Với kết cấu nội dung gồm 5 chương, đề tài Tính toán thiết kế hệ thống lạnh cấp đông cho Phân xưởng Chế biến Thuỷ sản năng suất 300 tấn thành phẩm/ngày giới thiệu đến các bạn tổng quan Phân xưởng Chế biến Thuỷ sản, tính toán nhiệt và chọn thiết bị, trang bị tự động hóa, vận hành hệ thống lạnh,... Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
Trang 2DANH M C B NG Ụ Ả
Trang 3DANH M C HÌNH Ụ
Trang 4CH ƯƠ NG I T NG QUAN Ổ
1.1. T NG QUAN V CÔNG TY Ổ Ề
1.1.1. S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N C A CÔNG TYỰ Ể Ủ
Trước đây công ty Nam Vi t tr c thu c c a t nh đ i An Giang. Ho t đ ngệ ự ộ ủ ỉ ộ ạ ộ
s n xu t kinh doanh bao g m r t nhi u ngành ngh khác nhau nh : xây d ng dânả ấ ồ ấ ề ề ư ự
d ng, công nghi p giao thông, c u đụ ệ ầ ường th y l i, s n xu t và kinh doanh v tủ ợ ả ấ ậ
li u xây d ng, trang trí n i th t, khai thác chăn nuôi th y s n, ch bi n th c ănệ ự ộ ấ ủ ả ế ế ứ gia súc, kinh doanh nông s n và kinh doanh lả ương th c.ự
Trong quá trình ho t đ ng kinh doanh nhi u ngành ngh nh th đã có sạ ộ ề ề ư ế ự phát tri n không ng ng và không bao lâu Công Ty TNHH Nam Vi t ra đ i, căn cể ừ ệ ờ ứ vào gi y phép s 363 GPUB ngày 2 tháng 1 năm 1993 c a UBND T nh An Giangấ ố ủ ỉ quy t đ nh chính th c thành l p.ế ị ứ ậ
Tên được vi t t t là: NAVICOế ắ
Đ a ch tr s chính: Đị ỉ ụ ở ường Lê Văn Nhung, Phường M Bình.ỹ Thành Ph Long Xuyên.ố
Sau khi thành l p thì công ty v n d a trên n n t ng s n xu t kinh doanhậ ẫ ự ề ả ả ấ
trước đây. Doanh s hàng năm c a công ty thu đố ủ ược kho ng 5 tri u USD, chả ệ ủ
y u bán cho các công ty ch bi n xu t kh u th y s n trong t nh.ế ế ế ấ ẩ ủ ả ỉ
V i s phát tri n c a ngành ngh ch bi n xu t kh u th y s n ngày càngớ ự ể ủ ề ế ế ấ ẩ ủ ả tăng thì nhu c u v ngu n nguyên li u ngày càng nhi u. Chính do l i th c aầ ề ồ ệ ề ợ ế ủ ngu n nguyên li u này mà bà con ng dân, các đ i lý nguyên li u, các công tyồ ệ ư ạ ệ khác b t đ u đ u t vào vi c nuôi cá Tra, cá Basa, đã làm cho giá cá b t đ uắ ầ ầ ư ệ ắ ầ
gi m đáng k gây nh hả ể ả ưởng không nh đ n doanh thu c a công ty. ỏ ế ủ
T ng s v n đi u l là: 54 t ĐVNổ ố ố ề ệ ỷ
Đ phát huy th l c ngu n cá Tra, cá Basa, công ty không b l c h iể ế ự ồ ỏ ỡ ơ ộ
ti p theo. Ngày 1 tháng 11 năm 2000, đế ược s đ ng ý c a s k ho ch đ u tự ồ ủ ở ế ạ ầ ư
Trang 5T nh An Giang c a UBND T nh An Giang. Chi nhánh c a công ty TNHH Namỉ ủ ỉ ủ
Vi t đệ ược ra đ i. ờ
Tên đ a ch : Nhà Máy Đông L nh Ch Bi n Th y H i S n Nam Vi t.ị ỉ ạ ế ế ủ ả ả ệ
Đ a ch chi nhánh: 19D Tr n H ng Đ o, Phị ỉ ầ ư ạ ường M Quý, TP Long Xuyênỹ
T nh An Giang.ỉ
Ngành ngh kinh doanh ch y u c a chi nhánh là: ch bi n, kinh doanhề ủ ế ủ ế ế
th y h i s n xu t kh u.ủ ả ả ấ ẩ
Trong quá trình ho t đ ng, công ty không ng ng phát tri n đi lên, doanhạ ộ ừ ể thu c a công ty ngày càng l n: Nhà Máy Đông L nh Ch Bi n Th y S n làủ ớ ạ ế ế ủ ả ngu n doanh thu ch l c c a công ty hi n nay.ồ ủ ự ủ ệ
Năm 2001 doanh s 11,7 tri u USDố ệ
Năm 2002 doanh s 25,2 tri u USD ố ệ
Năm 2003 doanh s 36 tri u USD ố ệ
Năm 2004 doanh s 63 tri u USDố ệ
S n ph m xu t kh u chính c a công ty v n là cá Tra, Basa đông l nh.ả ẩ ấ ẩ ủ ẫ ạ
Th trị ường chính c a công ty là Châu M , Âu, Á, Úc.ủ ỹ
Nhà Máy Ch Bi n ế ế
Th c ăn cho cáứ
Nhà Máy Ch ế
Bi n Ph Ph mế ụ ẩ
Trang 81.2. T NG QUAN V K THU T L NH ĐÔNGỔ Ề Ỹ Ậ Ạ
1.2.1. Đ NH NGHĨA VÀ M C ĐÍCH C A VI C LÀM L NH ĐÔNG TH YỊ Ụ Ủ Ệ Ạ Ủ
S NẢ
1.2.1.1. Đ nh nghĩaị
Làm l nh đông th y s n là quá trình làm l nh th y s n do s thu nhi t c aạ ủ ả ạ ủ ả ự ệ ủ
h i môi ch t l nh hay ch t t i l nh đ đ a nhi t đ ban đ u c a th y s nơ ấ ạ ấ ả ạ ể ư ệ ộ ầ ủ ủ ả
xu ng dố ưới đi m đóng băng t <8ể 0C
Đ cho toàn b nể ộ ước trong th y s n đóng băng thì nhi t đ ph i làủ ả ệ ộ ả
t = (–55 65)0C, đây g i là đi m Eutectic (đóng băng tuy t đ i). Tuy nhiên trongọ ể ệ ố công nghi p ch bi n th y s n hi n nay ngệ ế ế ủ ả ệ ười ta không dùng đ n m c nhi t đế ứ ệ ộ này vì chi phí r t cao h n n a v phấ ơ ữ ề ương di n k thu t s n ph m th y s n ệ ỹ ậ ả ẩ ủ ả ở
đi m Eutectic s không đ t giá tr th m m và đ b n mà ch c n đ n 40ể ẽ ạ ị ẩ ỹ ộ ề ỉ ầ ế 0C là đã
Trang 9được nh ng ph m ch t g n gi ng nh ban đ u c a th y s n trong m t kho ngữ ẩ ấ ầ ố ư ầ ủ ủ ả ộ ả
th i gian khá dài. ờ
N u nh đánh b t xa c ng cá và vi c v n chuy n kéo dài ngày và kho ngế ư ắ ả ệ ậ ể ả cách t c ng cá đ n n i tiêu th , ch bi n là quá xa thì ngừ ả ế ơ ụ ế ế ười ta s d ng kử ụ ỹ thu t l nh đông ngay trên tàu đ b o qu n nguyên li u đậ ạ ể ả ả ệ ượ ươc t i.
Vì s n ph m đánh b t không đ ng đ u, quan h cung c u luôn bi n đ ngả ẩ ắ ồ ề ệ ầ ế ộ cho nên ph i làm l nh đông và tr đông th y s n lúc r mùa đ k p th i đi u hòaả ạ ữ ủ ả ộ ể ị ờ ề
và phân ph i m i lúc m i n i các lo i th y s n ch t lố ọ ọ ơ ạ ủ ả ấ ượng cao và giá c n đ nh.ả ổ ị
N u đ xu t kh u th y s n thế ể ấ ẩ ủ ả ường được b o qu n l nh đông và trả ả ạ ữ đông. Vi c xu t kh u th y s n đông l nh ngày càng đệ ấ ẩ ủ ả ạ ược chú tr ng vì nó đemọ
l i l i nhu n cao h n tiêu th n i đ a nên vi c làm l nh đông th y s n r t có ýạ ợ ậ ơ ụ ộ ị ệ ạ ủ ả ấ nghĩa vì không gian và th i gian v n chuy n th y s n ngày càng xa r ng h n. ờ ậ ể ủ ả ộ ơ1.2.2. C S KHOA H C C A K THU T LÀM L NH ĐÔNG TH YƠ Ở Ọ Ủ Ỹ Ậ Ạ Ủ
Nướ ực t do: là các phân t nử ước có trong c u trúc c a các mô th y s nở ấ ủ ủ ả
và có các tính ch t c u trúc gi ng nh nấ ấ ố ư ước thường. Lo i nạ ước này r t linhấ
đ ng, d d ch chuy n đ n các vùng khác nhau, đi m đóng băng c a nó t t = (–1ộ ễ ị ể ế ể ủ ừ
1,5)0C
Nước liên k t: là nế ước được duy trì trong t ch c các mô và các t bàoổ ứ ế
b ng l c liên k t v ng ch c v i các ch t tan vô c và h u c Năng lằ ự ế ữ ắ ớ ấ ơ ữ ơ ượng để hình thành liên k t r t l n nó khó tách ra kh i các mô và t bào, nó b n v ng choế ấ ớ ỏ ế ề ữ nên đi m đóng băng r t th p. ể ấ ấ
1.2.2.2. C ch đóng băng trong vi c làm l nh đôngơ ế ệ ạ
Trang 10Ta bi t r ng nế ằ ước nguyên ch t đóng băng 0ấ ở 0C. Nướ ực t do trong t bàoế
th y s n không gi ng nh nủ ả ố ư ước nguyên ch t cho nên đi m đóng băng c a nóấ ể ủ
ph i dả ưới 00C. Tùy theo n ng đ ch t tan trong nồ ộ ấ ước mà có các đi m đóng băngể khác nhau.
a. Đi m quá l nh ể ạ
nhi t đ d i 0
Ở ệ ộ ướ 0C mà nước ch a k t tinh thành đá g i là hi n tư ế ọ ệ ượ ngquá l nh. Hi n tạ ệ ượng quá l nh ph thu c vào n ng đ ch t tan, c u t o m ng tạ ụ ộ ộ ộ ấ ấ ạ ạ ế bào và đ h nhi t đ c a môi trộ ạ ệ ộ ủ ường xung quanh.
Môi trường l ng luôn luôn chuy n đ ng nhi t (chuy n đ ng Brao) vàỏ ể ộ ệ ể ộ chuy n đ ng tể ộ ương h nhi t đ th p chuy n đ ng nhi t gi m mà tăng cỗ Ở ệ ộ ấ ể ộ ệ ả ườ ngchuy n đ ng tể ộ ương h nh m tăng cỗ ằ ường kh năng k t h p các phân t v i nhauả ế ợ ử ớ
đ k t tinh thành đá. Nể ế ước nguyên ch t 0ấ ở 0C chuy n đ ng nhi t đã bé và l cể ộ ệ ự
tương tác đ đ t o thành c c u tinh th Đ i v i nủ ể ạ ơ ấ ể ố ớ ước trong t bào khi hế ạ nhi t đ xu ng 0ệ ộ ố 0C v n ch a đóng băng vì các ch t tan nhi t đ >0ẫ ư ấ ở ệ ộ 0C, cho nên
ph i h nhi t đ xu ng đ n đ quá l nh đ dung ch t đ t 0ả ạ ệ ộ ố ế ộ ạ ể ấ ạ 0C hay th p h n thìấ ơ
m i sinh m m tinh th ớ ầ ể
Đi m quá l nh là nhi t đ quá l nh th p nh t đ có k t tinh đá. th yể ạ ệ ộ ạ ấ ấ ể ế Ở ủ
s n đi m quá l nh bình quân là –5ả ể ạ 0C
Các tinh th đá xu t hi n đi m quá l nh t a ra nhi t n đóng băng làmể ấ ệ ở ể ạ ỏ ệ ẩ tăng nhi t đ s n ph m (do t c đ th i nhi t không k p v i t c đ sinh nhi t doệ ộ ả ẩ ố ộ ả ệ ị ớ ố ộ ệ
t o m m tinh th đá). đi m này ch y u nạ ầ ể Ở ể ủ ế ướ ực t do c u trúc b tách ra và k tấ ị ế tinh, nhi t đ s n ph m tăng nên đ n m t m c cao nh t và d ng đó m t lúc đệ ộ ả ẩ ế ộ ứ ấ ừ ở ộ ể hoàn thành quá trình đóng băng (đây là đi m đóng băng) sau đó ti p t c gi mể ế ụ ả nhi t đ Quá trình này đệ ộ t ( 0C) ược bi u di n b i hình v sau.ể ễ ở ẽ
Trang 11Hình 1.2.1. Quá trình hình thành đi m đóng băngể
b. C ch đóng băng c a th y s n ơ ế ủ ủ ả
Khi h nhi t đ dạ ệ ộ ưới 00C các d ng nạ ước trong th y s n đóng băng d nủ ả ầ
d n tùy m c đ liên k t c a chúng trong t bào, liên k t y u thì nhi t đ l nhầ ứ ộ ế ủ ế ế ế ệ ộ ạ đông càng cao, liên k t m nh thì nhi t đ l nh đông th p h n. T ng quát: ế ạ ệ ộ ạ ấ ơ ổ
Nướ ực t do _c u trúc: tấ ql = (1 ÷ 1,5)0C
Nước b t đ ng: tấ ộ ql = (1,5 ÷ 20)0C
Nước liên k t: tế ql = (20 ÷ 65)0C
Trước tiên đi m quá l nh làm xu t hi n m m tinh th đá gian bàoể ạ ấ ệ ầ ể (kho ng tr ng gi a các t bào) mà không xu t hi n trong t bào vì n ng đ ch tả ố ữ ế ấ ệ ế ồ ộ ấ tan trong nướ ực t do gian bào r t th p so v i trong t bào. Khi đ n đi m đóngở ấ ấ ớ ế ế ể băng, đa ph n nầ ướ ực t do gian bào k t tinh và làm tăng n ng đ ch t tan lên,ở ế ồ ộ ấ cao h n n ng đ ch t tan trong t bào. Do áp su t th m th u tăng lên làm choơ ồ ộ ấ ế ấ ẩ ấ
nước trong t bào ra ngoài gian bào qua màng bán th m c a t bào. N u t c đế ấ ủ ế ế ố ộ thoát nhi t k t tinh th p h n m c đ v n chuy n c a nệ ế ấ ơ ứ ộ ậ ể ủ ước ra (t c đ h nhi tứ ộ ạ ệ
ch m) thì có s sinh dậ ự ưỡng, nghĩa là không có s t o thành tinh th m i mà nự ạ ể ớ ướ c
t trong t bào ra gian bào làm các tinh th hi n di n l n lên. ng v i t ng m cừ ế ể ệ ệ ớ Ứ ớ ừ ứ
h nhi t ngày càng th p, hi n tạ ệ ấ ệ ượng đóng băng nướ ực t do trong gian bào v nẫ
ti p t c và các tinh th đá ngày càng l n thêm, vì n ng đ ch t tan trong gian bàoế ụ ể ớ ồ ộ ấ
v n th p h n trong t bào và đi m đóng băng gian bào h u nh luôn luôn caoẫ ấ ơ ế ể ở ầ ư
h n trong t bào vì nhi t đ l nh khó xâm nh p vào trong t bào. ơ ế ệ ộ ạ ậ ế
Trang 12N u t c đ thoát nhi t l n (đ h nhi t nhanh) tinh th đá t o thành c ế ố ộ ệ ớ ộ ạ ệ ể ạ ả ở trong t bào và gian bào thì tinh th đá s nhuy n và đ u kh p. Vì v y h nhi tế ể ẽ ễ ề ắ ậ ạ ệ
đ s n ph m v i t c đ ch m s làm t bào m t nộ ả ẩ ớ ố ộ ậ ẽ ế ấ ước, tinh th đá to gian bàoể ở chèn ép làm rách màng t bào, c u t o mô c b bi n d ng, gi m sút ph m ch tế ấ ạ ơ ị ế ạ ả ẩ ấ
s n ph m. ả ẩ
Khi nướ ực t do đã đóng băng h t thì t i nế ớ ước liên k t đóng băng, b t d uế ắ ầ
t nừ ước có m i liên k t y u nh t d n d n t i nố ế ế ấ ầ ầ ớ ước liên k t m nh. ế ạ
Trang 131.2.2.3. Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n s k t tinh c a nế ự ế ủ ước trong th y s n ủ ả
a. N ng đ ch t tan ồ ộ ấ
Trong th y s n, nủ ả ước hòa tan các ch t vô c , h u c và các h p ch t đ m,ấ ơ ữ ơ ợ ấ ạ
đường, ch t béo t o thành m t dung d ch d ng keo. Khi nấ ạ ộ ị ạ ước mu i k t tinh nóố ế
ph i thoát ra kh i s liên k t v i các thành ph n ch t tan. Vì v y nhi t đ k tả ỏ ự ế ớ ầ ấ ậ ệ ộ ế tinh ph thu c vào n ng đ các ch t tan. Đ gi m nhi t đ c a nụ ộ ồ ộ ấ ộ ả ệ ộ ủ ước được tính theo công th c: ứ
Δt = 1,84n (1.1)n: n ng đ phân t gam các ch t tan. ồ ộ ử ấ
Khi nhi t đ k t tinh càng gi m thì t c đ k t tinh tăng s làm tăng s cácệ ộ ế ả ố ộ ế ẽ ố tinh th Nh đó gi m tác đ ng x u đ n c u trúc t bào th c ph m. ể ờ ả ộ ấ ế ấ ế ự ẩ
Người ta phân chia kích thước tinh th đá ra làm các m c sau: ể ứ
+ Tinh th l n: d = (0,2 ể ớ 0,6)mm
+ Tinh th trung bình: d = (0,1 ể 0,2)mm
+ Tinh th nh : d < 0,1mmể ỏ
Kích thước các tinh th đá ph thu c vào nhi t đ ể ụ ộ ệ ộ
+ kho ng t = (>2)Ở ả 0C các tinh th nể ước đá t o thành có kíchạ
thướ ớc l n.
+ kho ng nhi t đ t = (10 ÷20)Ở ả ệ ộ 0C các tinh th nể ước đá t oạ thành có kích thước nh đ u, s lỏ ề ố ượng l n. ớ
b. T c đ làm đôngố ộ
T c đ làm đông đố ộ ược xác đ nh d a vào k t tinh c a nị ự ế ủ ước v(cm/gi ). Nóờ
t l v i t c đ trao đ i nhi t c a th y s n v i môi trỷ ệ ớ ố ộ ổ ệ ủ ủ ả ớ ường l nh. Nạ ước b t đ uắ ầ
k t tinh b m t s n ph m sau đó s đế ở ề ặ ả ẩ ẽ ược chuy n d n vào trung tâm s nể ầ ả
ph m.ẩ
N u v < 3 cm/h thì g i là quá trình làm đông ch m, tinh th đá l n khôngế ọ ậ ể ớ
đ u.ề
N u v > 3 cm/h g i là quá trình làm đông nhanh, tinh th đá đ u.ế ọ ể ề
Trang 14N u v >100 cm/h g i là quá trình làm đông c c nhanh, tinh th đá r t nhế ọ ự ể ấ ỏ
và ch t lấ ượng s n ph m th y s n h u nh không thay đ i.ả ẩ ủ ả ầ ư ổ
M t khác t c đ làm đông còn ph thu c các y u t sau:ặ ố ộ ụ ộ ế ố
Trong quá trình làm đông luôn luôn có hi n tệ ượng k t tinh c a nế ủ ước vì v yậ
có th xác đ nh th i gian làm đông d a vào vi c xác đ nh th i gian k t tinh c aể ị ờ ự ệ ị ờ ế ủ
nước trong th c ph m.ự ẩ
Gi s th c ph m th y s n có d ng hình h p. Sau m t kho ng th i gianả ử ự ẩ ủ ả ạ ộ ộ ả ờ
l p g n b m t đã có s k t tinh c a n c, l p ti p theo n c đang k t tinh
Trang 15Hình 1.2.2. Mô ph ng s k t tinh c a n ỏ ự ế ủ ướ c trong s n ph m thu s n ả ẩ ỷ ả
Lượng nhi t sinh ra t s k t tinh c a nệ ừ ự ế ủ ước trong l p b dày dX đớ ề ược xác
đ nh:ị
dQ = L × ρn × F × dX × × W (1.2)φ
Trong đó:
L: nhi t đông đ c c a nệ ặ ủ ước ( kcal/kg)
F: di n tích b m t truy n nhi t ( mệ ề ặ ề ệ 2)
ρn kh i lố ượng riêng c a nủ ước ( kg/m3)
W: t l nỷ ệ ước đóng băng trong th c ph m ( %)ự ẩ
: hàm l ng n c trong th c ph m tr c khi có s đóng băng c a
t db o
1
.)
Trang 16t0: nhi t đ c a môi trệ ộ ủ ường l nh( ạ 0C )
T (1.2) và (1.3) suy ra:ừ
)
1(
t t
W dX L d
o db n
)(
)
(
o db
n o
db
n
t t
X W dX L t
t
X W L
d
t t
X W L
t t
X W L
o db
n o
db
n
)(
2
)
(
)(
t t
X W L
o db
n (1.5)Trong quá trình làm đông s k t tinh c a nự ế ủ ước di n ra liên t c.ễ ụ Ngoài s đóng băng c a nự ủ ướ ảc s n ph m còn gi m nhi t đ Vì v y ta có th tìmẩ ả ệ ộ ậ ể công th c tính th i gian làm đông t công th c tính th i gian k t tinh c a nứ ờ ừ ứ ờ ế ủ ướ c.Ngoài lượng nhi t l y ra đ nệ ấ ể ước đóng băng còn có lượng nhi t l y ra đ gi mệ ấ ể ả nhi t đ c a nệ ộ ủ ước đá và các thành ph n khác c a th c ph m. Vì v y có th thayầ ủ ự ẩ ậ ể
i
L là đ bi n đ i hàm nhi t c a th c ph m. Khi đó:ộ ế ổ ệ ủ ự ẩ
db
t : được thay b ng ằ t là nhi t đ trung bình c a th c ph m. ệ ộ ủ ự ẩ
n: được thay b ng ằ là kh i lố ượng riêng trung bình c a th c ph m. ủ ự ẩX: được thay b ng R là kích thằ ướ ươc t ng đương c a th c ph m.ủ ự ẩ
, : được tính v i nh ng giá tr trung bình c a chúng khi đó ớ ữ ị ủ .W 1
2
1(
t t
R i
o
(1.6)
Đ i v i th c ph m d ng hình tr ho c hình c u v i cách làm tố ớ ự ẩ ở ạ ụ ặ ầ ớ ương tự
s thu đẽ ược công th c tính th i gian làm đông tứ ờ ương t nh v i hình h p. Nh ngự ư ớ ộ ư
Trang 17th i gian làm đông c a th c ph m hình tr và hình c u nh h n c a hình h p vàờ ủ ự ẩ ụ ầ ỏ ơ ủ ộ công th c chung cho các th c ph m có hình d ng khác nhau đứ ự ẩ ạ ược vi t nh sau:ế ư
)2
1(
t t
R i A
Trong th c t th c ph m đự ế ự ẩ ược đ a vào thi t b làm đông khi nư ế ị ước trong
nó ch a b t đ u đóng băng. Vì v y ph i c ng thêm th i gian khi nư ắ ầ ậ ả ộ ờ ước đóng băng. Kho ng th i gian này đả ờ ược xác đ nh nh sau:ị ư
o
o
t t
t t m
1
ln
1
(1.9)Trong đó:
t1 : nhi t đ ban đ u c a s n ph m ( ệ ộ ầ ủ ả ẩ 0C)
t0 : nhi t đ c a môi trệ ộ ủ ường l nh ( ạ 0C)
t: nhi t đ c a s n ph m sau khi làm l nh ( ệ ộ ủ ả ẩ ạ 0C)
m: nh p đ làm l nh đị ộ ạ ược tính b i công th c sau:ở ứ
.(
1
l
C (1.10)Trong đó:
C: nhi t dung riêng c a th c ph m , kcal/kg.Kệ ủ ự ẩ: kh i lố ượng riêng c a th c ph m , kg/mủ ự ẩ 3
: b dày theo phề ương truy n nhi t c a th c ph m , mề ệ ủ ự ẩ
Trang 181( ln
t t
R i A t t
t t
o (1.11)
1.2.3. CÁC PHƯƠNG PHÁP LÀM L NH ĐÔNG TH Y S NẠ Ủ Ả
1.2.3.1. Làm l nh đông b ng h n h p nạ ằ ỗ ợ ước đá và mu i ố
D a vào s hòa tan c a mu i NaCl và nự ự ủ ố ước đá t o ra h n h p sinh hàn.ạ ỗ ợ Tùy theo t l pha tr n gi a nỷ ệ ộ ữ ước đá và mu i ăn mà ta có các nhi t đ h th pố ệ ộ ạ ấ khác nhau. Quan h gi a s h nhi t đ v i t l mu i ăn và nệ ữ ự ạ ệ ộ ớ ỷ ệ ố ước đá được thể
hi n dệ ướ ải b ng sau:
B ng 1.2.3ả Quan h nhi t đ theo t l mu i ăn và n ệ ệ ộ ỷ ệ ố ướ c đá
1.2.3.2. Làm l nh đông th y s n b ng nạ ủ ả ằ ước mu i l nh ố ạ
Th y s n đủ ả ược bao gói PE ch ng m, nhúng vào b ch a dung d ch nố ẩ ể ứ ị ướ c
mu i l nh có nhi t đ t t = (18ố ạ ệ ộ ừ 25)0C nh dàn bay h i NHờ ơ 3 ki u xể ương cá.1.2.3.3. Làm l nh đông th y s n b ng không khí l nh ạ ủ ả ằ ạ
Môi trường không khí b m b o đi u ki n v sinh cao d c gi i hóa và tả ả ề ệ ệ ễ ơ ớ ự
đ ng hóa s n xu t, r ti n, th y s n đ a vào làm l nh đông không ph thu cộ ả ấ ẻ ề ủ ả ư ạ ụ ộ vào hình d ng, kích thạ ước, t c đ làm l nh đông nhanh nh ng s n ph m d bố ộ ạ ư ả ẩ ễ ị oxy hóa b i oxy không khí và tăng m c đ m t nở ứ ộ ấ ướ ủ ảc c a s n ph m. ẩ
Trang 19Không khí được đ i l u cố ư ưỡng b c nh qu t gió qua dàn l nh, nhi t đứ ờ ạ ạ ệ ộ không khí sau khi trao đ i nhi t v i môi ch t dàn l nh có nhi t đ t t = (35ổ ệ ớ ấ ở ạ ệ ộ ừ 40)0C do v y s n ph m đậ ả ẩ ược làm đông r t đ u trong m t th i gian ng n. ấ ề ộ ờ ắ
+ Đ i v i nh ng lo i th y s n có kích thố ớ ữ ạ ủ ả ước và kh i lố ượng nh h n 200ỏ ơ gam người ta dùng thi t b làm đông ki u t ng sôi. Th y s n đế ị ể ầ ủ ả ược đ t trên băngặ chuy n lề ưới, dàn l nh qu t gió th i không khí t dạ ạ ổ ừ ưới lên làm cho s n ph mả ẩ chuy n đ ng lên kh i b m t c a băng chuy n lể ộ ỏ ề ặ ủ ề ướ ồ ạ ới r i l i r t xu ng (hi nố ệ
tượng gi sôi) do đó nhi t đ phân ph i r t đ u và nhanh. ả ệ ộ ố ấ ề
+ Đ i v i nh ng s n ph m có kích thố ớ ữ ả ẩ ước và tr ng lọ ượng l n thì đớ ược làm đông theo ki u h m Tunnel. Các s n ph m th y s n để ầ ả ẩ ủ ả ược treo trên móc ho c đ tặ ặ trên các giá đ , dàn l nh đỡ ạ ược b trí thích h p sao cho không khí l nh đ i l uố ợ ạ ố ư phân b đ u kh p bu ng đông, năng su t làm đông khá l n, th i gian làm đôngố ề ắ ồ ấ ớ ờ tùy thu c vào kh i lộ ố ượng s n ph m, kích thả ẩ ướ ảc s n ph m và m t đ s n ph m. ẩ ậ ộ ả ẩ1.2.3.4. Làm l nh đông th y s n b ng t đông ti p xúcạ ủ ả ằ ủ ế
ph ng pháp làm đông này th y s n đ c đ t trong các khay và đ c
đ t gi a các t m truy n nhi t. Bên trong t m truy n nhi t có môi ch t l nh doặ ở ữ ấ ề ệ ấ ề ệ ấ ạ
đó s trao đ i nhi t ch y u nh d n nhi t c a kim lo i.Vì v y t c đ trao đ iự ổ ệ ủ ế ờ ẫ ệ ủ ạ ậ ố ộ ổ nhi t l n, h n ch đệ ớ ạ ế ượ ảc nh hưởng c a oxy không khí và s m t nủ ự ấ ướ ủc c a th yủ
s n. Chính vì v y mà th i gian k t đông r t nhanh, năng su t c p đông l n.ả ậ ờ ế ấ ấ ấ ớ
Nhược đi m ch y u c a phể ủ ế ủ ương pháp này là ch s d ng k t đông nh ng s nỉ ử ụ ế ữ ả
Trang 201.2.3.5. Làm đông th y s n b ng t đông băng chuy n ủ ả ằ ủ ề
Phương pháp làm đông này k t h p gi a trao đ i nhi t ti p xúc v i kimế ợ ữ ổ ệ ế ớ
lo i và không khí l nh đ i l u cạ ạ ố ư ưỡng b c nên có kh năng trao đ i nhi t r t l n,ứ ả ổ ệ ấ ớ
t c đ làm đông nhanh, ho t đ ng liên t c, có th t đ ng hóa quá trình s n xu t.ố ộ ạ ộ ụ ể ự ộ ả ấ Tuy nhiên s d ng ch t mang l nh l ng nên chi phí l nh tăng lên r t nhi u khiử ụ ấ ạ ỏ ạ ấ ề
ho t đ ng s n xu t không n đ nh. Thi t b này thạ ộ ả ấ ổ ị ế ị ường đượ ức ng d ng đ làmụ ể
l nh đông các s n ph m d ng r i (IQF), có kh i lạ ả ẩ ạ ờ ố ượng và kích thước nh vàỏ
đ u, quá trình s n xu t có tính n đ nh cao. ề ả ấ ổ ị
Th y s n đủ ả ược đ t trên băng chuy n đặ ề ược làm b ng thép không r có bằ ỉ ề dày r t nh , bên trên có các dàn l nh không khí th i không khí l nh xu ng s nấ ỏ ạ ổ ạ ố ả
ph m. Bên dẩ ưới băng chuy n đề ược làm l nh b ng ch t t i l nh là CaClạ ằ ấ ả ạ 2, CaCl2
tu n hoàn qua thi t b bay h i ki u ng chùm v b c n m ngang đầ ế ị ơ ể ố ỏ ọ ằ ược làm l nhạ sau đó phun lên b m t dề ặ ướ ủi c a băng chuy n t m ph ng, làm l nh băng chuy nề ấ ẳ ạ ề
và s n ph m đ t trên băng chuy n, không khí l nh trong thi t b có nhi t đ t = (ả ẩ ặ ề ạ ế ị ệ ộ
35 45)0C, v n t c chuy n đ ng c a không khí trong kho ng v = (4ậ ố ể ộ ủ ả 6)m/s, th iờ gian làm đông tùy thu c vào s n ph m. T c đ băng chuy n độ ả ẩ ố ộ ề ược đi u ch nhề ỉ theo th i gian làm đông. ờ
1.2.3.6. Làm đông b ng khí hóa l ng ằ ỏ
Dùng khí hóa l ng phun tr c ti p lên b m t c a s n ph m. Chúng s bayỏ ự ế ề ặ ủ ả ẩ ẽ
h i tr c ti p trên b m t c a s n ph m do đó đ chênh l ch nhi t đ gi a s nơ ự ế ề ặ ủ ả ẩ ộ ệ ệ ộ ữ ả
ph m và nhi t đ sôi là r t l n nên s n ph m đẩ ệ ộ ấ ớ ả ẩ ược k t đông c c nhanh. Ch tế ự ấ
lượng c a s n ph m đủ ả ẩ ược gi g n nh nguyên v n. ữ ầ ư ẹ
Trang 21s n ph m có tác d ng ngăn c n s xâm nh p c a oxy không khí, làm gi m m cả ẩ ụ ả ự ậ ủ ả ứ
đ m t nộ ấ ước c a s n ph m, t o c u trúc v ng ch c, ch ng l i các tác đ ng củ ả ẩ ạ ấ ữ ắ ố ạ ộ ơ
h c trong quá trình b c x p, v n chuy n và b o qu n. Nh ng theo phọ ố ế ậ ể ả ả ư ương pháp này thì chi phí s n xu t cho m t đ n v s n ph m ph i l n do ph i làm đông v nả ấ ộ ơ ị ả ẩ ả ớ ả ậ chuy n b o qu n m t lể ả ả ộ ượng nước khá l n bên ngoài th c ph m. Lớ ự ẩ ượng nướ cnày có th chi m kho ng t 20ể ế ả ừ 80% tr ng lọ ượng c a s n ph m. Ngoài ra cònủ ả ẩ
ph i chi phí kim lo i đ làm khuôn.ả ạ ể
Làm đông d ng kh i thạ ố ường áp d ng v i nh ng s n ph m thích h p v iụ ớ ữ ả ẩ ợ ớ môi trường nước, có ch t lấ ượng kém h n d b oxy hóa, kh năng t b o vơ ễ ị ả ự ả ệ kém. Phương pháp này thường s d ng t đông ti p xúc đ làm đông s n ph m. ử ụ ủ ế ể ả ẩ1.2.4.2. Làm đông d ng r iạ ờ
Trong phương pháp làm đông d ng r i, s n ph m có th không c n baoạ ờ ả ẩ ể ầ gói ho c có th bao gói b ng bao bì PE m ng, không châm thêm nặ ể ằ ỏ ước. Do đó
th c ph m không liên k t v i nhau, kích thự ẩ ế ớ ước c a th c ph m không tăng trongủ ự ẩ quá trình làm đông, th i gian làm đông ng n h n, chi phí s n xu t ít h n, chi phíờ ắ ơ ả ấ ơ lao đ ng và chi phí kim lo i làm khuôn cũng ít h n so v i đông kh i. ộ ạ ơ ớ ố
S n ph m đông r i d phân ph i h n, gi m chi phí v n chuy n b o qu n,ả ẩ ờ ễ ố ơ ả ậ ể ả ả
d tiêu th d s d ng và th i gian tan giá nhanh. Tuy nhiên so v i phễ ụ ễ ử ụ ờ ớ ương pháp làm đông d ng kh i thì s n ph m đông r i d b d p v h n, d b oxy hóa b iạ ố ả ẩ ờ ễ ị ậ ỡ ơ ễ ị ở oxy không khí, m c đ m t nứ ộ ấ ướ ớc l n h n và hao h t tr ng lơ ụ ọ ượng nhi u h n. ề ơ
Nh ng s n ph m lo i đông r i thữ ả ẩ ạ ờ ường là nh ng s n ph m thích h p v iữ ả ẩ ợ ớ môi trường không khí ho c chúng có ch t lặ ấ ượng cao, có kh năng t b o v t t.ả ự ả ệ ố
M t s trộ ố ường h p ph i bao gói đ h n ch nh ng tác đ ng x u c a không khíợ ả ể ạ ế ữ ộ ấ ủ
đ i v i th c ph m. ố ớ ự ẩ
S n ph m đông r i thả ẩ ờ ường được làm đông trong các thi t b làm đôngệ ị
b ng không khí l nh nh : H m đông gió (Tunnel), t đông băng chuy n, t đôngằ ạ ư ầ ủ ề ủ
t ng sôi, khí hóa l ng. M t s trầ ỏ ộ ố ường h p có th làm đông trong t đông ti p xúcợ ể ủ ế
v i bao gói cách m đ ngăn không cho chúng liên k t v i nhau.ớ ẩ ể ế ớ
Trang 221.2.5. NH NG BI N Đ I C A S N PH M TH Y S N TRONG QUÁỮ Ế Ổ Ủ Ả Ẩ Ủ Ả TRÌNH LÀM ĐÔNG
1.2.5.1. Bi n đ i v v t lý ế ổ ề ậ
Trong quá trình làm đông c u trúc c a s n ph m th y s n tr lên r nấ ủ ả ẩ ủ ả ở ắ
ch c, màu s c cũng b bi n đ i do b oxy hóa, m t nắ ắ ị ế ổ ị ấ ước. Nh ng bi n đ i nàyữ ế ổ
ph thu c vào m c đ bi n tính c a các ch t tan và m c đ m t nụ ộ ứ ộ ế ủ ấ ứ ộ ấ ước c a th yủ ủ
s n.ả
Các ch t tan bi n tính và c u trúc m t nấ ế ấ ấ ước s có màu tr ng đ c, tr ngẽ ắ ụ ọ
lượng c a th y s n gi m sút mùi v đ c tr ng c a th y s n cũng b gi m đi doủ ủ ả ả ị ặ ư ủ ủ ả ị ả hao phí các ch t dinh dấ ưỡng hòa tan trong quá trình làm tan băng và c u trúc c aấ ủ
th y s n sau khi tan băng tr nên m m nhão do h u qu c a quá trình k t tinhủ ả ở ề ậ ả ủ ế
nước làm th tích tăng lên, các tinh th đá làm rách v c u trúc t bào và mô.ể ể ỡ ấ ế
Quá trình k t tinh nế ước di n ra t b m t luôn luôn có xu hễ ừ ề ặ ướng thu hút
nướ ởc nh ng v trí nữ ị ước ch a k t tinh, s chuy n đ ng c a nư ế ự ể ộ ủ ước còn do sự chênh l ch nhi t đ d n đ n s chênh l ch áp su t h i nệ ệ ộ ẫ ế ự ệ ấ ơ ước, nước s chuy nẽ ể
đ ng t n i có nhi t đô cao đ n n i có nhi t đ th p h n. v trí nộ ừ ơ ệ ế ơ ệ ộ ấ ơ Ở ị ước đang k tế tinh n ng đ các ch t tan tăng lên d n đ n chênh l ch áp su t th m th u v iồ ộ ấ ẫ ế ệ ấ ẩ ấ ớ
nh ng v trí xung quanh. Nh ng tác đ ng này đ u cùng m t hữ ị ữ ộ ề ộ ướng làm cho nướ c trong t bào chuy n đ ng ra ngoài, n c v trí có tr ng thái k t h p cao đ n
n i có tr ng thái t do h n. Khi làm tan băng thì m t ph n nơ ạ ự ơ ộ ầ ước không quay trở
l i đạ ược tr ng thái ban đ u d n đ n t l nạ ầ ẫ ế ỉ ệ ướ ực t do tăng lên làm cho chúng dễ thoát ra ngoài đem theo các ch t hòa tan làm gi m tr ng lấ ả ọ ượng và mùi v c a th yị ủ ủ
Trang 23Làm đông trong môi trường l ng, ti p xúc v i t m truy n nhi t b ng kimỏ ế ớ ấ ề ệ ằ
lo i, dùng nit l ng s m t nạ ơ ỏ ẽ ấ ước ít h n so v i làm đông b ng không khí l nh đ iớ ớ ằ ạ ố
l u cư ưỡng b c.ứ
1.2.5.2. Bi n đ i v hóa h cế ổ ề ọ
nhi t đ r t th p n c k t tinh g n h t nên các bi n đ i hóa sinh
gi m. Bi n đ i hóa h c ch y u là s t o thành axit lactic t glycogen và s bi nả ế ổ ọ ủ ế ự ạ ừ ự ế tính protein hòa tan. Các bi n đ i này di n ra ch y u giai đo n nế ổ ễ ủ ế ở ạ ướ ực t do k tế tinh. M c đ bi n đ i s gi m khi làm tăng t c đ k t tinh nứ ộ ế ổ ẽ ả ố ộ ế ước
Các phân t protein luôn tr ng thái phân c c. Bình thử ở ạ ự ường các g c phânố
c c c a phân t protein quay ra ngoài và liên k t v i các phân t nự ủ ử ế ớ ử ước, b ng liênằ
k t tĩnh đi n. Khi nế ệ ước khuy ch tán đ k t tinh, các g c phân c c c a phân tế ể ế ố ự ủ ử protein s quay vào phía trong t cân b ng đi n tích. Nh v y chúng thay đ i c uẽ ự ằ ệ ư ậ ổ ấ trúc, m t kh năng liên k t v i nấ ả ế ớ ước. Khi s d ng chúng làm gi m tính gi vàử ụ ả ữ hút nướ ủ ảc c a s n ph m.ẩ
Khi làm tăng t c đ k t tinh nố ộ ế ướ ẽ ảc s gi m s khuy ch tán nự ế ước. Vì v yậ
gi m s bi n tính c a protein c a s n ph m.ả ự ế ủ ủ ả ẩ
Trang 241.2.5.3 Bi n đ i v vi sinh v t ế ổ ề ậ
Trong quá trình làm đông s lố ượng vi sinh v t gi m r t nhi u. Vì vi sinhậ ả ấ ề
v t b tiêu di t do m t môi trậ ị ệ ấ ường s ng. nhi t đ t = –5ố Ở ệ ộ 0C đã có th đóng băngể 80% nước trong th c ph m. Lự ẩ ượng nước còn l i tr ng thái liên k t v i cácạ ở ạ ế ớ
ch t tan nên vi sinh v t khó ho t đ ng. N ng đ ch t cao s t o ra áp su t th mấ ậ ạ ộ ồ ộ ấ ẽ ạ ấ ẩ
th u gây khuy ch tán nấ ế ước trong vi sinh v t ra ngoài, làm bi n đ i tính ch tậ ế ổ ấ nguyên sinh c a vi sinh v t. ủ ậ
M t khác vi sinh v t b tiêu di t còn do tác d ng c h c khi nặ ậ ị ệ ụ ơ ọ ước đóng băng làm tăng th tích, các tinh th nể ể ước đá có c u trúc v ng ch c, s c nh n sấ ữ ắ ắ ọ ẽ làm rách v c u trúc t bào vi sinh v t, enzyme trong vi sinh v t cũng có b n ch tỡ ấ ế ậ ậ ả ấ
gi ng protein nên cũng b bi n tính gi m ho t đ và m t d n kh năng xúc tácố ị ế ả ạ ộ ấ ầ ả cho các ph n ng sinh hóa trong chu i ph n ng c a các quá trình trao đ i ch tả ứ ỗ ả ứ ủ ổ ấ nên vi sinh v t còn b ch t do các quá trình chuy n hóa ch t dinh dậ ị ế ể ấ ưỡng trong tế bào vi sinh v t di n ra.ậ ễ
Trang 25CH ƯƠ NG II. CH N S LI U BAN Đ U Ọ Ố Ệ Ầ
2.1. L A CH N CÁC THÔNG S BAN Đ UỰ Ọ Ố Ầ
2.1.1. L A CH N PHỰ Ọ ƯƠNG PHÁP VÀ THI T B LÀM ĐÔNG Ế Ị
2.1.1.1. Ch n phọ ương pháp làm đông
T i nhà máy ch bi n th y s n đông l nh Nam Vi t ch y u là làm đôngạ ế ế ủ ả ạ ệ ủ ế
cá nên tôi ch n phọ ương pháp làm đông b ng băng chuy n ph ng và đông ti pằ ề ẳ ế xúc. Đây là hai phương pháp làm đông có r t nhi u u đi m. ấ ề ư ể
u đi m c a phƯ ể ủ ương pháp c p đông b ng t đông ti p xúc.ấ ằ ủ ế
+T đông ti p xúc có c u trúc v ng ch c, đ n gi n, ít h h ng, di nủ ế ấ ữ ắ ơ ả ư ỏ ệ tích chi m ch ít, d v n hành. ế ỗ ễ ậ
+ Do s n ph m ti p xúc tr c ti p v i các t m truy n nhi t nên th iả ẩ ế ự ế ớ ấ ề ệ ờ gian làm đông khá nhanh, s n ph m ít b oxy hóa và ít hao tr ng lả ẩ ị ọ ượng khi c pấ đông
+ Đ c bi t nó v a có th làm đông s n ph m d ng r i v a có th làmặ ệ ừ ể ả ẩ ạ ờ ừ ể đông các s n ph m th y s n d ng kh i (Block).ả ẩ ủ ả ạ ố
+ T đông băng chuy n ho t đ ng liên t c nên nguyên li u không ph iủ ề ạ ộ ụ ệ ả
ch đ i trờ ợ ước khi làm đông, công su t t l n phù h p v i đi u ki n s n su t cóấ ủ ớ ợ ớ ề ệ ả ấ công su t l n và n đ nh.ấ ớ ổ ị
Trang 26+ Các dàn l nh qu t gió đ t phía trên băng chuy n t o ra dòng khôngạ ạ ặ ề ạ khí chuy n đ ng ngang trên b m t băng chuy n. Nh đó mà để ộ ề ặ ề ờ ường đi c aủ không khí ng n, v n t c l n và đ u.ắ ậ ố ớ ề
2.1.1.2. Ch n môi ch t ọ ấ
Đ i v i máy l nh công nghi p hi n nay ch y u s d ng hai lo i môiố ớ ạ ệ ệ ủ ế ử ụ ạ
ch t là NHấ 3 và Freon. Trong đó môi ch t NHấ 3 đượ ử ục s d ng nhi u h n do khôngề ơ phá h y t ng Ôzôn và r ti n. Vì v y tôi ch n NHủ ầ ẻ ề ậ ọ 3 là môi ch t s d ng cho hấ ử ụ ệ
th ng c p đông.ố ấ
2.1.2. L A CH N M T HÀNG TH Y S N C P ĐÔNGỰ Ọ Ặ Ủ Ả Ấ
2.1.2.1. Nguyên li u c p đôngệ ấ
2.1.2.2. Đ c đi m c a s n ph m cá Phile ặ ể ủ ả ẩ
Thành ph n hóa h c c a đ ng v t th y s n bao g m có hai nhóm:ầ ọ ủ ộ ậ ủ ả ồ
+ Ch t đa lấ ượng: Protein, khoáng ch t, đấ ường.
+ Ch t vi lấ ượng: Vitamin, khoáng vi lượng, các enzyme, các s c t , ch tắ ố ấ màu, đ c t , h p ch t ch a nit không ph i protein, ch t ng m ra.ộ ố ợ ấ ứ ơ ả ấ ấ
Thành ph n hóa h c quy t đ nh giá tr , ch t lầ ọ ế ị ị ấ ượng c a th c ph m. Thànhủ ự ẩ
ph n hóa h c c a đ ng v t th y s n ph thu c vào: Gi ng loài, hoàn c nh s ng,ầ ọ ủ ộ ậ ủ ả ụ ộ ố ả ố
tr ng thái sinh lý, đ c cái, mùa v th i ti t.ạ ự ụ ờ ế
Cá Tra, Cá Basa là lo i cá có hàm lạ ượng protein và nướ ươc t ng đ i cao.ố Hàm lượng protein chi m kho ng 12,2%. Nên ta có th th y r ng t ch c liênế ả ể ấ ằ ổ ứ
Trang 27k t trong c th t cá l ng l o, th t cá m m m i. H n n a hàm lế ơ ị ỏ ẻ ị ề ạ ơ ữ ượng m trong cỡ ơ
th cá Tra, cá Basa là tể ương đ i l n, chi m kho ng 25% kh i lố ớ ế ả ố ượng con cá. B iở
v y đ i v i lo i nguyên li u này thì ta ph i c p đông nhi t đ tậ ố ớ ạ ệ ả ấ ở ệ ộ ương đ i th p.ố ấ
Do nhi t dung riêng c a cá bi n đ i t l thu n v i hàm lệ ủ ế ổ ỷ ệ ậ ớ ượng nước trong cơ
th H n th n a h s d n nhi t l i t l ngh ch v i hàm lể ơ ế ữ ệ ố ẫ ệ ạ ỷ ệ ị ớ ượng m trong cá.ỡ
2.1.3. S Đ QUY TRÌNH CH BI N CÁ PHILE ĐÔNG L NHƠ Ồ Ế Ế Ạ
Trang 282.1.4. NĂNG SU T C P ĐÔNG Ấ Ấ
Tùy theo kích thước và m t hàng đặ ượ ấc c p đông mà năng su t c a t khácấ ủ ủ nhau. Có th t 500ể ừ 1500 kg/m Hi n nay t i xí nghi p ch bi n th y s nẻ ệ ạ ệ ế ế ủ ả Nam Vi t có r t nhi u t đông ti p xúc v i năng su t khác nhau. ệ ấ ề ủ ế ớ ấ
đây tôi thi t k h th ng máy l nh ch y liên hoàn v i bình ch a tu n
hoàn có s d ng b m d ch đ c p đông cho T đông ti p xúc và IQF.ử ụ ơ ị ể ấ ủ ế
+ V i năng su t c p đông c a t đông ti p xúc là 1200 kg/m (không kớ ấ ấ ủ ủ ế ẻ ể
lượng nước châm khuôn) và th i gian c p đông m i m là 2 gi Do v y năngờ ấ ỗ ẻ ờ ậ
su t c p đông c a T đông ti p xúc là 600 kg/h.ấ ấ ủ ủ ế
+ Năng su t c p đông c a IQF là 700 kg/h.ấ ấ ủ
2.1.5. L A CH N CHU TRÌNH L NH VÀ XÁC Đ NH CÁC THÔNG SỰ Ọ Ạ Ị Ố
C A CH Đ LÀM VI C Ủ Ế Ộ Ệ
Ch n chu trình đ tính toán thi t k cho h th ng c p đông là chu trìnhọ ể ế ế ệ ố ấ máy l nh hai c p ti t l u làm mát trung gian dùng môi ch t NHạ ấ ế ư ấ 3
Trang 29T hai thông s trên, tra đ th id: từ ố ồ ị ư = 330C
Nhi t đ nệ ộ ước vào dàn ng ng đư ược xác đ nh theo công th c: tị ứ w2 = tw1 + Δtw
đây tôi thi t k thi t b ng ng t ki u bay h i nên Em ch n Δt
tw2 = 36 + 2 = 380CNhi t đ ng ng t là: tệ ộ ư ụ k = tw2 + Δtk
Δtk: hi u nhi t đ ng ng t yêu c u : Δtệ ệ ộ ư ụ ầ k = 3 ÷ 50C
V i thi t b ng ng t ki u bay h i thi đ chênh nhi t đ gi a nhi t đớ ế ị ư ụ ể ơ ộ ệ ộ ữ ệ ộ
ng ng t và nhi t đ nư ụ ệ ộ ước ra kh i thi t b ng ng là không l n l m. Nên ta có thỏ ế ị ư ớ ắ ể
% 100
t1
I
tưI
d
Trang 30Nhi t đ sôi c a môi ch t ph thu c vào nhi t đ c a không khí trong tệ ộ ủ ấ ụ ộ ệ ộ ủ ủ đông cu i quá trình làm đông theo yêu c u công ngh Nhi t đ c a không khíở ố ầ ệ ệ ộ ủ trong t vào kho ng t = (35 ÷ 50)ủ ả 0C tùy theo ch t lấ ượng c a máy móc thi t b vàủ ế ị
đi u ki n v n hành. đây ta ch n nhi t đ không khí là tề ệ ậ Ở ọ ệ ộ kk = 400C cho h th ngệ ố
T đông băng chuy n IQF, tủ ề kk = 250C cho h th ng T đông Ti p xúc và tệ ố ủ ế kk =
200C cho h th ng kho b o qu n. Nhi t đ sôi c a môi ch t th p h n nhi t đệ ố ả ả ệ ộ ủ ấ ấ ơ ệ ộ
c a không khí trong t t (5ủ ủ ừ 6)0C
Ta có t0 = tkk –Δt0. Em ch n ọ Δt0 =50C
Nhi t đ sôi c a môi ch t c a h th ng IQF là:ệ ộ ủ ấ ủ ệ ố
t0 = 40 5 = 450CNhi t đ sôi c a môi ch t c a h th ng T đông Ti p xúc là:ệ ộ ủ ấ ủ ệ ố ủ ế
t0 = 25 5 = 300CNhi t đ sôi c a môi ch t c a h th ng Kho b o qu n là:ệ ộ ủ ấ ủ ệ ố ả ả
t0 = 20 5 = 250C
2.1.5.3. Xác đ nh nhi t đ quá nhi t c a môi ch t ị ệ ộ ệ ủ ấ
Là nhi t đ c a h i môi ch t trệ ộ ủ ơ ấ ước khi vào máy nén. Nhi t đ h i hút baoệ ộ ơ
gi cũng l n h n nhi t đô sôi c a môi ch t. Đ đ m b o máy nén không hút ph iờ ớ ơ ệ ủ ấ ể ả ả ả
l ng thì h i hút v máy nén nh t thi t ph i là h i quá nhi t. ỏ ơ ề ấ ế ả ơ ệ
tqn = t0 +(5÷15)0C
Do nhi t đ cu i t m nén c a môi ch t NHệ ộ ố ầ ủ ấ 3 là tương đ i cao nên c nố ầ
gi m đ quá nhi t càng nh càng t t. ả ộ ệ ỏ ố
Trang 322 3
4 5
5’
7 6
1
1’
23
45
Trang 33Máy nén t m th p hút h i quá nhi t có áp su t pầ ấ ơ ệ ấ 0, nhi t đ tệ ộ 1(tqn), th cự
hi n quá trình ép nén đo n nhi t 1’ 2, nhi t đ tăng t tệ ạ ệ ệ ộ ừ 1 đ n tế 2, áp su t tăng tấ ừ
p0 đ n pế tg. T i đây môi ch t nén t m th p đạ ấ ầ ấ ược ti t l u làm mát trung gian, thi tế ư ế
b trao đ i nhi t d ng t m trao đ i nhi t chéo có di n tích b m t chuy n nhi tị ổ ệ ạ ấ ổ ệ ệ ề ặ ề ệ
l n, do đó h i nén t m th p đớ ơ ầ ấ ược làm mát hoàn toàn xu ng đ n tr ng thái bãoố ế ạ hòa khô có nhi t đ tệ ộ 3. H i tr ng thái 3 đơ ở ạ ược máy nén t m cao hút v và nénầ ề lên tr ng thái 4 có áp su t ng ng t pạ ấ ư ụ k nhi t đ ng ng t tệ ộ ư ụ 4 r i đồ ược đ y vàoẩ 5
’
Trang 34thi t b ng ng t T i đây h i môi ch t đế ị ư ụ ạ ơ ấ ược làm mát và ng ng t l i thành l ngư ụ ạ ỏ
nh th i nhi t cho môi trờ ả ệ ường nước làm mát làm cho nhi t đ gi m t tệ ộ ả ừ 4 đ n tế 5
(p =const). T i đi m 5 gas đạ ể ược hóa l ng hoàn toàn và đỏ ược chia làm hai nhánh.
+ Nhánh 1: gas l ng đi qua van ti t l u (TLỏ ế ư 1) th c hi n quá trình ti t l uự ệ ế ư
56, áp su t gi m t pấ ả ừ k đ n pế tg và nhi t đ gi m t tệ ộ ả ừ k đên ttg. Ti t l u này đ làmế ư ể quá l nh d ch l ng cao áp trạ ị ỏ ước khi đ n TLế 2 sau đó được hòa tr n làm mát choộ
h i nén t m th p.ơ ầ ấ
+ Nhánh 2: gas l ng đi vào thi t b trao đ i nhi t chéo đ quá l nh, nhi tỏ ế ị ổ ệ ể ạ ệ
đ gi m t tộ ả ừ 5 đ n tế 5’ (p = const). Sau khi được quá l nh ga l ng đi qua van t t l uạ ỏ ế ư (TL2) đ th c hi n quá trình gi m áp t áp su t pể ự ệ ả ừ ấ k đ n áp su t pế ấ 0 và nhi t đệ ộ
gi m t tả ừ 5’ đ n tế 0
Gas l ng đi qua van ti t l u TLỏ ế ư 2 vào thi t b bay h i. T i thi t b bay h iế ị ơ ạ ế ị ơ môi ch t l ng thu nhi t c a môi trấ ỏ ệ ủ ường c n làm l nh và bay h i tr v tr ng tháiầ ạ ơ ở ề ạ
h i bão hòa khô. Do t n th t nhi t trên đơ ổ ấ ệ ường ng hút nên h i môi ch t tr thànhố ơ ấ ở
tr ng thái h i quá nhi t trạ ơ ệ ước khi vào máy nén t m th p. Chu trình làm vi cầ ấ ệ
Trang 362
A A B B
nước, ch ng đ ng số ọ ương b m t vách ngoài c a t ề ặ ủ ủ
2.2.1.2. C u t o c a dàn l nh t đông ti p xúc ấ ạ ủ ạ ủ ế
Hình 2.2.2. C u t o t m truy n nhi t ấ ạ ấ ề ệ
Dàn l nh c a t đông bao g m các t m truy n nhi t đạ ủ ủ ồ ấ ề ệ ượ ạc t o nên t haiừ
l p h p kim nhôm. Kho ng tr ng gi a hai l p đớ ợ ả ố ở ữ ớ ược chia làm 5 ngăn, m i ngănỗ
được chia làm 8 rãnh nh m t o cho dòng môi ch t đằ ạ ấ ượ ư ạc l u l i trong dàn l nhạ
được lâu h n. Các ngăn đơ ược n i ti p v i nhau, còn các rãnh trong ngăn thì songố ế ớ
Trang 373
1
song v i nhau nh hai ng góp hai đ u. Các ngăn đớ ờ ố ở ầ ược ghép v i nhau b ng cácớ ằ
ch t có tác d ng làm tăng đ v ng ch c, tăng di n tích trao đ i nhi t là kéo dàiố ụ ộ ữ ắ ệ ổ ệ
đường đi c a ga t o s chuy n đ ng và phân b đ u c a ga trong t m truy nủ ạ ự ể ộ ố ề ủ ấ ề nhi t. Các ng góp đệ ố ược n i v i ng d n ga t bình ch a tu n hoàn t i b ngố ớ ố ẫ ừ ứ ầ ớ ằ
ng cao su m m
Các t m truy n nhi t đấ ề ệ ược ghép v i nhau b ng các bulông có th d chớ ằ ể ị chuy n để ược. T m trên cùng đấ ược ghép ch t v i h th ng ben th y l c. Nh đóặ ớ ệ ố ủ ự ờ
nó kéo theo các t m phía dấ ở ướ ịi d ch chuy n đ t m truy n nhi t áp sát vào khayể ể ấ ề ệ
ch a s n ph m, làm tăng di n tích trao đ i nhi t gi a các t m và khay đ ng s nứ ả ẩ ệ ổ ệ ữ ấ ự ả
Thì m i t m truy n nhi t s ch a đỗ ấ ề ệ ẽ ứ ược 20 khuôn s n ph m m i khuônả ẩ ỗ
ch a 6 kg s n ph m. Do đó đ ch a đứ ả ẩ ể ứ ược 1200 kg s n ph m/1m c n có 10ả ẩ ẻ ầ khoang ch a s n ph m. T c là t ph i có 11 t m truy n nhi t. ứ ả ẩ ứ ủ ả ấ ề ệ
2.2.1.3 Tính toán kích thướ ủc t đông
Kích thướ ủ ược t đ c xác đ nh d a vào kích thị ự ước và s lố ượng t m l c.ấ ắ
Trang 38Chi u r ng c a t đề ộ ủ ủ ược xác đ nh b ng cách l y chi u r ng t m l c c ngị ằ ấ ề ộ ấ ắ ộ
v i kho ng h hai đ u = 170mmớ ả ở ầ δ
Trang 392.2.2 TÍNH CH N T ĐÔNG BĂNG CHUY N IQFỌ Ủ Ề
Năng su t c p đông c a phân xấ ấ ủ ưởng trong m t ngày là 300t n, tôiộ ấ
l a ch n năng su t c p đông cho h th ng IQF là 50%.ự ọ ấ ấ ệ ố
T đông băng chuy n có d ng hình h p v i kích thủ ề ạ ộ ớ ước ph bì c a t nhủ ủ ủ ư sau 13200 2300 2600 mm, hai bên có nhi u c a. Bên trong có băng chuy nề ử ề
đ v n chuy n s n ph m c p đông, băng chuy n chuy n đ ng để ậ ể ả ẩ ấ ề ể ộ ược là nh m tờ ộ
đ ng c Bên trên và dộ ơ ưới băng chuy n v n chuy n cá có t m đ nh hề ậ ể ấ ị ướng gió
nh m t o cho dòng không khí l nh đằ ạ ạ ược ti p xúc nhanh và đ u v i s n ph m.ế ề ớ ả ẩ bên hông c a t đông băng chuy n đ c g n các dàn l nh và trên đó có treo
các qu t. Quá trình trao đ i nhi t nh các qu t gió hút không khí đi qua các dànạ ổ ệ ờ ạ
l nh và th i không khí l nh vào s n ph m.ạ ổ ạ ả ẩ
+ Ho t đ ng: ạ ộ
T c đ c a băng chuy n đố ộ ủ ề ược đi u ch nh vô c p thông qua vi c đi uề ỉ ấ ệ ề
ch nh mô t truy n đ ng cho băng chuy n. T c đ c a mô t truy n đ ng choỉ ơ ề ộ ề ố ộ ủ ơ ề ộ băng chuy n có th thay đ i vô c p nh b bi n đ i t n s ề ể ổ ấ ờ ộ ế ổ ầ ố
Cá được x p thành hàng và cách đ u nhau trên băng chuy n trế ề ề ước c aử vào c a t Vi c x p nguyên li u đủ ủ ệ ế ệ ược th c hi n b i 4 công nhân hai bên c aự ệ ở ở ủ băng chuy n. Băng chuy n s chuy n nguyên li u vào trong t S n ph m đề ề ẽ ể ệ ủ ả ẩ ượ cbăng chuy n đ a vào trong t T i đây di n ra s trao đ i nhi t cề ư ủ ạ ễ ự ổ ệ ưỡng b c nhứ ờ các qu t gió. S n ph m có nhi t đ cao đi vào trong t s nh nhi t cho môiạ ả ẩ ệ ộ ủ ẽ ả ệ
trường không khí l nh, không khí l nh sau khi nh n nhi t c a s n ph m sạ ạ ậ ệ ủ ả ẩ ẽ nóng lên được qu t gió hút qua dàn l nh và l i th i vào s n ph m.ạ ạ ạ ổ ả ẩ
Quá trình trao đ i nhi t gi a s n ph m và không khí l nh trong t đổ ệ ữ ả ẩ ạ ủ ượ c
th c hi n liên t c trong su t quá trình s n ph m đi trong t ự ệ ụ ố ả ẩ ủ
IQF được ch n có các thông s chính nh sau:ọ ố ư
Ki u máy: MYCOMể
Kích thước:
Kích thước ph bì:ủ 13200 2300 2600mm
Trang 40Chi u cao đ u n p: 950mmề ầ ạ
Chi u cao đ u ra li u: 950mmề ầ ệ
Chi u r ng băng t i:1250mmề ộ ả
Công su t c p đông:ấ ấ
S n ph m c p đông: Cá Tra, cá Basa phile d ng r i không bao gói.ả ẩ ấ ạ ờNhi t đ s n ph m đ u vào: 10 ÷ 15ệ ộ ả ẩ ầ 0C
Nhi t đ s n ph m đ u ra: 18ệ ộ ả ẩ ầ 0C
Nhiêt đ dàn l nh: 40 ÷ 45ộ ạ 0C
Công su t s n ph m: 700 kg/hấ ả ẩ
Di n tích trao đ i nhiêt: 60mệ ổ 2, G m 4 dàn l nh ghép n i ti p v i nhau.ồ ạ ố ế ớ
S lố ượng qu t dàn l nh: 8 cái, th tích gió tu n hoàn trong dàn l nh là:ạ ạ ể ầ ạ 1000m3/phút. M i qu t th i 125mỗ ạ ổ 3/phút, công su t 3,7kw.ấ
Môi ch t l nh NHấ ạ 3 dùng b m d ch tu n hoàn.ơ ị ầ
Hình 2.2.5. Dàn l nh h th ng c p đông IQF ạ ệ ố ấ
2.2.3. TÍNH CH N KÍCH THỌ ƯỚC KHO L NHẠ