tong cáđeÌh ngôn ngitt sinh hoat AI KẾT QUÁ CÂN ĐẠT: Nắm đợc những khái niệm : Ngôn ngữ sinh hoạt, phong cách ngôn ngũ sinh hoạt và đặc tưng của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt.. _ Từ ngữ
Trang 1()tong cáđeÌh ngôn ngitt sinh hoat
AI KẾT QUÁ CÂN ĐẠT:
Nắm đợc những khái niệm : Ngôn ngữ sinh hoạt, phong cách ngôn ngũ sinh hoạt và đặc tưng của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
BỊ PHƠNG PHÁP VÀ TRIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
I/ Ngôn ngữ sinh hoạt là gì
V/ Vi dd : sgk -
2/ Nhân xét ;
Cube hoi thoai dién va 6 đâu ? 2Khứ nào ?
_ Buỏi tra, tại khu tập thể X
ác nhân oật giao titp la uhiing ai?
_ Hai bạn Lan võ Hùng võ một số ngời trong khu tập thể
trung vao.vdu dé gi ? Fb6ug téi mue dich giao tiép ah thé nao ?
_ Hung va Lan gọi Hong dl hoc
_ Ngời đản Sng t6 thal dé phé phan khéng bang léng
_ mẹ Hơng õn tồn nhắc nhở
_ Hơng nhỏ nhẹ
_ Từ ngữ , cũu văn trong đoạn hội thoai đều là những từ ngữ quen thuộc, gần gũi
trong sinh hoạt hồng ngày ( VD )
_ Câu văn thờng đợc tỉnh lợc chủ ngữ; có nhiều cãu cầu khiến võ cñu cam than
3/ Kết luận :
Ngôn ngữ sinh hoạt (khẩu ngữ , ngõn ngữ nói, ngôn ngữ hội thoại) là khói niệm chi toan bộ lời ăn tiếng nói hỏng ngöy mỏ con ngời dùng để thing tin, suy nghĩ, trao đổi ý nghĩ tĩnh cảm vỡi nhau, đáp ững nhu cổu tự nhiên trong cuộc
sống
#/ Cúc dạng thể hiện củq ngôn ngữ sinh hoạt :
g/ Dạng nồi :
_ Dang Idi nối bên ngoỏi :
_ Độc thoại
_ Đổi thoại
_ Đồm thoại _ Dang Idi nối bên trong :
+ Độc thoại nội tâm : Tự nối với mình nhng không phát rơ tiếng
+ Đổi thoại ndi tam :Téng tong ra 1 nhGn vat trö chuyện vỡi nhân vat
+ Dong tam t :Suy nghi bén trong thanh mét chudi mach lac
Drink Thi Thiic Dung Page | 10 - Phong cách ngõn ngữ sỉnh hoạt
Trang 2_ Dạng lời nồi tái hiện : Mõ phỏng bắt trớc lời thoại tự nhiên nhng cĩ sống
tao theo cúc văn bản khác nhau
II/ Phong cách ngơn ngữ sinh hoạt
1/ Tính cụ thể :
_ Cĩ địa điểm võ thời gian cụ thể
_ Cư ngời nĩi cụ thể
_ Cĩ đối tợng cụ thể
_ Cĩ đích lời nĩi cụ thể
_ Cĩ cách diễn đạt cụ thể qua việc dũng †ừ ngữ
2/ Tính cảm xúc:
_ Mỗi lời nĩi đều biểu hiện tỉnh cảm qua giọng nồi
_ Khơng cĩ giọng nối não lại khơng mang tĩnh cảm xúc kể cả khi lạnh nhạt thờ ơ
Phân tích quơ ví dụ
3/ Tính cú thể:
_ Qua ãm thanh võ giọng nối ta biết đợc giỡi tính giả hay trẻ ở địa phơng nưo ca tĩnh ra sao tâm trang nh thể nào mà khơng cổn nhĩn mặt
=>Lỡi nĩi lä vẻ mặt thữ hơi, diện mạo thữ hơi của con ngời để ta phần biệt
ngời này với ngời khác
@/ Ghỉ nhớ
Lä khĩi niệm chỉ tộn bộ cúc biến thể sử dụng ngơn ngữ trong sinh hoạt hăng ngồy Phong cách ngơn ngữ sinh hoạt c6 tinh cu thể, tĩnh cảm xúc, võ tính
cĩ thể , đồng thai dé cing la dau hiéu dé phan biệt với các phong cach khac
HI/ Luyện tệ
Bài 1
Bài 3
Bài 4
CI] CUNG CO DAN DO
Drink Thi Thiic Dung Page 2 10 - Phong cách ngõn ngữ sỉnh hoạt