Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kì thi học kì sắp tới cùng củng cố và ôn luyện kiến thức, rèn kỹ năng làm bài thông qua việc giải Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lí 11 năm 2017-2018 - Trường THPT Hai Bà Trưng. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các bạn trong việc ôn tập.
Trang 1TR ƯỜ NG THPT HAI BÀ TR NG Ư Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C K I Ậ Ọ Ỳ – KH I Ố
11
T V T LÝ – KTCN Ổ Ậ NĂM H C 201 Ọ 72018
Chương I. Đi n tích. Đi n trệ ệ ường
Câu 1: Có hai đi n tích đi m qệ ể 1 và q2, chúng đ y nhau. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẩ ẳ ị
A. q1> 0 và q2< 0 B. q1< 0 và q2> 0 C. q1.q2> 0. D. q1.q2< 0
Câu 2: Đ l n c a l c t ng tác gi a hai đi n tích đi m trong không khíộ ớ ủ ự ươ ữ ệ ể
A. t l v i bình phỉ ệ ớ ương kho ng cách gi a hai đi n tích. ả ữ ệ B. t l v i kho ng cách gi a hai đi n tích.ỉ ệ ớ ả ữ ệ
C. t l ngh ch v i bình phỉ ệ ị ớ ương kho ng cách gi a hai đi n tích.ả ữ ệ D. t l ngh ch v i kho ng cách gi a haiỉ ệ ị ớ ả ữ
đi n tích.ệ
Câu 3: V t A mang đi n tích + 2 µC, v t B mang đi n tích + 4 µC. G i ậ ệ ậ ệ ọ uuurF ABvà FuuurBA l n lầ ượt là l c do A tácự
d ng lên B và l c do B tác d ng lên A. Ch n bi u th c ụ ự ụ ọ ể ứ đúng:
A. uuurF AB= 2uuurF BA B. FuuurAB= FuuurBA C. FuuurAB= 2FuuurBA D. FBA = 2FAB
Câu 4: Cho 2 đi n tích đi m có đ l n không đ i, đ t cách nhau m t kho ng không đ i. L c t ng tác gi aệ ể ộ ớ ổ ặ ộ ả ổ ự ươ ữ chúng l n nh t khi chúng đ t trong môi trớ ấ ặ ường:
A. chân không. B. không khí. C. d u h a.ầ ỏ D. n c nguyên ch t.ướ ấ
Câu 5: Hai đi n tích đi m b ng nhau đ c đ t trong n c (ệ ể ằ ượ ặ ướ ε= 81) cách nhau 3 (cm). L c đ y gi a chúngự ẩ ữ
b ng 0,2.10ằ 5 (N). Hai đi n tích đóệ
A. trái d u, đ l n là 4,472.10ấ ộ ớ 2 (µC). B. cùng d u, đ l n là 4,472.10ấ ộ ớ 10 (µC).
C. trái d u, đ l n là 4,025.10ấ ộ ớ 9 (µC). D. cùng d u, đ l n là 4,025.10ấ ộ ớ 3 (µC).
Câu 6: Hai viên bi s t kích th c nh ,cách nhau 1m và mang đi n tích qắ ướ ỏ ệ 1,q2. Sau đó các viên bi được phóng
đi n sao cho đi n tích m i viên bi ch còn m t n a đi n tích lúc đ u,ệ ệ ỗ ỉ ộ ữ ệ ầ đ ng th i đ a chúng đ n kho ng cáchồ ờ ư ế ả 0,25m thì l c đ y gi a chúngự ẩ ữ
A tăng lên 2 l nầ B. tăng lên 4 l nầ C. gi m đi ả 2l nầ D. gi m đi 4ả
l n
Câu 7: Hai qu c u nh tích đi n d ng qả ầ ỏ ệ ươ 1, q2 treo b ng hai s i dây m nh (cách đi n)cùng chi u dài vàoằ ợ ả ệ ề cùng m t đi m. Khi h cân b ng thì hai qu c u cách nhau r.Sau đó cho chúng ti p xúc v i nhau r i buông ra,ộ ể ệ ằ ả ầ ế ớ ồ
đ chúng cân b ng thì hai qu c u cách nhau rể ằ ả ầ / .Giá tr nh nh t rị ỏ ấ / là
A. r/ = r. B. r/ r. C. r/ r. D. r/ r
Câu 8: Có hai đi n tích qệ 1 = + 2.106 (C), q2 = 2.106 (C), đ t t i hai đi m A, B trong chân không và cách nhauặ ạ ể
m t kho ng 6 (cm). M t đi n tích qộ ả ộ ệ 3 = + 2.106 (C), đ t trên đặ ương trung tr c c a AB, cách AB m t kho ng 4ự ủ ộ ả (cm). Đ l n c a l c đi n do hai đi n tích qộ ớ ủ ự ệ ệ 1 và q2 tác d ng lên đi n tích qụ ệ 3 là:
A. F = 14,40 (N) B. F = 17,28 (N) C. F = 20,36 (N) D. F = 28,80 (N)
Câu 9: T i đ nh A c a m t tam giác cân có đi n tích ạ ỉ ủ ộ ệ q1>0. hai đi n tích ệ q2,q3 n m hai đ nh còn l i. L cằ ở ỉ ạ ự
đi n tác d ng lên ệ ụ q1song song v i đáy BC c a tam giác .Tình hu ng nào sau đây không th x y ra?ớ ủ ố ể ả
A q =2 q B.3 q2>0, q3<0 C.q2<0, q3>0 D.q2<0,q3<0
Câu 10: Hai qu c u nh gi ng nhau, có đi n tích qả ầ ỏ ố ệ 1 và q2 khác nhau kho ng cách R đ y nhau v i l c Fở ả ẩ ớ ự 0. Sau khi chúng ti p xúc, đ t l i kho ng cách R chúng sế ặ ạ ở ả ẽ
A. hút nhau v i F < Fớ 0. B. hút nhau v i F > Fớ 0.
C. đ y nhau v i F < Fẩ ớ 0 D. đ y nhau v i F > Fẩ ớ 0
Câu 11: Phát bi u nào sau đây là không đúng?ể
A. Theo thuy t êlectron, m t v t nhi m đi n dế ộ ậ ễ ệ ương là v t thi u êlectron.ậ ế
B. Theo thuy t êlectron, m t v t nhi m đi n âm là v t th a êlectron.ế ộ ậ ễ ệ ậ ừ
C. Theo thuy t êlectron, m t v t nhi m đi n dế ộ ậ ễ ệ ương là v t đã nh n thêm các ion dậ ậ ương
D. Theo thuy t êlectron, m t v t nhi m đi n âm là v t đã nh n thêm êlectron. ế ộ ậ ễ ệ ậ ậ
Câu 12: Phát bi t nào sau đây là không đúng?ế
A. V t d n đi n là v t có ch a nhi u đi n tích t do. B. V t cách đi n là v t có ch a r t ít đi n tích t do.ậ ẫ ệ ậ ứ ề ệ ự ậ ệ ậ ứ ấ ệ ự
C. V t d n đi n là v t có ch a r t ít đi n tích t do.ậ ẫ ệ ậ ứ ấ ệ ự D. Ch t đi n môi là ch t có ch a r t ít đi n tích t do.ấ ệ ấ ứ ấ ệ ự Câu 13: Nguyên t đang có đi n tích – 1,6.10ử ệ 19C nh n thêm 2 electron thì nó ậ
A. là ion dương. B. v n là ion âm. ẫ C. trung hòa v đi n. ề ệ D. có đi n tích không xác đ nh.ệ ị
Trang 2Câu 14: Đi u ki n đ m t v t d n đi n làề ệ ể ộ ậ ẫ ệ
A. v t ph i nhi t đ phòng.ậ ả ở ệ ộ B. v t nh t thi t ph i làm b ng kim lo i.ậ ấ ế ả ằ ạ
C. có ch a các đi n tích t do.ứ ệ ự D. v t ph i mang đi n tích.ậ ả ệ
Câu 15: Vào mùa hanh khô, trong bóng t i, nhi u khi kéo áo len qua đ u ta th y có v t sáng trên áo len và cóố ề ầ ấ ệ
ti ng n lách tách. Đó là doế ổ
A. hi n t ng nhi m đi n c xát. ệ ượ ễ ệ ọ B. do va ch m gi a các s i v i c a áo.ạ ữ ợ ả ủ
C. hi n t ng nhi m đi n do h ng ng. ệ ượ ễ ệ ưở ứ D. hi n t ng nhi m đi n do ti p xúc.ệ ượ ễ ệ ế
Câu 16: H t nhân c a m t nguyên t oxi có 8 proton và 9 notron, s electron c a nguyên t oxi làạ ủ ộ ử ố ủ ử
Câu 17: Cho 3 qu c u kim lo i tích đi n l n l t tích đi n là + 3 C, 7 C và – 4 C. Khi cho chúng đ c ti pả ầ ạ ệ ầ ượ ệ ượ ế xúc v i nhau thì đi n tích c a h làớ ệ ủ ệ A. – 8 C B. – 11 C C. + 14 C D. + 3 C
Câu 18: cho qu c u kim lo i trung hòa đi n ti p xúc v i m t v t nhi m đi n d ng thì qu c u cũng đ cả ầ ạ ệ ế ớ ộ ậ ễ ệ ươ ả ầ ượ nhi m đi n dễ ệ ương.H i khi đó kh i lỏ ố ượng c a qu c u ủ ả ầ sẽ
A tăng lên rõ r tệ B. gi m đi rõ r tả ệ
C. có th coi là không đ iể ổ D. lúc đ u tăng r i sau đó gi mầ ồ ả
Câu 19. Tính ch t nào sau đây c a các đ ng s c đi n là sai.ấ ủ ườ ứ ệ
A. T i m t đi m b t kì trong đi n trạ ộ ể ấ ệ ường có th v để ẽ ược m t độ ường s c đi quaứ
B. Các đường s c xu t phát t các đi n tích âm C. Các đứ ấ ừ ệ ường s c không c t nhauứ ắ
D. Các đường s c có m t đ cao h n n i có đi n trứ ậ ộ ơ ở ơ ệ ường m nh h n.ạ ơ
Câu 20. Quan h v h ng gi a véct c ng đ đi n tr ng t i m t đi m và l c đi n tr ng tác d ng lênệ ề ướ ữ ơ ườ ộ ệ ườ ạ ộ ể ự ệ ườ ụ
đi n tích th đ t t i đi m đó làệ ử ạ ạ ể
A. chúng luôn cùng phương cùng chi u.ề B. chúng luôn ngược hướng nhau
C. Er cùng phương chi u v i l c ề ớ ự Fr tác d ng lên đi n tích th dụ ệ ử ương. D. chúng không th cùng phể ương Câu 21: Đ t m t đi n tích d ng, kh i l ng nh vào m t đi n tr ng đ u r i th nh Đi n tích s chuy nặ ộ ệ ươ ố ượ ỏ ộ ệ ườ ề ồ ả ẹ ệ ẽ ể
đ ng:ộ
A. d c theo chi u c a đọ ề ủ ường s c đi n trứ ệ ường. B. ngược chi u đề ường s c đi n trứ ệ ường
C. vuông góc v i đớ ường s c đi n trứ ệ ường D. theo m t qu đ o b t k ộ ỹ ạ ấ ỳ
Câu 22: Tính ch t c b n c a đi n tr ng làấ ơ ả ủ ệ ườ
A. hút các đi n tích khác đ t trong nó.ệ ặ B. đ y các đi n tích khác đ t trong nó.ẩ ệ ặ
C. tác d ng l c lên đi n tích khác đ t trong nó.ụ ự ệ ặ D. ch tỉ ương tác v i các đi n tích âm.ớ ệ
Câu 23. M t prôtôn và m t m t electron l n l t đ c tăng t c t tr ng thái đ ng yên trong các đi n tr ngộ ộ ộ ầ ượ ượ ố ừ ạ ứ ệ ườ
đ u có cề ường đ đi n trộ ệ ường b ng nhau và đi đằ ược nh ng quãng đữ ường b ng nhau thìằ
A. c hai có cùng đ ng năng, electron có gia t c l n h n ả ộ ố ớ ơ
B. c hai có cùng đ ng năng, electron có gia t c nh h nả ộ ố ỏ ơ
C. prôtôn có đ ng năng l n h n và có gia t c nh h n ộ ớ ơ ố ỏ ơ
D. proton có đ ng năng nh h n và có gia t c l n h nộ ỏ ơ ố ớ ơ
Câu 24. C ng đ đi n tr ng t o b i m t đi n tích đi m cách nó 2 cm b ng 10ườ ộ ệ ườ ạ ở ộ ệ ể ằ 5 V/m. T i v trí cách đi nạ ị ệ tích này b ng bao nhiêu thì cằ ường đ đi n trộ ệ ường b ng 4.10ằ 5 V/m?
A. 2 cm B. 1 cm C. 4 cm D. 5 cm
Câu 25. Qu c u nh kh i l ng 25 g, mang đi n tích 2,5.10ả ầ ỏ ố ượ ệ 7 C được treo b i m t s i dây không dãn, kh iở ộ ợ ố
lượng không đáng k và đ t vào trong m t đi n trể ặ ộ ệ ường đ u v i cề ớ ường đ đi n trộ ệ ường E có phương n mằ ngang và có đ l n 10ộ ớ 6 V/m. Cho g = 10 m/s2. Góc l ch c a dây treo so v i phệ ủ ớ ương th ng đ ng là ẳ ứ
A. 300 B. 450. C. 600. D. 750
Câu 26. M t electron chuy n đ ng d c theo đ ng s c c a m t đi n tr ng đ u có c ng đ đi n tr ng Eộ ể ộ ọ ườ ứ ủ ộ ệ ườ ề ườ ộ ệ ườ
= 100 V/m v i v n t c ban đ u 300 km/s theo hớ ậ ố ầ ướng c a véc t ủ ơ E. H i electron chuy n đ ng đỏ ể ộ ược quãng
đường dài bao nhiêu thì v n t c c a nó gi m đ n b ng không? ậ ố ủ ả ế ằ
A. 1,13 mm B. 2,56 mm C. 5,12 mm. D. không gi m.ả
Câu 27. Hai đi n tích qệ 1 = 2.106 C và q2 = 8.106 C l n lầ ượ ặ ạt đ t t i hai đi m A và B v i AB = 10 cm. Xácể ớ
đ nh đi m M trên đị ể ường AB mà t i đó ạ E = 42 E 1
A. M n m trong AB v i AM = 2,5 cm.ằ ớ B. M n m trong AB v i AM = 5 cm.ằ ớ
C. M n m ngoài AB v i AM = 2,5 cm.ằ ớ D. M n m ngoài AB v i AM = 5 cm.ằ ớ
Trang 3Câu 28: Hai đi n tích đi m qệ ể 1 và q2 đ t t i hai đi m c đ nh A và B. T i đi m M trênặ ạ ể ố ị ạ ể và trong đường th ngẳ
n i AB và g n A h n B ngố ở ầ ơ ười ta th y đi nấ ệ trường t i đó có cạ ường đ b ng không. Có th k t lu n làộ ằ ể ế ậ
A. q1 và q2 cùng d u, |qấ 1| > |q2| B. q1 và q2 cùng d u, |qấ 1| < |q2|
C. q1 và q2 trái d u, |qấ 1| < |q2| D. q1 và q2 trái d u, |qấ 1| > |q2|
Câu 29: Công c a l c đi n trong s di chuy n c a đi n tích q trong đi n tr ng t đi m M đ n điêm Nủ ự ệ ự ể ủ ệ ệ ườ ừ ể ế không ph thu c vào y u t nào sau đây?ụ ộ ế ố
A. Đ l n c a cộ ớ ủ ường đ đi n trộ ệ ường B. Hình d ng đạ ường đi t đi m M đ n đi m Nừ ể ế ể
C. Đi n tích qệ D. V trí c a đi m M và đi m N.ị ủ ể ể
Câu 30: Tìm phát bi u saiể
A. Th năng c a đi n tích q đ t t i đi m M trong đi n trế ủ ệ ặ ạ ể ệ ường đ c tr ng cho kh năng sinh công c a đi nặ ư ả ủ ệ
trường t i đi m đóạ ể
B. Th năng c a đi n tích q đ t t i đi m M trong đi n trế ủ ệ ặ ạ ể ệ ường WM=VMq
C. Công c a l c đi n b ng đ gi m th năng c a đi n tích trong đi n trủ ự ệ ằ ộ ả ế ủ ệ ệ ường
D. Th năng c a đi n tích q đ t t i đi m M trong đi n trế ủ ệ ặ ạ ể ệ ường không ph thu c đi n tích qụ ộ ệ
Câu 31: M t đi n tích đi m q=2.ộ ệ ể 107C di chuy n để ược đo n đạ ường 5cm d c theo m t đọ ộ ường s c c a đi nứ ủ ệ
trường đ u có cề ường đ đi n trộ ệ ường 2000V/m. Công c a l c đi n th c hi n trong quá trình di chuy n c aủ ự ệ ự ệ ể ủ
đi n tích q làệ A. 2.109J B. 3.109J C. 2,5.109J D. +1,5.109J
Câu 32: Đi n tích đi m q di chuy n trong m t đi n tr ng đ u có c ng đ đi n tr ng 500 V/m theo m tệ ể ể ộ ệ ườ ề ườ ộ ệ ườ ộ
đo n th ng AB. Đo n AB dài 10cm và vecto đ d iạ ẳ ạ ộ ờ uuurAB h p v i đợ ớ ường s c đi n m t góc 30ứ ệ ộ 0. Bi t côngế
c a l c đi n trong s di chuy n c a đi n tích q là A =4,33.10ủ ự ệ ự ể ủ ệ 6J .Đi n tích q có giá tr b ng bao nhiêu ?ệ ị ằ
A. 105J B. 1,2. 105J C. 105J D. 2,5.105J
Câu 33: M t đi n tích đi m q di chuy n trong m t đi n tr ng t đi m C đ n đi m D thì l c đi n sinhộ ệ ể ể ộ ệ ườ ừ ể ế ể ự ệ công 120J. N u th năng c a đi n tích q t i D là 30J thì th năng c a nó t i C là :ế ế ủ ệ ạ ế ủ ạ
A. 150J B. 140J C. 125J D. 150J
Câu 34: M t h t b i kh i l ng 10ộ ạ ụ ố ượ − 11kg mang đi n tích 10ệ − 5 C chuy n đ ng trong đi n trể ộ ệ ường đ u theoề
m t độ ường s c đi n t đi m M đ n đi m N thì v n t c d n t 2.10ứ ệ ừ ể ế ể ậ ố ầ ừ 4m/s đ n 3,6. 10ế 4m/s. Bi t đo n đế ạ ườ ng
MN dài 5cm, cường đ đi n trộ ệ ường đ u làề A.71,62 V/m B. 58,85 V/m C.72,96 V/m D. 71,68 V/m
Câu 35: Trong đi n tr ng đ u c ng đ E = 120V/m. M t electron chuy n đ ng d c theo m t đ ng s c.ệ ườ ề ườ ộ ộ ể ộ ọ ộ ườ ứ Electron xu t phát v i v n t c đ u có đ l n v = 10ấ ớ ậ ố ầ ộ ớ 6m/s .Đi được quãng đường bao nhiêu thì v n t c c a nóậ ố ủ
b ng không? Aằ 2,37.10− 2m B. 23,7.10− 2m C. 1,23.10− 2m D. 0,23.10− 3m Câu 36: M t h t b i kh i l ng m = 4.10ộ ạ ụ ố ượ − 6kg,đi n tích q = 0,5.10ệ − 6C. Chuy n đ ng t b n dể ộ ừ ả ương sang
b n âm c a t đi n ph ng v i v n t c đ u b ng 0. Hai b n t cách nhau kho ng d = 10ả ủ ụ ệ ẳ ớ ậ ố ầ ằ ả ụ ả − 2m.Cường đ đi nộ ệ
trường gi a hai b n t E = 10ữ ả ụ 6V/m. Đ l n v n t c c a h t khi ch m vào b n âm t là:ộ ớ ậ ố ủ ạ ạ ả ụ
A. 50m/s B. 45m/s C.72m/s D. 120m/s
Câu 37: M t h t b i kh i l ng m = 4.10ộ ạ ụ ố ượ − 6kg,đi n tích q = 0,5.10ệ − 6C. Chuy n đ ng t b n dể ộ ừ ả ương sang
b n âm c a t đi n ph ng v i v n t c đ u b ng 0. Hai b n t cách nhau kho ng d = 10ả ủ ụ ệ ẳ ớ ậ ố ầ ằ ả ụ ả − 2m.Cường đ đi nộ ệ
trường gi a hai b n t E = 10ữ ả ụ 6V/m Khi ch m vào b n âm đông năng c a h t b i có đ l n:ạ ả ủ ạ ụ ộ ớ
A. 5.10− 3J B. 4,5.10− 3J C. 6.10− 3J D. 5,2.10− 3J
Câu 38: Hi u điên th gi a hai đi m M và N trong đi n tr ng là Uệ ế ữ ể ệ ườ MN= 100V.Công c a l c đi n trủ ự ệ ườ ng
d ch chuy n proton t M đ n N là:ị ể ừ ế
A. 1,6.10− 17J B. ,6.10− 16J C. 1,6.10− 17eV D. 1,6.10− 19 eV
Câu 39: Hai đi n tích đi m cùng có đ l n q = +1ệ ể ộ ớ µC đ t t i hai đi m A và B cách nhau 2m. T i trung đi mặ ạ ể ạ ể
c a đo n AB đi n th có giá tr : ủ ạ ệ ế ị
A. 1,8.103V B. 3,6. 103V C. 2,6. 103V D. 1,2. 103V
Câu 40: Hai đi n tích đ t t i A và B sinh ra các đi n th t i đi m C l n l t là +40V và 75V. Đi n thệ ặ ạ ệ ế ạ ể ầ ượ ệ ế
t ng h p t i C có giá tr : ổ ợ ạ ị A. 35V B. 115J C. 35V D. 115V Câu 41: Đi n tích q di chuy n trong đi n tr ng gi a hai đi m M, N có hi u đi n th Uệ ể ệ ườ ữ ể ệ ệ ế MN=2V thì l c đi nự ệ
trường sinh công 2.109J. Giá tr c a đi n tích q làị ủ ệ
A.109C B. 2.109C C.1,2. 109C D.+ 109C
Câu 42: Đi n tích q chuy n đ ng t M đ n N trong m t đi n tr ng đ u,công c a l c đi n càng nh n uệ ể ộ ừ ế ộ ệ ườ ề ủ ự ệ ỏ ế A.đường đi t M đ n N càng dàiừ ế B.đường đi t M đ n N càng ng nừ ế ắ
Trang 4C.hi u đi n th Uệ ệ ế MN càng nhỏ D.hi u đi n th Uệ ệ ế MN càng l nớ
Câu 43: Hi u đi n th gi a hai đi m M,N là Uệ ệ ế ữ ể MN=75V. Nh n xét nào sau đây đúng?ậ
A. Đi n th t i đi m M là 32Vệ ế ạ ể B. Đi n th t i đi m N là 0ệ ế ạ ể
C. N u đi n th t i M là 0 thì đi n th t i N là 75Vế ệ ế ạ ệ ế ạ
D. N u đi n th t i M là 10V thì đi n th t i N là 85Vế ệ ế ạ ệ ế ạ
Câu 44: M t proton ch ch u tác d ng c a l c đi n, chuy n đ ng trong đi n tr ng đ u d c theo m t đ ngộ ỉ ị ụ ủ ự ệ ể ộ ệ ườ ề ọ ộ ườ
s c t đi m C đén đi m D. Nh n xét nào sau đây sai?ứ ừ ể ể ậ
A.Đường s c đi n có chi u t C đ n Dứ ệ ề ừ ế B.Đi n th t i đi m C cao h n đi n th t i đi m Dệ ế ạ ể ơ ệ ế ạ ể C.N u đi n th t i đi m C b ng 0 thì đi n th t i đi m D có giá tr âmế ệ ế ạ ể ằ ệ ế ạ ể ị
D.Đi n th t i đi m D cao h n đi n th t i đi m C.ệ ế ạ ể ơ ệ ế ạ ể
Câu 45: M t electron bay v i v n t cộ ớ ậ ố Vuur0 vào trong đi n trệ ường đ u gi a hai b n kim lo i ph ng theoề ữ ả ạ ẳ
hướng song song, cách đ u hai b n.Nh n xét nào sau đây đúng?ề ả ậ
A. L c đi n trự ệ ường tác d ng lên electron cùng Phụ ương, ngược chi uề Vuur0
B. Electron chuy n đ ng ch m d n đ u theo Phể ộ ậ ầ ề ương song song v i hai b n kim lo iớ ả ạ
C. Electron chuy n đ ng nhanh d n v b n tích đi n dể ộ ầ ề ả ệ ương theo qu đ o th ng vuông góc v i hai b n kimỹ ạ ẳ ớ ả
lo iạ
D. Electron chuy n đ ng theo qu đ o cong v phía b n kim lo i tích đi n dể ộ ỹ ạ ề ả ạ ệ ương
Câu 46: M t electron bay v i v n t c 1,2.10ộ ớ ậ ố 7 m/s t đi m M có đi n th Vừ ể ệ ế M=900V d c theo m t đọ ộ ườ ng
s c đi n trong m t đi n trứ ệ ộ ệ ường đ u. Bi t đi n tích c a electron b ng 1,6.10ề ế ệ ủ ằ 19 C, kh i lố ượng c a electronủ
b ng 9,1.10ằ 31 kg. Đi n th t i đi m N mà đó electron d ng l i là:ệ ế ạ ể ở ừ ạ
A. 105V B. 490,5V C. 450V D. 600V
Câu 47: M t h t b i kh i l ng m mang đi n tích q>0 n m cân b ng trong đi n tr ng đ u gi a hai b nộ ạ ụ ố ượ ệ ằ ằ ệ ườ ề ữ ả kim lo i mang đi n tích trái d u. kho ng cách gi a hai b n là d. Hi u đi n th gi a hai b n là U. Nh n xétạ ệ ấ ả ữ ả ệ ệ ế ữ ả ậ nào sau đây sai?
A. H t b i cân b ng dạ ụ ằ ưới tác d ng c a l c đi n trụ ủ ự ệ ường và tr ng l cọ ự
B. Đường s c c a đi n trứ ủ ệ ường đ u hề ướng th ng đ ng t trên xu ng dẳ ứ ừ ố ưới
C. Đi n tích c a h t b i là q = (mg).(d/U)ệ ủ ạ ụ
D. Hai b n kim lo i đả ạ ược đ t n m ngang, b n tích đi n âm phía trênặ ằ ả ệ ở
Câu 48: Trong đi n tr ng đ u c ng đ E = 129V/m. M t electron chuy n đ ng d c theo m t đ ng s cệ ườ ề ườ ộ ộ ể ộ ọ ộ ườ ứ
đi n,v n t c xu t phát c a electron có đ l n 10ệ ậ ố ấ ủ ộ ớ 6m/s , H i đ l n quãng đỏ ộ ớ ường mà electron c n thi t điầ ế thêm đ v n t c c a nó gi m đ n không?ể ậ ố ủ ả ế
A. E = 2,37.10− 2V/m. B. E = 3,37.10− 2V/m. C. E = 5,37.10− 2V/m. D. E = 0,23.10− 2V/m Câu 49: Đ tích đi n cho t đi n, ta ph iể ệ ụ ệ ả A. m c vào hai đ u t m t hi u đi n th ắ ầ ụ ộ ệ ệ ế
B. c xát các b n t v i nhau.ọ ả ụ ớ C. đ t t g n v t nhi m đi n.ặ ụ ầ ậ ễ ệ D đ t t g nặ ụ ầ ngu n đi n.ồ ệ
Câu 50. M t t đi n ph ng tích đi n đ n hi u đi n th U = 300 V. Sau khi ng t kh i ngu n đi n ng i taộ ụ ệ ẵ ệ ế ệ ệ ế ắ ỏ ồ ệ ườ
gi m kho ng cách gi a 2 b n t xu ng còn m t n a. Lúc này hi u đi n th gi a hai b n b ngả ả ữ ả ụ ố ộ ữ ệ ệ ế ữ ả ằ
A. 300 V B. 600 V C. 150 V D. 0 V
Câu 51. M t t đi n ph ng không khí có đi n dung C = 2.10ộ ụ ệ ẵ ệ 3 F được tích đi n đ n hi u đi n th U = 500ệ ế ệ ệ ế
V. Ng t t ra kh i ngu n r i nhúng vào m t ch t l ng thì hi u đi n th c a t b ng U’ = 250 V. H ng sắ ụ ỏ ồ ồ ộ ấ ỏ ệ ệ ế ủ ụ ằ ằ ố
đi n môi c a ch t l ng và đi n dung c a t lúc này làệ ủ ấ ỏ ệ ủ ụ
A. = 2 và C’ = 8.103 F. B. = 8 và C’ = 103 F. C. = 4 và C’ = 2.103 F. D. = 2 và C’ = 4.103 F Câu 52. Ba t đi n Cụ ệ 1 = 1 F, C2 = 3 F, C3 = 6 F. Cách ghép nào sau đây cho đi n dung c a b t là 2,1 ệ ủ ộ ụ F?
A. Ba t ghép n i ti p nhau. ụ ố ế B. (C1 song song C3) n i ti p Cố ế 2
C. (C2 song song C3) n i ti p Cố ế 1 D. Ba t ghép song song nhau.ụ
Câu 53. M t t đi n ph ng có đi n dung 200 pF đ c tích đi n d i hi u đi n th 40 V. Kho ng cách gi aộ ụ ệ ẵ ệ ượ ệ ướ ệ ệ ế ả ữ hai b n là 0,2 mm. Đi n tích c a t đi n và cả ệ ủ ụ ệ ường đ đi n trộ ệ ường bên trong t đi n làụ ệ
A. q = 5.1011 C và E = 106 V/m B. q = 8.109 C và E = 2.105 V/m
C. q = 5.1011 C và E = 2.105 V/m D. q = 8.1011 C và E = 106 V/m
Câu 54. Fara là đi n dung c a m t t đi n màệ ủ ộ ụ ệ
A. gi a hai b n t có hi u đi n th 1V thì nó tích đữ ả ụ ệ ệ ế ược đi n tích 1 C.ệ
B. gi a hai b n t có m t hi u đi n th không đ i thì nó đữ ả ụ ộ ệ ệ ế ổ ược tích đi n 1 C.ệ
Trang 5C. gi a hai b n t có đi n môi v i h ng s đi n môi b ng 1.ữ ả ụ ệ ớ ằ ố ệ ằ
D. kho ng cách gi a hai b n t là 1mm.ả ữ ả ụ
Câu 56. Hai t đi n ch a cùng m t đi n tích thì ụ ệ ứ ộ ệ
A. chúng ph i có cùng đi n dung.ả ệ B. chúng ph i có cùng hi u đi n th ả ệ ệ ế
C. t đi n có đi n dung l n h n s có hi u đi n th l n h n.ụ ệ ệ ớ ơ ẽ ệ ệ ế ớ ơ
D. t đi n có đi n dung nh h n s có hi u đi n th l n h n.ụ ệ ệ ỏ ơ ẽ ệ ệ ế ớ ơ
Câu 57. M t t đi n có đi n dung 0,2 ộ ụ ệ ệ F được n p đi n đ n hi u đi n th 100V. Đi n tích và năng lạ ệ ế ệ ệ ế ệ ượ ng
c a t đi n làủ ụ ệ A. q = 2.105 C ; W = 103 J B. q = 2.105 C ; W = 103 J
C. q = 2.105 C ; W = 2.104 J D. q = 2.106 C ; W = 2.104 J
Câu 58. Trong các công th c sau, công th c không ph i đ tính năng l ng đi n tr ng trong t đi n là:ứ ứ ả ể ượ ệ ườ ụ ệ
A. W = Q2/2C B. W = QU/2 C. W = CU2/2 D. W = C2/2Q
Câu 59: M t t đi n ph ng có đi n môi là không khí có đi n dung là 2μF, kho ng cách gi a hai b n t làộ ụ ệ ẳ ệ ệ ả ữ ả ụ 1mm. T ch u đụ ị ược. Bi t đi n trế ệ ường gi i h n đ i v i không khí là 3.10ớ ạ ố ớ 6V/m. Năng lượng t i đa mà t tíchố ụ
tr đữ ược là:
A. 4,5J B. 9J C. 18J D. 13,5J
Chương II. Dòng đi n không đôiệ
Câu 60. D u hi u t ng quát nh t đ nh n bi t dòng đi n là :ấ ệ ổ ấ ể ậ ế ệ
A. tác d ng hóa h c.ụ ọ B. tác d ng t ụ ừ C. tác d ng nhi t.ụ ệ D. tác d ng sinh lí.ụ
Câu 61. Hi u đi n th gi a hai đ u m t m ch đi n g m 2 đi n tr 10 ệ ệ ế ữ ầ ộ ạ ệ ồ ệ ở và 30 ghép n i ti p nhau b ng 20ố ế ằ
V. Cường đ dòng đi n qua đi n tr 10 ộ ệ ệ ở là A. 0,5 A B. 0,67 A C. 1 A D. 2 A Câu 62. C ng đ dòng đi n đi n không đ i ch y qua dây tóc c a m t bóng đèn là I = 0,273 A. Tính sườ ộ ệ ệ ổ ạ ủ ộ ố electron d ch chuy n qua ti t di n th ng c a dây tóc trong m t phút.ị ể ế ệ ẳ ủ ộ
A. 1,024.1018 B. 1,024.1019 C. 1,024.1020. D. 1,024.1021 Câu 63. Đi n tr Rệ ở 1 tiêu th m t công su t P khi đụ ộ ấ ược m c vào m t hi u đi n th U không đ i. N u m cắ ộ ệ ệ ế ổ ế ắ song song v i Rớ 1 m t đi n tr Rộ ệ ở 2 r i m c vào hi u đi n th U nói trên thì công su t tiêu th b i Rồ ắ ệ ệ ế ấ ụ ở 1 sẽ
A. gi m.ả B. có th tăng ho c gi m.ể ặ ả C. không thay đ i.ổ D. tăng
Câu 64. Các l c l bên trong ngu n đi n KHÔNG thự ạ ồ ệ ể
A. T o ra và duy trì hi u đi n th gi a hai c c c a ngu n đi nạ ệ ệ ế ữ ự ủ ồ ệ
B. T o ra và duy trì s tích đi n khác nhau hai c c c a ngu n đi nạ ự ệ ở ự ủ ồ ệ
C. T o ra các đi n tích m i cho ngu n đi nạ ệ ớ ồ ệ
D. Làm các đi n tích d ng d ch chuy n ng c chi u đi n tr ng bên trong ngu n đi n.ệ ươ ị ể ượ ề ệ ườ ồ ệ
Câu 65: Dòng đi n ch y qua bóng đèn hình c a m t tivi có c ng đ 60 μA. S electron t i đ p vào màn hìnhệ ạ ủ ộ ườ ộ ố ớ ậ
c a tivi m i giây làủ ỗ A. 3,75.1014 e/s B. 7,35.1014 e/s C. 2,66.1014 e/s D. 2,66.1015 e/s Câu 66: Su t đi n đ ng c a ngu n đi n đ nh nghĩa là đ i l ng đo b ng:ấ ệ ộ ủ ồ ệ ị ạ ượ ằ
A. công c a l c l tác d ng lên đi n tích q d ngủ ự ạ ụ ệ ươ
B. th ng s gi a công và l c l tác d ng lên đi n tích q d ngươ ố ữ ự ạ ụ ệ ươ
C. th ng s c a l c l tác d ng lên đi n tích q d ng và đ l n đi n tích yươ ố ủ ự ạ ụ ệ ươ ộ ớ ệ ấ
D. th ng s công c a l c l d ch chuy n đi n tích q d ng trong ngu n t c c âm đ n c c d ng v iươ ố ủ ự ạ ị ể ệ ươ ồ ừ ự ế ự ươ ớ
đi n tích đóệ
Câu 67: Trong ngu n đi n l c l có tác d ngồ ệ ự ạ ụ
A. làm d ch chuy n các đi n tích dị ể ệ ương t c c dừ ự ương c a ngu n đi n sang c c âm c a ngu n đi n.ủ ồ ệ ự ủ ồ ệ
B. làm d ch chuy n các đi n tích dị ể ệ ương t c c âm c a ngu n đi n sang c c dừ ự ủ ồ ệ ự ương c a ngu n đi n.ủ ồ ệ
C. làm d ch chuy n các đi n tích dị ể ệ ương theo chi u đi n trề ệ ường trong ngu n đi n.ồ ệ
D. làm d ch chuy n các đi n tích âm ngị ể ệ ược chi u đi n trề ệ ường trong ngu n đi n.ồ ệ
Câu 68: Hai đi n tr m c song song vào ngu n đi n n u Rệ ở ắ ồ ệ ế 1 <R2 và R12 là đi n tr tệ ở ương đương c a h m củ ệ ắ song song thì: A. R12 nh h n c Rỏ ơ ả 1và R2.Công su t tiêu th trên Rấ ụ 2 nh h n trên Rỏ ơ 1
B. R12 nh h n c Rỏ ơ ả 1và R2.Công su t tiêu th trên Rấ ụ 2 l n h n trên Rớ ơ 1
C. R12 l n h n c Rớ ơ ả 1 và R2 D. R12 b ng trung bình nhân c a Rằ ủ 1 và R2
Câu 69. Phát bi u nào sau đây là ể không đúng?
A. Dòng đi n là dòng các đi n tích d ch chuy n có hệ ệ ị ể ướng.
B. Cường đ dòng đi n là đ i lộ ệ ạ ượng đ c tr ng cho tác d ng m nh, y u c a dòng đi n và đặ ư ụ ạ ế ủ ệ ược đo
b ng đi n lằ ệ ượng chuy n qua ti t di n th ng c a v t d n trong m t đ n v th i gian.ể ế ệ ẳ ủ ậ ẫ ộ ơ ị ờ
Trang 6C. Chi u c a dòng đi n đề ủ ệ ược quy ước là chi u chuy n d ch c a các đi n tích dề ể ị ủ ệ ương.
D. Chi u c a dòng đi n đề ủ ệ ược quy ước là chi u chuy n d ch c a các đi n tích âm.ề ể ị ủ ệ
Câu 70. Đi n năng tiêu th đ c đo b ngệ ụ ượ ằ
A. Công t đi nơ ệ B. Ampe kế C. Tĩnh đi n kệ ế D. Vôn kế
Câu 71. T h p các đ n v đo l ng nào d i đây ổ ợ ơ ị ườ ướ không t ng đ ng v i đ n v công su t? ươ ươ ớ ơ ị ấ
Câu 72. Công su t c a ngu n đi n là: ấ ủ ồ ệ A. P = ξIt B. P = UIt C. P = ξI D. P = UI Câu 73. M t m đi n có ghi 120V480W. Ng i ta s d ng ngu n đi n có hi u đi n th U = 120V đ đunộ ấ ệ ườ ử ụ ồ ệ ệ ệ ế ể sôi 1,2lít nướ ởc 200C. Hi u su t c a m là 70%. Nhi t dung riêng c a nệ ấ ủ ấ ệ ủ ước là 4200J/kg.K, kh i lố ượng riêng
c a nủ ước là 1g/cm3. Th i gian đ đun sôi lờ ể ượng nước trên là:
A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút
Câu 74. M t b p đi n khi h at đ ng bình th ng có đi n tr R = 20ộ ế ệ ọ ộ ườ ệ ở Ω và cường đ dòng đi n qua b p là I =ộ ệ ế 0,5A. Tính nhi t lệ ượng Q t a ra trong 1 phút ?ỏ
A. Q = 300 J B. Q = 600J C. Q = 10 J D. 200J
Câu 75. ba bóng đèn Đ1, D2, Đ3 gióng nhau có cùng công su t đ nh m c P và hi uấ ị ứ ệ
đi n th đ nh m c U đệ ế ị ứ ược m c vào m chd đi n nh hình v Hi u đi n th haiắ ạ ệ ư ẽ ệ ệ ế
đ u m ch là U. Câu nh n xét đúng làầ ạ ậ
A. P1= 4/9P; P2 = P3 = 1/9P B. P1 = P; P2=P3=P/2
C. P1=P/2; P2=P`=1/9P D. P1=4/9P; P2=P3=P/2
Câu 76. Khi hai đi n tr gi ng nhau m c song song vào m t hi u đi n th U không đ i thì công su t tiêu thệ ở ố ắ ộ ệ ệ ế ổ ấ ụ
c a chúng là 20 (W). N u m c chúng n i ti p r i m c vào hi u đi n th nói trên thì công su t tiêu th c aủ ế ắ ố ế ồ ắ ệ ệ ế ấ ụ ủ chúng là:
Câu 77. M t m đi n có hai dây d n Rộ ấ ệ ẫ 1 và R2 đ đun nể ư c. N u dùng dây Rớ ế 1 thì nước trong m s sôi sauấ ẽ
th i gian tờ 1 = 15 (phút). Còn n u dùng dây Rế 2 thì nư c s sôi sau th i gian tớ ẽ ờ 2 = 1 (gi ). N u dùng c hai dâyờ ế ả
m c song song thì nắ ướ ẽc s sôi sau th i gian là:ờ
A. t = 12 (phút) B. t = 50 (phút) C. t = 45 (phút) D. t = 1 gi 15 (phút)ờ
Câu 78. Bi t r ng l c kéo c a đ ng c tàu đi n là F = 4900N, hi u đi n th làm vi c c a đ ng c U = 550V,ế ằ ự ủ ộ ơ ệ ệ ệ ế ệ ủ ộ ơ
hi u su t c a đ ng c là H = 80%. Tàu đi n chuy n đ ng v i t c đ v = 30 km/h. Tính cệ ấ ủ ộ ơ ệ ể ộ ớ ố ộ ường đ dòng đi nộ ệ
ch y qua đ ng c tàu đi n.ạ ộ ơ ệ A. 92,8 A B. 39 A C. 9,3 A D. 3,9 A
Câu 79. Theo đ nh lu t Ôm cho toàn m ch thì c ng đ dòng đi n cho toàn m ch: ị ậ ạ ườ ộ ệ ạ
A. t l ngh ch v i su t đi n đ ng c a ngu n.ỉ ệ ị ớ ấ ệ ộ ủ ồ B. t l ngh ch v i đi n tr trong c a ngu n.ỉ ệ ị ớ ệ ở ủ ồ
C. t l ngh ch v i đi n tr ngoài c a m ch.ỉ ệ ị ớ ệ ở ủ ạ D. t l ngh ch v i t ng đi n trỉ ệ ị ớ ổ ệ ở(RN+r)
Câu 80. Hi u đi n th hai đ u m ch ngoài cho b i bi u th c nào sau đây?ệ ệ ế ầ ạ ở ể ứ
Câu 81. Cho m ch đi n nh hình v ,s ch c a Ampe k và Vôn k thay ạ ệ ư ẽ ố ỉ ủ ế ế
đ i nh th nào khi d ch chuy n con trổ ư ế ị ể ượt sang bên trái hình v ?ẽ
A. s ch c a Ampe k tăng, s ch c a Vôn k gi m ố ỉ ủ ế ố ỉ ủ ế ả
B. s ch c a Ampe k và Vôn k đ u gi m ố ỉ ủ ế ế ề ả
C. s ch c a Ampe k gi m và s ch c a Vôn k tăng ố ỉ ủ ế ả ố ỉ ủ ế
D. s ch c a Ampe k và Vôn k đ u tăng ố ỉ ủ ế ế ề
Câu 82. Theo đ nh lu t Jun – Len – x , nhi t l ng to ra trên dây d n t lị ậ ơ ệ ượ ả ẫ ỷ ệ
A. v i cớ ường đ dòng đi n qua dây d n.ộ ệ ẫ C. ngh ch v i bình phị ớ ương cường đ dòng đi n qua dâyộ ệ
d n.ẫ
B. v i bình phớ ương đi n tr c a dây d n.ệ ở ủ ẫ D. v i bình phớ ương cường đ dòng đi n qua dây d n.ộ ệ ẫ
Câu 83. Công c a dòng đi n có đ n v là ủ ệ ơ ị A. J/s. B. kWh. C. W. D. kVA
Câu 84. Cho m t ngu n đi n có su t đi n đ ng ộ ồ ệ ấ ệ ộ và đi n tr trong r đệ ở ược m c vào đi n tr ngoài Rắ ệ ở N .Khi tăng RN và r lên 2 l n, thì cầ ường đ dòng đi n thay đ i th nào ?ộ ệ ổ ế
A.Tăng 2 l nầ B. Không đ iổ C. Tăng 4 l nầ D. Gi m 2 l nả ầ
Câu 85. Hi u su t c a ngu n đi n đ c xác đ nh b ng bi u th c:ệ ấ ủ ồ ệ ượ ị ằ ể ứ
Đ3
Trang 7A.
N
U
ξ
= % B. H= UN.100
ξ %. C.
N
U Ir
H= +
H
Ir
=
ξ 100% Câu 86. Công th c tính đ nh lu t Ohm cho toàn m ch g m ngu n E, r và đi n tr ngoài Rứ ị ậ ạ ồ ồ ệ ở 1, R2 m c song songắ là:
A.
2
R r
E
1 2
E I
R R r
R R
+ C. I = R1+E R2 D.
2 1
2
1
R R
R R r
E I
Câu 87. Khi n i hai c c c a ngu n v i m t m ch ngoài thì công c a ngu n đi n s n ra trong th i gian 1 phútố ự ủ ồ ớ ộ ạ ủ ồ ệ ả ờ
là 720J. Công su t c a ngu n b ng A. 1,2Wấ ủ ồ ằ B. 12W C. 2,1W D. 21W
Câu 88. M t m ch đi n có ngu n là 1 pin 9V, đi n tr trong 0,5 và m ch ngoài g m 2 đi n tr 8 m cộ ạ ệ ồ ệ ở Ω ạ ồ ệ ở Ω ắ song song. Cường đ dòng đi n trong toàn m ch làộ ệ ạ A. 2A B. 18/33A C. 1A D. 4,5A
Câu 89. Hi n t ng đo n m ch x y ra khi:ệ ượ ả ạ ả
A. S d ng các dây d n ng n đ m c m ch đi n. B. Dùng pin hay acquy đ m c 1 m ch đi n kín.ử ụ ẫ ắ ể ắ ạ ệ ể ắ ạ ệ
C. Khi m c c u chì cho 1 m ch đi n kín. D. N i 2 c c c a 1 ngu n đi n b ng dây d n có đi n tr r tắ ầ ạ ệ ố ự ủ ồ ệ ằ ẫ ệ ở ấ
nh ỏ
Câu 90. M t ngu n đi n có su t đi n đ ng ộ ồ ệ ấ ệ ộ ξ= 10V đi n tr trong r đệ ở ược m c v i đi n tr R= 6 (ắ ớ ệ ở ) thành
m ch kín. Khi đó cạ ường đ dòng đi n qua m ch là I =1A. Đi n tr trong c a ngu n đi n là:ộ ệ ạ ệ ở ủ ồ ệ
A. r = 4 ( ). B. r = 5 ( ) C. r = 6 ( ) D. r = 10 ( )
Câu 91. M t ngu n đi n có su t đi n đ ng ộ ồ ệ ấ ệ ộ =6V, đi n tr trong r m c n i ti p v i m t bi n tr R thànhệ ở ắ ố ế ớ ộ ế ở
m ch kín. Khi bi n tr có giá tr R = 2ạ ế ở ị thì th y công su t c a m ch ngoài có gía tr c c đ i. Đi n tr trongấ ấ ủ ạ ị ự ạ ệ ở
và giá tr c a công su t c c đ i là:ị ủ ấ ự ạ
A. r = 2 ; Pmax = 9W B. r = 2 ; Pmax = 4,5W
C. r = 4 ; Pmax = 4,5W D. r = 4 ; Pmax = 9W
Câu 92. Trong m t đo n m ch g m ngu n (E, r) n i ti p v i đi n tr thu n có dòng đi n I ch y qua. Hi uộ ạ ạ ồ ồ ố ế ớ ệ ở ầ ệ ạ ệ
đi n th gi a hai c c c a ngu n :ệ ế ữ ự ủ ồ
A. Nh h n su t đi n đ ng c a ngu nỏ ơ ấ ệ ộ ủ ồ B. L n h n su t đi n đ ng c a ngu nớ ơ ấ ệ ộ ủ ồ
C. B ng su t đi n đ ng c a ngu nằ ấ ệ ộ ủ ồ D. Không ph thu c đi n tr Rụ ộ ệ ở
Câu 93. công th c tính su t đi n đ ngứ ấ ệ ộ ξb, rb trong trường h p m c song song là:ợ ắ
A. ξb= n.ξ, rb= n.r B.ξb= ξ, rb= r/n C. ξb= n.ξ, rb= r/n D. ξb= ξ, rb= n.r
Câu 94. Mu n m c ba pin gi ng nhau, m i pin có su t đi n đ ng 3V thành b ngu n 9V thì:ố ắ ố ỗ ấ ệ ộ ộ ồ
A. ph i ghép hai pin song song và n i ti p v i pin còn l i.ả ố ế ớ ạ B. ghép ba pin song song
Câu 95. M t b ngu n g m có 8 acquy gi ng nhau có ộ ộ ồ ồ ố 2 r V; 1 được chia thành 4 nhóm m c n i ti pắ ố ế
v i nhau, m i nhóm g m hai acquy ghép song song. ớ ỗ ồ Sđđ và đi n tr trong c a b là:ệ ở ủ ộ
A. 8V; 4 B. 6V; 1,5 C. 8V; 1 D. 8V; 2
Câu 96. Có n ngu n đi n gi ng nhau, có cùng ồ ệ ố E và r được m c n i ti p v i nhau và m c v i đi n tr Rắ ố ế ớ ắ ớ ệ ở thành m t m ch đi n kín. ộ ạ ệ Bi t R = r, cế ường đ dòng đi n qua R làộ ệ
A.
1
n
r
n
1
n r
1
n
n
1
r n
n
Câu 97. Cho m ch đi n nhạ ệ ư hình v M i pin có su t đi n đ ng E = 1,5 (V),ẽ ỗ ấ ệ ộ
đi n tr trong r = 1ệ ở Ω . Đi n tr m ch ngoài R = 3,5ệ ở ạ Ω. Cư ng đ dòng đi n ờ ộ ệ ở
m ch ngoài là:ạ
A. I = 1,2 (A) B. I = 0,9 (A) C. I = 1,0 (A). D. I = 1,4 (A)
Câu 98. Cho đo n m ch nh hình v trong đó Eạ ạ ư ẽ 1 = 9 V, r1 = 1,2 ;
E2 = 3 V, r2 = 0,4 ; đi n tr R = 28,4ệ ở Hi u đi n th gi a hai đ u ệ ệ ế ữ ầ
đo n m ch Uạ ạ AB = 6 V. Cường đ dòng đi n trong m ch có chi u vàộ ệ ạ ề
đ l n là:ộ ớ
A. chi u t A sang B, I = 0,4 A.ề ừ B. chi u t B sang A, I = 0,4 A.ề ừ
C. chi u t A sang B, I = 0,6 A.ề ừ D. chi u t B sang A, I = 0,6 A.ề ừ
, r1 , r2 R
A B
Trang 8Câu 99. Cho đo n m ch AB có s đ nh hình v , b qua đi n tr c a dây n i. Hi u đi n th gi a hai đi mạ ạ ơ ồ ư ẽ ỏ ệ ở ủ ố ệ ệ ế ữ ể
A và B có bi u th c là A. Uể ứ AB = E +I(R+r) B. UAB = E – I(R+r)
C. UAB = E + I(R+r) D. UAB = E – I (R+r)
DÒNG ĐI N TRONG KIM LO IỆ Ạ
Câu 100. Câu nào d i đây nói v tính ch t đi n c a kim lo i là ướ ề ấ ệ ủ ạ không đúng ?
A. Kim lo i là ch t d n đi n.ạ ấ ẫ ệ B. Kim lo i có đi n tr su t khá l n, l n h n10ạ ệ ở ấ ớ ớ ơ 7Ωm
C. Đi n tr su t c a kim lo i t n theo nhi t đ ệ ở ấ ủ ạ ằ ệ ộ
D. Cường đ dòng đi n ch y qua dây kim lo i tuân theo đ nh lu t Ôm khi nhi t đ c a dây kim lo i thay đ iộ ệ ạ ạ ị ậ ệ ộ ủ ạ ổ không đáng k ể
Câu 101: Câu nào d i đây nói v hi n t ng nhi t đi n là ướ ề ệ ượ ệ ệ không đúng ?
A. C p nhi t đi n g m hai dây kim lo i khác nhau có hai đ u hàn n i v i nhau. N u gi hai m i hàn này ặ ệ ệ ồ ạ ầ ố ớ ế ữ ố ở hai nhi t đ khác nhau (Tệ ộ 1 ≠ T2) thì bên trong c p nhi t đi n s xu t hi n m t su t đi n đ ng nhi t đi n.ặ ệ ệ ẽ ấ ệ ộ ấ ệ ộ ệ ệ
B. Đ l n c a su t đi n đ ng nhi t đi n trong c p nhi t đi n ch ph thu c vào nhi t đ c a m i hàn nóngộ ớ ủ ấ ệ ộ ệ ệ ặ ệ ệ ỉ ụ ộ ệ ộ ủ ố
có nhi t đ cao h n.ệ ộ ơ
C. Đ l n c a su t đi n đ ng nhi t đi n trong c p nhi t đi n t l v i hi u nhi t đ (Tộ ớ ủ ấ ệ ộ ệ ệ ặ ệ ệ ỉ ệ ớ ệ ệ ộ 1 T2) gi a hai m iữ ố hàn nóng và l nh.ạ
D. C p nhi t đi n đặ ệ ệ ược dùng ph bi n đ làm nhi t k đo nhi t đ ổ ế ể ệ ế ệ ộ
Câu 102: M t dây b ch kim 20ộ ạ ở 0C có đi n tr su t 10,6.10ệ ở ấ 8 Ωm. Cho bi t đi n tr su t c a dây b ch kimế ệ ở ấ ủ ạ trong kho ng nhi t đ này tăng b c nh t theo nhi t đ v i h s nhi t đi n tr không đ i b ng 3,9.10ả ệ ộ ậ ấ ệ ộ ớ ệ ố ệ ệ ở ổ ằ 3 K—1.
Đi n tr su t c a dây b ch kim này 1120ệ ở ấ ủ ạ ở 0C là:
A. 5,69.108 m.Ω B. 45,5.108 m.Ω C. 56,1.108 m.Ω D. 46,3.108 m.Ω
Câu 103: N i c p nhi t đi n đ ng–constantan v i m t milivôn k thành m t m ch kín. Nhúng m t m i hànố ặ ệ ệ ồ ớ ộ ế ộ ạ ộ ố vào nước đá đang tan và m t m i hàn vào nộ ố ước sôi thì milivôn k ch 4,25mV. H s nhi t đi n đ ng c aế ỉ ệ ố ệ ệ ộ ủ
c p nhi t đi n này là:ặ ệ ệ A. 42,5 µV/K B. 4,25 µV/K C. 42,5 mV/K D 4,25 mV/K
Câu 104: D a vào quy lu t ph thu c nhi t đ c a đi n tr su t c a dây kim lo i. Cho bi t kho ng nhi t đự ậ ụ ộ ệ ộ ủ ệ ở ấ ủ ạ ế ả ệ ộ
ta xét, đ dai và ti t di n c a dây kim l i không đ i. Công th c xác đ nh s ph thu c nhi t đ c a đi n trộ ế ệ ủ ạ ổ ứ ị ự ụ ộ ệ ộ ủ ệ ở
c a m t dây kim lo i có đ dài l và ti t di n đ u S là:ủ ộ ạ ộ ế ệ ề
A. R R= 0[1+α(t t− 0)]. B. R R= 0+α(t t− 0). C. R R= 0α(t t− 0). D. R R= 0[1 (+ −t t0)]
Câu 105: M t bóng đèn 220V–40 W có dây tóc làm b ng vonfam. Đi n tr c a dây tóc đèn 20 ộ ằ ệ ở ủ ở 0C là 121 Ω Cho bi t đi n tr dây tóc đèn trong kho ng nhi t đ này tăng b c nh t theo nhi t đ v i h s nhi t đi n trế ệ ở ả ệ ộ ậ ấ ệ ộ ớ ệ ố ệ ệ ở
là 4,5.10 3K1. Nhi t đ c a dây tóc bóng đèn khi đèn sáng bình thệ ộ ủ ường là:
A. 20200C B. 12000C C. 20000C D. 10200C
Câu 106: Dây tóc c a m t bóng đèn 12V–20W khi th p sáng bình th ng có nhi t đ là 2500ủ ộ ắ ườ ệ ộ 0C và có đi n trệ ở
l n g p 16 l n so v i đi n tr c a nó 20ớ ấ ầ ớ ệ ở ủ ở 0C. Cho bi t trong kho ng nhi t đ này, đi n tr c a dây tóc đènế ả ệ ộ ệ ở ủ tăng b c nh t theo nhi t đ Đi n tr c a dây tóc đèn này 20ậ ấ ệ ộ ệ ở ủ ở 0C và h s nhi t đi n tr c a nó l n lệ ố ệ ệ ở ủ ầ ượt là:
A. 0,45 ; 6,05.10Ω 3K1 B. 7,2 ; 6,05.10Ω 3K1 C. 72 ; 6,15.10Ω 3K1. D. 4,5 ; 6,15.10Ω 3K1 Câu 107: Dùng c p nhi t đi n đ ng–constantan có h s nhi t đi n đ ng là 42,5µV/K n i v i m t milivônậ ệ ệ ồ ệ ố ệ ệ ộ ố ớ ộ
k đ đo nhi t đ nóng ch y c a thi c. Đ t m i hàn th nh t c a c p nhi t đi n này trong nế ể ệ ộ ả ủ ế ặ ố ứ ấ ủ ặ ệ ệ ước đá đang tan
và nhúng m i hàn th hai c a nó vào thi c đang ch y l ng, khi đó milivôn k ch 10,03mV. Nhi t đ nóngố ứ ủ ế ả ỏ ế ỉ ệ ộ
ch y c a thi c lả ủ ế à: A. 509K B. 273K C. 236K D. 300K
Câu 108: C p nhi t đi n s t–constantan có h s nhi t đi n đ ng là 52µV/K và đi n tr trong r=0,5 N iặ ệ ệ ắ ệ ố ệ ệ ộ ệ ở Ω ố
c p nhi t đi n này v i đi n k G có đi n tr trong là 20 Đ t m t m i hàn c a c p nhi t đi n này trongặ ệ ệ ớ ệ ế ệ ở Ω ặ ộ ố ủ ặ ệ ệ không khí 20 ở 0C và nhúng m i hàn th hai vào trong lò đi n có nhi t đ 620ố ứ ệ ệ ộ 0C. Cường đ dòng đi n ch yộ ệ ạ qua đi n k G là:ệ ế
Câu 109. H t t i đi n trong kim lo i là:ạ ả ệ ạ
A. các electron c a nguyên t ủ ử B. electron l p trong cùng c a nguyên t ở ớ ủ ử
C. các electron hóa tr đã bay t do ra kh i tinh th ị ự ỏ ể
D. các electron hóa tr chuy n đ ng t do trong m ng tinh th ị ể ộ ự ạ ể
Câu 110: Câu nào d i đây nói v b n ch t dòng đi n trong ch t đi n phân là ướ ề ả ấ ệ ấ ệ đúng ?
A. Là dòng các electron chuy n đ ng có hể ộ ướng ngược chi u đi n trề ệ ường
B. Là dòng các ion dương chuy n đ ng có hể ộ ướng thu n chi u đi n trậ ề ệ ường
Trang 9C. Là dòng các ion âm chuy n đ ng có hể ộ ướng ngược chi u đi n trề ệ ường.
D. Là dòng chuy n đ ng có hể ộ ướng đ ng th i c a các ion đồ ờ ủ ương thu n chi u đi n trậ ề ệ ường và các ion âm
ngược chi u đi n trề ệ ường
Câu 111: Câu nào d i đây nói v hi n t ng đi n phân có d ng c c tan là ướ ề ệ ượ ệ ươ ự đúng?
A. Là hi n tệ ượng đi n phân dung d ch axit ho c baz v i đi n c c là graphit.ệ ị ặ ơ ớ ệ ự
B. Là hi n tệ ượng đi n phân dung d ch mu i có ch a kim lo i dùng làm catôt.ệ ị ố ứ ạ
C. Là hi n tệ ượng đi n phân dung d ch mu i có ch a kim lo i dùng làm anôt. K t qu là kim lo i tan d n tệ ị ố ứ ạ ế ả ạ ầ ừ anôt sang catôt
D. Là hi n tệ ượng đi n phân dung d ch mu i có ch a kim lo i dùng làm anôt. K t qu là kim lo i đệ ị ố ứ ạ ế ả ạ ượ ả c t i
d n t catôt sang anôt. ầ ừ
Câu 112. Hi n t ng c c d ng tan x y ra khi đi n phân dung d ch:ệ ượ ự ươ ả ệ ị
A. mu i kim lo i có an t làm b ng kim lo i ố ạ ố ằ ạ B. axit có an t làm b ng kim lo i đó ố ằ ạ
C. mu i kim lo i có an t làm b ng kim lo i đó ố ạ ố ằ ạ D. mu i, axit, baz có an t làm b ng kim lo iố ơ ố ằ ạ Câu 113. M t bình đi n phân ch a dung d ch mu i kim lo i có đi n c c làm b ng chính kim lo i đó. Choộ ệ ứ ị ố ạ ệ ự ằ ạ dòng đi n 0,25A ch y qua trong 1 gi th y kh i lệ ạ ờ ấ ố ượng catot tăng x p x 1g. H i các đi n c c làm b ng gìấ ỉ ỏ ệ ự ằ trong các kim lo i: s t Aạ ắ 1 = 56, n1 = 3; đ ng Aồ 2 = 64, n2 = 2; b c Aạ 3 = 108, n3 = 1 và k m Aẽ 4 = 65,5; n4 = 2
Câu 114: M t bình đi n phân ch a dung d ch mu i niken v i hai đi n c c b ng niken. Đ ng l ng đi nộ ệ ứ ị ố ớ ệ ự ằ ươ ượ ệ hóa c a niken là 0,3.10ủ 3g/C. Khi cho dòng đi n cệ ường đ là I=5,0A ch y qua bình này trong kho ng th i gianộ ạ ả ờ t=1 gi Kh i lờ ố ượng niken bám vào catôt là: A. 1,5kg B. 5,4g C. 1,5g D. 5,4kg Câu 115: M t bình đi n phân ch a dung d ch đ ng sunphat (CuSOộ ệ ứ ị ồ 4) có anôt b ng đ ng. Cho dòng đi n khôngằ ồ ệ
đ i ch y qua bình này trong th i gian 30 phút, khi đó kh i lổ ạ ờ ố ượng c a catôt tăng thêm 1,143g. Đ ng (Cu) cóủ ồ
kh i lố ượng mol nguyên t A=63,5g/mol. Cử ường đ dong đi n ch y qua bình đi n phân là:ộ ệ ạ ệ
A. 0,965A B. 1,93A. C. 0,965mA D. 1,93mA
Câu 116: M t bình đi n phân ch a dung d ch b c nitrat (AgNOộ ệ ứ ị ạ 3) có an t b ng b c và đi n tr là 2,5 Hi uố ằ ạ ệ ở Ω ệ
đi n th gi a hai đi n c c c a bình này là 10V. B c (Ag) có kh i lệ ế ữ ệ ự ủ ạ ố ượng mol nguyên t A=108g/mol và hoá trử ị n=1. Kh i lố ượng b c bám vào cat t sau 16phút 05giây là:ạ ố
A. 4,32g. B. 4,32kg. C. 2,16g. D. 2,16kg.
Câu 117: M t v t kim lo i (hình ch nh t) di n tích 120cmộ ậ ạ ữ ậ ệ 2 được m Niken. Dòng đi n ch y qua bình đi nạ ệ ạ ệ phân có cường đ 0,3A và th i gian m là 5gi Niken (Ni) có kh i lộ ờ ạ ờ ố ượng mol nguyên t A=58,7g/mol, hoá trử ị n=2 và kh i lố ượng riêng D=8,8.103(kg/m3). Đ dày c a l p Niken ph đ u trên m t v t kim lo i là:ộ ủ ớ ủ ề ặ ậ ạ
Câu 118: M t ampe k đ c m c n i ti p v i bình đi n phân ch a dung d ch b c nitrat (AgNOộ ế ượ ắ ố ế ớ ệ ứ ị ạ 3) và s chố ỉ
c a nó là Iủ 1=0,90A. Đương lượng đi n hóa c a b c (Ag) là 1,118mg/C. N u cho dòng đi n ch y qua bìnhệ ủ ạ ế ệ ạ điên phân trong kho ng th i gian 5,0phút đã gi i phóng 316mg b c t i bám vào catôt c a bình này thì sai s tả ờ ả ạ ớ ủ ố ỷ
đ i (ố I
I
∆
) là:
A. 4,46%. B. 5,46% C. 3,46%. D. 2,46%
Câu 119. Khi đi n phân dung d ch mu i ăn, ng i ta thu đ c khí Hyđrô t i cat t. Khí thu đ c có th tíchệ ị ố ườ ượ ạ ố ượ ể 1lít, nhi t đ 27ở ệ ộ oC, áp su t 1atm. Đi n lấ ệ ượng đã chuy n qua bình đi n phân là:ể ệ
A. 7842C B. 3921C C. 1961C D. 4788C
Câu 120. Đi n phân dung d ch Hệ ị 2SO4 v i các đi n c c b ng Pt ta thu đớ ệ ự ằ ược Hyđrô và Oxy các đi n c c. Thở ệ ự ể tích Hyđrô thu đượ ởc ( đktc) sau m i gi v i dòng đi n I=10A là:ỗ ờ ớ ệ
A. 4,14lít B. 4,14m3. C. 0,41lít. D. 8,28lít