Đề tài Bể sinh học từng mẻ gồm các nội dung chính như: Vị trí và chức năng của bể sinh học từng mẻ, nguyên tắc hoạt động, phương pháp tính toán và ví dụ áp dụng,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1M C L C Ụ Ụ
B SINH H C T NG M Ể Ọ Ừ Ẻ
(Squencing biological reactor)
Trang 2I. V trí và ch c năng c a b sinh h c t ng m ị ứ ủ ể ọ ừ ẻ
1. V tríị
SBR n m trong giai đo n x lý sinh h c. SBR là m t d ng aeroten k t h p ằ ạ ử ọ ộ ạ ế ợ
v i l ng ho t đ ng theo m , là m t d ng công trình x lý sinh h c nớ ắ ạ ộ ẻ ộ ạ ử ọ ước th i b ng ả ằ bùn ho t tính thạ ường được áp d ng trong đi u ki n nụ ề ệ ước th i không n đ nhả ổ ị
SBR lo i b l ng c n l l ng, BOD, ch t b n h u c , vô c trong n c ạ ỏ ượ ặ ơ ử ấ ẩ ữ ơ ơ ở ướ
th i.ả
H th ng SBR có th kh đệ ố ể ử ược nit , ph tpho sinh hoá do có th đi u ch nh ơ ố ể ề ỉ
được các quá trình hi u khí, thi u khí và k khí trong b b ng vi c thay đ i ch đ ế ề ị ể ằ ệ ổ ế ộ cung c p khí. ấ
Khi thi t k SBR, có th không c n xây d ng b đi u hoà l u lế ế ể ầ ự ể ề ư ượng và ch t ấ
lượng, không c n xây d ng b l ng đ t 1, b l ng đ t 2. Nầ ự ể ắ ợ ể ắ ợ ước th i ch c n qua ả ỉ ầ song ch n rác, b l ng cát và tách d u (n u c n), r i n p th ng vào b ắ ể ắ ầ ế ầ ồ ạ ẳ ể
II. Nguyên t c ho t đ ng ắ ạ ộ
1. Nguyên t c ho t đ ng.ắ ạ ộ
H th ng SBR là h th ng mà trong đó bao g m các quá trình c b n nh : ệ ố ệ ố ồ ơ ả ư
đ a nư ước th i vào b ph n ng, t o các đi u ki n c n thi t nh môi trả ể ả ứ ạ ề ệ ầ ế ư ường thi u ế khí (không có O2 ), hi u khí (có Oế 2,) đ cho vi sinh tăng sinh kh i, h p th và tiêu ể ố ấ ụ hóa các ch t th i h u c trong nấ ả ữ ơ ước th iả
Ch t th i h u c (C, N, P) t d ng hòa tan trong nấ ả ữ ơ ừ ạ ướ ẽc s chuy n hóa vào ể sinh kh i vi sinh và khi l p sinh kh i vi sinh này l ng xu ng đáy b s còn l i l p ố ớ ố ắ ố ể ẽ ạ ớ
nước trong đã tách ch t ô nhi m. Chu k x lý trên l i ti p t c cho m t m nấ ễ ỳ ử ạ ế ụ ộ ẻ ước
th i m i.ả ớ
M t m x lý c a b tr i qua 5 giai đo n:ộ ẻ ử ủ ể ả ạ
Làm đ y nầ ước
Th i khí, cung c p oxy ổ ấ
Quá trình l ng tĩnh tách l p bùnắ ớ
Tháo ph n nầ ướ ạc s ch đã x lýử
X bùn dả ư
Trang 3 L p l i chu k m iậ ạ ỳ ớ
Giai đo n làm đ y n ạ ầ ướ c hay n p n ạ ứơ c th i vào b ả ể
Nước th i qua song ch n rác và b l ng cát, tách d u m , t ch y ho c b mả ắ ể ắ ầ ỡ ự ả ặ ơ vào b đ n m c đã đ nh trể ế ứ ị ước b ng r le phao. R le phao phát tín hi u đ t đ ng ằ ơ ơ ệ ể ự ộ đóng van ho c b m c p nặ ơ ấ ước vào
Giai đo n cung c p khí ạ ấ
T o ph n ng sinh hoá gi a nạ ả ứ ữ ước th i và bùn ho t tính b ng s c khí hay làm ả ạ ằ ụ thoáng b m t đ c p oxy vào nề ặ ể ấ ước và khu y tr n đ u h n h p. Giai đo n này các ấ ộ ề ỗ ợ ạ
ch t đấ ược oxy hoá
N u trong nế ước th i ch a nhi u nit thì ph i khu y tr n nh b ng thi t b ả ứ ề ơ ả ấ ộ ẹ ằ ế ị khu y tr n đ t o môi trấ ộ ể ạ ường y u khí trế ước khi s d ng các thi t b c p khí.ử ụ ế ị ấ
Th i gian làm thoáng ph thu c vào ch t lờ ụ ộ ấ ượng nước th i.ả
Khí được cung c p b ng các thi t b nh : Máy nén khí, máy s c khí d ng Jet,ấ ằ ế ị ư ụ ạ
d ng dĩa, thi t b khu y tr n c h cạ ế ị ấ ộ ơ ọ
Giai đo n l ng tĩnh ạ ắ
Quá trình l ng di n ra trong môi trắ ễ ường tĩnh, hi u qu thu l c c a b đ t ệ ả ỷ ự ủ ể ặ 100%
Th i gian l ng kho ng t 12hờ ắ ả ừ
Giai đo n tháo ph n n ạ ầ ướ ạ c s ch
các nhà máy có công su t nh , có th dùng ng khoan l , đ t d c 2 thành
b đ l y nể ể ấ ước ra sao cho c n không b kéo ra ngoài.ặ ị
phao n i, đ x nhanh nổ ể ả ước ra ngu n ti p nh n.ồ ế ậ
Giai đo n x bùn d ạ ả ư
Bùn d s đư ẽ ược x theo chu kì. Chu kì dài hay ng n ph thu c vào lả ắ ụ ộ ượng
c n l ng trong b , và th tích b ặ ắ ể ể ể
L p l i chu kì m iặ ạ ớ
Trong bước m t, khi cho nộ ước th i vào b , nả ể ước th i đả ược tr n v i bùn ho tộ ớ ạ tính l u l i t chu k trư ạ ừ ỳ ước. Sau đ y h n h p nấ ỗ ợ ước th i và bùn đả ược s c khí ụ ở
bước hai v i th i gian th i khí đúng nh th i gian yêu c u. Quá trình di n ra g nớ ờ ổ ư ờ ầ ễ ầ
Trang 4v i đi u ki n tr n hoàn toàn và các ch t h u c đớ ề ệ ộ ấ ữ ơ ược ôxy hoá trong giai đo n này.ạ
Bước th ba là quá trình l ng bùn trong đi u ki n tĩnh. Sau đó nứ ắ ề ệ ước trong n m phíaằ trên l p bùn đớ ược x ra kh i b Bả ỏ ể ước cu i cùng là x lố ả ượng bùn d đư ược hình thành trong quá trình th i khí ra kh i ngăn b , các ngăn b khác ho t đ ng l ch phaổ ỏ ể ể ạ ộ ệ
đ đ m b o cho vi c cung c p nể ả ả ệ ấ ước th i lên tr m x lý nả ạ ử ước th i liên t c, vì thả ụ ế
s b ph i l n h n 2.ố ể ả ớ ơ
Công trình SBR ho t đ ng gián đo n, có chu k Các quá trình tr n nạ ộ ạ ỳ ộ ước th iả
v i bùn, l ng bùn c n di n ra g n gi ng đi u ki n lý tớ ắ ặ ễ ầ ố ề ệ ưởng nên hi u qu x lýệ ả ử
nước th i cao. BOD c a nả ủ ước th i sau x lý thả ử ường th p h n 50 mg/l, hàm lấ ơ ượ ng
c n l l ng t 10 đ n 45 mg/l và NNHặ ơ ử ừ ế 3 kho ng t 0,3 đ n 12 mg/l. B aerotenả ừ ế ể
ho t đ ng gián đo n theo m làm vi c không c n b l ng đ t hai. Trong nhi uạ ộ ạ ẻ ệ ầ ể ắ ợ ề
trường h p, ngợ ười ta cũng b qua b đi u hoà và b l ng đ t m t. ỏ ể ề ể ắ ợ ộ
H th ng aeroten ho t đ ng gián đo n SBR có th kh đệ ố ạ ộ ạ ể ử ược nit và ph tơ ố pho sinh hoá do có th đi u ch nh để ề ỉ ược các quá trình hi u khí, thi u khí và k khíế ế ỵ trong b b ng vi c thay đ i ch đ cung c p oxy. Các ngăn b để ằ ệ ổ ế ộ ấ ể ượ ục s c khí b ngằ máy nén khí, máy s c khí ho c thi t b khu y tr n c h c. Chu k ho t đ ng c aụ ặ ế ị ấ ộ ơ ọ ỳ ạ ộ ủ ngăn b để ược đi u khi n b ng r le th i gian. Trong ngăn b có th b trí h th ngề ể ằ ơ ờ ể ể ố ệ ố
v t váng, thi t b đo m c bùn, ớ ế ị ứ
Trang 5
H ình 1. S đ ho t đ ng c a b SBRơ ồ ạ ộ ủ ể
2. u và nhƯ ược đi m c a b SBR.ể ủ ể
Ư u đi m: ể
Cho phép thi t k đ n gi n v i các bế ế ơ ả ớ ước x lý c b n ử ơ ả theo quy trình “t ng m ”;ừ ẻ
Trang 6 Không c n xây d ng b s c khí và b l ng riêng bi t ầ ự ể ụ ể ắ ệ nên ti t ki m trên 40% di n tích xây d ng và trên 30% kh i lế ệ ệ ự ố ượng betông
tính tu n hoàn và do đó cho phép gi m năng lầ ả ượng c n x lí d n t i ầ ử ẫ ớ
gi m chi phí v n hànhả ậ
B x lí r t linh ho t, cùng t o ra các đi u ki n hi u khí,ể ử ấ ạ ạ ề ệ ế thi u khí, y m khí trong 1 chu k Đi u này cho phép x lí t t các ch tế ế ỳ ề ử ố ấ Nit và Photpho trong nơ ước th iả
Kho ng th i gian cho m i chu k có th đi u ch nh đả ờ ỗ ỳ ể ề ỉ ượ c
và là m t quy trình có th đi u khi n t đ ng b ng PLC;ộ ể ề ể ự ộ ằ
Hi u qu x lý có đ tin c y và đ linh ho t cao;ệ ả ử ộ ậ ộ ạ
Công ngh k thu t đ n gi n, l p trình đệ ỹ ậ ơ ả ậ ược và có kh ả năng x lý khi t i lử ả ượng ch t ô nhi m đ u vào dao đ ng l n và là quy ấ ễ ầ ộ ớ trình x lý b ng vi sinh đ y tri n v ng trong tử ằ ầ ể ọ ương lai
Nh ượ c đi m: ể
Đòi h i trình đ c a ngỏ ộ ủ ườ ậi v n hành và c n ph i theo ầ ả
III. Ph ươ ng pháp tính toán và ví d áp d ng ụ ụ
Tính toán thi t k b SBR v i dân s tính toán 10.000 ngế ế ể ớ ố ười
1. Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng nước th i.ả
Tiêu chu n th i nẩ ả ướ 200 l/ngc: ườ i.ngđ
T i lả ượng BOD 5 tính cho m t ngộ ười trong m t ngày đêm: ộ 30 g/ng.ngđ
T i lả ượng ch t r n l l ng tính cho m t ngấ ắ ơ ử ộ ười trong m t ngày đêm: ộ 50
g/ng.ngđ
Tiêu chu n trên đẩ ượ ấc l y theo b ng 13_ t i lả ả ượng ch t b n tính cho m t ấ ẩ ộ
người trong ngày đêm_X lý nử ước th i đô th và công nghi p_Lâm Minh Tri tả ị ệ ế
Nh êt đ trung bình c a nị ộ ủ ước th i là ả 20 0 C
Trang 7Hàm lượng ch t h u c bay h i trong c n l l ng: ấ ữ ơ ơ ặ ơ ử 150 mg/l
2. Ch tiêu thi t kỉ ế ế.
T lỷ ệ. F/M =0,1 gr BOD 5 /1gr bùn ho t tính l l ng MLVSS(qui ph m t ạ ơ ử ạ ừ
0.080.1)
Đ tro c a bùn c n ộ ủ ặ Z=0,2 (thường t ừ 0,20,3) hay lượng c n bay h i b ng ặ ơ ằ
0,8 c n l l ngặ ơ ử
H s đ ng h c ệ ố ộ ọ Y=0,65 gr/gr và K d = 0,05 ngày 1
N ng đ c n đồ ộ ặ ược cô đ c trong ph n ch a bùn phía dặ ầ ứ ướ ểi b l à 8.000 mg/l
T tr ng c n: ỷ ọ ặ 1,02
Ch n ọ 65% th tích b ch a nể ể ứ ước được tháo đi m i ngàyỗ
Chu kì x c n ả ặ 21 m ẻ 1 l n ầ
Hàm lượng BOD 5 đ u ra ầ 20mg/l x ra ngu n ti p nh n, c n l l ng ả ồ ế ậ ặ ơ ử 20 mg/l,
trong đó 65% là c n h u c ặ ữ ơ BOD 20 (COD)
BOD 5 /COD=0,68 (qui ph m ạ 0,680,8)
BOD 20 trong t bào b ng ế ằ 1,42 n ng đ t bào đã ch t (Hay là h s chuy n ồ ộ ế ế ệ ố ể
đ i t bào sang COD)ổ ế
Nước th i có đ ả ủ N,P và v t các kim lo i c n thi t cho t bào phát tri n.ế ạ ầ ế ế ể
3. Thi t k chi ti tế ế ế
Công su t x lý c a b :ấ ử ủ ể
Q= 200*10.000 = 2.000.000 l/ng đ = 2000 m 3 /ngđ
Hàm lượng BOD5 trong nước th i:ả
DOB 5 = 30*1000/200=150 mg/l
Hàm lượng ch t r n l l ng trong nấ ắ ơ ử ước th i:ả
SS= 50*1000/200=250 mg/l
3.1 Xác đ nh n ng đ BOD ị ồ ộ 5 đã hoà tan trong n ướ ử c x lý
BOD5 đ u ra = BODầ 5 hoà tan + BOD5 ch a c n l l ngứ ặ ơ ử
BOD5 ch a trong ứ 20 mg/l c n l l ng đ u ra:ặ ơ ử ầ
Trang 8 Lượng BOD5 hoà tan khi ra kh i b : ỏ ể 20 – 12,6 = 7,4 mg/l
3.2 Tính th tích c n thi t c a b SBR ể ầ ế ủ ể
Th i gian s c khí c n thi t đ gi m BODờ ụ ầ ế ể ả 5 c a nủ ước th i t ả ừ 150 mg/l xu ngố
20 mg/l đ x ra ngu n ti p nh n để ả ồ ế ậ ược xác đ nh theo công th c 6.55_trang 214_X ị ứ ử
lý nước th i đô th _Tr n Đ c Hả ị ầ ứ ạ
t t
L Z
a
L L
* ) 1 (
*
* 75 , 0
Trong đó: a Li u lề ượng bùn ho t tính trong b SBR, kg ch t khô/mạ ể ấ 3, ch n ọ
b ng ằ 1,8 g/l
Z Đ tro c a bùn ho t tínhộ ủ ạ
L 0 , L t hàm lượng BOD5 trước và sau x lý, mg/lử
K t H s tính đ n nh hệ ố ế ả ưởng c a nhi t đ đ i v i quá trình x ủ ệ ộ ố ớ ử
lý, được xác đ nh b ng công th c 6.56_trang 214_X lý nị ằ ứ ử ước th i đô th _Tr n Đ c ả ị ầ ứ Hạ
818 , 0 03 , 0 20
* 004 , 0
09 , 0 03
, 0
* 004 , 0
09 , 0
T
T Nhi t đ nệ ộ ước th iả
) ( , 84 , 1 818 , 0
* 20
* ) 2 , 0 1 (
* 8 , 1
* 75 , 0 16
20 150
25 , 1 75 ,
t
Ch n m t ngày h th ng x lý ọ ộ ệ ố ử 6 m , chu kì m i m kho ng ẻ ỗ ẻ ả 68 h v i th i ớ ờ gian s c khí ụ t=2h, th i gian l ng là ờ ắ 1,5h, th i gian b m nờ ơ ước vào b ể 1,5 h, th i gian ờ
x nả ước ra kh i b là ỏ ể 1,5h. Ch n h th ng g m 2 ngăn làm vi c xen k ọ ệ ố ồ ệ ẻ
Th tích ph n nể ầ ướ ủc c a m t ngăn SBR : ộ
W k = 2000/6 = 333,3 m 3
Trang 9Thông thường khi xây d ng, th tích ph n nự ể ầ ước chi m ế 60% th tích b SBR.ể ể
Th tích t ng c ng c a 1 ngăn SBR:ể ổ ộ ủ
W= 333,3/0,6=555,5 m 3
Ch n ngăn SBR là hình vuông, chi u cao ọ ề H=6 m m i c nh chi u r ng ỗ ạ ề ộ A =10 m
Kích thước m i ngăn:ỗ
A x A x H = 10 x 10 x 6, m 3
3.3 Xác đ nh n ng đ bùn ho t tính c n thi t đ duy trì trong b ị ồ ộ ạ ầ ế ể ể
T công th c 61_trang 90_Tính toán thi t k các công trình x lý nừ ứ ế ế ử ước th iả tính th tích m i ngăn SBR:ể ỗ
) / (
*
* W
M F X
L
Q o
, m3
V i: ớ X Là n ng đ bùn ho t tính, mg/lồ ộ ạ
W Th tích t ng c ng c a 1 ngăn SBR,mể ổ ộ ủ 3
F/M T l BODỷ ệ 5 có trong nước th i và bùn ho t tínhả ạ
Q – L u lư ượng c n x lý m i m , mầ ử ỗ ẻ 3/mẻ
Nên n ng đ bùn ho t tính trong b :ồ ộ ạ ể
l mg M
F
L Q
1 , 0
* 5 , 555
150
* 3 , 333 ) / (
* W
*
N ng đ bùn c n th c trong b :ồ ộ ặ ự ể
X 1 = C n r n l l ng (c n h u c ) + C n bùn ho t tính ặ ắ ơ ử ặ ữ ơ ặ ạ
X 1 = (250 150) + 900/0,8=1225 mg/l
Kh i lố ượng bùn ho t tính c n có trong b ( không x đi):ạ ầ ể ả
G bùn = Q*X = 333,3*900*10 3 = 300 kg
Kh i lố ượng bùn c n trong b (sau m 1):ặ ể ẻ
G c n ặ = 333,3*1225*10 3 = 408,3 kg 3.4 Tính th tích bùn choán ch sau 21 m là vi c (tr ể ỗ ẻ ệ ướ c khi x ): ả
SS Px
G G
8 , 0 /
21 1 0 21
Trang 10G 0 lượng bùn c n duy trì rong b sau m i l n x , ầ ể ỗ ầ ả G 0 =408,3 kg
Px n Lượng bùn sinh ra sau m i m , kgỗ ẻ
SS Lượng c n l l ng ( c n h u c ) đi vào b m i m , kgặ ơ ử ặ ư ơ ể ỗ ẻ
SS = (250150)*333,3*10 3 =33,33 kg (không đ i) ổ
V i:ớ
Px n =Y*(L 0 L 1 )*Q Y H s đ ng h cệ ố ộ ọ
L 1 L ng BODư ợ 5 hoà tan khi ra kh i b : ỏ ể L 1 = 7,4 mg/l
M th nh t:ẻ ứ ấ
Px 1 = 0,65*(1507,4)*333,3*10 3 =31 kg
V y th tích bùn choán ch sau 21 m (do lậ ẻ ỗ ẻ ượng bùn sinh ra sau m i m b ngỗ ẻ ằ
nhau) nên:
G 21 = 408,3 + 31*21/0,8+33,33 = 1.255,38 kg 3.5 Chi u cao bùn trong b sau 21 m : ề ể ẻ
Th tích bùn choán ch khi cô đ c đ n ể ỗ ặ ế 8000mg/l (hay 8kg/m3), và t tr ng ỉ ọ
bùn là 1,02
V bùn = 1.255,38/(1,02*8)=153,85 m 3
Chi u cao bùn trong b :ề ể
h b = V bùn /F bể = 153,85/10*10 = 1,54 m 3.6 Chi u cao ph n n ề ầ ướ c trong đã l ng trên l p bùn: ắ ớ
h n = 61,54= 4,46 m
Chi u cao ph n nề ầ ước trong phía trên bùn theo tính toán hay đ sâu c a ng ộ ủ ố rút nước ra:
h =0,65*6=3,9 m
Nh v y n u sau ư ậ ế 21 m x m t l n:ẻ ả ộ ầ
Chi u cao l p nề ớ ước đã l ng trên m t bùn m th 21: ắ ặ ẻ ứ 4,46 m
Chi u cao l p nề ớ ước trong x đi t ng đ t: ả ừ ợ 3,9 m
Ph n nầ ước trong d tr dự ữ ướ ối ng rút nước đ kh i kéo c n:ể ỏ ặ
h d tr ự ữ = 4,463,9=0,56 m 3.7 Tính l ượ ng oxy c n thi t đ kh BOD ầ ế ể ử 5 cho m t m : ộ ẻ
Trang 11Lượng oxy c n thi t theo đi u ki n tiêu chu n c a ph n ng ầ ế ề ệ ẩ ủ ả ứ ở 20 0 C:
Áp d ng công th c 615_trang 105_Tính toán thi t k các công trình ụ ứ ế ế
me kg P
f
S S Q
68 , 0
10
* ) 4 , 7 150 (
* 3 , 333
* 42 , 1 10
* ) (
0 0
f, h s chuy n đ i t BODệ ố ể ổ ừ 5 sang COD hay f = BOD 5 /COD
P, ph n t bào d x ra ngoài theo bùn d , ầ ế ư ả ư P=Px 1
1.42, h s chuy n đ i t t bào sang CODệ ố ể ổ ừ ế
Lượng oxy th c t c n: Áp d ng công th c 616_trang 106_Tính toán thi t ự ế ầ ụ ứ ế
me kg C
C
C OC
d sh
s
2 02 , 9
02 , 9 (
* 88 , 25 024
, 1
1
* ) (
0
V i: ớ H sô đi u ch nh l c căng b m t theo hàm lệ ề ỉ ự ề ặ ượng mu i, đ i v i ố ố ớ
nước th i thả ường l y = 1ấ
C sh, N ng đ oxy bão hòa trong nồ ộ ướ ạc s ch ng v i nhi t đ (ứ ớ ệ ộ T 0 C), mg/l
C s20, n ng đ oxy bão hòa trong nồ ộ ướ ạc s ch ở 20 0 C, mg/l
C d, n ng đ oxy c n duy trì trong công trình (mg/l). Thồ ộ ầ ường l y ấ 1,52 mg/l
đ i v i x lý nố ớ ử ước th i.ả
3.8 Tính l ượ ng không khí c n thi t và công su t máy th i khí ầ ế ấ ổ
Dùng h th ng phân ph i khí b ng dĩa, v i h s đi u chính oxy ng m vào ệ ố ố ằ ớ ệ ố ề ấ
nước th i ả =0,7 ( thường t ừ 0,60,94), năng su t hòa tan oxy c a thi t b ấ ủ ế ị
OU=7grO 2 /m 3 , không khí c p t dấ ừ ưới lên, đ ng p sâu là ộ ậ 5,5m. Lượng không khí yêu c u theo lý thuy t:ầ ế
s m me
m h
OU
OC
5 , 5
* 7
1000
* 25 , 32
*
3 3
0
Gi s h s v n chuy n oxy c a thi t b th i khí là ả ử ệ ố ậ ể ủ ế ị ổ 70%.
Lượng không khí yêu c u v i hi u qu v n chuy n ầ ớ ệ ả ậ ể 70% s b ng:ẽ ằ
837,66/0,7=1200 m 3 /m =0,17 m ẻ 3 /s
Áp l c và công su t h th ng máy nén khí ự ấ ệ ố
Áp l c c n thi t cho h th ng khí nén xác đ nh theo công th c:ự ầ ế ệ ố ị ứ
Trang 12H h h h
H ct d c f
V i: ớ h d, T n th t áp l c do ma sát d c theo chi u dài ng d n, mổ ấ ự ọ ề ố ẫ
h c, T n th t c c b ,mổ ấ ụ ộ
h f, t n th t qua thi t b phân ph i khí, mổ ấ ế ị ố
H, chi u sâu h u ích c a b , ề ữ ủ ể H=5,5 m
T ng t n th t ổ ổ ấ h d, và h c thường không vượt qua 0,4m, t n th t ổ ấ h f không quá 0,5
m. Do đó áp l c c n thi t:ự ầ ế
H ct = 0,4+0,5+5,5=6,4 m
Áp l c không khí s là:ự ẽ
at
H
33 , 10
4 , 6 33 , 10 33
, 10
33 , 10
kW q
P
8 , 0
* 102
17 , 0
* ) 1 62 , 1 (
* 34400
* 102
* ) 1 (
*
Công th c trang 148_X lý nứ ử ước th i đô th và công nghi p_Lâm Minh Tri t ả ị ệ ế (ch biên)ủ
Ch n công su t máy nén khí là: ọ ấ 11 kW
3.9 B trí h th ng dĩa ố ệ ố
H th ng dĩa đệ ố ược b trí theo hàng d c cách nhau ố ọ 1,2m, cách thành b ể 0,8 m,
m i dĩa cách nhau ỗ 1,2m, cách thành b ể 0,8m. Ta s có ẽ 8 hàng, m i hàng ỗ 8 dĩa nên
t ng ta có: ổ 8*8=64 dĩa.
Đường kính c a dĩa là ủ 350mm, gi a ữ 2 dĩa có ô đ có chi u dài ỡ ề 500mm, r ng ộ
300mm. Đường kính c a h th ng ng nh d n khí trong b là ủ ệ ố ố ỏ ẫ ể 50mm, đường kính
c a ng d n khí t máy nén khí là ủ ố ẫ ừ 100mm
Ta có l u lư ượng không khí thoát ra t i mi ng dĩa:ạ ệ
) / ( 875 , 1 64
10
* 12 ,
s l
Q md
3.10 M t s h ng m c khác ộ ố ạ ụ
Ch n đọ ường ng d n nố ẫ ước vào có dường kính là 250mm, đường kính ng thuố
Đường kính ng x bùn ố ả 160mm.