1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

300 câu trắc nghiệm nguyên tử và bảng tuần hoàn có đáp án

17 1,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 488,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch ỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số proton bằng số nơtron Câu 32: Nguyên tử nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 13, số khối bằng 27 thì số electron hoá trị là Câu 33: T

Trang 1

Page 1

HHDM02 :CHƯƠNG I+II :NGUYÊN TỬ + BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Nguyên tử là một hệ trung hoà điện

B Trong nguyên tử hạt nơtron và hạt proton có khối lượng xấp xỉ nhau

C Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron

D Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số electron

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron

B Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron

C Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron

D Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

Câu 3: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

A các hạt electron và proton B các hạt proton

C các hạt proton và nơtron D các hạt electron

Câu 4 : Các đồng vị của 1 nguyên tố hóa học được phân biệt bởi yếu tố nào dưới đây?

A Số nơtron B.Số electron hoá trị C Số proton D.Số lớp electron

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A số Z đặc trưng cho nguyên tố

B Khối lượng hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng hạt nơtron

C Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử

D Trong nguyê n t ử, khố i lượng e le ct ron bằng khố i lượng p roton

Câu 6: Trong tự nhiên, đồng vị phổ biến nhất của hiđro là đồng vị nào dưới đây? B

A 10H B 21H C 11H D 13H

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

B Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất

C Electron ở obitan 4p có mức năng lượng thấp hơn electron ở obitan 4s

D Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau

Câu 8: Sự phân bố electron vào các obitan và lớp electron dựa vào

A nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli

B nguyên lí vững bền và quy tắc Hun

C nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hun

D nguyên lí Pauli và quy tắc Hun

Câu 9: Cấu h ình electron của ion nào dưới đây giống khí h iế m? Cho biết: Cu (Z=29); Fe (Z=26), K (Z=19); Cr (Z=24)

A Cu+ B Fe2+ C K+ D Cr3+

Câu 10: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Số kh ố i bằ ng khố i lượng của h ạt nh ân ngu yên t ử t ính ra u (đ v C)

B Số khối là số nguyên

C Số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron

D Số khối kí h iệu là A

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn

B Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng xấp xỉ bằng nhau

C Các e lectron chuyển động không tuân theo quỹ đạo xác định

D Các electron trong cùng một lớp electron có mức năng lượng gần bằng nhau

Câu 12: Phân lớp 3d có số electron tối đa là

Câu 13 : Cho cấu hình e lectron nguyên tử các nguyên tố sau:

a) 1s22s1 b) 1s22s22p5 c) 1s22s22p63s23p1 d) 1s22s22p63s2 e ) 1s22s22p63s23p4

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

A a, b B b, c C c, d D b, e

Trang 2

Câu 14: Electron được t ìm ra vào nă m 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom xơn (J.J Thomson) Đặc điể m nào dưới đây

không phải của e lectron?

A Có khối lượng bằng khoảng 1

1840 khố i lượng của nguyên tử nhẹ nhất là H

B Có đ iện tích bằng −1,6 10−19 C

C Dòng electron bị lệch hướng về phía cực â m trong điện trường

D Dòng electron bị lệch hướng về phía cực dương trong điện trường

Câu 15: Ion có 18 electron và 16 proton mang điện tích là

Câu 16: Các ion và nguyên tử: Ne, Na+, F− có điể m chung là

A có cùng số khối B có cùng số electron C có cùng số proton D có cùng số nơtron

Câu 17 : Có bao nhiêu e lectron trong ion 5224Cr3+?

Câu 18: Vi hạt nào dưới đây có số proton nhiều hơn số electron?

A Nguyên tử Na B Ion clorua Cl− C Nguyên tử S D Ion ka li K+

Câu 19: Trong tự nhiên o xi có 3 đồng vị bền: 168O; 178O; 188O còn cacbon có 2 đồng vị bền 126C; 136C Số lượng phân tử CO2 tạo

thành từ các đồng vị trên là

Câu 20: Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27% về số nguyên tử Phần trăm khối

lượng của 63Cu trong Cu2O là g iá trị nào dưới đây?

A 88,82% B 32,15% C 63% D 64,29%

Câu 21: Biết số Avogađro bằng 6,022.1023 Số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O là

A.0,3011.10−23 nguyên tử B 1,2044 1023 nguyên tử

C.6,022 1023 nguyên tử D.10,8396 10−23 nguyên tử

Câu 22: Nguyên tử nào dưới đây có cấu hình electron là 1s2

2s22p63s23p64s1?

Câu 23: Nguyên tử 1939K có tổng số proton, electron và nơtron lần lượt là

A 19, 20, 39 B 20, 19, 39 C 19, 20, 19 D 19, 19, 20

Câu 24: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử 199Flà

A 19 B 28 C 30 D 32

Câu 25: Tổng số hạt (n, p, e) trong ion 35Cl

17 là

Câu 26: Số p, n, e của ion 52 3

24Cr lần lượt là

A 24, 28, 24 B 24, 30, 21 C 24, 28, 21 D 24, 28, 27

Câu 27: Cation X+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

A 3s1 B 3s2 C 3p1 D 2p5

Câu 28: Cấu hình e lectron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố X (Z=24)?

A [Ar] 3d54s1 B [Ar] 3d44s2 C [Ar] 4s24p6 D [Ar] 4s14p5

Câu 29: Cấu hình e lectron nào dưới đây viết không đúng?

A 1s22s2 2p6 3s23p63d6 B 1s2 2s22p5

C 1s2 2s22p63s1 D 1s22s22p63s23p5

Câu 30: Cấu hình e lectron nào dưới đây không đúng?

A 1s22s2 2p6 3s 13p3 B 1s2 2s22p5 C 1s2 2s22p63s1 D 1s22s22p63s23p5

Câu 31: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nguyên tử oxi?

A Ch ỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 p roton

B Ch ỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

C Ch ỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số khối bằng 16

Trang 3

Page 3

D Ch ỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số proton bằng số nơtron

Câu 32: Nguyên tử nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 13, số khối bằng 27 thì số electron hoá trị là

Câu 33: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 33 hạt X là nguyên tố nào dưới đây?

A Cu B Ag C Fe D A l

Câu 34: Trong nguyên tử

A điện tích hạt nhân bằng số nơtron B số electron bằng số nơtron

C tổng số electron và số nơtron là số khối D số hiệu nguyên tử trùng với số đơn vị điện tích hạt nhân

Câu 35: Nguyên tử 147R có số electron độc thân là

Câu 36: Ion nào dưới đây có cấu hình electron của kh í hiế m Ne?

A Be2+ B Cl− C Mg2+ D Ca2+

Câu 37: Phát biểu nào dưới đây đúng cho cả ion florua 199 Fvà nguyên tử neon 1020Ne?

A Chúng có cùng số proton B.Chúng có cùng số electron

C Chúng có cùng số khối D Chúng có số nơtron khác nhau

Câu 38: Ion n ào dưới đây có cấ u h ình e lec tron g iố ng cấu h ình e lect ron của nguy ên tử A r?

A Mg2+ B K+ C Na+ D O2−

Câu 39: Sự phân bố electron theo ô lượng tử nào dưới đây là đúng?

A  B    C   D   

Câu 40: Trong các cấu hình electron dưới đây, cấu hình nào không tuân theo nguyên lí Pauli?

A 1s22s1 B 1s22s22p5 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p73s2

Câu 41: , B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Biết ZA+ ZB=32 (Z là số

hiệu nguyên tử) Số proton trong nguyên tử nguyên tố A, B lần lượt là

A 7, 25 B 12, 20 C 15, 17 D 8, 14

Câu 42: Cấu hình e lectron nào dưới đây là của ion Fe3+?

A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d6

C 1s22s22p63s23p63d6 4s2 D 1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 43: Hợp chất Y có công thức M4X3 Biết:

− Tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt

− Ion M3+

có số electron bằng số electron của ion X4 −

− Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X trong Y là

106 Y là chất nào dưới đây?

A Al4Si3 B Fe4Si3 C Al4C3 D Fe4C3

Câu 44: Một nguyên tố hoá học có thể có nhiều nguyên tử có khối lượng khác nhau vì lí do nào dưới đây?

A Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton

B Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

C Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số electron

D Hạt nhân có cùng số proton và số electron

Câu 45: Nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây luôn nhường một electron trong các phản ứng hoá học?

A Na B Mg C Al D Si

Câu 46 : Hợp chất A có công thức MX2 , trong đó M chiế m 46,67% về khối lượng hạt nhân M có n – p = 4 , còn hạt nhân X có n’ = p’

.biết tổng số proton trong MX2 là 58 Cho biết CT của MX2

A CO2 B FeS2 C SO2 D Ca Cl2

Câu 47: Nguyên tử X có tổng số các hạt bằng 60, trong đó số hạt nơtron bằng số hạt proton X là nguyên tử nào dưới đây?

A 4018Ar B 3919K C 3721Sc D 4020Ca

Câu 48: Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của 1 nguyên tố X là 27 : 23 Trong đó đồng vị A có 35 proton và 44

nơtron, đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là giá trị nào dưới đây?

Trang 4

Câu 49: Các đơn chất của các nguyên tố nào dưới đây có tính chất hoá học tương tự nhau?

A As, Se, Cl, Fe B F, Cl, Br, I

C Br, P, H, Sb D O, Se, Br, Te

Câu 50: Câu nào dưới đây là đúng nhất?

A Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại hoạt động mạnh

B Các nguyên tố mà nguyên tử có 5 electron ở lớp ngoài cùng thường là phi kim

C Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim

D Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loạ i

Câu 51: Cấu hình electron nào dưới đây là cấu hình của nguyên tử 11X?

A 1s22s22p43s23p1. B 1s22s22p6

C 1s22s22p63s1. D 1s22s22p53s2

Câu 52: X, Y, Z có cấu hình electron là X : 1s2

2s22p63s23p4 Y : 1s22s22p63s23p6 Z : 1s22s22p63s23p64s2 Trong các nguyên tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là

A X B Y C Z D X và Y

Câu 53 : Phát biểu nào dưới đây là đúng với nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 9?

A Điện tích của lớp vỏ nguyên tử của X là 9+

B Điện tích của hạt nhân nguyên tử X là 9+

C Tổng số hạt trong nguyên tử X là 26

D Số khối của nguyên tử X là 17

Câu 54 : Cấu h ình electron nào dưới đây là của nguyên tử N?

A 1s22s22p5 B 1s22s22p3 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p6

Câu 55: Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử X (Z=8)?

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p4 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s2

Câu 56: Kí hiệu nào dưới đây không đúng?

A 12C

6 B 17O

8 C 1223Na D 32S

16

Câu 57: Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

A C (Z = 6): [He] 2s22p2 B Cr (Z = 24): [Ar] 3d5 4s1

C O2− (Z = 8): [He] 2s22p4 D Fe (Z = 26): [Ar] 3d64s2

Câu 58: Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

A 1s22s22p12p1 2pz B 1s22s22p2 2p22p2z3s1

C 1s22s22p2 2py2pz D 1s22s22px2py2pz

Câu 59: Nếu cứ ch ia đôi liên tiếp viên b i sắt thì phần tử nhỏ nhất mang tính chất của sắt được gọi là

A vi hạt B ion sắt C nguyên tử sắt D nguyên tố sắt

Câu 60: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử sắt có số electron độc thân là

Câu 61: Cấu hình electron biểu diễn theo ô lượng tử nào dưới đây không đúng?

A    B   

C     D   

Câu 62 : Ion O2− không có cùng số electron với nguyên tử hoặc ion nào dưới đây?

Câu 63: Ion nào dưới đây không có cấu h ình electron của khí hiếm?

A Na+ B Fe2+ C Al3+ D Cl−

Câu 64: Khối lượng của nguyên tử C có 6 proton, 8 nơtron và 6 electron là

A 12 u B 12 ga m C 14 u D 13 ga m

Câu 65: Số khối nào dưới đây là số khối của nguyên tử X có tổng số hạt bằng 10?

Câu 66: Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị: 2963Cu; 6529Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 Thành phần % về khối lượng của 6329Cutrong CuCl2 là giá t rị nào dưới đây? Biết MCl=35,5

Trang 5

Page 5

A 73,00 % B 27,00% C 32,33% D 34,18 %

Câu 67: O xit B c ó c ô ng th ức X2O Tổng số hạ t c ơ bả n (p , n , e ) t ro ng B là 92, t ro n g đ ó số h ạt ma n g đ iện nh iề u h ơn số h ạt

kh ôn g mang đ iện là 28 B là chất n ào d ưới đây?

A Na2O B K2O C Cl2O D N2O

Câu 68: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 33 hạt Số khối của X là giá trị nào dưới đây?

A 98 B 106 C 108 D 110

Câu 69: M là kim loại tạo ra hai muối MClx; MCly và hai oxit MO0,5x; M2Oy Tỉ lệ về khối lượng của Cl trong hai muối là 1: 1,172; của

O trong hai o xit là 1: 1,35 Nguyên tử khối của M là giá trị nào dưới đây?

A 58,93 B 58,71 C 54,64 D 55,85

Câu 70: Hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 9 Tổng số hạt (p, n, e) trong X2− nhiều hơn trong M+ là 17 hạt Số khối của M và X lần lượt là giá trị nào dưới đây?

A 21 và 31 B 23 và 32 C 23 và 34 D 40 và 33

Câu 71: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong phân tử MX3 là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt (p, n, e) trong X− nhiều hơn trong M3+

là 16 M và X lần lượt

A Al và Br B Cr và Cl C Al và Cl D Cr và Br

Câu 72: Nguyên tử nguyên tố X tạo ion X− Tổng số hạt (p, n, e) trong X− bằng 116 X là nguyên tử nguyên tố nào dưới đây?

A 34Se B 32Ge C 33As D 35Br

Câu 73: Ba nguyên t ử X, Y, Z có tổng số điện t ích hạt nhân bằng 16, h iệu đ iện t ích hạt nhân X và Y là 1 Tổng số ele ctron trong ion (X3Y)− là 32 X, Y, Z lần lượt là

A O, S, H B C, H, F C O, N, H D N, C, H

Câu 74: Cho các nguyên tử sau : Na (Z=11); Ca (Z=20); Cr (Z=24); Cu (Z=29) Dãy nguyên tử n ào dưới đây có số elect ron ở lớp

ngoài cùng bằng nhau?

A.Ca; Cr; Cu B.Ca; Cr C.Na; Cr; Cu D.Ca; Cu

Câu 75: Nguyên tử nguyên tố X có số khối bằng 23, số hiệu nguyên tử bằng 11 X có

A số proton là 12 B số nơtron là 12

C số nơtron là 11 D tổng số nơtron và proton là 22

Câu 76: Nguyên tử X, Y, Z có kí hiệu nguyên tử lần lượt: 168X; 178X; 188X X, Y, Z là

A ba đồng vị của cùng một nguyên tố B.các đồng vị của ba nguyên tố khác nhau

C.ba nguyên tử có cùng số nơtron D.ba nguyên tố có cùng số khối

Câu 77: Trong tự nhiên Cl có hai đồng vị: 1735Cl chiế m 75%, 3717Cl chiế m 25% Vậy khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là

A 37,5 B 36,5 C 35,5 D 36,0

Câu 78: Dãy nào dưới đây gồ m các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

A 146X; 147Y B 199X; 2010Y C 126X; 146Y D 1840X ; 4019Y

Câu 79: M có các đồng vị sau: 55M

26 ; 56M

26 ; 57M

26 ; 58M

26 Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton : số nơtron = 13 : 15 là

A 2655M B 2656M C 2657M D 2658M

Câu 80: Trong tự nh iên , Cu tồn tạ i với h a i loạ i đồng v ị là 63Cu và 65Cu Nguy ên tử khố i trung b ình của Cu bằng 63,546 Số

nguyên tử 63Cu có trong 32 g am Cu là (Biết số Av ogađ ro =6,022.1023)

A 3,0115 1023 B 12,046.1023 C 2,205.1023 D 1,503.1023

Câu 81: Hiđro có 3 đồng vị là 11H; 21H; 31H Be có 1 đồng vị là 9Be Có bao nhiêu loại phân tử BeH2 cấu tạo từ các đồng vị trên?

Câu 82: Nguyên t ử nguyên t ố X có tổng số hạt (p , n, e ) là 115, tro ng đó số hạt mang đ iện nh iều hơn số hạt khô ng man g điệ n là

25 hạt Cấu h ình electron nguy ên tử nguy ên tố X là

A 1s22s22p63s23p64s2 B.1s22s22p63s23p63d104s24p5

C 1s22s22p63s23p5 D.1s22s22p63s23p63d104s1

Trang 6

Câu 83: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang đ iện Cấu hình

electron của Y là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p62d2 D 1s22s22p63s13p1

Câu 84: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện trong hạt nhân lớn gấp 1,059 lần số hạt

mang điện dương Kết luận nào dưới đây là không đúng với Y?

A Y là nguyên tố phi kim B Y có số khối bằng 35

C Điện tích hạt nhân của Y là 17+ D.Trạng thái cơ bản Y có 3 electron độc thân

Câu 85: Hợp chấ t M đ ược tạo t hành t ừ c at ion X + và an ion Y2− Mỗ i ion đều do 5 nguy ên tử củ a 2 nguyên tố tạo nên Tổng số

proton t rong X+ là 11, còn tổng số e le ct ron trong Y2 − là 50 Biết rằ ng 2 nguyên tố t rong Y2− thuộ c cùng 1 phân nh ó m

và thuộ c 2 chu kì liên tiếp trong bản g tu ần hoàn M có công th ức phân tử là

A (NH4)3PO4 B NH4IO4 C NH4ClO4 D (NH4)2SO4

Câu 86: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang đ iện là 22

Viết kí hiệu nguyên tử X

A Clo B Fe C Nitơ D Cr

Câu 87: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron đã xây dựng đến phân lớp 3d2 Số electron của nguyên tử nguyên tố X là

Câu 88: Tổng số hạt p roton , n ơt ron , e le ctron của nguyên t ử nguyên tố X là 21 Tổng số o b itan nguy ên t ử của ngu yên t ố đó là

Câu 89: Ba nguyên tố A (Z=11), B (Z=12), D (Z=13) có hiđroxit tương ứng là X, Y, TChiều tăng dần tính bazơ của các h iđro xit này là ?

A.X, Y, T B.X, T, Y C.T, X, Y D.T, Y, X

Câu 90 : Dãy nguyên tố nào dưới đây được xếp theo ch iều t ăng dần t ính ph i kim (t ừ trá i qua phả i)?

A Li, Na , K, Rb B F, Cl, Br, I C Mg, Be, S, Cl D O, S, Se, Te

Câu 91 : Nguyên tố nào dưới đây có tính chất hoá học tương tự canxi?

A C B K C Na D Sr

Câu 92: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện

nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B là các nguyên tố

A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br

Câu 93: Nguyên tử ngyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không

mang điện R là nguyên tử nào dưới đây?

Câu 94: Cation X3+ và anion Y2− đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Kí h iệu của các nguyên tố X,Y là

A Al và O B B và O C Al và S D Fe và S

Câu 95: Dãy các nguyên tố có số hiệu nguyên tử nào dưới đây có tính chất hoá học tương tự kim loại natri?

A 12, 14, 22, 42 B 3, 19, 37, 55 C 4, 20, 38, 56 D 5, 21, 39, 57

Câu 96: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết

A số electron hoá trị và số nơtron B số proton trong hạt nhân và số nơtron

C số electron trong nguyên tử và số khối D số electron và số proton trong nguyên tử

Câu 97: Nguyên tố Cs được sử dụng để chế tạo tế bào quang điện vì

A giá thành rẻ, dễ kiếm B có năng lượng ion hoá thấp nhất

C có bán kính nguyên tử lớn nhất D có tính kim loại mạnh nhất

Câu 98 : Cấu h ình electron của ion Zn2+ là (ZZn=30)

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p63d10

Câu 99 : Người ta kí hiệu nguyên tử của một nguyên tố hoá học như sau: AZX

trong đó A là tổng số hạt proton và nơtron, Z là số hạt proton Những nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

A 126X; 2412L B 8035M; 3517T C 168Y; 178R D 3717E; 2713G

Câu 100: Trong một nguyên tử

A số proton luôn bằng số nơtron B tổng điện tích các proton và electron bằng điện tích hạt nhân

C số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử D tổng số proton và số nơtron được gọi là số khối

Câu 101: Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17 Số electron thuộc lớp n goài cùng của X là giá t rị nào dưới đây?

A 1 B 2 C 7 D 3

Câu 102: Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17 X có số lớp electron là

Trang 7

Page 7

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 103: Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17 X có số electron độc thân ở trạng thái cơ bản là

A 1 B 2 C 5 D 3

Câu 104: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

A Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

B Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn

C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt nơtron

D Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số nơtron

Câu 105: Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hoá học?

A 147G; 168M B 168L; 2211D C 157E; 2210Q D 168M; 178L

Câu 106: Nguyên tử nào dưới đây có 3 electron thuộc lớp ngoài cùng?

A 11Na B 7N C 13Al D 6C

Câu 107: Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4 Số electron độc thân của M là

A 3 B 2 C 1 D 0

Câu 108: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây

A Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau

B Các electron trong cùng một phân lớp có năng lượng bằng nhau

C Số obitan trong lớp electron thứ n là 2n2

D Số electron tối đa trong lớp electron thứ n là n2

Câu 109: Nguyên tử nguyên tố X có 19 electron Ở trạng thái cơ bản X có số obitan chứa electron là bao nhiêu?

A 8 B 9 C 11 D 10

Câu 110: Nguyê n t ử 27X có cấu h ình electron là 1s2

2s22p63s23p1 Hạt nh ân nguyên tử X có

A 13 proton và 14 nơtron B 13 proton và 14 e lectron

C 14 proton và 13 nơtron D 14 proton và 14 electron

Câu 111: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A Hạt nhân nguyên tử 11H không chứa nơtron

B Không có nguyên tố nào mà hạt nhân nguyên tử không chứa nơtron

C Nguyên tử 73X có tổng các h ạt ma ng đ iện ít hơn số h ạt không mang đ iện là 4

D Hạt nhân nguyên tử 73X có 3 electron và 3 nơtron

Câu 112: Oxi có 3 đồng vị 168O, 178O, 188O Chọn câu trả lời đúng

A Số proton của chúng lần lượt là 8, 9, 10 B Số nơtron của chúng lần lượt là 16, 17, 18

C Số nơtron của chúng lần lượt là 8, 9, 10 D Trong mỗi đồng vị số nơtron lớn hơn số proton

Câu 113: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 12 Số e lectron thuộc lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

A 1 B 8 C 6 D 2

Câu 114: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 12 Cấu hình electron của X2+

A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s1

Câu 115: Anion X2−có cấu hình electron là 1s22s22p6 Cấu hình electron của X là

A 1s22s2 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p4 D 1s22s22p53s1

Câu 116: An ion X2−có cấu h ình electron là 1s2

2s22p6 Số e le ctron lớp ngoà i cù ng của X là

Câu 117: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4 có e lectron cuối cùng được điền vào các phân lớp như sau:

X1 : 4s1 X2 : 3p3 X3 : 3p6 X4 : 2p4 Nguyên tố kim loạ i là

A X1 và X2 B X1 C X1, X2, X4 D Không có nguyên tố nào Câu 118: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1 Nguyên tử của nguyên tố Y có elect ron cuối

cùng được điền vào phân lớp 3p3

Số proton của X và Y lần lượt là

A 13 và 15 B 12 và 14 C 13 và 14 D 12 và 15

Câu 119 : Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1 Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3

Kết luận nào dưới đây là đúng?

Trang 8

A Cả X và Y đều là kim loại B Cả X và Y đều là ph i kim

C X là kim loại còn Y là phi kim D X là phi kim còn Y là kim loại

Câu 120: Ion nào dưới đây không có cấu hình e lectron của khí h iế m ? Biết: Na (Z=11); Al (Z=13); S (Z=16); Mn (Z=25)

Câu 121: Anion X2− có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Cấu hình electron nguyên tử của X là

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s2 D Tất cả đều sai

Câu 122: Anion X2− có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Tổng số electron ở lớp vỏ của X2− là bao nhiêu?

Câu123: Cation kim loại Mn+ có cấu h ình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Cấu h ình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử M là

A 3s1 hoặc 3s2 hoặc 3s23p1 B 3s1 hoặc 2s22p5

C 2s22p5 hoặc 2s22p4 D 2s22p4 hoặc 3s2

Câu 124 : Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được phân bố vào phân lớp 4s1 X có cấu hình electron nào dưới đây?

A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p63s23p63d54s1

C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p63d54s1 hoặc 1s22s22p63s23p63d104s1

Câu 125: Electron cuối cùng phân bố vào nguyên tử X là 3d7 Số e lectron lớp ngoài cùng của X là

Câu 126: Cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2s2

2p6 Ion đó là

A Cl − B Na+ hoặc Cl − C Mg2+ hoặc Cl − D Na+hoặc Mg2+

Câu 127: Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

A.số lớp electron B.số phân lớp electron C.số electron lớp ngoài cùng D.số electron hóa trị

Câu 128 : Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A bán kính nguyên tử giả m dần, tính kim loại tăng dần

B bán kính nguyên tử giả m dần, tính phi kim tăng dần

C.bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần

D bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần

Câu 129 : Nhó m là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

A.số lớp electron

B số phân lớp electron

C.số electron ở lớp ngoài cùng

D.số electron hóa trị (trừ một số ngoại lệ)

Câu 130 ; Trong một phân nhóm chính, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A.bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần

B.bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần

C.bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần

D.bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim g iảm dần

Câu 131 : Anion Y − có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Trong bảng tuần hoàn Y thuộc

A chu kì 3, nhóm VIIA B chu kì 3, nhó m VIA C chu kì 3, nhó m VIIIA D chu kì 4, nhóm IA

Câu 132: Ca t io n M + có cấu h ình electron là 1s2

2s22p63s23p6 Tro ng bản g tuần hoàn M thu ộc

A chu kì 3, nhóm VIIA B chu kì 3, nhó m VIA C chu kì 3, nhó m IA D chu kì 4, nhóm IA

Câu 133: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó số hạt mang điện nhiều h ơn số hạt

không mang điện là 10 hạt Kí h iệu và vị trí của R (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

A.Na, chu kì 3, nhóm IA B.Mg, chu kì 3, nhóm IIA

C.F, chu kì 2, nhóm VIIA D.Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA

Câu 134: Vị trí của nguyên tử nguyên tố X có Z = 26 trong bảng tuần hoàn là

A.Chu kì 4, nhóm VIB B.Chu kì 4, nhóm VIIIB C.Chu kì 4, nhóm IIA D.Chu kì 3, nhóm IIB

Câu 135: Ca t io n X2+ có cấu h ình e le ct ron là 1s22s22p6 Tron g bản g tuần hoàn , n guyên tố X th uộc

A.chu kì 2, nhóm VIIIA B.chu kì 3, nhóm IIA C.chu kì 2, nhóm VIA D.chu kì 2, nhóm IIA

Câu 136: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Trong hợp chất của R với hiđro (không có thêm nguyên tố khác) có

5,882% h iđro về khối lượng R là nguyên tố nào dưới đây?

A.Oxi (Z=8) B.Lưu huỳnh (Z=16) C.Cro m (Z=24) D.Se len (Z=34)

Trang 9

Page 9

Câu 137: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R có dạng RH4 Trong oxit cao nhất với oxi, R ch iếm 46,67% khối lượng R là nguyên

tố nào dưới đây?

Câu 138: Nguyên tử nguyên tố nào dưới đây có bán kính nguyên tử lớn nhất?

A Nitơ B Photpho C Asen D Bit mut

Câu 139 : Nguyên tử nguyên tố nào dưới đây có bán kính nguyên tử bé nhất?

Câu 140 : Dãy nguyên tố nào dưới đây được xếp theo ch iều g iả m dần t ính kim loạ i (t ừ trá i qua phả i)?

A Li, Na , K, Rb B F, Cl, Br, I C O, S, Se , Te D Na, Mg, Al, Cl

Câu 141 : số e tối đa trong phân lóp f và phân lớp p lần lượt là :

A 10 e và 14 e B 14e và 6e C 6e và 14 e D.10e và 18 e

Câu 142: Một nguyên tử có số hiệu là 16 và số khối là 32 thì nguyên tử đó phải có:

A 32 nơtron B.32 e lectron C 16 nơtron D.16 electron

Câu 143: Nguyên tử nào dưới đây có 1 e độc thân

A 1s22s22p63s23p2 B.1s22s22p63s23p3 C.1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p5

Câu 144: Một nguyên tử có 8P , 8E và 8N Chọn nguyên tư đồng vị với nó

A 8P, 8N, 9E B 8P, 9N, 9E C 9P, 8N, 9E D 8P, 9N, 8E

Câu 145: Cho ba nguyên tử: 24Mg, 25Mg , 26Mg Phát biểu nào sau đây sai?

A Đây là ba đồng vị B Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố magie

C.Hạt nhân mỗ i nguyên tử đều có 12 E D Số e lần lượt là 12,13,14

Câu 146: Lớp e ngoài cùng của kim loại kiềm được biểu thị chung là:

A.np1 B ns2 C ns2np1 D Tất cả đều sai

Câu 147: Biết hạt nhân nguyên tử phot pho (P) có 15 P.kết luận nào sau đây đúng nhất

A.Phot pho là nguyên tố kim loại B.Hạt nhân nguyên tử phot pho có 15 N

C.Lớp ngoài cùng của phot pho có 7 E D.Nguyên tử phot pho có 15 E được phân bố trên các lớp là 2, 8,5 Câu 148 : Lớp E nào có số E tối đa là 18 E

A n=1 B n=2 C n=3 D n=4

Câu 149: Phát biểu nào về động vị là đúng

A.Các nguyên tử có cùng số P nhưng khác số A B.Các nguyên tử có cùng số P nhưng khác số N

C.Các nguyên tử có điện tích hạt nhân D.ATất cả đều đúng

Câu 150: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số P nhưng khác nhau về

A Số N B Số E C Số Z D Số Z+

Câu 151: Tổng số P trong khí A B2 là 22.Khí A B2 là :

A.SO2 B CO2 C NO2 D H2S

Câu 152: Cấu hình E ở lớp ngoài cùng của một ion là 2p6 vậy cáu hình E của

nguyên tử tạo ra ion đó là:

A 1s22s22p5 B 1s22s22p4 C.1s22s22p63s2 D.A, B, C đúng

Câu 153: Nguyên tử 27X có cấu hình 1s2

2s22p63s2 3p1 Hạt nhân nguyên tử X có

A 14N, 13P, 13E B 13P, 14N C 13N , 14P D 13P, 14E, 13N

Câu 154:Câu h ình e ở trang thái có bản nào được viết đúng

A 1s21p62s2 B 1s22s32p6 C 1s22s22p6 3s1 D 1s22s22p62d1

Câu 155: Cho cấu hình e của các nguyên tố nX: 1s2

2s22p6 3s23p4 Y: 1s22s22p6 3s23p6 Z: 1s22s22p6 3s23p64s2 A.X và Y là kim loại, Z là phi kim B.X là phi kim, Y là kim loại, Z là khí h iếm

C.X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí h iếm D.Tất cả đều sai

Câu 156: Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp hai lần s ố hạt

không mang điện Số đơn vị đ iện tích hạt nhân của A là:

Câu 157: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 1326X , 5526Y, 2612Z ?

A X và Y có cùng số B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

C X, Y thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học D X, Z có cùng số khối

Câu 158: Một nguyên tö của nguyên tử X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 và có số khối là 35 Số h iệu nguyên tử của nguyên t ố X là

Câu 159: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 34 Số khối của X là:

A 21 B 22 C 23 D 25

Câu 160: Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 76 Trong X, số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Ở trạng thái cơ bản, X có bao

nhiêu e độc thân ?

Câu 161:Số e tối đa trong một obitan:

A 2e B.3e C.4e D.5e

Trang 10

Câu 162: Nguyên tử cacbon có (Z=6) ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu e độc thân

A.2e B.3e C.4e D.6e

Câu 163: Nguyên tử photpho (Z=15) có số e hóa trị là :

A.1e B.2e C.3e D.5e

Câu 164: Nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np4, khi tham gia phản ứng hóa học tạo ra ion có điện tích

A.1- B 2- C 1+ D 2+

Câu 165: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

A Hạt P và E B hạt P và N C hạt N và E D hạt P, N, E

Câu 166: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

A Hạt P và E B hạt P và N C hạt N và E D hạt P, N, E

Câu 167: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đấy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

A Số khối A B Nguyên tử khối của nguyên tử

C Số hiệu nguyên tử Z D Số khối và số hiệu nguyên tử Z

Câu 168: Số đơn vị điện tích hạt nhân của Cacbon là 6 Trong nguyên tử cacbon, số e có mức năng lượng cao nhất là :

A 2 B.3 C.4 D.5

Câu 169: Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp lóp thứ ba có 7e Số đơn vị đ iện tích của hạt nhân nguyên tử

nguyên tố là:

A 15 B.16 C.17 D.14

Câu 170: Nguyên tố Z=12 thuộc loại nguyên tố :

A s B p C.d D.f

Câu 171 : Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

A electron, proton và nơtron B electron và nơtron

C proton và nơtron D e lectron và proton

Câu 172 : Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron

C Số khối A và số nơtron D Số khối A và điện tích hạt nhân

Câu 173: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

A Có cùng số khối A B Có cùng số proton

C Có cùng số nơtron D Có cùng số proton và số nơtron

Câu 174 : Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

Câu 175: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

Câu 176: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số đ iện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố (2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron (4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron

Câu 177: Nguyên tử X có tổng số hạt là 28,trong đó số hạt không mang điện tích ch iế m 35,71% tổng số hạt Viết kí hiệu nguyên tử X

A Clo B Oxi C Nitơ D Flo

Câu 178: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg , 2512Mg , 2612Mg Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

B.Đây là 3 đồng vị

C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg

D.Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton

Câu 179: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân D Số p bằng số e

Câu 180: Nguyên tử 1327Al có :

A 13p, 13e , 14n B 13p, 14e, 14n C 13p, 14e, 13n D 14p, 14e , 13n

Câu 181: Nguyên tử canxi có kí hiệu là 4020Ca Phát biểu nào sau đây sai ?

A Nguyên tử Ca có 2 electron lớp ngoài cùng B Số hiệu nguyên tử của Ca là 20

C Can xi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn D Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40

Câu 182: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt

.Nguyên tố X có số khối là :

Ngày đăng: 15/08/2015, 13:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử canxi t ính theo lí thuyết là - 300 câu trắc nghiệm nguyên tử và bảng tuần hoàn có đáp án
Hình c ầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử canxi t ính theo lí thuyết là (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w