1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BG TOEIC tuần 1 01 2020

11 5,1K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A served B estimated C stored D resolved Các đáp án là các động từ khác nhau, xét nghĩa chọn C: ○ All chemicals … must be stored in air-tight containers = Tất cả các hóa chất … phải đư

Trang 1

101 Residents made an - to the city

council to try to get the speed limit

lowered in their neighborhood

(A) appealingly

(B) appealed

(C) appeal

(D) appeals

Sau mạo từ an cần một danh từ số ít, chỉ có (C)

có thể là danh từ số ít

○ make an appeal

= đưa ra một yêu cầu Tạm dịch: Người dân đã đưa yêu cầu lên hội

đồng thành phố để cố gắng giảm giới hạn tốc độ trong khu phố của họ

Từ vựng quan trọng:

1 resident: (n) cư dân 2 council: (n) hội đồng

102 All chemicals at the lab must be

- in air-tight containers with clear

labels on the front

(A) served

(B) estimated

(C) stored

(D) resolved

Các đáp án là các động từ khác nhau, xét nghĩa chọn (C):

○ All chemicals … must be stored in air-tight

containers

= Tất cả các hóa chất … phải được lưu trữ trong các thùng chứa kín

Tạm dịch: Tất cả các hóa chất tại phòng thí

nghiệm phải được lưu trữ trong các thùng chứa kín với nhãn dán rõ ràng ở đằng trước

Từ vựng quan trọng:

1 store: (v) lưu trữ 2 container: (n) thùng chứa

103 To open a new account at Columbus

Library, a photo ID - proof of

address are required

(A) and

(B) yet

(C) so

(D) through

Các đáp án là các liên từ khác nhau, xét nghĩa chọn (A):

Tạm dịch: Để mở một tài khoản mới tại Thư viện

Columbus, cần có chứng minh thư và bằng chứng địa chỉ

Từ vựng quan trọng:

1 proof: (n) bằng chứng 2 require: (n) yêu cầu

104 Please double-check the inventory list

carefully because - must be

turned in to the manager today

(A) their

(B) it

(C) her

(D) you

Chỗ trống đứng trước động từ must be, là vị trí của chủ ngữ, loại (A), (C) Xét nghĩa chọn it (thay cho the inventory list):

○ it must be turned in

= nó phải được nộp lại

Tạm dịch: Vui lòng kiểm tra kỹ danh sách hàng

tồn kho vì nó phải được nộp lại cho người quản

lý ngay hôm nay

Từ vựng quan trọng:

1 inventory: (n) hàng tồn kho 2 turn in: (n) nộp

Trang 2

BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 2

105 Employees need - three years’

experience at their home branch before applying to transfer overseas

(A) even if (B) just as (C) so that (D) at least

At least là trạng từ chuyên dùng để đứng trước con số:

○ at least three years’ experience

= ít nhất ba năm kinh nghiệm

Ngoài at least, các trạng từ sau thường xuyên xuất hiện trước con số: approximately, nearly, up

to, roughly, … Tạm dịch: Nhân viên cần ít nhất ba năm kinh

nghiệm tại chi nhánh tại nhà trước khi nộp đơn xin chuyển ra nước ngoài

Từ vựng quan trọng:

1 branch: (n) chi nhánh 2 overseas: (adv) nước ngoài

106 - the chef arranges the food on

the plate, one of the servers should bring it out to the person who ordered

it

(A) For instance (B) Still

(C) As soon as (D) Meanwhile

Chỗ trống cần điền một từ để nối hai câu văn, từ như vậy gọi là liên từ Những câu dạng này nên xét ngữ pháp trước

For instance là m ột trạng từ, nghĩa là ví dụ là,

trạng từ không được dùng để nối hai câu

○ For instance, 5,000 jobs are being lost in the electronics industry

công nghiệp điện tử

Các đáp án still và meanwhile cũng đều là trạng

từ

As soon as là liên từ, được dùng để nối hai câu,

nghĩa là ngay khi

Tạm dịch: Ngay khi đầu bếp sắp xếp thức ăn vào

đĩa, một trong những người phục vụ nên mang nó

ra cho người đặt món

Từ vựng quan trọng:

1 branch: (n) chi nhánh 2 overseas: (adv) nước ngoài

107 The HR team is having difficulty filling

the security director - with a qualified applicant

(A) career (B) worker (C) background (D) position

Động từ fill có nghĩa là bổ nhiệm, phù hợp với

danh từ position:

○ having difficulty filling the security director position

= gặp khó khăn trong việc bổ nhiệm vị trí giám đốc an ninh

Tạm dịch: Đội ngũ nhân sự đang gặp khó khăn

trong việc bổ nhiệm vị trí giám đốc an ninh với một ứng viên đủ điều kiện

Trang 3

BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 3

Từ vựng quan trọng:

1 have difficulty Ving:(v) gặp khó khăn trong việc

2 qualified: (adj) đủ điều kiện

108 The hospital administrator - the

health services of the entire facility to provide patients with excellent care

(A) receives (B) looks (C) predicts (D) oversees

Các đáp án là các động từ khác nhau, xét nghĩa chọn (D):

○ oversees the health services

= giám sát các dịch vụ y tế Tạm dịch: Người quản lý viện giám sát các dịch

vụ y tế của toàn bộ cơ sở để cung cấp cho bệnh nhân sự chăm sóc tuyệt vời

Từ vựng quan trọng:

1 patient:(n) bệnh nhân 2 oversee: (v) giám sát

109 Reporters took photographs - the

opening ceremony of the Maxwell Music Festival

(A) except (B) while (C) besides (D) during

Xét nghĩa chọn (D):

○ during the opening ceremony

= trong buổi lễ khai mạc

While phải đi với một câu đầy đủ, while không đi với danh từ:

○ Reporters took photographs while the opening ceremony of the Maxwell Music Festiva was taking place

= Các phóng viên đã chụp ảnh trong khi lễ khai mạc Liên hoan âm nhạc Maxwell đang diễn ra

Tạm dịch: Các phóng viên đã chụp ảnh trong lễ

khai mạc Liên hoan âm nhạc Maxwell

Từ vựng quan trọng:

1 ceremony:(n) buổi lễ 2 oversee: (v) giám sát

110 The supplies in the storage room are

for everyone, so workers can take - they need

(A) these (B) many (C) whatever (D) that

Xét nghĩa chọn (C):

○ take whatever they need

= lấy bất cứ thứ gì họ cần

Tạm dịch: Các vật tư trong phòng lưu trữ là dành

cho tất cả mọi người, vì vậy công nhân có thể lấy bất cứ thứ gì họ cần

Từ vựng quan trọng:

1 supply:(n) vật tư 2 storage room: (n) phòng lưu trữ

111 The responsibilities of each team

member should be explained as - as possible

(A) clearest (B) clarity (C) clearly

Chọn trạng từ mô tả cho động từ explain:

○ be explained as clearly as possible

= được giải thích một cách rõ ràng nhất có thể Tạm dịch: Trách nhiệm của từng thành viên trong

nhóm nên được giải thích rõ ràng nhất có thể

Trang 4

BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 4

(D) clearer

Từ vựng quan trọng:

1 responsibility:(n) trách nhiệm 2 explain: (v) giải thích

112 The senatorial race could be won by

either major candidate, according to the most - poll

(A) fragile (B) recent (C) entire (D) consecutive

Các đáp án là các tính từ khác nhau, xét nghĩa chọn (B):

○ the most recent poll

= cuộc thăm dò gần đây nhất

Tạm dịch: Cuộc đua thượng nghị sĩ có thể giành

chiến thắng bởi một trong hai ứng cử viên lớn, theo cuộc thăm dò gần đây nhất

Từ vựng quan trọng:

1 race:(n) cuộc đua 2 candidate: (n) ứng viên

113 Because checked bags are often

stacked up, it is - for travelers to put fragile items in their carry-ons

(A) advises (B) advice (C) advising (D) advisable

Sau động từ tobe cần điền một tính từ:

○ be advisable (for somebody) to do something

= (ai đó) nên làm gì Tạm dịch: Bởi vì những chiếc túi được kiểm tra

thường được xếp chồng lên nhau, nên du khách nên đặt những món đồ dễ vỡ trong hành lý xách tay

Từ vựng quan trọng:

1 stack: (v) chồng đống 2 fragile: (adj) dễ vỡ

114 The laboratory’s equipment is -

cleaned thoroughly after use to avoid cross-contamination between

projects

(A) much (B) afterward (C) straight (D) always

Các đáp án là các trạng từ khác nhau, xét nghĩa chọn (D)

Tạm dịch: Thiết bị phòng thí nghiệm luôn được

làm sạch kỹ sau khi sử dụng để tránh nhiễm bẩn chéo giữa các dự án

Từ vựng quan trọng:

1 thoroughly: (adv) tỉ mỉ 2 project: (n) dự án

115 The town’s mayor made a generous

donation to the fundraiser, - the total to over twenty-five thousand dollars

(A) brings (B) bring (C) bringing (D) brought

Câu đã có động từ chính là made, động từ cần chia nằm trong mệnh đề quan hệ rút gọn:

○ The town’s mayor made a generous donation to

the fundraiser, which brings the total to over

twenty-five thousand dollars

= The town’s mayor made a generous donation to

the fundraiser, bringing the total to over

twenty-five thousand dollars

= Thị trưởng thành phố đã quyên góp hào phóng

Trang 5

BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 5

cho người gây quỹ, nâng tổng số tiền lên tới hơn hai mươi lăm ngàn đô la

Dấu hiệu nhận ra mệnh đề quan hệ rút gọn là câu đã có động từ chính

Từ vựng quan trọng:

1 donation: (n) sự quyên góp 2 generous: (adj) hào phóng

116 The small business owner decided to

use ạ stock photo database - hire

a full-time photographer

(A) for example (B) with regard to (C) in case (D) rather than

Đáp án duy nhất đi được với động từ là rather than, nghĩa là thay vì:

○ use ạ stock photo database rather than hire a full-time photographer

= sử dụng cơ sở dữ liệu ảnh lưu trữ thay vì thuê một nhiếp ảnh gia toàn thời gian

○ For example = For instance (xem cách dùng ở câu 106)

○ with regard to + danh từ

= liên quan đến

○ in case + mệnh đề

= phòng khi Tạm dịch: Chủ doanh nghiệp nhỏ quyết định sử

dụng cơ sở dữ liệu ảnh lưu trữ thay vì thuê một nhiếp ảnh gia toàn thời gian

Từ vựng quan trọng:

1 hire: (v) thuê 2 database: (n) cơ sở dữ liệu

117 The new cooking classes at the

Crestline Institute are aimed - at young adults living on their own for the first time

(A) specify (B) specificity (C) specifically (D) specific

Chỗ trống cần điền trạng từ mô tả cho động từ aim

Tạm dịch: Các lớp học nấu ăn mới tại Học viện

Crestline đặc biệt nhắm đến những người trẻ tuổi mới sống tự lập

Từ vựng quan trọng:

1 adult: (v) người trưởng thành

2 specifically : (adv) đặc biệt

118 The journal article states that the

research team’s - are confirmation of the medication’s effectiveness

(A) finding (B) findings

Sau sở hữu cách ‘s cần một danh từ, động từ are phù hợp với danh từ số nhiều nên đáp án là (B)

Tạm dịch: Bài báo trên tạp chí nói rằng các kết

quả của nhóm nghiên cứu là sự xác nhận về hiệu quả của thuốc

Trang 6

BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 6

(C) find (D) found

Từ vựng quan trọng:

1 article: (n) bài báo

2 effectiveness: (n) sự hiệu quả

119 The shopping center project was not

as - to new investors as the planners had expected

(A) attracts (B) attract (C) attractive (D) attractively

Chỗ trống cần một tính từ mô tả cho danh từ project

Tạm dịch: Dự án trung tâm mua sắm không hấp

dẫn đối với các nhà đầu tư mới như các nhà quy hoạch đã dự kiến

Từ vựng quan trọng:

1 investor: (n) nhà đầu tư 2 expect: (v) dự kiến

120 Ms Ooshima went on a business trip

to Singapore unexpectedly, so she had to - some of her tasks to her subordinates

(A) delegate (B) complete (C) invest (D) reply

Các đáp án là các động từ khác nhau, xét nghĩa chọn (A):

○ delegate some of her tasks to her subordinates

= giao một số nhiệm vụ cho cấp dưới Tạm dịch: Cô Ooshima bất ngờ đi công tác ở

Singapore, vì vậy cô phải giao một số nhiệm vụ cho cấp dưới

Từ vựng quan trọng:

1 investor: (n) nhà đầu tư 2 expect: (v) dự kiến

121 The security guard refused Mr Dillon

- because he could not provide a valid employee badge

(A) admits (B) admittedly (C) admittance (D) admitting

Để làm đúng cần biết cấu trúc:

refuse somebody something

= từ chối cho ai đó điều gì

Vậy:

○ The security guard refused Mr Dillon admittance

= Nhân viên bảo vệ từ chối cho ông Dillon đi vào

Tạm dịch: Nhân viên bảo vệ đã từ chối cho ông Dillon đi vào vì ông không thể cung cấp một huy

hiệu nhân viên hợp lệ

Từ vựng quan trọng:

1 refuse: (v) từ chối 2 badge: (n) phù hiệu

122 - Top Gardening changed the

checkout procedure on its Web site, its online sales have gone up

dramatically

(A) Why (B) Since (C) Whether (D) Still

Dùng since trong thì hiện tai hoàn thành với nghĩa

là kể từ khi

Tạm dịch: Kể từ khi Top Gardening thay đổi quy

trình thanh toán trên trang web của mình, doanh

số bán hàng trực tuyến của nó đã tăng lên đáng

kể

Từ vựng quan trọng:

1 procedure: (n) thủ tục

Trang 7

BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 7

2 dramatically: (adv) đáng kể

123 - the bank transfer be made after

5 P.M, you can expect it to be processed the following working day

(A) As much as (B) Should (C) Everything (D) Whenever

Dấu hiệu chọn được đáp án đúng trong câu này là

“be made”

Câu đảo ngữ câu điều kiện dạng I:

If + S + V chia , S + Will +V chia

Ví dụ:

○ If he has free time, he’ll play tennis

 Should he have free time, he’ll play tennis

(động từ have bình thường chia theo he chuyển thành has, nhưng trong câu đảo được viết lại thành have nguyên thể)

Trong câu đề bài, động từ be thông thường được chia thành is, am, are nhưng trong câu này lại viết nguyên thể không chia, vậy đây chính là dấu hiệu phải chọn Should

Tạm dịch: Nếu việc chuyển khoản ngân hàng

được thực hiện sau 5 P.M, bạn có thể dự kiến nó

sẽ được xử lý vào ngày làm việc tiếp theo

Từ vựng quan trọng:

1 process: (v) xử lý

2 following: (adj) tiếp theo, sau

124 With the recent complaints of safety

violations, Colbert Airlines will probably have - passengers than usual

(A) fewer (B) longer (C) each (D) neither

Xét nghĩa chọn fewer

Tạm dịch: Với những khiếu nại gần đây về vi

phạm an toàn, Colbert Airlines có thể sẽ có ít hành khách hơn bình thường

Từ vựng quan trọng:

1 complaint: (n) phàn nàn

2 violation: (n) sự vi phạm

125 The files will be deleted -, so

please confirm that you do not need them before selecting this action

(A) favorably (B) substantially (C) permanently (D) forcefully

Các đáp án là các trạng từ khác nhau, xét nghĩa chọn (C):

○ The files will be deleted permanently

= Các tập tin sẽ bị xóa vĩnh viễn Tạm dich: Các tệp sẽ bị xóa vĩnh viễn, vì vậy vui lòng xác nhận rằng bạn không cần chúng trước khi chọn hành động này

Từ vựng quan trọng:

1 permanently: (adv) lâu dài, vĩnh viễn

2 substantially: (adv) đáng kể

Trang 8

BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 8

126 Marquee Couriers increased the

hourly wage for delivery drivers - fill the positions more quickly

(A) in order to (B) similarly (C) moreover (D) in any case

• in order to + V

= để làm gì đó Tạm dịch: Marquee Courier tăng mức lương hàng giờ

cho tài xế giao hàng để bổ nhiệm các vị trí nhanh hơn

Từ vựng quan trọng:

1 wage: (n) lương 2 fill: (v) bổ nhiệm

127 The airline representative apologized

for the cancellation but explained that

it was due to factors - the company’s control

(A) between (B) against (C) throughout (D) beyond

Các đáp án là các giới từ khác nhau, xét nghĩa chọn (D):

○ beyond the company’s control

= vượt khỏi sự kiểm soát của công ty Tạm dịch: Đại diện hãng hàng không đã xin lỗi về

việc hủy bỏ nhưng giải thích rằng đó là do các yếu tố nằm ngoài sự kiểm soát của công ty

Từ vựng quan trọng:

1 factor: (n) yếu tố 2 beyond: (prep) vượt khỏi

128 By the end of the year, the state’s

health department - over five thousand restaurants to check for food safety violations

(A) has inspected (B) will have inspected (C) will be inspected (D) has been inspected

Dấu hiệu By the end of the year giúp chọn thì tương lai

Việc phòng ban kiểm tra hơn 5000 nhà hàng cũng

là hành động chủ động, nên chỉ có (B) là hợp lý

Tạm dịch: Đến cuối năm, bộ y tế sẽ kiểm tra hơn

năm nghìn nhà hàng để kiểm tra vi phạm an toàn thực phẩm

Từ vựng quan trọng:

1 inspect: (v) kiểm tra

129 During his keynote speech, Dr

Grayson - the role of nonprofit organizations in reducing poverty worldwide

(A) emphasized (B) assumed (C) hesitated (D) conserved

Các đáp án là các động từ khác nhau, xét nghĩa chọn (D):

Tạm dịch: Trong bài phát biểu quan trọng của

mình, Tiến sĩ Grayson nhấn mạnh vai trò của các

tổ chức phi lợi nhuận trong việc giảm nghèo trên toàn thế giới

Từ vựng quan trọng:

1 assume: (v) đảm nhiệm

2 hesitate + to V: do dự làm gì

130 The Grand Villa neighborhood is

known for having the city’s largest - of high-end boutiques

(A) mobilization (B) concentration

Các đáp án là các danh từ khác nhau, xét nghĩa chọn (D):

○ largest concentration

= mật độ lớn nhất

Trang 9

BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 9

(C) recipient

nơi tập trung nhiều cửa hàng cao cấp nhất của thành phố

Từ vựng quan trọng:

1 assume: (v) đảm nhiệm

2 hesitate + to V: do dự làm gì

131-134

Dear Ms Charron,

It was a pleasure meeting you in person this morning to learn more about your desire to outsource Eastway Shipping's bookkeeping

Your accounting needs can easily

be handled by our experienced team

I understand that you no longer wish

to handle these types of tasks I am confident that our dependable certified accountants can take on the

role

I hope that your questions and

concerns were addressed during

our meeting If not, please feel free to contact me at 555-7966 with further inquiries In addition, I have enclosed

a brochure of our services for you to

review

Kính gửi cô Charron Rất vui được gặp cô trực tiếp sáng nay để tìm hiểu thêm về mong muốn dịch vụ kế toán của

có thể dễ dàng được xử lý bởi đội ngũ giàu kinh nghiệm của chúng tôi

Tôi hiểu rằng cô không còn muốn xử lý các loại nhiệm vụ này Tôi tự tin rằng kế toán viên được chứng nhận đáng tin cậy của chúng tôi có thể

đảm nhận vai trò này

Tôi hy vọng rằng các câu hỏi và mối quan tâm của cô đã được giải quyết trong cuộc gặp của chúng ta Nếu chưa, xin vui lòng liên hệ với tôi theo số 555-7966 để được giải đáp thêm Ngoài

ra, tôi đã đính kèm một tập tài liệu về các dịch vụ của chúng tôi để bạn xem xét

135-138

Mercury Fashions Fall Line

Mercury Fashions offers luxurious apparel that fits your lifestyle On

September 1, we are going to reveal

our new line of fall fashions at a runway show at Sapphire Plaza

We closely follow the latest fashion trends, so we plan to have clothes dominated by the hottest colors to help you show your style These cutting-edge designs are flattering to

a wide range of body types Also, we have new accessories like scarves, handbags, and hats that you can mix

and match Create dozens of your own looks as you want

Dòng sản phẩm mùa thu Fashions Mercury Mercury Fashions cung cấp trang phục sang trọng phù hợp với lối sống của bạn Vào ngày 1 tháng

9, chúng tôi sẽ giới thiệu dòng thời trang mùa thu mới của chúng tôi tại một chương trình trình diễn tại Sapphire Plaza

Chúng tôi theo sát các xu hướng thời trang mới nhất, vì vậy chúng tôi có kế hoạch để các trang phuc chiếm số đông là các màu nóng nhất để giúp bạn thể hiện phong cách của mình Những thiết kế tiên tiến này làm tôn lên nhiều dáng vẻ

Ngoài ra, chúng tôi có các phụ kiện mới như khăn quàng cổ, túi xách và mũ mà bạn có thể phối kết hợp Hãy tạo hàng tá phong cách của

riêng bạn như bạn muốn

Trang 10

BIÊN SOẠN: TÔ THỊNH 10

Visit www.mercuryfashions.com for a sneak peek These beautiful items

will be in most high-end department stores on the same day as the runway show

Truy cập www.mercuryfashions.com để xem qua

Những món đồ tuyệt đẹp này sẽ có mặt ở hầu

hết các cửa hàng bách hóa cao cấp cùng ngày

với buổi trình diễn

139-142

Dear Mr Benton,

Thanks to the collabbrative effortof you and your team, Otis Rentals has become the number one car rental agency in Florida Our market share has.grown from 15% to 41% in just three years under your leadership

Such an accomplishment is rarefy seen in our field

On behalf of Otis Rentals, I would like

to invite you to transfer to our Texas branch, where you would take on the role of regional manager This

region is considered the most

ompetitive one in the country, but I believe that you are up to the challenge The preferred start date is

somewhat flexible if more time to

make arrangements'is needed

Kính gửi ông Benton,

Nhờ nỗ lực hợp tác của ông và nhóm của ông, Otis Rentals đã trở thành đại lý cho thuê xe số một ở Florida Thị phần của chúng ta đã tăng từ 15% đến 41% chỉ sau ba năm dưới sự lãnh đạo của ông Một thành tựu như vậy là hiếm thấy

trong lĩnh vực của chúng ta

Thay mặt cho Otis Rentals, tôi muốn mời bạn chuyển đến chi nhánh Texas của chúng ta, nơi ông sẽ đảm nhận vai trò của quản lý khu vực Khu vực này được coi là khu vực cạnh tranh nhất trong cả nước, nhưng tôi tin rằng bạn sẵn sàng đối mặt với thách thức này Ngày bắt đầu được

ưu tiên là ngày 15 tháng 11 Tuy nhiên, chúng ta

có thể linh hoạt hơn một chút nếu cần thêm thời gian để sắp xếp

143-146

Rapid Insurance, one of the nation's largest providers of homeowners insurance, has announced a change

at the executive level Lillian Howes has been selected by the Rapid Insurance board as the company's

new CEO She succeeds James

Loftin, who held the position for thirteen years

"Mr Loftin will leave the company to work in the charity sector, and we

wish him all the best in future

endeavors," said Rapid Insurance spokesperson Anna Gilley

Investors are pleased with the change, as Ms Howes is no stranger

to Rapid Insurance's operations "Ms

managing director of the company before becoming the chief operating officer three years ago," commented

Ms Gilley We believe the transition

Rapid Insurance, một trong những nhà cung cấp bảo hiểm cho chủ nhà lớn nhất quốc gia, đã tuyên

bố thay đổi ở cấp điều hành Lillian Howes đã được hội đồng bảo hiểm Rapid chọn làm CEO mới của công ty Cô kế nhiệm James Loftin, người đã giữ vị trí này trong mười ba năm

"Ông Loftin sẽ rời công ty để làm việc trong lĩnh vực từ thiện và chúng tôi chúc ông ấy mọi điều tốt đẹp nhất trong những nỗ lực trong tương lai"

Anna Gilley, phát ngôn viên của Bảo hiểm nhanh cho biết

Các nhà đầu tư hài lòng với sự thay đổi này, vì bà Howes không lạ gì với hoạt động của Rapid

bộ phận quản lý của công ty trước khi trở thành giám đốc điều hành ba năm trước," bà Gilley nhận xét Chúng tôi tin rằng quá trình chuyển

đổi sẽ diễn ra suôn sẻ

Ngày đăng: 10/01/2020, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w