph n ngế ợ ề ỉ ừ ừ ệ ầ ứ
Phương pháp đi u ch nh đi n tr ph trong m ch ph n ng h u nh không đề ỉ ệ ở ụ ạ ầ ứ ầ ư ược
s d ng trong các h có yêu c u ch t lử ụ ệ ầ ấ ượng cao do t n hao công su t.ổ ấ
Trang 4 Phương pháp đi u ch nh đi n áp ph n ng có đáp ng đề ỉ ệ ầ ứ ứ ược đ c tr ng b ng ặ ư ằ
h ng s th i gian có giá tr nh ằ ố ờ ị ỏ
Ngượ ạc l i, h ng s th i gian đ c tr ng cho đáp ng c a phằ ố ờ ặ ư ứ ủ ương pháp đi u ề
ch nh t thông kích t có giá tr l n h n g p 10100 l n so v i phỉ ừ ừ ị ớ ơ ấ ầ ớ ương pháp
đi u ch nh đi n áp ph n ng.ề ỉ ệ ầ ứ
H ng s th i gian l n làm cho phằ ố ờ ớ ương pháp đi u ch nh t thông kích t có đáp ề ỉ ừ ừ
ng ch m
Phương pháp đi u ch nh đi n áp ph n ng phù h p cho vi c đi u ch nh t c đ ề ỉ ệ ầ ứ ợ ệ ề ỉ ố ộ
đ ng c dộ ơ ướ ối t c đ đ nh m c. Còn phộ ị ứ ương pháp đi u ch nh t thông kích t ề ỉ ừ ừphù h p đ đi u ch nh trên t c đ đ nh m c.ợ ể ề ỉ ố ộ ị ứ
Các phương pháp đi u ch nh truy n đ ng hi n đ i: b đi u khi n đề ỉ ề ộ ệ ạ ộ ề ể ượ ực t
đ ng đi u ch nh trong quá trình ho t đ ng d a trên các tham s (dã độ ề ỉ ạ ộ ự ố ược nh n ậ
d ng) c a đ ng c và c a các thành ph n khác trong h ạ ủ ộ ơ ủ ầ ệ
Phương pháp đi u ch nh n i t ng thề ỉ ố ầ ường đượ ử ục s d ng ph bi n v i đ c ổ ế ớ ặ
đi m:ể
+ m ch vòng dòng đi n/momen đáp ng nhanh.ạ ệ ứ
+ m ch vòng t c đ đáp ng ch m h n.ạ ố ộ ứ ậ ơ
+ m ch vòng v tr đáp ng ch m nh t, ho c không c n thi t.ạ ị ị ứ ậ ấ ặ ầ ế
đây ta ch n ph ng án truy n đ ng cho đ ng c m t chi u kích t đ c l p, có Ở ọ ươ ề ộ ộ ơ ộ ề ừ ộ ậ
đ o chi u và ho t đ ng 2 góc ph n t , đi u khi n đ o chi u b ng cách thay đ i ả ề ạ ộ ở ầ ư ề ể ả ề ằ ổ
đi n áp ph n ng.ệ ầ ứ
1.4 S đ kh i c u trúc c a h th ng truy n đ ng đi n:ơ ồ ố ấ ủ ệ ố ề ộ ệ
Trang 51.5 Tính ch n công su t đ ng c :ọ ấ ộ ơ
Ngu n đ ng l c trong m t h th ng truy n đ ng đi n là đ ng c đi n. Các yêuồ ộ ự ộ ệ ố ề ộ ệ ộ ơ ệ
c u k thu t, đ tin c y trong quá trình làm vi c và tính kinh t c a h th ng ầ ỹ ậ ộ ậ ệ ế ủ ệ ốtruy n đ ng đi n ph thu c chính vào s l a ch n đúng đ ng c đi n và phề ộ ệ ụ ộ ự ự ọ ộ ơ ệ ương pháp đi u khi n đ ng c ề ể ộ ơ
Ch n m t đ ng c đi n cho m t h th ng truy n đ ng đi n bao g m nhi u tiêuọ ộ ộ ơ ệ ộ ệ ố ề ộ ệ ồ ề chu n ph i đáp ng:ẩ ả ứ
Đ ng c ph i có đ công su t kéo.ộ ơ ả ủ ấ
T c đ phù h p và đáp ng đố ộ ợ ứ ược ph m vi đi u ch nh t c đ v i m t ạ ề ỉ ố ộ ớ ộ
phương pháp đi u ch nh thích h p.ề ỉ ợ
Th a mãn các yêu c u m máy và hãm đi n.ỏ ầ ở ệ
Phù h p v i ngu n đi n năng s d ng (lo i dòng đi n, c p đi n áp ).ợ ớ ồ ệ ử ụ ạ ệ ấ ệ
Thích h p v i đi u ki n làm vi c (đi u ki n thông thoáng, nhi t đ , đ m,ợ ớ ề ệ ệ ề ệ ệ ộ ộ ẩ khí
đ c h i, b i b m, ngoài tr i hay trong nhà ).ộ ạ ụ ặ ờ
Vi c ch n đúng công su t đ ng c có ý nghĩa r t l n đ i v i h truy n đ ng ệ ọ ấ ộ ơ ấ ớ ố ớ ệ ề ộ
đi n.ệ
Trang 6N u nâng cao công su t đ ng c ch n so v i ph t i thì đ ng c s kéo d dàng ế ấ ộ ơ ọ ớ ụ ả ộ ơ ẽ ễ
nh ng giá thành đ u t tăng cao, hi u su t kém và làm t t h s công su t cos ư ầ ư ệ ấ ụ ệ ố ấ θ
c a lủ ưới đi n do đ ng c ch y non t i. Ngệ ộ ơ ạ ả ượ ạ ếc l i n u ch n công su t đ ng c ọ ấ ộ ơ
nh h n công su t t i yêu c u thì đ ng c ho c không kéo n i t i hay kéo t i m t ỏ ơ ấ ả ầ ộ ơ ặ ổ ả ả ộcách n ng n , d n t i các cu n dây b phát nóng quá m c, làm gi m tu i th đ ng ặ ề ẫ ớ ộ ị ứ ả ổ ọ ộ
c ho c làm đ ng c b cháy h ng nhanh chóng.ơ ặ ộ ơ ị ỏ
Đ tính ch n công su t đ ng c trong h th ng có đi u ch nh t c đ c n ph i ể ọ ấ ộ ơ ệ ố ề ỉ ố ộ ầ ả
bi t nh ng yêu c u c b n sau:ế ữ ầ ơ ả
a) Đ c tính ph t i Pặ ụ ả yc( ), Mω yc( ) và đ th ph t i: Pω ồ ị ụ ả c(t), Mc(t), (t);ω
b) Ph m vi đi u ch nh t c đ : ωạ ề ỉ ố ộ max và ωmin.
c) Lo i đ ng c (m t chi u ho c xoay chi u) d đ nh ch n.ạ ộ ơ ộ ề ặ ề ự ị ọ
d) Phương pháp đi u ch nh và b bi n đ i trong h th ng truy n đ ng c nề ỉ ộ ế ổ ệ ố ề ộ ầ
ph i đ nh hả ị ướng xác đ nh trị ước.
1.5.1 Xây d ng đ th mong mu n c a đ ng c :ự ồ ị ố ủ ộ ơ
Trang 727,5
Hình 4: Đ th t c đ mong mu n c a đ ng c ồ ị ố ộ ố ủ ộ ơ
1.5.2 Xây d ng đ th mô men mong mu n c a t i:ự ồ ị ố ủ ả
D a vào đ th t c đ mong mu n c a t i và các thông s đã cho,ta tính đự ồ ị ố ộ ố ủ ả ố ược
mô men mong mu n c a t i t i t ng th i đi m:ố ủ ả ạ ừ ờ ể
Trang 10momen l n nh t đ ng c mong mu n Tớ ấ ộ ơ ố max = 364 < T =441.7=> th a mãnỏ
v y đ ng c đáp ng đậ ộ ơ ứ ược yêu c u h th ng truy n đ ng.ầ ệ ố ề ộ
Trang 11Ud = ku.U..cos = Uα do.cos (2)α
T công th c ta co thê suy ra: Điên ap trung binh l n nhât cua mach chinh l u khiừ ứ ́ ̉ ̣ ́ ̀ ớ ́ ̉ ̣ ̉ ư
cos =1 => = 0α α 0
T (1), (2) suy ra điên áp ngừ ̣ ượ ực c c đai ma thyristor phai chiu:̣ ̀ ̉ ̣
Trong đo: ; ;́
Theo đê yêu câu ta co: Ù ̀ ́ d =Uđm= V Unmax= = 115 (V)
Đê co thê chon van h p ly, điên ap ng̉ ́ ̉ ̣ ợ ́ ̣ ́ ược cua van cân chon phai l n h n điên ap lam ̉ ̀ ̣ ̉ ớ ơ ̣ ́ ̀viêc đ̣ ược tinh t công th c trên qua hê sô d tr điên ap ḱ ừ ứ ̣ ́ ự ữ ̣ ́ u =1,8
Vây điên ap ng̣ ̣ ́ ược cua van cân chon:̉ ̀ ̣
Trang 12Đê van ban d n co thê lam viêc an toan, không bi đanh thung vê nhiêt, phai chon ̉ ́ ẫ ́ ̉ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ̣ ̉ ̣cac thiêt bi hê thông van h p ly. V i công suât tai trên ta chon điêu kiên lam viêc cua ́ ́ ̣ ̣ ́ ợ ́ ớ ́ ̉ ̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ̉van la co canh tan nhiêt va co đu diên tich tan nhiêt, không co quat đôi l u không khi. ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ́ ư ́
V i điêu kiên trên thi van đớ ̀ ̣ ̀ ược phep lam viêc t i 40%Í ̀ ̣ ớ đm (đôi v i điêu kiên lam mat ́ ớ ̀ ̣ ̀ ́băng ǹ ươc thi dong điên lam viêc trên van co thê lên đên 90%Í ̀ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ́ đm.
CHƯƠNG 2 MÔ HÌNH HÓA HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN
2.1 Mô hình toán h c c a đ ng c :ọ ủ ộ ơ
Đ ng c đi n m t chi u kích t đ c l p độ ơ ệ ộ ề ừ ộ ậ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong th c t ộ ự ế Khi đặt lên dây qu nấ kích từ một điện áp nào đó thì trong dây qu nấ kích từ sẽ có dòng điện và m chạ từ của máy sẽ có t ừ thông Ф. Tiếp đó đặt một giá tr ịđiện áp V
lên
m chạ ph nầ nứ g thì trong dây qu nấ phần nứ g sẽ có dòng điện ia
ch y ạ qua, tương tác giữa dòng điện phần nứ g và từ thông kích từ tạo thành mômen điện t ừ V yậ ta có các phương trình cơ b nả của đ nộ g cơ một chiều
Trang 13Đ xây d ng mô hình toán h c c a đ ng c m t chi u kích t đ c l p ta xét đ ng ể ự ọ ủ ộ ơ ộ ề ừ ộ ậ ộ
c làm vi c ch đ quá đ Các phơ ệ ở ế ộ ộ ương trình mô t đ ng c đi n m t chi u:ả ộ ơ ệ ộ ề
Phương trình cân b ng đi n áp ph n ng:ằ ệ ầ ứ
T hai phừ ương trình ta xây d ng mô hình toán h c c a đ ng c m t chi u nh sauự ọ ủ ộ ơ ộ ề ư :
Hình 8 : Mô hình toán h c đ ng c đi n m t chi u kích t đ c l p ọ ộ ơ ệ ộ ề ừ ộ ậ
Hàm truy n đ t c a t c đ /đi n áp và t c đ /momen t i:ề ạ ủ ố ộ ệ ố ộ ả
Trang 14
Đ ng c đi n m t chi u kích t đ c l p là m t h th ng tuy n tính, vì v y theo ộ ơ ệ ộ ể ừ ộ ậ ộ ệ ố ế ậtính x p ch ng đáp ng c a c 2 đ u vào đi n áp và momen t i chúng ta có:ế ồ ứ ủ ả ầ ệ ả
2.2 Xây d ng mô hình toán h c c a các khâu trong h th ngự ọ ủ ệ ố :
2.2.1 Mô hình toán h c c a B bi n đ iọ ủ ộ ế ổ :
Đ có th đ o chi u cho đ ng c , s d ng hai m ch ch nh l u c u có đi u khi n đ uể ể ả ề ộ ơ ử ụ ạ ỉ ư ầ ề ể ấ song song ngược, đi u khi n theo phề ể ương pháp đi u khi n chung. S đ B bi n đ iề ể ơ ồ ộ ế ổ
nh sau:ư
Hình 9 : Ch nh l u đ o chi u dùng 2 b bi n đ i đ u song song ng ỉ ư ả ề ộ ế ổ ấ ượ c.
Đi n áp ra c a b ch nh l uệ ủ ộ ỉ ư : Vdc =.U.cos α
Trang 15trong đó: U đi n áp hi u d ng c a ngu nệ ệ ụ ủ ồ
Uđb = Vcm.cosα => t i đi m giao nhau đi n áp đi u khi n ạ ể ệ ề ể Vc = Uđb = Vcm.cosα
B ch nh l u ho t đ ng theo chu kì l y m u c a m ch đi u khi n. Kho ng th i ộ ỉ ư ạ ộ ấ ẫ ủ ạ ề ể ả ờgian l y m u gây ra s tr c a b bi n đ i.ấ ẫ ự ễ ủ ộ ế ổ
Khi thay đ i đi n áp đi u khi n, ho c khi các thyristor thay đ i tr ng thái đóng m , thìổ ệ ề ể ặ ổ ạ ở
đi n áp ra ch a thay đ i ngay l p t c.ệ ư ổ ậ ứ
Góc tr có th đễ ể ược hi u ch nh và s n sàng đ th c thi trong kho ng 60ệ ỉ ẵ ể ự ả o gi a 2 ữ
Gr(s) = (1.6)
V y ta có mô hình toán c a b ch nh l u hình c u ba pha nh sau:ậ ủ ộ ỉ ư ầ ư
Trang 16Kr Tr.s + 1
Udk(s) Udc(s)
Hình 10: Mô hình toán ch nh l u hình c u ba pha ỉ ư ầ
2.2.1 Mô hình toán h c c a C m bi n :ọ ủ ả ế
a) Ph n h i dòng đi n:ả ồ ệ
Mô hình toán h c c a ph n h i dòng đi n có th bi u di n b ng m t h s ọ ủ ả ồ ệ ể ể ễ ằ ộ ệ ốkhu ch đ i Hc. Trong đa s trế ạ ố ường h p không yêu c u có b l c.ợ ầ ộ ọ
Trong trường h p c n dùng b l c, m t b l c thông th p đợ ầ ộ ọ ộ ộ ọ ấ ượ ử ục s d ng. H ngằ
s th i gian dố ờ ưới 10ms thường đượ ử ục s d ng
b) Ph n h i t c đ :ả ồ ố ộ
Trong các h th ng trệ ố ước đây thường dùng máy phát t c đ đo t c đ M t ố ể ố ộ ộ
b l c thông th p có h ng s th i gian dộ ọ ấ ằ ố ờ ưới 10ms thường đượ ử ục s d ng.
Hàm truy n đ t c a khâu ph n h i t c đ :ề ạ ủ ả ồ ố ộ
Gω =
Trong đó Kω h s khu ch đ i c a c m bi nệ ố ế ạ ủ ả ế
Tω h ng s th i gian c a b l cằ ố ờ ủ ộ ọ2.3 Xây d ng mô hình toán h c c a c h th ng:ự ọ ủ ả ệ ố
Trang 17cos W
Speed controller
Field winding
Armature
Tach
Load
V i
T
*
mr
* C
* t
a
i a
Filter
dc + -
Phase-Gi thi t trả ế ường h p mômen t i t l v i t c đ c a đ ng c và cho b i công th c: ợ ả ỷ ệ ớ ố ộ ủ ộ ơ ở ứ
Bi n đ i s đ kh i mô hình hàm truy n đ t c a đ ng c :ế ổ ơ ồ ố ề ạ ủ ộ ơ
_ a
Trang 181
R +s.L
V(s) E(s)
I (s)
a _
a
I (s)
a _
1+s.T(1+s.T ).(1+ T s)1
m
2 1
Trang 19Speed controller
i
*
mr
* a
i a
G (s)s G (s) c G (s) c
1+s.T (1+s.T ).(1+ T s) 1
m 2 1
Trang 20CH ƯƠ NG 3 T NG H P H TH NG TRUY N Đ NG ĐI N Ổ Ợ Ệ Ố Ề Ộ Ệ
3.1 S đ các m ch vòng c a h th ng đi u khi n truy n đ ng đi n:ơ ồ ạ ủ ệ ố ề ể ề ộ ệ
Trong vùng lân c n c a t n s c t ta có th x p x nh sau:ậ ủ ầ ố ắ ể ấ ỉ ư
Nh v y hàm khu ch đ i c a h s có th đờ ậ ế ạ ủ ệ ố ể ước đ n gi n hóa thành:ơ ả
Trong đó h s K đệ ố ược xác đ nh nh sau:ị ư
Có th th y để ấ ược các h ng s th i gian m u s c a hàm truy n đ t c u h có giá ằ ố ờ ở ẫ ố ủ ề ạ ả ệ
tr khác nhau:ị
Trang 21N u chúng ta ch n h ng s th i gian c a b đi u khi n dòng đi n là : ế ọ ằ ố ờ ủ ộ ề ể ệ
Thì hàm khu ch đ i c a h th ng s đế ạ ủ ệ ố ẽ ược đ n gi n thành h b c 2 nh sau:ơ ả ệ ậ ư
Do đó, phương trình đ c tính c a h kín nh sau:ặ ủ ệ ư
Phương trình đ c tính có th đặ ể ược vi t l i nh sau:ế ạ ư
T phừ ương trình đ c tính ta có t n s t nhiên và h s t t dao đ ng nh sau:ặ ầ ố ự ệ ố ắ ộ ư
Đ h th ng có đ c tính tính đ ng h c t t thì có th ch n h s t t dao đ ng b ng ể ệ ố ặ ộ ọ ố ể ọ ệ ố ắ ộ ằ0.707. Vì v y thay vào phậ ương trình c a chúng ta có th có:ủ ζ ể
Trong th c t mô hình c a đ ng c đi n m t chi u kích t đ c l p, ta có :ự ế ủ ộ ơ ệ ộ ề ừ ộ ậ
và
Do đó ta có h s K có th x p x thành:ệ ố ể ấ ỉ
T phừ ương trình c a h s K chúng ta gi i ra h s khu ch đ i c a b đi u khi n PI ủ ệ ố ả ệ ố ế ạ ủ ộ ề ểlà:
X p x mô hình m ch vòng dòng đi n thành mô hình b c nh tấ ỉ ạ ệ ậ ấ
Đ thi t k m ch vòng t c đ , mô hình b c 2 c a m ch vòng dòng đi n c n để ế ế ạ ố ộ ậ ủ ạ ệ ầ ược thay th b ng m t mô hình x p x b c nh t.ế ằ ộ ấ ỉ ậ ấ
M ch vòng dòng đi n đạ ệ ược x p x b ng cách c ng thêm h ng s th i gian tr trong ấ ỉ ằ ộ ằ ố ờ ễ
kh i b bi n đ i vào h ng s c a đ ng c K t qu ta có hàm truy n đ t và s đ i ố ộ ế ổ ằ ố ủ ộ ơ ế ả ề ạ ơ ố
kh i c a m ch vòng dòng đi n nh sau:ố ủ ạ ệ ư
Trang 22Hàm truy n đ t có th đ n gi n hóa thành:ề ạ ể ơ ả
Trong đó:
3.2 T ng h p m ch vòng t c đ :ổ ợ ạ ố ộ
M ch vòng t c đ sau khi đã s d ng x p x b c nh t c a m ch vòng dòng đi n ạ ố ộ ữ ụ ấ ỉ ậ ấ ủ ạ ệ
được bi u di n nh trên hình v Trong đó hàm s khu ch đ i (loop gain function) c aể ễ ư ẽ ố ế ạ ủ
h là:ệ
Đ gi m b c c a h th ng, ta s d ng phép x p x sau đây trong lân c n c a t n sể ả ậ ủ ệ ố ử ụ ấ ỉ ậ ủ ầ ố
c t:ắ
Ti p theo, ta xây d ng m t h ng s th i gian tế ự ộ ằ ố ờ ương đương v i th i gian tr c a m chớ ờ ễ ủ ạ
ph n h i t c đ và th i gian c a m ch vòng dòng đi n. T ng c a hai th i gian tr nàyả ồ ố ộ ờ ủ ạ ệ ổ ủ ờ ễ
r t nh so v i h ng s th i gian tích phân. Do đó ta có s x p x sau;ấ ỏ ớ ằ ố ờ ự ấ ỉ
Trong đó:
Trang 23Hàm truy n đ t c a h kín nh sau:ề ạ ủ ệ ư
Trong đó:
Hàm truy n này đề ượ ố ưc t i u đ có d i t n s r ng và biên đ b ng 1 trong d i t n s ể ả ầ ố ộ ộ ằ ả ầ ố
đó. Biên đ c a hàm truy n độ ủ ề ược cho b i phở ương trình:
B ng cách làm cho các h s c a và b ng 0 chúng ta có:ằ ệ ố ủ ằ
Thay các đi u ki n này b ng các tham s c a đ ng c và b đi u khi n chúng ta có:ề ệ ằ ố ủ ộ ơ ộ ề ể
T các phừ ương trình cân b ng h s trên, cu i cùng ta có:ằ ệ ố ở ố
Thay các phương trình c a h s và vào hàm truy n đ t c a h kín, chúng ta có:ủ ệ ố ề ạ ủ ệ
V i hàm truy n h kín nh trên, h s có đ quá đi u ch nh l n. Do đó m t khâu bù ớ ề ệ ư ệ ẽ ộ ề ỉ ớ ộ
được thêm vào phía trước đ gi m đ quá đi u ch nh:ể ả ộ ề ỉ
Trang 24CH ƯƠ NG 4 MÔ PH NG, KI M NGHI M VÀ ĐÁNH GIÁ Ỏ Ể Ệ
CH T L Ấ ƯỢ NG
4.1 Mô ph ng h th ng trên ph n m m MATLABSimulink :ỏ ệ ố ầ ề