Dưới đây là Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí 12 năm 2017-2018 - Trường THPT Hai Bà Trưng tổng hợp kiến thức môn học trong học kì này, hi vọng đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp các em ôn tập thật tốt chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt kết quả cao.
Trang 1TÔ LY – CÔNG NGHÊ ̉ ́ ̣
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN TÂP HOC KY II MÔN VÂT LY 12 ̣ ̣ ̀ ̣ ́
A. N I DUNG: Ộ
I. CHƯƠNG IV: DAO ĐÔNG ĐIÊN T – SONG ĐIÊN Ṭ ̣ Ừ ́ ̣ Ừ
*. LÝ THUY T:Ế
1. M ch dao đ ng LC: ạ ộ
+ Nêu đượ ấ ạc c u t o, nguyên t c ho t đ ng .ắ ạ ộ
+ Phân bi t đế ược dao đ ng đi n t t do, t t d n, cộ ệ ừ ự ắ ầ ưỡng b c, duy trì ứ
+ Các phương trình đi n tích, hi u đi n th , dòng đi nệ ệ ệ ế ệ
+ Năng lượng đi n t trong m ch LCệ ừ ạ
2. Đi n t trệ ừ ường:
+ Nêu m i quan h gi a đi n trỗ ệ ữ ệ ường và t trừ ường bi n thiênế
3. Sóng đi n t : ệ ừ
+ Nêu được đ nh nghĩa, tính ch t, đ c đi m c a sóng đi n tị ấ ặ ể ủ ệ ừ
+ Phân bi t các lo i sóng vô tuy n, nêu đệ ạ ế ược nguyên t c, s đ kh i phát và thu sóng vô tuy n ắ ơ ồ ố ế
*BÀI T PẬ :
+ V n d ng công th c tính toán chu ký t n s , t n s góc, và các đ i lậ ụ ứ ầ ố ầ ố ạ ượng trong công th cứ
+ các d ng toán v n d ng các phạ ậ ụ ương trình c a m ch dao đ ng LC, công th c năng lủ ạ ộ ứ ượng đi n tệ ừ
+ Bài toán liên quan đ n thu phát sóng vô tuy n ế ế
II. CHƯƠNG V. SONG ANH SANǴ ́ ́
*. LÝ THUY TẾ
1. Hi n tệ ượng tán s c: ắ
+ Nêu dược hi n tệ ượng, nguyên nhân c a hi n tupwngj t n s củ ệ ắ ắ
+ Phân bi t ánh đ n s c, ánh sáng trăng.ệ ơ ắ
+ Chi t su t c a môi trế ấ ủ ường ph thu c vào bụ ộ ước sóng ánh sáng trong chân không
2. Giao thoa ánh sáng:
+ Gi i thích đả ược hi n tệ ượng giao thoa ánh sáng, đi u ki n đ có giao thoa ánh sáng ề ệ ể
3. Các lo i quang ph :ạ ổ
+ N m đắ ượ ấ ạc c u t o và ho t đ ng c a máy phân tích quang phạ ộ ủ ổ
+ Nêu đ nh nghĩa, ngu n phát, tính ch t công d ng c a các lo i quang phị ồ ấ ụ ủ ạ ổ
+ Phân bi t, nêu đệ ược đ c đi m đi u ki n, ngu n phát, tính ch t, công d ng c a các tia trong thang sóng đi n t ặ ể ề ệ ồ ấ ụ ủ ệ ừ
*. BÀI T P:Ậ
1. V n d ng đ nh lu t khúc x , công th c lăng kính, th u kính gi i các bài toán liên quan đ n hi n tậ ụ ị ậ ạ ứ ấ ả ế ệ ượng tán s cắ
2. V n d ng công th c kho ng vân, v trí vân, t i sáng gi i quy t bài toán giao thoaậ ụ ứ ả ị ố ả ế
III. CHƯƠNG VI: LƯỢNG T ANH SANGỬ ́ ́
*. LÝ THUY T Ế
+ Phân bi t đệ ược hi n tệ ượng quang đi n ngoài và hi n tệ ệ ượng quang đi n trongệ
+ N m đắ ược n i dung đ nh lu t quang đi n và n i dung c b n thuy t lộ ị ậ ệ ộ ơ ả ế ượng tử
+ Nêu được quang tr và pin quang đi n ở ệ
+ N i dung m u nguyên t Bo, gi i thích s t o thành quang ph vách phát x và h p th c a nguyên t hiđrôộ ẫ ử ả ự ạ ổ ạ ấ ụ ủ ử
+ Nêu đ c đi m c a hu nh quang, lân quang ặ ể ủ ỳ
+ N m đắ ược tia laze, nguyên t c ho t đ ng và ng d ng c a tia Lazeắ ạ ộ ứ ụ ủ
*. BÀI T PẬ :
+ Gi i đả ược bài toán tính năng lượng pho ton, gi i h n quang đi n, công thoát ớ ạ ệ
+ V n d ng công th c Anhxtanh: tính đậ ụ ứ ược v n t c, đ ng năng c a electron quang đi n ậ ố ộ ủ ệ
+ Bài toán tia X
+ V n d ng 2 tiên đ Bo gi i bài toán tính năng lu ng pho tôn h p th , phát x trong nguyên t Hiđro, đ ng năng, v n t c c a ậ ụ ề ả ọ ấ ụ ạ ử ộ ậ ố ủ các eléctrôn trên các qu đ o d ng.ỹ ạ ừ
IV. CHƯƠNG VII. VÂT LY HAT NHÂṆ ́ ̣
*. LÝ THUY T:Ế
+ Nêu đượ ực l c h t nhât, đ acs đi m c a l c h t nhânạ ư ể ủ ự ạ
+H th c Anhxtanh gi a kh i lệ ứ ữ ố ượng và năng lượng
Trang 2TÔ LY – CÔNG NGHÊ ̉ ́ ̣
+ Nêu được khái ni m đ h t kh i, năng lệ ộ ụ ố ượng liên k t h t nhânế ạ
+ Nêu được khái ni m ph n ng h t nhân, năng lệ ả ứ ạ ượng c a ph n ng h t nhân, các đ nh lu t b o toàn trong ph n ng h t nhânủ ả ứ ạ ị ậ ả ả ứ ạ + Nêu được khái ni m chu k bán rã, s phóng x ,đ nh lu t phóng xệ ỳ ự ạ ị ậ ạ
+ Nêu được đ c đi m c a các tia phóng x , m t s ng d ng c a đ ng v phóng xắ ể ủ ạ ộ ố ứ ụ ủ ồ ị ạ
+ Phân bi t, nêu đi u ki n c a ph n ng phân h ch và nhi t h ch ệ ề ệ ủ ả ứ ạ ệ ạ
*. BÀI T P: Ậ
+ Tính được đ h t kh i, năng lộ ụ ố ượng liên k t h t nhânế ạ
+ V n d ng công th c c a đ nh lu t phóng x gi i bài toán liên quanậ ụ ứ ủ ị ậ ạ ả
+ Tính được năng lượng c a ph n ng h t nhân ủ ả ứ ạ
+ V n d ng công th c c a đ nh lu t phóng x gi i bài toán liên quanậ ụ ứ ủ ị ậ ạ ả
+ Tính được năng lượng c a ph n ng h t nhân ủ ả ứ ạ
B. LUY N T P Ệ Ậ
CH ƯƠ NG IV: DAO ĐÔNG ĐIÊN T – SONG ĐIÊN T ̣ ̣ Ư ̀ ́ ̣ Ư ̀
Câu 1: Dao đ nộ g điện từ tự do trong m chạ dao động LC đư cợ hình thành là do hiện tượng nào sau đây ?
A. Hi nệ tượng c mả nứ g đi nệ từ. B. Hi nệ tượng tự cảm. C. Hi nệ tượng cộng hưởng điện. D. Hi nệ tượng từ hoá Câu 2: Trong m chạ dao động LC lí tưởng năng lượng điện từ trường của m chạ dao động
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian v iớ chu kì 2T. B. biến thiên tu nầ hoàn theo thời gian v iớ chu kì T
C. biến thiên tu nầ hoàn theo thời gian v iớ chu kì T/2. D. không biến thiên tuần hoàn theo th iờ gian
Câu 3: Mạch dao động có hi uệ điện thế cực đại hai đ uầ tụ là U0. Khi năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường thì hiệu điện th 2ế đầu tụ là A.u=U0/2 B.u= U0/C. u=U0/ D. u= U0
Câu 4: Trong một m chạ dao động điện từ LC, điện tích của một b nả tụ biến thiên theo thời gian theo hàm số q = q0 cos
ω t. Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích các bản tụ có độ lớn là
A. q0/2. B. q0/ . C. q0/4. D. q0/ 8
Câu 5: Chọn câu trả l iờ sai. Trong m chạ dao đ nộ g LC, bư cớ sóng điện từ mà mạch đó có th ể
phát ra trong chân không là
Câu 6: Một m chạ dao động gồm cuộn dây thuần c mả L và tụ điện C. N uế gọi I0
là cường dòng điện cực đại trong
m cạ h, thì h ệ thức liên hệ điện tích cực đ iạ trên bản tụ điện q0
và I0 là A
Câu 7: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, m chạ dao động v iớ t nầ số là f thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiến tu nầ hoàn
A. cùng tần số f’ = f và cùng pha. B. cùng t nầ s f’ố = 2f và vuông pha.
C. cùng t nầ số f’ = 2f và ngư cợ pha. D. cùng tần số f’ = f/2 và ngư c ợ pha
Câu 8: Trong m chạ dao động ñiện từ tự do LC, so v iớ dòng đi nệ trong m chạ thì đi nệ áp giữa hai bản tụ ñiện luôn
A. cùng pha. B. tr ễ pha hơn một góc π /2. C. s mớ pha hơn một góc π /4. D. s mớ pha h nơ một góc π /2
Câu 9: Trong m chạ dao đ nộ g LC có điện trở thuần không đáng k ể Sau nh nữ g khoảng thời gian bằng 0,2.104 S thì năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường. Chu kỳ dao đ nộ g của m chạ là
A. 0,4.104 s . B. 0,8.104 s. C. 0,2.104 s. D. 1,6.104 s
Câu 10: Trong một m chạ dao đ nộ g cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100πt(A). H ệ số tự c mả của cuộn dây là 0,2H. Đi nệ dung C của t ụ điện là A. 0,001 F. B. 4.104 F. C. 5.104 F. D. 5.105 F
Câu 11: Trong m chạ dao động LC lý tưởng, bi uể thức điện tích trên hai b nả tụ là Kể từ thời đi m tể = 0(s) cho đ nế khi năng lượng từ trường cực đ iạ lần đầu tiên thì tụ điện đã phóng đư c ợ một đi nệ lượng bằng
Câu 12: Một tụ điện có điện dung C = 5,07 µ F đư cợ tích điện đ nế hiệu điện thế U
0. Sau đó hai đ u ầ tụ đư cợ đấu vào hai
đ uầ của một cuộn dây có độ tự c m ả bằng 0,5H. Bỏ qua điện trở thu nầ của cuộn dây và dây nối. Lần thứ hai điện tích trên
tụ bằng một nửa đi n ệ tích lúc đầu q = q
0/2 là ở thời đi m ể nào ?(tính từ lúc khi t = 0 là lúc đấu tụ điện v i ớ cuộn dây). A. 1/400s. B. 1/120s. C. 1/600s. D. 1/300s
Trang 3TÔ LY – CÔNG NGHÊ ̉ ́ ̣
Câu 13: Một m chạ dao động gồm tụ đi nệ có điện dung C=2.102 F và cu n dây có đ t c m L. Đi n tr c a cu n dây và ộ ộ ự ả ệ ở ủ ộ các dây n i không đáng k ố ể tự c mả L. Đi nệ trở của cuộn dây và các dây nối không đáng k ể Biết biểu thức của năng lượng từ
trường trong cuộn dâylà . Xác đ nh giá tr đi n tích l n nh t c a tị ị ệ ớ ấ ủ ụ
Câu 14: M t m ch dao đ ng g m m t t đi n có đi n duntg C= 25 F và cu n dây thu n c m có đ t c m L. Hi u đi n th ộ ạ ộ ồ ộ ụ ệ ệ ộ ầ ả ộ ự ả ệ ệ ế
c c đ i gi a hai b n t là Uự ạ ữ ả ụ 0 =6V. Cường đ dòng đi n c c đ i Iộ ệ ự ạ 0 = 1,5A. T n s dao đ ng đi n t c a m ch là A.20kHzầ ố ộ ệ ừ ủ ạ
Câu 15: Trong quá trình lan truy nề sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ c m ả ứng từ luôn
A. trùng phương với nhau và vuông góc v iớ phương truy nề sóng.
B. dao động cùng pha.
C. dao động ngư cợ pha.
D. biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian
Câu 16: Tốc độ truy nề sóng đi nệ từ trong một môi trường phụ thuộc vào
A. bư c ớ sóng của sóng. B. t nầ số của sóng. C. biên độ sóng. D. tính ch tấ của môi trường Câu 17: Chọn phát bi uể sai. Xung quanh một đi nệ tích dao đ nộ g
A. có đi nệ trường. B. có từ trường. C. có điện từ trường. D. không có trường nào c ả Câu 18: Khi phân tích v ề hiện tượng c mả ứng điện từ, ta phát hiện ra
A. điện trường. B. từ trường. C. điện từ trường. D. điện trường xoáy
Câu 19: Hiện tượng nào dưới đây giúp ta khẳng định k tế luận “ Xung quanh một đi nệ trường biến thiên xuất hiện một từ trường” ? Đó là sự xu tấ hi n ệ
A. từ trường của dòng điện thẳng. B. từ trường của dòng điện tròn
C. từ trường của dòng điện dẫn. D. từ trường của dòng diện dịch
Câu 20: Trong vi cệ nào sau đây, ngư iờ ta dùng sóng điện từ để truy nề t iả thông tin ?
A. Nói chuy nệ bằng điện thoại để bàn. B. Xem truy nề hình cáp. C. Xem băng video. D. đi uề khi nể tivi từ xa
Câu 21: Chọn câu trả lời không đúng. Sóng đi nệ từ truy nề từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh có
thể là
A. sóng truy nề thẳng từ Hà Nội đ nế TP. Hồ Chí Minh. B. sóng ph nả x ạ một l nầ trên tầng điện li
C. sóng ph nả xạ hai l nầ trên tầng đi nệ li. D. sóng phản x ạ nhiều lần trên tầng đi nệ li
Câu 22: Trong s ơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuy nế đơn gi nả không có bộ ph nậ nào dư i ớ đây ?
A. M chạ thu sóng điện từ. B. M chạ biến điệu C. M chạ tách sóng. D. M chạ khuếch đại
Câu 23: Muốn cho dao động đi nệ từ tạo ra bởi máy phát dao động có thể bức xạ ra không gian dư iớ dạng sóng điện từ thì
c nầ ph i ả
A. bố trí m chạ dao động của máy phát như một anten
B. liên k tế cuộn dây của anten với cuộn c mả trong m chạ dao đ nộ g của máy phát dao đ nộ g.
C. cho máy ho tạ đ nộ g sao cho m chạ dao động có tần số lớn.
D. cung cấp nhiều điện tích cho m chạ dao đ nộ g của máy phát
Câu 24: Nguyên t cắ ho tạ đ nộ g của máy thu sóng điện từ dựa trên hiện tượng
A. phản xạ và khúc x ạ sóng điện từ trên ăngten. B. c mả ứng đi nệ từ.
Câu 25: Dòng điện dịch A. là dòng chuy nể dịch của các hạt mang điện. B. là dòng điện trong m chạ dao động LC. C. dòng chuy nể dịch của các hạt mang điện qua tụ điện. D. là khái ni mệ chỉ sự biến thiên của điện trường giữa 2 bản tụ
Câu 26: Sóng nào sau đây dùng đư cợ trong vô tuy nế truy nề hình trên m tặ đ tấ ?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. song ́ c c ngăńự
Câu 27: Khi điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hi nệ từ trường, các đường sức của từ trường này có đ cặ
đi mể là
A. song song với các đường sức của đi nệ trường. B. nh nữ g đường tròn đồng tâm có cùng bán kính.
C. nh nữ g đường thẳng song song cách đều nhau. D. nh nữ g đường cong khép kín bao quanh các đường sức của đi nệ trường
Câu 28: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ ?
A. Sóng đi nệ từ truy nề đư cợ trong chân không. B. Sóng điện từ là sóng dọc
C. Sóng điện từ là sóng ngang. D. Năng lượng sóng điện từ tỉ l ệ v iớ luỹ thừa b c 4 ậ của tần số
Câu 29: Tính chất nào đây không phải là tính chất của sóng đi nệ từ ?
A. Sóng đi nệ từ là sóng ngang. B. Năng lượng sóng điện từ tỉ l ệ luỹ thừa b cậ 4 của tần số.
Trang 4TÔ LY – CÔNG NGHÊ ̉ ́ ̣
C. Sóng điện từ không truy nề đư cợ trong chân không. D. Sóng đi nệ từ có th ể giao thoa, khúc x ,ạ ph nả xạ,
Câu 30: Khi dòng đi nệ xoay chi uề ch yạ trong một dây d nẫ thẳng bằng kim loại, xung quanh dây d nẫ có
A. trường hấp dẫn. B. điện trường. C. từ trường. D. điện từ trường
Câu 31: Trong vùng không gian có từ trường biến thiên theo th iờ gian thì
A. làm xu tấ hi nệ các h tạ mang điện, tạo thành dòng điện c mả ngứ B. các hạt mang đi nệ s ẽ chuy nể động theo đường cong khép kín C. làm xu tấ hiện điện trường có các đường sức từ là những đường cong khép kín
D. làm xu tấ hi nệ đi nệ trường có các đường sức là những đường thẳng song song nhau
Câu 32: Trong các câu sau ñây, câu nào sai ?
A. Đường sức của điện trường xoáy là những đường cong khép kín
B. Khi điện trường bi nế thiên theo thời gian thì nó sẽ làm xu tấ hiện từ trường có đường sức từ bao quanh các đường sức của đi nệ trường.
C. Chỉ có điện trường tĩnh m iớ tác d nụ g lực điện lên các h tạ mang điện, còn đi nệ trường xoáy thì không
D. đi nệ trường và từ trường là hai biểu hiện cụ th cể ủa trường đi nệ từ
Câu 33. Trong m ch dao đ ng LC lí t ng đang có dao đ ng đi n t t do. Th i gian ng n nh t đ năng l ng đi n tr ng gi m t giáạ ộ ưở ộ ệ ừ ự ờ ắ ấ ể ượ ệ ườ ả ừ
tr c c đ i xu ng còn m t n a giá tr c c đ i là 1,5.10ị ự ạ ố ộ ử ị ự ạ 4 s. Th i gian ng n nh t đ đi n tích trên t gi m t giá tr c c đ i xu ng còn m tờ ắ ấ ể ệ ụ ả ừ ị ự ạ ố ộ
n a giá tr đó làử ị
A. 2.104 s B. 3.104 s C. 6.104 s D. 12.104 s.
Câu 34: Trong quá trình truy nề sóng điện từ, vectơ cường độ đi nệ trường và vectơ cảm ứng từ luôn
A. có phương song song và cùng chiều. B. có phương song song và ngư cợ chiều
C. có phương trùng v iớ phương truy nề sóng.
D. có phương vuông góc với nhau và vuông góc v iớ phương truy nề sóng
Câu 35: Điện từ trường xu tấ hi nệ trong vùng không gian nào dư iớ đây ?
A. Xung quanh một qu cả ầu tích điện. B. Xung quanh một h ệ hai qu cả ầu tích điện trái dấu.
C. Xung quanh một ống dây điện D. Xung quanh một tia lửa điện
Câu 36:Ch n ý đúng:Trong m ch dao đ ng có s bi n thiên t ng h gi aọ ạ ộ ự ế ươ ỗ ữ
A. đi n trệ ường và t trừ ường B. đi n áp và cệ ường đ đi n trộ ệ ường
C. đi n tích và dòng đi n ệ ệ D. năng lượng đi n trệ ường và năng lương t trừ ường
Câu 37: M t m ch dao đ ng g m t đi n có đi n dung C = 20F và cu n dây thu n c m có đ t c m L = 0,2H. Khi hi u đi n ộ ạ ộ ồ ụ ệ ệ ộ ầ ả ộ ự ả ệ ệ
th giũa hai b n t là 4 v thì cế ả ụ ường đ dòng đi n trong m ch là 30mA. Hi u đi n th c c đ i c a t là:ộ ệ ạ ệ ệ ế ự ạ ủ ụ
Câu 38:Bi u th c c a năng l ng đi n tr ng trong t đi n là . Năng l ng đi n tr ng trong t đi n c a m t m ch dao ể ứ ủ ượ ệ ườ ụ ệ ươ ệ ườ ụ ệ ủ ộ ạ
đ ng bi n thiên nh th nào theo th i gian?ộ ế ư ế ờ
A. Bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i chu kì 2T ế ề ờ ớ B. Bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i chu kì Tế ề ờ ớ
C. Bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i chu kì T/2 D. Không bi n thiên đi u hoà theo th i gianế ề ờ ớ ế ề ờ
( T là chu kì bi n thiên c a đi n tích c a t đi n)ế ủ ệ ủ ụ ệ
Câu 39:Ch n câu phát bi u đúng:M t dòng đi n m t chi u không đ i ch y trong m t dây kim lo i th ng. Xung quang dây ọ ể ộ ệ ộ ề ổ ạ ộ ạ ẳ
d nA. có đi n trẫ ệ ường B. có t trừ ường C. có đi n t trệ ừ ường D. không có trường nào cả
Câu 40. M ch dao đ ng b t tín hi u c a m t máy thu vô tuy n đi n g m m t cu n c m L = 2 μH và m t t đi n Cạ ộ ắ ệ ủ ộ ế ệ ồ ộ ộ ả ộ ụ ệ 0 = 180 0 pF.
Nó có th thu để ược sóng vô tuy n đi n v i bế ệ ớ ước sóng là: A. = 11,3 λ B. = 6,28 m λ C. = 13,1 m λ D. = 113 mλ
Câu 41. M ch ch n sóng c a m t máy thu thanh g m m t cu n dây thu n c m và m t t đi n có đi n dung bi n đ i đ c. ạ ọ ủ ộ ồ ộ ộ ầ ả ộ ụ ệ ệ ế ổ ượ Khi đ t đi n dung c a t đi n có giá tr 20 F thì b t đặ ệ ủ ụ ệ ị ắ ược sóng có bước sóng 30 m. Khi đi n dung c a t đi n giá tr 180 F thì ệ ủ ụ ệ ị
s b t đẽ ắ ược sóng có bước sóng là A. = 150 m. λ B. = 270 m. λ C. = 90 m. λ D. = 10 m.λ
Câu 42. Vi c phát sóng đi n t đài phát ph i qua các giai đo n nào, ng v i th t nào? ệ ệ ừ ở ả ạ ứ ớ ứ ự
1. T o dao đ ng cao t n 2. T o dao đ ng âm t n 3. Khu ch đ i cao t n 4. Bi n đi u 5. Tách sóng ạ ộ ầ ạ ộ ầ ế ạ ầ ế ệ
A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 2, 4, 3. C. 1, 2, 5, 3. D. 1, 2, 5, 4.
Câu 43. M t m ch dao đ ng LC lí t ng g m cu n c m thu n có đ t c m 50 mH và t đi n có đi n dung C.Trong m ch đang có daoộ ạ ộ ưở ồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ ạ
đ ng đi n t t do v i c ng đ dòng đi n (i tính b ng A, t tính b ng s). th i đi m mà c ng đ dòng đi n trong m ch b ng m t n aộ ệ ừ ự ớ ườ ộ ệ ằ ằ Ở ờ ể ườ ộ ệ ạ ằ ộ ử
c ng đ hi u d ng thì hi u đi n th gi a hai b n t có đ l n b ngườ ộ ệ ụ ệ ệ ế ữ ả ụ ộ ớ ằ
Câu 44. M t m ch dao đ ng LC đang dao đ ng t do. Ng i ta đo đ c đi n tích c c đ i trên 1 b n t là Qộ ạ ộ ộ ự ườ ượ ệ ự ạ ả ụ 0 = 10 –6 C và dòng
đi n c c đ i trong m ch Iệ ự ạ ạ 0 = 10A. Bước sóng đi n t mà m ch có th phát ra là:ệ ừ ạ ể
A. = 1,885 m λ B. = 18,85 m λ C. = 188,5 m λ D. = 1885 mλ
CÂU 45: N u n i hai đ u đo n m ch g m cu n c m thu n L m c n i ti p v i đi n tr thu n R = 1 vào hai c c c a ngu n đi n m t ế ố ầ ạ ạ ồ ộ ả ầ ắ ố ế ớ ệ ở ầ Ω ự ủ ồ ệ ộ chi u có su t đi n đ ng không đ i và đi n tr trong r thì trong m ch có dòng đi n không đ i c ng đ I. Dùng ngu n đi n này đ n p ề ấ ệ ộ ổ ệ ở ạ ệ ổ ườ ộ ồ ệ ể ạ
đi n cho m t t đi n có đi n dung . Khi đi n tích trên t đi n đ t giá tr c c đ i, ng t t đi n kh i ngu n r i n i t đi n v i cu n c m ệ ộ ụ ệ ệ ệ ụ ệ ạ ị ự ạ ắ ụ ệ ỏ ồ ồ ố ụ ệ ớ ộ ả
Trang 5TÔ LY – CÔNG NGHÊ ̉ ́ ̣
thu n L thành m t m ch dao đ ng thì trong m ch có dao đ ng đi n t t do v i chu kì b ng và c ng đ dòng đi n c c đ i b ng 8I. Giá ầ ộ ạ ộ ạ ộ ệ ừ ự ớ ằ ườ ộ ệ ự ạ ằ
tr c a r b ngị ủ ằ
A. 1 Ω B. 2 Ω C. 0,5 Ω D. 0,25 Ω
CÂU 46.M t m ch dao đ ng g m t đi n có đi n dung C=400nF và m t cu n dây thu n c m có đ t L= 50mH.N p đi n ộ ạ ộ ồ ụ ệ ệ ộ ộ ầ ả ộ ự ạ ệ cho t đi n đ n m t hi u đi n th Uụ ệ ế ộ ệ ệ ế 0 = 6V, r i cho phóng đi n qua cu n c m. giá tr cồ ệ ộ ả ị ường đ hi u d ng trong m ch là: A. ộ ệ ụ ạ
CÂU 47 M t m ch dao đ ng đi n t lí t ng có C= 5,6F và bi u th c c ng đ dòng đi n trong m ch là .Năng l ng dao ộ ạ ộ ệ ừ ưở ể ứ ườ ộ ệ ạ ượ
đ ng c a m ch là: A.1,25.10ộ ủ ạ 4J B.1,25.105J C.1,25.104J D.6,25.105J
CÂU 48 . T đi n c a m t m ch dao đ ng đi n t lí t ng có C= 20F và hi u đi n th c c đ i là 4 vôn. Khi hi u đi n th t ụ ệ ủ ộ ạ ộ ệ ừ ưở ệ ệ ế ự ạ ệ ệ ế ụ
b ng 3 V, thì năng lằ ưọng đi n trệ ường trong cu n c m có giá tr là:A.7.10ộ ả ị 5JB.105J C.106J D.7.106J
CÂU 50.M t m ch dao đ ng đi n t có C = 20F và L = 30 mH, đi n tr c a m ch là 0,2. Đ duy trí dao đ ng đi n t trong ộ ạ ộ ệ ừ ệ ở ủ ạ ể ộ ệ ừ
m ch v i hi u đi n th c c đ i là 12V, thì ph i c n cung c p m t năng lạ ớ ệ ệ ế ự ạ ả ầ ấ ộ ượng có công su t là:ấ
CH ƯƠ NG V. SONG ANH SANG ́ ́ ́
Câu 1: Phát bi u nào sau đây ể không đúng:
A.Tia h ng ngo i và tia t ngo i đ u là nh ng b c x không nhìn th y .B.Tia h ng ngo i và tia t ngo i đ u có tác d ng ồ ạ ử ạ ề ữ ứ ạ ấ ồ ạ ử ạ ề ụ nhi t.ệ
C.Tia h ng ngo i có bồ ạ ước sóng nh h n tia t ngo i. D.Tia h ng ngo i và tia t ngo i đ u có cùng b n ch t là sóng đi n t ỏ ơ ử ạ ồ ạ ử ạ ề ả ấ ệ ừ Câu 2: B c x có t n s f = 500.10ứ ạ ầ ố 12 Hz thu c lo i sóng nào trong thang sóng đi n t :ộ ạ ệ ừ
A Tia t ngo i B.ử ạ Sóng vô tuy nC.ế Tia h ng ngo iồ ạ D Ánh sáng nhìn th y đấ ược
Câu 3: Phát bi u nào sau đây là ể sai khi nói v chi t su t môi tr ng:ề ế ấ ườ
A Chi t su t c a m t môi trế ấ ủ ộ ường trong su t ph thu c vào màu s c ánh sáng truy n trong nó.ố ụ ộ ắ ề
B. Chi t su t tuy t đ i c a các môi trế ấ ệ ố ủ ường trong su t t l ngh ch v i v n t c truy n c a ánh sáng trong môi trố ỉ ệ ị ớ ậ ố ề ủ ường đó
C Vi c chi t su t c a môi trệ ế ấ ủ ường trong su t ph thu c vào màu s c ánh chính là nguyên nhân c a hi n tố ụ ộ ắ ủ ệ ượng tán s c ánh ắ sáng
D Chi t su t c a m t môi trế ấ ủ ộ ường có giá tr tăng d n t màu tím đ n màu đ ị ầ ừ ế ỏ
Câu 4: Khi nói v quang ph liên t c c a m t v t, ch n câu ề ổ ụ ủ ộ ậ ọ đúng:
A Quang ph liên t c ph thu c vào c nhi t đ và b n ch t c a v t nóng sáng.ổ ụ ụ ộ ả ệ ộ ả ấ ủ ậ
B Quang ph liên t c c a m t v t ph thu c vào b n ch t c a v t nóng sáng.ổ ụ ủ ộ ậ ụ ộ ả ấ ủ ậ
C Quang ph liên t c không ph thu c vào nhi t đ và b n ch t c a v t nóng sáng.ổ ụ ụ ộ ệ ộ ả ấ ủ ậ
D Quang ph liên t c ph thu c vào nhi t đ c a v t nóng sáng.ổ ụ ụ ộ ệ ộ ủ ậ
Câu 5: Hai khe Young cách nhau 3 mm đ c chi u b ng ánh sáng đ n s c có b c sóng 0,60µm. Các vân giao thoa đ c h ng ượ ế ằ ơ ắ ướ ượ ứ trên màn cách hai khe 2 m. T i đi m M cách vân trung tâm 1 mm có:ạ ể
A Vân t i th 3ố ứ B Vân sáng th 2ứ C Vân sáng th 3ứ D Vân t i th 2ố ứ
Câu 6: V trí vân sáng trong thí nghi m giao thoa c a Young đ c xác đ nh b i công th c:ị ệ ủ ượ ị ở ứ
Câu 7: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1 mm, kho ng cách t hai khe đ n màn là 2 m. N u ệ ề ả ừ ế ế chi u đ ng th i hai b c x đ n s c có bế ồ ờ ứ ạ ơ ắ ước sóng λ1 = 0,60 µm và λ2 thì th y vân sáng b c 3 c a b c x ấ ậ ủ ứ ạ λ2 trùng v i vân sáng ớ
b c 2 c a b c x ậ ủ ứ ạ λ1. Tính λ2:A 0,9 µm B.0,6 µm C 0,5 µm D.0,4µm
Câu 8: Trong thí nghi m Young, bi t a = 1 mm và D = 2 m. Chi u đ ng th i hai b c x đ n s c có b c sóng ệ ế ế ồ ờ ứ ạ ơ ắ ướ λ1 = 0,6 µm và λ2
= 0,7 µm vào khe S thì th y trên màn có nh ng v trí vân sáng c a hai b c x trùng nhau g i là vân trùng. Kho ng cách nh nh tấ ữ ị ủ ứ ạ ọ ả ỏ ấ
Câu 9: Trong các phát bi u sau đây, phát bi u ể ể sai là:
A Ánh sáng đ n s c là ánh sáng không b tán s c khi đi qua lăng kính.ơ ắ ị ắ
B Hi n tệ ượng chùm sáng tr ng. khi đi qua m t lăng kính, b tách ra thành nhi u chùm sáng có màu s c khác nhau là hi n ắ ộ ị ề ắ ệ
tượng tán s c ánh sáng.ắ
C Ánh sáng do m t tr i phát ra là ánh sáng đ n s c vì nó có màu tr ng.ặ ờ ơ ắ ắ
D Ánh sáng tr ng là t ng h p (h n h p) c a nhi u ánh sáng đ n s c có màu bi n thiên liên t c t đ t i tím.ắ ổ ợ ỗ ợ ủ ề ơ ắ ế ụ ừ ỏ ớ
Câu 10: Trong m t thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, hai khe Young cách nhau 2 mm, hình nh giao thoa đ c h ng trênộ ệ ề ả ượ ứ màn nh cách hai khe 2m. S d ng ánh sáng đ n s c có bả ử ụ ơ ắ ước sóng λ, kho ng cách gi a 9 vân sáng liên ti p đo đả ữ ế ược là 4mm.
Bước sóng c a ánh sáng đó là: A.0,55 µm ủ B.0,50 µm C 0,40 µm D.0,60 µm
Câu 11: Trong m t thí nghi m giao thoa ánh sáng, đo đ c kho ng cách t vân sáng b c 4 đ n vân sáng b c 10 cùng m t ộ ệ ượ ả ừ ậ ế ậ ở ộ phía đ i v i vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Kho ng cách gi a hai khe Young là 1,5 mm. Kho ng cách t màn ch a hai khe t i ố ớ ả ữ ả ừ ứ ớ màn quan sát là 1 m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghi m là:ệ
Trang 6TÔ LY – CÔNG NGHÊ ̉ ́ ̣
Câu 12: Giao thoa v i hai khe Young có a = 0,5 mm; D = 2 m. Ngu n sáng dùng là ánh sáng tr ng có b c sóng t 0,40 µm đ n ớ ồ ắ ướ ừ ế 0,75 µm. Xác đ nh s b c x cho vân t i (b t t) t i đi m M cách vân trung tâm 1,2 cm:ị ố ứ ạ ố ị ắ ạ ể
Câu 13: S p x p các b c x sau đây theo th t b c sóng ắ ế ứ ạ ứ ự ướ gi m d n ả ầ : ánh sáng th y đấ ược, tia h ng ngo i, tia X, tia t ngo i:ồ ạ ử ạ
A Ánh sáng th y đấ ược, tia X, tia t ngo i, tia h ng ngo i.ử ạ ồ ạ B Ánh sáng th y đấ ược, tia h ng ngo i, tia X, tia t ngo i.ồ ạ ử ạ
C Tia h ng ngo i, tia X, tia t ngo i, ánh sáng th y đồ ạ ử ạ ấ ược D Tia h ng ngo i, ánh sáng th y đồ ạ ấ ược, tia t ngo i, tia X.ử ạ Câu 14: Tính ch t sóng ánh sáng đ c kh ng đ nh d a vào:ấ ượ ẳ ị ự
A. Hi n tệ ượng quang đi n B.Hi n tệ ệ ượng quang phát quang C.Hi n tệ ượng giao thoa D.Hi n tệ ượng phát x c m ngạ ả ứ Câu 15: Phát bi u nào sau đây là ể đúng:
A Tia h ng ngo i b l ch trong đi n trồ ạ ị ệ ệ ường và t trừ ường.B Tia h ng ngo i do các v t có nhi t đ cao h n nhi t đ môi ồ ạ ậ ệ ộ ơ ệ ộ
trường xung quanh phát ra. C.Tia h ng ngo i là sóng đi n t có bồ ạ ệ ừ ước sóng nh h n 0,4 µm.ỏ ơ
D Tia h ng ngo i là m t b c x đ n s c có màu h ng.ồ ạ ộ ứ ạ ơ ắ ồ
Câu 16: Thí nghi m giao thoa khe Young v i ánh sáng đ n s c có b c sóng ệ ớ ơ ắ ướ λ = 0,5 µm. Kho ng cách gi a hai ngu n k t h p ả ữ ồ ế ợ
là a = 2 mm, kho ng cách t hai ngu n đ n màn là D = 2m. Bi t giao thoa trả ừ ồ ế ế ường có b r ng L = 7,4 mm. S vân sáng và vân ề ộ ố
t i quan sát đố ược trên màn là:
A.7 vân sáng, 6 vân t i ố B.15 vân sáng, 14 vân t iố C.15 vân sáng, 16 vân t iố D.7 vân sáng, 8 vân t iố
Câu 17: Trong m t thí nghi m giao thoa ánh sáng, ng i ta đo đ c kho ng cách t vân sáng b c 2 bên ph i đ n vân sáng ộ ệ ườ ượ ả ừ ậ ở ả ế
b c 4 bên trái vân sáng trung tâm là 1,8 mm. ậ ở Kho ng vân là:ả
Câu 18: Trong m t thí nghi m giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe Young là 1mm, kho ng cách t màn ch a 2 khe t iộ ệ ả ữ ả ừ ứ ớ màn quan sát là 2m. Hai khe được chi u b i ánh sáng đ có bế ở ỏ ước sóng 0,75 µm. V trí vân sáng th t cách vân sáng trung tâm ị ứ ư
Câu 19: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng c a khe Young, ánh sáng đ n s c có = 0,48µm. Thay ánh sáng khác có b c ệ ủ ơ ắ λ ướ sóng ’ thì kho ng vân tăng 1,5 l n. Bλ ả ầ ước sóng ’ là:A.0,55 µm λ B.0,72 µm C.0,63 µm D.0,42 µm
Câu 20: Th c hi n giao thoa ánh sáng v i ánh sáng đ n s c ng i ta đo đ c kho ng cách t vân t i th 2 đ n vân sáng b c 5 ự ệ ớ ơ ắ ườ ượ ả ừ ố ứ ế ậ cùng bên là 7mm. Kho ng vân tính đ c là:
Câu 21: S gi ng nhau gi a quang ph v ch phát x và quang ph v ch h p th là:ự ố ữ ổ ạ ạ ổ ạ ấ ụ
A. đ u đ c tr ng cho nguyên t ề ặ ư ố B. màu các v ch quang ph ạ ổ
C. cách t o ra quang ph ạ ổ D. đ u ph thu c vào nhi t đ ề ụ ộ ệ ộ
Câu 22: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, ng i ta dùng ánh sáng có b c sóng 700nm và nh n đ c m t vân ệ ề ườ ướ ậ ượ ộ sáng b c 3 t i m t đi m M nào đó trên màn. Đ nh n đậ ạ ộ ể ể ậ ược vân sáng b c 5 cũng t i v trí đó thì ph i dùng ánh sáng có bậ ạ ị ả ước
Câu 23: Trong chân không, m t ánh sáng có b c sóng 0,4 ộ ướ m. Ánh sáng này có màu
Câu 24: Trong thí nghi m giao thoa Young, th c hi n đ ng th i v i hai ánh sáng đ n s c ệ ự ệ ồ ờ ớ ơ ắ 1 và 2 = 0,4. Xác đ nh ị 1 đ vân ể sáng b c 2 c a ậ ủ 2 = 0,4 trùng v i m t vân t i c a ớ ộ ố ủ 1. Bi t 0,4 ế 1 0,76
Câu 25: Ch n câu tr l i ọ ả ờ sai. Ánh sáng đ n s c là ánh sáng:ơ ắ
A. B khúc x qua lăng kính. ị ạ B. Không b tán s c khi đi qua lăng kính.ị ắ
C. Có m t màu xác đ nh. ộ ị D. Có v n t c không đ i khi truy n t môi tr ng này sang môi tr ng kia.ậ ố ổ ề ừ ườ ườ
Câu 26: Phát bi u nào sau đây là ể đúng ?
A. Ch t khí hay h i đ c kích thích b ng nhi t hay b ng đi n luôn cho quang ph v ch.ấ ơ ượ ằ ệ ằ ệ ổ ạ
B. Quang ph v ch c a nguyên t nào thì đ c tr ng cho nguyên t y.ổ ạ ủ ố ặ ư ố ấ
C. Quang ph liên t c c a nguyên t nào thì đ c tr ng cho nguyên t y.ổ ụ ủ ố ặ ư ố ấ
D. Ch t khí hay h i áp su t th p đ c kích thích b ng nhi t hay b ng đi n cho quang ph liên t c.ấ ơ ở ấ ấ ượ ằ ệ ằ ệ ổ ụ
Câu 27: Hi n t ng chùm ánh sáng tr ng đi qua lăng kính, b phân tách thành các chùm sáng đ n s c là hi n t ngệ ượ ắ ị ơ ắ ệ ượ
A. ph n x toàn ph n.ả ạ ầ B. ph n x ánh sáng.ả ạ C. tán s c ánh sáng.ắ D. giao thoa ánh sáng Câu 28: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa ánh sáng, 2 khe sáng cách nhau a = 2mm và cách màn m t kho ng D = 1m, ánh ệ ề ộ ả sáng đ n s c có bơ ắ ước sóng 0,5 m. Kho ng cách gi a hai vân sáng b c 5 hai bên so v i vân sáng trung tâm làả ữ ậ ở ớ A. 2,5 mm
Trang 7TÔ LY – CÔNG NGHÊ ̉ ́ ̣
Câu 29: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng v i hai khe Yâng cách nhau m t kho ng a = 0,5 mm, ánh sáng có b c sóng ệ ớ ộ ả ướ λ =
500 nm, màn cách hai khe m t kho ng D = 2 m. Vùng giao thoa trên màn r ng 15mm. S vân quan sát độ ả ộ ố ược trên màn là: A.
Câu 30: Trong m t thí nghi m v giao thoa ánh sáng, hai khe Yâng cách nhau a= 0,3mm, kho ng cách t m t ph ng ch a hai ộ ệ ề ả ừ ặ ẳ ứ khe đ n màn quan sát D = 2m. Hai khe đế ược chi u b ng ánh sáng tr ng . Kho ng cách t vân sáng b c 1 màu đ ( ế ằ ắ ả ừ ậ ỏ đ = 0,76 m)
đ n vân sáng b c 1 màu tím (ế ậ đ = 0,38 m) là:A. 2,53 mm B. 5,23mm C. 2,35mm D. 3,25mm
Câu 31: Trong thí nghi m ệ Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là 2 mm, kho ng cách t hai khe đ n màn là ề ả ữ ả ừ ế
2 m. Ngu n sáng h n h p dùng trong thí nghi m phát ra hai b c x đ n s c ồ ỗ ợ ệ ứ ạ ơ ắ 1 = 0,5 m và 2 = 0,7 m. Trên màn, gi a hai ữ
đi m M, N hai bên vân trung tâm và cách đ u vân trung tâm m t kho ng 7ể ở ề ộ ả mm quan sát đượ ổc t ng s vân sáng ố là A. 43 B.
Câu 32: Mu n phát hi n các v t n t trên b m t s n ph m ng i ta dùng:ố ệ ế ứ ề ặ ả ẩ ườ
A. Ánh sáng nhìn th y ấ B. Tia t ngo i ử ạ C. Tia h ng ngo iồ ạ D. Tia R nghen(hay tia X)ơ
Câu 33: Trong hi n tệ ượng giao thoa v i ánh sáng tr ng, trên màn thu đớ ắ ược
A. các vân sáng tr ng và vân t i cách đ u nhau. ắ ố ề B. có m t d i màu c u v ng t tím đ n đ ộ ả ầ ồ ừ ế ỏ
C. trung tâm là vân sáng tr ng, 2 bên có d i màu c u v ng màu đ g n vân trung tâm, màu tím xa vân trung tâm. ắ ả ầ ồ ỏ ở ầ ở D. trung tâm là vân sáng tr ng, 2 bên có d i màu c u v ng, màu tím g n vân trung tâm, màu đ xa vân trung tâm.ắ ả ầ ồ ở ầ ỏ ở
Câu 34: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng đ n s c b c sóng ệ ơ ắ ướ λ1 = 0,5μm thì kho ng cách t vân t i th 2ả ừ ố ứ
đ n vân sáng b c 4 g n nh t là 3mm. N u dùng ánh sáng đ n s c ế ậ ầ ấ ế ơ ắ λ2 = 0,6μm thì vân sáng b c 5 cách vân sáng trung tâm bao ậ
Câu 35: Th c hi n giao thoa ánh sáng đ n s c b ng khe Young, ng i ta nh n th y khi trong không khí thì kho ng vân đo ự ệ ơ ắ ằ ườ ậ ấ ở ả
được b ng 2 mm, còn khi trong ch t l ng chi t su t n thì đo đằ ở ấ ỏ ế ấ ược kho ng cách t vân sáng trung tâm đ n vân sáng b c 5 ả ừ ế ậ
b ng 7,5 mm. Chi t su t n b ngằ ế ấ ằ A. 1,33 B. 1,75 C. 1,50 D. 1,41
Câu 36: Thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, a = 0,3mm; D = 2m. Ánh sáng tr ng có b c sóng th a mãn:ệ ề ắ ướ ỏ
0, 4µm λ 0, 76µm
. Đi m M trên màn cách vân sáng trung tâm m t kho ng 20,26 mm. S b c x cho vân t i t i M là:ể ộ ả ố ứ ạ ố ạ A.
Câu 37: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa v i ánh sáng đ n s c, khi dùng ánh sáng có b c sóng = 0,60 m thì trên màn quan ệ ề ớ ơ ắ ướ sát, kho ng cách t vân sáng trung tâm đ n vân sáng b c 5 là 2,5 mm. N u dùng ánh sáng có bả ừ ế ậ ế ước sóng thì kho ng cách t vân ả ừ sáng trung tâm đ n vân sáng b c 9 là 3,6 mm. Bế ậ ước sóng là
Câu 38: Khi làm thí nghi m Iâng, ng i ta đi u ch nh kho ng cách gi a hai khe t đ n thì th y r ng v trí vân trung tâm ệ ườ ề ỉ ả ữ ừ ế ấ ằ ị không thay đ i, nh ng v trí vân sáng b c nh t c a h vân sau trùng v i vân t i th hai (tính t vân trung tâm) c a h vân ổ ư ị ậ ấ ủ ệ ớ ố ứ ừ ủ ệ
Câu 39: Khi chi u ánh sáng tr ng vào khe h p F c a ng chu n tr c c a m t máy quang ph lăng kính thì trên t m kính nh ế ắ ẹ ủ ố ẩ ự ủ ộ ổ ấ ả
c a bu ng nh thu đủ ồ ả ược
A. m t d i ánh sáng tr ng. ộ ả ắ B. các v ch sáng, t i xen k nhau.ạ ố ẽ
C. m t d i có màu t đ đ n tím n i li n nhau m t cách liên t c.ộ ả ừ ỏ ế ố ề ộ ụ
D. b y v ch sáng t đ đ n tím, ngăn cách nhau b ng nh ng kho ng t i.ả ạ ừ ỏ ế ằ ữ ả ố
Câu 40: Quang ph liên t cổ ụ
A. ph thu c vào nhi t đ c a ngu n phát mà không ph thu c vào b n ch t c a ngu n phát.ụ ộ ệ ộ ủ ồ ụ ộ ả ấ ủ ồ
B. ph thu c vào b n ch t và nhi t đ c a ngu n phát. ụ ộ ả ấ ệ ộ ủ ồ
C. không ph thu c vào b n ch t và nhi t đ c a ngu n phát.ụ ộ ả ấ ệ ộ ủ ồ
D. ph thu c vào b n ch t c a ngu n phát mà không ph thu c vào nhi t đ c a ngu n phát.ụ ộ ả ấ ủ ồ ụ ộ ệ ộ ủ ồ
Câu 41: Ánh sáng lam có b c sóng trong chân không và trong n c l n l t là 0,4861 ướ ướ ầ ượ μm và 0,3635 μm. Chi t su t tuy t đ i ế ấ ệ ố
c a nủ ước đ i v i ánh sáng lam là ố ớ A. 1,3335. B. 1,3725. C. 1,3301. D. 1,3373
Câu 42: Chi u chùm sáng g m 3 ánh sáng đ n s c vàng, lam, chàm vào lăng kính có góc chi t quang 45 theo ph ng vuông góc v i m t ế ồ ơ ắ ế ươ ớ ặ bên A B. Bi t chi t su t c a tia vàng v i ch t làm lăng kính là . Xác đ nh s b c x đ n s c có th ló ra ế ế ấ ủ ớ ấ ị ố ứ ạ ơ ắ ể
Câu 43: Ánh sáng vàng có b c sóng trong chân không là 0,5893 ướ μm. T n s c a ánh sáng vàng làầ ố ủ
A. 5,05.1014 Hz. B. 5,16.1014 Hz. C. 6,01.1014 Hz. D. 5,09.1014 Hz.
Câu 44: M t b c x đ n s c có t n s f = 4,4.10ộ ứ ạ ơ ắ ầ ố 14 Hz khi truy n trong nề ước có bước sóng 0,5 µm thì chi t su t c a nế ấ ủ ước đ i ố
v i b c x trên là:ớ ứ ạ A. n = 0,733. B. n = 1,32. C. n = 1,43. D. n = 1,36
Trang 8TÔ LY – CÔNG NGHÊ ̉ ́ ̣
Câu 45: V n t c c a m t ánh sáng đ n s c truy n t chân không vào m t môi tr ng có chi t su t tuy t đ i n (đ i v i ánh ậ ố ủ ộ ơ ắ ề ừ ộ ườ ế ấ ệ ố ố ớ sáng đó) sẽ
A. tăng lên n l n ầ B. gi m n l n. ả ầ C. không đ i. ổ D. tăng hay gi m tu theo màu s c ánh sáng.ả ỳ ắ
Câu 46: Tính góc l ch c a tia đ qua lăng kính trên bi t chi t su t cua lăng kính có góc chi t quang A = 8ệ ủ ỏ ế ế ấ ̉ ế 0 đ i v i tia đ là n = ố ớ ỏ 1,61 và góc t i i nh ớ ỏ A. 4,480 B. 4,880 C. 4 ,840 D. 8,840
Câu 47: M t lăng kính có góc chi t quang A = 6ộ ế 0 (xem là góc nh ). Chi u m t tia sáng tr ng t i m t bên c a lăng kính v i góc ỏ ế ộ ắ ớ ặ ủ ớ
t i nh Lăng kính có chi t su t đ i v i ánh sáng đ là 1,5; đ i v i ánh sáng tím là 1,56. Góc h p b i tia ló màu đ và tia ló màuớ ỏ ế ấ ố ớ ỏ ố ớ ợ ở ỏ
Câu 48: Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng v i ánh sáng đ n s c, kho ng cách gi a hai khe là 1 mm, kho ng cách t ệ ề ớ ơ ắ ả ữ ả ừ hai khe t i màn là 2 m. Trong kho ng r ng 12,5 mm trên màn có 13 vân t i bi t m t đ u là vân t i còn m t đ u là vân sáng. ớ ả ộ ố ế ộ ầ ố ộ ầ
Bước sóng c a ánh sáng đ n s c đó là:ủ ơ ắ A. 0,48 µm B. 0,52 µm C. 0,5 µm D. 0,46 µm
Câu 49: Trong thí nghi m Iâng, chi u đ ng th i hai b c x có b c sóng ệ ế ồ ờ ứ ạ ướ λ1 = 0,4 μm và λ2 = 0,6 μm. Trên màn quan sát, g i ọ
M, N là hai đi m n m cùng m t phía so v i vân trung tâm. Bi t t i đi m M trùng v i v trí vân sáng b c 7 c a b c x ể ằ ộ ớ ế ạ ể ớ ị ậ ủ ứ ạ λ1; t i N ạ trùng v i v trí vân sáng b c 13 c a b c x ớ ị ậ ủ ứ ạ λ2. Tính s vân sáng quan sát đố ược trên đo n MN ?ạ
Câu 50: Trong thí nghi m Iâng, cho a = 1 mm, D = 2 m. Chi u đ ng th i hai b c x có b c sóng ệ ế ồ ờ ứ ạ ướ λ1 = 0,45 μm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, g i M, N là hai đi m cùng m t phía so v i vân trung tâm và cách vân trung tâm l n lọ ể ở ộ ớ ầ ượt là 3 mm và 10,2
mm. S vân sáng quan sát đố ược trên MN c a hai b c x làủ ứ ạ
CH ƯƠ NG VI :L ƯỢ NG T ANH SANG Ử ́ ́
Câu 1: Gi i h n quang đi n là:ớ ạ ệ
A. Bước sóng c a ánh sáng kích thích.ủ B. Bước sóng riêng c a m i kim lo i.ủ ỗ ạ
C. Gi i h n công thoát c a electron b m t kim lo i D. Bớ ạ ủ ở ề ặ ạ ước sóng l n nh t c a ánh sáng kích thích đ i v i kim lo i đó.ớ ấ ủ ố ớ ạ Câu 2: Cho gi i h n quang đi n c a Ag là 260nm, c a Cu là 300nm, c a Zn là 350nm. Gi i h n quang đi n c a h p kim g m ớ ạ ệ ủ ủ ủ ớ ạ ệ ủ ợ ồ
Câu 3: Hi n t ng quang đi n đ c Hertz phát hi n b ng cách nào?ệ ượ ệ ượ ệ ằ
A. Cho m t dòng tia cat t đ p vào m t t m kim lo i có nguyên t lộ ố ậ ộ ấ ạ ử ượng l n.ớ
B. Chi u m t ngu n sáng giàu tia r nghen vào m t t m kim lo i có nguyên t lế ộ ồ ơ ộ ấ ạ ử ượng l n.ớ
C. Chi u m t ngu n sáng giàu tia t ngo i vào t m k m tích đi n âm.ế ộ ồ ử ạ ấ ẽ ệ
D. Dùng ch t pôlôni 210 phát ra h t b n phá các phân t nit ấ ạ α ắ ử ơ
Câu 4: Êlectron quang đi n b b t ra kh i b m t kim lo i khi b chi u ánh sáng, n uệ ị ứ ỏ ề ặ ạ ị ế ế
A. cường đ chùm sáng r t l n.ộ ấ ớ B. t n s ánh sáng l n h n ho c b ng t n s gi i h n quang đi n.ầ ố ớ ơ ặ ằ ầ ố ớ ạ ệ
C. bước sóng ánh sáng nh ỏ D. bước sóng ánh sáng l n h n ho c b ng gi i h n quang đi n.ớ ơ ặ ằ ớ ạ ệ
Câu 5: Hi n t ng các electron b b t ra kh i m t kim lo i khi có ánh sáng thích h p chi u vào g i làệ ượ ị ậ ỏ ặ ạ ợ ế ọ
A. hi n tệ ượng b c x electron B. hi n tứ ạ ệ ượng quang đi n ngoàiệ
C. hi n tệ ượng quang d n D. hi n tẫ ệ ượng quang đi n trongệ
Câu 6: Công thoát êlectron c a m t kim lo i là A = 4,2eV. Gi i h n quang đi n c a kim lo i này làủ ộ ạ ớ ạ ệ ủ ạ
Câu 5: Năng l ng photon c a tia R nghen có b c sóng 0,5Å là:ượ ủ ơ ướ
A. 3,975.1015J B. 4,97.1015J C. 42.1015J D. 45,67.1015J
Câu 6: N i dung ch y u c a thuy t l ng t tr c ti p nói v ộ ủ ế ủ ế ượ ử ự ế ề
A. s hình thành các v ch quang ph c a nguyên t B. s t n t i các tr ng thái d ng c a nguyên t hiđrô. ự ạ ổ ủ ử ự ồ ạ ạ ừ ủ ử
C. c u t o c a các nguyên t , phân t D. s phát x và h p th ánh sáng c a nguyên t , phân t ấ ạ ủ ử ử ự ạ ấ ụ ủ ử ử
Câu 7. Theo thuy t l ng t ánh sáng thì năng l ng c aế ượ ừ ượ ủ
A. m t phôtôn b ng năng lộ ằ ượng ngh c a m t êlectrôn (êlectron).ỉ ủ ộ
B. m t phôtôn ph thu c vào kho ng cách t phôtôn đó t i ngu n phát ra nó.ộ ụ ộ ả ừ ớ ồ
C. các phôtôn trong chùm sáng đ n s c b ng nhauơ ắ ằ
D. m t phôtôn t l thu n v i bộ ỉ ệ ậ ớ ước sóng ánh sáng tương ng v i phôtôn đó.ứ ớ
Câu 8. Trong chân không, b c x đ n s c vàng có b c sóng là 0,589 ứ ạ ơ ắ ướ m. L y h = 6,625.10ấ 34J.s; c=3.108 m/s và e = 1,6.1019 C. Năng lượng c a phôtôn ng v i b c x này có giá tr làủ ứ ớ ứ ạ ị
Câu 9.: G i ọ Đ, L, T l n lầ ượt là năng lượng c a phôtôn ánh sáng đ , phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím. Ta có ủ ỏ A.
Đ > L > T. B. T > L > Đ. C. T > Đ > L. D. L > T > Đ.
Trang 9TÔ LY – CÔNG NGHÊ ̉ ́ ̣
Câu 10.: G i ọ Đ là năng lượng c a phôtôn ánh sáng đ ; là năng lủ ỏ ượng c a phôtôn ánh sáng l c; là năng lủ ụ ượng c a phôtôn ánh ủ sáng vàng. S p x p nào sau đây đúng?A. ắ ế Đ > >
B. >Đ >C. > >Đ D. > > Đ Câu
11.: Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 6,625.10
19
J, h nằ g số Plăng h = 6,625.10
34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
Câu 12: Lần lượt chi uế hai b cứ xạ có bước sóng λ1
= 0,75 m và λ2
= 0,25 m vào m tộ tấm kẽm có gi i h n quangớ ạ đi n ệ λo = 0,35 m. Bức x nào gây ra hạ i nệ tượng quang điện?
A. Chỉ có b c x ứ ạλ1. B. Chỉ có b c x ứ ạλ2. C. C hai b c x D. Không ả ứ ạ có b c x nào trong hai ứ ạ b c x trên.ứ ạ
Câu 13.: Công thoát electron c a m t kim lo i là A = 4eV. Gi i h n quang đi n c a kim lo i này là:ủ ộ ạ ớ ạ ệ ủ ạ
Câu 14: Gi i h n quang đi n c a natri là 0,50ớ ạ ệ ủ µm. Công thoát c a electron ra kh i b m t c a k m l n h n c a natri là 1,4 l n. ủ ỏ ề ặ ủ ẽ ớ ơ ủ ầ
Gi i h n quang đi n c a k m là A. 0,76ớ ạ ệ ủ ẽ µm B. 0,70µm C. 0,40µm D. 0,36µm
Câu 15: M t ch t có kh năng phát ra b c x có b c sóng 0,5µm khi b chi u sáng b i b c x 0,3µm. Hãy tính ph n năng ộ ấ ả ứ ạ ướ ị ế ở ứ ạ ầ
lượng photon m t đi trong quá trình trên.ấ A. 2,65.1019J B. 26,5.1019 J C. 2,65.1018J D. 265.1019 J
Câu 16: M t ch t có kh năng phát ra b c x có b c sóng 0,5µm khi b chi u sáng b i b c x 0,3µm. Bi t r ng công su t c aộ ấ ả ứ ạ ướ ị ế ở ứ ạ ế ằ ấ ủ chùm sáng phát quang ch b ng 0,1 công su t c a chùm sáng kích thích. Hãy tính t l gi a s photon b t ra và s photon chi u ỉ ằ ấ ủ ỷ ệ ữ ố ậ ố ế
t i. ớ A. 0,667 B. 0,001667 C. 0,1667 D. 6
Câu17: M t ch t có kh năng phát ra b c x có b c sóng 0,5µm khi b chi u sáng b i b c x 0,3µm. G i Pộ ấ ả ứ ạ ướ ị ế ở ứ ạ ọ 0 là công su t ấ chùm sáng kích thích và bi t r ng c 600 photon chi u t i s có 1 photon b t ra. Công su t chùm sáng phát ra P theo Pế ằ ứ ế ớ ẽ ậ ấ 0. A.
Câu 18: Chi u ánh sáng đ n s c có b c sóng 0,30ế ơ ắ ướ μm vào m t ch t thì th y ch t đó phát ra ánh sáng có bộ ấ ấ ấ ước sóng 0,50μm. Cho r ng công su t c a chùm sáng phát quang ch b ng 1,5% công su t c a chùm sáng kích thích. Hãy tính xem trung bình m i ằ ấ ủ ỉ ằ ấ ủ ỗ phôtôn ánh sáng phát quang ng v i bao nhiêu phôtôn ánh sáng kích thích.ứ ớ
Câu 19. M t ng r nghen có th phát ra đ c b c sóng ng n nh t là 5Aộ ố ơ ể ượ ướ ắ ấ o. Hi u đi n th gi a hai c c c a ng b ngệ ệ ế ữ ự ủ ố ằ
Câu 20. Chùm tia X phát ra t m t ng tia X ( ng Culítgi ) có t n s l n nh t là 6,4.10ừ ộ ố ố ơ ầ ố ớ ấ 18 Hz. B qua đ ng năng các êlectron khiỏ ộ
b t ra kh i catôt. Hi u đi n th gi a anôt và catôt c a ng tia X là ứ ỏ ệ ệ ế ữ ủ ố
Câu 21. Hiêu điên thê gi a hai điên c c cua ông Culitgi (ông tia X) la Ụ ̣ ́ ữ ̣ ự ̉ ́ ́ ơ ́ ̀ AK = 2.10 4 V, bo qua đông năng ban đâu cua êlectron ̉ ̣ ̀ ̉ khi b t ra khoi catôt. Tân sô l n nhât cua tia X ma ông co thê phat ra xâp xi băngứ ̉ ́ ̀ ́ ́ơ ́ ̉ ̀ ́ ́ ̉ ́ ́ ̉ ̀
A. 4,83.1021 Hz B. 4,83.1019 Hz C. 4,83.1017 Hz D. 4,83.1018 Hz
Câu 22: Hi u đi n th gi a cat t và đ i âm c c c a ng R nghen b ng 200kV. Cho bi t electron phát ra t cat t không v n ệ ệ ế ữ ố ố ự ủ ố ơ ằ ế ừ ố ậ
t c đ u . Bố ầ ước sóng c a tia R nghen c ng nh t mà ng phát ra là:ủ ơ ứ ấ ố
Câu 23: Bán kính qu đ o Bohr th năm là 13,25.10ỹ ạ ứ 10m. M t bán kính khác b ng 4,77.10ộ ằ 10 m s ng v i bán kính qu đ o Bohrẽ ứ ớ ỹ ạ
Câu 24. Trong nguyên t Hiđrô, khi electron chuy n đ ng trên quĩ đ o N thì t c đ chuy n đ ng c a electron quanh h t nhân ử ể ộ ạ ố ộ ể ộ ủ ạ là:A. 9,154.105m/s B. 5,465.105m/s C. 5,465.106m/s D. 9,154.106m/s
Câu25: M t ch t có kh năng phát ra ánh sáng phát quang v i t n s f = 6.10ộ ấ ả ớ ầ ố 14 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây
đ kích thích thì ch t này ể ấ không thể phát quang?
Câu 26: Gi i h n quang đi n c a m i kim lo i dùng làm catod trong t bào quang đi n ph thu c vào y u t nào trong các y uớ ạ ệ ủ ỗ ạ ế ệ ụ ộ ế ố ế
t sau: ố
A. bước sóng ánh sáng kích thích B. năng lượng liên k t riêng c a h t nhân nguyên t C. năng lế ủ ạ ử ượng liên k t c a electron ế ủ
l p ngoài cùng v i h t nhân nguyên t D. c u trúc tinh th c a kim lo i dùng làm catodớ ớ ạ ử ấ ể ủ ạ
Câu 27: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v hi n t ng quang đi n?ể ề ệ ượ ệ
A. Là hi n tệ ượng êlectrôn b t ra kh i b m t t m kim lo i khi t m kim lo i b nung nóng đ n nhi t đ r t cao.ứ ỏ ề ặ ấ ạ ấ ạ ị ế ệ ộ ấ
B. Là hi n tệ ượng êlectrôn b t ra kh i b m t t m kim lo i khi t m kim lo i b nhi m đi n do ti p xúc v i m t v t đã b ứ ỏ ề ặ ấ ạ ấ ạ ị ễ ệ ế ớ ộ ậ ị nhi m đi n khác. C. Là hi n tễ ệ ệ ượng êlectrôn b t ra kh i b m t t m kim lo i khi có ánh sáng thích h p chi u vào nó.ứ ỏ ề ặ ấ ạ ợ ế
D. Là hi n tệ ượng êlectrôn b t ra kh i b m t t m kim lo i khi t m kim lo i do tác d ng c a t trứ ỏ ề ặ ấ ạ ấ ạ ụ ủ ừ ường
Câu 28: Trong các tr ng h p nào sau đây êlectrôn đ c g i là êlectrôn quang đi n?ườ ợ ượ ọ ệ
Trang 10TÔ LY – CÔNG NGHÊ ̉ ́ ̣
A. Êlectrôn trong dây d n đi n thông thẫ ệ ường B. Êlectrôn b t ra t cat t c a t bào quang đi nứ ừ ố ủ ế ệ
C. Êlectrôn t o ra trong ch t bán d nạ ấ ẫ D. Êlectrôn b t ra kh i t m kim lo i do nhi m đi n ti p xúcứ ỏ ấ ạ ễ ệ ế Câu 29: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A. Hi n tệ ượng quang đi n trong là hi n tệ ệ ượng b t êlectron ra kh i b m t kim lo i khi chi u vào kim lo i ánh sáng có bứ ỏ ề ặ ạ ế ạ ước sóng thích h p. ợ
B. Hi n tệ ượng quang đi n trong là hi n tệ ệ ượng êlectron b b n ra kh i kim lo i khi kim lo i b đ t nóng ị ắ ỏ ạ ạ ị ố
C. Hi n tệ ượng quang đi n trong là hi n tệ ệ ượng êlectron liên k t đế ược gi i phóng thành êlectron d n khi ch t bán d n đả ẫ ấ ẫ ược chi u b ng b c x thích h p.ế ằ ứ ạ ợ
D. Hi n tệ ượng quang đi n trong là hi n tệ ệ ượng đi n tr c a v t d n kim lo i tăng lên khi chi u ánh sáng vào kim lo i.ệ ở ủ ậ ẫ ạ ế ạ Câu 30. Tìm phát bi u ể sai v hi n t ng quang d n và hi n t ng quang đi n ngoài:ề ệ ượ ẫ ệ ượ ệ
A. Công thoát c a kim lo i l n h n năng lủ ạ ớ ơ ượng kích ho t c a ch t bán d n. ạ ủ ấ ẫ
B. Ph n l n quang tr ho t đ ng đầ ớ ở ạ ộ ược khi b kích thích b ng ánh sáng nhìn th y. ị ằ ấ
C. Ánh sáng tím có th gây ra hi n tể ệ ượng quang đi n cho kim lo i Kali.ệ ạ
D. H u h t các t bào quang đi n ho t đ ng đầ ế ế ệ ạ ộ ược khi b kích thích b ng ánh sáng h ng ngo i.ị ằ ồ ạ
Câu 31: Ch n câu sai:ọ
A. Năng lượng kích ho t trong hi n tạ ệ ượng quang đi n trong nh h n công thoát c a electron kh i kim lo i trong hi n tệ ỏ ơ ủ ỏ ạ ệ ượng quang đi n ngoài. B. Hi n tệ ệ ượng quang đi n trong không b t electron kh i kh i ch t bán d n.ệ ứ ỏ ố ấ ẫ
C. Gi i h n quang điên c a hi n tớ ạ ̣ ủ ệ ượng quang đi n trong có th thu c vùng h ng ngo i.ệ ể ộ ồ ạ
D. hiên ṭ ượng quang điên trong lam tăng điên tr trong ban dâṇ ̀ ̣ ở ́ ̃
Câu 32: Linh ki n nào sau đây ho t đ ng d a vào hi n t ng quang đi n trong ?ệ ạ ộ ự ệ ượ ệ
A. T bào quang đi n ế ệ B. Đi n tr nhi t. ệ ở ệ C. Điôt phát quang D. Quang đi n tr ệ ở
Câu33: Su t đi n đ ng c a pin quang đi n có đ c đi m nào d i đây?ấ ệ ộ ủ ệ ặ ể ướ
A. Ch xu t hi n khi đỉ ấ ệ ược chi u sáng.ế B. Có giá tr r t nh ị ấ ỏ
C. Có giá tr không đ i, không ph thu c vào đi u ki n ngoài.ị ổ ụ ộ ề ệ D. Có giá tr r t l n.ị ấ ớ
Câu34: Ch n câu phát bi u ọ ể sai v pin quang đi n.ề ệ
A. Ho t đ ng d a vào hi n tạ ộ ự ệ ượng quang đi n trong x y ra bên c nh m t l p ch n.ệ ả ạ ộ ớ ắ
B. Là ngu n đi n bi n đ i tr c ti p quang năng thành đi n năng.ồ ệ ế ố ự ế ệ
C. Là ngu n đi n bi n đ i toàn b năng lồ ệ ế ổ ộ ượng M t Tr i thành đi n năng.ặ ờ ệ
D. Có su t đi n đ ng n m trong kho ng t 0,5V đ n 0,8V.ấ ệ ộ ằ ả ừ ế
Câu 35: Đi u nào sau đây là ề sai khi nói v quang tr ?.ề ở
A. B ph n quan tr ng c a quang tr là m t l p bán d n có g n hai đi n c c.ộ ậ ọ ủ ở ộ ớ ẫ ắ ệ ự
B. Quang tr th c ch t là m t đi n tr mà giá tr đi n tr c a nó có th thay đ i theo nhi t đở ự ấ ộ ệ ở ị ệ ở ủ ể ổ ệ ộ
C. Quang tr đở ược dùng nhi u trong các h th ng t đ ng, báo đ ng.ề ệ ố ự ộ ộ
D. Quang tr ch ho t đ ng khi ánh sáng chi u vào nó có bở ỉ ạ ộ ế ước sóng ng n h n gi i h n quang d n c a quang tr ắ ơ ớ ạ ẫ ủ ở
Câu 36. Phát bi u nào là ể sai?
A. Đi n tr c a quang tr gi m m nh khi có ánh sáng thích h p chi u vào. ệ ở ủ ở ả ạ ợ ế
B. Nguyên t c ho t đ ng c a t t c các t bào quang đi n đ u d a trên hi n tắ ạ ộ ủ ấ ả ế ệ ề ự ệ ượng quang d n. ẫ
C. Trong pin quang đi n, quang năng bi n đ i tr c ti p thành đi n năng. ệ ế ổ ự ế ệ
D. Có m t s t bào quang đi n ho t đ ng khi độ ố ế ệ ạ ộ ược kích thích b ng ánh sáng nhìn th y. ằ ấ
Câu 37 . Dùng thuy t l ng t ánh sáng ế ượ ử không gi i thích đ cả ượ
A. hi n tệ ượng quang – phát quang B. hi n tệ ượng giao thoa ánh sáng
C. nguyên t c ho t đ ng c a pin quang đi n.ắ ạ ộ ủ ệ D. hi n tệ ượng quang đi n ngoài.ệ
Câu38: Phát bi u nào sau đây là đúng nh t khi nói v n i dung tiên đ “các tr ng thái d ng c a nguyên t ” trong m u nguyên ể ấ ề ộ ề ạ ừ ủ ử ẫ
t Bo?ử
A. Tr ng thái d ng là tr ng thái có năng lạ ừ ạ ượng xác đ nh. B. Tr ng thái d ng là tr ng thái mà nguyên t đ ng yên.ị ạ ừ ạ ử ứ
C. Tr ng thái d ng là tr ng thái mà năng lạ ừ ạ ượng c a nguyên t không thay đ i đủ ử ổ ược
D. Tr ng thái d ng là tr ng thái mà nguyên t có th t n t i trong m t kho ng th i gian xác đ nh mà không b c x năng ạ ừ ạ ử ể ồ ạ ộ ả ờ ị ứ ạ
lượng
Câu 39: Trong tr ng thái d ng c a nguyên t thì:ạ ừ ủ ử
A. Electron đ ng yên đ i v i h t nhân B. H t nhân nguyên t không dao đ ngứ ố ớ ạ ạ ử ộ
C. Electron chuy n đ ng trên qu đ o d ng v i bán kính t l v i bình phể ộ ỹ ạ ừ ớ ỉ ệ ớ ương m t s nguyênộ ố
D. Electron chuy n đ ng trên qu đ o d ng v i bán kính l n nh t có th cóể ộ ỹ ạ ừ ớ ớ ấ ể
Câu 40: Đi u nào sau đây là ề sai khi nói v m u nguyên t Bo?ề ẫ ử
A. Bán kính qu đ o d ng càng l n thì năng lỹ ạ ừ ớ ượng càng l n. ớ
B. Trong tr ng thái d ng, nguyên t ch h p th hay b c x m t cách gián đo n.ạ ừ ử ỉ ấ ụ ứ ạ ộ ạ
C. Tr ng thái d ng có năng lạ ừ ượng càng th p thì càng kém b n v ng.ấ ề ữ