1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng kỹ thuật lập trình c chương 2 ths trần quang hải bằng

9 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 206,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ thuật lập trình C - Nhập/xuất dữ liệu 11 bangtqh@hotmail.com Sử dụng fflush sau scanf Công dng: xóa những ký tự thừa còn dư lại trong bộ ñệm của scanf 04/2010 Kết hợp nhập và xuất d

Trang 1

KỸ THUẬT LẬP TRÌNH C

Chương 2: Lệnh nhập / xuất

04/2010

Xuất dữ liệu, hàm: printf

• Thuộc thư viện “ stdio.h ”

• Cú pháp:

• Ví dụ:

printf( “Xâu đi ề u khi ể n”, [danh sách tham s ố ]);

Trang 2

Kỹ thuật lập trình C - Nhập/xuất dữ liệu 3 bangtqh@hotmail.com

Hàm printf

• Xâu ñiều khiển bao gồm 3 loại kí tự

– Các kí tự ñiều khiển

• \n sang dòng mới

• \f sang trang mới

• \b xóa kí tự bên trái

• \t dấu Tab

– Các kí tự ñể ñưa ra màn hình

– Các kí tự ñịnh dạng và khuôn in

• Công thức định dạng: %[-][w][.p]Kt

• w = wide(độ rộng); p = precise(độ chính xác); Kt =

Ký tự chuyển dạng (dạng hiển thị) Dấu trừ sẽ quy định canh lề trái thay vì canh lề phải

• Ví dụ: %.2f %8d %s %-5c

04/2010

Hàm printf

• Các ký tự chuyển dạng thường dùng

In ra ở dạng số thực (bỏ các số 0 vô nghĩa)

g, G

In ra rở dạng khoa học

e, E

In ra ở dạng số nguyên hệ 8

o

In ra ở dạng số nguyên hệ 16 (hecxa)

x

In ra ở dạng xâu ký tự

s

In ra ở dạng số thực float

f

In ra ở dạng số nguyên unsigned long

lu

In ra ở dạng số nguyên long

ld

In ra ở dạng số nguyên unsigned int

u

In ra ở dạng số nguyên int

d

In ra ở dạng ký tự char

c

Ý nghĩa

Ký tự

Trang 3

Kỹ thuật lập trình C - Nhập/xuất dữ liệu 5 bangtqh@hotmail.com

Hàm printf

• Ví dụ

04/2010

Hàm printf

• In các ký tự ñặc biệt

• Công thức định dạng

%[-][w][.p]Kt

– W : wide (độ rộng)

– P : precse (độ chính xác)

– Kt : Ký tự chuyển dạng

• Giá trị của w

– Nhỏ hơn hoặc bằng độ rộng thực tế in bình thường

– Lớn hơn độ rộng thực tế (chèn thêm khoảng trống cho đủ

độ rộng là w (nếu có dấu trừ chèn bên phải, ngược lại

chèn bên trái)

• Giá trị p: quy ñịnh làm tròn đến bao nhiêu chữ số

đằng sau chấm thập phân.

In xuống dòng mới

\n

In lùi 1 vị trí

\b

In ký tự Tab

\t

In ký tự backslash (\)

\\

In ký tự dấu nháy kép (“)

\”

In ký tự dấu nháy đơn (‘)

\’

Ý nghĩa Viết

Trang 4

Kỹ thuật lập trình C - Nhập/xuất dữ liệu 7 bangtqh@hotmail.com

Hàm puts

• Thư viện: “conio.h”

• Công dụng: in ra màn hình 1 xâu ký tự

• Ví dụ:

04/2010

Hàm sprintf

• Thư viện: “stdio.h”

• Công dụng: giống printf, chỉ khác ở ñiểm kết quả không xuất ra màn hình mà ñưa vào 1 biến xâu.

• Ví dụ:

Trang 5

Kỹ thuật lập trình C - Nhập/xuất dữ liệu 9 bangtqh@hotmail.com

Nhập dữ liệu, hàm: scanf

• Thuộc thư viện “stdio.h”

• Cú pháp:

– Xâu điều khiển: Cho phép định dạng dữ liệu nhập vào – Danh sách tham số : Là ñịa chỉ các biến cần nhập liệu

• Sử dụng toán tử & ñể xác định địa chỉ các biến

• Ví dụ:

scanf(“ %d %f %c”, &x , &y , &z);

scanf(“ %s ”, &hoten );

scanf( “Xâu đi ề u khi ể n”, [DS tham s ố ]);

04/2010

• Không thông báo cho

người dùng biết giá trị

cần nhập là giá trị gì?

phải kết hợp với

lệnh xuất dữ liệu

• Không nhận được

xâu có dấu cách trống

• Không xóa ký tự thừa

trong bộ ñệm ảnh

hưởng tới lện nhập

phía sau.

Hàm scanf

Trang 6

Kỹ thuật lập trình C - Nhập/xuất dữ liệu 11 bangtqh@hotmail.com

Sử dụng fflush sau scanf

Công dng:

xóa những ký tự

thừa còn dư lại

trong bộ ñệm của

scanf

04/2010

Kết hợp nhập và xuất dữ liệu

Kết quả chương trình ?

Trang 7

Kỹ thuật lập trình C - Nhập/xuất dữ liệu 13 bangtqh@hotmail.com

Hàm gets

• Thư viện: “conio.h”

• Công dụng: nhập vào 1 xâu ký tự

gets nhập 1 số không?

04/2010

Một số hàm nhập/xuất dữ liệu khác

chuyển tới vị trí (cột x, hàng y)

gotoxy(x, y)

Giống printf nhưng có màu sắc

cprintf()

Kiểm tra xem có 1 phím bị nhấn không?

int kbhit()

In ra màn hình 1 ký tự

int putch()

giống getch() nhưng hiển thị ở màn hình

int getche()

đợi nhập 1 ký tự từ bàn phím (không hiển thị ở màn hình)

int getch()

Ý nghĩa Hàm

Trang 8

Kỹ thuật lập trình C - Nhập/xuất dữ liệu 15 bangtqh@hotmail.com

Màu sắc khi xuất dữ liệu

• Đặt màu nền

textbackground ( màu nền )

• Đặt màu chữ

textcolor ( màu chữ )

Đỏ

4

RED

7 6 5

3 2 1 0

Giá trị

Xám

LIGHTGRAY

Nâu

BROWN

Tím

MAGENTA

Xanh ngọc

CYAN

Xanh lá

GREEN

Xanh dương

BLUE

Đen

BLACK

ý nghĩa Hằng màu

04/2010

Một vài ví dụ nhập/xuất dữ liệu

1 Viết chương trình cho nhập các hệ số của phương trình bậc nhất 1 ẩn

ax+b=0 (với a≠0) hãy in ra màn hình nghiệm của phương trình đã cho.

2 Viết chương trình hiển thị ra màn hình số tiền phải trả cho 1 cuộc gọi

đ iện thoại N giây Biết rằng cước gọi tính theo mỗi block là xñ, và 1 block bằng 6 giây Các giá trị x, N nhập từ bàn phím.

3 Viết chương trình nhập tọa độ của 3 ñiểm A, B, C trên mặt phẳng Tính và in ra màn hình chu vi, diện tích của tam giác ABC.

4 Viết chương trình nhập họ tên, hệ số lương của 1 nhân viên Tính và

in ra màn hình lương còn lĩnh của nhân viên đó sau khi trừ ñi các khoản: BHYT 1.5%, BH thất nghiệp 1% và ðảng phí 1%

5 Viết chương trình hiện ra màn hình thể tích của tứ diện ABCD biết

rằng A, B, C có tọa độ nhập từ bàn phím (XA, YA) (XB, YB) (XC, YC) và

chiều cao từ ñỉnh D xuống mặt phẳng ABC là h

Trang 9

Kỹ thuật lập trình C - Nhập/xuất dữ liệu 17 bangtqh@hotmail.com

04/2010

Ngày đăng: 03/12/2015, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN