1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phiếu bài tập toán 7 Tuan 05

5 288 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 197,26 KB
File đính kèm phiếu bài tập toán 7.rar (173 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.

Trang 1

PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 7 TUẦN 05

Đại số 7 : § 5+6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ



Bài 1: Tính

a) (−0,4) (2− −0,4 3) ( )3 −

b)

  −  + −

0

c)

  − −  + − 

d) (− ) (− ) −  ÷  ÷    

e)

 −  − − 

f) (8 :4 : 16 :814 12) ( 6 2)

Bài 2: Tìm x, biết:

a)

 −  = − 

b)

 −  = − 

 ÷  ÷

   

:

x

c) x3= −8

d) (x+5)3= −27

e) (2x−3)3= −64

f) (2x−3)2=25

Bài 3: So sánh:

a)

300

5

500

3

b)

24

2

16

3

c) ( )−1611

và ( )−329

d) ( )2 3

2

3

2

2

e)

1

9

2

3

2

2

f)

30

4

10

3.24

g)

1 2 2 3 3 4 9 10

và 1

Bài 4: Chứng minh rằng:

a) 76+75−7 554M

b) 81 277− 9+3 3329M c) 812−233−2 5530M

d) 109+108+10 5557M

Trang 2

Bài 5: Chứng minh

· Ax ·

D =BCN

theo nhiều cách

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1:

a)

(− ) (− − ) ( )− = −  ÷ − − ÷ ( )− = − = −

b)

  −  + − =   − + =    − + = + =

0

c)

  − −  + −  =   − − −  = − = −

d)

(− ) (− ) −  ÷  ÷ = −( ) − = − = −

e)

f)

( 14 12) ( 6 2) ( ) ( )3 14 2 12 ( ) ( ) (4 6 3 2 42 24) ( 24 6) 18 18

8 : 4 : 16 :8 = 2 : 2  : 2 : 2 = 2 : 2 : 2 : 2 =2 : 2 =1

Bài 2:

a) (đk: x≠0

)

  =  ⇔ =    ⇔ =  ⇔ =

(t/m)

b)

 −  = −  ⇔ = −   −  ⇔ =

c) x3= − ⇔8 x3= −( )23⇔ = −x 2

d) (x+5)3= − ⇔27 (x+5) ( )3= −3 3⇒ + = − ⇔ = −x 5 3 x 8

e) (2 −3)3= − ⇔64 (2 −3) ( )3= −4 3⇔2 − = − ⇔3 4 2 = − ⇔ = −1 1

2

Trang 3

f) (2x−3)2=25⇔(2x−3)2=52⇔2x− = ⇔3 5 2x= ⇔ =8 x 4

Bài 3:

a) 5300 và 3500

Ta có: 5300=( )53 100=125 ;3100 500=( )35 100=243100

Mà 125 243< ⇒125100<243100 Vậy 5300<3 500

b) 224 và 316

Ta có: 24 ( )3 8 5 16 ( )2 8 5

2 = 2 =8 ;3 = 3 =9

3 3

8 9< ⇒ <8 9

Vậy

24 16

2 <3

c) ( )−1611

và ( )−329

Ta có: 11 ( )4 11 4 9 ( )5 9 45

( 16)− = −2 = −( 2) ;( 32)− = −2 = −( 2)

( 2)− > −( 2)

Vậy

( 16)− > −( 32)

d) ( )2 3

2

3

2

2

Ta có : ( )2 3 6

2 =2 =64

3

2 =2 =256

Mà 64 < 256

Vậy ( )2 3 23

2 <2

e) 291 và 223

Ta có:

1

2 =2

3

2 =2

2 >2 Vậy 29 1>2 2 3

f) 430 và 3.2410

Ta có: 430=2 230 30=2 230( )2 15=2 430 15=2 4 4 ;3.2430 11 4 10=3 3.2( )3 10=3.3 210 30=3 211 30

Trang 4

Mà 4 411 4>311 nên 430>3.2410

g)

1 2 +2 3 +3 4 +…+9 10

và 1

Ta có:

1 2 +2 3 +3 4 +…+9 10 =9 −2 +3 −3 −4 +…+9 −10 = −10 =100<

Vậy

1

1 2 +2 3 +3 4 +…+9 10 <

Bài 4:

a)

7 + −7 7 : 55

Ta có 76+ −75 74 = × + − = ×74 (72 7 1) 7 (49 7 1) 7 55 554 + − = 4 M

Vậy

7 + −7 7 : 55

b) 81 277− 9+3 3329M

Ta có: 81 277− 9+329=( ) ( )34 7− 33 9+329=328−327+329=3 326( 2− +2 33)=3 33 3326 M

Vậy 81 277− 9+3 3329M

c) 812−233−2 5530M

Ta có 812−233−230=( )23 12−233−230=236−233−230=2 230( 6− − =2 13 ) 2 55 5530 M

Vậy 812−233−2 5530M

d) 109+108+10 5557M

Ta có 109+108+107=10 106( 3+102+10) =10 1110 10 555.2 5556 = 6 M

Vậy 109+108+10 5557M

Bài 5:

Ta có Mx // Ny vì cùng vuông góc với MN

Vẽ Dz // Mx // Ny

Trang 5

Ta có:

BCN DCy+ =

;

DCy=zDC

; Suy ra:

BCN zDC+ =

(1)

Lại có:

zDC zDA+ =

;

zDA DAx=

Suy ra:

zDC DAx+ =

(2)

Từ (1) và (2) suy ra đpcm

Cách 2: Vẽ Bt // Mx // Ny.

Hết

Ngày đăng: 26/12/2019, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w