1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HƯỚNG DẪN NỘI DUNG BD HSG TOÁN 12

3 461 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề HƯỚNG DẪN NỘI DUNG BD HSG TOÁN 12
Trường học Trường THPT Chuyên Hà Nội Amsterdam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Hướng dẫn nội dung
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định lí Trung Quốc về các số dư và ứng dụng 3 Buổi 3 : Phương trình nghiệm nguyên: Các phương pháp tìm nghiệm nguyên của một số dạng phương trình: Phương trình Điôphăng bậc nhất, phương

Trang 1

DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI

Ở TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Năm học 2008-2009

============

A LỚP 10 : 30 buổi mỗi buổi 3 tiết :303= 90 tiết

I.Số học : 4 buổi Số tiết 43=12 tiết

1) Buổi 1 : Các khái niệm cơ bản của số học Đồng dư thức:khái niệm đồng dư – các tính chất

cơ bản Hệ thặng dư và lớp thặng dư.Định lí Ơle, định lí Phecma, định lí Uynsơn

và các ứng dụng

2) Buổi 2 : Phương trình đồng dư Định lí Trung Quốc về các số dư và ứng dụng

3) Buổi 3 : Phương trình nghiệm nguyên: Các phương pháp tìm nghiệm nguyên của một số dạng phương trình: Phương trình Điôphăng bậc nhất, phương trình Pitago, phương trình Pell, phương trình Điôphăng dạng Mác-cốp

4) Buổi 4 : Ôn tập số học

II

Đ ại số : 17 buổi Số tiết 173 = 51 tiết

1) Buổi 1 : Phương pháp phản chứng và nguyên lí Dirichle Ứng dụng giải bài toán lôgic 2) Buổi 2 : Phương pháp quy nạp toán học: Ứng dụng quy nạp trong giải toán đại số, số học

và trong hình học

3) Buổi 3 : Hàm số hợp và các bài toán liên quan đến giá trị hàm số

4) Buổi 4 Đồ thị hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối Sự tương giao của hai đồ thị và ứng dụng trong việc biện luận số nghiệm của một phương trình

5) Buổi 5: Định lí đảo về dấu tam thức bậc hai So sánh các nghiệm của một phương trình bậc hai với các số thực cho trước

6) Buổi 6: Một số bất đẳng tức cơ bản: Bđt Cô si cho n số thực không âm Bđt

Bunhiacôpxki cho hai bộ n số thực Bđt Becnuli Bđt Netbit cho 3 số thực dương Bđt Trêbưsep Bđt hàm số lồi (bđt Jensen)

7) Buổi 7: Các phương pháp chứng minh bất đẳng thức ( Phương pháp đại số , phương pháp giải tích , phương pháp hình học…)

8) Buổi 8 Ôn tập bất đẳng thức

9) Buổi 9: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của một biểu thức

10) Buổi 10 : Một số phương pháp đặc biệt giải phương trình và bất phương trình

11)Buổi11 : Phương trình và bất phương trình có chứa tham số Xác định tham số để phương trình và bất phương trình có nghiệm

12)Buổi 12: Phương pháp giải một số hệ phương trình đặc biệt : Hệ phương trình đối xứng loại I, đối xứng loại II, hệ phương trình đẳng cấp, hệ hoán vị vòng quanh

13) Buổi 13: Hệ phương trình, hệ bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

14) Buổi 14: Hệ phương trình, hệ bất phương trình vô tỉ

15) Buổi 15: Xác định tham số để hệ phương trình, hệ bất phương trình có nghiệm

16) Buổi 16 : Các đẳng thức lượng giác trong tam giác Sử dụng định lí Viet tính một số tổng lượng giác đặc biệt

17) Buổi 17: Định lí Viet (thuận ,đảo) và một số kết quả đơn giản liên quan đến nghiệm của một đa thức Phép chia đa thức Định lí Bơdu

III Hình học : 9 buổi Số tiết 93 = 27 tiết

1)Buổi 1 : Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương.Giải toán bằng phương pháp vectơ Tâm tỉ cự của một hệ điểm và ứng dụng giải toán

Trang 2

2) Buổi 2: Định lí Talet Định lí Xêva Định lí Mênêlauyt và ứng dụng giải toán

3) Buổi 3: Hàng điểm điều hoà, chùm điều hoà Hệ thức Niutơn, hệ thức Đêcác

4) Buổi 4: Hệ thức Ơle Định lí Ptôlêmê và ứng dụng giải toán

5) Buổi 5: Hệ thức lượng trong đường tròn Phương tích của một điểm đối với đường tròn Trục đẳng phương của hai đường tròn Tâm đẳng phương của 3 đường tròn

6) Buổi 6: Bất đẳng thức trong hình học

7) Buổi 7: Bài toán cực trị trong hình học phẳng

8) Buổi 8: Tiếp tuyến của 3 đường cônic

9) Buổi 9: Phương pháp toạ độ giải các bài toán hình học phẳng

B LỚP 11: 30 buổi mỗi buổi 3 tiết :303= 90 tiết

I.Số học : 4 buổi Số tiết 43=12 tiết

1) Buổi 1: Các hàm số số học: hàm phần nguyên của một số thực, hàm số số các ớc của một số

tự nhiên, hàm tổng các ước của một số tự nhiên, hàm Ơle Định lí Ơle mở rộng

2) Buổi 2: Phương pháp hình học giải các bài toán số học

3) Buổi 3: Các bài toán cực trị

4) Buổi 4: Ôn tập phương trình nghiệm nguyên

II Đại số và giải tích: 17 buổi Số tiết 173 = 51 tiết

1) Buổi 1:Phương trình, hệ phương trình lượng giác với các phương pháp giải đặc biệt

2) Buổi 2: Xác định tham số để phương trình , hệ phương trình lượng giác có nghiệm

3) Buổi 3 :Bất đẳng thức lượng giác trong tam giác

4) Buổi 4: Số phần tử của một tập hữu hạn Các phương pháp tìm số phần tử của một tập hữu hạn

5) Buổi 5: Các bài toán cực trị tổ hợp Các phương pháp thông dụng giải các bài toán tổ hợp 6) Buổi 6: Xác suất có điều kiện Công thức Bayes Công thức Becnuli

7) Buổi 7: Phương pháp tìm số hạng tổng quát của một số dạng dãy số

8) Buổi 8: Dãy số Phibônaxi : Định nghĩa- một số tính chất đơn giản- các bài toán liên quan 9) Buổi 9: Liên phân số và sai phân

10) Buổi 10:Các phương pháp tìm giới hạn của một dãy số

11) Buổi 11: Các dạng toán thường gặp về dãy số

12) Buổi 12: Công thức nội suy Lagrange Thuật toán Ơclit tìm ước chung lớn nhất của hai đa thức

13) Buổi 13: Đa thức nguyên tố cùng nhau: Định nghĩa và một số tính chất đơn giản Đa thức khả quy và bất khả quy.Đa thức đối xứng

14) Buổi 14: Các phương trình hàm cơ bản

15) Buổi 15: Các phương pháp giải phương trình hàm

16) Buổi 16: Luyện tập về phương trình hàm

17) Buổi 17: Bất đẳng thức hàm

III Hình học:9 buổi Số tiết 93 = 27 tiết

1)Buổi 1: Phép biến hình trong mặt phẳng Ứng dụng giải toán

2) Buổi 2: Giải bài toán quỹ tích và dựng hình bằng phép biến hình

3) Buổi 3:Ôn tập hình học phẳng

4) Buổi4: Tứ diện đều Tứ diện gần đều Tứ diện trực tâm: Định nghĩa và các tính chất Bài toán liên quan đến tứ diện

5) Buổi 5: Bất đẳng thức hình học trong hình học không gian

6) Buổi 6: Các bài toán cực trị trong không gian

Trang 3

7) Buổi 7: Các phương pháp thông dụng giải các bài toán hình học không gian

8) Buổi 8: Bài toán quỹ tích trong không gian

9) Buổi 9: Bài toán dựng thiết diện và tính diện tích thiết diện

C LỚP 12: 30 buổi mỗi buổi 3 tiết :303= 90 tiết

I.Số học: 4 buổi Số tiết 43=12 tiết

1) Buổi 1: Ôn tập phương trình đồng dư

2) Buổi 2: Ôn tập về các hàm số số học

3) Buổi 3+4 : Ôn tập phương trình nghiệm nguyên

II.Đại số và Giải tích:17 buổi Số tiết 173 = 51 tiết

1) Buổi 1: Chứng minh bất đẳng thức bằng phương pháp đạo hàm và tích phân

2) Buổi 2+3 : Ôn tập bất đẳng thức

3) Buổi 4: Ôn tập về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

4) Buổi 5: Sử dụng phương pháp đạo hàm để biện luận số nghiệm của phương trình và bất phương trình

5) Buổi 6: Ôn tập về phương trình

6) Buổi 7: Ôn tập về bất phương trình

7) Buổi 8: Ôn tập về hệ phương trình

8) Buổi 9: Ôn tập về hệ bất phương trình

9) Buổi 10: Ôn tập về phương trình lượng giác

10) Buổi 11+12: Ôn tập về dãy số

11) Buổi 13: Ôn tập về phương trình hàm

12) Buổi 14: Ôn tập về bất phương trình hàm

13) Buổi 15: Ôn tập về đa thức, phân thức

14) Buổi 16: Ôn tập về giải tích tổ hợp

15) Buổi 17: Ôn tập về xác suất

III Hình học:9 buổi Số tiết 93 = 27 tiết

1)Buổi 1:Giải bài toán quỹ tích trong không gian qua phép biến hình

2)Buổi 2: Tổ hợp các khối chóp, lăng trụ ,cầu , trụ và nón

3)Buổi 3: Phương pháp toạ độ giải các bài toán hình học không gian

4)Buổi 4+5: Ôn tập bài toán cực trị trong không gian

5) Buổi 6: Ôn tập các bài toán chứng minh và bài toán tính toán trong hình học phẳng

6) Buổi 7: Ôn tập các bài toán quỹ tích và bài toán dựng hình trong mặt phẳng

7) Buổi 8+9: Ôn tập các bài toán cực trị trong hình học phẳng

===================

Sở xin lưu ý đến các trường THPT: Khi nhận được dự kiến chương trình BDHSG cấp THPT,

Sở đề nghị mỗi tổ Toán của mỗi trường cần xem lại và gửi ý kiến góp ý (nếu có) về Phòng GDTrH qua kênh điều hành của Sở (hạn chót ngày10/11/2008) Xin cảm ơn!

Ngày đăng: 16/09/2013, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w