1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHÍNH TẢ THEO CHUẨN KTKN 2009

69 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chính Tả Theo Chuẩn KTKN 2009
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở ABC
Chuyên ngành Chính Tả
Thể loại Giáo trình hướng dẫn dạy học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 620 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài Từ đoạn chép mẫu trên bảng của Gv, củng cố cách trình bày một đoạn văn: chữ đầu câu phải viết hoa,

Trang 1

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn: an/ang (bài tập lựa chọn).

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn GVcần chép, nội dung bài tập 2b

- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

A.Mở đầu

-GVnhắc lại một số điểm cần lưu ý về yêu cầu

của giờ học chính tả

B.Bài mới 1.Giới thiệu bài

-GVnêu mục đích yêu cầu của tiết học

-Ghi đề bài

2.HD hs tập chép

a.Hướng dẫn hs chuẩn bị

-GVđọc đoạn chép trên bảng

-Gọi 2,3 hs đọc lại , hỏi:

+Đoạn này chép từ bài nào?

+Tên bài viết ở vị trí nào?

+Đoạn chép có mấy câu?

+Cuối mỗi câu có dấu gì? Chữ đầu câu viết thế

nào?

GVhướng dẫn hs luyện viết các từ khó vào bảng

con: chim sẻ, mâm cỗ, sứ giả, kim khâu, sắc, xẻ

thị.t

-GVdùng phấn màu gạch chân dưới các từ hs

hay viết sai rồi xoá đi, nhận xét, sửa sai cho hs

-Viết giữa trang vở

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

-GVhướng dẫn hs nhìn bài mẫu trên bảng, tự

đọc thầm từng cụm từ và tự chữa lỗi bằng bút

chì, ghi số lỗi ra lề vở

-GVchấm khoảng từ 5-7 bài, nhận xét từng bài

về các mặt : nội dung bài chép (đúng / sai), chữ

viết (sạch / bẩn ; đẹp / xấu), cách trình bày bài

(đẹp / xấu ; đúng sai)

3.HD hs làm bài tập a.Bài tập 2a

-Bài tập lựa chọn

-GVnêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 1 hs lên bảng

làm bài

-GVcho hs nhận xét, chữa bài

b.Bài tập 2b

.-Câu b: đàng hoàng, đàn ông, sáng loáng

-Điền chữ và tên chữ còn thiếu

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài

Từ đoạn chép mẫu trên bảng của Gv, củng cố

cách trình bày một đoạn văn: chữ đầu câu phải

viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa lùi vào 2 ô Kết

thúc câu phải đặt dấu chấm, lời nói nhân vật đặt

sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng

-Chuẩn bị bài sau: Nghe viết: Chơi chuyền.

- Nghe - viết đúng chính tả ; trình bày đúng hình thức bài thơ

- Điền đúng các vần ao / oao vào chỗ trống ( BT2 )

- Làm đúng BT (3) a / b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn

- Từ đoạn viết, cung cấp cách trình bày bài thơ: Chữ đầu các dòng phải viết hoa, viếtbài thơ ở giữa trang vở hoặc chia vở ra 2 phần để viết

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

A.Bài cũ

-Nhận xét, GVyêu cầu hs sửa sai (nếu có)

-Kiểm tra 2 hs đọc thuộc lòng đúng thứ tự 10 tên

chữđã học ở tiết trước:a, ă, ớ, bê, xê, xê hát, dê,

đê,e, ê

-GVnhận xét bài cũ

B.Bài mới 1.Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

-Ghi đề bài

2.HD nghe viết

a.Hướng dẫn hs chuẩn bị:

-GVđọc 1 lần bài thơ

-Giúp hs nắm nội dung bài thơ

-Gọi 1 hs đọc khổ thơ 1, hỏi:

+Khổ thơ 1 nói lên điều gì?

-Gọi 1 hs đọc tiếp khổ 2, hỏi:

+Khổ thơ 2 nói lên điều gì?

-Giúp hs nhận xét:

+Mỗi dòng thơ có mấy chữ?

+Chữ đầu mỗi dòng viết như thế nào?

+Những câu thơ nào được đặt trong dấu ngoặc

kép? Vì sao?

-Hướng dẫn hs cách trình bày bài thơ

-Cho hs tập viết bảng con các từ khó: hòn cuội,

mềm mại, que chuyền, dây chuyền, mỏi, dẻo dai

-GVnhận xét

b.GVđọc bài cho hs viết

-GVđọc thong thả từng dòng thơ cho hs viết vào

vở

c.Chấm chữa bài:

-Dựa bài 1 hs viết trên bảng, hs tự chữa lỗi bằng

bút chì ra lề vở

-GVchấm tự 5-7 bài, nhận xét từng bài vè nội

dung, chữ viết, cách trình bày

3,HD hs làm bài tập

-Hs viết lại các từ khó

-2 hs đọc thuộc lòng 10 tên chữ đã học.-2 hs đọc lại đề bài

-1 hs đọc lại, cả lớp đọc thầm theo.-Tả các bạn đang chơi chuyền, miệngnói: chuyền chuyền một…, mắt sángngời, nhìn theo hòn cuội, tay mềm mại

vơ que chuyền

-Chơi chuyền giúp các bạn tinh mắt,nhanh nhẹn, có sức khoẻ dẻo dai đểmai lớn lên làm tốt công việc dâychuyền trong nhà máy

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

a.Bài tập 2: Gọi 1 hs đọc yêu cầu

-GVtreo bảng phụ, mời 2 hs lên bảng thi điền vần

nhanh

-Cho cả lớp làm bài vào vở 2A

-Cả lớp nhận xét, GVsửa sai cho hs

-Gọi 2,3 hs nhìn bảng đọc lại kết quả bài làm trên

bảng, GVsửa lỗi phát âm cho hs

-Ngọt ngào, mèo kêu ngoao ngoao, ngao ngán

b.Bài tập 3b (lựa chọn):

-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài tập

-HD hs làm bài vào bảng con, sau một thời gian

quy định, Hs giơ bảng con và đọc lời giải

-GVnhận xét, cho hs làm bài vào vở

-Giải đáp: ngang, hạn, đàn

4.Củng cố, ,dặn dò

-Nhận xét tiết học

- Từ đoạn viết, cung cấp cách trình bày bài thơ:

Chữ đầu các dòng phải viết hoa, viết bài thơ ở

giữa trang vở hoặc chia vở ra 2 phần để viết

- Điền đúng vào chỗ trống các vần: ao/oao Tìm

đúng các tiếng có vần an /ang theo nghĩa đã cho

-Chuẩn bị bài sau: nghe-viết: Ai có lỗi?

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch / uyu ( BT 2 ) Nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn ăn / ăng.

- Làm đúng BT (3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết 2 hoặc 3 lần nội dung bài tập 3

III.Các hoạt động dạy học:

- Vở bài tập

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Bài cũ

-GVđọc cho 2,3 hs lên bảng viết, cả lớp viết bảng

con các từ: ngọt ngào, ngao ngán, cái đàn, đàng

hoàng, hạn hán, hạng nhất

-GVnhận xét

B.Bài mới

1,Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của bài học

+Đoạn văn nói về điều gì?

+Tìm tên riêng trong bài chính tả

+Nhận xét về cách viết tên riêng nói trên?

-GVyêu cầu hs tập viết vào bảng con những tiếng

dễ sai: Cô-rét-ti, khuỷu tay, sứt chỉ, vác củi…

-GVnhận xét

b.GVđọc bài cho hs viết

-GVđọc bài, hs viết, 1 hs lên bảng viết

nhóm, mời các nhóm chơi trò chơi tiếp sức: hs

mỗi nhóm tiếp nối nhau viết lên bảng các từ có

chứa tiếng có vần: uêch / uyu

-Hs cuối cùng của nhóm thay mặt nhóm đọc kết

-Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấugạch nối giữa các chữ

-Hs tập viết các từ khó vào bảng con

Trang 7

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò-Cả lớp và GVnhận xét, rút kinh nghiệm

-GVcho cả lớp viết vào vở các từ chứa tiếng có

vần khó vừa tìm được:

+Nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch, tuệch

toạc, khuếch khoác, trống huếch.

+Khuỷu tay, khuỷu chân, ngã khuỵu, khúc

khuỷu.

b.Bài tập 3 (lựa chọn)

-GVmở bảng phụ, gọi 2 em lên bảng làm bài

tập-đọc kết quả, lớp nhận xét

-Cho hs làm bài tập vào vở

Giải đáp: Kiêu căng, căn dặn, nhọc nhằn, lắng

nhằng, vắng mặt, vắn tắt.

- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần

uêch / uyu ( BT 2 ) Nhớ cách viết những tiếng

có âm vần dễ lẫn ăn / ăng

- Làm đúng BT (3) a / b hoặc BT CT phương

ngữ do GVsoạn

- Nghe viết chính xác đoạn 3 của bài: Ai có lỗi?

Chú ý tên riêng người nước ngoài: Cô-rét-ti, từ

khó: lắng xuống, cố ý, khuỷu tay, sứt chỉ, vác

Trang 8

- Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do giáo viên soạn

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập

- 5 tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2a.; 2b

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ

-GVđọc cho 2,3 hs viết bảng lớp, lớp viết bảng

con các từ ngữ: nguệch ngoạc, khuỷu tay, xấu

hổ, cá sấu, cố gắng, gắn bó.

-Nhận xét

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

-Ghi đề bài

2.Hd hs nghe viết

a.HD hs chuẩn bị

-GVđọc mẫu đoạn văn

+Đoạn văn có mấy câu?

+Chữ đầu các câu viết thế nào?

+Chữ đoạn đầu viết thế nào?

+Tìm tên riêng trong bài? Tên riêng trong bài viết

như thế nào?

Yêu cầu hs viết bảng con các từ khó, 2 hs lên bảng

viết: Bé, treo nón, trâm bầu, nhịp nhịp, đánh vần

-Gọi 1 hs đọc yêu cầu

-GVgiúp hs hiểu yêu cầu của bài:

-Hs viết lại các từ khó đã học

-2 hs đọc lại đề bài

-5 câu

-Phải viết hoa

-Viết lùi vào 2 ô-Bé, viết hoa

-Tập viết các từ khó trên bảng con

-Viết bài

-Tự chấm bài và chữa lỗi bằng bútchì

-1 hs đọc yêu cầu-Hs chú ý lắng nghe

-1 hs làm mẫu-Cả lớp làm bài theo nhóm

-Đại diện các nhóm dán bài, đọc kếtquả

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

+Các em phải tìm đúng những tiếng có thể ghép

với mỗi tiếng đã cho, tìm được càng nhiều càng

tốt

+Viết đúng chính tả những tiếng đó

-Mời 1 hs làm mẫu trên bảng

-Yêu cầu cả lớp làm bài theo nhóm, GVphát phiều

cho các nhóm

-Đại diện các nhóm dán bài lên bảng, đọc kết quả

-Cả lớp và GVnhận xét, sửa lỗi cho các nhóm mắc

lỗi, kết luận nhóm thắng cuộc

-Sau đó, cho hs làm bài vào vở

+Xét: xét xử, xem xét, xét nghiệm, tra xét

+Sét: sấm sét, đất sét, lưỡi tầm sét

+Xào: xào rau, xào xạc, lào xào

+Sào: sào huyệt, một sào đất, cây sào

+Xinh: xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh

+Sinh: học sinh, sinh viên, sinh sống

-GVkhen những hs học tốt, nhắc nhở các em chưa

cố gắng

4.Củng cố, dặn dò

+ Nhận xét tiết học

+ Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng

hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT(2) a / b

+ Biết phân biệt s-x, tìm đúng những tiếng có thể

ghép với mỗi tiếng đã có âm đầu: s /x, viết đúng

các từ khó: treo nón, trâm bầu, nhịp nhịp, đánh

Trang 10

TUẦN 3

Chính tả (tiết 5):

Đề bài: NGHE -VIẾT : CHIẾC ÁO LEN.

I.Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng viết chính tả: viết đúng các từ khó: cuộn tròn, ấm áp, xin lỗi, xấu hổ

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi

- Làm đúng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Điền đúng 9 chữ vào tên chữa vào ô trống trong bảng ( BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- 3,4 băng giấy (hoặc bảng lớp viết 2,3 lần nội dung bài tập 3a,b

- Vở bài tập

- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

+Vì sao Lan ân hận?

+Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa?

+Lời Lan muốn nói với mẹ được đặt trong và sau

dấu gì?

-Yêu cầu hs tập viết các từ khó hoặc dễ lẫn: cuộn

tròn, ấm áp, chăn bông, xin lỗi, xấu hổ

-2 hs đọc đoạn 4 của bài

-Vì em đã làm cho mẹ phải lo buồn,làm cho anh phải nhường phần choem

-Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tênriêng của người

-Đặt sau dấu hai chấm và trong dấungoặc kép

-Tập viết các từ khó vào bảng con

-Hs viết bài vào vở

-Tự chấm bài và chữa lỗi

-1 hs đọc yêu cầu-Hs làm bài

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

cách trình bày, chữ viết của hs

3.Hd hs làm bài tập

a.Bài tập 2a/b (lựa chọn)

-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài tập

-Gv phát 3,4 băng giấy cho 3,4 hs làm bài tại chỗ,

mời 2,3 hs thi làm bài trên lớp, cả lớp làm bài vào

vở

-Những hs làm bài trên giấy dán bài trên bảng, đọc

kết quả (hoặc giải đố)

-Cả lớp và Gv nhận xét, Gv chốt lại lời giải đúng :

* Vừa dài mà lại vừa vuông

Giúp nhau kẻ chỉ, vạch đường thẳng băng

-Lớp làm bài trên bảng con

-Hs luyện đọc chữ và tên chữ chothuộc

.======  ======

Trang 12

- Bảng phụ viết bài thơ: Chị em.

- Bảng lớp viết 2 hoặc 3 lần nội dung bài tập 2

- Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ

-Gv đọc cho 3 hs viết bảng lớp lớp viết bảng

con các từ: thước kẻ, học vẽ, vẻ đẹp, thi đỗ

-3 hs đọc thuộc đúng thứ tự 19 chữ và tên chữ

đã học

-Nhận xét

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

-Ghi đề bài

2.Hd hs nghe viết

a.Hướng dẫn chuẩn bị:

-Gv đọc bài thơ trên bảng phụ

-Gv giúp hs nắm nội dung bài:

+Người chị trong bài thơ làm được những việc

gì?

-HD hs nhận xét về cách trình bày bài thơ

+Bài thơ viết theo thể thơ gì?

em /

-Thơ lục bát, dòng trên 6 chữ, dòng dưới 8 chữ

-Chữ đầu của dòng thơ 6 chữ cách lề

vở 2 ô, chữ đầu của dòng 8 cách lề vở

1 ô

-Các chữ đầu dòng-Hs tự viết vào bảng con các từ khó.-Hs chép bài vào vở

-Hs tự chấm chữa bài bằng bút chì

Trang 13

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

+Cách trình bày bài thơ lục bát như thế nào?

+Những chữ nào trong bài viết hoa?

-Yêu cầu hs tự viết vào bảng con các từ khó

như: trải chiếu, lim dim, luống rau, buông màn,

-Gv chấm từ 5-7 bài, nêu nhận xét cụ thể về nội

dung, cánh trình bày, chữ viết của hs

3.HD hs làm bài tập

a.Bài tập 2: Gv nêu yêu cầu của bài tập.

-Cho cả lớp làm bài vào vở

-GV mời 2,3 hs lên bảng thi làm bài

-Cả lớp và GV nhận xét, Gv chốt lại lời giải

đúng

-Đọc ngắc ngứ, ngoắc tay nhau, dấu ngoặc đơn

-Cả lớp chữa bài tập trong vở

b.Bài tập 3b (lựa chọn):

-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài tập

-Mời 2 hs lên bảng thi làm bài, hs cả lớp tự làm

- Làm đúng bài BT về các từ chứa tiếng có vần ăc /

oăc (BT2) , ( BT3) a / b hoặc BTCT phương ngữ

-Yêu cầu những hs viết chưa đạt về nhà viết lại

-Cả lớp đọc lại bài tập 3, ghi nhớ chính tả

-Chuẩn bị bài sau: Nghe viết: Người mẹ

Trang 14

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi

- Làm đúng BT ( 2 ) a / b , hoặc BT (3 ) a/ b , hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

- Biết viết hoa các chữ đầu câu và các tên riêng, viết đúng các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm

- Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu dễ lẫn: d, gi, r

II Đồ dùng dạy học:

- Ba hoặc bốn băng giấy viết nội dung bài tập 2a

- Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

A.Bài cũ

-3 hs lên bảng, cả lớp viết vào bảng con những

từ ngữ theo lời đọc của 1 hs: ngắc ngứ, ngoặc

kép, mở cửa, đổ vỡ

-Nhận xét

B.Bài mới

1,Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của bài học

-Ghi đề bài

2.HD hs nghe-viết

a.HD hs chuẩn bị

-Gọi 2 em hs đọc đoạn văn sẽ viết chính tả

-Yêu cầu hs quan sát đoạn văn, nhận xét chính

-Hs viết bài-Tự chấm bài

Trang 15

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

+Tìm các tên riêng trong bài chính tả?

+Các tên riêng đó được viết thế nào?

+Những dấu câu nào được dùng trong đoạn

văn?

-Yêu cầu hs đọc thầm đoạn văn, tự viết ra nháp

những chữ khó: vượt qua, khó khăn, giành, ngạc

-Gv chấm 5-7 bài, nhận xét về nội dung, cách

trình bày, chữ viết của hs

3.Hd hs làm bài tập

a.Bài tập 2a (lựa chọn):

-Gv phát riêng cho hs 3, 4 băng giấy để các em

làm bài, cả lớp làm bài vào vở

-Sau đó, cho các em giải câu đố:

*Là hòn gạch

*Là viên phấn

b.Bài tập 3a (lựa chọn):

-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài tập

-Yêu cầu hs tự làm bài, mời 3,4 hs thi viết

nhanh các từ tìm được lên bảng, sau đó, đọc kết

-Nhắc những hs viết sai chính tả về nhà sửa lỗi,

xem lại bài 2 và học thuộc lòng các câu đố

-Chuẩn bị bài sau: Nghe-viết: Ông ngoại

Trang 16

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi

- Tìm và viết đúng 2 – 3 tiếng có vần oay ( BT2)

- Làm đúng BT (3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ hoặc giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 3a

- Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ

-Gv đọc cho 3 hs viết bảng lớp, lớp viết bảng

con các từ: nhân dân, dâng lên, ngẩn ngơ, ngẩng

lên

-Nhận xét bài cũ

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của bài

+Đoạn văn gồm mấy câu?

+Những chữ nào trong bài viết hoa?

-Yêu cầu hs đọc lại đoạn văn, viết ra giấy nháp

những chữ ghi tiếng khó hoặc dễ lẫn như: vắng

lặng, loang lỗ, trong trẻo, nhấc bổng

b.Gv đọc, hs viết bài vào vở

c.Chấm chữa bài

-Yêu cầu hs đổi vở, chấm bài, ghi số lỗi ra lề

vở

-Gv chấm từ 5-7 bài, nhận xét về nội dung, cách

trình bày, chữ viết của hs

-Các chữ đầu câu, đầu đoạn

-Hs tự đọc lại đoạn văn, viết ra các tiếng khó

-Lớp theo dõi, nhận xét

Trang 17

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài

-Gv chia bảng lớp làm 3 cột, mời các nhóm chơi

trò Tiếp sức:

-Gv hướng dẫn cách chơi

-Mời các nhóm tham gia trò chơi: Tiếp sức

Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng: bình chọn

nhóm thắng cuộc

-Lời giải: xoay, nước xoáy, ngoáy tai, hí hoáy,

loay hoay, ngọ ngoạy, nhí nhoáy

b.Bài tập 3a (lựa chọn)

-Gọi 1 hs đọc thành tiếng yêu cầu của bài

-Yêu cầu hs làm bài cá nhân

-Gv treo bảng phụ(hoặc giấy khổ to đã viết sẵn

nội dung bài tập), mời 3 hs lên bảng thi làm bài

nhanh trên bảng, sau đó, từng em đọc lại kết

quả

4.Củng cố, dặn dò

-Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng

-Câu a: giúp- dữ- ra

-Nhận xét tiết học

-Yêu cầu hs về nhà đọc lại bài tập 2,3, ghi nhớ

chính tả

-Chuẩn bị bài tiết sau

-Cả lớp chữa bài trong vở

Trang 18

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi

- Làm đúng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng ( BT3 )

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

A.Bài cũ

-Gv đọc cho 2 hs viết bảng lớp, lớp viết bảng

con các từ: loay hoay, gió xoáy, nhẫn nại, nâng

1.Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

+Đoạn văn trên có mấy câu?

+Những chữ nào trong đoạn văn được viết hoa?

+Lời các nhân vật được viết sau dấu gì?

-Yêu cầu hs đọc thầm lại đoạn văn, viết ra nháp

các từ khó: quả quyết, vườn trường, sững lại,

nhưng như vậy là hèn và quả quyết bước về phía vườn trường, các bạn nhìn chú ngạc nhiên rồi bước nhanh theo chú

-6 câu

Các chữ đầu câu và tên riêng

-Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng

-Đọc thầm tự viết các từ khó

-Hs viết bài vào vở

-Tự chấm bài và chữa bài bằng bút chì

-Hs làm bài

-Nhận xét, chữa bài

Trang 19

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

khoác tay, chỉ huy

b.Gv đọc cho hs viết bài vào vở

c.Chấm chữa bài

-Hs tự chấm chữa bài bằng bút chì

3.Hd hs làm bài tập chính tả

a.Bài tập 2b (lựa chọn):

-Gv giúp hs nắm yêu cầu của bài tập

-Gv cho hs làm bài vào vở, Gv mời 2 hs lên

bảng làm bài

-Gọi 2,3 hs đọc lại kết quả làm bài đúng

-Cho cả lớp chữa bài vào vở

Tháp Mười đẹp nhất bông sen

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ

-Gv khuyến khích hs học thuộc 9 chữ tại lớp

-Cả lớp viết lại vào vở 9 chữ và tên chữ đũng

2 ng en-nờ giê (en giê)

3 ngh en-nờ giê hát (en giê hát)

Trang 20

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần oam ( BT2)

- Làm đúng BT (3) a/ b , hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

- Từ bài chép, củng cố cách trình bày bài thơ thể 4 chữ, chữ đầu các dòng viết hoa, tất cả các chữ đầu dòng viết cách lề vở 2 ô li

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp chép sẵn bài thơ: “ Mùa thu của em”

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

- Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

A.Bài cũ

-Gv đọc cho 2,3 hs lên bảng viết, lớp viết bảng

con các từ khó: bông sen, cái xẻng, chen chúc,

1,Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của bài học

-2 hs đọc đề bài

-Hs chú ý lằng nghe

-2 hs đọc lại bài thơ

-Thể thơ 4 chữ

-Viết giữa trang vở

-Các chữ đầu dòng thơ, tên riêng Chị Hằng

-Viết lùi vào 2 ô so với lề vở

-Đọc thầm lại bài thơ, ghi lại những

Trang 21

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

-HD hs nhận xét chính tả, hỏi:

+Bài thơ viết theo thể thơ nào?

+Tên bài viết ở vị trí nào?

+Những chữ nào trong bài được viết hoa?

+Các chữ đầu câu cần viết thế nào?

-Yêu cầu hs đọc thầm lại bài thơ, viết vào giấy

-Gv nêu yêu cầu, cho cả lớp làm bài vào vở

-Gọi 1 hs lên bảng chữa bài, lớp và Gv nhận xét,

Gv chốt lại lời giải đúng

-Câu a: Sóng vỗ oàm oạp

-Câu b: Mèo ngoạm miếng thịt

-Câu c: Đừng nhai nhồm nhoàm

b.Bài 3b (lựa chọn):

Gv giúp hs nắm vững yêu cầu của bài tập

-Yêu cầu hs tự làm bài, gọi nhiều hs phát biểu ý

-Dặn: Xem lại các bài tập có vần oam, en /eng

-Chuẩn bị bài sau: Nghe-viết: Bài tập làm văn

tiếng khó

-Chép bài vào vở

-Hs tự chấm chữa bài bằng bút chì

-Hs xác định đúng yêu cầu và tự làm bài

-Chữa bài

-Nhận xét bài làm của bạn

-Hs tự làm bài

Trang 22

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo / oeo ( TB2)

- Làm đúng BT (3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp, phiếu lớn viết nội dung bài tập 2, bài 3b

- Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy và học

A.Bài cũ

-Gọi 3 hs lên bảng viết 3 tiếng có vần oam

-Gv đọc cho 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng

con các từ: cái kẻng, thổi kèn, lời khen, dế mèn

-Nhận xét bài cũ

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

+Tìm tên riêng trong bài chính tả?

+Tên riêng trong bài được viết như thế nào?

-Yêu cầu hs tập viết vào bảng con các từ khó:

Cô-li-a, làm văn, lúng túng, giặt, ngạc nhiên

-Hs viết bài vào vở

-Hs tự chấm chữa bài và ghi số lỗi ra ngoài lề đỏ

Trang 23

Hoạt động của GV Hoạt động của HSb.Gv đọc bài cho hs viết.

c.Chấm chữa bài

-Yêu cầu hs tự chấm chữa bài và ghi số lỗi ra lề

đỏ bằng bút chì

-Gv chấm 5-7bài, nhận xét cụ thể về nội dung

bài, cách trình bày bài, chữ viết của hs

-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài tập

-Yêu cầu hs tự làm bài

-Gv mời 3 hs thi làm bài trên bảng (chỉ viết

tiếng cần điền dấu thanh)

-Gv nhận xét, chọn lời giải đúng, gọi 3 - 4 hs

đọc lại cả khổ thơ sau khi đã điền đúng dấu

Trang 24

Đề bài: NGHE - VIẾT : NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC.

I.Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi

- Làm đúng BT điền tiếng có vân eo / oeo ( BT1 )

- Làm đúng BT (3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn các bài tập chính tả: bài tập 2, bài 3a

- Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

A.Bài cũ

-Gv đọc cho 3 hs viết bảng lớp, lớp viết bảng

con các từ: lẻo khoẻo, bỗng nhiên, nũng nịu,

khoẻ khoắn

-Nhận xét bài cũ

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của bài học

+Tâm trạng của đám học trò mới như thế nào?

+Hình ảnh nào cho em biết điều đó?

+Đoạn văn có mấy câu?

+Trong đoạn văn, những chữ nào phải viết hoa?

-Yêu cầu hs đọc thầm đoạn văn, nêu các từ khó

như: bỡ ngỡ, quãng trời, ngập ngừng, ước ao,

thèm vụng, nép, rụt rè

-Gọi 3 hs lên bảng viết lại các từ khó, cả lớp

viết vào bảng con

-Hình ảnh: đứng nép bên người thân,

đi từng bước nhẹ, e sợ như con chim, thèm vụng ao ước được mạnh dạn.-3 câu

-Những chữ đầu câu

-Đọc thầm lại đoạn văn, nêu các từ khó

và tập viết

-Luyện viết các từ khó

-Viết bài vào vở

-Tự chấm bài và chữa bài

-1 hs đọc yêu cầu

-Hs làm bài

-Nhận xét

-Nhiều hs đọc kết quả đúng

Trang 25

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

-Gv chấm từ 5-7 bài, nhận xét về nội dung, cách

trình bài bài, chữ viết của các em

-Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng

-Gọi nhiều hs đọc lại kết quả và cho cả lớp làm

bài vào vở

-Nhà nghèo, đường ngoằn ngoèo, cười ngặt

nghẽo, ngoẹo đầu

b.Bài tập 3a (lựa chọn):

-Gọi 1 hs đọc yêu cầu

-GV phát giấy và bút cho các nhóm, các nhóm

tự làm bài

-Gọi 2,3 nhóm đọc lời giải

-Gv nhận xét, bổ sung, chốt lại lời giải đúng,

cho hs viết bài vào vở

-Siêng năng - xa - xiết

Trang 26

- Từ đoạn chép mẫu trên bảng của GV, củng cố cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa, lũi vào 2 ô, lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng.

- Làm đúng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

-Gv đọc cho 2,3 hs viết bảng lớp, lớp viết bảng

con các từ: nghèo khổ, ngoẹo đầu, cái gương,

vườn rau.

-Gọi 3 hs đọc thuộc theo thứ tự 27 chữ đã học

-Nhận xét bài cũ

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

+Những chữ nào trong đoạn văn viết hoa?

+Lời các nhân vật được đặt sau những dấu câu

gì?

-Yêu cầu hs đọc thầm lại đoạn văn, ghi nhớ

những tiếng khó và viết vào bảng con như: xích

lô, quá quắt, dìu, lưng còng, mếu máo, xin lỗi

b.Hs chép bài vào vở (chép bài trong SGK)

c.Chấm chữa bài:

-Yêu cầu hs tự chấm chữa bài và ghi số lỗi ra lề

đỏ

-Gv chấm từ 5-7 bài, nhận xét về nội dung, cách

trình bày, chữ viết của các em

-Hs làm bài tập

-2 hs đọc đề bài

-Hs chú ý lắng nghe

-2 hs đọc lại đoạn chép (nhìn bảng).-Các chữ đầu câu, đầu đoạn, tên riêng của người

-Đặt sau dâu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng

-Đọc thầm đoạn văn, ghi lại các tiếng khó

Trang 27

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

3.Hd hs làm bài tập

a.Bài tập 2b (lựa chọn):

-GV giúp hs nắm vững yêu cầu của bài tập

-Yêu cầu hs đọc thầm bài, xem tranh minh hoạ

gợi ý giải câu đố, làm bài vào vở

-Mời 2 hs lên bảng giải

-Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng

-Cho cả lớp chữa bài vào vở

Trên trời có giếng nước trong

Con kiến chẳng lọt, con ong chẳng vào

(Là quả dừa)

b.Bài tập 3

-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài

-Cho cả lớp làm bài vào bảng con

-Gv mời 11 hs nối tiếp nhau lên bảng làm bài,

sau mỗi chữ, Gv sửa lại cho đúng

-Mời 3,4 hs nhìn bảng chữ, đọc11 chữ và tên

chữ ghi trên bảng

-Yêu cầu hs học thuộc lòng 11 tên chữ tại lớp

theo cách đã hướng dẫn ở các bài trước

-Cho cả lớp chữa bài trong SGK (hoặc vở bài

Trang 28

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng các dòng thơ , khổ thơ 4 chữ

- Làm đúng TB điền tiếng có vần en / oen ( BT2).

- Làm đúng BT (3 ) a / b chọn 4 trong 6 tiếng , hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2

- Một số tờ giấy khổ to kẻ bảng để các nhóm làm bài tập 3b

- Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Hs

A.Bài cũ

-2 hs lên bảng, cả lớp viết vào bảng con các từ :

giếng nước, khiêng ván, viên phấn, thiên

1.Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

+Bài thơ viết theo thể thơ gì?

+Những chữ nào cần viết hoa?

+Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở?

-Các chữ đầu mỗi dòng thơ

-Viết lùi vào 2 ô từ lề vở để bài thơ nằm vào khoảng giữa trang

-Hs tập viết các tiếng khó

-Hs viết bài vào vở

-Tự chấm bài và chữa lỗi bằng bút chì

Trang 29

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Hs

-Yêu cầu hs tập viết các tiếng khó vào bảng

con: cấy lúa, thổi nấu, ánh sáng, phải chăng,

-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài tập

-Gv yêu cầu hs tự làm bài

-Mời 2 hs lên bảng thi làm bài tập

-Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng

-Gọi 5,6 hs đọc lại kết quả, cho cả lớp sửa bài

tập

-Nhanh nhẹn, nhoẻn miệng cười, sắt hoen gỉ,

hèn nhát

b.Bài tập 3b (lựa chọn):

-Gọi 1 hs đọc yêu cầu

-Gv lưu ý hs tìm được càng nhiều tiếng có thể

ghép với mỗi tiếng đã cho càng nhiều càng tốt

-Yêu cầu cả lớp làm bài theo nhóm (Gv phát

phiếu đã kẻ bảng cho các nhóm viết bài)

-Mời đại diện các nhóm dán bài lên bảng, đọc

kết quả

-Gv nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc (viết

đúng, tìm nhanh, tìm được nhiều từ ngữ)

-Mời 2,3 hs đọc lại kết quả đúng

-Cho cả lớp làm bài vào vở:

Tiến -Tiến lên, tiên tiến, tiến bộ

-1 hs đọc yêu cầu của bài tập, lớp theo dõi

Trang 30

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Hs

Tiếng -Tiếng nói, nổi tiếng, tiếng kêu

4.Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Yêu cầu hs về nhà đọc lại bài tập 2,3

-Chuẩn bị bài sau: Nghe-viết: Các em nhỏ và cụ

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi

- Làm đúng BT ( 2 ) a / b , hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

- Làm đúng bài tập chính tả tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng : d, gi, r theo nghĩa đã cho.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a

- Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Hs

A.Bài cũ

-Gv đọc cho 2,3 hs lên bảng viết, lớp viết bảng

con các từ: nhoẻn cười, hèn nhát, kiên trung,

kiêng nể.

-Nhận xét bài cũ

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của bài học

Trang 31

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Hs

2.Hd hs nghe-viết

a.Hd hs chuẩn bị:

-Gv đọc diễn cảm đoạn 4 của truyện

-Hd hs nắm nội dung đoạn viết, Gv hỏi:

+Đoạn văn này kể chuyện gì?

-Hd hs nhận xét chính tả, Gv hỏi:

+Không kể đầu bài, đoạn văn trên có mấy câu?

+Những chữ nào trong đoạn viết hoa?

+Lời ông cụ được đặt sau dấu gì?

-Yêu cầu hs tập viết chữ ghi tiếng khó hoặc dễ

lẫn như: ngừng lại, nghẹn ngào, xe buýt, bệnh

a.Bài tâp 2a (lựa chọn):

-Yêu cầu hs cả lớp đọc thầm bài tập, tự làm bài

-Dặn hs xem lại phần bài tập đã làm

-Chuẩn bị bài sau: Nhớ-viết: Tiếng ru

-Cụ già nói với các bạn lí do khiến cụ buồn, cụ bà ốm nặng, phải nằm viện, khó qua khỏi Cụ cảm ơn lòng tốt của các bạn vì các bạn đã làm

cho cụ thấy lòng nhẹ hơn-7 câu

-Các chữ đầu câu-Sau dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng, viết lùi vào 1 chữ

Trang 32

- Nhớ - viết bài CT ; trình bày đúng các dòng thơ , khổ thơ lục bát

- Làm đúng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học:

- Giấy khổ to hoặc bảng phụ viết nội dung bài tập 2

- Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của hs

A.Bài cũ

-Gv đọc cho 2,3 hs viết trên bảng lớp, lớp viết

vào bảng con các từ: buồn bã, buông tay, diễn

tuồng, muôn tuổi

-Nhận xét bài cũ

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

+Bài thơ viết theo thể thơ gì?

+Cách trình bày bài thơ có điểm gì cần chú ý?

+Dòng thơ nào có dấu chấm phẩy?

-Hs viết lại các từ đã học theo lời đọc của gv

Trang 33

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của hs

+Dòng thơ nào có dấu gạch nối và dấu chấm

hỏi?

+Dòng thơ nào có dấu chấm than?

-Yêu cầu hs nhìn SGK, viết ra nháp những chữ

ghi tiếng khó hoặc dễ lẫn, ghi nhớ những chỗ

cần đánh dấu câu, nhẩm học thuộc lòng lại hai

khổ thơ

b.Hs nhớ - viết 2 khổ thơ 1 và 2

-Gv yêu cầu hs gấp SGK, nhắc hs nhớ ghi tên

bài ở giữa trang vở, viết hoa các chữ đầu dòng,

đầu khổ thơ, đánh dấu câu đúng

-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài tập

-Mời 3 hs lên bảng thi làm bài tập

-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

-Mời một số hs đọc lại kết quả đúng, cho cả lớp

làm bài vào vở

-Câu a: rán - dễ - giao thừa

4.Củng cố dặn dò

-Nhận xét tiết học

-yêu cầu hs viết bài chính tả cón mắc nhiều lỗi

về nhà viết lại cho đúng mỗi chữ viết sai mỗi

chữ 1 lần

-Chuẩn bị bài sau: Ôn tập- kiểm tra

-Hs tự nhớ, viết bài vào vở

Trang 34

- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai là gì (BT3)

- Nghe – viết đúng , trình bày sạch sẽ , đúng qui định bài CT ( BT3) tốc độ viết khoảng 55 chữ / 15 phút , không mắc quá 5 lỗi trong bài

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc

- Bảng chép sẵn 2 câu ở bài tập 2

III.Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài

-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

-Kiểm tra số hs còn lại

2.Kiểm tra tập đọc

-Cách kiểm tra:

-Gv gọi từng hs lên bốc thăm, chọn bài tập đọc

-Xem lại bài trong khoảng thời gian từ 1-2 phút

-Sau đó, các em lên đọc một đoạn của bài tập

đọc theo chỉ định của phiếu

-GV nêu 1 câu hỏi cho hs trả lời về nội dung

+2 câu này được cấu tạo theo mẫu câu nào?

-Hs lên bốc thăm, chọn bài

-Xem lại bài

-Đọc bài và trả lời câu hỏi

-1 hs đọc yêu cầu của bài tập

-Ai làm gì?

-Hs làm bài

-Nêu các câu hỏi tự đặt được

Ngày đăng: 17/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức bài văn xuôi . - CHÍNH TẢ THEO CHUẨN KTKN 2009
Hình th ức bài văn xuôi (Trang 9)
Bảng làm bài. - CHÍNH TẢ THEO CHUẨN KTKN 2009
Bảng l àm bài (Trang 19)
Bảng con các tiếng khó hoặc dễ lẫn: oa oa, da - CHÍNH TẢ THEO CHUẨN KTKN 2009
Bảng con các tiếng khó hoặc dễ lẫn: oa oa, da (Trang 37)
Bảng con các từ sau: lá trầu, đàn trâu, tim, - CHÍNH TẢ THEO CHUẨN KTKN 2009
Bảng con các từ sau: lá trầu, đàn trâu, tim, (Trang 57)
Bảng con những từ: hạt muối, múi bưởi, núi lửa, - CHÍNH TẢ THEO CHUẨN KTKN 2009
Bảng con những từ: hạt muối, múi bưởi, núi lửa, (Trang 58)
Bảng thi làm bài nhanh, sau đó, hs đọc kết quả. - CHÍNH TẢ THEO CHUẨN KTKN 2009
Bảng thi làm bài nhanh, sau đó, hs đọc kết quả (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w