Tài liệu cung cấp định nghĩa về các thuật ngữ như: người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày; người có công giúp đỡ cách mạng; quỹ Đền ơn đáp nghĩa; bà mẹ Việt Nam anh hùng; chiến sĩ thi đua...
Trang 1Thu t ng v lĩnh v c Ngậ ữ ề ự ười có công
1
Người ho t đ ngạ ộ
kháng chi n bế ị
nhi m ch t đ cễ ấ ộ
hóa h cọ
NGƯỜI HO T Đ NG KHÁNG CHI N BẠ Ộ Ế Ị NHI M CH T Đ C HOÁ H C là ngỄ Ấ Ộ Ọ ườ ượ i đ c
c quan có th m quy n công nh n đã tham giaơ ẩ ề ậ công tác, chi n đ u, ph c v chi n đ u t i cácế ấ ụ ụ ế ấ ạ vùng mà quân đ i M đã s d ng ch t đ c hoáộ ỹ ử ụ ấ ộ
h c, b m c b nh làm suy gi m kh năng laoọ ị ắ ệ ả ả
đ ng, sinh con d d ng, d t t ho c vô sinh doộ ị ạ ị ậ ặ
h u qu c a ch t đ c hoá h c. (Đi u 26, Phápậ ả ủ ấ ộ ọ ề
l nh u đãi Ngệ Ư ười có công v i cách m ngớ ạ 26/2005/PLUBTVQH11 ngày 29/6/2005 c a yủ ủ ban thường v Qu c h i (g i t t là Pháp l nhụ ố ộ ọ ắ ệ 26)). Hi n nay Đ ng và Nhà nệ ả ước ta có các chế
đ u đãi đ i v i ngộ ư ố ớ ười ho t đ ng kháng chi nạ ộ ế
b nhi m ch t đ c hoá h c nh sau: Tr c pị ễ ấ ộ ọ ư ợ ấ hàng tháng căn c vào m c đ suy gi m khứ ứ ộ ả ả năng lao đ ng; B o hi m y t , đi u dộ ả ể ế ề ưỡng ph cụ
h i s c kho , ph c h i ch c năng lao đ ng, c pồ ứ ẻ ụ ồ ứ ộ ấ
phương ti n đi tr giúp, d ng c ch nh hình cănệ ợ ụ ụ ỉ
c vào tình tr ng b nh t t c a t ng ngứ ạ ệ ậ ủ ừ ười và
kh năng c a Nhà nả ủ ướ Ưc; u tiên giáo giao ho cặ thuê đ t, m t nấ ặ ước, m c nặ ước bi n, vay v n uể ố ư đãi đ s n xu t, mi n ho c gi m thu , mi nể ả ấ ễ ặ ả ế ễ
ho c gi m nghĩa v lao đ ng công ích theo quyặ ả ụ ộ
đ nh c a Pháp lu t, đị ủ ậ ược h tr c i thi n nhà ỗ ợ ả ệ ở căn c vào hoàn c nh c a t ng ngứ ả ủ ừ ười, kh năngả
c a Nhà nủ ước và đ a phị ương
Trang 2Người ho t đ ngạ ộ
cách m ng ho cạ ặ
ho t đ ng khángạ ộ
chi n b đ ch b tế ị ị ắ
tù, đày
NGƯỜI HO T Đ NG CÁCH M NG HO CẠ Ộ Ạ Ặ
HO T Đ NG KHÁNG CHI N B Đ CH B TẠ Ộ Ế Ị Ị Ắ
TÙ, ĐÀY. Là ngườ ượ ơi đ c c quan, t ch c, đ nổ ứ ơ
v có th m quy n công nh n trong th i gian b tù,ị ẩ ề ậ ờ ị đày không khai báo có h i cho cách m ng, choạ ạ kháng chi n, không làm tay sai cho đ ch. (Đi uế ị ề
28, Pháp l nh 26) Các ch đ u đãi đ i v iệ ế ộ ư ố ớ
người ho t đ ng cách m ng ho c ho t đ ngạ ộ ạ ặ ạ ộ kháng chi n b đ ch b t tù đày g m: T ng Kế ị ị ắ ồ ặ ỷ
ni m chệ ương; Tr c p 1 l n; B o hi m y t ,ợ ấ ầ ả ể ế
đi u dề ưỡng ph c h i s c kho , c p phụ ồ ứ ẻ ấ ươ ng
ti n tr giúp, d ng c ch nh hình căn c vào tìnhệ ợ ụ ụ ỉ ứ
tr ng b nh t t c a t ng ng òi và kh năng c aạ ệ ậ ủ ừ ư ả ủ Nhà nước. Ngoài ra khi đ i tố ượng này ch t thìế
ngườ ổi t ch c mai táng đứ ược nh n mai táng phí.ậ
3
Người có công
giúp đ cáchỡ
m ngạ
Người có công giúp đ cách m ng là ngỡ ạ ười đã có thành tích giúp đ cách m ng trong lúc khó khăn,ỡ ạ nguy hi m, bao g m: 1. Ngể ồ ườ ượ ặi đ c t ng Kỷ
ni m chệ ương "T qu c ghi công" ho c B ngổ ố ặ ằ
"Có công v i nớ ước"; 2. Người trong gia đình
đượ ặc t ng K ni m chỷ ệ ương "T qu c ghi công"ổ ố
ho c B ng "Có công v i nặ ằ ớ ước" trước cách m ngạ tháng Tám năm 1945; 3. Ngườ ượ ặi đ c t ng Huân
chương kháng chi n ho c Huy chế ặ ương kháng chi n; 4. Ngế ười trong gia đình đượ ặc t ng Huân
chương kháng chi n ho c Huy chế ặ ương kháng chi n.ế
Trang 34 Qu "Đ n n đápỹ ề ơ
nghĩa"
Qu “Đ n n đáp nghĩa” đỹ ề ơ ược xây d ng b ngự ằ
s đóng góp t nguy n theo trách nhi m và tìnhự ự ệ ệ
c m c a các c quan, t ch c, doanh nghi p, cáả ủ ơ ổ ứ ệ nhân trong nước và ngoài nước đ cùng Nhàể
nước chăm sóc người có công v i cách m ng.ớ ạ (Đi u 1, Đi u l Qu n lý s d ng Qu “Đ n nề ề ệ ả ử ụ ỹ ề ơ đáp nghĩa” ban hành kèm theo Ngh đ nh sị ị ố 45/2006/NĐCP, ngày 28/4/2006 c a Chính Ph ).ủ ủ Năm 2010 v n đ ng Qu đ n n đáp nghĩa đ tậ ộ ỹ ề ơ ạ
385 t đ ng, trong đó Qu Trung ỷ ồ ỹ ương đ t 2,88ạ
t đ ng; ph ng dỷ ồ ụ ưỡng 100% [[Bà m Vi t Namẹ ệ anh hùng]], các đ a phị ương xây và s a ch a nhàử ữ tình nghĩa 17.719 căn trong đó xây m i 10.712ớ căn, s a ch a đử ữ ược 7.007 căn
5 Bà m Vi t Namẹ ệ
anh hùng
BÀ M VI T NAM ANH HÙNG Là danh hi uẸ Ệ ệ vinh d mà Nhà nự ước C ng hoà xã h i Chộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam t ng ho c truy t ng nh ng phệ ặ ặ ặ ữ ụ
n Vi t Nam có nhi u c ng hi n, hi sinh vì sữ ệ ề ố ế ự nghi p gi i phóng dân t c, b o v T qu c vàệ ả ộ ả ệ ổ ố làm nghĩa v Qu c tụ ố ế
6 Chi n sĩ thi đuaế Danh hi u Chi n s thi đua Vi t Nam là danhệ ế ỹ ở ệ
hi u vinh d t ng thệ ự ặ ưởng cho cá nhân l p thànhậ tích xu t s c trong phong trào thi đua, chi n đ uấ ắ ế ấ
ho c s n xu t. Danh hi u này đ t ra theo Nghặ ả ấ ệ ặ ị quy t 104/CP ngày 18 tháng 7 năm 1963 sau đóế thay th b ng Ngh đ nh s 156/1998/NĐCPế ằ ị ị ố ngày 30 tháng 7 năm 1998 c a Chính ph Vi tủ ủ ệ Nam Trong Quân đ i Nhân dân Vi t Nam,ộ ệ Chi n sĩ thi đua thế ường đượ ực l a ch n sau khiọ
k t thúc m t nhi m v tác chi n, công tác , m tế ộ ệ ụ ế ộ
cu c v n đ ng ho c t ng k t thi đua h ng năm.ộ ậ ộ ặ ổ ế ằ Trong các ngành s n xu t và nghiên c u khoaả ấ ứ
h c kĩ thu t, chi n sĩ thi đua đọ ậ ế ược l a ch nự ọ
Trang 4trong các k t ng k t công tác h ng năm và kỳ ổ ế ằ ế
ho ch 5 năm. Phong trào thi đua yêu nạ ước do
Ch t ch H Chí Minh phát đ ng t năm 1948.ủ ị ồ ộ ừ
Đ i h i thi đua l n th nh t khai m c 1/5/1952ạ ộ ầ ứ ấ ạ
t i Đ i T , Thái Nguyên; có 154 chi n sĩ thi đuaạ ạ ừ ế công, nông, binh và lao đ ng trí óc toàn qu c vộ ố ề
d Cũng t i đ i h i này, các chi n sĩ thi đua l nự ạ ạ ộ ế ầ
đ u tiên đầ ược phong t ng tiêu bi u nh Caoặ ể ư
Vi t B o, Giáp Văn Khế ả ương, Ph m Th Thành.ạ ị
7 Thương binh
Thương binh là quân nhân, công an nhân dân bị
thương làm suy gi m kh năng lao đ ng t 21%ả ả ộ ừ
tr lên, đở ượ ơc c quan, đ n v có th m quy n c pơ ị ẩ ề ấ
“Gi y ch ng nh n thấ ứ ậ ương binh” và “Huy hi uệ
thương binh” thu c m t trong các trộ ộ ường h pợ sau đây: a) Chi n đ u ho c tr c ti p ph c vế ấ ặ ự ế ụ ụ chi n đ u; b) B đ ch b t, tra t n v n khôngế ấ ị ị ắ ấ ẫ
ch u khu t ph c, kiên quy t đ u tranh, đ l iị ấ ụ ế ấ ể ạ
thương tích th c th ; c) Làm nghĩa v qu c t ;ự ể ụ ố ế d) Đ u tranh ch ng t i ph m; đ) Dũng c m th cấ ố ộ ạ ả ự
hi n công vi c c p bách, nguy hi m ph c vệ ệ ấ ể ụ ụ
qu c phòng, an ninh; dũng c m c u ngố ả ứ ười, c uứ tài s n c a Nhà nả ủ ước và nhân dân; e) Làm nhi m v qu c phòng, an ninh đ a bàn có đi uệ ụ ố ở ị ề
ki n kinh t xã h i đ c bi t khó khăn.ệ ế ộ ặ ệ
Trang 58 Li t sệ ỹ
Li t sĩ là ngệ ười đã hy sinh vì s nghi p cáchự ệ
m ng gi i phóng dân t c, b o v T qu c vàạ ả ộ ả ệ ổ ố làm nghĩa v qu c t ho c vì l i ích c a Nhàụ ố ế ặ ợ ủ
nước, c a nhân dân đủ ược Nhà nước truy t ngặ
B ng "T qu c ghi công" thu c m t trong cácằ ổ ố ộ ộ
trường h p sau đây: a) Chi n đ u ho c tr cợ ế ấ ặ ự
ti p ph c v chi n đ u; b) Tr c ti p đ u tranhế ụ ụ ế ấ ự ế ấ chính tr , đ u tranh binh v n có t ch c v i đ ch;ị ấ ậ ổ ứ ớ ị c) Ho t đ ng cách m ng, ho t đ ng kháng chi nạ ộ ạ ạ ộ ế
b đ ch b t, tra t n v n không ch u khu t ph c,ị ị ắ ấ ẫ ị ấ ụ kiên quy t đ u tranh ho c th c hi n ch trế ấ ặ ự ệ ủ ươ ng
vượt tù, vượt ng c mà hy sinh; d) Làm nghĩa vụ ụ
qu c t ; đ) Đ u tranh ch ng t i ph m; e) Dũngố ế ấ ố ộ ạ
c m th c hi n công vi c c p bách, nguy hi mả ự ệ ệ ấ ể
ph c v qu c phòng, an ninh; dũng c m c uụ ụ ố ả ứ
người, c u tài s n c a Nhà nứ ả ủ ước và nhân dân; g) Do m đau, tai n n khi đang làm nhi m vố ạ ệ ụ
qu c phòng, an ninh đ a bàn có đi u ki n kinhố ở ị ề ệ
t xã h i đ c bi t khó khăn; h) Thế ộ ặ ệ ương binh
ho c ngặ ườ ưởi h ng chính sách nh thư ương binh quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u 19 c aị ạ ả ả ề ủ Pháp l nh này ch t vì v t thệ ế ế ương tái phát
9 Anh hùng
Anh hùng L c lự ượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao đ ng độ ược hưởng ch đ u đai theoế ộ ư quy đ nh c a Pháp l nh này bao g m: 1. Ngị ủ ệ ồ ườ i
được Nhà nướ ặc t ng ho c truy t ng danh hi uặ ặ ệ
"Anh hùng L c lự ượng vũ trang nhân dân" theo quy đ nh c a pháp lu t; 2. Ngị ủ ậ ười được Nhà
nước tuyên dương Anh hùng Lao đ ng vì cóộ thành tích đ c bi t xu t s c trong lao đ ng, s nặ ệ ấ ắ ộ ả
xu t ph c v kháng chi n.ấ ụ ụ ế
Trang 610 B nh binhệ
B nh binh là quân nhân, công an nhân dân m cệ ắ
b nh làm suy gi m kh năng lao đ ng t 61%ệ ả ả ộ ừ
tr lên khi xu t ngũ v gia đình đở ấ ề ược c quan,ơ
đ n v có th m quy n c p "Gi y ch ng nh nơ ị ẩ ề ấ ấ ứ ậ
b nh binh" thu c m t trong các trệ ộ ộ ường h p sauợ đây: a) Chi n đ u ho c tr c ti p ph c v chi nế ấ ặ ự ế ụ ụ ế
đ u; b) Ho t đ ng đ a bàn có đi u ki n kinhấ ạ ộ ở ị ề ệ
t xã h i đ c bi t khó khăn t ba năm tr lên;ế ộ ặ ệ ừ ở c) Ho t đ ng đ a bàn có đi u ki n kinh t xãạ ộ ở ị ề ệ ế
h i đ c bi t khó khăn ch a đ ba năm nh ng đãộ ặ ệ ư ủ ư
có đ mủ ười năm tr lên công tác trong Quân đ iở ộ nhân dân, Công an nhân dân; d) Đa công tác trong Quân đ i nhân dân, Công an nhân dân độ ủ
mười lăm năm nh ng không đ đi u ki n hư ủ ề ệ ưở ng
ch đ h u trí; đ) Làm nghĩa v qu c t ; e)ế ộ ư ụ ố ế Dũng c m th c hi n công vi c c p bách, nguyả ự ệ ệ ấ
hi m ph c v qu c phòng, an ninh.ể ụ ụ ố
11
Người ho t đ ngạ ộ
cách m ng trạ ướ c
01/01/1945
Người ho t đ ng cách m ng trạ ộ ạ ước ngày 01 tháng 01 năm 1945 là người được c quan, tơ ổ
ch c có th m quy n công nh n đã tham gia tứ ẩ ề ậ ổ
ch c cách m ng trứ ạ ước ngày 01 tháng 01 năm 1945
12 Lão thành cách
m ngạ
Xem [[Người ho t đ ng cách m ng trạ ộ ạ ướ c 01/01/1945]]
13 Cán b Ti n kh iộ ề ở
nghĩa
Xem [[Người ho t đ ng cách m ng tạ ộ ạ ừ 01/01/1945 đ n trế ước t ng kh i nghĩaổ ở 19/8/1945]]
14
Người ho t đ ngạ ộ
cách m ng tạ ừ
01/01/1945 đ nế
trước t ng kh iổ ở
nghĩa 19/8/1945
Người ho t đ ng cách m ng trạ ộ ạ ước ngày 01 tháng 01 năm 1945 là người được c quan, tơ ổ
ch c có th m quy n công nh n đã tham gia tứ ẩ ề ậ ổ
ch c cách m ng trứ ạ ước ngày 01 tháng 01 năm 1945
Trang 715 Thân nhân li t sệ ỹ
Thân nhân li t sĩ đệ ược c quan Nhà nơ ước có
th m quy n c p "Gi y ch ng nh n gia đình li tẩ ề ấ ấ ứ ậ ệ sĩ" bao g m: a) Cha đ , m đ ; b) V ho cồ ẻ ẹ ẻ ợ ặ
ch ng; c) Con; d) Ngồ ười có công nuôi dưỡ ng khi li t sĩ còn nh ệ ỏ
16
Quân nhân xu tấ
ngũ có dưới 20
năm công tác
Quân nhân tham gia kháng chi n ch ng M c uế ố ỹ ứ
nước, nh p ngũ t ngày 30 tháng 4 năm 1975 trậ ừ ở
v trề ước, có dưới 20 năm công tác trong quân
đ i, đã ph c viên, xu t ngũ v đ a phộ ụ ấ ề ị ương hi nệ không thu c di n hộ ệ ưởng ch đ h u trí, ch đế ộ ư ế ộ
m t s c lao đ ng ho c ch đ b nh binh hàngấ ứ ộ ặ ế ộ ệ tháng
17 Thân nhân ngườ i
có công
là cha đ , m đ ; v ho c ch ng; con (con đ ,ẻ ẹ ẻ ợ ặ ồ ẻ con nuôi)
18
chính sách đ iố
v i ngớ ười có
công
Là nh ng qui đ nh chung c a Nhà nữ ị ủ ước bao g mồ
m c tiêu, phụ ương hướng, gi i pháp v vi c ghiả ề ệ
nh n công lao, s đóng góp, s hy sinh cao cậ ự ự ả
c a ngủ ười có công, t o m i đi u ki n, kh năngạ ọ ề ệ ả góp ph n n đ nh và nâng cao đ i s ng v t ch t,ầ ổ ị ờ ố ậ ấ văn hóa tinh th n đ i v i ngầ ố ớ ười có công. V i tớ ư cách là ch th qu n lý xã h i, Nhà nủ ể ả ộ ước có vai trò đ c bi t quan tr ng trong vi c xây d ng vàặ ệ ọ ệ ự
th c hi n chính sách đ i v i ngự ệ ố ớ ười có công. M tộ
m t Nhà nặ ước thông qua các c quan ch c năngơ ứ
c a mình ho ch đ nh các chính sách u đãi. M tủ ạ ị ư ặ khác, Nhà nước b ng b máy c a mình tri nằ ộ ủ ể khai th c hi n chính sách đ i v i ngự ệ ố ớ ười có công,
đ a chính sách vào cu c s ng Ngoài ra Nhàư ộ ố
nước còn đ nh hị ướng, đ ng viên khuy n khích,ộ ế
ng h và tham gia phát đ ng các phong trào, t o
ra s c m nh t ng h p v ngu n l c, nhân l c ứ ạ ổ ợ ề ồ ự ự ở
c ng đ ng dân c trong vi c th c hi n chínhộ ồ ư ệ ự ệ sách đ i v i ngố ớ ười có công
Trang 819 Pháp lu t u đãiậ ư
người có công:
Là t ng th nh ng quy ph m pháp lu t, đi uổ ể ữ ạ ậ ề
ch nh các quan h xã h i hình thành trong quáỉ ệ ộ trình t ch c và th c hi n ch t đ u đãi đ i v iổ ứ ự ệ ế ộ ư ố ớ
người có công trên các lĩnh v c: chính tr , kinhự ị
t , văn hóa, xã h i… Pháp lu t u đãi ngế ộ ậ ư ười có công quy đ nh nh ng nguyên t c, n i dung, hìnhị ữ ắ ộ
th c, phứ ương pháp th c hi n ch đ u đãiự ệ ế ộ ư
người có công; xác đ nh trách nhi m qu n lý c aị ệ ả ủ các ch th trong ho t đ ng qu n lý Nhà nủ ể ạ ộ ả ướ c
nh m đi u ch nh m i ho t đ ng u đãi xã h iằ ề ỉ ọ ạ ộ ư ộ
đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười có công
20 Li t sĩ:ệ
Là quân nhân thu c quân đ i nhân dân Vi t Nam,ộ ộ ệ công an nhân dân, cán b dân s ho c công dânộ ự ặ
đã hy sinh v vang vì s nghi p gi i phóng dânẻ ự ệ ả
t c, xây d ng và b o v T qu c, làm nghĩa vộ ự ả ệ ổ ố ụ
qu c t ho c l i ích c a Nhà nố ế ặ ợ ủ ước, c a nhânủ dân, được c quan có th m quy n đ ngh côngơ ẩ ề ề ị
nh n theo quy đ nh c a Pháp lu t và đậ ị ủ ậ ược Chính
ph t ng B ng T qu c ghi công.ủ ặ ằ ổ ố
21
Người m t tinấ
m t tích đấ ượ c
xác nh n li t sĩ:ậ ệ
Là người thoát ly gia đình tham gia l c lự ượng vũ trang, tham gia ho t đ ng cách m ng và vì làmạ ộ ạ nhi m v chi n đ u, ph c v chi n đ u, ho tệ ụ ế ấ ụ ụ ế ấ ạ
đ ng cách m ng mà b m t tích, không có tin t cộ ạ ị ấ ứ
là đã đ u hàng ph n b i ho c còn s ng ho cầ ả ộ ặ ố ặ
ch t vì nh ng lý do khác. Ngế ữ ười m t tích nóiấ trên được đ n v có th m quy n báo m t tích vàơ ị ẩ ề ấ
đ ngh công nh n là li t sĩ.ề ị ậ ệ
22 Gia đình li t sĩệ
Là nh ng ngữ ười cùng s ng chung trong m t đ nố ộ ơ
v nh nh t c a c ng đ ng xã h i, g n bó v iị ỏ ấ ủ ộ ồ ộ ắ ớ nhau b ng quan h hôn nhân ho c dòng máu đ iằ ệ ặ ố
v i li t sĩ.ớ ệ
Trang 9Ch đ u đãiế ộ ư
đ i v i ngố ớ ười có
công
Là h th ng các quy đ nh c th đệ ố ị ụ ể ược th hi nể ệ trong các văn b n quy ph m pháp lu t u đãiả ạ ậ ư
người có công. Các ch đ u đãi bao g m cácế ộ ư ồ lĩnh v c khác nhau nh : y t ; giáo d c đào t o;ự ư ế ụ ạ
s n xu t; đ i s ng; sinh ho t… Trong t ng chả ấ ờ ố ạ ừ ế
đ u đãi có quy đ nh c th v ph m vi đ iộ ư ị ụ ể ề ạ ố
tượng, đi u ki n, tiêu chu n, m c, n i dung vàề ệ ẩ ứ ộ
th i h n hờ ạ ưởng
24 Thân nhân li t sĩ:ệ
Là B , m đ ; v (ch ng); con (con đ , conố ẹ ẻ ợ ồ ẻ nuôi, con ngoài giá thú) và người có công tr cự
ti p nuôi dế ưỡng li t sĩ.ệ
25 V c a li t sĩ:ợ ủ ệ
Là người đã k t hôn h p pháp ho c có hôn nhânế ợ ặ
th c t v i li t sĩ, đự ế ớ ệ ượ ấc c p có th m quy n theoẩ ề quy đ nh c a pháp lu t th a nh nị ủ ậ ừ ậ
26 V li t sĩ tái giá:ợ ệ Là v li t sĩ đi l y ch ng khác theo lu t hônợ ệ ấ ồ ậ
nhân và gia đình
27 Ch ng c a li t sĩồ ủ ệ
Là người đã k t hôn h p pháp ho c có hôn nhânế ợ ặ
th c t v i n li t sĩ, đự ế ớ ữ ệ ược c p có th m quy nấ ẩ ề theo quy đ nh c a pháp lu t th a nh nị ủ ậ ừ ậ
28
Ch ng c a li t sĩồ ủ ệ
l y v khác (t cấ ợ ụ
huy n)ề
Là ch ng c a n li t sĩ; đi l y v khác theo lu tồ ủ ữ ệ ấ ợ ậ hôn nhân gia đình
29 Con ngoài giá thú
c a li t sĩ:ủ ệ
Là ng i con mang dòng máu c a li t sĩ; ngờ ủ ệ ườ i con này có cha m không có hôn thú trẹ ước pháp
lu t. Con ngoài giá thú c a li t sĩ đậ ủ ệ ược cha mẹ
nh n ho c đậ ặ ược Tòa án nhân dân cho nh n cha,ậ
ho c m , thì ngặ ẹ ười con này có m i quy n l iọ ề ợ
nh đ i v i con đ c a li t sĩ.ư ố ớ ẻ ủ ệ
30 Con nuôi c a li tủ ệ
sĩ:
Là người con không mang dòng máu c a li t sĩủ ệ
mà được li t sĩ khi còn s ng nh n con c a ngệ ố ậ ủ ườ i khác v gia đình nuôi dề ưỡng và coi nh con đ ư ẻ
Người con được nh n nuôi ph i đậ ả ượ Ủc y ban nhân dân xã (phường) n i thơ ường trú c a ngủ ườ i nuôi ho c con nuôi công nh n v tu i và nh ngặ ậ ề ổ ữ
đi u ki n khác theo quy t đ nh c a pháp lu tề ệ ế ị ủ ậ
Trang 10đ ng th i ghi vào s h t ch.ồ ờ ổ ộ ị
31 Cha đ c a li tẻ ủ ệ
sĩ:
Là người sinh ra và nuôi dưỡng li t sĩ đệ ược pháp
lu t và xã h i th a nh nậ ộ ừ ậ
32 M đ c a li tẹ ẻ ủ ệ
sĩ:
Là người sinh ra li t sĩ đệ ược pháp lu t th aậ ừ
nh nậ
33 Người có công
nuôi li t sĩ:ệ
Là người không sinh ra li t sĩ nh ng có công tr cệ ư ự
ti p chăm sóc, nuôi dế ưỡng li t sĩ ít nh t là 10ệ ấ năm t lúc còn nh cho đ n khi li t sĩ dừ ỏ ế ệ ưới 16
tu i, đ i x nh con đ ; ho c trổ ố ử ư ẻ ặ ường h p cóợ công lao đ c bi t trong vi c nuôi li t sĩ trongặ ệ ệ ệ
th i k s sinh hay tai h a hi m nghèo v i th iờ ỳ ơ ọ ể ớ ờ gian t 05 năm tr lên; đừ ở ược c p có th m quy nấ ẩ ề theo quy đ nh c a pháp lu t ra quy t đ nh côngị ủ ậ ế ị
nh n.ậ
34 Li t sĩ:ệ
là quân nhân thu c quân đ i nhân dân Vi t Nam,ộ ộ ệ công an nhân dân, cán b dân s ho c công dânộ ự ặ
đã hy sinh v vang vì s nghi p gi i phóng dânẻ ự ệ ả
t c, xây d ng và b o v T qu c, làm nghĩa vộ ự ả ệ ổ ố ụ
qu c t ho c l i ích c a Nhà nố ế ặ ợ ủ ước, c a nhânủ dân, được c quan có th m quy n đ ngh côngơ ẩ ề ề ị
nh n theo quy đ nh c a Pháp lu t và đậ ị ủ ậ ược Chính
ph t ng B ng T qu c ghi công.ủ ặ ằ ổ ố
35 V c a li t sĩợ ủ ệ
Là người đã k t hôn h p pháp ho c có hôn nhânế ợ ặ
th c t v i li t sĩ, đự ế ớ ệ ượ ấc c p có th m quy n theoẩ ề quy đ nh c a pháp lu t th a nh n.ị ủ ậ ừ ậ
36 V li t sĩ tái giáợ ệ Là v li t sĩ đi l y ch ng khác theo lu t hônợ ệ ấ ồ ậ
nhân và gia đình
37 Con đ c a li t sĩẻ ủ ệ Là con do người v c a li t sĩ đ ra có mangợ ủ ệ ẻ
dòng máu c a li t sĩ.ủ ệ