Tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lí 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Chu Văn An để tổng hợp kiến thức môn học, nắm vững các phần bài học trọng tâm giúp ôn tập nhanh và dễ dàng hơn. Bên cạnh đó, đây cũng là tư liệu hữu ích phục vụ cho quá trình giảng dạy của quý thầy cô. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tìm hiểu nội dung đề cương.
Trang 1MA TR N Đ THI H C KÌ I KH I 11Ậ Ề Ọ Ố
Chương trình C b n Aơ ả
Hình th c: Tr c nghi m 40 câu Th i gian: 50 phút ứ ắ ệ ờ
ST
T
N i dung ki n th cộ ế ứ S ti tố ế Nhậ
n
bi tế
Thông
hi uể
V nậ
d ngụ
V nậ
d ngụ cao
T ngổ
số
câu
Đi mể
Ch ươ ng 1: Đi n tíchĐi n tr ệ ệ ườ ng 15
(37,5%)
15 3,75
2 Thuy t electronĐL b o toàn đi n ế ả ệ
tích
3 Đi n tr ệ ườ ng –CĐĐTĐ ườ ng s c ứ
đi n ệ
Ch ươ ng 2: Dòng đi n không đ i ệ ổ 19
(47,5%)
9 Đ nh lu t Ohm đ i v i toàn m ch ị ậ ố ớ ạ 5 1 2 1 1 5 1,25
11 Đ nh lu t Ohm cho đo n m ch ị ậ ạ ạ
ch a ngu n ứ ồ
Ch ươ ng 3: Dòng đi n trong các môi ệ
tr ườ ng
6 (15%)
(2 câu m c đ 4 trong đ thi có th thay đ i, thu c các n i dung khác) ở ứ ộ ề ể ổ ộ ộ
Trang 2Đ THAM KH OỀ Ả
Câu 1. Hai ch t đi m mang đi n tích qấ ể ệ 1, q2 khi đ t g n nhau chúng đ y nhau. K t lu n nào sau đâyặ ầ ẩ ế ậ không đúng?
A. q1 và q2 đ u là đi n tích dề ệ ương B. q1 và q2 đ u là đi n tích âm.ề ệ
C. q1 và q2 trái d u nhau.ấ D. q1 và q2 cùng d u nhau.ấ
Câu 2. N u đ l n đi n tích c a m t trong hai v t mang đi n gi m đi m t n a, đ ng th i kho ng cáchế ộ ớ ệ ủ ộ ậ ệ ả ộ ử ồ ờ ả
gi a chúng tăng lên g p đôi thì l c tữ ấ ự ương tác đi n gi a hai v t sệ ữ ậ ẽ
A. gi m 2 l n. ả ầ B. gi m 4 l n. ả ầ C. gi m 8 l n. ả ầ D. không
đ i.ổ
Câu 3. Theo thuy t electron, pế hát bi u nào sau đây là ể sai?
A. M t v t nhi m đi n d ng là doộ ậ ễ ệ ươ v t thi u êlectron.ậ ế
B. M t v t nhi m đi n âm là doộ ậ ễ ệ v t th a êlectron.ậ ừ
C. M t v t nhi m đi n d ng là doộ ậ ễ ệ ươ v t đã nh n thêm các ion dậ ậ ương
D. M t v t nhi m đi n âm là doộ ậ ễ ệ v t đã nh n thêm êlectron. ậ ậ
Câu 4. Phát bi u nào sau đây ể không đúng khi nói v đi n tr ng?ề ệ ườ
A. Xung quanh đi nệ tích có đi n trệ ường, đi n trệ ường truy n tề ương tác đi nệ
B. Tính ch t c ấ ơ b nả c a đi n trủ ệ ường là tác d ng l c lên đi n tích đ t trong nóụ ự ệ ặ
C. Đi n tr ng tĩnh là do các h t mang đi n đ ng yên sinh raệ ườ ạ ệ ứ
D. Đi n tr ng đ u là đi n tr ng có các đ ng s c song song nh ng không cách đ u nhauệ ườ ề ệ ườ ườ ứ ư ề
Câu 5. C ng đ đi n tr ng t i m t đi m là đ i l ng đ c tr ng cho đi n tr ng vườ ộ ệ ườ ạ ộ ể ạ ượ ặ ư ệ ườ ề
A. kh năng th c hi n công.ả ự ệ B. t c đ bi n thiên c a đi n tr ng.ố ộ ế ủ ệ ườ
C. m t tác d ng l cặ ụ ự D. năng l ng.ượ
Câu 6. Đ l n c ng đ đi n tr ng t i m t đi m gây b i m t đi n tích đi m không ph thu cộ ớ ườ ộ ệ ườ ạ ộ ể ở ộ ệ ể ụ ộ
A. đ l n đi n tích th ộ ớ ệ ử B. đ l n đi n tích đó.ộ ớ ệ
C. kho ng cách t đi m đang xét đ n đi n tích đó.ả ừ ể ế ệ D. h ng s đi n môi c a c a môi trằ ố ệ ủ ủ ường Câu 7. Công c a l c đi n tr ng làm d ch chuy n đi n tích q trong đi n tr ng ủ ự ệ ườ ị ể ệ ệ ườ không ph thu c vàoụ ộ
A. v trí đi m đ u và đi m cu i đị ể ầ ể ố ường đi
B. cường đ c a đi n trộ ủ ệ ường
C. hình d ng c a đạ ủ ường đi
D. đ l n đi n tích b d ch chuy n.ộ ớ ệ ị ị ể
Trang 3Câu 8. M và N là hai đi m n m trong đi n tr ng đ u có c ng đ E. G i U là hi u đi n th gi a haiể ằ ệ ườ ề ườ ộ ọ ệ ệ ế ữ
đi m M, N; d là đ dài đ i s hình chi u c a vect lên để ộ ạ ố ế ủ ơ ường s c đi n, tính theo chi u đứ ệ ề ường s c.ứ
Bi u th c liên h gi a E và U làế ứ ệ ữ
A. B. C. E = U.d D.
Câu 9. Ch t khí có th d n đi n không c n tác nhân ion hóa trong đi u ki nấ ể ẫ ệ ầ ề ệ
A. áp su t c a ch t khí caoấ ủ ấ B. áp su t c a ch t khí th pấ ủ ấ ấ
C. c ng đ đi n tr ng r t caoườ ộ ệ ườ ấ D. hi u đi n th th pệ ệ ế ấ
Câu 10. B n ch t dòng đi n trong ch t khí là dòng d ch chuy n có h ng c a các h tả ấ ệ ấ ị ể ướ ủ ạ
A. electron B. ion dương và ion âm
C. electron và ion dương D. electron, ion dương và ion âm
Câu 11. Đ i v i toàn m ch thì su t đi n đ ng c a ngu n đi n luôn có giá tr b ngố ớ ạ ấ ệ ộ ủ ồ ệ ị ằ
A. đ gi m th m ch ngoàiộ ả ế ạ
B. t ng các đ gi m th m ch ngoài và m ch trongổ ộ ả ế ở ạ ạ
C. đ gi m th m ch trongộ ả ế ạ
D. hi u đi n th gi a hai c c c a nóệ ệ ế ữ ự ủ
Câu 12. Khi x y ra hi n t ng đo n m ch, thì c ng đ dòng đi n trong m chả ệ ượ ả ạ ườ ộ ệ ạ
A. tăng r t l n.ấ ớ B. tăng gi m liên t cả ụ C. gi m v 0.ả ề D không đ i so v iổ ớ
trước
Câu 13: . Đ n v c a đi n dung c a t đi n làơ ị ủ ệ ủ ụ ệ
A. V/m (vôn/mét) B. C.V (culông. vôn) C. V (vôn) D. F (fara)
Câu 14. Dòng đi n đ c đ nh nghĩa làệ ượ ị
A. dòng chuy n d i có h ng c a các đi n tíchể ờ ướ ủ ệ t doự
B. dòng chuy n đ ng c a các ion âm.ể ộ ủ
C. là dòng chuy n d i có h ng c a electron.ể ờ ướ ủ
D. là dòng chuy n d i có h ng c a ion d ng.ể ờ ướ ủ ươ
Câu 15. Khi dòng đi n ch y qua ngu n đi n thì các h t t i đi n chuy n đ ng có h ng d i tác d ngệ ạ ồ ệ ạ ả ệ ể ộ ướ ướ ụ
c a l c: ủ ự
A. Cu_lông B. h p d n ấ ẫ C. l c lự ạ D. đi n tr ngệ ườ
Câu 16. Trong th i gian t, đi n l ng chuy n qua ti t di n th ng c a dây là q. C ng đ dòng đi nờ ệ ượ ể ế ệ ẳ ủ ườ ộ ệ không đ i đổ ược tính b ng công th c ằ ứ
A. I = B. I = q.t C. I = D. I =
Câu 17. Đi n năng tiêu th đ c đo b ngệ ụ ượ ằ
A. vôn kế B. tĩnh đi n kệ ế C. ampe kế D. công t đi n.ơ ệ
Câu 18. Kim lo i d n đi n t t vìạ ẫ ệ ố
A. M t đ electron t do trong kim lo i r t l n.ậ ộ ự ạ ấ ớ
B. Kho ng cách gi a các ion nút m ng trong kim lo i r t l n.ả ữ ạ ạ ấ ớ
C. Giá tr đi n tích ch a trong m i electron t do c a kim lo i l n h n các ch t khácị ệ ứ ỗ ự ủ ạ ớ ơ ở ấ
D. M t đ các ion t do l n.ậ ộ ự ớ
Câu 19. Phát bi u nào là ể không đúng khi nói v cách m b c?ề ạ ạ
Trang 4A. Dung d ch đi n phân là mu i AgNOị ệ ố 3 B. Đ t v t c n m gi a an t và cat t.ặ ậ ầ ạ ở ữ ố ố
C.An t làm b ng b c.ố ằ ạ D. V t c n m dùng làm cat t.ậ ầ ạ ố
Câu 20. Khi nhi t đ tăng thì:ệ ộ
A. Đi n tr su t c a kim lo i gi m và đi n tr su t c a ch t đi n phân tăng.ệ ở ấ ủ ạ ả ệ ở ấ ủ ấ ệ
B. Đi n tr su t c a kim lo i tăng và đi n tr su t c a ch t đi n phân gi m.ệ ở ấ ủ ạ ệ ở ấ ủ ấ ệ ả
C. Đi n tr su t c a kim lo i và ch t đi n phân đ u gi m.ệ ở ấ ủ ạ ấ ệ ề ả
D. Đi n tr su t c a kim lo i và ch t đi n phân đ u tăngệ ở ấ ủ ạ ấ ệ ề
Câu 21. Đ đo đ c dòng đi n không đ i thì ph i dùng ch đ đo nào c a đ ng h đo đi n đa năng?ể ượ ệ ổ ả ế ộ ủ ồ ồ ệ
Câu 22. M t dòng đi n không đ i có c ng đ 3ộ ệ ổ ườ ộ A thì sau m t kho ng th i gian có m t đi n lộ ả ờ ộ ệ ượng 4 C chuy n qua m t ti t di n th ng. Cùng th i gian đó, v i dòng đi n 4,5 A thì có m t đi n lể ộ ế ệ ẳ ờ ớ ệ ộ ệ ượng chuy nể qua ti t di n th ng làế ệ ằ
Câu 23: Công c a l c đi n tr ng làm di chuy n m t đi n tích gi a hai đi m có hi u đi n th U =ủ ự ệ ườ ể ộ ệ ữ ể ệ ệ ế
2000 V là 1J. Đ l n q c a đi n tích đó làộ ớ ủ ệ
A. 5.105C B. 5.104C C. 6.107 D. 5.103C
Câu 24. V i lo i Pin Camelion alkaline 6V chính hãng c a Đ c. Công c a l c l khi d ch chuy n m tớ ạ ủ ứ ủ ự ạ ị ể ộ
lượng đi n tích là 15mC bên trong pin t c c âm đ n c c dệ ừ ự ế ự ương b ng: ằ
A.0,85J B.0,05J C.0,09J D.0,95J
Câu 25. M t bóng đèn có ghi: Đ 6V – 6W, khi m c bóng đèn trên vào hi u đi n th 6V thì c ng độ ắ ệ ệ ế ườ ộ dòng đi n qua bóng làệ
Câu 26. Gi a hai đ u m ng đi n có m c n i ti p Đo n m ch AB g m 3 đi n tr Rữ ầ ạ ệ ắ ố ế ạ ạ ồ ệ ở 1 = 5 , RΩ 2 = 7 ,Ω
R3 = 12 m c n i ti p. Hi u đi n th hai đ u đo n m ch AB b ng bao nhiêu đ cΩ ắ ố ế ệ ệ ế ầ ạ ạ ằ ể ường đ dòng đi nộ ệ trong m ch chính là 0,5 A?ạ
A. 24 V B. 1,125 V C. 12 V D. 30 V
Câu 27: Cho hai b n kim lo i ph ng ả ạ ẳ A và B đ t song songặ , cách nhau 5cm. Tích đi n choệ hai b n kimả
lo i sao cho cạ ường đ đi n trộ ệ ường gi a A và B có chi u t A đ n B và có đ l n ữ ề ừ ế ộ ớ E = 4.104V/m. Ch nọ
m cố đi n th b n A, đi n th b n B làệ ế ở ả ệ ế ả
A. 2000V B. 4000V C. 2000V D. 4000V
Câu 28. Khi hai đi n tr gi ng nhau m c song song vào m t hi u đi n th U không đ i thì công su tệ ở ố ắ ộ ệ ệ ế ổ ấ tiêu th c a chúng là 20 W. N u m c chúng n i ti p r i m c vào hi u đi n th nói trên thì công su tụ ủ ế ắ ố ế ồ ắ ệ ệ ế ấ tiêu th c a chúng là:ụ ủ
A. 10 (W) B. 80 (W) C. 5 (W) D. 40 (W)
Trang 5Câu 29. Hai đi n tr Rệ ở 1, R2 (R1 >R2) được m c vào hai đi m A và B có hi u đi n th U = 12 V. Khiắ ể ệ ệ ế
R1 ghép n i ti p v i Rố ế ớ 2 thì công su t tiêu th c a m ch là 4W; Khi Rấ ụ ủ ạ 1 ghép song song v i Rớ 2 thì công
su t tiêu th c a m ch là 18 W. Giá tr c a Rấ ụ ủ ạ ị ủ 1, R2 b ngằ
A. R1 = 24 Ω; R2 = 12 Ω B. R1 = 2,4 Ω; R2 = 1,2 Ω
C. R1 = 240 Ω; R2 = 120 Ω D. R1 = 8 Ω; R2 = 6 Ω
Câu 30: T đi n ph ng không khí có đi n dung 5nF. C ng đ đi n tr ng l n nh t mà t có th ch uụ ệ ẳ ệ ườ ộ ệ ườ ớ ấ ụ ể ị
được là 3.105V/m, kho ng cách gi a 2 b n t là 2mm. Đi n tích l n nh t có th tích đả ữ ả ụ ệ ớ ấ ể ược cho t làụ
A. 2.106C B. 3.106C C. 2,5.106C D. 4.106C
Câu 31. M t ngu n đi n có đi n tr trong 0,1 ộ ồ ệ ệ ở Ω được m c v i đi n tr 4,8 ắ ớ ệ ở Ω thành m ch kín. Khi đóạ
hi u đi n th gi a hai c c c a ngu n đi n là 12 V. Su t đi n đ ng c a ngu n đi n là:ệ ệ ế ữ ự ủ ồ ệ ấ ệ ộ ủ ồ ệ
A. 12,00 V B. 11,75 V C. 14,50 V D. 12,25 V
Câu 32. Cho m ch đi n kín g m ngu n đi n có su t đi n đ ngạ ệ ồ ồ ệ ấ ệ ộ E = 3V, đi n tr trong r = 1,1ệ ở , m chạ ngoài g m bi n tr R n i ti p v i đi n tr Rồ ế ở ố ế ớ ệ ở 1=0,1 , b qua đi n tr c a dây n i. Thay đ i R đ côngỏ ệ ở ủ ố ổ ể
su t tiêu th trên R là c c đ i. Giá tr c a R và công su t trên R khi đó là:ấ ụ ự ạ ị ủ ấ
A. 1 ; 2,25W B. 1,2 ; 1,875W C. 1,1 ; 2,04W D. 1 ; 4,5W
Câu 33. Cho m ch đi n có s đ nh hình v : Su t đi n đ ng c a ngu n là E,ạ ệ ơ ồ ư ẽ ấ ệ ộ ủ ồ
đi n tr trong r = 0,4ệ ở Ω, R1 = 0,8Ω, R2 = 2Ω, R3 = 3 Ω T s cỉ ố ường đ dòng đi nộ ệ
m ch ngoài khi K đóng và khi K ng t là b ng. ạ ắ ằ
A. 1. B. 1,4.
C. 1,5 D. 2
Câu 34. Mu n ghép 3 pin gi ng nhau, m i pin có su t đi n đ ng 9V, đi n tr trong 2ố ố ỗ ấ ệ ộ ệ ở Ω thành b ngu nộ ồ
18 V thì đi n tr trong c a b ngu n làệ ở ủ ộ ồ
A. 6 Ω B. 4 Ω C. 3 Ω D. 2 Ω
Câu 35. M t b ngu n đi n g m các ngu n gi ng nhau có ộ ộ ồ ệ ồ ồ ố e = 5 V , r = 3 m c song song. KhiΩ ắ
đó cường đ dòng đi n trong m ch là 2 A, công su t m ch ngoài là 7 W. H i b ngu n có bao nhiêuộ ệ ạ ấ ạ ỏ ộ ồ ngu n đi nồ ệ
Câu 36. Cho m ch đi n nh hình v ξạ ệ ư ẽ 1 = ξ2 = 6V, r1 = 1 , rΩ 2 = 2 ,Ω
R1 = 5 , RΩ 2 = 4 , vôn k có đi n tr r t l n ch 7,5V. Tính UΩ ế ệ ở ấ ớ ỉ AB:
Câu 37: Hai đi n tích qệ 1 = 106C; q2 = 106C đ t t i hai đi m A, B cách nhau 40cm trong không khí.ặ ạ ể
Cường đ đi n trộ ệ ường t ng h p t i trung đi m M c a AB làổ ợ ạ ể ủ
A. 4,5.106V/m B. 0 C. 2,25.105V/m D. 4,5.105V/m
Trang 6Câu 38: Qu c u nh kh i l ng 0,25g mang đi n tích 2,5.10ả ầ ỏ ố ượ ệ 9C được treo vào m t s i dây r t nh ,ộ ợ ấ ẹ không giãn và đ t vào trong đi n trặ ệ ường đ u có phề ương n m ngang và có đ l n E= 10ằ ộ ớ 6V/m, l yấ g=10m/s2. Góc l ch c a dây treo so v i phệ ủ ớ ương th ng đ ng làẳ ứ
Câu 39: Ng i ta m Niken m t b m t kim lo i có di n tích 40 cmườ ạ ộ ề ặ ạ ệ 2 b ng đi n phân. ằ ệ Kh i lố ượ ng riêng c a Ni là 8,9 g/cmủ 3, A = 58, n =2. Sau 30 phút b dày c a l p Niken là 0,031 mm. Cề ủ ớ ường đ dòngộ
đi n qua bình đi n phân làệ ệ
A. 1,5 A B. 2 A C. 2,5 A D. 1 A
Câu 40: Hai qu c u kim lo i nh tích đi n cách nhau 2,5m trong không khí chúng t ng tác v i nhauả ầ ạ ỏ ệ ươ ớ
b i l c 9mN. Cho hai qu c u ti p xúc nhau thì đi n tích c a m i qu c u b ng 3μC. Tìm đi n tíchở ự ả ầ ế ệ ủ ỗ ả ầ ằ ệ
c a các qu c u ban đ u:ủ ả ầ ầ
A. q1 = 6,8 μC; q2 = 3,8 μC B. q1 = 4μC; q2 = 7μC
C. q1 = 1,41 μC; q2 = 4,41μC D. q1 = 2,3 μC; q2 = 5,3 μC
Đáp án:
11B 12A 13D 14A 15C 16C 17D 18A 19B 20B
21C 22D 23B 24C 25C 26C 27C 28C 29A 30B
31D 32B 33C 34C 35D 36D 37D 38C 39B 40C