1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Dia Li9 ca nam

30 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng Đồng Các Dân Tộc Việt Nam
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng xác định trên bản đồ một số dân tộc ít ngời,các vùng phân bố chính trong lãnh thổ?. Qua một số tranh ảnh các dân tộc em có nhận xét gì về nét văn hoá và đời sống của họ?. Cho

Trang 1

Tuần 1

Tiết 1: Cộng đồng các dân tộc việt namNgày soạn: 27/8/06 Ngày dạy:30/8/06

I - Mục đích yêu cầu

1.Giúp học sinh biết đợc nớc ta có 54 dân tộc Trong đó dântộc Kinh chiếm số lợng lớn nhất, các dân tộc luôn đoàn kết trongquá trình xây dựng và bảo vệ tổ quốc

2 Trình bày đợc đặc điểm phân bố các dân tộc ở nớc ta

3 Rèn kỹ năng xác định trên bản đồ một số dân tộc ít ngời,các vùng phân bố chính trong lãnh thổ

? Đặc điểm thờng thấy

của dân tộc Kinh? (Qua bộ

đa dạng trong bản sắc văn hoáViệt Nam

- Dân tộc Kinh chiếm 86.2% dân

số, là dân tộc có tỉ lệ đông nhất.Các dân tộc khác chỉ chiếm13.8%

- Đây là dân tộc có nhiều kinhnghiệm trong việc thâm canh lúanớc, các ngành nghề thủ công, lực l-ợng đông đảo nhất trong nền kinhtế

- HS

- SGK/4

Trang 2

? ý kiến trong sách giáo

khoa: cộng đồng ngời Việt

về tổ quốc, đóng góp vào côngcuộc xây dựng tổ quốc

- Không màu me, đơn giản, ít hoavăn, áo dài truyền thống

- Các hoạt động sản xuất nôngnghiệp, công nghiệp, dịch vụ

- Sống theo đơn vị Làng, xóm,thôn

2/ Các dân tộc ít ngời

- Khu Đông bắc Bắc bộ: Tày, Nùng,Sán Chỉ, Sán Chay, Hà Nhì

- Khu Tây Bắc Bắc bộ: Thái, ờng, Dao, Mông

M Trờng Sơn: Ê đê, Ba na, Gia lai,Cơ ho

- Nam Trung bộ: Chăm

- Tây Nam bộ: Kh'me

+ Mặc dù chỉ chiếm 13.8% dân

số và sống dải rác ở các vùng núi

Trang 3

lệ dân c và đời sống, sản

xuất?

? Qua một số tranh ảnh các

dân tộc em có nhận xét

gì về nét văn hoá và đời

sống của họ?

cao nguyên trung du tà bắc vào nam nhng là một phần không thể thiếu của cộng đồng dân tộc Việt Nam, góp phần tạo nên sự đa dạng trong bản sắc văn hóa Việt Nam

- Họ sống chủ yếu nhờ vào khai thác nơng rẫy, lâm sản, trồng cây

ăn quả và nghề rừng

- Những bộ trang phục sặc sỡ và những nét cách điệu về hoa văn và màu sắc là đặc trng của mỗi dân tộc Cảnh rừng núi, các hoạt động sản xuất gắn với vùng núi và cao nguyên có nhiều tiềm năng về khoáng sản và lâm sản cũng nh là những vùng trọng yếu về an ninh quốc phòng - Khó khăn: đời sống vật chất và tinh thần còn nhiều khó khăn cần đợc giúp đỡ và cải thiện thông qua các chue trơng chính sách nh 135, 327

D - Củng cố: E - Hớng dẫn học bài: IV/ Rút kinh nghiệm

Tiết 2

Dân số và sự tăng dân số Ngày soạn: 27/8/06 Ngày dạy:

I - Mục đích yêu cầu

Trang 4

1 Giúp học sinh biết đợc dân số nớc ta vào năn 2002 là 78triệu ngời (Có thể thêm các số liệu mới) Hiểu và trình bày đợctình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hệ quả

2 Xu thế chuyển dịch dân số và sự thay đổi cơ cấu dânsố

3 Rèn kỹ năng phân tích biểu đồ và thống kê dân số

II - Chuẩn bị

- Biểu đồ biến đổi dân số

- Một số tranh minh họa cho hậu quả của bùng nổ dân số III - Tiến trình lên lớp

A - ổn định tổ chức:

B - Kiểm tra bài cũ:

? Qua bản đồ em hãy nhận xét về sự phân bố các dân tộc ở nớcta?

C - Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Theo thống kê, hiện nay

nớc ta có bao nhiêu triệu

- Với một diện tích chỉ hơn

giới) nhng dân số nớc ta lại quá

đông, xếp thứ 14 trên thế giới,gây ra nhứng khó khăn cho nềnkinh tế và đời sống

- HS tìm: Trung Quốc, Ân Độ, NhậtBản, Mỹ, Nga, Bra-xin, Ni-giê-ri-a,Băng-la-đét

xu thế giảm dần đi đến ổn

định

- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảmnhanh trong giai đoạn 1989 - 2003,hiện ổn định ở mức 1.4%/năm

- Tỉ suất sinh thấp và tỉ lệ gia

Trang 5

? Cho biết một số nguyên

nhân và hậu quả của sự

- Các vùng núi và cao nguyên tỉ lệgia tăng tự nhiên cao hơn đồngbằng

-> Do nhận thức và công tác tuyêntruyền về dân số cha cao

III Cơ cấu dân số

1 Cơ cấu theo nhóm tuổi+ Nhóm tuổi 0 - 14 giảm dần+ Nhóm tuổi 15 - 59 tăng nhanh+ Nhóm tuổi trên 60 tăng nhngchậm

-> Nớc ta có dân số trẻ, khó khăncho công tác y tế giáo dục

- Tỉ lệ sinh đang giảm dần

2 Cơ cấu về giới

- Nam giới ít hơn nữ giới, tuy nhiên

sự chênh lệch về giới thay đổitheo hớng giảm dần từ 3% vào năm

1979 xuống còn 1.6% năm 1999

- Do chiến tranh và do đặc điểm

Trang 6

? Nêu nguyên nhân dẫn tới

sự khác biệt ấy?

? Những đặc điểm ấy có

ảnh hởng nh thế nào đến

sự phát triển kinh tế xã

hội?

giới tính

- Sự thay đổi cũng ảnh hởng từ những luồng nhập c (di chuyển nguồn lao động đến những khu công nghiệp và đô thị từ các vùng nông thôn)

- HS trình bày

D - Củng cố:

E - Hớng dẫn học bài: Bài tập 3/10 Vẽ biểu đồ và tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên giai đoạn 1979 - 1999 (Vẽ biểu đồ hình cột hoặc

đồ thị)

IV/ Rút kinh nghiệm

Tuần 2

Tiết 3

Phân bố dân c và các loại hình quần c Ngày soạn: 6/9 Ngày dạy: 12/9

I - Mục đích yêu cầu

1 Giúp học sinh hiểu và trình bày đặc điểm về mật độ dân số và phân bố dân c, các loại hình quần c (hình thức, tổ chức, sản xuất và đời sống)

2 Rèn kỹ năng phân tích lợc đồ phân bố dân c và đô thị ở Viêt Nam

II - Chuẩn bị

- Lợc đồ phân bố dân c và đô thị Việt Nam

- Tranh ảnh minh họa cho các loại hình quần c

- Thống kê mật độ dân số

III - Tiến trình lên lớp

Trang 7

A - ổn định tổ chức:

B - Kiểm tra bài cũ:

? Phân tích những nguyên nhân và hậu quả của sự gia tăngdân số quá nhanh?

diện tích của nớc ta?

? Nêu diễn biến của nó?

GV đa một số thống kê về

mật độ dân số trung

bình của thế giới, của

Châu Âu, châu á, châu

- Mật độ dân số là thuật ngữ chỉ

đặc điểm dân số ở mỗi địa

ph-ơng, khu vực địa lý nhất định.Tính bằng: Tổng số dân

Tổng diện tích

- Việt Nam đứng thứ 58 về diệntích, dân số đứng thứ 14 ->không tơng xứng, mật độ dân ccao

- Mật độ dân số nớc ta tăng dầncùng với sự gia tăng dân số

-> Cao hơn 5 lần trung bình củathế giới và cao hơn trung bình củanhiều quốc gia, nhiều châu lục

+ Những vùng có mật đọ trungbình trên 1000 ngời/km2 là: đồngbằng sông Hồng, Miền đông Nambộ

+ Những vùng có mật độ dân sốthấp là: Tây bắc, Tây nguyên, Tr-ờng sơn bắc

- Nguyên nhân: Những vùng đồngbằng có điều kiện sống thuận lợihơn: đi lại dễ dàng, sản xuất pháttriển, đời sống văn hóa cao

- Vùng núi đi lại khó khăn, đời sốngkhó khăn

- Sự chênh lệch giữa thành thị vànông thôn phản ánh đặc trng sảnxuất của kinh tế nớc ta chủ yếu là

Trang 8

? Giải thích thuật ngữ

"Quần c"?

? Đặc trng của loại hình

này?

? Nêu những thay đổi ở

quê em mà em biết trong

- Sống tập trung thành các điểmdân c: làng, xóm, thôn, bản, buôn,sóc

- Sự thay đổi cơ cấu kinh tế

đang làm cho bộ mặt nông thônthay đổi: Nhiều cơ sở dịch vụ,tiểu thủ công nghiệp ra đời,

đời sống thay đổi, quan hệ cũngthay đổi

2 Quần c thành thị

- Mật độ dân số cao Kiểu nhàống san sát, chung c cao tầng

- Hoạt động kinh tế chủ yếu: Côngnghiệp, thơng mại, dịch vụ, khoahọc kỹ thuật

- Là những trung tâm văn hóa,kinh tế chính trị của mỗi địa ph-

ơng

- hsIII Đô thị hóa

- Số dân thành thị tăng lên: Từ

1985 đến 2003 là 11,3 triệu lên

21 triệu ngời Tỉ lệ tăng lên 25.8%(2003)

- Quá trình đô thị hóa ở nớc ta

đang diễn ra nhng không thực sựnhanh do nền kinh tế chuyển hớngchậm và quá trình công nghiệphóa chậm

- Mở rộng các đô thị, lối sốngthành thị đã và đang ảnh hởng

đến các vùng nông thôn ngoạithành và vùng nông thôn thuần túy

D - Củng cố:

Trang 9

E - Hớng dẫn học bài: Bài tập 3/14 nhận xét về sự thay đổi mật

độ dân số của các vùng

IV/ Rút kinh nghiệm

Tiết 4

Lao động và việc làm Chất lợng cuộc sống Ngày soạn: 7/9 Ngày dạy: 15/9

I - Mục đích yêu cầu

1 Giúp học sinh hiểu và trình bày đợc đặc điểm của ngời

la động và việc sử dụng lao động ở nớc ta

2 Biết sơ lợc về chất lợng cuộc sống, nhận xét và đanh sgiá qua các số liệu, biểu đồ, bản đồ

II - Chuẩn bị

- Biểu đồ cơ cấu lao động

- Bảng thống kê sử dụng lao động

III - Tiến trình lên lớp

A - ổn định tổ chức:

B - Kiểm tra bài cũ:

? So sánh sự khác nhau giữ hai hình thức quần c nông thôn và thành thị?

C - Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Từ những số liệu về số

dân và tỉ lệ độ tuổi lao

động ở các bài học trớc, em

có đánh giá gì về lực lợng

lao động ở nớc ta?

I Nguồn lao động và sử dụng lao

động

1 Nguồn lao động

- Dân số nớc ta có khoảng 80 triệu ngời (2004) trong đó tỉ lệ ngời trong độ tuổi lao động là khoảng 58.4% vì thế nớc ta có lực lợng lao

Trang 10

? Nêu một vài đặc điểm

của ngời lao động Việt

nguồn lao động dồi dào?

? Vì vậy ở nớc ta đang xảy

- Do đặc điểm của nền kinh tếthiên về nông nghiệp và phân bốdân c không đồng đều nên lao

động tập trung chủ yếu ở nôngthôn, thành thị ít lao động

- Hạn chế của lao động nớc ta:trình độ chuyên môn cha cao,chủ yếu là lao động phổ thôngkhông qua đào tạo nghề, ít đợctiếp thu KHKT, sức khỏe yếu

- Cần mở rộng quy mô đào tạo, mởrộng các trờng dạy nghề và THCN,

đào tạo lao động hợp tác quốc tế

2 Sử dụng lao động

Lao động trong các ngành nông lâm - ng nghiệp đang giảm dần.Lao động trong công nghiệp vàxây dựng đang tăng nhng tăngnhanh nhất là lao động trongngành dịch vụ

> Thể hiện sự chuyển dịch cơcấu kinh tế và quá trình côngnghiệp hóa - hiện đại hóa nềnkinh tế đang diễn ra nhanh

II Vấn đề việc làm

- Thuận lợi khi xây dựng cơ cấukhing thế và mở rộng quy mô sảnxuất, giá nhân công rẻ

- Khó khăn: Vấn đê fgiải quyếtviệc làm khó khăn vì nền kinh tếnớc ta còn chậm phát triển, mỗinăm yêu cầu phải có thêm 1 triệu

Trang 11

GV gọi học sinh đọc và nêu

cảm nhận về hình ảnh 4.3

? Nhận xét về những tiến

bộ trong việc cải tạo, nâng

cao chất lợng cuộc sống ở

nớc ta?

việc làm cho 1 triệu ngời đến tuổi lao động

- Thời gian lao động ít nhất là ở khu vực nông thôn: đạt 77.7%

- Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị cao: đạt khoảng 6%

III Chất lợng cuộc sống

- Đảng và nhà nớc đã và đang có sự quan tâm đến đời sống và cải thiện đời sống cho nhân dân bằng nhiều chính sách mới: Xóa

đói giảm nghéo, cho vay vốn phát triển sản xuất, quỹ ủng hộ ngời

ngèo

+ Trớc cách mạng tháng 8 và trong chiến tranh: đói nghèo, bệnh tật, thu nhập thấp, mù chữ + Ngày nay: Sau 20 năm đổi mới bộ mặt đời sống đã có nhiều thay đổi, ngời biết chữ đạt 90.3%, tuổi thọ bình quân đạt 67.5t (Nam) và 74t (Nữ), thu nhập trung bình đạt trên 400 USD/ năm, chiều cao thể trọng đều tăng

D - Củng cố: E - Hớng dẫn học bài: bài tập 3/17 Cơ cấu sử dụng lao động giữa thành thị và nông thôn (Vẽ biểu đồ, nhận xét) IV/ Rút kinh nghiệm

Trang 12

Tuần 3

Tiết 5

Thực hành phân tích tháp dân số Ngày soạn: Ngày dạy:

I - Mục đích yêu cầu

1 Gúp học sinh biết cách phân tích, so sánh tháp dân số Tìm

đợc sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi

2 Xác lập mối quan hệ giữa tăng dân số và cơ cấu dân số

II - Chuẩn bị

III - Tiến trình lên lớp

A - ổn định tổ chức:

B - Kiểm tra bài cũ:

? Nêu đặc điểm của nguồn lao động và việc sử dụng lao động

ở nớc ta?

C - Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Nêu những hiểu biết của

* Hiểu biết về tháp dân số

- Tháp dân số là một dạng biểu đồthể hiện cơ cấu dân số phântheo độ tuổi, giới tính, tỉ lệ giữanam và nữ, số lợng dân số

- mỗi khoảng cách là 5 tuổi, chia 2bên (nam và nữ) Hàng đứng là

độ tuổi, hàng ngang là số dân(tỉ lệ) và giới tính

* Tháp dân số có hình chân rộng,

đỉnh nhọn vào năm 1989 , đếnnăm 1999 chân tháp nhỏ hơn

- Thể hiện tỉ lệ dân số độ tuổitrẻ nhiều hơn

- Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít hơn

số ngời trong độ tuổi lao động+ Nhóm dới tuổi lao động (0 - 14)chiếm 39% giảm xuống còn 33.5%(1999)

+ Nhóm tuổi lao động (15 - 59)chiếm 53.8% tăng lên 58.4%

+ Nhóm trên tuổi lao động từ7.2% tăng lên 8.1%

2 Sự thay đổi dân số theo độ

Trang 13

kinh tế xã hội? tuổi

- độ tuổi dới tuổi lao động giảm chỉ còn 33.5% do tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm

- Độ tuổi lao động và trên tuổi tăng cho thấy xu thế ổn định của dân số trong thời gian qua và trong cả những năm tới Nớc ta đã qua giai đoạn bùng nổ dân số

3 Thuận lợi và khó khăn + Thuận lợi:

- Số ngời ngoài tuổi lao động ít hơn số ngời trong độ tuổi lao

động, tỉ lệ ngời phụ thuộc ít Năng suất và sản phẩm nhiều

- tuổi dới lao động ít góp phanà giảm sức ép của giáo dục và y tế + Khó khăn: Vấn đề việc almf cho

số lao động dôi ra

D - Củng cố:

E - Hớng dẫn học bài:

IV/ Rút kinh nghiệm

Tiết 6

Sự phát triển nền kinh tế việt nam Ngày soạn: Ngày dạy:

I - Mục đích yêu cầu

1 Giúp học sinh có những hiểu biết về qua trình phát triển của nền kinh tế Việt Nam Hiểu đợc xu thế chuyển dịch cơ cấu kinh

tế, những khó khăn và thách thức

2 Rèn kỹ năng phân tích biểu đồ, đọc bản đồ, vẽ biểu đồ hình tròn và nêu nhận xét

II - Chuẩn bị

Trang 14

khăn của giai đoạn trớc để

lại Xây dựng lại toàn bộ cơ

tế nớc ta là nền kinh tế phụ thuộcvào đế quốc, lạc hậu, đói nghèo.Chủ yếu là nông nghiệp với năngsuất thấp

+ Từ 1945 đến 1954: Thực hiệncải cách ruộng đất, phát triểnnông nghiệp và công nghiệp (còn

ít và nghéo nàn)+ Từ 1954 đến 1975: Đất nớc bịchia cắt Miền bắc phát triển kinh

tế XHCN, miền nam phụ thuộc vàonền kinh tế TBCN, tập trung ở các

đô thị lớn+ Sau 1975: Đất nớc thống nhất đilên XHCN, thực hiện CNH - HĐH và

mở cửa nền kinh tế, cơ cấu kinh

tế và thành phanà kinh tế đã cónhiều thay đổi

II Nền kinh tế nớc ta trong thời kì

- Công nghiệp - Xây dựng và dịch

vụ tăng lên Khu vực dịch vụ đã

Trang 15

thức của nền kinh tế khi

phát triển kinh tế trong

giai đoạn hiện nay?

chiến tỉ trọng khá cao nhng vẫncòn ẩn chứa nhiều biến động

- cho thấy quá trình tăng trởng củanền kinh tế đặc biệt là xu hớngchuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nớc

ta đang diễn ra nhanh Chú trọngxây dựng nền kinh tế về cơ bản

là công nghiệp và giảm dần tỉtrọng cua rnông lâm ng nghiệp

- Thành phần kinh tế đợc mở rộng:Quốc doanh, tập thể, t nhân, liêndoanh - liên kết đang phát triểnmạnh mẽ Giảm dần sự phụ thuộcvào kinh tế nhà nớc Tuy nhiennhững ngành kinh tế trọng điểm

và quan trọng nh: điện, Bu chínhviến thông vẫn là sự quản lý củanhà nớc

(đòi hỏi cần phá bỏ độc quyền khixây dựng nền kinh tế hợp tác quốc

tế và ra nhập các tổ chức kinh tếquốc tế, toàn cầu hóa )

- Hện nay chúng ta đã có 7 vùngkinh tế trong đó có các vùng kinh

tế trọng điểm: vùng kinh tế trọng

điểm phía bắc, vùng trọng điểmmiền, vùng kinh tế trọng điểmphía nam

- Khai thác và tận dụng tối đa cácnguồn lợi từ thiên nhiên vào sảnxuất đảy mạnh chuyên môn hóatạo năng suất cao trong lao động

và sản xuất

- HS:

2 Những thành tựu và thách thức+ Thuận lợi

- Tăng trởng kinh tế vững chắctrên 7%/năm

- Cơ cấu kinh tế đang chuyểndịch theo hớng có lợi cho quá trình

Ngày đăng: 17/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Quan sát bảng 2.1: Nhận xét tỉ lệ gia tăng tự nhiên giữa các vùng? - GA Dia Li9 ca nam
uan sát bảng 2.1: Nhận xét tỉ lệ gia tăng tự nhiên giữa các vùng? (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w