Số ngày làm/năm Kng , ngày 200Phần 1: Xác định công suất động cơ và phân phối tỉ số truyền cho hệ thống truyền chuyển động 1.1 Tính toán chọn động cơ 1.1.1 Xác định công suất cần thiết c
Trang 1Mục Lục
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Trang 3Số ngày làm/năm Kng , ngày 200
Phần 1: Xác định công suất động cơ và phân phối tỉ số
truyền cho hệ thống truyền chuyển động
1.1 Tính toán chọn động cơ
1.1.1 Xác định công suất cần thiết của động cơ
Xác định công suất làm việc
Công suất trên trục đông cơ được xác định bằng công thức:
Trong đó: - công suất cần thiết cho trục động cơ, kW;
- công suất tính toán trên trục công tác, kW;
- hiệu suất chung hệ thống truyền chuyển động;
Hiệu suất chung hệ thống truyền động:
Theo bảng 3.3 ta chọn: - hiệu suất khớp nối; - hiệu suất bánh răng nghiên; - hiệu suất ổ lăn; - Hiệu suất bộ truyền xích
Hệ thống truyền chuyển động băng tải làm việc với sơ đồ tải trọng sau:Công suất cần thiết của động cơ:
Khi đó:
Trang 41.1.2 Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ:
Số vòng quay của trục công tác:
Trong đó: v - vận tốc băng tải,
Theo bảng P1.2 với và ta dùng động cơ 62-4 có ,
1.2 Phân phối tỉ số truyền cho hệ thống truyền chuyển động
1.2.1 Phân phối tỉ số truyền
Tỉ số truyền của hệ dẫn động:
Trong đó: - số vòng quay của động cơ đã chọn, = 1460 vòng/phút
– số vòng quay của trục công tác, Dựa vào bảng 3.1 ta chọn 3,83 ; 2,61
Tính lại giá trị theo :
1.2.2 Xác định công suất, momen và số vòng quay trên các trục
Công suất trên các trục:
Trang 52.1 Thông số ban đầu
- Công suất truyền đến:
- Tỉ số truyền:
- Số vòng quay bánh dẫn
2.2 Chọn loại xích ống con lăn
2.3 Chọn số răng của đĩa xích dẫn then công thức:
Số răng đĩa xích là số lẻ để xích mòn đều nên theo bảng 5.4 ta chọn = 25
Trang 61 (Bôi trơn nhỏ giọt)
1 (hệ số xét đến ảnh hưởng chế độ làm việc, khi làm việc 1 ca)
Bảng 2.1 Chọn phương pháp bôi trơn bộ truyền Chất lượng bôi trơn
Bôi trơn bộ truyền xích, khi vận tốc v,
m/s
<4II- Đạt yêu cầu Nhỏ giọt 8 giọt / phút
Từ đây suy ra:
Trang 7Ta chọn số mắt xích:
Chiều dài xích
Tính chính xác khoảng cách trục theo công thức (5.9)
Để xích không chịu lực căng quá lớn, khoảng cách trục a được tính cần phải giảm một khoảng
Do đó ta chọn khoảng cách trục
Bước 10 Số lần va đập trong 1 giây:
Theo bảng (5.6) với bước xích ta chọn
Kiểm tra xích theo hệ số an toàn theo công thức (5.28)
Trang 8đỉnh da1 = 267,2 mm da2 = 611,59 mmĐường kính vòng đáy df1 = 233,4 mm df2 = 577,04 mm
Thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc
3.1 Tính toán thiết kế bộ truyền cấp nhanh
Các thông số ban đầu
Công suất đầu vào: 7,75
Trang 9Giới hạn bền Giới hạn chảy + Bánh bị dẫn (bánh lớn): Thép C45 tôi cải thiện
Độ rắn chọn Giới hạn bền Giới hạn chảy 3.1.2 Xác định số chu kỳ làm việc cơ sở:
Số chu kỳ làm việc cơ sở:
Trang 10Thỏa mãn điều kiện
3.1.5 Xác định ứng suất uốn cho phép: [] =
[]
[]
Trong đó: – hệ số an toàn trung bình, tra theo bảng 6.13
– Khi quay 1 chiều
3.1.6 Theo bảng 6.15 do bánh răng nằm không đối xứng các ổ trục nên
0,25 0,4 chọn 0,25 theo tiêu chuẩn Khi đó:
0,6Theo bảng 6.4, ta chọn ;
3.1.7 Khoảng cách trục bộ truyền bánh răng
= 430(u+1) = 430(3,83+1) = 128,34 mm
Trang 11Theo tiêu chuẩn ta chọn = 140 mm
Ta chọn = 22 răng, suy ra số răng bánh bị dẫn = 22.3,83 =84,26 răng
Trang 12Bảng 3.1 Thông số bánh răng nghiêng cấp nhanh
= = 437,06(MPa)
Đối với bánh răng số 1: =
= 670 = 615,06(MPa)Đối với bánh răng số 2: =
Đường kính vòng chia,
mm =
222,45Đường kính vòng đỉnh,
mm = + 2m
Trang 13Ta kiểm tra độ bền uốn theo
3.1.12 Ứng suất uốn tính toán theo công thức (6.78)
= 58,45 MPa
Trong đó: = = 0,62
= = 0,91 = = 1,07.1,19.1 = 1,27
Vì: < [ = 277,7
Độ bền uốn được thỏa
3.2 Tính toán thiết kế bộ truyền cấp chậm
Các thông số ban đầu
Công suất đầu vào: 7,44
Trang 14+ Bánh bị dẫn (bánh lớn): Thép C45 tôi cải thiện
Độ rắn HB2 235…262 HB, chọn Giới hạn bền 780 Mpa
Giới hạn chảy 540 Mpa3.2.2 Xác định số chu kỳ làm việc cơ sở:
Số chu kỳ làm việc cơ sở:
Do NFE1 > NFO; NFE2 > NFO2 nên hệ số tuổi thọ KHL1 KHL21
3.2.3 Theo bảng 6.13, giới hạn mỏi tiếp xúc và uốn các bánh răng xác định như sau:
Mpa
và 570 Mpa
1,8
Trang 15Thỏa mãn điều kiện
3.2.5 Xác định ứng suất uốn cho phép: [] =
[] 277,7 MPa
[] 257,14 MPa
Trong đó: – hệ số an toàn trung bình, tra theo bảng 6.13
– Khi quay 1 chiều
3.2.6 Theo bảng 6.15 do bánh răng nằm không đối xứng các ổ trục nên
0,25 0,4 chọn 0,4 theo tiêu chuẩn Khi đó:
0,72Theo bảng 6.4, ta chọn 1,052; 1,094
3.2.7 Khoảng cách trục bộ truyền bánh răng
430(u+1) 430(2,61+1) 144,59 mm
Theo tiêu chuẩn ta chọn 160 mm
3.2.8 Moodun răng m (0,01 0,02) 1,6 3,2mm
Trang 16Theo tiêu chuẩn , ta chọn m 3 mm
Từ điều kiện
suy ra:
29,26 z1 27,77
Ta chọn 28 răng, suy ra số răng bánh bị dẫn 28.2,61 73,08 răng
Chọn 73 răng
Góc nghiêng răng:
arccos arccos 18,750Tính toán lại tỉ số truyền:
Sai số:
3.2.9 Các thông số hình học của bộ truyền bánh răng
Bảng 3.2 Thông số bánh răng nghiêng cấp chậm
da1 = dw1 + 2m
da2 = dw2 + 2m 237,2794,71Chiều rộng vành răng, mm
Trang 17b1 = b2 + 5
b2 = dw1
6964
Với 2,18> 1 1,63
.1,04.1,13 = 1,24
Với v = 1,77m/s : theo bảng 6.3 ta chọn cấp chính xác là 9 = 1,04 : theo bảng 6.6
= 1,13 : theo bảng 6.11
= 338,96 (MPa)
Đối với bánh răng số 1:
670 = 565,6(MPa)Đối với bánh răng số 2:
Trang 18Đối với bánh dẫn:
Đặc tính so sánh độ bền các bánh răng (độ bền uốn)
- Bánh dẫn:
- Bánh bị dẫn:
Ta kiểm tra độ bền uốn theo bánh bị dẫn
3.2.12 Ứng suất uốn tính toán theo công thức (6.92)
Trong đó:
0,66 1,15.1,2.1 1,38
Vì: < [ 277,7
Độ bền uốn được thỏa
Trang 203.2.13 Kiểm tra điều kiện bôi trơn ngập dầu
Hình 3.4 Sơ đồ bôi trơn hộp giảm tốc Đối với hộp giảm tốc ta đang khảo xác do = 2,25.m = 5mm<10mm, nên ta chọn bất đẳng thức (13.7):
H
93,725…88,725> 79,09
Do đó, hộp giảm tốc đang khảo xác thỏa mãn điều kiện bôi trơn
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN
Trang 21Suy ra: : Trục I , III
Với chọn theo bảng 10.3 Với chọn theo bảng 10.3
Trang 23
- Momen xoắn
Xác định đường kính đoạn trục
Do trên trục tại B có rãnh then nên ta tăng đường kính trục lên 5-10%:
Theo tiêu chuẩn ta chọn các đoạn trục :
- Trục có một then, với đường kính , ta chọn then có chiều rộng ; chiều cao ; chiều sâu rãnh then trên trục ; chiều sâu rãnh then mayo
Trong đó momen cản xoắn
Khi ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động:
- Tại tiết diện B có sự tập trung của ứng suất là rãnh then Theo bảng10.9 ta chọn với ,
Trang 240,84
0,84
Trang 26Xác định đường kính tại tiết diện nguy hiểm nhất:
Do trên trục có rãnh then nên ta tăng đường kính trục lên 5-10%:
Theo tiêu chuẩn ta chọn
Ứng suất pháp tại tiệt diện này: = =
Trục có một then, với đường kính , ta chọn then có chiều rộng ; chiều cao ; chiều
sâu rãnh then trên trục ; chiều sâu rãnh then mayo Khi đó:
Trong đó momen cản xoắn
Khi ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động:
- Tại tiết diện F,G có sự tập trung của ứng suất là rãnh then Theo bảng
Trang 27-1 4F
4527,309 9914,355
0,91
0,84
62,7
18,7683
3 4,722276G
4527,309 9914,355 0,91 0,84 48,23 9,4 6,345145 18,76833 6,010924H
-s =
- Sau tính toán trục thỏa điều kiện bền
6.1.6 Tính toán thiết kế trục III
Trang 28Biểu đồ momen trục III
Theo biểu đồ momen thì tiết diện nguy hiểm nhất có thể tại L hoặc M
- Momen uốn tại L , M:
- Momen xoắn tại F:
Xác định đường kính tại các tiết diện :
Do trên trục có rãnh then nên ta tăng đường kính trục lên 5-10%:
Theo tiêu chuẩn ta chọn
Ứng suất pháp tại tiệt diện này: = =
Trục có một then, với đường kính , ta chọn then có chiều rộng ; chiều cao ; chiều sâu rãnh then trên trục ; chiều sâu rãnh then mayo Khi đó:
- Kiểm tra bền:
Trang 29Ứng suất pháp tại tiệt diện : = =
Trục có then: W = -
Trục đặc :
- Ứng suât xoắn:
Trong đó momen cản xoắn
Khi ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động:
- Tại tiết diện B có sự tập trung của ứng suất là rãnh then Theo bảng
10413 22685 0,91 0,84 53,47 10,29 5,7233 18,227 5,4605
-Kiểm nghiệm then
Trục Vị trí tiết diện Then
G(d=40mm)
4444
66,1966,19
17,6517,65
Trang 30Chọn kích thước then bằng theo tiêu chuẩn:
-Theo phụ lục 13.1 ta được các kích thước cần tìm như bảng sau
Trong đó:
+ -chiều dài làm việc của then ( Ll
=L-b (L là chiều dài của then))
+ :chiều cao chịu tải của rãnh mayo
Kiểm tra độ bền dập và điều kiện bền cắt :
Vậy các then đều thỏa điều kiện cho phép.
Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ B,D:
Đổi chiều lại
Trang 32Vì FrE > FrH , cho nên ta tính toán để chọn ổ E
Tỉ số = = 0,55 > e = 0,41 cho nên theo bảng ta chọn
Với do vòng trong quay
X = 0,45 và Y = 1,34 theo bảng 11.3
Hệ số hộp giảm tốc, tra bảng 11.2
Tải trọng quy ước Q:
Q = (XVFr + YFa)=(0,45.1 3513,11 +1,34.1935,75).1,3.1 = 5009,8N
Do tải trong thay đổi theo bậc nên tương đương tính theo công thức là:
Thời gian làm việc tính bằng triệu vòng quay
Trang 33Nên ta chọn loại ổ bị đở chặn, góc tiếp xúc , ký hiệu 46309
Trang 34• Hộp giảm tốc bao gồm: thành hộp, nẹp loại gân, mặt bích, khối đỡ …
• Bề mặt ghép của vỏ hộp (phần trên vỏ là nắp, phần dưới là thân) thường chọn songsong với mặt đế
• Bề mặt lắp ghép giữa nắp và thân được cạo sạch hoặc mài để lắp sít, khi lắp có mộtlớp sơn mỏng hoặc sơn đặc biệt
6.2 Xác đ nh kị ích thư c v h pớ ỏ ộ
Chiều dày: Thân hộp
Nắp hộp
δ = 0,03a + 3 = 0,03.160 + 3 = 7,8 mm > 6mm chọn
δ = 10 mm
δ1 = 0,9 δ = 9 chọn δ1 = 9 mmGân tăng cứng: Chiều dày
Chiều cao
Độ dốc
e = (0,8 ÷ 1)δ = 8÷10 chọn e = 9 mm
h < 58 mm Khoảng 2oĐường kính gối trục:
d2 = (0,7 ÷ 0,8)d1 = 12,6 ÷ 14,4⇒ d2 = M14
d3 = (0,8 ÷ 0,9)d2 = 11,2 ÷ 12,6 ⇒ d3 = M12
d4 = (0,6 ÷ 0,7)d2 = 8,4 ÷ 9,8 ⇒ d4 = M10
d5 = (0,5 ÷ 0,6)d2 = 7 ÷ 8,4 ⇒ d5 = M8Mặt bích ghép nắp và thân:
Chiều dày bích thân hộp, S3
Trang 35C ≈ D3 /2 nhưng phải đảm bảo
h xác định theo kết cấu, phụ thuộc tâm lỗ bu lông và kích thước mặt tựa
- Giữa bánh răng với thành trong
Trang 376.3.3 Cửa thăm
Để dễ kiểm tra và quan sát các chi tiết máy trong hộp khi lắp ghép để đổ dầu vào trong hộp trên đỉnh hộp có làm cửa thăm Cửa thăm được đậy bằng nắp Trên nắp có lắp thêm nút thông hơi Kích thước cửa thăm được chọn theo bảng 18-5 tài liệu [2] như sau:
Trang 38A B C D E G H I K L M N O P Q R SM27x2 15 30 15 45 36 32 6 4 10 8 22 6 32 18 36 32
Bảng dung sai lắp ghép bánh răng:
Mối lắp
Sai lệch giới hạn trên ( µ m)
Sai lệch giới hạn dưới ( µ m) Nmax( m m ) Smax( m m )
Sai lệch giới hạn chiều rộng
rãnh then Chiều sâu rãnh then Trên trục Trên bạc Sai lệch giới
hạn trên trục t1
Sai lệch giới hạn trên bạc t2