Bài giảng Kỹ thuật lập trình C/C++ - Chương 5: Cấu trúc lặp cung cấp cho người học các kiến thức: Ứng dụng của cấu trúc lặp, câu lệnh for, câu lệnh while, câu lệnh do…while, vai trò của thuật toán trong giải quyết bài toán.... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Chương 05 Cấu trúc lặp
Lê Thành Sách
Trang 2n Hiểu được vai trò của thuật toán trong giải quyết bài toán
n Một số lỗi thường gặp trong sử dụng vòng lặp
n Bài tập
Trang 4Ứng dụng của cấu trúc lặp
n Cấu trúc lặp được dùng nhiều, vì sao?
n Xử lý dữ liệu
n Dữ liệu trong thực tế rất nhiều
n Chương trình để xử lý ít nhất phải chạm đến tất cả các dữ liệu này
n Chạm đến tất cả hay nhóm sinh viên nào đó
n Trong quản lý sinh viên
n Chạm đến tất cả hay nhóm sản phẩm nào đó
n Trong quản lý hàng hoá
n Chạm đến tất cả hay nhóm điểm ảnh nào đó
n Trong xử lý điểm ảnh
n Chạm đến tất cả hay nhóm bạn nào đó
Trong xử lý facebook
Trang 5Ứng dụng của cấu trúc lặp
n Cấu trúc lặp được dùng nhiều, vì sao?
n Xử lý dữ liệu
n Thuật toán
n Nhiều thuật toán trong thực tế cần lặp
n Bài toán xấp xỉ các hàm phi tuyến: sin(x), cos(x), v.v
n Bài toán tìm nghiệm của phương trình
Trang 6Câu lệnh for
n Bài toán tiêu biểu dùng với câu lệnh for
n Rất phù hợp với bài toán cần lặp với số lần lặp xác định (số lần này
là số nguyên)
n Rất nhiều bài toán trong kỹ thuật dùng mảng để lưu trữ dữ liệu
n Sẽ học mảng trong chương sau
n Để xử lý dữ liệu trên mảng (duyệt qua các phần tử), cấu trúc for
là phù hợp nhất
n Câu lệnh for, khi kết hợp break, cũng có thể dừng câu lệnh lặp
n for cũng dùng với các kiểu lặp khác
Trang 8Câu lệnh for
Ý tưởng
n <khởi tạo>
n Công dụng:
n Khai báo biến: dùng trong chỉ câu lệnh lặp
n Khởi tạo các biến điều khiển câu lệnh lặp
n Số lượng:
n Không, một hay nhiều biến được khai báo (cùng kiểu) và khởi động
n Các phép khởi động cách nhau bởi dấu phẩy
n <điều kiện>
n Công dụng:
n Để kiểm tra điều kiện dừng của câu lệnh
n Số lượng
n Không, một hay nhiều biểu thức luận lý hoặc chuyển qua luận lý được
n Các biểu thức cách nhau bằng dấu phẩy Trường hợp, không có biểu thức nào thì điều kiện là Lúc đó, điều
Trang 9Câu lệnh for
Ý tưởng
n <Thay đổi giá trị>
n Cộng dụng
n Nhằm thay đổi giá trị của biến điều khiển
n Vì thường câu lệnh sẽ dừng khi biểu thức điều kiện được tính trên các giá trị này
n Số lượng
n Không, một, hay nhiều phép thay đổi biến điều khiển
n Các phép cách nhau bằng dấu phẩy
n <Câu lệnh>
n Là câu lệnh đơn hay phức bất kỳ
Trang 10n (2) Nếu <điều kiện> là true
n Thực hiện câu lệnh <câu lệnh>
n Thực thi các thay đổi trong <thay đổi giá trị>
n Kiểm tra lại điều kiện ở Bước (2) ở trên
n (3) Ngược lại
n Đi đến câu lệnh theo sau câu lệnh lặp này
Trang 11Trường hợp triển khai cho câu lệnh phức
for (<khởi tạo>; <điều kiện>; <thay đổi giá trị>) {
<câu lệnh 1>
<câu lệnh 2>
<câu lệnh N>
}
Trang 12Câu lệnh for
Cú pháp
n Lưu ý về mặt cú pháp
n Giữa dấu ( và dấu ) của for
n Luôn luôn có đúng 3 dấu chấm phẩy (;) Chia ra 3 phạm vị
n Khởi động
n Biểu thức điều kiện
n Thay đổi giá trị
n Cả ba vùng này có thể trống
for(;;){
//câu lệnh}
Trang 13Câu lệnh for
Cú pháp
n Lưu ý về mặt cú pháp
n Biến được khai báo trong for
n Chỉ được dùng trong for
n Không nhìn thấy và không dùng được ở các lệnh theo sau for
n Câu lệnh break;
n Khi câu lệnh for thực thi đến lệnh break; nó sẽ thoát khỏi vòng lặp ngay lập tức Nghĩa là chương trình nhảy đến thực thi lệnh theo sau for
n Câu lệnh continue;
n Khi câu lệnh for thực thi đến lệnh continue; nó không thực thi các lệnh còn lại (theo sau continue) của vòng lặp hiện tại Nó đi đến bước kiểm tra điều kiện để xem có thực thi vòng lặp kế tiếp hay không
Trang 14printf( "\n" );
Cách 1: ngắn gọn
Cách 2: for(;;)
à phải dùng break ;
Trang 15printf( "\n\n" );
Cách 1: ngắn gọn
Cách 2: for(;;)
à phải dùng break ;
Trang 16Câu lệnh for
Ví dụ
n Trường dùng nhiều biến
for ( int i=0, k= 10; i < k; i++, k ){
printf( "%-4d" , i*k);
} printf( "\n\n" );
for ( int i=0, k= 10, n=0; n < 10; i++, k , n++){
printf( "%-4d" , i*k);
} printf( "\n" );
Hai đoạn chương trình trên in ra gì, vì sao?
Trang 17Câu lệnh for
Ví dụ
n Viết chương trình
n Nhâp vào số nguyên N > 0
n Chương trình sinh ngẫu nhiên N điểm ( từ 0 đến 10)
n Chương trình in ra điểm và loại tương ứng như hình vẽ
Trang 19Câu lệnh for
Ví dụ
time_t t;
srand(( unsigned ) time(&t));
for ( int i=0; i<N; i++){
float diem = (( float )rand() / RAND_MAX)*10;
Trang 20Câu lệnh for lồng nhau
n Ứng dụng
n Được sử dụng khi cần xử lý mảng nhiều chiều
n Khi cần truy cập những dữ liệu có trúc mảng trong mảng
Ví dụ: khi cần truy cập thông tin sinh viên, ta có thể truy cập theo:
- Duyệt qua tất cả các lớp
- Ứng với mỗi lớp, truy cập thông tin của từng sinh viên
n V.v
Trang 22Câu lệnh while
Ý tưởng
n Nguyên tắc thực thi
n Chương trình kiểm tra biểu thức điều kiện
n Nếu điều kiện là true
n Thực thi câu lệnh
n Đến kiểm tra điều kiện
n => Câu lệnh phải có phép toán thay đổi biểu thức điều kiện
để chương trình không lặp vô hạn
n Ngược lại, (là false) chương trình đi đến phát biểu theo sau
Trang 24Câu lệnh while
Cú pháp
n Lưu ý với lệnh while
n Thông thường các câu lệnh trước (liền trước while) đã thực hiện
phép gán sao cho điều kiện thực hiện được thoả mãn
n Có thể là gán biến điều khiển
n Với các dạng này cần dùng break;
n Ý nghĩa của câu lệnh break và continue như trình bày trong for
Trang 25system( "pause" );
return 0;
}
Phép khởi động trước vòng lặp là cần thiết và quan trọng
Vòng lặp phải thay đổi biểu thức điều kiện
Trang 26Câu lệnh while
Ví dụ
n Chương trình xấp xỉ giá trị của các hàm phi tuyến
n Dùng Taylor Maclaurin
Trang 28Câu lệnh do while
Ý tưởng
n Nguyên tắc thực thi
n (1) Chương trình thực thi ngay <câu lệnh>
n Do đó, <câu lệnh> được thực thi ít nhất 01 lần
n Sau khi thực thi xong, chương trình đánh giá biểu thức điều kiện
và kiểm tra
n (2) Nếu điều kiện là true
n Đi đến bước (1) để thực thi <câu lệnh>
n (3) Ngược lại, (false) chương trình đi đến phát biểu theo sau
Trang 29Câu lệnh do while
Cú pháp
do {
<câu lệnh>
} while <điều kiện>)
Trường hợp triển khai cho câu lệnh phức
Trang 30Câu lệnh do while
Cú pháp
n Lưu ý với lệnh while
n Thông thường các câu lệnh trước (liền trước do) đã thực hiện phép gán để xác định điều kiện đầu của bài toán
n Với các dạng này cần dùng break;
n Ý nghĩa của câu lệnh break và continue như trình bày trong for
Trang 31Câu lệnh do while
Cú pháp
n Lưu ý với lệnh while
n Câu lệnh while và do while khá tương tự nhau
n while:
n Câu lệnh có thể không được thực thi
n do While:
n Câu lệnh được thực thi ít nhất 01 lần
n Các phép gán trước (liền trước) các câu lệnh while và do while là
rất quan trọng để xác định điều kiện đầu của bài toán
Trang 32Một số lỗi hay gặp khi xử lý vòng lặp
n Lặp vô hạn
n Chương trình không “chạm” đến điều kiện dừng
n Chương trình “chạm” đến được nhưng biểu thức điều kiện không
đáp ứng
Trang 33Một số lỗi hay gặp khi xử lý vòng lặp
cout << j << " ";j++;
}}
cout <<endl;
}
Trang 36Bài tập 3
n Viết chương trình để xuất ra như hình sau
n Đầu vào: N ( số dòng của ma trận vuông )
n Đầu ra: ma trận chứa các số theo hình xoắn ốc
Trang 37Bài tập 4
n Viết chương trình
n Nhập vào số N và xuất ra dãy số chính phương không lớn hơn N
n Nhập vào số N và xuất ra dãy số Fibonaci không lớn hơn N
Ví dụ: với N = 20Dãy số chính phương không lớn hơn 20:
1, 4, 9, 16Dãy số Fibonaci không lớn hơn 20:
1, 1, 2, 3, 5, 8, 13
Trang 38Tổng kết
n Hiểu nguyên tắc thực thi của các câu lệnh lặp
n Vận dụng được các câu lệnh để giải các bài toán thực tế