1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

test 04 let''''s learn 1

4 330 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Second Term Test (40m)
Trường học Thanh Giang, Trường TH Thanh Giang
Chuyên ngành English
Thể loại Bài kiểm tra học kì II
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thanh Giang
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng gd & đt Huyện Thanh Chơng Trờng TH Thanh Giang Lớp ……….. My mother …… many dolls.. Trả lời câu hỏi sử dụng từ gợi ý.. Nghe và đánh dấu vào từ em nghe đợc.1đ 1.. Hoàn thành đoạn văn

Trang 1

Phòng gd & đt Huyện Thanh Chơng

Trờng TH Thanh Giang

Lớp ……… Thanh Giang, ngày … tháng … Năm 2009 tháng … tháng … Năm 2009 Năm 2009

The second term test ( 40m )

Điểm Lời phê của cô giáo

I Điền " have, has, is, are" vào chỗ trống.(2đ)

1 She …… a new doll

2 My sister …… many dolls

3 You …… three sisters

4 My father …… a big ship

5 My friend …… a new robot

6 your new doll …… very nice

7 This bird …… Small

8 My mother …… many dolls

9 The new book ……… nice

10 How many pens…… there?

II Khoanh tròn vào đáp án đúng (1,5đ)

1 is your name ? 2 How …… books are ther?

A What B How C It A Old B Like C many

3…… Your new school? 4 There … four cats

A It's B It C Is A are B Is C am

5 I…… three dogs and a cat

A am B have C are

III Trả lời câu hỏi sử dụng từ gợi ý.( 2đ)

1 How's the weather today? (sunny)

Trang 2

4 How many birds do you have ? ( no)

………

5 Where are the books? ( here)

………

IV Nghe và đánh dấu vào từ em nghe đợc.(1đ)

1  Cloud  Close

2  Sunny  Rainy

3  Has  Cat

4  Balls  Dolls

5  Pets  Beds

V Hoàn thành đoạn văn sau sử dụng những từ cho sẵn trong

khung.(2đ)

Pets toys beautiful has have

My name is Nga I (1) two pets : a dog and a cat My sister Lan (2

no pets She has many(3) She has nine dolls and five robots My friend Nam has no toys He has many(4) He has four birds and ten fish They are (5)

VI Sắp xếp các từ tạo thành câu hoàn chỉnh.(1,5đ)

1 Pets / have / do / many / you / how ? ?

2 Today / weather / how / the / is ? ………?

3 Old / is / sister / your / how? ………? ***Chúc các em làm bài tốt***

Phòng gd & đt Huyện Thanh Chơng

Trờng TH Thanh Giang

Họ và tên : ………

Lớp : ………… Thanh Giang, ngày … tháng … Năm 2009 tháng … tháng … Năm 2009 Năm 2009

The second term test ( 40m )

Điểm Lời phê của cô giáo

Trang 3

I Điền " have, has, is, are" vào chỗ trống.(2đ).

1. How many pens…… there?

2 My father …… a big ship

3 My sister …… many dolls

4 The new book ……… nice

5 Your new doll …… very nice

6 This bird …… small

7 You …… three sisters

8 My mother …… very beautiful

9 My sister…… a nice and new doll

10 She ……… a big bag

II Khoanh tròn vào đáp án đúng (1,5đ)

1 There is a chair and there is a table 2 …… The weather today ?

A have B please C too A How B How's C Where

3 I have …… bird and two cats 4 How many books … you have?

A a B two C three A do B does C are

5 …… sunny in Nghe An today

A They're B It's C It

III Trả lời câu hỏi sử dụng từ gợi ý.(2đ)

1 How's the weather today? (rainy)

………

2 How many tables are there? ( seven)

………

3 Who's this? ( my brother)

………

4 How many cats do you have ? ( one)

.………

5 Where are the pens? (over there)

………

IV Nghe và đánh dấu vào từ em nghe đợc.(1đ)

1  Cloud  Close

2  Sunny  Rainy

Trang 4

V Hoµn thµnh ®o¹n v¨n sau sö dông nh÷ng tõ cho s½n trong

khung.(2đ)

Pets toys beautiful has have

My name is Lan I (1) two pets : a dog and a cat My sister Lan (2)

no pets.She has many(3) She has nine dolls and five robots My friend Nam has no toys He has many(4) He has four birds and ten fish They are (5)

VI S¾p xÕp c¸c tõ t¹o thµnh c©u hoµn chØnh.(1,5đ)

1 old / is / sister / your / how ? ?

2 clouds / let's / the / count ? .?

3 The / where / are / balls ? ……… ?

***Chóc c¸c em lµm bµi tèt***

Ngày đăng: 17/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w