6 Cho Ba dư v{o dung dịch Al2SO43 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa... Nung kết tủa n{y đến khối lượng không đổi thì được 1,02 gam rắn.. Nếu lấy cùng một lượng X trên t|c dụng với l
Trang 1THPT HẢI LĂNG - QUẢNG TRỊ
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 41: Nhóm vật liệu n{o sau đ}y được chế tạo từ polime thiên nhiên?
A Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat B Cao su isopren, nilon-6,6, keo d|n gỗ
C Tơ visco, tơ axetat, phim ảnh D Tơ visco, cao su buna, keo d|n gỗ
Câu 42: Polipropilen (PP) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất n{o sau đ}y?
A CH2=CH2 B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH2=CHCl
Câu 43: Chất n{o sau đ}y được sử dụng để bó bột trong y học?
A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D MgSO4.7H2O
Câu 44: Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước, được dùng l{m chất tạo mùi thơm trong công nghiệp thực phẩm
B Khi đốt ch|y ho{n to{n x mol triolein thu được y mol CO2 v{ z mol H2O thì y – z = 5x
C Khi hiđro hóa ho{n to{n chất béo lỏng l{ triolein (xúc t|c Ni, t°) rồi để nguội thì thu được chất béo rắn l{ tristearin
D Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic v{ axit axetic người ta cho H2SO4 đặc v{o để vừa l{ chất xúc t|c vừa l{m tăng hiệu suất tạo sản phẩm
Câu 45: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 lo~ng v{o dung dịch K2CrO4 thì m{u của dung dịch chuyển từ
A không m{u sang m{u v{ng B m{u da cam sang m{u v{ng
C m{u v{ng sang m{u da cam D không m{u sang m{u da cam
Câu 46: Đe pha n bie ṭ nươ c cư ng tạm thời v{ nước cứng vĩnh cửu thì có thể dùng c|ch n{o sau đ}y?
A Cho Na2CO3 v{o B Sục CO2 v{o
C Đun nóng dung dịch D Cho CaCl2 v{o
Câu 47: Trong th{nh phần của gang, nguyên tố chiếm h{m lượng cao nhất l{
A Si B Fe C C D S
Câu 48: Dung dịch n{o sau đ}y có pH > 7 ?
A HNO3 B NaOH C H2SO4 D NaCl
Trang 2Câu 49: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc t|c H2SO4 đặc, đun nóng) l{ phản ứng
A trùng ngưng B x{ phòng hóa C trùng hợp D este hóa
Câu 50: Cho d~y kim loại Zn, Fe, Cu Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của kim loại từ tr|i sang phải trong d~y l{
A Zn, Fe, Cu B Zn, Cu, Fe C Fe, Zn, Cu D Cu, Fe, Zn
Câu 51: Oxit n{o sau đ}y l{ oxit axit?
A FeO B CrO3 C Cr2O3 D Fe2O3
( Xem giải ) Câu 52: Thủy ph}n este mạch hở X có công thức ph}n tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tr|ng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X l{
A 3 B 5 C 1 D 4
Câu 53: Este n{o sau đ}y t|c dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối v{ nước?
A CH3COOCH2C6H5 B CH3COOCH3 C HCOOC6H5 D C6H5COOCH3
Câu 54: Nhôm không tan trong dung dịch
A NaOH B NaHSO4 C Na2SO4 D HCl
Câu 55: Amilozơ được cấu tạo từ c|c gốc
A β-glucozơ B α-glucozơ C β-fructozơ D α-fructozơ
Câu 56: Chất n{o sau đ}y không tham gia phản ứng thủy ph}n?
A Chất béo B Xenlulozơ C Fructozơ D Saccarozơ
( Xem giải ) Câu 57: Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 v{ C3H6, thu được 4,032 lít CO2 (đktc) v{ 3,78 gam H2O Mặt kh|c 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Gi| trị của a l{:
A 0,030 B 0,070 C 0,045 D 0,105
( Xem giải ) Câu 58: Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Cho dung dịch AgNO3 dư v{o dung dịch FeCl2 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa
(2) Kim loại Cu t|c dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 v{ H2SO4 (lo~ng)
(3) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong nước
(4) Cho bột Cu v{o lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối
(5) Hỗn hợp Al v{ Na2O (tỉ lệ mol tương ứng l{ 2 : 1) tan ho{n to{n trong nước dư
(6) Cho Ba dư v{o dung dịch Al2(SO4)3 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa
Số ph|t biểu đúng l{:
A 5 B 6 C 4 D 3
Trang 3( Xem giải ) Câu 59: Cho V lít dung dịch NaOH 0,3M v{o 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thu được một kết tủa keo trắng Nung kết tủa n{y đến khối lượng không đổi thì được 1,02 gam rắn Gi| trị của V l{
A 0,2 lít hoặc 1 lít B 0,3 lít hoặc 4 lít C 0,4 lít hoặc 1 lít D 0,2 lít hoặc 2 lít
Câu 60: “Nước đ| khô” không nóng chảy m{ dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh v{ khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm “Nước đ| khô” l{
A SO2 rắn B CO rắn C H2O rắn D CO2 rắn
Câu 61: Kết quả thí nghiệm của c|c chất X, Y, Z với c|c thuốc thử được ghi ở bảng sau:
C|c chất X, Y, Z lần lượt l{:
A Glucozơ, etylamin, anilin B Etylamin, glucozơ, anilin
C Etylamin, anilin, glucozơ D Anilin, glucozơ, etylamin
Câu 62: Khi cho dung dịch etylamin t|c dụng với dung dịch FeCl3 xa y ra hie ṇ tượng na o sau đa y?
A Có khí tho|t ra l{m xanh quỳ ẩm B Có kết tủa m{u n}u đỏ xuất hiện
C Có khói trắng C2H5NH3Cl bay ra D Có kết tủa trắng C2H5NH3Cl tạo th{nh
( Xem giải ) Câu 63: Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 v{ C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol CO2 Nếu lấy cùng một lượng X trên t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam Công thức cấu tạo của C3H4 v{ C4H4 trong
X lần lượt l{
A CH≡C–CH3 v{ CH2=CH–C≡CH B CH2=C=CH2 v{ CH2=C=C=CH2
C CH≡C–CH3 v{ CH2=C=C=CH2 D CH2=C=CH2 v{ CH2=CH–C≡CH
( Xem giải ) Câu 64: A l{ hợp chất có công thức ph}n tử C7H8O2 A t|c dụng với Na dư cho số mol H2 tho|t ra bằng số mol NaOH cần dùng để trung hòa cũng lượng A trên CTCT của A l{
A C6H7COOH B CH3OC6H4OH C HOC6H4CH2OH D CH3C6H3(OH)2
( Xem giải ) Câu 65: Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Cho xenlulozơ v{o ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra
(2) Tơ visco, tơ axetat l{ tơ tổng hợp
(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần |o ấm hoặc bện th{nh sợi “ len” đan |o rét
Trang 4(4) C|c hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)
(5) Trong phản ứng tr|ng bạc, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa
(6) Lòng trắng trứng v{ đường nho đều có phản ứng m{u biure
Trong c|c ph|t biểu trên, số ph|t biểu đúng l{
A 4 B 5 C 2 D 3
( Xem giải ) Câu 66: Cho c|c dung dịch sau: phenyl amoniclorua; anilin; glyxin; ancol benzylic; metyl axetat Số chất phản ứng được với dung dịch KOH l{
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 67: Cặp chất n{o sau đ}y cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NH4Cl v{ KOH B NaOH v{ MgSO4 C K2CO3 v{ HNO3 D NaCl v{ Al(NO3)3
( Xem giải ) Câu 68: Cho c|c hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì c|c hợp kim m{ trong đó Fe đều bị ăn mòn trước l{:
A I, II v{ III B I, II v{ IV C I, III v{ IV D II, III v{ IV
( Xem giải ) Câu 69: Hấp thụ ho{n to{n 896 ml khí CO2 (đktc) v{o 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M v{ NaOH 0,3M, thu được dung dịch X v{ kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M v{o X đến khi bắt đầu có khí tho|t ra thì hết V ml Gi| trị của V l{
A 40 B 60 C 80 D 120
( Xem giải ) Câu 70: Một dung dịch X có chứa c|c ion: x mol H+, y mol Al3+, z mol SO42- v{ 0,1 mol Cl- Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH v{o dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M t|c dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y v{ dung dịch Z Khối lượng kết tủa Y l{ (c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n)
A 49,72 gam B 62,91gam C 46,60 gam D 51,28 gam
( Xem giải ) Câu 71: Cho este đa chức X (có công thức ph}n tử C6H10O4) t|c dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y v{ một ancol Z Biết X không có phản ứng tr|ng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X l{:
A 3 B 4 C 2 D 5
Trang 5( Xem giải ) Câu 72: Có ba dung dịch riêng biệt: HCl 1M; Fe(NO3)2 1M; FeCl2 1M được đ|nh số ngẫu nhiên l{ (1), (2), (3) Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch AgNO3 dư v{o V ml dung dịch (1) thu được m1 gam kết tủa
- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch AgNO3 dư v{o V ml dung dịch (2) thu được m2 gam kết tủa
- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư v{o V ml dung dịch (3) thu được m3 gam kết tủa
Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n v{ m1 < m2 < m3 Hai dung dịch (1) v{ (3) lần lượt l{
A HCl v{ FeCl2 B Fe(NO3)2 v{ FeCl2
C HCl v{ Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 v{ HCl
( Xem giải ) Câu 73: Cho sơ đồ chuyển hóa: FeO + H2SO4 lo~ng → X; X + Na2CrO4 + H2SO4 lo~ng → Y,
Y + NaOH dư → Z, Z + Br2 + NaOH dư → T Biết c|c chất Y, Z, T l{ c|c hợp chất của crom C|c chất X, Y,
Z, T lần lượt l{
A FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, Na2Cr2O7 B FeSO4, CrSO4, NaCrO2, Na2CrO4
C Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, NaCrO2 D FeSO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2, Na2CrO4
( Xem giải ) Câu 74: Trong phòng thí nghiệm, khí Z (l{m mất m{u dung dịch thuốc tím) được điều chế
từ chất rắn X, dung dịch Y đặc, đun nóng v{ thu v{o bình tam gi|c bằng phương ph|p đẩy không khí như hình vẽ sau:
C|c chất X, Y, Z lần lượt l{
A NaOH, NH4Cl, NH3 B Cu, H2SO4, SO2
C Fe, H2SO4, H2 D CaCO3, HCl, CO2
( Xem giải ) Câu 75: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức) v{ este Z được tạo ra từ
X v{ Y (trong M, oxi chiếm 43,795% về khối lượng) Cho 10,96 gam M t|c dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 10%, tạo ra 9,4 gam muối Công thức của X v{ Y lần lượt l{
Trang 6A CH2=CHCOOH v{ CH3OH B CH3COOH v{ C2H5OH
C CH2=CHCOOH v{ C2H5OH D C2H5COOH v{ CH3OH
Câu 76: Điều chế kim loại K bằng phương ph|p n{o sau đ}y?
A Điện ph}n KCl nóng chảy B Điện ph}n dung dịch KCl không có m{ng ngăn
C Dùng khí CO khử K+ trong K2O ở nhiệt độ cao D Điện ph}n dung dịch KCl có m{ng ngăn
( Xem giải ) Câu 77: Nung m gam hỗn hợp X gồm bột Al v{ Fe3O4 sau một thời gian thu được chất rắn
Y Để hòa tan hết Y cần V lít dung dịch H2SO4 0,7M (lo~ng) Sau phản ứng thu được dung dịch Z v{ 0,6 mol khí Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch Z đến dư, thu được kết tủa M Nung M trong ch}n không đến khối lượng không đổi thu được 44 gam chất rắn T Cho 50 gam hỗn hợp A gồm CO v{ CO2 qua ống
sứ thu được chất rắn T nung nóng Sau khi T phản ứng hết thu được hỗn hợp khí B có khối lượng gấp 1,208 lần khối lượng của A Gi| trị của (m - V) gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y nhất?
A 65,7 B 61,5 C 63,2 D 58,4
( Xem giải ) Câu 78: Đốt ch|y x mol peptit X hoặc y mol peptit Y cũng như z mol peptit Z đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn của H2O l{ 0,075 mol Đun nóng 96,6 gam E chứa X (x mol), Y (y mol) v{ Z (z mol) cần dùng dung dịch chứa 1,0 mol NaOH, thu được dung dịch chứa muối của glyxin v{ valin Biết rằng X, Y, Z đều mạch hở (biết MX < MY < MZ) Số nguyên tử hiđro (H) trong peptit Z l{
A 41 B 35 C 23 D 29
( Xem giải ) Câu 79: Cho 14,35 gam muối MSO4.nH2O v{o 300 ml dung dịch NaCl 0,6M thu được dung dịch X Tiến h{nh điện ph}n dung dịch X bằng điện cực trơ, m{ng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi trong thời gian t gi}y, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,1 mol khí Nếu thời gian điện ph}n l{ 2t gi}y, tổng thể tích khí tho|t ra ở 2 cực l{ 7,28 lít (đktc) Giả sử hiệu suất của phản ứng điện ph}n l{ 100% Gi| trị của m l{
A 3,25 B 7,04 C 7,15 D 3,20
( Xem giải ) Câu 80: X, Y l{ 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z l{ ancol no, T l{ este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, Y với 400 ml NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z v{ hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1:1 Dẫn to{n bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam, đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt ch|y ho{n to{n F cần dùng 15,68 lít O2 (đktc), thu được CO2, Na2CO3 v{ 7,2 gam H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp
E gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 33,99% B 48,88% C 26,44% D 50,88%