1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình cơ bản 12-Tiết 14: Mặt cầu

15 413 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mặt cầu
Người hướng dẫn GV: Trần Thị Nhung
Trường học Trường THPT Thảo Nguyên
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 333 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Định nghĩa2 Vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng... 3 Vị trí tương đối của mặt cầu và đư ờng thẳng... 4 TÝnh chÊt tiÕp tuyÕn cña m¨t cÇu... Chứng minh rằng Vì mpP tiếp xúc với mặt

Trang 1

MÆt cÇu, khèi cÇu

GV : Trần Thị Nhung

Tổ : Toán-tin Trường THPT Thảo Nguyên

Năm học : 2009-2010

Trang 2

1) Định nghĩa

2) Vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng

Trang 3

Gọi H là hình chiếu của O lên (P)

và d=0H là khoảng cách từ O tới(P)

* Trường hợp 1: d> R

⇒ S(0;R) ∩ (P) = ∅

H

2) Vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng

Trang 4

* Trường hợp 2: d = R

Khi đó H ∈ S(0;R):

⇒ S(0;R) ∩ (P) =  H 

P

R

0

H

Trang 5

* Chú ý: d = 0 thì (S) ∩ (P) = C(0;R) là đường tròn lớn

của S(0;R)

*Trường hợp 3: d < R

S(0; r) ∩ (P) = C(H;r)

P

0 R

H

Trang 6

R 0

M

H M

P

P M

0 R

H

(S) ∩(P) = Ø

(S) ∩(P) = { H }

(S) ∩(P) = (C)

Trang 7

3) Vị trí tương đối của mặt cầu và đư ờng thẳng

Trang 8

H

0 R (c)

0

(c) H

0 (c)

d > R d = R d < R

( S) ∩ = Ø ( S ) ∩ = { H } ( S ) ∩ = { A, B}

Cho S(0;R) vµ ®­êng th¼ng ∆ bÊt kú

Trang 9

4) TÝnh chÊt tiÕp tuyÕn cña m¨t cÇu

Trang 10

O A

O A

O A

P

O A

Vị trí điểm A Số lượng tiếp tuyến Hình ảnh

Tiếp tuyến của

đường tròn (C)

1

A ∈ (C)

2

A ngoài (C)

Vô số

A ∈ (S)

Vô số

A ngoài (S) Tiếp tuyến của

mặt cầu (S)

Trang 11

B

M

P

I O

Bài 6 <tr49> Cho mặt cầu (O ; R) tiếp xúc với mp(P) tại I, M là một điểm

nằm trên mặt cầu Hai tiếp tuyến tại M của mặt cầu cắt mp(P) tại A và B Chứng minh rằng

Vì mp(P) tiếp xúc với mặt cầu tại

I nên AI và BI là hai tiếp tuyến

với mặt cầu.

Giải:

Vì AM và AI là hai tiếp tuyến với

mặt cầu kẻ từ điểm A nên: AM = AI

AIB AMB =

Tương tự ta có BM = BI

⇒ Hai tam giác AMB và AIB

bằng nhau (c, c, c).

AIB AMB =

Trang 12

Ví dụ Cho mặt cầu S(O ; a) và một điểm A, biết OA = 2a, qua A kẻ một

tiếp tuyến tiếp xúc với (S) tại điểm B và cũng qua A kẻ một cát tuyến cắt (S) tại C và D, biết CD

a) Tính AB.

b) Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng CD.

Giải:

a) Ta có AB tiếp xúc với mặt cầu tại B nên AB ⊥ OB:

2

2 OB OA

AB = −

b) Gọi H là hình chiếu của O lên CD ta có:

2

3

a 2

CD HC

: ra

2

a 2

3 a a

HC OC

OH

2 2

2





=

=

Vậy khoảng cách từ O đến CD là

2 a

H

B

A

O

D

C

2

2 a a

4 −

OC=OD=a, nên tam giác OCD cân tại O, do đó H là trung điểm của CD.

3 a

=

Trang 13

Bài 10 tr 49

b, SC = c và ba cạnh SA, SB, SC đôi một

vuông góc

a) Tính diện tích mặt cầu và thể tích

khối cầu ngoại tiếp hình chóp

\Tai lieu GSP\bai 10 tr 10b.gsp

Trang 14

\Tai lieu GSP\bai 10 tr 49.gsp

ABC

theo a, b, c

Trang 15

Bài 7 tr 45

a) Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp tam giác đều cạnh đáy

bằng a và chiều cao h

Ngày đăng: 17/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi H là hình chiếu củ aO lên (P) và d=0H là khoảng cách từ O tới(P) - Hình cơ bản 12-Tiết 14: Mặt cầu
i H là hình chiếu củ aO lên (P) và d=0H là khoảng cách từ O tới(P) (Trang 3)
Vị trí điểm A Số lượng tiếp tuyến Hình ảnh - Hình cơ bản 12-Tiết 14: Mặt cầu
tr í điểm A Số lượng tiếp tuyến Hình ảnh (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w