1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập tổng hợp toán 1

10 392 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tổng Hợp Toán 1
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 125,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12/ Trong đợt thi đua vừa qua bạn Hà giành đợc số điểm 10 đúng bằng số nhỏ nhất có hai chữ số cộng với 8.. Hỏi mỗi bạn giành đợc bao nhiêu điểm 10.. Hỏi thứ năm của tuần liền sau là ngày

Trang 1

2 Tính:

6 + 3 = … 10 - 6 = … 1 + 7 = … 25 + 2 =

8 - 4 = … 5 + 2 = … 9 - 9 = … 78 - 8 = ……

3 Đặt tính rồi tính: 32 + 24 86 - 33 30 + 49 57 - 4 46 + 20 43 + 34 85 – 42 98 – 48 Bài 5: Tính: a) 11 + 4 - 5 = ; 24 + 5 – 9 =

b) 24 cm – 4 cm + 30 cm = ; 30 cm + 7 cm – 37 cm =

Bài 2: a)Tính: 17 + 2 = 4 + 13 = 49 - 8 + 2 = 17 + 2 – 6 =

b) Đặt tính rồi tính : 35 + 24 7 + 42 68 - 35 86 - 52 5/- Tính nhaåm : (1,5 ñ) 75 – 4 = ; 51 + 37 =

40 + 30 + 4 =

1 Tính : 26 78 82 39 + - + -

42 28 7 3

……… ……… ……… ………

70 cm + 9cm = ………cm 34 – 2 + 13 = ………

2- TÝnh 32+ 3 - 2 = 40 - 20 + 70 = 56 - 20 - 4 = 23 + 14 - 15 = Bài 1: tính

12 15 30 90 50 40

+ + +

3 5 40 20 10 20

Bài 2: tính nhẩm 30 + 50 = 50 cm + 20 cm =

80 – 60 = 70cm – 20cm + 10cm =

Bµi 2 TÝnh :

40 + 14 – 3 = 36 - 26 + 20 =

64 + 5 - 20 = 44 - 42 + 23 =

TÝnh b»ng c¸ch nhanh nhÊt :

12 + 7 + 8 +13 - 40

1 >, <, =

Trang 2

46 + 10 86 - 24 54 - 54 63 - 62

46 + 3 20 + 29 98 + 1 93 + 4

2 +, -

12 2 = 10 30 20 10 = 20

37 21 = 58 24 55 19 = 60

1 §Ỉt tÝnh råi tÝnh

36 + 23 57 - 36 43 + 20 39 - 7 6 + 52

2.a, Sè ?

30 + = 60 71 + = 79 - 10 = 70 68 - = 50

b +,

3 53 = 56 88 61 = 27 48 41 70 = 19

Bài tập Viết số

Bài 1: a) Viết số thích hợp vào chổ chấm:

67; 68; 69; ; ; ; ; 74; ;

; ; 90; 91; 92; ; ; ; ; ; ; ; 100.

b) Viết các số:

Hai mươi ba: ; Năm mươi tư: ; Bảy mươi mốt: ; Tám mươi lăm: ; Sáu mươi chín: ; Một trăm: ;

Bài 2: a) Viết các số 70; 50; 75; 82;

Theo thứ tự từ lớn đến bé:

b) Viết các số: 97; 88; 77; 48

Theo thứ tự từ bé đến lớn:

Bài 3: Viết số thích hợp vào ơ trống:

+ 24 = 24 35 - = 35

30 + < 32 15 + > 25

1 Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 93, 17, 8, 24, 51, 30, 76, 42, 89, 65

Bài 1 : Viết các số 10 , 5 , 2 , 8 , 9 :

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : b) Theo thứ tự từ lớn đến bé :

Bài 1 :

a)Viết số thích hợp vào ơ trống

b) Viết số liền trước và liền sau của mỗi số sau vào chỗ chấm :

.; 35 ; .; 99 ;

Điền số thích hợp và chỗ chấm :

2 7

1 3

4 6 5 2

Trang 3

-1/- ẹieàn soỏ vaứo choó chaỏm : (1 ủ)

a- 79, …… , 81 ,…… , …… , …… , 85 , …… , …… , …… , 89 , ……., ………

b- 10, 20, , , 50, ., 70, .,90

4/- Vieỏt caực soỏ : 72, 38, 64 ( 1 ủ)

a- Theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn: b- Theo thửự tửù tửứ lụựn ủeỏn beự: ẹuựng ghi ẹ , sai ghi S : ( 1 ủ)

ẹieàn daỏu > , < , = vaứo oõ troỏng: (1,5 ủ)

2 Vieỏt soỏ, ủieàn soỏ

mửụứi saựu : naờm mửụi tử :

boỏn mửụi laờm : taựm mửụi ba :

b/ Vieỏt soỏ vaứo dửụựi moói vaùch cuỷa tia soỏ :

10 …… …… …… …… …… …… …… …… …… 20

26 …… …… …… …… …… …… …… …… …… 36

c/ Vieỏt caực soỏ : 72, 38, 64, 81

Theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn :

Theo thửự tửứ tửứ lụựn ủeỏn beự :

Bài 3: Đỳng ghi Đ, sai ghi S:

50 cm + 30 cm = 80

50 cm + 30 cm = 80 cm

50 cm + 30 cm = 70 cm

Bài 1 (4 điểm)

a, (2 điểm) Viết tất cả các số có hàng chục là 5:

b, (2 điểm) Tìm trong các số đó:

- Số lớn nhất, Số nhỏ nhất

Bài 2 (4 điểm) Viết số thích hợp vào :

+ 21 + 30

a, 71 b, 20

Bài 3 (4 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 4

Số liền trớc Số đã cho Số liền sau

34 42 56 78

Bài 1 Xếp các số: 7; 12; 8; 2; 6; 5; 10; 4.

a, Theo thứ tự tăng dần:

b, Theo thứ tự giảm dần:

Bài 2 a, ?

b, ?

98 - 5 99 - 8 84 +11 99 - 4

45 + 4 89 - 60 54 - 2 42 + 6

Bài 3 Tính

a, 20 + 30 + 40 = 70 – 50 – 10 =

b, 2 + 3 + 8 + 7 = 3 + 1 + 7 + 9 =

Bài 4 a, Ngày 7 tháng 6 năm nay là ngày chủ nhật.

- Ngày 1 tháng 6 năm nay là ngày thứ

- Ngày 4 tháng 6 năm nay là ngày thứ

b, Hôm nay là ngày thứ năm Ngày thứ năm liền trớc cách ngày hôm nay mấy ngày? Vì Sao ?

Baứi 4 : Vieỏt pheựp tớnh thớch hụùp vaứo oõ troỏng :

Caỷ hai toồ : ? baùn

Bài 1 ( 4 điểm ) Cho các số 28 ; 17 ; 9 ; 8 ; 10 ; 0 ; 90 ; 55 ; 72 ; 42.

a Tìm trong dãy số trên : - Các số có 1 chữ số ?

- Các số có 2 chữ số ?

- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào?

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?

b Xếp các số trên theo thứ tự lớn dần ?

Bài 3: Số nào ?

a 16 + 42 < < 22 + 40

b - 12 + 36 - 45

+ ; - ; =

< ; > ; =

79

Trang 5

1/ Điền số cú hai chữ số thớch hợp vào chỗ chấm:

a, 58 + …+ … + … = 88

b, 82 – … – … – … = 52

Bài 1: ( 2đ ) Điền số thích hợp vào ô trống:

17 cm - 7 cm = cm 61 + = 78

1 Số 45 cộng với số liền trớc của nó thì bằng:

2 Số đem trừ đi 41 mà bằng 78 trừ đi 36 là số:

3 Có bao nhiêu số lớn hơn 20 mà nhỏ hơn 30?

Trả lời: Có tất cả số lớn hơn 20 mà nhỏ hơn 30

4 Số 89 là số liền trớc của số:

5 Có bao nhiêu số có 2 chữ số?

Trả lời: Có tất cả số có 2 chữ số

6 Có bao nhiêu số có 2 chữ số giống nhau?

Trả lời: Có tất cả số có 2 chữ số giống nhau

7 Xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 25; 34; 82; 18; 66; 12; 20

Trả lời: Các số đã cho xếp các số sau theo thứ tự giảm dần là:

8 Nối 2 ô có giá trị bằng nhau:

1.aXếp các số sau 63, 72, 32, 39, 58 theo thứ tự từ bé đến lớn

b , Khoanh vào số lớn nhất 49 57, 28,91,83

2 Điền số và chữ số 3 + 42 =79 4- 54 = 30 6 + 8=99

67 + =77 98 - = 50 50 > 67< < 24 + 45

Bài tập TN

Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

1-Số 25 đọc là:

A- Hai mơi năm

B- Hai lăm

C- Hai mơi lăm

D- Năm mơi hai

2-Số liền trớc của 70 là:

A- 69

3- 30cm + 20cm =…

Số cần điền vào chỗ trống là:

A- 50cm

Trang 6

4- 23 + 32… 76 - 31

Dấu cần điền vào chỗ trống là:

A >

B < D Không có dấuC.=

5- Các số 72, 27, 28, 54 đợc sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A 72, 27, 28, 54

B 72, 54, 28, 27 C.72, 54, 27, 28.D 27, 28, 54, 72

6- Tám mơi sáu viết là:

A 806

B 86 D 68C.860 7- Số lớn nhất có hai chữ số là:

A 10

B 99 D 100C.90

Bài 2: ( 3đ ) Đánh dấu X vào ứng với kết quả em chọn:

- 10 cm

- 30 cm b/ Quyển sách tiếng việt của em dầy: - 3 cm

- 1 cm

- 5 cm c/ Bạn lớp trởng lớp em cao khoảng: - 100 cm

- 60 cm

Câu 1 : 100 là số gồm :

chục

Câu 2 : Liền sau của 93 + 2 là số nào ?

Câu 3 : Có mấy số lớn hơn 75 nhng bé hơn 81 ?

Câu 4 : Có bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau ?

Câu 5 : Hình vẽ dới đây có bao nhiêu tam giác ?

giác

1 Nối hai phép tính có kết quả bằng nhau

78 - 54

36 + 43

67 - 30

99 - 41

21 + 16

Trang 7

2 Đánh dấu x vào ô trống trứơc đáp án đúng

a, 45 + ù = 45 và 45 - = 45

Số thích hợp viết vào ô trống là  1  0  2

b Năm nay Liên 10 tuổi , Liên nhiều hơn Cúc 3 tuổi Hỏi năm nay Cúc bao nhiêu tuổi ?

14 tuổi  7 tuổi 6 tuổi 

1 Đánh dấu x vào ô trống trớc đáp án đúng

a, Số ở giữa 47 và 49 là 46  48 50

b, Các số 76, 34, 85, 27 đợc xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là

 76, 85,27,34  85,76,34,27  27,34,76,85

C, Sợi dây dài 86 cm đã cắt đi 45 cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng -ti mét ?

40 cm  41cm 42cm

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S

32 + 34 = 66 54 = 50 + 3 89 < 90 76 - 50 > 35 + 0

1 Đánh dấu x vào ô trống trớc đáp án đúng

a, 98=9 + 8  98 = 90 +8  98 = 90 + 8

b, Các số ở giữa 84 và 88 là 84, 85,86,87 85,86,87,88  85,86,87 

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S

+ 63 -68 77+2=67 64-30=34 45+40-50=35

24 34 68: tám mơi sáu 97 : chín mơi bẩy 

87 24 55: năm mơi lăm  100: một chăm 

3 đánh dấu x vào ô trống đặt trớc bài giải đúng

Lớp 1A có 32 học sinh trong đó có 12 bạn nam Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nữ ?

Bài giải Bài giải

Số bạn nữ lớp 1A có là Số bạn nữ lớp 1A có là

32 + 12 = 44( bạn ) 32- 12 = 20 ( bạn )

Đáp số : 44 bạn nữ  Đáp số : 20 bạn 

Bài toỏn thực tế

1)Một đoạn dõy dài 85 cm, em cắt đi một đoạn dài 32 cm Hỏi đoạn dõy cũn lại dài bao nhiờu xăng - ti - một?

2)Nhà em nuụi 23 con gà và 15 con vịt Hỏi nhà em cú tất cả bao nhiờu con gà và con vịt?

3)Quyển vở của Lan cú 48 trang, Lan đó viết hết 23 trang Hỏi quyển vở cũn bao nhiờu trang chưa viết?

4) Moọt thanh goó daứi 97 cm, boỏ em cửa bụựt ủi 22 cm Hoỷi thanh goó coứn laùi daứi bao nhieõu xaờng ti meựt? (2 ủ)

5)a) Trong vửụứn coự hai caõy cam Caõy thửự nhaỏt coự 50 quaỷ Caõy thửự hai coự 38 quaỷ Hoỷi trong vửụứn coự taỏt caỷ bao nhieõu quaỷ cam ?

b)Lan haựi ủửụùc 28 boõng hoa Lan cho baùn 8 boõng hoa Hoỷi Lan coứn bao nhieõu boõng hoa 6) a)Vừa gà vừa vịt có 58 con, trong đó có 25 con gà Hỏi có bao nhiêu con vịt?

b)An có 2 chục que tính Mẹ mua cho An thêm 30 que tính Hỏi An có tất cả bao nhiêu que tính?

7) Tổ Một trồng được 20 cõy, tổ hai trồng được 30 cõy Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiờu cõy ?

8/Rổ cam thứ nhất có 24 quả Rổ cam thứ hai có 31 quả

47 - 23

71 + 8

52 + 6

Trang 8

a, Rổ cam nào có số quả cam nhiều hơn?

b, Hỏi cả hai rổ có bao nhiêu quả cam?

9/ Tìm hai số chẵn chục nhỏ hơn 90 sao cho khi lấy số lớn trừ đi số bé thì có

kết quả bằng 40

10/ Hoàng nói : Tết này chị mình có số tuổi bằng kết quả của phép cộng 5 số

khác nhau nhỏ nhất cộng lại Hỏi đến tết chị của Hoàng bao nhiêu tuổi ?

11/ Chị gà Mái Mơ ấp nở đợc 16 chú gà con Hỏi gia đình chị gà Mái Mơ có

bao nhiêu con gà?

12/ Trong đợt thi đua vừa qua bạn Hà giành đợc số điểm 10 đúng bằng số nhỏ nhất có hai

chữ số cộng với 8 Bạn Hằng giành đợc số điểm 10 đúng bằng số lớn nhất có 1 chữ số cộng với 10 Hỏi mỗi bạn giành đợc bao nhiêu điểm 10

13/ Thứ t của một tuần là ngày 11 trong tháng Hỏi thứ năm của tuần liền sau là ngày nào

trong tháng ?

14/ Tuấn cú 7 viờn bi đỏ, xanh và vàng Biết rằng số bi đỏ nhiều nhất Số bi xanh ớt nhất Hỏi Tuấn cú mấy viờn xanh, mấy viờn bi đỏ, mấy viờn bi vàng ? ( 2.5 điểm )

15/ Một con kiến bũ xung quanh mộp bốn cạnh bằng nhau của một viờn gạch bụng hỡnh vuụng, cú chiều dài mỗi cạnh là 20 cm Hỏi con kiến đó bũ được một quóng đường dài bao nhiờu xăng ti một ? ( 2.5 điểm )

16/ Hựng núi: “Mỡnh cú số bi bằng số nhỏ nhất cú hai chữ số cộng thờm 2” Thắng núi: “ Mỡnh cú số bi bằng hai số nhỏ nhất ghộp lại trừ đi 1” Hỏi Thắng và Hựng ai cú nhiều bi

hơn ? Cả hai bạn cú bao nhiờu viờn bi ? ( 2.5 điểm )

17/ Đặt đề toán theo hình vẽ rồi giải ( Trong câu hỏi của đề toán có từ nhiều hơn )

18/ Một tủ sách ở th viện có hai ngăn, ngăn trên có số sách là số liền trớc số lớn nhất có hai chữ số Ngăn dới có số sách ít hơn ngăn trên là 15 quyển sách Hỏi ngăn dới của tủ có bao nhiêu quyển sách?

20/ Trên bãi cỏ có 40 con bò và 38 con trâu đang ăn cỏ Hỏi trên bãi cỏ có tất cả bao nhiêu con trâu bò ?

21/ a) Ngăn trên có 36 quyển sách , ngăn b) Nhà Minh có 54 quả cam , mẹ đem

dới có 40 quyển sách Hỏi cả hai ngăn biếu ông bà 3 chục quả cam Hỏi nhà có bao nhiêu quyển sách ? Minh còn bao nhieu quả cam ?

22/a, Trong mỗi tuần lễ Em đợc nghỉ các ngày là

Em đi học các ngày là

b, Em đi ngủ lúc 9 giờ tối đến 6 giờ sáng hôm sau em dậy Thời gian ngủ của em

hết giờ

Em vào học lúc 7 giờ sáng và tan học lúc 10 giờ Thời gian em học ở trờng hết giờ

23/ Kì nghỉ Tết vừa qua em đợc nghỉ 1 tuần lễ và 3 ngày

Hỏi em đợc nghỉ tất cả bao nhiêu ngày ?

Bài tập Hỡnh Học

Trang 9

5 Dùng thước và bút nối các điểm để có 1 hình chữ nhật và 1 hình tam giác?

Bài 7: Viết số thích hợp vào chổ chấm:

Hình bên có:

- hình tam giác.

- hình vuông.

Kẻ thêm một đường thẳng để có :

a)Một hình vuông và một hình tam giác b)Hai hình tam giác

5- VÏ ®o¹n th¼ng CD dµi 10 cm

6- H×nh vÏ cã …… ®o¹n th¼ng

H×nh vÏ cã …… h×nh tam gi¸c

Có một hình vuông:

a) Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông

b) Vẽ 3 điểm ở ngoài hình vuông

Bµi 5 (4 ®iÓm) §iÒn vµo chç chÊm:

H×nh vÏ bªn cã:

a, h×nh ch÷ nhËt

b, h×nh tam gi¸c

Bµi 8.

a, H×nh bªn cã h×nh tam gi¸c

a, H×nh bªn cã h×nh vu«ng

Trang 10

Baứi 5 : Hỡnh veừ dửụựi ủaõy coự hỡnh tam giaực

Bài 6 Hình vẽ dới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ? Bao nhiêu hình tam giác ?

A B

C D

Bài 4: ( 2đ ) Điền số thích hợp vào ô trống:

a/ Hình bên có đoạn thẳng

b/ Độ dài của các đoạn thẳng đó lần lợt

là: cm, cm, cm

Viết tiếp vào chỗ chấm

- Điểm A ở trong hình C

- Điểm C ở ngoài hình

- Điểm B ở trong hình

4 Hình bên có

hình vuông

hình tam giác

4 Hình bên có b, Viết tên gọi thích hợp vào

hình tam giác  A M   N

hình vuông .A MN

H

.A

B

Ngày đăng: 17/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên có: - Bài tập tổng hợp toán 1
Hình b ên có: (Trang 9)
Bài 6. Hình vẽ dới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ? Bao nhiêu hình tam giác ? - Bài tập tổng hợp toán 1
i 6. Hình vẽ dới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ? Bao nhiêu hình tam giác ? (Trang 10)
4. Hình bên có - Bài tập tổng hợp toán 1
4. Hình bên có (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w