Họ và Tên: Môn: Toán 7 (lần 3 – Tuần 30 )
Lớp: Thời gian: 45 phút
Đề chẵn
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 (2đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng (từ 1 4)
1 Tích của hai đơn thức - 2 3
3
1
y
x và (-6x3y4) là:
A 6x6y12 B 2x6y12 C 2x5y7 D 6x5y7
2 Giá trị của biểu thức M = 51 x – 3y tại x = 5 và y = 3 là:
A 0 B -8 C 2 D 10
3 Thu gọn biểu thức A = -5x4y3 + 3 x4y3 - 4 x4y3, ta được kết quả là:
A -6 x4y3 B 6 x4y3 C 7x4y3 D -7 x4y3
4 Đa thức P = x2y5 – xy4 + y6 + 1 có bậc là:
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 2.(2đ) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp
a Bậc của đơn thức
-3
2
x3y4 là 3 + 4 = 7
b 0,5 x2y3 và 0,5 x3y2 là hai đơn thức đồng dạng
c Biểu thức 23 xy2(z + 1) là đơn thức
d Giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 là -6
II Tự Luận ( 6 điểm)
Câu 3 (2đ) Thu gọn và tìm bậc của đa thức:
A = 5x8y2 – x2y + 3 x2y - 5x8y2 + 6 x2y
Câu 4 (1đ) Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1 và y = -1:
21 x5y - 43 x5y + x5y
Câu 5 (2đ) Cho 2 đa thức:
A = xyz – 3x2 + 5xy – 4
B = 5x2 + xyz – 5xy – y + 5
Tính : A + B ; A – B
Câu 6 (1đ) Xác định số m để hiệu của hai đơn thức mx4y6 và 2009x4y6 luôn có giá trị không dương với mọi giá trị của biến khác 0
Bài Làm
Trang 2
Họ và Tên: Môn: Toán 7 (lần 3 – Tuần 30 )
Lớp: Thời gian: 45 phút
Đề lẻ
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 (2đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng (từ 1 4)
1 Tích của hai đơn thức 3
2
1
xy và (-3x2y) là:
A
2
3 3 3
y
x B
-2
3 3 4
y
x C 6x3y4 D - 6x3y3
2 Giá trị của biểu thức N = 31 x – 5y tại x = 3 và y = 5 là:
A 0 B - 2 C - 24 D 26
3 Thu gọn biểu thức B = 5x3y2 + 3 x3y2 - 4 x3y2, ta được kết quả là:
A x3y2 B 5x3y2 C 3x3 D 4x3y2
4 Đa thức P = x2y4 – x3y5 + y5 + 1 có bậc là:
A 8 B 7 C 6 D 5
Câu 2.(2đ) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp
a Bậc của đơn thức -12 x2y6 là 2 + 4 = 6
b 2,5 x2y3 và 2,5 x3y2 là hai đơn thức đồng dạng
c Biểu thức 32 x2y(z + 3) là đơn thức
d Giá trị của biểu thức 9x2 – 3x tại x = 1 là 6
II Tự Luận ( 6 điểm)
Câu 3 (2đ) Thu gọn và tìm bậc của đa thức:
A = 4x5y2 – 9x2y4 + 3 x5y2 + 5x2y4 - 6 x6
Câu 4 (1đ) Tính giá trị của biểu thức sau tại x = -1 và y = 1:
x3y2 -
3
2
x3y2 +
6
1
x3y2
Câu 5 (2đ) Cho 2 đa thức:
M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Tính : M + N ; M – N
Câu 6 (1đ) Xác định số m để hiệu của hai đơn thức mx4y6 và 2009x4y6 luôn có giá trị không dương với mọi giá trị của biến khác 0
Bài Làm
Trang 3
Toán7 ( Lần 3- Tuần 30) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
câu 1 4) (3đ) Mỗi ý đúng được 0.5 đ
Câu 2: Mỗi ý đúng được 0.5 đ
2.B 3.A 4.D Câu 2 : a.Đúng b Sai c Sai d Đúng
2.C 3.D 4.A Câu 2: a Đúng b Sai c.Sai d.Đúng Câu 3:(2đ)
Câu 3 (2đ) Thu gọn và tìm bậc của đa thức:
A = 5x8y2 – x2y + 3 x2y - 5x8y2 + 6 x2y
= (5x8y2- 5x8y2 )+( – x2y+ 3 x2y+ 6 x2y )
= 8 x2y Đa thức có bậc 3
Câu 4 (1đ) Tính giá trị của biểu thức sau tại x =
1 và y = -1:
21 x5y - 43 x5y + x5y
4
3 1
4
3
2
Thay x =1, y = - 1vào biểu thức x5y
4
3
ta có:
( )
4
3 1
1
.
4
3 5 − =−
Vậy giá trị của biểu thức đã cho tại x = 1, y= -1 là
4
3
−
Câu 5 (2đ) Cho 2 đa thức:
A = xyz – 3x2 + 5xy – 4
B = 5x2 + xyz – 5xy – y + 5
*Tính A+B= (xyz – 3x2+ 5xy– 4)+( 5x2 + xyz –
5xy – y + 5) = (xyz+ xyz)+( – 3x2 +5x2 )+
( 5xy – 5xy )- y+( – 4+ 5) = 2xyz+2x2- y+1
*Tính A- B= (xyz – 3x2+ 5xy– 4)- ( 5x2 + xyz –
5xy– y + 5) = (xyz- xyz)+( – 3x2 -5x2 )+
( 5xy +5xy ) +y+( – 4- 5)= - 8x2+10xy+y- 9
Câu 6 (1đ)
Ta có: mx2y4- 2009 x2y4= (m- 2009) x2y4
Với mọi giá trị của biến x,y ≠ 0 thì x2y4> 0
Để mx4y6 - 2009x4y6 ≤ 0, với mọi giá trị của
biến thì m- 2009 ≤ 0 ⇔m ≤ 2009
Câu 3 (2đ) Thu gọn và tìm bậc của đa thức:
A = 4x5y2 –9 x2y4 + 3 x5y2 + 5x2y4 + 6 x6 = (4x5y2+ 3x5y2 )+( – 9x2y4+ 5 x2y4)- 6x6
= 7 x5y2- 4x2y4- 6x6 Đa thức có bậc 7
Câu 4 (1đ) Tính giá trị của biểu thức sau tại x
= 1 và y = -1:
x3y2 - 32 x3y2 + 61 x3y2
2
1 6
1 3
2
1 x y = x y
Thay x = - 1, y = 1vào biểu thức 3 2
2
1
y
x ta có:
( ) ( )
2
1 1
1 2
1 − 3 2 =−
Vậy giá trị của biểu thức đã cho tại x = -1, y= 1 là 2
1
−
Câu 5 (2đ) Cho 2 đa thức:
M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y Tính : M + N ; M – N
*Tính M+N= (3xyz – 3x2+ 5xy– 1)+( 5x2 + xyz – 5xy +3 - y) = (3xyz+ xyz)+( – 3x2 +5x2) + ( 5xy – 5xy )- y+( – 1+ 3) = 4xyz+2x2- y+2
*Tính M- N= (3xyz – 3x2+ 5xy– 1)- ( 5x2 + xyz – 5xy– y + 3) = (3xyz- xyz)+( – 3x2 -5x2) + ( 5xy +5xy ) +y- ( 1+ 3)
= - 8x2+2xyz+10xy+y - 4
Câu 6 (1đ)
Ta có: mx2y4- 2009 x2y4= (m- 2009) x2y4
Với mọi giá trị của biến x,y ≠0 thì x2y4> 0
Để mx4y6 - 2009x4y6 ≤ 0, với mọi giá trị của biến thì m- 2009 ≤ 0 ⇔m ≤ 2009
Trang 4Môn: Toán 7 (lần 3 -Tuần 30)
MA TRẬN
Mức độ
Kiến thức
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1
2 1
0,5
1 0,5
1 0,5
3 1,5
3 Đơn thức đồng dạng
1 0,5
1 0,5
2 2
4 3
4 Đa thức
1 0,5
2 4
3 4,5
1
4
2
6
7
12 10 10