Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5.. Nguyên tử của nguyên tố nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1?. Câu 9.Một nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùn
Trang 1Bài 3 - Cấu tạo vỏ electron của nguyên tử.
Chọn đáp án đúng trong các câu sau.
Câu 1.Các obitan trong một phân lớp
A Có cùng mức năng lợng và cùng sự định hớng ttrong không gian
B có cùng mức năng lợng và khác nhau về sự định hớng trong không gian
C có mức năng lợng khác nhau và khác nhau về sự định hớng trong không
gian
D có mức năng lợng khác nhau và cùng sự định hớng trong không gian
Câu 2 Obitan p có dạng hình
A hình cầu B hình tròn
C hình số 8 nổi cân đối D hình bầu dục
Câu 3 Phân lớp d chứa tối đa số electron là
A 8 B 6 C 10 D 2
Câu 4 Lớp M chứa tối đa số electron là
A 10 B 8 C 6 D 18
Câu 5 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp eletron đã bão
hoà
A s1 , p3 , d7 , f12 B s2, p4, d10, f16
C s1 , p6, d10, f14 D s2, p6, d10 , f14
Câu 6 nguyên tử nhôm có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là:
A 1s2 2s22p6 3s23p4 B 1s2 2s22p6 3s23p1
C 1s2 2s12p6 3s23p1 D 1s2 2s22p6 3s13p2
Câu 7 Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5 Điện tích
hạt nhân của nguyên tử R là:
A 20 B 35 C 45 D 20
Câu 8.Cho 4 nguyên tố K( z=19), Mn (z = 25), Cu ( z= 29) , Cr (z=24)
Nguyên tử của nguyên tố nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1?
A K; Mn; Cr B K; Cu; Cr C Mn; Cu; Cr D K; Mn; Cu
Câu 9.Một nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d54s1 Tên
và kí hiệu của nguyên tố là:
A Sắt (Fe) B Niken (Ni) C Crom (Cr) D Kali (K)
Câu 11 Điều khẳng định nào sau đây là không đúng:
A, Số proton trong nguyên tử bằng số hiệu nguyên tử
B, Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
C, Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton
D, Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có tỉ lệ số proton và nơtron là 1:1
Câu 12 Trong các phát biểu sau đây
1, Không có nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 eltron
2, Lớp ngoài cùng bền vững khi chứa tối đa số eletron
3, Lớp ngoài cùng là bền vững khi phân lớp S chứa tối đa số eletron
4, Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2 eletron
Các phát biểu đúng là:
A.1,4 B 2,3 C 2,4 D 3,4
Câu 13.Cặp phát biểu nào sau đây là đúng:
1 Obitan nguyên tử là vùng không gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất hiện diện của electron là rất lớn ( trên 90%)
2 Đám mây electron không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt
3 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giốngnhau
4 Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ đợc phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là tối đa và các electron phải có chiều tự quay khác nhau
5 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau
A 1,3,5 B 3,2,4 C 3,5, 4 D 1,2,5
Câu 14 Xét các nguyên tố: 1H; 3Li ; 11Na ; 7N ; 8O ; 19F ; 2He ; 10 Ne
Nguyên tố có số electron độc thân bằng không là nguyên tố nào sau đây: A: H, F B O; C; N C He, Ne D Li, Na
Câu 15.16
-Tổng số hạt proton, notron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21
Câu 15.-Cấu hình electron của nguyên tố là:
A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p3 C 1s1 2s2 2p3 D 1s2 2s1 2p3
Câu 16 -Tổng số obitan nguyên tử của nguyên tố là:
A 5 B 7 C 9 D.4
Câu 17: Tìm mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:
A Tất cả các nguyên tố có 1 đến 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại trừ Bo
B Tất cả các nguyên tố có 5 đến 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim trừ Bi
C Các nguyên tố có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim
D các nguyên tố có 8 e lớp ngoài cùng là khí hiếm
Câu 18: Nguyên tố Y có cấu hình electron của phân lớp chót là 3d5 Vậy nguyên tử Y có số lớp electron là:
A 3 B 4 C 5 D Tất cả đều sai
Câu 19: Cho biết các cấu hình electron của các nguyên tố sau:
(X) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 (Y) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 (Z) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây:
Câu 20: Cấu hình electron của các nguyên tố mà electron ngoài cùng là 4s1
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 ; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 ; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 ; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 ; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s1