Mục tiêu nghiên cứu của đề tài này là xác định tỷ lệ suy dinh dưỡng ở trẻ em từ 0-24 tháng tuổi tại 5 huyện miền núi vùng cao tỉnh Nghệ An năm 2019; đánh giá tình trạng nuôi con bằng sữa mẹ của các bà mẹ có con từ 0-24 tháng tuổi tại 5 huyện miền núi vùng cao tỉnh Nghệ An năm 2019.
Trang 1S Y T NGH ANỞ Ế ỆTRUNG TÂM Y T D PHÒNG T NHẾ Ự Ỉ
C P C S Ấ Ơ Ở
“ĐÁNH GIÁ TÌNH TR NG NUÔI CON B NG S A M C A CÁC BÀẠ Ằ Ữ Ẹ Ủ
M CÓ CON 024 THÁNG TU I T I 10 HUY N MI N NÚI Ẹ Ổ Ạ Ệ Ề
Trang 3Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Nuôi con b ng s a m (NCBSM) là m t bi n pháp quan tr ng hàng đ uằ ữ ẹ ộ ệ ọ ầ
nh m giúp cho tr phát tri n toàn di n c v th ch t, tinh th n và trí tu L iằ ẻ ể ệ ả ề ể ấ ầ ệ ợ ích c a vi c NCBSM đ i v i s c kh e tr em, bà m , gia đình và xã h i đãủ ệ ố ớ ứ ỏ ẻ ẹ ộ
được th a nh n. S a m cung c p cho tr nh ng ch t dinh dừ ậ ữ ẹ ấ ẻ ữ ấ ưỡng c n thi t,ầ ế
nh ng kháng th ch ng b nh t t giúp tr kho m nh[2]. Cho tr bú m có thữ ể ố ệ ậ ẻ ẻ ạ ẻ ẹ ể làm gi m t l m c và m c đ nghiêm tr ng c a các b nh nhi m trùng và doả ỷ ệ ắ ứ ộ ọ ủ ệ ễ
đó làm gi m nguy c t vong s sinh. Theo ả ơ ử ơ ước tính c a Qũy Nhi đ ng Liênủ ồ
h p qu c (UNICEF), bú m trong 6 tháng đ u s làm gi m 1,3 tri u ca t vongợ ố ẹ ầ ẽ ả ệ ử
tr em d i 5 tu i m i năm trên toàn th gi i. T i Vi t Nam, NCBSM s
góp ph n làm gi m 13% ca t vong c a tr em dầ ả ử ủ ẻ ưới 5 tu i. Cho tr bú s m sauổ ẻ ớ
Trang 4sinh và bú m hoàn toàn trong 6 tháng đ u s làm gi m 22% các ca t vong sẹ ầ ẽ ả ử ơ sinh t i Vi t Nam[2]. Ngoài ra nh ng tr đạ ệ ữ ẻ ược bú m hoàn toàn và đẹ ược nuôi
b ng s a m khi trằ ữ ẹ ưởng thành có nguy c m c b nh ti u đơ ắ ệ ể ường type II, béo phì, tăng huy t áp, m c các b nh tim m ch, r i lo n lipid máu th p h n nhómế ắ ệ ạ ố ạ ấ ơ
tr đẻ ược nuôi b ng s a ngoài[3]. Cho con bú không ch đem l i nhi u l i íchằ ữ ỉ ạ ề ợ cho bé mà còn t t cho s c kh e c a m NCBSMHT trong 6 tháng đ u còn cóố ứ ỏ ủ ẹ ầ
th h n ch có thai tr l i s m[2]. Bên c nh đó, cho bú s m còn giúp bà m coể ạ ế ở ạ ớ ạ ớ ẹ
h i t cung, gi m m t máu sau sinh và NCBSM còn có tác d ng gi m nguy cồ ử ả ấ ụ ả ơ
m c ung th vú, ung th bu ng tr ng sau này[2]. Nuôi con b ng s a m làmắ ư ư ồ ứ ằ ữ ẹ
gi m nguy c loãng xả ơ ương khi đ n th i kì mãn kinh. Ngoài ra, nuôi con hoànế ờ toàn b ng s a m trong sáu tháng đ u có liên quan đ n m t phằ ữ ẹ ầ ế ộ ương pháp về
ki m soát sinh đ t nhiên (98% b o v trong 6 tháng đ u sau khi sinh) [5,18]. ể ẻ ự ả ệ ầ
NCBSM HT trong sáu tháng đ u đ i là r t quan tr ng đ i v i quá trìnhầ ờ ấ ọ ố ớ phát tri n c a tr UNICEF đã đ a ra thông đi p truy n thông v vi cể ủ ẻ ư ệ ề ề ệ NCBSM: cho tr bú ngay trong gi đ u tiên sau khi sinh; cho con bú hoàn toànẻ ờ ầ trong 6 tháng đ u, không u ng nầ ố ước, không ăn s a b t, không ăn b sung; vàữ ộ ổ
tr càng bú nhi u, m càng ti t ra nhi u s a [6]. WHO cũng khuy n ngh nuôiẻ ề ẹ ế ề ữ ế ị con hoàn toàn b ng s a m trong 6 tháng đ u: sau 6 tháng, th c ăn đ c, nhằ ữ ẹ ầ ứ ặ ư trái cây và rau nghi n, nên đề ượ ử ục s d ng làm th c ăn b sung bên c nh s a mứ ổ ạ ữ ẹ cho đ n khi tr hai tu i ho c h n. Thêm vào đó: nên cho tr bú trong vòng m tế ẻ ổ ặ ơ ẻ ộ
gi đ u sau khi sinh; nên cho tr bú theo “nhu c u”, b t c khi nào tr mu nờ ầ ẻ ầ ấ ứ ẻ ố
k c ngày và đêm; và không cho tr bú bình và núm vú gi [18].ể ả ẻ ả
M c dù s a m là công th c dinh dặ ữ ẹ ứ ưỡng hoàn h o nh t cho tr 6 thángả ấ ẻ
đ u đ i c a tr , hi n Vi t Nam ch có 19,6% ph n cho con bú hoàn toànầ ờ ủ ẻ ệ ở ệ ỉ ụ ữ trong giai đo n quan tr ng này. T l này th p h n r t nhi u so v i t l trungạ ọ ỉ ệ ấ ơ ấ ề ớ ỉ ệ
Trang 5bình c a th gi i 35% các bà m cho con bú hoàn toàn trong 6 tháng đ u.ủ ế ớ ẹ ầ Không cho con bú s m, không cho con bú hoàn toàn và không ti p t c cho conớ ế ụ
bú lâu dài cũng nh thi u ch đ ăn b sung phù h p đã d n t i nh ng h uư ế ế ộ ổ ợ ẫ ớ ữ ậ
qu nghiêm tr ng v s c kh e c a tr M t ph n ba tr em Vi t Nam dả ọ ề ứ ỏ ủ ẻ ộ ầ ẻ ệ ướ i 5
tu i b th p còi và c trong 5 tr l i có 1 tr b thi u cân [9].ổ ị ấ ứ ẻ ạ ẻ ị ế
Hi n nay, vi c nuôi con b ng s a m đang gi m tr m tr ng, không ch ệ ệ ằ ữ ẹ ả ầ ọ ỉ ở thành ph l n mà còn lan r ng đ n các vùng nông thôn. Nhi u h i ngh v côngố ớ ộ ế ề ộ ị ề tác b o v bà m tr em cũng đã lên ti ng báo đ ng v th c tr ng đáng lo ng iả ệ ẹ ẻ ế ộ ề ự ạ ạ này[10]. Hi n nay B Y t Vi t Nam đã khuy n cáo các bà m c n nuôi trệ ộ ế ệ ế ẹ ầ ẻ hoàn toàn b ng s a m trong vòng 6 tháng đ u sau sinh, nh ng trên th c t , cóằ ữ ẹ ầ ư ự ế nhi u bà m vì nhi u lí do nh m thi u s a, b n r n công vi c, m b b nh,ề ẹ ề ư ẹ ế ữ ậ ộ ệ ẹ ị ệ nhi m HIV v n cho tr ăn thêm s a ngoài. ễ ẫ ẻ ữ
T nh ng nghiên c u trên cho th y t l tr đừ ữ ứ ấ ỷ ệ ẻ ược bú s a m đúng cáchữ ẹ
và hoàn toàn trong 6 tháng đ u còn ch a cao, đi u này có l do nhi u nguyênầ ư ề ẽ ề nhân tác đ ng. Nh m đánh giá tình tr ng nuôi con b ng s a m t i m t sộ ằ ạ ằ ữ ẹ ạ ộ ố huy n mi n núi vùng cao t nh Ngh An năm 2019. Chúng tôi ti n hành nghiênệ ề ỉ ệ ế
c u ứ “Đánh giá tình tr ng nuôi con b ng s a m c a các bà m có con t 0ạ ằ ữ ẹ ủ ẹ ừ
24 tháng tu i t i 10 huy n mi n núi vùng cao t nh Ngh An” ổ ạ ệ ề ỉ ệ v i các m cớ ụ tiêu sau:
1. Xác đ nh t l suy dinh dị ỷ ệ ưỡng tr em t 024 tháng tu i t i 5 huy nở ẻ ừ ổ ạ ệ
mi n núi vùng cao t nh Ngh An năm 2019.ề ỉ ệ
2. Đánh giá tình tr ng ạ nuôi con b ng s a m c a các bà m có con t 024ằ ữ ẹ ủ ẹ ừ tháng tu i t i 5 huy n mi n núi vùng cao t nh Ngh An năm 2019. ổ ạ ệ ề ỉ ệ
Trang 6CHƯƠNG I: T NG QUANỔ
1. Khái ni m và nh ng hi u bi t c b n v nuôi con b ng s a mệ ữ ề ế ơ ả ề ằ ữ ẹ
1.1 Các khái ni m ệ c b n ơ ả s d ng trong nghiên c uử ụ ứ
Trang 7 S a đ u b a: ữ ầ ữ Có màu h i xanh, s lơ ố ượng nhi u và cung c p nhi uề ấ ề protein, lactose, nước và các ch t dinh dấ ưỡng khác. [11]
S a cu i b a: ữ ố ữ Có màu tr ng vì ch a nhi u ch t béo h n s a đ u b a.ắ ứ ề ấ ơ ữ ầ ữ
Ch t béo cung c p nhi u năng lấ ấ ề ượng cho tr , đi u quan tr ng là c n đẻ ề ọ ầ ể
tr bú h t s a cu i, không đ tr nh vú s m quá.ẻ ế ữ ố ể ẻ ả ớ [11]
S a non: ữ Là lo i s a m đ c bi t, đạ ữ ẹ ặ ệ ược ti t ra trong vài gi đ u sau đ ế ờ ầ ẻ
S a non sánh đ c, có màu vàng nh t ho c trong. S a non ch a nhi uữ ặ ạ ặ ữ ứ ề protein h n s a trơ ữ ưởng thành. [11]
Nuôi con b ng s a m ằ ữ ẹ: là đ a tr đứ ẻ ược bú m tr c ti p ho c u ng s aẹ ự ế ặ ố ữ
t vú m v t ra [ừ ẹ ắ 20]
Nuôi con hoàn toàn b ng s a m ằ ữ ẹ: là đ a tr đứ ẻ ược bú m tr c ti p ho cẹ ự ế ặ
u ng s a t vú m v t ra, ngoài ra không ăn b t kì lo i th c ăn d ngố ữ ừ ẹ ắ ấ ạ ứ ạ
l ng hay r n nào khác tr các d ng vitamin, khoáng ch t b sung ho cỏ ắ ừ ạ ấ ổ ặ thu c[ố 15]
Nuôi con b ng s a bình ằ ữ : cho tr bú b ng bình s a, b t k s a gì trongẻ ằ ữ ấ ể ữ bình, k c s a m v t ra[ể ả ữ ẹ ắ 15]
Trang 8 Bú m ch y u ẹ ủ ế : là cách nuôi dưỡng trong đó ngu n dinh dồ ưỡng chính là
s a m , tuy nhiên tr có th nh n thêm nữ ẹ ẻ ể ậ ước u ng đ n th n, ho c m tố ơ ầ ặ ộ
s dung d ch dinh dố ị ưỡng nh nư ước hoa qu , nả ước đường ho c các lo iặ ạ
th c ăn l ng c truy n v i s lứ ỏ ổ ề ớ ố ượng ít [15]
Bú s m ớ : tr s nh n đẻ ẽ ậ ượ ữc s a non, là ngu n th c ăn phù h p v i b máyồ ứ ợ ớ ộ tiêu hóa c a tr và tăng s c đ kháng ch ng l i các b nh truy n nhi mủ ẻ ứ ề ố ạ ệ ề ễ khi sinh. Bú s m cũng giúp tr bú đúng cách ngay t ban đ u và vi cớ ẻ ừ ầ ệ nuôi con b ng s a m d thành công[ằ ữ ẹ ễ 3, 21]
Cho tr bú s m sau sinh ẻ ớ : vi c tr đệ ẻ ược bú m trong vòng 1 gi đ u sauẹ ờ ầ sinh[21]
Hi n t ệ ượ ng xu ng s a ố ữ : là hi n tệ ượng s lố ượng s a nhi u h n làm 2 b uữ ề ơ ầ
vú bà m đ y, căng c ng [ẹ ầ ứ 21]
T l tr d ỷ ệ ẻ ướ i 6 tháng tu i đ ổ ượ c bú m hoàn toàn ẹ : được tính b ng t sằ ỷ ố
gi a s tr dữ ố ẻ ưới 6 tháng tu i đổ ược bú m hoàn toàn trong 24 gi trênẹ ờ
s a đữ ược phun ra [21,15]. D a vào th i đi m ti t và tính ch t mà s a m đự ờ ể ế ấ ữ ẹ ượ cchia làm nh ng lo i nh sau: ữ ạ ư
1.2.1. S a nonữ
Trang 9S a non là lo i s a m đ c bi t, đữ ạ ữ ẹ ặ ệ ược hình thành t tu n 1416 c a thaiừ ầ ủ
kì và được ti t ra t lúc sinh đ n 23 ngày sau khi sinh [ế ừ ế 16, 21]. Tr bú s m sẻ ớ ẽ
nh n đậ ượ ữc s a non, là th c ăn phù hứ ợp v i b máy tiêu hóa c a tr S a nonớ ộ ủ ẻ ữ
đ c sánh, màu vàng nh t, ch a nhi u ch t ch ng nhi m khu n và kháng thặ ạ ứ ề ấ ố ễ ẩ ể
đ b o v c th cho tr Ngoài ra, s a non còn có nhi u đ c tính khác nh : cóể ả ệ ơ ể ẻ ữ ề ặ ư nhi u t bào b ch c u, giàu Vitamin A, có y u t tăng trề ế ạ ầ ế ố ưởng bi u bì m t,ể ộ
ch t đ m lactalbumin dấ ạ ưới tác d ng c a d ch tiêu hóa s bi n đ i thành nh ngụ ủ ị ẽ ế ổ ữ phân t nh giúp tr d h p th [ử ỏ ẻ ễ ấ ụ 19]
S a non đóng m t vai trò quan tr ng trong s phát tri n và b o v tr ữ ộ ọ ự ể ả ệ ẻ
S a non ch a nhi u t bào b ch c u, kháng th h n s a trữ ứ ề ế ạ ầ ể ơ ữ ưởng thành nên giúp
tr s sinh phòng ch ng các b nh nhi m khu n nguy hi m và cung c p khẻ ơ ố ệ ễ ẩ ể ấ ả năng mi n d ch đ u tiên cho tr đ ch ng nhi u b nh mà tr có th b m c sauễ ị ầ ẻ ể ố ề ệ ẻ ể ị ắ
đ [ẻ 3,21]. Vitamin A trong s a non có tác d ng làm gi m đ n ng c a cácữ ụ ả ộ ặ ủ
b nh nhi m khu n. Bên c nh đó, s a non còn có tác d ng x nh , tăng bài ti tệ ễ ẩ ạ ữ ụ ổ ẹ ế phân xu, phòng các b nh d ng và cũng có tác d ng th i bilirubin ra kh i ru tệ ị ứ ụ ả ỏ ộ làm gi m m c đ vàng da sinh lý [ả ứ ộ 3,21]
S a non tuy ít nh ng th a mãn đữ ư ỏ ược nhu c u dinh dầ ưỡng cho tr s sinhẻ ơ
do lượng protein cao g p 23 l n s a trấ ầ ữ ưởng thành [3,15]. Hàm lượng kháng
th và vitamin cao nh t trong s a non trong vòng 60 phút sau khi sinh sau đóể ấ ữ
gi m d n. ả ầ
Nh v y, tr đư ậ ẻ ược bú s a non trong nh ng b a bú đ u tiên là vô cùngữ ữ ữ ầ quan tr ng. Chúng ta không nên cho tr b t c th c ăn, nọ ẻ ấ ứ ứ ước u ng nào trố ướ ckhi tr b t đ u bú s a non.ẻ ắ ầ ữ
1.2.2. S a trữ ưởng thành
Trang 10S a trữ ưởng thành là s a m s n xu t ra sau đ vài ngày, s lữ ẹ ả ấ ẻ ố ượng s aữ nhi u h n làm hai b u vú bà m căng đ y và c ng, ngề ơ ầ ẹ ầ ứ ười ta g i đây là hi nọ ệ
tượng s a v ữ ề
Trong s a m có đ các ch t dinh dữ ẹ ủ ấ ưỡng nh : Protein, Glucid, Lipid, Vitaminư
và khoáng ch t đ cho tr phát tri n trong 6 tháng đ u. Thành ph n các ch tấ ủ ẻ ể ầ ầ ấ dinh dưỡng m t t l thích h p và d h p thu đáp ng v i s phát tri nở ộ ỷ ệ ợ ễ ấ ứ ớ ự ể nhanh c a tr [ủ ẻ 15,21]. S a m luôn luôn t nhiên, tinh khi t, s ch s và thayữ ẹ ự ế ạ ẽ
đ i theo th i gian nh m đáp ng nhu c u ngày càng thay đ i c a tr S a mổ ờ ằ ứ ầ ổ ủ ẻ ữ ẹ giúp cho tr tránh đẻ ược b nh t t, d ng, béo phì và các b nh t t khác [ệ ậ ị ứ ệ ậ 15,21].
Vì v y, s a m là th c ăn duy nh t mà tr nh c n trong 6 tháng đ u.ậ ữ ẹ ứ ấ ẻ ỏ ầ ầ
1.3. T m quan tr ng c a nuôi con b ng s a m và l i ích c a vi c nuôi con ầ ọ ủ ằ ữ ẹ ợ ủ ệ bằng s a m hoàn toàn trong 6 tháng đ u ữ ẹ ầ
1.3.1. Nhu c u dinh dầ ưỡng c a tr dủ ẻ ưới 6 tháng tu iổ
Nhu c u năng lầ ượng c a tr đ tháng, cân n ng lúc sinh bình thủ ẻ ủ ặ ườ ngnhìn chung được đáp ng hoàn toàn b i s a m trong 6 tháng đ u n u bà mứ ở ữ ẹ ầ ế ẹ
có được tình tr ng dinh dạ ưỡng t t [ố 15,21]
Vi c s n xu t s a cệ ả ấ ữ ủa người m đẹ ược đi u ch nh phù h p theo nhu c uề ỉ ợ ầ
c a tr , bà m sinh đôi sinh ba v n đ s a, khi nhu c u c a tr tăng thì vi củ ẻ ẹ ẫ ủ ữ ầ ủ ẻ ệ
s n xu t s a cũng tăng theo trong vòng vài ngày, th m chí trong vòng vài giả ấ ữ ậ ờ [14]. M c tiêu th s a m c a tr bú m hoàn toàn tăng vào kho ng gi a thứ ụ ữ ẹ ủ ẻ ẹ ả ữ áng
3 đ n tháng th 6, n u tr ăn b sung s m thì lế ứ ế ẻ ổ ớ ượng này l i gi m đi. Vi c ti tạ ả ệ ế
s a là linh ho t vì v y bà m tăng s n xu t s a thông qua vi c v t s a thữ ạ ậ ẹ ả ấ ữ ệ ắ ữ ườ ngxuyên, và có kh năng cho bú l i sau khi đã d ng [ả ạ ừ 15,21]
1.3.2. T m quan tr ng c a nuôi con b ng s a m hoàn toàn trong 6 tháng đ uầ ọ ủ ằ ữ ẹ ầ
Nh ng năm g n đây, tình tr ng s c kh e và dinh dữ ầ ạ ứ ỏ ưỡng c a tr em trênủ ẻ toàn th gi i đã đế ớ ược quan tâm và c i thi n đáng k V n đ dinh dả ệ ể ấ ề ưỡng đượ c
Trang 11quan tâm hàng đ u đó chính là chầ ương trình nuôi con b ng s a m Qu Nhiằ ữ ẹ ỹ
đ ng Liên h p qu c đã coi vi c NCBSM là m t trong b n bi n pháp quanồ ợ ố ệ ộ ố ệ
tr ng nh t đ b o v s c kh e tr em, nó đáp ng đ nhu c u dinh dọ ấ ể ả ệ ứ ỏ ẻ ứ ủ ầ ưỡng c aủ
tr trong 6 tháng đ u đ i [ẻ ầ ờ 3,6,12,15]. T ch c Y t Th gi i cũng kh ng đ nh:ổ ứ ế ế ớ ẳ ị Nuôi con b ng s a m hoàn toàn trong 6 tháng đ u có th c i thi n s tăngằ ữ ẹ ầ ể ả ệ ự
trưởng và phát tri n, k t qu h c t p và th m chí c kh năng thu nh p c aể ế ả ọ ậ ậ ả ả ậ ủ
tr trong tẻ ương lai [20]. Đ ng th i WHO cũng ch ra r ng vi c NCBSMHTồ ờ ỉ ằ ệ trong 6 tháng đ u đ i là cách t t nh t phòng tránh t vong cho tr em, ầ ờ ố ấ ử ẻ ước tính
có th gi m h n m t tri u ca t vong tr trên toàn th gi i m i năm [ể ả ơ ộ ệ ử ở ẻ ế ớ ỗ 18]. Vì
v y, WHO khuy n cáo r ng các bà m hãy cho con bú nhi u l n, b t k khiậ ế ằ ẹ ề ầ ấ ể nào tr đói, k c ban đêm, tr càng bú nhi u m càng ti t nhi u s a. ẻ ể ả ẻ ề ẹ ế ề ữ
Đ c bi t trong 6 tháng đ u tr ch c n bú s a m hoàn toàn mà khôngặ ệ ầ ẻ ỉ ầ ữ ẹ
c n ăn thêm b t c lo i th c ăn nào khác k c nầ ấ ứ ạ ứ ể ả ướ 2, 21]. c [
1.3.3. L i ích c a bú s m sau sinhợ ủ ớ
Sau khi sinh, bà m c n cho tr bú càng s m càng t t, đ c bi t trong m tẹ ầ ẻ ớ ố ặ ệ ộ
gi đ u vì trong gi đ u tiên c a cu c đ i, tr s sinh tr ng thái t nh táo,ờ ầ ờ ầ ủ ộ ờ ẻ ơ ở ạ ỉ nhanh nh n nh t d th c hi n hành vi bú m nh t. Khi th i đi m này qua đi,ẹ ấ ễ ự ệ ẹ ấ ờ ể
tr tr nên bu n ng h n vì b t đ u ph c h i sau quá trình th [ẻ ở ồ ủ ơ ắ ầ ụ ồ ở 21]
S a m ti t theo ph n x và đữ ẹ ế ả ạ ược ti t ra s m h n nh ng bà m choế ớ ơ ở ữ ẹ con bú s m trong vòng m t gi đ u sau khi sinh so v i các bà m ch xu ngớ ộ ờ ầ ớ ẹ ờ ố
s a t nhiên. Khi bà m đữ ự ẹ ược ng m nhìn con, nghe th y ti ng khóc c a con vàắ ấ ế ủ tin tưởng r ng mình có s a cho con bú thì s h tr t t cho ph n x này. Vìằ ữ ẽ ỗ ợ ố ả ạ
v y ngay sau sinh bà m ph i đậ ẹ ả ược n m c nh tr và cho tr bú s m [ằ ạ ẻ ẻ ớ 21].Khi
tr bú s kích thích tuy n yên s n xu t oxytocin giúp bà m co h i t cungẻ ẽ ế ả ấ ẹ ồ ử nhanh h n góp ph n làm gi m nguy c ch y máu sau đ [ơ ầ ả ơ ả ẻ 21]
Trang 12Tr bú m s m s bú đẻ ẹ ớ ẽ ượ ữc s a non r t t t cho s c kh e, giúp tr phòngấ ố ứ ỏ ẻ tránh được các b nh nhi m khu n, d ng, vàng da, không dung n p th c ănệ ễ ẩ ị ứ ạ ứ khác [21].
2. Th c tr ng nuôi con b ng s a m trên th gi i và Vi t Namự ạ ằ ữ ẹ ế ớ ệ
2.1 Trên th gi i ế ớ
L i ích và s c n thi t c a NCBSM đ i v i s c kh e tr em, bà m , giaợ ự ầ ế ủ ố ớ ứ ỏ ẻ ẹ đình và xã h i đã độ ược th a nh n. Tuy nhiên, nhi u n i trên th gi i t lừ ậ ở ề ơ ế ớ ỷ ệ cho con bú s m r t th p: 17% các nớ ấ ấ ở ước Đông ÂuTrung Á, 33% các nở ướ cchâu Á Thái Bình Dương và cao nh t là khu v c M La Tinh Caribe B c vàấ ự ỹ ắ Đông Phi là 50% [13]. T l tr đỷ ệ ẻ ược bú m hoàn toàn trong 6 tháng đ u trênẹ ầ
th gi i là 39% và không đ ng đ u gi a các qu c gia [17], nh v y ph n l nế ớ ồ ề ữ ố ư ậ ầ ớ
s tr còn l i đố ẻ ạ ược nuôi b ng các th c ăn ho c nằ ứ ặ ước u ng khác ngoài s a mố ữ ẹ ngay t nh ng tháng đ u. ừ ữ ầ
Theo s li u t 64 nố ệ ừ ước đang phát tri n chi m 69% s tr em để ế ố ẻ ược sinh
ra trên toàn th gi i t năm 19962006, t l tr em đế ớ ừ ỷ ệ ẻ ược bú m hoàn toànẹ trong 6 tháng đ u tăng t 33% lên 37%. Tăng nhanh nh t vùng c n sa m cầ ừ ấ ở ậ ạ Saharachâu Phi v i t l tăng t 22% 30%, và châu Âu v i t l tăng t 10%ớ ỷ ệ ừ ớ ỷ ệ ừ
19%. châu M Latinh và Caribean ngo i tr Brazil và Mexico, t l trỞ ỹ ạ ừ ỷ ệ ẻ
được bú m hoàn toàn tăng t 30% đ n 45% [15,19].ẹ ừ ế
2.2. T i Vi t Nam ạ ệ
Theo th ng kê c a Vi n Dinh dố ủ ệ ưỡng Qu c gia cho th y m t th c t làố ấ ộ ự ế
t l nuôi con hoàn toàn b ng s a m trong 6 tháng đ u đ i ch đ t 19,6% Tỷ ệ ằ ữ ẹ ầ ờ ỉ ạ ỉ