Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.
Trang 1Đại số 7 : § 5+6: Hàm số - Mặt phẳng tọa độ
Hình học 7: Luyện tập bài tam giác bằng nhau.
Bài 1: Hàm số yf x
được cho bởi công thức
2 3
y x
a) Tính
3 ; 0 ; 15 ; 2,7 ; 3
16
b) Tìm các giá trị của x ứng với 2; 2
3
f x f x c) Điền các giá trị tương ứng vào bảng sau:
16
Bài 2:Hàm số yf x
được cho bởi công thức yf x x 3 3
a) Tính f 5 ; f 2 ; f 10 ; f 3
b) Tìm x biết f x 3; f x 9; f x 5
Bài 3: Hàm số y = f(x) được cho bởi công thức y = f(x) = 2x +1
a) Hãy điền các giá trị tương ứng của hàm số y = f(x) vào bảng sau:
b) Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu tất cả các điểm (x;y) ở bảng trên Em có nhận xét gì về vị trí của 6 điểm đó
Bài 4: Cho ABC Trên nửa mặt phẳng chứa điểm A bờ là đường thẳng BC vẽ tia
CxAC Lấy điểm D Cx sao cho CD = CA Đường thẳng qua A vuông góc với BC và đường thẳng qua C vuông góc với BD cắt nhau tại P Chứng minh AP = BC
Bài 5: Cho góc xOy khác góc bẹt có Ot là tia phân giác Qua điểm H thuộc tia Ot, kẻ
đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox và Oy theo thứ tự A và B
a Chứng minh OA = OB
b Lấy điểm C nằm giữa O và H Chứng minh CA = CB
c AC cắt Oy ở D Trên tia Ox lấy điểm E sao cho OE = OD Chứng minh B, C, E thẳng
hàng
Hết
Trang 2Bài 1: Ta có: 2
3
yf x x
3 2.3 2
3
f
3
f
2, 7 2 27 9
3 10 5
f
f
b)
3
2
2 : 3
x
x 3
2 2 :
3 3
x
x 1
c) Điền các giá trị tương ứng của hàm số y h x
vào bảng :
16
2
3
2 3
5
9 5
Bài 2: Hàm số yf x
được cho bởi công thức yf x x 3 3
5 5 3 3 2 3 1
f
f 10 10 3 3 10 3 3 10 6
2 2 3 3 5 3 2
f
f 3 3 3 3 3 3 3 3
b)
a) f x 3 x 3 3 3
x
3 0
x
3 0
x
x 3
3 9 3
x
3 12
x x 312
x
x
(vô lí)
Không tồn tại x sao cho f x 5
3 12
x
12 3
x
15
x
3 12
x
12 3
x 9
x
Trang 3Bài 3: Hàm số y = f(x) = 2x +1
a)
2
b) Nhận xét : 6 điểm trên cùng nằm trên một đường thẳng
-1
1 3 5
0 1 2 -1 -1
-3 -2
y
Bài 4:
Ta có:
ACP PCD ACD 90
ACP CDB CDB PCD 90
2 gãc phô nhau
HAC HCA 90
ACD 90
HAC HCA ACD 180
hay HAC BCD 180
BCD PAC PAC HAC 180
Mµ
Xét APC và CBD có:
ACP CDB(cmt)
PAC BCD (cmt)
AP = BC (2 cạnh tương ứng)
H
P
D
A
Trang 4Bài 5:
a Xét AHO và BHO có
0
AHO BHO 90
HOA HOB OH lµ tia ph©n gi¸c
OA OB
( 2 cạnh tương ứng)
b Ta có AHOBHO CMT
AH BH
( 2 cạnh tương ứng)
Xét CHA và CHB có:
0
AH BH cmt
AHC BHC 90 CHA CHB c.g.c
HC lµ c¹nh chung
CA CB
( 2 cạnh tương ứng)
c Ta có OA OB CMT
Mà OE OD gt EA DB
Xét OEC và ODC có:
OE = OD (gt)
EOC DOC ( OH là tia phân giác)
OC chung
OEC ODC C.G.C
EC DC
( 2 cạnh tương ứng)
Xét ECA và DCB có:
EC DC CMT
CA CB CMT
ECA DCB
( 2 góc tương ứng)
Mặt khác ECA ECD 180 0 (AC cắt Oy tại D)
DCB ECD 180
B, C, E thẳng hàng (đpcm)
https://www.facebook.com/hoa.toan.902266
y
t x
E
A
O
H
C
Trang 5Hết