Cho biết hoạt động của chỉ từ trong câu?. Gạch chân chỉ từ trong câu sau : • Từ đấy , nước ta chăm nghề trồng trọt , chăn nuôi và có tục ngày tết làm bánh chưng ,bánh giày2. Viên qua ấ
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 Chỉ từ là gì ? Cho biết hoạt động của chỉ từ trong câu?
2 Gạch chân chỉ từ trong câu sau :
• Từ đấy , nước ta chăm nghề trồng trọt , chăn nuôi
và có tục ngày tết làm bánh chưng ,bánh giày.
(Bánh chưng, bánh giày)
Từ đấy, nước ta chăm nghề trồng trọt ,chăn
Trang 3Tiết 60 : ĐỘNG TỪ
1.Tìm động từ trong những câu dưới đây :
a Viên quan ấy đã đi nhiều nơi,đến đâu quan cũng
ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người
(Em bé thông minh)
b Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.( )
Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương
Trang 5a Viên qua ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra
những câu đố oái oăm để hỏi mọi người
( Em bé thông minh )
b Trong trời đất không gì quý bằng hạt gạo.( )Hãy lấy
gạo làm bánh mà lễ Tiên Vương
Trang 6- Nêu ý nghĩa khái quát của những động từ vừa tìm
được ?
• + Các động từ đó chỉ hành động , trạng thái của sự
vật
- Vậy , động từ là gì ?
Trang 7Tiết 60 : ĐỘNG TỪ
I Đặc điểm của động từ :
- Động từ là những từ chỉ hành động , trạng thái Của sự vật
Trang 8- Cho các từ : đã,sẽ,đang,vẫn,cũng, hãy,đừng,chớ
- Sự kết hợp đó tạo nên cụm từ gì ?
+ Cụm động từ
Trang 10Ví dụ :
1 Lan đi Hà Nội.
2 Thi đua là yêu nước.
3 Ông ấy đã đi nhiều nơi
Phân tích chủ ngữ , vị ngữ trong 3 ví dụ trên ?
Trang 111 Lan / đi Hà Nội
2 Thi đua / là yêu nước.
3 Ông ấy / đã đi nhiều nơi
- Động từ giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu ?
+ Làm CN và VN trong câu.
- Khi làm CN động từ mất khả năng gì ?
- Chức vụ ngữ pháp điển hình trong câu của động
từ là gì ?
Trang 13• Thảo luận nhóm:
• N1,2 : Điền động từ trả lời cho câu hỏi : Làm gì?
• N3,4 : Điền động từ trả lời cho câu hỏi : Làm sao ? Như thế nào?
Tiết 60 : ĐỘNG TỪ
I Đặc điểm của động từ :
II Các loại động từ chính :
Trang 14Thường đòi hỏi ĐT
khác đi kèm phía sau
Không đòi hỏi
ĐT khác đi kèm phía sau
đi,chạy,cười, đọc,hỏi,ngồi, đứng
Buồn,gãy,ghét, đau,nhức,nứt, vui,yêu
ĐT chỉ hành động
ĐT chỉ trạng thái
Trang 15+ Động từ chỉ trạng thái.
Trang 16Sơ đồ:
Động từ
ĐT tình thái ĐT chỉ hành động,trạng thái
ĐT chỉ hành động ĐT từ chỉ trạng thái
Trang 17III Luyện tập :
Bài 1 :
hay, khoe, may, được, liền, đem, ra, mặc, đứng, hóng ,đợi, có ,đi, qua, khen, đứng, chả ,thấy, hỏi, tức
Trang 18• * T r ò chơi tiếp sức
• Chia lớp làm 2 đội,mỗi đội cử đại diện 3 bạn lên tham gia trò chơi.Trong tay mỗi đội sẽ có 10 cánh hoa,mỗi cánh hoa là một động từ,hãy đính các
cánh hoa ấy vào các nhóm động từ tương
ứng.Trong thời gian 3 phút đội nào đính đúng
được nhiều cánh hoa hơn đội đó sẽ thắng
Trang 19Động từ tình thái Hay
(khoe) 1
Chả (thấy) 2
Chợt (thấy)
3
Liền (giơ) 4
Trang 20Động từ chỉ hành động
Động từ chỉ trạng thái
Khoe 5
May 6
Đem 7
Mặc 8
Tức 9
Tức tối 10
Trang 21• Chia lớp làm 2 đội,mỗi đội cử một bạn lên tham gia Các đội hãy tìm một động từ điền vào giữa 2
từ còn lại sao cho sẽ tạo ra 2 từ ghép có
nghĩa(thời gian cho mỗi từ là 10 giây),đội nào có tín hiệu trước thì giành quyền trả lời.Nếu trả lời không đúng hoặc không trả lời thì đội bạn có
quyền trả lời Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm
* Trò chơi :
Trang 22Khoa Học Bài
Trang 23Phòng Thi Nhân
Phong Trào Lưu
Trang 24Dặn dò :
- Làm bài tập còn lại.
- Học bài và lưu ý mỗi loại động từ cho ví dụ.
- Soạn bài : Cụm động từ