1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 THPT nguyễn khuyến hồ chí minh (lần 2)

6 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 548,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu x{ phòng hóa ho{n to{n m gam X cần dùng 360 ml dung dịch NaOH 1M, thu được glixerol v{ hỗn hợp gồm hai muối của axit oleic v{ panmitic.. Số chất trong d~y vừa t|c dụng với NaOH, vừa

Trang 1

THPT NGUYỄN KHUYẾN - HỒ CHÍ MINH (LẦN 2)

[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Glucozơ có nhiều trong quả nho chín B Xenlulozơ bị thuỷ ph}n trong dung dịch kiềm đun nóng

C Tinh bột có phản ứng tr|ng bạc D Triolein l{ chất rắn ở điều kiện thường

Câu 2: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng n{y có hòa tan những hợp

chất n{o sau đ}y?

A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

C CaSO4, MgCl2 D Mg(HCO3)2, CaCl2

( Xem giải ) Câu 3: Tiến h{nh phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp rắn X chứa 18,56 gam Fe3O4 v{ 4,32 gam Al

trong khí trơ, đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp rắn Y Trong Y chứa:

A Al2O3, Fe v{ Al B Al2O3, Fe, Al, Fe3O4

C Al2O3, Fe, Fe3O4 D Al2O3, Fe

Câu 4: Ancol v{ amin n{o sau đ}y có cùng bậc?

A Propan-2-ol v{ propyl-2-amin B Propan-1-ol v{ đimetylamin

C Propan-1-ol v{ trimetylamin D Propan-2-ol v{ đimetylamin

( Xem giải ) Câu 5: Đốt ch|y ho{n to{n m gam triglixerit X, thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O l{ 0,36

mol Nếu x{ phòng hóa ho{n to{n m gam X cần dùng 360 ml dung dịch NaOH 1M, thu được glixerol v{ hỗn hợp gồm hai muối của axit oleic v{ panmitic Gi| trị m l{

A 106,08 B 96,72 C 99,84 D 102,96

Câu 6: Kim loại dẫn điện tốt nhất (xét trong cùng điều kiện) l{

A Hg B Cr C Ag D Li

( Xem giải ) Câu 7: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 v{ H2NCH2COOH cho v{o 400 ml dung

dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Dung dịch Y t|c dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z L{m bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

A 71,3 B 47,9 C 61,9 D 38,5

Câu 8: Polime n{o sau đ}y trong th{nh phần chứa nguyên tố nitơ?

A Polietilen B Tơ nilon-6,6 C Poli(vinyl clorua) D Tơ lapsan

Câu 9: Phản ứng n{o sau đ}y được dùng để điều chế kim loại đồng bằng phương ph|p thủy luyện?

A Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu B CuO + CO → Cu + CO2

Trang 2

C 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4 D CuO + H2 → Cu + H2O

Câu 10: Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?

A Gang v{ thép đều l{ hợp kim B Sắt l{ kim loại phổ biến nhất trong vỏ tr|i đất

C Sắt l{ kim loại có tính nhiễm từ D Sắt có trong hemolobin (huyết cầu tố)

( Xem giải ) Câu 11: Cho d~y c|c chất: CH3COOH3NCH3, H2NCH2COONa, H2NCH2CONHCH2-COOH,

ClH3NCH2COOH, saccarozơ v{ glyxin Số chất trong d~y vừa t|c dụng với NaOH, vừa t|c dụng với dung dịch HCl l{:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 12: Hình ảnh n{o dưới đ}y mô tả qu| trình điều chế kim loại?

A Hình 2 v{ 3 B Hình 3 C Hình 1 v{ 4 D Hình 3 v{ 4

Câu 13: Kim loại n{o sau đ}y l{ kim loại kiềm?

A Ba B Na C Cu D Al

( Xem giải ) Câu 14: X{ phòng hóa ho{n to{n 22,8 gam este đơn chức, mạch hở cần dùng 200 ml dung dịch

NaOH 1M, thu được ancol etylic v{ m gam muối Gi| trị m l{

A 21,6 B 25,2 C 24,80 D 19,2

( Xem giải ) Câu 15: Đốt ch|y ho{n to{n một lượng xenlulozơ cần 2,24 lít O2 v{ thu được V lít CO2 C|c khí

đo ở đktc Gi| trị của V l{

A 3,36 B 2,24 C 4,48 D 1,12

Câu 16: Điều khẳng định n{o sau đ}y l{ sai?

A Phèn chua có công thức l{ KAl(SO4)2.12H2O

Trang 3

B Natri v{ kali được dùng l{m chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nh}n

C Ở nhiệt độ cao, kim loại nhôm đều khử được c|c oxit kim loại th{nh kim loại

D Nhôm l{ kim loại nhẹ, l{ kim loại phổ biến nhất trong vỏ tr|i đất

( Xem giải ) Câu 17: Cho 5,0 gam bột Fe v{o 200 ml dung dịch Fe2(SO4)3 xM, sau khi kết thúc phản ứng,

còn lại 2,76 gam rắn không tan Gi| trị của x l{

A 0,3 B 0,2 C 0,6 D 0,4

Câu 18: Este t|c dụng với dung dịch kiềm chỉ tạo muối v{ nước (C6H5- l{ vòng benzen) l{:

A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H5 C CH3COOCH3 D C6H5COOCH3

Câu 19: Cho c|c trường hợp sau:

(a) Đốt ch|y bột nhôm nguyên chất trong khí clo

(b) Để thanh thép (Fe-C) l}u ng{y ngo{i không khí ẩm

(c) Ng}m thanh đồng nguyên chất v{o dung dịch FeCl3

(d) Cho l| kẽm nguyên chất v{o dung dịch chứa H2SO4 v{ CuSO4

C|c trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa l{:

A (a),(b) B (c),(d) C (b),(d) D (a),(c)

Câu 20: Điều n{o sau đ}y không đúng khi nói về glucozơ v{ fructozơ?

A Đều có công thức ph}n tử C6H12O6 B Đều thuộc loại monosaccarit

C Đều có nhóm chức OH trong ph}n tử D Đều l{m mất m{u nước brom

Câu 21: Mô tả n{o sau đ}y về kim loại nhôm l{ không đúng?

A L{ kim loại phổ biến nhất trong vỏ tr|i đất B M{u trắng bạc, l{ kim loại nhẹ

C Mềm, dễ kéo sợi v{ d|t mỏng D Dẫn điện v{ dẫn nhiệt tốt hơn đồng kim loại

( Xem giải ) Câu 22: Cho d~y c|c polime gồm: tơ tằm; tơ capron; nilon-7; tơ nitron; poli(metyl metacrylat);

tơ visco; poli(vinyl clorua); poli(etylen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp l{

A 6 B 3 C 5 D 4

Câu 23: Đốt ch|y không ho{n to{n than đ| cũng như nhiều hợp chất hữu cơ kh|c sinh ra khí X, X rất độc,

có khả năng kết hợp bền chặt với hemoglobin của hồng cầu g}y tức ngực, khó thở Khí X l{:

A CO B O2 C CO2 D H2S

( Xem giải ) Câu 24: Cho m gam P2O5 t|c dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi c|c phản ứng xảy

ra ho{n to{n, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

A 8,52 B 12,78 C 7,81 D 21,30

( Xem giải ) Câu 25: Cho c|c phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3

Trang 4

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

(3) Na2SO4 + BaCl2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

C|c phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn l{:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)

Câu 26: Công thức của natri cromit l{

A NaCrO2 B CrO3 C Na2Cr2O7 D Na2CrO4

( Xem giải ) Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết muối X l{ muối nitrat của kim loại M v{ X5 l{ khí NO C|c chất X, X1 v{ X4 lần lượt l{

A Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3 B Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3

C Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3 D Fe(NO3)2, FeO, HNO3

( Xem giải ) Câu 28: Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (đúng tỉ lệ mol c|c chất):

Biết X mạch hở, ph}n nh|nh Điều nhận định n{o sau đ}y l{ sai ?

A X không tồn tại đồng ph}n hình học B X có tính lưỡng tính

C Trong X chứa hai nhóm hiđroxyl (-OH) D Chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

( Xem giải ) Câu 29: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư v{o dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch NaOH

(c) Cho Na2CO3 v{o dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)

(d) Cho bột Fe dư v{o dung dịch FeCl3

(e) Cho hỗn hợp BaO v{ Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) v{o nước dư

(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 v{ Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) v{o dung dịch HCl dư

Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối l{

A 2 B 3 C 4 D 5

( Xem giải ) Câu 30: Đốt ch|y m gam hỗn hợp T (gồm vinylaxetylen, etylaxetylen, but-1-en, butađien v{ H2)

thu được 0,52 mol CO2 v{ 7,56 gam H2O Nếu đun nóng m gam T (xúc t|c Ni) thu được hỗn hợp M, dẫn M lần lượt qua bình (I) đựng AgNO3/NH3 dư, đun nhẹ v{ bình (II) đựng nước Br2 dư thì thấy:

+ Bình (I) xuất hiện x gam kết tủa

+ Khối lượng bình (II) tăng 2,22 gam, lượng Br2 phản ứng l{ 8 gam v{ tho|t ra 0,02 mol khí

C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của (m + x) gần nhất với

A 18,35 B 25,75 C 18,28 D 25,85

Trang 5

( Xem giải ) Câu 31: Ho{ tan ho{n to{n m gam hỗn hợp Na, K, Ba, Al v{o nước được dung dịch X v{ 8,512 lít

H2 (đktc) Cho dung dịch X t|c phản ứng với 200 ml dung dịch H2SO4 1,25M v{ HCl 1M thu được 24,86 gam kết tủa v{ dung dịch Y chỉ chứa c|c muối clorua v{ sunfat trung ho{ Cô cạn dung dịch Y được 30,08 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng Ba trong hỗn hợp ban đầu l{

A 44,16% B 60,04% C 35,25% D 48,15%

( Xem giải ) Câu 32: Có c|c ph|t biểu sau:

(a) Điều chế anđehit axetic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa etilen

(b) Có thể ph}n biệt glucozơ v{ fructozơ bằng phản ứng tr|ng bạc

(c) Este tạo bởi axit no điều kiện thường luôn ở thể rắn

(d) Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện

(e) Amilozơ l{ polime thiên nhiên có mạch ph}n nh|nh

(f) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat l{ c|c loại tơ nh}n tạo

Số ph|t biểu đúng l{

A 4 B 3 C 2 D 1

( Xem giải ) Câu 33: Hỗn hợp T gồm Na, K, Al Cho 15,45 gam hỗn hợp T t|c dụng với nước dư thu được a

mol H2; dung dịch M v{ còn m gam chất rắn không tan Rót từ từ dung dịch HCl v{o dung dịch M ta có đồ thị bên

Cho m gam chất rắn không tan ở trên t|c dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 0,896 lít NO (đktc) v{ dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 10,95 gam muối khan Phần trăm khối lượng Na trong hỗn hợp X l{

A 23.82% B 20,84% C 22,33% D 19,35%

( Xem giải ) Câu 34: Điện ph}n dung dịch AgNO3 điện cực trơ, trong t gi}y, cường độ 2A, thu được dung

dịch X Cho m gam bột Mg v{o X, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 1,58m gam hỗn hợp bột kim loại v{ 1,12 lít hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O tỉ khối so với H2 l{ 19,2, v{ dung dịch Y chứa 37,8 gam muối Cho to{n bộ hỗn hợp kim loại t|c dụng với HCl (dư) thu được 5,6 lít H2(đktc) Gi| trị của t l{

A 23160 B 24125 C 22195 D 28950

( Xem giải ) Câu 35: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, axit cacboxylic hai chức Y (X v{ Y đều mạch

hở, có cùng số liên kết π) v{ hai ancol đơn chức Z, T thuộc cùng d~y đồng đẳng Đốt ch|y ho{n to{n m gam

E, thu được 1,3 mol CO2 v{ 1,5 mol H2O Mặt kh|c, thực hiện phản ứng este hóa m gam E (giả sử hiệu suất c|c phản ứng l{ 100%), thu được 33,6 gam sản phẩm hữu cơ chỉ chứa este Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E gần gi| trị n{o nhất sau đ}y?

A 15% B 25% C 45% D 35%

Trang 6

( Xem giải ) Câu 36: Tiến h{nh thí nghiệm điều chế x{ phòng theo c|c bước dưới đ}y:

Bước 1: Cho v{o b|t sứ nhỏ 1ml dầu ăn v{ 3 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ v{ liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút Thỉnh thoảng thêm v{i giọt nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi

Bước 3: Rót thêm v{o hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl b~o hòa nóng, khấy nhẹ Sau đó để nguội

Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Ở bước 1 có thể thay thế dầu ăn bằng mỡ động vật

B Ở bước 2, nếu không liên tục khuấy đều phản ứng sẽ xảy ra chậm vì dầu ăn không tan trong dung dịch NaOH

C Việc thêm dung dịch NaCl b~o hòa v{o hỗn hợp sản phẩm để độ tan của x{ phòng giảm đi, đồng thời l{m tăng tỉ trọng của hỗn hợp sản phẩm giúp x{ phòng nổi lên trên mặt, dễ d{ng t|ch ra khỏi hỗn hợp

D Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lỏng m{u trắng đục

( Xem giải ) Câu 37: Hòa tan ho{n to{n hau chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) v{o nước thu được dung

dịch Z Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư v{o V lít Z, đun nóng thu được n1 mol khí

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch H2SO4 dư v{o V lít Z, thu được n2 mol khí không m{u, hóa n}u ngo{i không khí, l{ sản phẩm khử duy nhất

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o V lít Z, thu được n1 mol kết tủa

Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n v{ n1 = 6n2 Hai chất X, Y lần lượt l{

A (NH4)2SO4 v{ Fe(NO3)2 B NH4NO3 v{ FeCl3

C NH4NO3 v{ FeSO4 D NH4Cl v{ AlCl3

( Xem giải ) Câu 38: X, Y l{ hai amin no, đơn chức, mạch hở, cùng d~y đồng đẳng liên tiếp (MX < MY) Z, T l{

hai ankin có MT = MZ + 28 Đốt ch|y ho{n to{n 16,24 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thu được 36,96 gam CO2 v{ 20,16 gam H2O Biết số mol Z lớn hơn số mol T; X v{ Y có tỉ lệ mol tương ứng 5 : 2 Dẫn to{n bộ lượng Z v{ T trong 16,24 gam E qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi c|c phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Gi| trị lớn nhất của m l{

A 30,44 B 21,42 C 25,70 D 31,00

( Xem giải ) Câu 39: Cho m gam hỗn hợp (T) gồm: Mg, Fe v{ Cu t|c dụng với V ml dung dịch hỗn hợp

Fe(NO3)3 0,5M v{ Cu(NO3)2 0,75M thu được 33,6 gam chất rắn (M) v{ dung dịch (Y) Cho to{n bộ chất rắn (M) t|c dụng với dung dịch H2SO4 lo~ng dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Cho 0,64 mol NaOH v{o dung dịch (Y), khuấy đều, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 20 gam chất rắn (A)

Cô cạn phần nước lọc nung đến khối lượng không đổi thu được 43 gam chất rắn (B) C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp X l{:

A 52,50% B 35,00% C 26,25% D 17,50%

( Xem giải ) Câu 40: Hỗn hợp X gồm hai chất béo được tạo bởi từ axit oleic v{ axit stearic Hỗn hợp Y gồm

hai peptit mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon Đun nóng 104 gam hỗn hợp Z chứa X v{ Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 119,8 gam hỗn hợp T chứa c|c muối (trong đó có ba muối của glyxin, alanin v{ valin) Đốt ch|y to{n bộ T, thu được CO2, N2; 5,33 mol H2O v{ 0,33 mol Na2CO3 Nếu đốt ch|y ho{n to{n

104 gam Z trên, thu được CO2, N2 v{ 5,5 mol H2O Phần trăm khối lượng muối của valin trong hỗn hợp T l{:

A 13,92% B 16,19% C 19,43% D 14,57%

Ngày đăng: 08/01/2020, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN