báo cáo, tườ trinh.
Trang 1MOT SO HINH THUC PONG TU
MOT SO HINH THUC DUNG DONG TU
mm ® ® 1
1 | Can+V, có thể 33 | Enouph to + V, đủ để
2 | Could+ V, có thể 34 | appear + Vụ xuất hiện
3 | Shall + V, sẽ 35 | arrange + Vio sắp xếp
4 | Should + V, sẽ, nên 36 |ask + Vụ bảo, yêu cầu
6 | Would + V, sẽ, nên 38 | care + Vio trong nom
7 | Ought to + V, phai 39 | claim + Vi, xác nhận
8 | Be goIng to + V, dự định 40 | consider + Vụ, coi như, cho là
9 | Usedto + V, đã từng 41 | dare + V, (ĐT thường) | dám
10 | Have to + V, phải 42 | decide + Vụ, quyết định
11 | afford + Vụ tạo cho, cung cấp 43 | demand + Vụ, đòi hồi, yêu cầu
12 | see + V, thấy 44 | invite + Vio mời
13 | hear + V, nghe 45 | encourage + Vio khuyén khich
14 | feel + Vụ cảm thấy 46 | expect + Vio chờ đợi
15 | taste + V, nếm mùi 47 | But+ Vụ ngoài việc
16 | perceive + V, nhận thấy 48 |forbid + Vụ cấm
17 | behold + V, trồng thầy, nhìn 49 | guarantee + Vi, bao dam
ngam
18 | watch + V, quan sát, để ý xem 50 | hesitate + Vụ do dự, ngập ngừng
19 | notice + V, chú ý 51 | hope + Vụ hi vọng
20 | smcll + V, ngởi 52 | instruct + Vio hướng dẫn
21 | mark + V, _ ý thấy, để ý, chú 53 | desire + Vụ,
22 | observe + V, chú ý thấy, quan sát | 54 | know + Vụ biết
23 | would rather + Vo thích hơn 55 | learn + Vio hoc
24 | had better + V, nén thì hơn 56 | manage + Vio quan ly
25 | need + Vo/Vio can 57 | mean + Vio có ý định
26 | Can but + Vụ chỉ có thể 58 | oblige + Vụ bắt buộc
27 | Cannot but + V, không còn cách nào 59 | oder + Vụ ra lệnh
khác
28 be accustomed to + quen với 60 | offer + Vụ cho, tang, to y Ving
29 | be afraid of + Ving SỢ 61 | plan + Vụ dự định
30 | be ashamed of + Ving | hé then 62 | prepare + Vio chuẩn bị
31 | be busy + Ving bận rộn 63 | pretend + Vụ, kỳ vọng vào
32 | be busy + Ving ban 64 | promise + V,, hứa hẹn
Trang 2
MOT SO HINH THUC PONG TU
STT HINH THUC TU NGHIA STT HINH THUC TU NGHIA
65 | find + (pro)noun + Ving " an ne 90 | refuse + Vi từ chối
tim thay rang
66 | get rid of + Ving cach Bm 91 | remind + V,, nhắc nhở
67 | have a good time + Ving 92 | seem + Vio dường như
sặp khó khăn
68 | have a hard time + Ving trong van dé lam | 93 | struggle + Vụ, nổ lực
một việc øì đó
sặp khó khăn
69 | have difficulty +Ving trong làm một 94 | fail + Vụ, thất bại, trượt
việc øì đó 70_ | Have an obJection to +Ving phản đối 95 | swear + Vụ thé
71 | be capable of +Ving có thể 96 | teach + Vi day bao
72 | be fed up with +Ving chan 97 | tell + Vụ bao
73 | be good at +Ving gidi 98 | think + V,, suy nghi
74 | Itis no good +Ving chẳng có ít lợi gì | 99 | threaten + V,, os ea nam
75 | be near + Ving gan; suyt 100 | wait + V chờ đợi
76 | be opposed to +Ving chống đối với 1 | want+ Vụ muốn
77 | be scared of +Ving SO 2 | warn + Vio cảnh báo
78 | be sorry for +Ving xin lỗi 3 | wish + Vio ao usc
79 | be tired of +Ving chan 4 | It+be+adj+ Vio thật là để
¬ khô
80 | be uscd to +Ving quen với 5 | Be+too +ad] + Vụ thụ 3 one
81 | be worth +Ving dang 6 | Be+adj+enough+adj+V, | đủ để
82 | Be worth while +Ving dang 7 | have fun +Ving có niềm vui
83 | can’t bear +Ving one me ea 8 | have trouble +Ving SA non
84 | can tface +Ving 9 | how about +Ving có vui long
85 | can thelp +Ving không thể tránh | 10 | benear +Ving gần, suýt
không thể cưỡ không có ít lợi
86 | can’t resist +Ving ens CT7 5Š | 41 | Ttis no use +Ving ` —_
lại gl
87 | can’t stand +Ving được cen 12 | lie + place +Ving nam
88 | catch + (pro)noun +Ving bắt được 13 | look forward to +Ving mong đợi
89 | experience difficulty +Ving | trong lam mot 14 Pa r + Ving + to + thích hon
| STT | HÌNH THỨC TỪ NGHĨA | STT | HÌNH THỨC TỪ NGHĨA
Trang 3MOT SO HINH THUC PONG TU
15 | feel like +Ving thich 39 prevent + Ving + trom + nee " cần :
Ving ngăn ngừa
16 | admit +Ving công nhận 40 | sit + place +Ving ngồi
lấy làm phiền, spend + time/money "
17 | mind +Ving lấy làm khó chịu 41 +Ving chi tiêu
18 | appreciate +Ving cor rong, Can 42 | stand + place +Ving đứng
giá cao
19 | avoid +Ving tranh 43 | There be +Ving CÓ
20 | begin +Ving bat dau 44 | There is little +Ving có ít
21 | call +Ving gol 45 | There is much +Ving có nhiều
22 | catch +Ving bắt lấy, chụp lấy | 46 | There is no +Ving không có
t time/ or
23 | consider +Ving xem xét 47 “ee © Emeimoney chi tiêu
+Ving
24 | continue +Ving tiếp tục 48 | What about +Ving có tin tức gì
25 | delay +Ving hoan lai 49 | Would you mind +Ving ’? xin vui long
26 | deny +Ving phu nhan 50 | keep +Ving tiếp tục
bỏ đi, ra đi, để
27 | detest +Ving ghét 51 | leave +Ving hi 1, ra di, dé
28 | discover +Ving khám phá 52 | like +Ving thich
bà ề, thả
29 | discuss +Ving " wea amas 53 | love +Ving yêu
luận
30 | dislike +Ving khong thich 54 | mention +Ving đề cập tới
31 | dread +Ving Sd 55 | admit +Ving thừa nhận
32 | endure +Ving chiu dung 56 | miss +Ving lỡ, nhỡ
33 | enjoy +Ving thức ne 57 | neglect +Ving xao lang, quén
tránh khỏi, thoát
34 | escape +Ving khôi _— 58 | notice +Ving chú ý
35 | excuse +Ving tha thứ, thứ lỗi 59 | pardon +Ving tha thứ, thứ lỗi
36 | fancy +Ving tưởng tượng 60 | postpone +Ving hoãn gu
9 ⁄ thực tập, luyệ
38 | find +Ving m ay um 62 | propose +Ving có ý định
kiếm
63 | finish +Ving oem om 77 | quit +Ving bo, tiv bo
xong
64 | forget +Ving quén 78 | recall +Ving gọi về, triệu
Trang 4
MOT SO HINH THUC PONG TU
tap lai
65 | forgive +Ving tha thứ, thứ lôi 79 | recollect +Ving T , ah or
tương
được
báo cáo, tườ
trinh
° ;
hã ất, z
69 | imagine +Ving tưởng tượng 83 | resent +Ving giận nan an
70 | intend +Ving định - 84 | resist +Ving cưỡng hạ
71 |1nvolve +Ving gồm, bao hàm 85 | resume +Ving bắt đầu lại
72 | stop +Ving ne ne legen’ 86 | risk +Ving ru (có thể bị
lại ruil ro)
73 | suggest +Ving dé nghi 87 | send +Ving sửi, nhắn
x: dặt, để, thiết
74 | tolerate +Ving tha thứ, thứ lôi 88 | set +Ving lập wae
75 | understand +Ving hiéu 89 | spend +Ving di đua, cu
76_ | wa(ch +Ving xem 90 | start +Ving bat dau
1 Ask hỏi, xin, yêu cầu
2 Consider cứu xét, xem Xét
4 Discover khám phá WHAT
5 | Explain giai thich WHAT TIME
6 | Find out kham pha WHERE T
9 | Teach day bao, chi bao HOW
10 | Tell noi, ké lại, chỉ cho
11 |Understand | hiểu
12 | Wonder tự hỏi