A served B estimated C stored D resolved Các đáp án là các động từ khác nhau, xét nghĩa chọn C: ○ All chemicals … must be stored in air-tight containers = Tất cả các hóa chất … phải đư
Trang 1101 Residents made an - to the city
council to try to get the speed limit
lowered in their neighborhood
(A) appealingly
(B) appealed
(C) appeal
(D) appeals
Sau mạo từ an cần một danh từ số ít, chỉ có (C)
có thể là danh từ số ít
○ make an appeal
= đưa ra một yêu cầu Tạm dịch: Người dân đã đưa yêu cầu lên hội
đồng thành phố để cố gắng giảm giới hạn tốc độ trong khu phố của họ
Từ vựng quan trọng:
1 resident: (n) cư dân 2 council: (n) hội đồng
102 All chemicals at the lab must be
- in air-tight containers with clear
labels on the front
(A) served
(B) estimated
(C) stored
(D) resolved
Các đáp án là các động từ khác nhau, xét nghĩa chọn (C):
○ All chemicals … must be stored in air-tight
containers
= Tất cả các hóa chất … phải được lưu trữ trong các thùng chứa kín
Tạm dịch: Tất cả các hóa chất tại phòng thí
nghiệm phải được lưu trữ trong các thùng chứa kín với nhãn dán rõ ràng ở đằng trước
Từ vựng quan trọng:
1 store: (v) lưu trữ 2 container: (n) thùng chứa
103 To open a new account at Columbus
Library, a photo ID - proof of
address are required
(A) and
(B) yet
(C) so
(D) through
Các đáp án là các liên từ khác nhau, xét nghĩa chọn (A):
Tạm dịch: Để mở một tài khoản mới tại Thư viện
Columbus, cần có chứng minh thư và bằng chứng địa chỉ
Từ vựng quan trọng:
1 proof: (n) bằng chứng 2 require: (n) yêu cầu
104 Please double-check the inventory list
carefully because - must be
turned in to the manager today
(A) their
(B) it
(C) her
(D) you
Chỗ trống đứng trước động từ must be, là vị trí của chủ ngữ, loại (A), (C) Xét nghĩa chọn it (thay cho the inventory list):
○ it must be turned in
= nó phải được nộp lại
Tạm dịch: Vui lòng kiểm tra kỹ danh sách hàng
tồn kho vì nó phải được nộp lại cho người quản
lý ngay hôm nay
Từ vựng quan trọng:
1 inventory: (n) hàng tồn kho 2 turn in: (n) nộp
Trang 2BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 2
105 Employees need - three years’
experience at their home branch before applying to transfer overseas
(A) even if (B) just as (C) so that (D) at least
At least là trạng từ chuyên dùng để đứng trước con số:
○ at least three years’ experience
= ít nhất ba năm kinh nghiệm
Ngoài at least, các trạng từ sau thường xuyên xuất hiện trước con số: approximately, nearly, up
to, roughly, … Tạm dịch: Nhân viên cần ít nhất ba năm kinh
nghiệm tại chi nhánh tại nhà trước khi nộp đơn xin chuyển ra nước ngoài
Từ vựng quan trọng:
1 branch: (n) chi nhánh 2 overseas: (adv) nước ngoài
106 - the chef arranges the food on
the plate, one of the servers should bring it out to the person who ordered
it
(A) For instance (B) Still
(C) As soon as (D) Meanwhile
Chỗ trống cần điền một từ để nối hai câu văn, từ như vậy gọi là liên từ Những câu dạng này nên xét ngữ pháp trước
For instance là m ột trạng từ, nghĩa là ví dụ là,
trạng từ không được dùng để nối hai câu
○ For instance, 5,000 jobs are being lost in the electronics industry
công nghiệp điện tử
Các đáp án still và meanwhile cũng đều là trạng
từ
As soon as là liên từ, được dùng để nối hai câu,
nghĩa là ngay khi
Tạm dịch: Ngay khi đầu bếp sắp xếp thức ăn vào
đĩa, một trong những người phục vụ nên mang nó
ra cho người đặt món
Từ vựng quan trọng:
1 branch: (n) chi nhánh 2 overseas: (adv) nước ngoài
107 The HR team is having difficulty filling
the security director - with a qualified applicant
(A) career (B) worker (C) background (D) position
Động từ fill có nghĩa là bổ nhiệm, phù hợp với
danh từ position:
○ having difficulty filling the security director position
= gặp khó khăn trong việc bổ nhiệm vị trí giám đốc an ninh
Tạm dịch: Đội ngũ nhân sự đang gặp khó khăn
trong việc bổ nhiệm vị trí giám đốc an ninh với một ứng viên đủ điều kiện
Trang 3BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 3
Từ vựng quan trọng:
1 have difficulty Ving:(v) gặp khó khăn trong việc
gì
2 qualified: (adj) đủ điều kiện
108 The hospital administrator - the
health services of the entire facility to provide patients with excellent care
(A) receives (B) looks (C) predicts (D) oversees
Các đáp án là các động từ khác nhau, xét nghĩa chọn (D):
○ oversees the health services
= giám sát các dịch vụ y tế Tạm dịch: Người quản lý viện giám sát các dịch
vụ y tế của toàn bộ cơ sở để cung cấp cho bệnh nhân sự chăm sóc tuyệt vời
Từ vựng quan trọng:
1 patient:(n) bệnh nhân 2 oversee: (v) giám sát
109 Reporters took photographs - the
opening ceremony of the Maxwell Music Festival
(A) except (B) while (C) besides (D) during
Xét nghĩa chọn (D):
○ during the opening ceremony
= trong buổi lễ khai mạc
While phải đi với một câu đầy đủ, while không đi với danh từ:
○ Reporters took photographs while the opening ceremony of the Maxwell Music Festiva was taking place
= Các phóng viên đã chụp ảnh trong khi lễ khai mạc Liên hoan âm nhạc Maxwell đang diễn ra
Tạm dịch: Các phóng viên đã chụp ảnh trong lễ
khai mạc Liên hoan âm nhạc Maxwell
Từ vựng quan trọng:
1 ceremony:(n) buổi lễ 2 oversee: (v) giám sát
110 The supplies in the storage room are
for everyone, so workers can take - they need
(A) these (B) many (C) whatever (D) that
Xét nghĩa chọn (C):
○ take whatever they need
= lấy bất cứ thứ gì họ cần
Tạm dịch: Các vật tư trong phòng lưu trữ là dành
cho tất cả mọi người, vì vậy công nhân có thể lấy bất cứ thứ gì họ cần
Từ vựng quan trọng:
1 supply:(n) vật tư 2 storage room: (n) phòng lưu trữ
111 The responsibilities of each team
member should be explained as - as possible
(A) clearest (B) clarity (C) clearly
Chọn trạng từ mô tả cho động từ explain:
○ be explained as clearly as possible
= được giải thích một cách rõ ràng nhất có thể Tạm dịch: Trách nhiệm của từng thành viên trong
nhóm nên được giải thích rõ ràng nhất có thể
Trang 4BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 4
(D) clearer
Từ vựng quan trọng:
1 responsibility:(n) trách nhiệm 2 explain: (v) giải thích
112 The senatorial race could be won by
either major candidate, according to the most - poll
(A) fragile (B) recent (C) entire (D) consecutive
Các đáp án là các tính từ khác nhau, xét nghĩa chọn (B):
○ the most recent poll
= cuộc thăm dò gần đây nhất
Tạm dịch: Cuộc đua thượng nghị sĩ có thể giành
chiến thắng bởi một trong hai ứng cử viên lớn, theo cuộc thăm dò gần đây nhất
Từ vựng quan trọng:
1 race:(n) cuộc đua 2 candidate: (n) ứng viên
113 Because checked bags are often
stacked up, it is - for travelers to put fragile items in their carry-ons
(A) advises (B) advice (C) advising (D) advisable
Sau động từ tobe cần điền một tính từ:
○ be advisable (for somebody) to do something
= (ai đó) nên làm gì Tạm dịch: Bởi vì những chiếc túi được kiểm tra
thường được xếp chồng lên nhau, nên du khách nên đặt những món đồ dễ vỡ trong hành lý xách tay
Từ vựng quan trọng:
1 stack: (v) chồng đống 2 fragile: (adj) dễ vỡ
114 The laboratory’s equipment is -
cleaned thoroughly after use to avoid cross-contamination between
projects
(A) much (B) afterward (C) straight (D) always
Các đáp án là các trạng từ khác nhau, xét nghĩa chọn (D)
Tạm dịch: Thiết bị phòng thí nghiệm luôn được
làm sạch kỹ sau khi sử dụng để tránh nhiễm bẩn chéo giữa các dự án
Từ vựng quan trọng:
1 thoroughly: (adv) tỉ mỉ 2 project: (n) dự án
115 The town’s mayor made a generous
donation to the fundraiser, - the total to over twenty-five thousand dollars
(A) brings (B) bring (C) bringing (D) brought
Câu đã có động từ chính là made, động từ cần chia nằm trong mệnh đề quan hệ rút gọn:
○ The town’s mayor made a generous donation to
the fundraiser, which brings the total to over
twenty-five thousand dollars
= The town’s mayor made a generous donation to
the fundraiser, bringing the total to over
twenty-five thousand dollars
= Thị trưởng thành phố đã quyên góp hào phóng
Trang 5BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 5
cho người gây quỹ, nâng tổng số tiền lên tới hơn hai mươi lăm ngàn đô la
Dấu hiệu nhận ra mệnh đề quan hệ rút gọn là câu đã có động từ chính
Từ vựng quan trọng:
1 donation: (n) sự quyên góp 2 generous: (adj) hào phóng
116 The small business owner decided to
use ạ stock photo database - hire
a full-time photographer
(A) for example (B) with regard to (C) in case (D) rather than
Đáp án duy nhất đi được với động từ là rather than, nghĩa là thay vì:
○ use ạ stock photo database rather than hire a full-time photographer
= sử dụng cơ sở dữ liệu ảnh lưu trữ thay vì thuê một nhiếp ảnh gia toàn thời gian
○ For example = For instance (xem cách dùng ở câu 106)
○ with regard to + danh từ
= liên quan đến
○ in case + mệnh đề
= phòng khi Tạm dịch: Chủ doanh nghiệp nhỏ quyết định sử
dụng cơ sở dữ liệu ảnh lưu trữ thay vì thuê một nhiếp ảnh gia toàn thời gian
Từ vựng quan trọng:
1 hire: (v) thuê 2 database: (n) cơ sở dữ liệu
117 The new cooking classes at the
Crestline Institute are aimed - at young adults living on their own for the first time
(A) specify (B) specificity (C) specifically (D) specific
Chỗ trống cần điền trạng từ mô tả cho động từ aim
Tạm dịch: Các lớp học nấu ăn mới tại Học viện
Crestline đặc biệt nhắm đến những người trẻ tuổi mới sống tự lập
Từ vựng quan trọng:
1 adult: (v) người trưởng thành
2 specifically : (adv) đặc biệt
118 The journal article states that the
research team’s - are confirmation of the medication’s effectiveness
(A) finding (B) findings
Sau sở hữu cách ‘s cần một danh từ, động từ are phù hợp với danh từ số nhiều nên đáp án là (B)
Tạm dịch: Bài báo trên tạp chí nói rằng các kết
quả của nhóm nghiên cứu là sự xác nhận về hiệu quả của thuốc
Trang 6BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 6
(C) find (D) found
Từ vựng quan trọng:
1 article: (n) bài báo
2 effectiveness: (n) sự hiệu quả
119 The shopping center project was not
as - to new investors as the planners had expected
(A) attracts (B) attract (C) attractive (D) attractively
Chỗ trống cần một tính từ mô tả cho danh từ project
Tạm dịch: Dự án trung tâm mua sắm không hấp
dẫn đối với các nhà đầu tư mới như các nhà quy hoạch đã dự kiến
Từ vựng quan trọng:
1 investor: (n) nhà đầu tư 2 expect: (v) dự kiến
120 Ms Ooshima went on a business trip
to Singapore unexpectedly, so she had to - some of her tasks to her subordinates
(A) delegate (B) complete (C) invest (D) reply
Các đáp án là các động từ khác nhau, xét nghĩa chọn (A):
○ delegate some of her tasks to her subordinates
= giao một số nhiệm vụ cho cấp dưới Tạm dịch: Cô Ooshima bất ngờ đi công tác ở
Singapore, vì vậy cô phải giao một số nhiệm vụ cho cấp dưới
Từ vựng quan trọng:
1 investor: (n) nhà đầu tư 2 expect: (v) dự kiến
121 The security guard refused Mr Dillon
- because he could not provide a valid employee badge
(A) admits (B) admittedly (C) admittance (D) admitting
Để làm đúng cần biết cấu trúc:
• refuse somebody something
= từ chối cho ai đó điều gì
Vậy:
○ The security guard refused Mr Dillon admittance
= Nhân viên bảo vệ từ chối cho ông Dillon đi vào
Tạm dịch: Nhân viên bảo vệ đã từ chối cho ông Dillon đi vào vì ông không thể cung cấp một huy
hiệu nhân viên hợp lệ
Từ vựng quan trọng:
1 refuse: (v) từ chối 2 badge: (n) phù hiệu
122 - Top Gardening changed the
checkout procedure on its Web site, its online sales have gone up
dramatically
(A) Why (B) Since (C) Whether (D) Still
Dùng since trong thì hiện tai hoàn thành với nghĩa
là kể từ khi
Tạm dịch: Kể từ khi Top Gardening thay đổi quy
trình thanh toán trên trang web của mình, doanh
số bán hàng trực tuyến của nó đã tăng lên đáng
kể
Từ vựng quan trọng:
1 procedure: (n) thủ tục
Trang 7BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 7
2 dramatically: (adv) đáng kể
123 - the bank transfer be made after
5 P.M, you can expect it to be processed the following working day
(A) As much as (B) Should (C) Everything (D) Whenever
Dấu hiệu chọn được đáp án đúng trong câu này là
“be made”
Câu đảo ngữ câu điều kiện dạng I:
• If + S + V chia , S + Will +V chia
Ví dụ:
○ If he has free time, he’ll play tennis
Should he have free time, he’ll play tennis
(động từ have bình thường chia theo he chuyển thành has, nhưng trong câu đảo được viết lại thành have nguyên thể)
Trong câu đề bài, động từ be thông thường được chia thành is, am, are nhưng trong câu này lại viết nguyên thể không chia, vậy đây chính là dấu hiệu phải chọn Should
Tạm dịch: Nếu việc chuyển khoản ngân hàng
được thực hiện sau 5 P.M, bạn có thể dự kiến nó
sẽ được xử lý vào ngày làm việc tiếp theo
Từ vựng quan trọng:
1 process: (v) xử lý
2 following: (adj) tiếp theo, sau
124 With the recent complaints of safety
violations, Colbert Airlines will probably have - passengers than usual
(A) fewer (B) longer (C) each (D) neither
Xét nghĩa chọn fewer
Tạm dịch: Với những khiếu nại gần đây về vi
phạm an toàn, Colbert Airlines có thể sẽ có ít hành khách hơn bình thường
Từ vựng quan trọng:
1 complaint: (n) phàn nàn
2 violation: (n) sự vi phạm
125 The files will be deleted -, so
please confirm that you do not need them before selecting this action
(A) favorably (B) substantially (C) permanently (D) forcefully
Các đáp án là các trạng từ khác nhau, xét nghĩa chọn (C):
○ The files will be deleted permanently
= Các tập tin sẽ bị xóa vĩnh viễn Tạm dich: Các tệp sẽ bị xóa vĩnh viễn, vì vậy vui lòng xác nhận rằng bạn không cần chúng trước khi chọn hành động này
Từ vựng quan trọng:
1 permanently: (adv) lâu dài, vĩnh viễn
2 substantially: (adv) đáng kể
Trang 8BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 8
126 Marquee Couriers increased the
hourly wage for delivery drivers - fill the positions more quickly
(A) in order to (B) similarly (C) moreover (D) in any case
• in order to + V
= để làm gì đó Tạm dịch: Marquee Courier tăng mức lương hàng giờ
cho tài xế giao hàng để bổ nhiệm các vị trí nhanh hơn
Từ vựng quan trọng:
1 wage: (n) lương 2 fill: (v) bổ nhiệm
127 The airline representative apologized
for the cancellation but explained that
it was due to factors - the company’s control
(A) between (B) against (C) throughout (D) beyond
Các đáp án là các giới từ khác nhau, xét nghĩa chọn (D):
○ beyond the company’s control
= vượt khỏi sự kiểm soát của công ty Tạm dịch: Đại diện hãng hàng không đã xin lỗi về
việc hủy bỏ nhưng giải thích rằng đó là do các yếu tố nằm ngoài sự kiểm soát của công ty
Từ vựng quan trọng:
1 factor: (n) yếu tố 2 beyond: (prep) vượt khỏi
128 By the end of the year, the state’s
health department - over five thousand restaurants to check for food safety violations
(A) has inspected (B) will have inspected (C) will be inspected (D) has been inspected
Dấu hiệu By the end of the year giúp chọn thì tương lai
Việc phòng ban kiểm tra hơn 5000 nhà hàng cũng
là hành động chủ động, nên chỉ có (B) là hợp lý
Tạm dịch: Đến cuối năm, bộ y tế sẽ kiểm tra hơn
năm nghìn nhà hàng để kiểm tra vi phạm an toàn thực phẩm
Từ vựng quan trọng:
1 inspect: (v) kiểm tra
129 During his keynote speech, Dr
Grayson - the role of nonprofit organizations in reducing poverty worldwide
(A) emphasized (B) assumed (C) hesitated (D) conserved
Các đáp án là các động từ khác nhau, xét nghĩa chọn (D):
Tạm dịch: Trong bài phát biểu quan trọng của
mình, Tiến sĩ Grayson nhấn mạnh vai trò của các
tổ chức phi lợi nhuận trong việc giảm nghèo trên toàn thế giới
Từ vựng quan trọng:
1 assume: (v) đảm nhiệm
2 hesitate + to V: do dự làm gì
130 The Grand Villa neighborhood is
known for having the city’s largest - of high-end boutiques
(A) mobilization (B) concentration
Các đáp án là các danh từ khác nhau, xét nghĩa chọn (D):
○ largest concentration
= mật độ lớn nhất
Trang 9BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 9
(C) recipient
nơi tập trung nhiều cửa hàng cao cấp nhất của thành phố
Từ vựng quan trọng:
1 assume: (v) đảm nhiệm
2 hesitate + to V: do dự làm gì
131-134
Dear Ms Charron,
It was a pleasure meeting you in person this morning to learn more about your desire to outsource Eastway Shipping's bookkeeping
Your accounting needs can easily
be handled by our experienced team
I understand that you no longer wish
to handle these types of tasks I am confident that our dependable certified accountants can take on the
role
I hope that your questions and
concerns were addressed during
our meeting If not, please feel free to contact me at 555-7966 with further inquiries In addition, I have enclosed
a brochure of our services for you to
review
Kính gửi cô Charron Rất vui được gặp cô trực tiếp sáng nay để tìm hiểu thêm về mong muốn dịch vụ kế toán của
có thể dễ dàng được xử lý bởi đội ngũ giàu kinh nghiệm của chúng tôi
Tôi hiểu rằng cô không còn muốn xử lý các loại nhiệm vụ này Tôi tự tin rằng kế toán viên được chứng nhận đáng tin cậy của chúng tôi có thể
đảm nhận vai trò này
Tôi hy vọng rằng các câu hỏi và mối quan tâm của cô đã được giải quyết trong cuộc gặp của chúng ta Nếu chưa, xin vui lòng liên hệ với tôi theo số 555-7966 để được giải đáp thêm Ngoài
ra, tôi đã đính kèm một tập tài liệu về các dịch vụ của chúng tôi để bạn xem xét
135-138
Mercury Fashions Fall Line
Mercury Fashions offers luxurious apparel that fits your lifestyle On
September 1, we are going to reveal
our new line of fall fashions at a runway show at Sapphire Plaza
We closely follow the latest fashion trends, so we plan to have clothes dominated by the hottest colors to help you show your style These cutting-edge designs are flattering to
a wide range of body types Also, we have new accessories like scarves, handbags, and hats that you can mix
and match Create dozens of your own looks as you want
Dòng sản phẩm mùa thu Fashions Mercury Mercury Fashions cung cấp trang phục sang trọng phù hợp với lối sống của bạn Vào ngày 1 tháng
9, chúng tôi sẽ giới thiệu dòng thời trang mùa thu mới của chúng tôi tại một chương trình trình diễn tại Sapphire Plaza
Chúng tôi theo sát các xu hướng thời trang mới nhất, vì vậy chúng tôi có kế hoạch để các trang phuc chiếm số đông là các màu nóng nhất để giúp bạn thể hiện phong cách của mình Những thiết kế tiên tiến này làm tôn lên nhiều dáng vẻ
Ngoài ra, chúng tôi có các phụ kiện mới như khăn quàng cổ, túi xách và mũ mà bạn có thể phối kết hợp Hãy tạo hàng tá phong cách của
riêng bạn như bạn muốn
Trang 10BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 10
Visit www.mercuryfashions.com for a sneak peek These beautiful items
will be in most high-end department stores on the same day as the runway show
Truy cập www.mercuryfashions.com để xem qua
Những món đồ tuyệt đẹp này sẽ có mặt ở hầu
hết các cửa hàng bách hóa cao cấp cùng ngày
với buổi trình diễn
139-142
Dear Mr Benton,
Thanks to the collabbrative effortof you and your team, Otis Rentals has become the number one car rental agency in Florida Our market share has.grown from 15% to 41% in just three years under your leadership
Such an accomplishment is rarefy seen in our field
On behalf of Otis Rentals, I would like
to invite you to transfer to our Texas branch, where you would take on the role of regional manager This
region is considered the most
ompetitive one in the country, but I believe that you are up to the challenge The preferred start date is
somewhat flexible if more time to
make arrangements'is needed
Kính gửi ông Benton,
Nhờ nỗ lực hợp tác của ông và nhóm của ông, Otis Rentals đã trở thành đại lý cho thuê xe số một ở Florida Thị phần của chúng ta đã tăng từ 15% đến 41% chỉ sau ba năm dưới sự lãnh đạo của ông Một thành tựu như vậy là hiếm thấy
trong lĩnh vực của chúng ta
Thay mặt cho Otis Rentals, tôi muốn mời bạn chuyển đến chi nhánh Texas của chúng ta, nơi ông sẽ đảm nhận vai trò của quản lý khu vực Khu vực này được coi là khu vực cạnh tranh nhất trong cả nước, nhưng tôi tin rằng bạn sẵn sàng đối mặt với thách thức này Ngày bắt đầu được
ưu tiên là ngày 15 tháng 11 Tuy nhiên, chúng ta
có thể linh hoạt hơn một chút nếu cần thêm thời gian để sắp xếp
143-146
Rapid Insurance, one of the nation's largest providers of homeowners insurance, has announced a change
at the executive level Lillian Howes has been selected by the Rapid Insurance board as the company's
new CEO She succeeds James
Loftin, who held the position for thirteen years
"Mr Loftin will leave the company to work in the charity sector, and we
wish him all the best in future
endeavors," said Rapid Insurance spokesperson Anna Gilley
Investors are pleased with the change, as Ms Howes is no stranger
to Rapid Insurance's operations "Ms
managing director of the company before becoming the chief operating officer three years ago," commented
Ms Gilley We believe the transition
Rapid Insurance, một trong những nhà cung cấp bảo hiểm cho chủ nhà lớn nhất quốc gia, đã tuyên
bố thay đổi ở cấp điều hành Lillian Howes đã được hội đồng bảo hiểm Rapid chọn làm CEO mới của công ty Cô kế nhiệm James Loftin, người đã giữ vị trí này trong mười ba năm
"Ông Loftin sẽ rời công ty để làm việc trong lĩnh vực từ thiện và chúng tôi chúc ông ấy mọi điều tốt đẹp nhất trong những nỗ lực trong tương lai"
Anna Gilley, phát ngôn viên của Bảo hiểm nhanh cho biết
Các nhà đầu tư hài lòng với sự thay đổi này, vì bà Howes không lạ gì với hoạt động của Rapid
bộ phận quản lý của công ty trước khi trở thành giám đốc điều hành ba năm trước," bà Gilley nhận xét Chúng tôi tin rằng quá trình chuyển
đổi sẽ diễn ra suôn sẻ