Nguyên vật liệu là một yếu tố quan trọng trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, tăng cường công tác quản lý nhằm sử dụng tiết kiệm nguyên vật liệu,... là những nội dung chính trong chuyên đề tốt nghiệp Nguyên vật liệu và tầm quan trọng của việc tăng cường công tác quản lý nguyên vật liệu. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Quá trình s n xu t trong doanh nghi p là quá trình k t h p hài hoà c aả ấ ệ ế ợ ủ
ba y u t : s c lao đ ng, t li u lao đ ng và đ i tế ố ứ ộ ư ệ ộ ố ượng lao đ ng. V i tộ ớ ư cách là đ i tố ượng lao đ ng, nguyên v t li u là y u t đ u vào không thộ ậ ệ ế ố ầ ể thiÕu c a quá trình s n xu t. Nguyên v t li u tham gia c u thành th củ ả ấ ậ ệ ấ ự
th chính c a s n ph m và chuy n hoá toàn b giá tr c a nó vào giá trể ủ ả ẩ ể ộ ị ủ ị
s n ph m sau m i chu k s n xu t kinh doanh.ả ẩ ỗ ỳ ả ấ
Giá tr c a nguyên v t li u là m t ph n giá tr c a v n l u đ ng,ị ủ ậ ệ ộ ầ ị ủ ố ư ộ
do v y nó mang đ y đ đ c điÓm c a v n l u đ ng.Trong quá trìnhậ ầ ủ ặ ủ ố ư ộ tham gia vào s n xu t, nguyên v t li u b tiêu hao toàn b ho c b biÕnả ấ ậ ệ ị ộ ặ ị
đ i v hình thái v t ch t ban đâù đ c u thành th c th v t ch t c aổ ề ậ ấ ể ấ ự ể ậ ấ ủ
s n ph m. ả ẩ
b. Phân lo i nguyên v t li u ạ ậ ệ
Nguyên v t li u s d ng trong m i công ty thậ ệ ử ụ ỗ ường r t đa d ngấ ạ
v ch ng lo i và m i lo i l i có nh ng tính năng tác d ng riêng. Chínhề ủ ạ ỗ ạ ạ ữ ụ
Trang 2vì v y, đ đ m b o cho vi c qu n lý, s d ng nguyên v t li u có hi uậ ể ả ả ệ ả ử ụ ậ ệ ệ
qu chúng ta ph i tiÕn hành phân lo i nguyên v t li u. ả ả ạ ậ ệ
N u căn c vào công d ng trong quá trình s n xu t, nguyên v tế ứ ụ ả ấ ậ
li u đệ ược chia thành:
Nguyên v t li u là nh ng s n ph m ch a qua ch biÕn côngậ ệ ữ ả ẩ ư ế nghi p (ệ nh đay ,bông, chè búp) ho c là s n ph m c a công nghi p khaiặ ả ẩ ủ ệ thác (nh qu ng, g , đá ) dùng đ ch t o s n xu t trong ngành côngặ ỗ ể ế ạ ả ấ nghi p ch biÕn.ệ ế
V t li u: là nguyên li u đã đậ ệ ệ ược tr i qua m t ho c m t s bả ộ ặ ộ ố ướ ctrong quá trình công ngh ch t o công nghi p (g x là v t li u, s i làệ ế ạ ệ ỗ ẻ ậ ệ ợ
v t li u )ậ ệ
Nhiên li u: là nh ng th t o nhi t năng nh than đá, c i, xăngệ ữ ứ ạ ệ ư ủ
d u Th c ch t nhiên li u là m t lo i nguyên v t li u ph nh ng do vaiầ ự ấ ệ ộ ạ ậ ệ ụ ư trò quan tr ng c a nhiên li u đ i víi n n kinh t qu c dân và do yêu c uọ ủ ệ ố ề ế ố ầ
k thu t v b o qu n s d ng, v đ c tính lý hoá hoàn toàn khác v iỹ ậ ề ả ả ử ụ ề ặ ớ các lo i nguyên v t li u ph khác nên nhiên li u đạ ậ ệ ụ ệ ược tách riêng thành mét lo i.ạ
+Căn c vào tính ch t s d ng, nguyên v t li u đứ ấ ử ụ ậ ệ ược chia thành hai lo i:ạ
Nguyên v t li u thông d ng: là nguyên v t li u ph biÕn choậ ệ ụ ậ ệ ổ các ngành nh: s t, thép gắ ỗ
Trang 3 Nguyên v t li u chuyên dùng: là nh ng lo i nguyên v t li uậ ệ ữ ạ ậ ệ dùng riêng cho t ng ngành, t ng xí nghi p ừ ừ ệ nh: tinh b t, hoá ch t, b tộ ấ ộ PVC
+ Căn c vào ngu n hình thành ngứ ồ ười ta chia nguyên v t li uậ ệ thành:
Nguyên v t li u mua ngoài ậ ệ
Nguyên v t li u t s n xu t ậ ệ ự ả ấ
2. Vai trò c a nguyên v t li u đ i víi quá trình s n xu tủ ậ ệ ố ả ấ
Nguyên v t li u là m t trong ba y u t c u thành nên quá trình s nậ ệ ộ ế ố ấ ả
xu t. Nguyên v t li u là nhân t c u thành nên th c th s n ph m,ấ ậ ệ ố ấ ự ể ả ẩ quy t đ nh tr c tiÕp đ n ch t lế ị ự ế ấ ượng s n ph m do chúng có đ c điÓm sả ẩ ặ ủ
d ng là ch dùng m t l n và giá tr chuy n h t sang giá tr thành ph m.ụ ỉ ộ ầ ị ể ế ị ẩ
Nguyên v t li u bao g m c nguyên v t li u chính và nguyên v tậ ệ ồ ả ậ ệ ậ
li u ph đ u nh hệ ụ ề ả ưởng không nh đ n quá trình s n su t. N u xét vỏ ế ả ấ ế ề
m t v t ch t thì nguyên v t li u là y u t c u thành nên th c th s nặ ậ ấ ậ ệ ế ố ấ ự ể ả
ph m, n u xét v m t giá tr thì t tr ng c a y u t nguyên v t li uẩ ế ề ặ ị ỉ ọ ủ ế ố ậ ệ chiÕm t tr ng l n trong c c u giá thành, n u xét v lĩnh v c v n thì sỉ ọ ớ ơ ấ ế ề ự ố ố tiÒn bá ra mua nguyên v t li u chiÕm m t lậ ệ ộ ượng l n trong t ng s v nớ ổ ố ố
l u đ ng c a doanh nghi p, n u xét v chi phí qu n lý thì qu n líư ộ ủ ệ ế ề ả ả nguyên v t li u c n m t lậ ệ ầ ộ ượng chi phí tương đ i l n trong t ng chi phíố ớ ổ
qu n lý.ả
Trang 4B. Nh ng n i dung c b n c a công tác qu n lý nguyên v tữ ộ ơ ả ủ ả ậ
li uệ
Công tác qu n lý nguyên v t li u là m t n i dung quan tr ng trongả ậ ệ ộ ộ ọ công tác qu n lý doanh nghi p, nó là thả ệ ước đo đ đánh giá trình đ qu nể ộ ả
lý doanh nghi p c a các cán b qu n lý.ệ ủ ộ ả
N u công tác qu n lý nguyên v t li u đế ả ậ ệ ượ ổc t ch c không t t sứ ố ẽ không ch gây ra s trì tr trong s n xu t mà còn t o ra s lãng phí r tỉ ự ệ ả ấ ạ ự ấ
l n cho doanh nghi p và xã h i.ớ ệ ộ
Đ đ m b o công tác qu n lý nguyên v t li u c a nguyên v t li uể ả ả ả ậ ệ ủ ậ ệ
c a doanh nghi p c n th c hi n các công vi c sau.ủ ệ ầ ự ệ ệ
1.Xây d ng và th c hi n các k ho ch mua s m nguyên v tự ự ệ ế ạ ắ ậ
li u ệ
Các doanh nghi p c n l p k ho ch mua s m nguyên v t li u đệ ầ ậ ế ạ ắ ậ ệ ể xác đ nh toàn b nguyên v t li u c n mua trong năm thông qua các chị ộ ậ ệ ầ ỉ tiêu sau:
*Lượng nguyên v t li u c n dùng ậ ệ ầ
*Lượng nguyên v t li u c n d tr ậ ệ ầ ự ữ
*Lượng nguyên v t li u c n mua s m.ậ ệ ầ ắ
a.Lượng nguyên v t li u c n dùng.ậ ệ ầ
Trang 5Lượng nguyên v t li u c n dùng là lậ ệ ầ ượng nguyên v t li u c nậ ệ ầ thiÕt đ s n xu t ra m t kh i lể ả ấ ộ ố ượng s n ph m theo k ho ch m t cáchả ẩ ế ạ ộ
h p lý và tiÕt ki m nh t. Lợ ệ ấ ượng nguyên v t li u c n dùng ph i đ mậ ệ ầ ả ả
b o hoàn thành k ho ch s n xu t s n ph m c v m t hi n v t và giáả ế ạ ả ấ ả ẩ ả ề ặ ệ ậ
tr , đ ng th i doanh nghi p cũng c n ph i tính đ n nhu c u v t li u đị ồ ờ ệ ầ ả ế ầ ậ ệ ể
ch th s n ph m m i. Lế ử ả ẩ ớ ượng nguyên v t li u c n dùng không th tínhậ ệ ầ ể chung chung mà ph i tính cho t ng lo i nguyên v t li u theo ch ng lo i,ả ừ ạ ậ ệ ủ ạ quy cách. Tính toán nguyên v t li u ph i dùa trên c s đ nh m c tiêuậ ệ ả ơ ở ị ứ dùng nguyên v t li u c a m i lo i s n ph m, nhi m v s n xu t, chậ ệ ủ ỗ ạ ả ẩ ệ ụ ả ấ ế
th s n ph m m i và s a ch a trong k k ho ch.ử ả ẩ ớ ử ữ ỳ ế ạ
Đ tính toán lể ượng nguyên v t li u c n dùng ta có th áp d ngậ ệ ầ ể ụ công th c tính toán sau:ứ
Vcd= [(SixDvi)+(PixDvi)Pdi]
Trong đó:
Vcd: Là lượng nguyên v t li u c n dùngậ ệ ầ
Si:Là s lố ượng s n ph m i k k ho chả ẩ ỳ ế ạ
Dvi: Đ nh m c tiêu dùng nguyên v t li u cho m t đ n v s n ph mị ứ ậ ệ ộ ơ ị ả ẩ
Trang 6Đ đ m b o cho quá trình s n xu t để ả ả ả ấ ược tiÕn hành liên t c, đ tụ ạ
hi u qu kinh t cao c n ph i có m t lệ ả ế ầ ả ộ ượng nguyên v t li u d tr h pậ ệ ự ữ ợ
lý. Lượng nguyên v t li u d tr h p lý v a đ m b o s liên t c choậ ệ ự ữ ợ ừ ả ả ự ụ quá trình s n xu t v a tránh đ ng v n nh hả ấ ừ ứ ọ ố ả ưởng đ n t c đ luânế ố ộ chuy n v n và hi u qu s d ng v n. D tr nguyên v t li u h p lýể ố ệ ả ử ụ ố ự ữ ậ ệ ợ cũng có nghĩa là tiÕt ki m chi phí qu n lý nguyên v t li u ệ ả ậ ệ nh chi phí về
b o qu n nhà kho, b n bãi, chi phí phát sinh do ch t lả ả ế ấ ượng nguyên v tậ
li u gi m, do giá th trệ ả ị ường gi m.ả
Lượng nguyên v t d tr là lậ ự ữ ượng nguyên v t li u t n kho h p lýậ ệ ồ ợ
được quy đ nh trong k ho ch đ đ m b o cho quá trình s n xu t đị ế ạ ể ả ả ả ấ ượ ctiÕn hành liên t c, bình thụ ường. Căn c vào công d ng, tính ch t c aứ ụ ấ ủ nguyên v t li u, nguyên v t li u d tr đậ ệ ậ ệ ự ữ ược chia làm ba lo i.ạ
* Dù tr thữ ường xuyên
* Dù tr b o hiÓm ữ ả
* Dù tr theo mùaữ
c.Xác đ nh lị ượng nguyên v t li u c n mua s mậ ệ ầ ắ
Xác đ nh chính xác lị ượng nguyên v t li u c n mua s m gióp choậ ệ ầ ắ
vi c xây d ng k ho ch v n l u đ ng đệ ự ế ạ ố ư ộ ược h p lý h n do chi phí vợ ơ ề mua s m nguyên v t li u chiÕm đa ph n trong v n l u đ ng. Lắ ậ ệ ầ ố ư ộ ượ ngnguyên v t li u c n mua trong năm ph thu c vào các y u t sau:ậ ệ ầ ụ ộ ế ố
* Lượng nguyên v t li u c n dùngậ ệ ầ
Trang 7* Lượng nguyên v t li u d tr đ u kậ ệ ự ữ ầ ỳ
* Lượng nguyên v t li u d tr cu i kậ ệ ự ữ ố ỳ
Công th c xác đ nh nguyên v t li u c n mua s m ứ ị ậ ệ ầ ắ nh sau:
Vc=Vcd+Vd2Vd1
Trong đó:
Vc: Lượng nguyên v t li u c n muaậ ệ ầ
Vcd: Lượng nguyên v t li u c n dùngậ ệ ầ
Vd1: Lượng nguyên v t li u d tr đ u kậ ệ ự ữ ầ ỳ
Vd2: Lượng nguyên v t li u d tr cu i kậ ệ ự ữ ố ỳ
d. K ho ch mua s m nguyên v t li u ế ạ ắ ậ ệ
Sau khi xác đ nh dị ượ ược l ng nguyên v t li u c n dùng, c n d trậ ệ ầ ầ ự ữ
và c n mua trong năm, chúng ta ph i xây d ng k ho ch mua s mầ ả ự ế ạ ắ nguyên v t li u.Xây d ng k ho ch này nghĩa là xác đ nh s lậ ệ ự ế ạ ị ố ượng, ch tấ
lượng, th i điÓm mua c a m i l n xác đ nh s l n mua trong năm.ờ ủ ỗ ầ ị ố ầ
Khi k ho ch tiÕn đ mua nguyên v t li u đế ạ ộ ậ ệ ược xác đ nh h p lýị ợ
s gióp doanh nghi p không b đ ng v n, đ m b o d tr h p lý vẽ ệ ị ứ ọ ố ả ả ự ữ ợ ề
s lố ượng, ch t lấ ượng nâng cao hi u qu s d ng v n.ệ ả ử ụ ố
2.T ch c mua s m nguyên v t li uổ ứ ắ ậ ệ
a.Tìm kiÕm nhà cung c pấ
Trang 8Đ i víi m i doanh nghi p, vi c tìm kiÕm đố ỗ ệ ệ ược m t nhà cung c pộ ấ tin c y có th cung ng lậ ể ứ ượng v t t có ch t lậ ư ấ ượng cao, giá c ph iả ả chăng s gióp cho công ty gi m đẽ ả ược chi phí v nguyên v t li u, nângề ậ ệ cao hi u qu s n xu t kinh doanh.ệ ả ả ấ
H p đ ng ph i đợ ồ ả ược ký k t theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.ế ị ủ ậ
Ph i có đ y đ các điÒu kho n, các tho thu n,n i dung h pả ầ ủ ả ả ậ ộ ợ
đ ng ph i rõ ràng, chính xác v s lồ ả ề ố ượng, ch ng lo i, ch t lủ ạ ấ ượngv t t ,ậ ư
phương th c v n chuy n, giao nh n, thanh toán ứ ậ ể ậ
H p đ ng sau khi đã ký là m t văn b n mang tính pháp lý đ quyợ ồ ộ ả ể
đ nh trách nhi m khi có phát sinh tranh ch p do v y c n ký k t m t h pị ệ ấ ậ ầ ế ộ ợ
đ ng ph i th n tr ng, ph i có nh ng ngồ ả ậ ọ ả ữ ười có trình đ xem xét và quy tộ ế
đ nh ký.ị
3.T ch c v n chuy n và tiÕp nh n nguyên v t li uổ ứ ậ ể ậ ậ ệ
Trang 9Sau khi ký h p đ ng mua nguyên v t li u, cán b qu n lý v t tợ ồ ậ ệ ộ ả ậ ư
có trách nhi m t ch c v n chuy n đệ ổ ứ ậ ể ược ký k t. Do bên mua ch u tráchế ị nhi m. N u phệ ế ương ti n là c a doanh nghi p hay đi thuê đ u ph iệ ủ ệ ề ả khoán chi phí v n chuy n ph i kiÓm tra v s lậ ể ả ề ố ượng, ch t lấ ượng khi
nh n v t t ậ ậ ư
TiÕp nh n nguyên v t li u là bậ ậ ệ ước chuy n giao trách nhi m gi aể ệ ữ
b ph n mua, v n chuy n v i bé ph n qu n lý nguyên v t li u trong néiộ ậ ậ ể ớ ậ ả ậ ệ
bé doanh nghi p, nó còn là c s đ h ch toán chính xác chi phi l uệ ơ ở ể ạ ư thông và giá c nguyên v t li u.T ch c tiÕp nh n t t s gióp cho thả ậ ệ ổ ứ ậ ố ẽ ủ kho n m ch c đắ ắ ược s lố ượng, ch t lấ ượng và ch ng lo i nguyên v tủ ạ ậ
li u, phát hi n k p th i tình tr ng c a nguyên v t li u, h n ch nh mệ ệ ị ờ ạ ủ ậ ệ ạ ế ầ
l n tham ô, th t thoát.T ch c tiÕp nh n ph i th c hi n t t hai nhi mẫ ấ ổ ứ ậ ả ự ệ ố ệ
vô sau:
TiÕp nh n chính xác s lậ ố ượng, ch ng lo i và ch t lủ ạ ấ ượng nguyên
v t li u theo đúng quy đ nh trong h p đ ng, hoá đ n, phiÕu giao hàng,ậ ệ ị ợ ồ ơ phiÕu v n chuy n và th i gian giao hàng.ậ ể ờ
Đ m b o chuy n nhanh chóng nguyên v t li u t điÓm tiÕp nh nả ả ể ậ ệ ừ ậ vào kho tránh h háng, m t mát.ư ấ
Đ th c hi n t t hai nhi m v đó khi tiÕp nh n ph i th c hi nể ự ệ ố ệ ụ ậ ả ự ệ
đ y đ các th t c sau:ầ ủ ủ ụ
Khi nguyên v t li u tiÕp nh n ph i có đ các giÊy t h p l ậ ệ ậ ả ủ ờ ợ ệ
Trang 10M i nguyên v t li u ph i qua th t c kiÓm nh n và kiÓm nghi mọ ậ ệ ả ủ ụ ậ ệ xác đ nh chính xác s lị ố ượng (cân, đong, đo, đ m), ch t lế ấ ượng, ch ngủ
lo i.Sau khi kiÓm tra ph i có biên b n xác nh n khi tiÕp nh n th khoạ ả ả ậ ậ ủ
ph i khi rõ s th c nh n theo đúng ch ng lo i, kích c , ch t lả ố ự ậ ủ ạ ỡ ấ ượng c aủ
t ng lo i v t t , cùng v i ngừ ạ ậ ư ớ ười giao hàng ký vào phiÕu nh p kho và bậ ộ
ph n kí vào s giao ch ng t ậ ổ ứ ừ
4.T ch c qu n lý nguyên v t li u trong kho ổ ứ ả ậ ệ
Đ đ m b o toàn v n v s lể ả ả ẹ ề ố ượng, ch t lấ ượng nguyên v t li uậ ệ ngăn ch n m t mát, h háng c n ph i t p trung d tr nguyên v t li uặ ấ ư ầ ả ậ ự ữ ậ ệ
trước khi đi vào s n xu t. N i t p trung d tr đó là kho, kho không chả ấ ơ ậ ự ữ ỉ
là n i dù ch b o qu n nguyên v t li u mà còn là n i dù tr thiÕt b máyơ ữ ả ả ậ ệ ơ ữ ị móc trước khi s n xu t, t p trung thành ph m trả ấ ậ ẩ ước khi tiêu th Chínhụ
vì v y trong doanh nghi p có nhiÒu lo i kho khác nhau đ phù h p v iậ ệ ạ ể ợ ớ
t ng đ i từ ố ượng d tr ự ữ
N u căn c vào công d ng c a kho, ta có th chia thành: Khoế ứ ụ ủ ể nguyên v t li u chính, kho nguyên v t li u phô, kho nhiên li u, kho n aậ ệ ậ ệ ệ ử thành ph m, kho công c d ng c ẩ ụ ụ ụ
N u căn c vào đ a điÓm và phế ứ ị ương pháp b o qu n, ta có th chiaả ả ể thành: Kho trong nhà và kho ngoài trêi
Bên c nh đó doanh nghi p còn có th có các kho đi thuê ngoài đạ ệ ể ể
d tr , t p trung v t li u máy móc Đ i víi các kho đi thuê này c nự ữ ậ ậ ệ ố ầ
Trang 11ph i kí h p đ ng v i ngả ợ ồ ớ ười cho thuê v các m t nh giá c , v vi cề ặ ư ả ề ệ trông coi, b o qu n C n quan tâm đ n ch t lả ả ầ ế ấ ượng nhà kho sao cho không gây nh hả ưởng đ n ch t lế ấ ượng nguyên v t li u.ậ ệ
Người làm công tác qu n lý nguyên v t li u c n quan tâm đ n hả ậ ệ ầ ế ệ
th ng kho bãi, xác đ nh v trí đ t kho h p lý sao cho chi phí v n chuy nố ị ị ặ ợ ậ ể
đ n n i s n xu t là t i u; đ m b o h th p chi phí b o qu n toàn v nế ơ ả ấ ố ư ả ả ạ ấ ả ả ẹ
v s lề ố ượng, ch t lấ ượng nguyên v t liêu, n m v ng lậ ắ ữ ượng nguyên v tậ
li u trong kho t i m i thêi điÓm, s n sàng c p phát k p th i ph c v s nệ ạ ọ ẵ ấ ị ờ ụ ụ ả
xu t, đ m b o vi c xu t, nh p, kiÓm kê.ấ ả ả ệ ấ ậ
Đ đ m b o t t công tác trên, n i dung ch y u c a công tác b oể ả ả ố ộ ủ ế ủ ả
qu n là:ả
Cán b qu n lý kho ph i có h th ng s sách theo dõi rõ ràng,ộ ả ả ệ ố ổ luôn luôn n m v ng s lắ ữ ố ượng, ch t lấ ượng đ i víi t ng lo i nguyên v tố ừ ạ ậ
li u đ làm c s cho vi c l p k ho ch tiÕn đ mua.ệ ể ơ ở ệ ậ ế ạ ộ
B o đ m nguyên v t li u: nguyên v t li u sau khi s p x p ph iả ả ậ ệ ậ ệ ắ ế ả
b o qu n theo đúng quy đ nh.ả ả ị
Xây d ng và th c hi n t t n i quy b o qu n, n i quy v nh pự ự ệ ố ộ ả ả ộ ề ậ
xu t nguyên v t li u, néi quy v an toàn trong b o qu n.ấ ậ ệ ề ả ả
5.T ch c c p phát nguyên v t li uổ ứ ấ ậ ệ
C p phát nguyên v t li u nghĩa là chuy n nguyên v t li u t n iấ ậ ệ ể ậ ệ ừ ơ
b o qu n, d tr ho c tr c tiÕp sau khi mua k p th i cho các b ph nả ả ự ữ ặ ự ị ờ ộ ậ
Trang 12s n xu t gióp cho b ph n s n xu t có th t n d ng tri t đ , t n d ngả ấ ộ ậ ả ấ ể ậ ụ ệ ể ậ ụ
hi u qu công su t thiÕt b và th i gian lao đ ng c a công nhân. C pệ ả ấ ị ờ ộ ủ ấ phát nguyên v t li u k p th i góp ph n nâng cao năng su t lao đ ng,ậ ệ ị ờ ầ ấ ộ nâng cao ch t lấ ượng s n ph m, tiÕt ki m nguyên v t li u d n đ n hả ẩ ệ ậ ệ ẫ ế ạ giá thành s n ph m. Không ch v y, t ch c t t công tác c p phát nguyênả ẩ ỉ ậ ổ ứ ố ấ
v t li u còn là điÒu ki n t t đ th c hi n ch đ tr lậ ệ ệ ố ể ự ệ ế ộ ả ương theo s nả
ph m và ch đ h ch toán kinh t trong néi bé doanh nghi p.ẩ ế ộ ạ ế ệ
Có 2 hình th c t ch c c p phát nguyên v t li u nh sau:ứ ổ ứ ấ ậ ệ ư
C p phát theo yêu c u c a b ph n s n xu t: Theo hình th c nàyấ ầ ủ ộ ậ ả ấ ứ các phân xưởng và b ph n s n xu t g i yêu c u v lộ ậ ả ấ ử ầ ề ượng v t t lênậ ư phòng v t t Đ i chiÕu theo yêu c u đó và lậ ư ố ầ ượng v t t trong kho dùaậ ư trên h th ng đ nh m c và nhi m v đệ ố ị ứ ệ ụ ược giao, phòng v t t l p phiÕuậ ư ậ
c p phát cho các b ph n s n xu t lên kho lĩnh nguyên v t li u.ấ ộ ậ ả ấ ậ ệ
C p phát theo h n m c (theo tiÕn đ k ho ch ): căn c vào h th ngấ ạ ứ ộ ế ạ ứ ệ ố
đ nh m c tiêu dùng nguyên v t li u, căn c vào s lị ứ ậ ệ ứ ố ượng, ch ng lo i s nủ ạ ả
ph m đã xác đ nh trong k ho ch và tiÕn đ s n xu t. Phòng v t t l pẩ ị ế ạ ộ ả ấ ậ ư ậ phiÕu c p phát h n m c giao cho các b ph n s n xu t. ấ ạ ứ ộ ậ ả ấ
Ngoài hai hình th c c p phát trên, trong th c t còn có hình th c “Bánứ ấ ự ế ứ nguyên li u, mua thành ph m, “Đây là bệ ẩ ước phát triÓn cao c a công tácủ
qu n lý nguyên v t li u nh m phát huy đ y đ quy n ch đ ng sáng t oả ậ ệ ằ ầ ủ ề ủ ộ ạ trong các b ph n s d ng v t t , đ m b o h ch toán chính xác, h nộ ậ ử ụ ậ ư ả ả ạ ạ
Trang 13ch h háng m t mát v t t trong khâu s d ng.Tuy nhiên, hình th c nàyế ư ấ ậ ư ử ụ ứ đòi hái cán b qu n lý v t t , các nhân viên kinh t phân xộ ả ậ ư ế ưởng ph i cóả năng l c và trình đ qu n lý.ự ộ ả
6.Thanh quy t toán nguyên v t li u ế ậ ệ
Thanh quy t toán nguyên v t li u là vi c b ph n qu n lý nguyênế ậ ệ ệ ộ ậ ả
v t li u và b ph n s d ng đ i chiÕu, so sánh gi a lậ ệ ộ ậ ử ụ ố ữ ượng nguyên v tậ
li u các đ n v nh n v v i lệ ơ ị ậ ề ớ ượng s n ph m giao nép đ biÕt đả ẩ ể ược k tế
qu c a vi c s d ng nguyên v t li u c a các đ n v s n xu t. ả ủ ệ ử ụ ậ ệ ủ ơ ị ả ấ
Dùa vào k t qu c a công tác thanh quy t toán nguyên v t li u,ế ả ủ ế ậ ệ chóng ta th c hi n vi c h ch toán và đánh giá tình hình s dông nguyênự ệ ệ ạ ử
v t li u, xem xét đậ ệ ược tính h p lý, tiÕt ki m vi c s d ng nguyên v tợ ệ ệ ử ụ ậ
li u, đ m b o h ch toán đ y đ , chính xác vào giá thành; xem xét l iệ ả ả ạ ầ ủ ạ
đ nh m c, đánh giá nên gi l i đ nh m c đó hay thay đ i.ị ứ ữ ạ ị ứ ổ
Thanh quy t toán nguyên v t li u ph i làm rõ đế ậ ệ ả ược các v n đấ ề sau:
Lượng nguyên v t li u nh n đậ ệ ậ ược trong tháng ho c quý ặ
Lượng nguyên v t li u s n xu t ra s n ph m ậ ệ ả ấ ả ẩ
Lượng nguyên v t li u làm ra s n ph m háng, kém ch t lậ ệ ả ả ấ ượng
Lượng nguyên v t li u còn t n đ ng ậ ệ ồ ọ
Lượng nguyên v t m t mát hao h t ậ ấ ụ
Đánh giá chung tình hình s d ng nguyên v t li u ử ụ ậ ệ
Trang 147.Các nhân t nh hố ả ưởng đ n công tác qu n lý nguyên v tế ả ậ
li uệ
Đ nâng cao hi u qu qu n lý và s d ng nguyên v t li u thìể ệ ả ả ử ụ ậ ệ
vi c tính toán các nhân t nh hệ ố ả ưởng t i tình hình qu n lý nguyên v tớ ả ậ
li u là m t t t y u:ệ ộ ấ ế
Nhân t v các chính sách c a nhà nố ề ủ ước: m i cá nhân và thànhọ
ph n kinh t đ u có nghĩa v tuân th pháp lu t vì v y các chính sáchầ ế ề ụ ủ ậ ậ
c a nhà nủ ước luôn là kim ch nam cho m i ho t đ ng s n xu t kinhỉ ọ ạ ộ ả ấ doanh, nhà nước qu n lý vĩ mô m i ho t đ ng c a n n kinh t Chính vìả ọ ạ ộ ủ ề ế
v y, m i chính sách có liên quan c a nhà nậ ọ ủ ước đ u nh hề ả ưởng tr c tiÕpự
ho c gián tiÕp đ n ho t đ ng c a doanh nghi p nãi chung và vi c qu nặ ế ạ ộ ủ ệ ệ ả
lý nguyên v t li u nãi riêng: ví d nh ng m t hàng, nh ng nguyên v tậ ệ ụ ữ ặ ữ ậ
li u c m nh p kh u thì ph i tìm kiÕm th trệ ấ ậ ẩ ả ị ường trong nước, m c giáứ
tr n c a m t lo i s n ph m do nhà nầ ủ ộ ạ ả ẩ ước quy đ nh s nh hị ẽ ả ưởng đ nế
vi c t ch c qu n lý s d ng nguyên v t li u ệ ổ ứ ả ử ụ ậ ệ
Nhân t v tài nguyên thiên nhiên: ngu n tài nguyên thiên nhiênố ề ồ phong phú s t o điÒu ki n cho s n xu t phát triÓn, t o ra l i th c nhẽ ạ ệ ả ấ ạ ợ ế ạ tranh cho doanh nghi p.Vì v y ngu n nguyên v t li u xa hay g n, nhiÒuệ ậ ồ ậ ệ ầ hay Ýt đ u nh hề ả ưởng đ n vi c đ nh v doanh nghi p và vi c cung ngế ệ ị ị ệ ệ ứ nguyên v t li u cho ho t đ ng c a doanh nghi p.ậ ệ ạ ộ ủ ệ
Trang 15 Trình đ , đ o đ c c a cán b qu n lý nguyên v t li u: trình độ ạ ứ ủ ộ ả ậ ệ ộ
đ o đ c c a cán b làm công qu n lý nguyên v t li u nh hạ ứ ủ ộ ả ậ ệ ả ưởng tr cự tiÕp đ n công tác qu n lý v t t t t c m i khâu: trình đ c a cán bế ả ậ ư ở ấ ả ọ ộ ủ ộ thu mua kém d n đ n ch t lẫ ế ấ ượng c a nguyên v t li u có th th p màủ ậ ệ ể ấ
v n ph i mua víi giá cao, đ o đ c c a th kho kém d n đ n th t thoátẫ ả ạ ứ ủ ủ ẫ ế ấ nguyên v t li u ậ ệ
Các nhân t v trình đ tay ngh , ý th c k lu t c a ngố ề ộ ề ứ ỷ ậ ủ ười lao
đ ng: con ngộ ười luôn luôn là ch th , là trung tâm c a m i ho t đ ng,ủ ể ủ ọ ạ ộ
đ s d ng h p lý, tiÕt ki m nguyên v t li u không ch là nhi m v c aể ử ụ ợ ệ ậ ệ ỉ ệ ụ ủ cán b qu n lý mà còn ch u nh hộ ả ị ả ưởng c a trình đ tay ngh , ý th c c aủ ộ ề ứ ủ
người công nhân tr c tiÕp s n xu t. Chính vì v y, ngự ả ấ ậ ười làm công tác
qu n lý c n quan tâm đ n vi c giáo d c, b i dả ầ ế ệ ụ ồ ưỡng cho người lao đ ngộ không ch v chuyên môn, nghi p v mà còn v ý th c trách nhi m, kỉ ề ệ ụ ề ứ ệ ỷ
lu t lao đ ng.ậ ộ
Ngoài nh ng nhân t ch y u trên, tu thu c vào tính ch t s nữ ố ủ ế ỳ ộ ấ ả
xu t c a m i doanh nghi p mà vi c qu n lý nguyên v t li u còn ch uấ ủ ỗ ệ ệ ả ậ ệ ị
nh h ng c a nhiÒu nhân t khác nh : khí h u, l m phát, s xu t hi n
các v t li u thay th ậ ệ ế
C.Tăng c ườ ng công tác qu n lý nh m s d ng tiÕt ả ằ ử ụ
ki m nguyên v t li u ệ ậ ệ
Trang 161. Th c ch t c a vi c s d ng h p lý ,tiÕt ki m nguyên v tự ấ ủ ệ ử ụ ợ ệ ậ
li u ệ
Nguyên v t li u là y u t c u thành chính nên th c th s n ph mậ ệ ế ố ấ ự ể ả ẩ
do v y s d ng h p lý, tiÕt ki m nguyên v t li u th c ch t chính là gópậ ử ụ ợ ệ ậ ệ ự ấ
ph n l n nh t làm h giá thành s n ph m, nh m duy trì kh năng c nhầ ớ ấ ạ ả ẩ ằ ả ạ tranh, tăng l i nhu n c a doanh nghi p và nâng cao hi u qu s n xu t xãợ ậ ủ ệ ệ ả ả ấ
h i.ộ
2. Ý nghĩa c a vi c s d ng h p lý, tiÕt ki m nguyên v t li uủ ệ ử ụ ợ ệ ậ ệ
Lượng nguyên v t li u s d ng hàng năm trong các doanh nghi pậ ệ ử ụ ệ
r t l n và ngày càng tăng theo quy mô s n xu t, n u s d ng h p lý tiÕtấ ớ ả ấ ế ử ụ ợ
ki m nguyên v t li u thì v i mét lệ ậ ệ ớ ượng nguyên v t li u nh trậ ệ ư ước chúng
ta có th s n xu t ra m t lể ả ấ ộ ượng s n ph m l n h n. Nh v y, chúng taả ẩ ớ ơ ư ậ
có th gi m chi phí v v n d tr nguyên v t li u, v n nh p kh uể ả ề ố ự ữ ậ ệ ố ậ ẩ nguyên v t li u, chi phí lãi vay ậ ệ
S d ng h p lý tiÕt ki m nguyên v t li u là m t bi n pháp cử ụ ợ ệ ậ ệ ộ ệ ơ
b n đ tăng s lả ể ố ượng s n xu t, tăng ch t lả ấ ấ ượng s n ph m, góp ph nả ẩ ầ vào vi c gi m nhu c u v v n d tr nguyên li u, v n nh p kh uệ ả ầ ề ố ự ữ ệ ố ậ ẩ nguyên li u, tiÕt ki m ngo i t ệ ệ ạ ệ
Trong c c u giá thành s n ph m, chi phí v nguyên v t li uơ ấ ả ẩ ề ậ ệ chiÕm t tr ng l n (kho ng t 6080%), cho nên s d ng h p lý và tiÕtỷ ọ ớ ả ừ ử ụ ợ
Trang 17ki m nguyên v t li u là phệ ậ ệ ương hướng ch y u đ h giá thành s nủ ế ể ạ ả
ph m.ẩ
Bên c nh nh ng l i Ých do tiÕt ki m và s d ng h p lý nguyênạ ữ ợ ệ ử ụ ợ
v t li u mà công ty có đậ ệ ược, thì vi c này còn đem l i hi u qu l n choệ ạ ệ ả ớ
xã h i. TiÕt ki m nguyên v t li u là tiÕt ki m lao đ ng s ng, tiÕt ki mộ ệ ậ ệ ệ ộ ố ệ chi phí xã h i, góp ph n b o v môi trộ ầ ả ệ ường
3. M t s bi n pháp nh m s d ng tiÕt ki m nguyên v t li u ộ ố ệ ằ ử ụ ệ ậ ệ
Đ có th khai thác tri t đ kh năng s d ng tiÕt ki m và h p lýể ể ệ ể ả ử ụ ệ ợ nguyên v t li u thì chúng ta ph i dùa trên c s phân tích m t cách khoaậ ệ ả ơ ở ộ
h c tình hình s d ng nguyên v t li u đ đ ra đọ ử ụ ậ ệ ể ề ược nh ng bi n phápữ ệ
c th phù h p v i doanh nghi p trong t ng th i k ụ ể ợ ớ ệ ừ ờ ỳ
Tăng cường công tác qu n lý nh m xoá b hao h t, m t mát.ả ằ ỏ ụ ấ
Khi trong công ty có hao h t, m t mát nguyên v t li u c n điÒuụ ấ ậ ệ ầ tra, xem xét rõ ràng nguyên nhân phát sinh. N u hao h t m t mát là doế ụ ấ nguyên nhân khách quan nh th i tiÕt, máy móc, thiÕt b thì c n nhanhư ờ ị ầ chóng tìm bi n pháp kh c ph c. N u là nguyên nhân ch quan thì doanhệ ắ ụ ế ủ nghi p c n có các bi n pháp nh m giáo d c, nâng cao trách nhi m c aệ ầ ệ ằ ụ ệ ủ cán b công nhân viên ch c. Doanh nghi p c n xây d ng ch đ đ ngộ ứ ệ ầ ự ế ộ ộ viên khen thưởng c v v t ch t l n tinh th n cho cá nhân, đ n v cóả ề ậ ấ ẫ ầ ơ ị thành tích, k lu t nghiêm nh ng ngỷ ậ ữ ười vô trách nhi m ho c có hành việ ặ gian l n b ng các bi n pháp hành chính.ậ ằ ệ
Trang 18 Tăng t c đ luân chuy n nguyên v t li u:ố ộ ể ậ ệ
Mu n s d ng h p lý và tiÕt ki m nguyên v t li u chóng ta c nố ử ụ ợ ệ ậ ệ ầ quan tâm đ n vi c luân chuy n nguyên v t li u c 2 khâu: khâu d trế ệ ể ậ ệ ở ả ự ữ
và s n xu t. Đ t ch c t t vi c luân chuy n nguyên v t li u cán bả ấ ể ổ ứ ố ệ ể ậ ệ ộ
qu n lý nguyên v t li u c n chú ý đ n vi c tính toán các đ nh m c s nả ậ ệ ầ ế ệ ị ứ ả
Mu n v y, các doanh nghi p c n t p chung gi i quy t các v nố ậ ệ ầ ậ ả ế ấ
đ : Tăng cề ường công tác c i tiÕn k thu t, ng d ng k thu t m i vàoả ỹ ậ ứ ụ ỹ ậ ớ
s n xu t, nâng cao trình đ lành ngh cho công nhân, xây d ng và hoànả ấ ộ ề ự thi n h th ng đ nh m c tiêu dùng nguyên v t li u, xây d ng và th cệ ệ ố ị ứ ậ ệ ự ự
hi n nghiêm ch nh ch đ b o qu n, s d ng và s a ch a máy móc,ệ ỉ ế ộ ả ả ử ụ ử ữ thiÕt b , coi tr ng vi c t ch c h ch toán nguyên v t li u và ph ph m;ị ọ ệ ổ ứ ạ ậ ệ ế ẩ
áp d ng ch đ khuy n khích l i Ých v t ch t trong vi c s d ng tiÕtụ ế ộ ế ợ ậ ấ ệ ử ụ
ki m hay lãng phí nguyên v t li u Ngoài ra c n ph i đ c bi t coi tr ngệ ậ ệ ầ ả ặ ệ ọ
nh ng bi n pháp đ gi m m c tiêu dùng nguyên v t li u trong khâuữ ệ ể ả ứ ậ ệ thiÕt k và công ngh ế ệ
4.Nh ng ch tiêu đánh giá trình đ s d ng nguyên v t li u.ữ ỉ ộ ử ụ ậ ệ
Trang 19Các doanh nghi p thu c các ngành khác nhau s s d ng các chệ ộ ẽ ử ụ ỉ tiêu đánh giá khác nhau. Các doanh nghi p thu c ngành ch biÕn ệ ộ ế nhluy n kim, đệ ường, Ðp d u, đ h p thầ ồ ộ ường s d ng các ch tiêu sau:ử ụ ỉ
H s ch t có Ých ệ ố ấ
=
Tr ng lọ ượng ch t có Ých trong nguyênấ
li uệtrong nguyên li u (H1)ệ Tr ng lọ ượng nguyên li uệ
Ngoài h th ng các ch tiêu trên còn s d ng các ch tiêu sau đây:ệ ố ỉ ử ụ ỉ
H s ph ph m, h s ph li u, h s ph li u dùng l i đ đánh giáệ ố ế ẩ ệ ố ế ệ ệ ố ế ệ ạ ể trình đ s d ng nguyên v t li uộ ử ụ ậ ệ
Trang 20h p Bê tông xây d ng Hà N i. T ngày 1 tháng 6 năm 1996, Công ty liênợ ự ộ ừ
h p Bê tông xây d ng Hà N i sáp nh p vào T ng công ty xây d ng Hàơ ự ộ ậ ổ ự
N i và độ ược đ i tên là Công ty Bê tông xây d ng Hà N i.ổ ự ộ
T ngày thành l p t i nay công ty đã tr i qua các giai đo n phátừ ậ ớ ả ạ triÓn chính nh sau:
Thêi k t năm 1961 đ n 1964:ỳ ừ ế
Nhà máy Bê tông đúc s n Hà N i là đ n v s n xu t công nghi pẵ ộ ơ ị ả ấ ệ
bê tông đ u tiên c a ngành xây d ng Hà N i hoàn thành và đi vào s nầ ủ ự ộ ả
xu t đúng vào th i k miÒn B c th c hi n k ho ch năm năm l n thấ ờ ỳ ắ ự ệ ế ạ ầ ứ
nh t (1961 – 1965). Nhi m v ch y u c a th i k này là s n xu t cácấ ệ ụ ủ ế ủ ờ ỳ ả ấ
c t đi n li tâm, Panel, t m mái, ng nộ ệ ấ ố ước li tâm… ph c v các côngụ ụ trình dân d ng, công nghi p, các tuy n đụ ệ ế ường dây t i đi n, ng c pả ệ ố ấ
Trang 21thoát nước. S n lả ượng tăng d n t 6000 Mầ ừ 3 lên 8000 m3, m c tăngứ
trưởng là 15%. Nhà máy cung c p s n ph m xây d ng nhiÒu công trìnhấ ả ẩ ự
c a đ t nủ ấ ước nh nhà máy Thu đi n Thác Bà, toà nhà Qu c H i,ư ỷ ệ ố ộ
trường đ i h c Bách khoa, kinh t qu c dân.ạ ọ ế ố
đ u nh : Sân bay Đa Phóc, Kép, Sao Vàng, Hoà L c, các công s đấ ư ạ ự ườ ng
h m chiÕn đ u c a b đ i, H m trú Èn cho các đ ng chí cán b cao c pầ ấ ủ ộ ộ ầ ồ ộ ấ
c a Đ ng và nhà nủ ả ước. Năm 1967 nhà máy b gi c M ném bom, s nị ặ ỹ ả
xu t b ng ng tr , s n lấ ị ư ệ ả ượng b t t xu ng năm 1968 còn 2000mị ụ ố 3 năm
1969 – 1970 nhà máy v a s n xu t v a ph c h i s n xu t kinh doanh,ừ ả ấ ừ ụ ồ ả ấ
s n lả ượng tăng t 1400mừ 3 năm 1971
Giai đo n 1973 đ n 1975 ạ ế
MiÒn B c nắ ước ta không còn chiÕn tranh nhà máy l i tiÕp t c xâyạ ụ
d ng và s n xu t, tuy n ch n công nhân, ch y u s n xu t các c t đi nự ả ấ ể ọ ủ ế ả ấ ộ ệ cao h th , ng c p thoát nạ ế ố ấ ước, Panel, và các c u ki n Bê tông khácấ ệ
Trang 22ph c v các công trình xây d ng th đô Hà N i nh Công ty c khíụ ụ ự ở ủ ộ ư ơ
Đ i M , nhà máy khoá Minh Khai nhà máy còn vinh d đạ ỗ ự ược c cán bử ộ công nhân viên tham gia xây d ng Lăng Ch t ch H Chí Minh.ự ủ ị ồ
Thêi k 1976 đ n nay ỳ ế
MiÒn nam hoàn toàn gi i phóng, đ t nả ấ ước th ng nh t th i k nàyố ấ ờ ỳ chia làm hai giai đo n.ạ
Giai đo n 1976 đ n 1985 ạ ế
T c đ xây d ng miÒn B c nố ộ ự ở ắ ước ta được tăng d n nhi m vầ ệ ụ
s n xu t c a nhà máy tăng lên, s lả ấ ủ ố ượng công nhân năm 1976 tăng lên là
600 người. Khèi lượng s n xu t s n ph m năm 1976 đ t 16270mả ấ ả ẩ ạ 3. Nhà máy tham gia xây d ng các công trình nh Khách s n Th ng L i, B nhự ư ạ ắ ợ ệ
vi n nhi Th y ĐiÓn, cung c p c t đi n cho các t nh c a miÒn B c, hàngệ ụ ấ ộ ệ ỉ ủ ắ ngàn ng thoát nố ước cho th đô Hà N i, H i Phòng, Nam Đ nh, Ninhủ ộ ả ị Bình… m c tăng trứ ưởng giai đo n này là 15% víi thành tích đó nhà máyạ
đã được nhà nướ ặc t ng thưởng huân chương Lao đ ng h ng ba.ộ ạ
Giai đo n năm 1986 đ n nay: ạ ế
M t sù ki n quan tr ng giai đo n này là Đ i héi đ i biÓu toànộ ệ ọ ạ ạ ạ
qu c l n th VI c a Đ ng t i Hà N i (tháng 12 – 1986) đánh d u số ầ ứ ủ ả ạ ộ ấ ự nghi p đ i míi toàn di n trên toàn đ t nệ ổ ệ ấ ước, trước h t là kinh t T đâyế ế ừ
n n kinh t hàng hoá c a nề ế ủ ước ta v n hành theo n n kinh t th trậ ề ế ị ườ ng
Trang 23nhiÒu thành ph n có s qu n lý c a Nhà nầ ự ả ủ ước theo đ nh hị ướng xã h iộ
ch nghĩa.ủ
C ch qu n lý míi đòi hái nhà máy s n xu t kinh doanh ph i tínhơ ế ả ả ấ ả toán l lãi nâng cao hi u qu kinh t , ch p nh n c nh tranh s n xu tỗ ệ ả ế ấ ậ ạ ả ấ hàng hoá và đ u th u trong xây d ng. Nhà máy g p không Ýt khó khănấ ầ ự ặ trong vi c chuy n đ i c ch , song bệ ể ổ ơ ế ước đ u đã mang l i kh i s c. Nhàầ ạ ở ắ máy t ch c s n xu t t p trung vào hai lĩnh v c chính là s n xu t cácổ ứ ả ấ ậ ự ả ấ
s n ph m công nghi p và xây l p, các s n ph m nh c t đi n, ngả ẩ ệ ắ ả ẩ ư ộ ệ ố
nước, Panel, Bê tông thương ph m và c u ki n khác đã đẩ ấ ệ ược cung c pấ
t i chân các công trình, c i t o lạ ả ạ ưới đI n Thành ph , nông thôn nh Hàệ ố ư Tĩnh, Ngh An, Qu ng Bình, Nam Đ nh, H i Phòng…ệ ả ị ả
Tháng 10 năm 1989, Nhà máy Bê tông đúc s n Hà N i tách kh iẵ ộ ỏ
T ng công ty xây d ng Hà N i tr c thu c B xây d ng. Nhi m v chổ ự ộ ự ộ ộ ự ệ ụ ủ
y u c a Công tylà s n xu t các s n ph m Bê tông thế ủ ả ấ ả ẩ ương ph m, v tẩ ậ
li u xây d ng, thi công các công trình xây d ng dân d ng và công nghi p,ệ ự ự ụ ệ
th c hi n các d ch v chuy n giao công ngh , nghiên c u khoa h c, kinhự ệ ị ụ ể ệ ứ ọ doanh nhà, t o d ng s n ph m m i đ đ s c c nh tranh víi kinh t thạ ự ả ẩ ớ ể ủ ứ ạ ế ị
trường
Tháng 4 năm 1995, Công ty liên h p Bê tông xây d ng Hà N i vợ ự ộ ề
tr c thu c T ng công ty xây d ng Hà N i và đ i tên thành Công ty Bêự ộ ổ ự ộ ổ tông xây d ng Hà N i. Trong giai đo n Công ty t p trung đ u t thiÕt bự ộ ạ ậ ầ ư ị
Trang 24máy móc m r ng s n xu t đ i míi công ngh : Đ u t năm tr m tr n bêở ộ ả ấ ổ ệ ầ ư ạ ộ tông, hai xe b m bê tông, mơ ười lăm xe chuyên dùng ch bê tông thở ươ ng
ph m, c u tr c, c u t hành, xe nâng hàng…ẩ ẩ ụ ẩ ự
V mô hình t ch c s n xu t đ n nay Công ty đã có chín đ n về ổ ứ ả ấ ế ơ ị thành viên ho t đ ng trong nhiÒu lĩnh v c bao g m:ạ ộ ự ồ
Xí nghi p Bê tông đúc s n Chèmệ ẵ
Xí nghi p kinh doanh v t t và d ch vệ ậ ư ị ụ
Xí nghi p c khí s a ch a và đi n nệ ơ ử ữ ệ ước
Xí nghi p Bê tông thệ ương ph mẩ
Xí nghi p xây d ng s 1ệ ự ố
Xí nghi p xây d ng và phát triÓn nông thônệ ự
Xí nghi p xây d ng và ch ng th m chuyên ngànhệ ự ố ấ
Trung tâm nghiên c u công nghi p Bê tông nhi t đ iứ ệ ệ ớ
Chi nhánh công ty t i Thành ph H Chí Minhạ ố ồ
Trong giai đo n này, Công ty đã tham gia xây d ng và cung c p cácạ ự ấ
s n ph m c i t o lả ẩ ả ạ ưới đi n, đệ ường ng c p thoát nố ấ ước cho Hà N i, B cộ ắ Giang, Hà Tĩnh, Ngh An, Nhà máy xi măng Bót S n. Cung c p s nệ ơ ấ ả
ph m xây d ng các công trình l n nh : Nh khu công nghi p Nomura,ẩ ự ớ ư ư ệ
H i Phòng, Sài Đ ng, Nhà máy ô tô Hoà Bình, Nhà máy xi măng Nghiả ồ
S n, Khách s n Horison, Lallvier, Hà N i Tower. Công ty có nhiÒu s nơ ạ ộ ả
ph m đ t huy chẩ ạ ương vàng v ch t lề ấ ượng cao nh:
Trang 25Đ hoà nh p v i th trể ậ ớ ị ường khu v c và th giíi, Công ty đã t ch cự ế ổ ứ
h th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISO và đẩ ược c p giÊyấ
ch ng nh n ISO – 9002ứ ậ
Sau h n 10 năm đ i míi s n xu t kinh doanh, Công ty Bê tông xâyơ ổ ả ấ
d ng Hà N i đ u hoàn thành ch tiêu k ho ch năm sau cao h n nămự ộ ề ỉ ế ạ ơ
trước, đ i s ng cán b công nhân viên ngày càng đờ ố ộ ượ ảc c i thi n.ệ
2. C C U T CH CƠ Ấ Ổ Ứ
Công ty Bê tông xây d ng Chèm có l c lự ự ượng cán b công nhân viên làộ
740 người, vi c qu n lý đIÒu hành s lệ ả ố ượng con người đông đ o nhả ư
th là m t vi c làm r t quan tr ng v i m c đích gi gìn k lu t lao đ ng,ế ộ ệ ấ ọ ớ ụ ữ ỉ ậ ộ công vi c, kh i d y phát huy ph m ch t c a m i cá nhân t o nên s cệ ơ ậ ẩ ấ ủ ỗ ạ ứ
m nh t p th , còng nh vi c liên k t giúp đ nhau trong công vi c c aạ ậ ể ư ệ ế ỡ ệ ủ các thành viên trong công ty. Công ty đã có được c c u b máy t ch cơ ấ ộ ổ ứ
qu n lý ch t ch h p lý. Công ty đã xác đ nh rõ ch c năng nhi m v c aả ặ ẽ ợ ị ứ ệ ụ ủ các phòng ban mèi liên h gi a các phòng ban ch c năng. Qua đánh giáệ ữ ứ năng l c hi u qu công vi c c a các thành viên công ty có s s p x pự ệ ả ệ ủ ự ắ ế đúng người đúng vi c t o nên gu ng máy v n hành nh p nhàng hi u quệ ạ ồ ậ ị ệ ả theo c c u qu n lý tr c tuy n ch c năng. Trong đó nh ng cán b lãnhơ ấ ả ự ế ứ ữ ộ
Trang 26đ o ch ch t c a cụng ty đ u là nh ng ngạ ủ ố ủ ề ữ ười cú trỡnh đ t đ i h c vàộ ừ ạ ọ trờn đ I h c, h đ u đạ ọ ọ ề ược th thỏch qua cụng vi cử ệ
S đ 1 ơ ồ
S đ c c u t ch c c a cụng tyơ ồ ơ ấ ổ ứ ủ
GIám đốc
Phó GIám
đốc 2
Phó GIám
đốc 3
P KInh
tế
Phó GIám
đốc 1
P TàI chính
kế toán
Văn phòng
P Dự
án và xây dựng
P
Quản lý chất lư
ợng
P TC thanh tra bảo vệ
P
Tổng hợp
P Kĩ thuật
Phân xư
ởng cốt
thép
XN KD vật tư dịch vụ
Phân xư
ởng tạo hình
XN BT thương phẩm
XN BT
đúc sẵn
Chèm
TT nghIên cứu BT nhIệt đớI
XN CK sửa chữa
đIện nư
ớc
Các XN xây dựng
Trang 27CH C NĂNG CÁC PHÒNG BANỨ
2.1.Ban lãnh đ o công tyạ
GIám đ c Công tyố
+ Quan h công vI c : Phô trách chính.ệ ệ
+ Quy n h n: ĐIÒu hành m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aề ạ ọ ạ ộ ả ấ ủ công ty
+Trách nhI m tr c tiÕp ph trách công tác tIÕp th , công tác tệ ự ụ ị ổ
ch c lao đ ng tiÒn lứ ộ ương, công tác tài chính k toán, k ho ch đ u tế ế ạ ầ ư liên doanh liên k t, kinh t đ i ngo i, h th ng qu n lý ch t lế ế ố ạ ệ ố ả ấ ượng
Phó Giám đ c:ố
+ Quan h công vI c: Giúp vi c cho GIám đ c công tyệ ệ ệ ố
Trang 28+ Quy n h n: ĐIÒu hành lĩnh v c xây l p, th trề ạ ự ắ ủ ưởng c quan,ơ đIÒu hành công vi c chung khi Giám đ c đi v ng.ệ ố ắ
+ Trách nhi m: Tr c tiÕp ph trách công tác tiÕp th , ph trách cácệ ự ụ ị ụ
xí nghi p xây l p, th trệ ắ ủ ưởng c quan Công ty, công tác thi đua khenơ
thưởng, b o v quân s ả ệ ự
2.2. Phòng Tài chính k toánế
Phòng Tài chính k toán có ch c năng: Tham m u cho Giám đ cế ứ ư ố Công ty, t ch c triÓn khai th c hi n công tác tài chính k toán, thông tinổ ứ ự ệ ế kinh t và h ch toán kinh c a toàn công ty theo điÒu l , đ ng th i kiÓmế ạ ủ ệ ồ ờ tra kIÓm soát m i ho t đ ng kinh t tài chính c a Công ty theo Phápọ ạ ộ ế ủ
lu t.ậ
T ch c và ch đ o công tác tàI chính h ch toán kinh doanh trongổ ứ ỉ ạ ạ toàn Công ty, ph c v s n xu t kinh doanh.ụ ụ ả ấ
2.3. Phòng kinh tế
Tham m u gióp vi c cho Giám đ c Công ty trong lĩnh v c kư ệ ố ự ế
ho ch s n xu t kinh doanh. Xây d ng và triÓn khai t ch c k ho chạ ả ấ ự ổ ứ ế ạ
s n xu t, bao g m k ho ch ng n h n, dài h n.ả ấ ồ ế ạ ắ ạ ạ
Tham m u xây d ng và t ch c th c hi n các chIÕn lư ự ổ ứ ự ệ ượng, kế
Trang 29Tham m u gióp vi c cho lãnh đ o Công ty v lĩnh v c t ng h pư ệ ạ ề ự ổ ợ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các đ n v thu c Công ty, n m b tạ ộ ả ấ ủ ơ ị ộ ắ ắ thông tIn và ph n ánh các đ n v đ x lý.ả ơ ị ể ử
Tham m u cho GIám đ c Công ty t ch c và triÓn khai tư ố ổ ứ ổ
ch c ch đ o công tác khoa h c công ngh , công tác qu n lý s d ngứ ỉ ạ ọ ệ ả ử ụ máy móc thiÕt b công ngh , an toàn lao đ ng, v sinh công nghi p.ị ệ ộ ệ ệ
Nghiên c u công ngh m i, công ngh thích h p, đ i míiứ ệ ớ ệ ợ ổ
s n xu t, c i tiÔn s n ph m đ tham m u cho Giám đ c áp d ng nh mả ấ ả ả ẩ ể ư ố ụ ằ nâng cao ch t lấ ượng, gi m giá thành s n ph m.ả ả ẩ
Trang 30 Tham m u gióp vi c cho Giám đ c trong lĩnh v c d án đ uư ệ ố ự ự ầ
t Qu n lý toàn dI n và tr c tIÕp vi c th c hI n các d án đâù t tròngư ả ệ ự ệ ự ệ ự ư
ph m vi toàn Công tyạ
Xây d ng và ph i h p triÓn khai t ch c th c hi n kự ố ợ ổ ứ ự ệ ế
ho ch đ u t , bao g m k ho ch ng n h n và dài h n c a Công tyạ ầ ư ồ ế ạ ắ ạ ạ ủ
Tham m u gióp vi c cho Giám đ c Công ty qu n lý s nư ệ ố ả ả
xu t kInh doanh trong lĩnh v c xây l p k c s n xu t c u ki n bê tôngấ ự ắ ể ả ả ấ ấ ệ
ph c v cho xây d ng.ụ ụ ự
Xây d ng và trIÓn khai k ho ch xây l p tháng, quý, nămự ế ạ ắ
TiÕp th , l p d án tham gia d th u, thi công các công trìnhị ậ ự ự ầ xây d ng dân d ng công nghI p đự ụ ệ ường dây, tr m bIÕn th …ạ ế
3. Mét s đ c điÓm ch y u :ố ặ ủ ế
3.1. Quy trình công ngh ch t o s n ph m : ệ ế ạ ả ẩ
Đ nh nghĩa:ị
Quá trình s n xu t là quá trình đả ấ ược b t đ u t khi giÊy giao nhi m vôắ ầ ừ ệ qua các công đo n ch t o s n ph m đ n khi k t thúc, s n ph m đạ ế ạ ả ẩ ế ế ả ẩ ượ cgiao nh n v n chuy n nh p kho, giao hàng.ậ ậ ể ậ
3.1.1. Ho ch đ nh t o s n ph m ạ ị ạ ả ẩ
Khi có nhu c u c a khách hàng, phòng kinh t tiÕp nh n thông tin phèiầ ủ ế ậ
h p v i phòng kĩ thu t và xem xét kh năng đáp ng c a công ty v cácợ ớ ậ ả ứ ủ ề điÒu ki n k thu t, năng l c s n xu t, kh i lệ ỹ ậ ự ả ấ ố ượng khuôn m u, tiÕn đẫ ộ
th c hi n tiÕn đ th c hi n trong quy trình liên quan tíi khách hàng và kýự ệ ộ ự ệ
h p đ ng. PhiÕu giao nhi m v đợ ồ ệ ụ ược chuy n t i đ n v đ tiÕn hànhể ớ ơ ị ể
Trang 31s n xu t và ch t o s n ph m, s n ph m đả ấ ế ạ ả ẩ ả ẩ ược kiÓm tra kiÓm soát ở các công đo n s n xu t các thành ph m, đạ ả ấ ở ẩ ược nghi m thu lệ u kho, v nậ chuy n. Đ i víi s n ph m m i vi c nghiên c u l p k ho ch s n xu tể ố ả ẩ ớ ệ ứ ậ ế ạ ả ấ
s n ph m m i đả ẩ ớ ược th c hi n theo hự ệ ướng d n s 08.ẫ ố
3.1.2. M c tiêu ch t l ụ ấ ượ ng các yêu c u t o s n ph m ầ ạ ả ẩ
M c tiêu ch t lụ ấ ượng được xây d ng hàng năm song song víi kự ế
b ng s bàn giao v t t ằ ổ ậ ư
3.1.4 KiÓm soát quá trình s n xu t ả ấ
Các th ng tin v s n ph m khi quy t đ nh quá trình s n xu tồ ề ả ẩ ế ị ả ấ
Trang 32L nh s n xu t đệ ả ấ ược th c hi n b ng giÊy giao nh n nhi m vô doự ệ ằ ậ ệ Giám đ c p hô trách s n xu t ký ban hành đ n các đ n v liên quanố ả ấ ế ơ ị
đ n quá trình s n xu t s n ph mế ả ấ ả ẩ
KiÓm soát ho t đ ng c a các thiÕt b s n xu tạ ộ ủ ị ả ấ
Các thiÕt b đị ược duy trì các ho t đ ng b o dạ ộ ả ưỡng s a ch a theoử ữ
đ nh k và đị ỳ ượ ửc s lý khi có s c đ t biÕnự ố ộ
KiÓm soát thiÕt b kiÓm tra và đo lị ường, th nghi mử ệ
Các thiÕt b kiÓm tra đo lị ường và th nghi m đử ệ ược đ nh k kiÓmị ỳ
đ nh và hi u chu n n i bé đ đ m b o các phép đo lị ệ ẩ ộ ể ả ả ường luôn chính xác
B o qu n s n ph m: Đả ả ả ẩ ược th c hi n theo hự ệ ướng d n b c x pẫ ố ế
l u kho b o qu n v n chuy n và giao hàng. ư ả ả ậ ể
BiÓu:N¨ng l c s n xu tự ả ấ
Dây chuy nề ĐV SL T ng công su tổ ấ Diên Tích
Trang 33thiÕtkÕ(M3/năm ) M t b ngặ ằ
sx (m2)Dây chuy n c t đI nề ộ ệ Bé 02 7.500 2.800
là 821.000 đ ,Công ty luôn chăm lo đ i s ng v t ch t và tinh th n đ b iờ ố ậ ấ ầ ể ồ
Trang 34dưỡng tay ngh nâng cao trình đ k thu t chuyên môn. L c lề ộ ỹ ậ ự ượng công nhân c a Công ty đ ng đ u đã đủ ồ ề ược qua đào t o, nam chiÕm s đông,ạ ố công vi c có nhiÒu nguy hiÓm và n ng nh c h có th đ m nh n đệ ặ ọ ọ ể ả ậ ượ c.Trình đ lao đ ng c a đ i ngò công nhân t b c 4 tr lên 387 ngộ ộ ủ ộ ừ ậ ở ườ ichiÕm h n 60% t ng s công nhân h có th đáp ng cho yêu c u vơ ổ ố ọ ể ứ ầ ề
l c lự ượng công nhân ch t lấ ượng cao khi s n xu t hay thi công các côngả ấ trình k thu t, ph c t p.ỹ ậ ứ ạ
3.3. Đ c điÓm v máy móc thiÕt b : ặ ề ị
Nước ta đang bước vào th i k công nghi p hoá hi n đ i hoá vi c xâyờ ỳ ệ ệ ạ ệ
d ng đang diÔn ra r t m nh m đ hi n đ i hoá ngành xây d ng đòi háiự ấ ạ ẽ ể ệ ạ ự
c n có s đ u t trang b máy móc,thiÐt b hi n đ i đáp ng cho vi c thiầ ự ầ ư ị ị ệ ạ ứ ệ công các công trình l n và ph c t p.ớ ứ ạ
Trên c s nh ng máy móc thiÕt b đã có t trơ ở ữ ị ừ ước, nh ng năm g nữ ầ đây Công ty đã đ u t mua s m nhiÒu lo i máy móc m i hi n đ i, cácầ ư ắ ạ ớ ệ ạ máy móc này đ u tuân th theo các quy đ nh yêu c u v b o dề ủ ị ầ ề ả ưỡng và
s a ch a. Các thiÕt b chính, ch y u, ph c t p đử ữ ị ủ ế ứ ạ ượ ậc l p lý l ch máy đị ể theo dõi chi tiÕt ch t ch , cán b qu n lý k thu t ph i có s theo dõiặ ẽ ộ ả ỹ ậ ả ổ thiÕt b c a đ n v mình. Phòng k thu t t ng h p k ho ch, b o dị ủ ơ ị ỹ ậ ổ ợ ế ạ ả ưỡ ngthiÕt b tr Giám đ c Công ty duy t và ban hành t i các Công ty liênị ừ ố ệ ớ quan đ th c hi n. Néi dung b o dể ự ệ ả ưỡng ph i đả ược th c hi n đ y đự ệ ầ ủ
th i gian gi a các chu k có th th c hi n s m đ có th máy ngh vi c.ờ ữ ỳ ể ự ệ ớ ể ể ỉ ệ