- Số NST đơn trong tất cả các tế bào được tạo ra ở đợt nguyên phân cuối cùng.. - Số NST đơn trong tất cả các tế bào được tạo ra ở đợt nguyên phân trước đợt nguyên phâncuối cùng.. Bai 4:
Trang 1TRỌNG TÂM CHƯƠNG TRèNH
Trọng tõm kiến thức bồi dưỡng học sinh giỏi sinh 9 nằm trong phần I: “Di truyền và biến dị”Sinh học 9 Nội dung kiến thức gồm 4 chương:
Chương I: Cỏc thớ nghiệm của Menđen
Chương II: Nhiễm sắc thể
Chương III: ADN và gen
Chương IV: Biến dị
CHƯƠNG I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN.
Thực hiện từ tuần 1 đến tuần 4.( từ 24/8 đến 20/9)
A.KIẾN THỨC NỘI KHOÁ.
I Chuẩn kiến thức – kĩ năng.
Học sinh nắm được cỏc vấn đề:
- Cỏc khỏi niệm cơ bản về di truyền học
- Thớ nghiệm, nội dung ba định luật của Menđen: Định luật đồng tớnh, định luật phõn li, định luật phõn li độc lập
- Áp dụng ba định luật của Menđen để làm cỏc bài tập di truyền:
+ Lai một cặp tớnh trạng trường hợp trội hoàn toàn và trội khụng hoàn toàn ( dạng toỏn thuận và dạng toỏn nghịch)
+ Lai hai cặp tớnh trạng (dạng toỏn thuận.)
II Định hướng lớ thuyết và bài tập.
1 Lớ thuyết.
Câu 1: Các khái niệm cơ bản về di truyền học?
Câu 2: Trình bày phơng pháp nghiên cứu di truyền của Menđen?
Câu 3: Phát biểu nội dung ba định luật của Menđen? Điều kiện nghiệm đúng của ba định luật này?Cõu 4: Lai phõn tớch là gỡ? Vai trũ? Cho vớ dụ?
b Nếu cho cây F1 và F2 có hạt gạo đụ c nói trên lai với nhau thì kết quả nh thế nào?
Bài 2: ở cà chua, tính trạng thân cao là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp Hãy xác định:
a Kiểu gen và kiểu hình của cây bố mẹ phải nh thế nào để có F1 phân li theo tỉ lệ 1 cao : 1 thấp?
b Kiểu gen và kiểu hình của cây bố mẹ phải nh thế nào để có F1 phân li theo tỉ lệ 3 cao : 1 thấp?
c Kiểu gen và kiểu hình của cây bố mẹ phải nh thế nào để có F1 đồng tính cây cao?
Bài 3: ở một loài đậu có hai kiểu hình hoa đỏ và hoa trắng Tính trạng này đợc qui định bởi 1 cặp
gen alen trên NST thờng Khi lai hai cây đậu hoa đỏ với nhau, F1 toàn hoa đỏ Cho F1 tạp giao thì F2
nh thế nào?
Bài 4: ở đậu hà lan, đặc điểm tính trạng hình dạng của hạt do một gen qui định Cho giao phấn
hai cây đậu thu đợc F1, cho F1 tiếp tục giao phấn với nhau thu đợc 3 kết quả:
- PL 1: F1 hạt trơn x hạt trơn thu đợc F2: 735 hạt trơn : 247 hạt nhăn
- PL 2: F1 hạt trơn x hạt trơn thu đợc F2: 100% hạt trơn
- PL 1: F1 hạt trơn x hạt nhăn thu đợc F2: 100% hạt trơn
Bài 5: ở dâu tây, tính trạng màu quả có 3 KH là đỏ, hồng, trắng Khi lai cây quả đỏ với nhau thu
đ-ợc thế hệ sau toàn quả đỏ Khi lai quả hồng với nhau thu đđ-ợc 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng
a Có thể giải thích phép lai trên nh thế nào?
b KG và KH ở F1 nh thế nào khi cho:
- Quả hồng x quả đỏ - Quả hồng x quả trắng - Quả đỏ x quả trắng
c Kiểu gen và kiểu hình ở F2 nh thế nào khi cho F1 của phép lai (hồng x đỏ) tạp giao với nhau?
d Kiểu gen và kiểu hình ở F2 nh thế nào khi cho F1 của phép lai (hồng x đỏ) tự thụ phấn vớinhau?
Phần II: Lai hai cặp tớnh trạng
Trang 2Bài 1: ễÛ caứ chua , quaỷ ủoỷ ủửụùc qui ủũnh bụỷi gen troọi A vaứ quaỷ vaứng ủửụùc qui ủũnh bụỷi gen laởn
a ; thaõn cao ủửụùc qui ủũnh bụỷi gen troọi B vaứ thaõn thaỏp ủửụùc qui ủũnh bụỷi alen laởn b Caỷ 2 tớnhtraùng ủeàu troọi hoaứn toaứn vaứ 2 caởp gen naứy naốm treõn 2 caởp NST tửụng ủoàng khaực nhau
Khi cho 2 caõy thuaàn chuỷng quaỷ ủoỷ, thaõn thaỏp vaứ quaỷ vaứng ,thaõn cao giao phaỏn vụựi nhauủửụùc theỏ heọ lai F1, cho caực caõy F1 tửù thuù phaỏn ủửụùc ủụứi F2
a.Tỡm keỏt quaỷ phaõn ly veà kieồu gen vaứ kieồu hỡnh ủụứi lai F1 vaứ F2 ?
b.Trong soỏ caõy con ụỷ F2 choùn ngaóu nhieõn 1 caõy quaỷ ủoỷ , thaõn thaỏp cho giao phaỏn vụựi caõy quaỷvaứng , thaõn thaỏp Xaực ủũnh keỏt quaỷ thu ủửụùc ụỷ ủụứi con ?
Bài 2: ễÛ caứ chua : caực tớnh traùng quỷa ủoỷ, caõy cao, laự daứi, hoa traộng laứ troọi so vụựi caực tớnh
traùng tửụng ửựng quỷa vaứng, caõy thaỏp, laự ngaộn, hoa tớm Bieỏt raống caực alen ủaừ phaõn ly ủoọc laọp
a Ngửụứi ta troàng caực thửự caứ chua quỷa ủoỷ vụựi quỷa vaứng trong cuứng 1 ủaựm ruoọng, coự theồ coựnhửừng pheựp lai naứo ủaừ xaỷy ra neỏu nhử ụỷ caứ chua sửù tửù thuù phaỏn laứ khoõng hoứan toứan ?
b Neỏu laỏy haùt tửứ caõy caứ chua hoa traộng ủem gieo thỡ caõy moùc leõn ta coự daựm chaộc laứ noựthuaàn chuỷng hay khoõng ? vỡ sao ?
c Ngửụứi ta cho 2 caõy caứ chua tửù thuù phaỏn : 1 caõy cao vaứ 1 caõy thaỏp , sau ủoự laỏy taỏt caỷ haùt ụỷ
2 caõy ủem gieo chung trong 1 thuụỷ ruoọng khi caõy moùc leõn tớnh chung seừ thu ủửụùc tổ leọ phaõntớnh nhử theỏ naứo ?Bieỏt raống soỏ haùt ụỷ caực caõy laứ baống nhau vaứ tổ leọ soỏng soựt laứ 100%
Bài 3: ở đậu Hà lan gen A quy định hạt màu vàng, gen a quy định hạt màu xanh, gen B quy định
tính trạng thân cao, gen b quy định tính trạng thân thấp Các gen di truyền độc lập với nhau Hãy xác đinh kiểu gen của cây đậu ở thế hệ P khi cho cây đậu mọc từ hạt xanh- thân cao thụ phấn với cây đậu mọc từ hạt vàng - thân thấp thu đợc thế hệ nh sau:
1/4 số cây có hạt xanh - thân cao; 1/4 số cây có hạt vàng - thân thấp,
1/4 số cây có hạt vàng - thân cao; 1/4 số cây có hạt xanh - thân thấp
Bài 4: ở một loài côn trùng, cho F1 giao phối với 3 cơ thể khác, thu đợc kết quả nh sau:
- Với cá thể 1 thu đợc 6,25% thân đen, lông ngắn
- Với các thể 2 thu đợc 75% thân xám lông dài và 25% thân xám lông ngắn
- Với các thể 3 thu đợc 75% thân xám lông dài và 25% thân đen lông dài
Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng và các gen nằm trên các NST thờng khác nhau Hãy biệnluận và viết sơ đồ lai cho mỗi trờng hợp
B.KIẾN THỨC NÂNG CAO, BỔ SUNG
I Chuẩn kiến thức – kĩ năng.
Giỏo viờn khai thỏc sõu và bổ sung kiến thức về cỏc vấn đề:
- Cống hiến của Men đen cho di truyền, những hạn chế của Menđen
- So sỏnh, giải thớch sự khỏc nhau khi lai một cặp tớnh trạng giữa hai trường hợp trội hoàn toàn và trội khụng hoàn toàn
- Áp dụng ba định luật của Menđen để làm cỏc bài tập di truyền:
+ Xỏc định trội lặn bằng phương phỏp giả sử
+ Lai hai cặp tớnh trạng (dạng toỏn nghịch)
+ Kết hợp tớnh trạng trội hoàn toàn và trội khụng hoàn toàn trong phộp lai theo định luật phõn li độc lập )
+ Mở rộng định luật phõn li khi lai ba cặp tớnh trạng
+ Xỏc định số kiểu giao tử và số kiểu tổ hợp khi biết kiểu gen
II Định hướng lớ thuyết và bài tập.
1 Lớ thuyết.
Câu 1: Những cống hiến của Men đen cho di truyền học và hạn chế của Menđen?
Câu 2: Phân biệt phép lai phân tích và phơng pháp phân tích cơ thể lai
Câu 3: So sánh lai một cặp tính trạng trong trờng hợp trội hoàn toàn và trội không hoàn toàn, giải thích tại sao có sự khác biệt đó?
Cõu 4: Tại sao Menđen thường tiến hành thớ nghiệm trờn loài đậu Hà Lan? Những định luật củaMen đen cú thể ỏp dụng trờn cỏc loài sinh vật khỏc được khụng? Vỡ sao?
Câu 5: Hóy phỏt biểu nội dung của quy luật phõn li và quy luật phõn li độc lập So sỏnh?
Trang 3Câu 6: Thế nào là phộp lai phõn tớch ? Dựa vào kết quả của phộp lai phõn tớch, người ta cú thể kết luận được điều gỡ ? (Khụng yờu cầu cho thớ dụ minh họa) Tại sao nói lai phân tích là ứng dụng địnhluật 1 và 2 của Menđen?
2.Bài tập.
2.1.Xỏc định trội lặn bằng phương phỏp giả sử.
ễÛ ruoài giaỏm, maứu thaõn do 1 loùai gien naốm treõn NST thửụứng qui ủũnh
Khi theo doừi quựa trỡnh sinh saỷn cuỷa moọt caởp ruoài thaõn xaựm ( 1 ủửùc, 1 caựi ) thỡ thaỏy ủaứn con cuỷachuựng coự caỷ ruoài thaõn xaựm laón ruoài thaõn ủen
a Haừy cho bieỏt tớnh traùng naứo troọi, tớnh traùng naứo laởn? ẹaởc ủieồm di truyeàn cuỷa caởp tớnhtraùng treõn?
b Neỏu ủaứn ruoài con noựi treõn goàm 620 con thỡ soỏ ruoài con cho moói loùai kieồu hỡnh laứ baonhieõu? Gỉa sửỷ soỏ ruoài con thu ủửụùc treõn thửùc teỏ baống soỏ ruoài con treõn lyự thuyeỏt
c Cho moọt ruoài ủửùc giao phoỏi vụựi 3 ruoài caựi A ,B ,C:
- Vụựi ruoài caựi A thu ủửụùc toứan ruoài thaõn xaựm
- Vụựi ruoài caựi B thu ủửụùc tổ leọ : 50% ruoài thaõn xaựm : 50% ruoài thaõn ủen
- Vụựi ruoài caựi C thu ủửụùc tổ leọ : 75% ruoài thaõn xaựm : 25% ruoài thaõn ủen
Haừy cho bieỏt kieồu gien cuỷa ruoài ủửùc vaứ 3 ruoài caựi A ,B ,C ?
2.2 Lai hai cặp tớnh trạng (dạng toỏn nghịch)
- Dạng bài: Cho biết tỉ lệ tất cả cỏc loại kiểu hỡnh.
Vớ dụ: Cho 2 thứ hoa thuần chủng giao phấn với nhau đợc F1 Cho các cây F1 giao phấn với:
- Cây hoa thứ nhất đợc thế hệ lai gồm:405 cây hoa kép – màu đỏ, 135 cây hoa đơn – màu đỏ,
135 cây hoa kép – màu trắng, 45 cây hoa đơn – màu trắng
- Cây hoa thứ hai đợc thế hệ lai gồm: 197 cây hoa kép – màu đỏ, 199 cây hoa kép – màu trắng,
196 cây hoa đơn – màu đỏ, 198 cây hoa đơn – màu trắng
- Cây hoa thứ ba đợc thế hệ lai gồm: 314 cây hoa đơn – màu đỏ, 104 cây hoa kép – màu trắng
316 cây hoa đơn – màu trắng, 106 cây hoa kép – màu đỏ
Biện luận và viết sơ đồ lai cho từng trờng hợp
Biết rằng mỗi tính trạng do một gen quy định
- Dạng bài: Chỉ biết tỉ lệ một loại kiểu hỡnh.
Vớ dụ: Tiến hành lai hai thứ lúa thuần chủng: thân cao, hạt tròn với thân thấp, hạt dài, ngời ta thu
đợc F1 toàn thân cao hạt dài Cho F1 tự thụ phấnđợc F2 có kiểu hình thân thấp hạt tròn chiếm tỉ lệ1/16 Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2 Trong các kiểu hình ở F2 thì kiểu hình nào là biến dị tổhợp?
2.3.Kết hợp tớnh trạng trội hoàn toàn và trội khụng hoàn toàn.
Vớ dụ: ễÛ boứ, loõng ủen troọi so vụựi loõng vaứng, loõng traộng ủen laứ keỏt quỷa lai giửừa loõng ủen thuaàn
chuỷng vụựi loõng vaứng, khoõng sửứng troọi so vụựi coự sửứng, chaõn cao troọi so vụựi chaõn thaỏp Moói genqui ủũnh 1 tớnh traùng vaứ naốm treõn 1 NST thửụứng
a Cho lai boứ caựi loõng vaứng, khoõng sửứng, chaõn thaỏp vụựi boứ ủửùc chửa bieỏt kieồu gen Naờmủaàu sinh ủửụùc 1 beõ ủửùc loõng vaứng , coự sửứng , chaõn thaỏp ; Naờm sau sinh ủửụùc 1 beõ caựi lang traộngủen, khoõng sửứng, chaõn cao Xaực ủũnh kieồu gen cuỷa 4 con vaọt treõn
b Kieồu gen vaứ kieồu hỡnh cuỷa boứ boỏ meù nhử theỏ naứo ủeồ ngay F1 coự sửù phaõn ly : 18 : 9 : 9 : 6: 6 : 3 : 3 : 3 : 3 : 2 : 1 : 1
c Moọt traùi gioỏng coự 2 con boứ thuaàn chuỷng : Boứ caựi loõng ủen, khoõng sửứng, chaõn thaỏp vaứ boứủửùc coự sửứng, loõng vaứng, chaõn cao ; caàn tieỏn haứnh lai nhử theỏ naứo ủeồ F3 coự toaứn boứ thuaàn chuỷngveà tớnh traùng, loõng vaứng, khoõng sửứng, chaõn cao ?
2.4 Mở rộng định luật phõn li khi lai ba cặp tớnh trạng.
Vớ dụ: ễÛ moọt loứai thửùc vaọt, gen A qui ủũnh thaõn cao, gen a qui ủũnh thaõn thaỏp ,gen b qui ủũnh
chớn sụựm, gen b qui ủũnh chớn muoọn, gen D qui ủũnh quỷa daứi , gen d qui ủũnh quỷa troứn Moói caởp
Trang 4gen nói trên nằm trên cùng 1 cặp NST thường và các tính trội là hoàn toàn Người ta thực hiệnphép lai sau :
Lai cây có kiểu gen đồng hợp về thân cao, dị hợp về 2 tính trạng chín sớm và qủa dài với câycó kiểu gen dị hợp về 2 tính trạng thân cao, chín sớm và qủa tròn Không cần lập bảng hãy xácđịnh
2.5 Xác định số kiểu giao tử và số kiểu tổ hợp khi biết kiểu gen.
Ví dụ 1: Cho phép lai P : AaBbCcDd x AaBbCcDd
a.Tính số kiểu giao tử của P và số lọai tổ hợp ở F1 ?
b Bao nhiêu kiểu hình , kiểu gen ở F1 ? Tỉ lệ phân ly giữa chúng tuân theo công thức nào ? c.Tính tỉ lệ xuất hiện ở F1 của mỗi kiểu gen sau : AaBbCcDd , aabbccdd ?
d Không cần lập bảng Hãy cho biết tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình trong phép lai phân tích cáthể có 4 cặp gen dị hợp đã cho ? Có bao nhiêu phép lai tương ứng với phép lai này ?
Ví dụ 2: Ở người, tính trạng mắt nâu > mắt xanh, khả năng thuận tay phải > thuận tay trái ,
tóc thẳng > tóc xoăn Biết rằng các gen qui định các tính trạng nằm trên các NST khác nhau.Có một gia đình , cả 2 vợ chồng đều có kiểu gen DHT về 3 cặp alen kể trên Không viết sơ đồlai hãy xác định:
- Kiểu hình của P ?
- Số kiểu giao tử của P và số kiểu hợp tử ở đời con F1 ?
- Số lọai kiểu gen và tỉ lệ phân ly kiểu gen ở F1 ?
- Số lọai kiểu hình và tỉ lệ phân ly kiểu hình ở F1 ?
Ví dụ 3: Người ta thực hiện hai phép lai sau :
a Lai cây có kiểu gen đồng hợp về thân cao, dị hợp về 2 tính trạng chín sớm và qủa dàivới cây có kiểu gen dị hợp về 2 tính trạng thân cao, chín sớm và qủa tròn Không cần lập bảnghãy xác định:
- Số loạ i và tỉ lệ phân ly kiểu gen ở F1 ?
- Số loại và tỉ lệ phân ly kiểu hình ở F1 ?
- Tỉ lệ kiểu gen dị hợp cả 3 cặp ở F1 ?
- Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp cả 3 cặp ở F1 ?
- Tỉ lệ kiểu hình của 2 gen trội và 1 gen lặn ở F1 ?
b Lai cây thân cao, chín sớm , qủa dài với cây thân thấp , chín muộn ,qủa tròn thì kiểu gen
của 2 cây đó có thể như thế nào ø? Mỗi cặp gen nói trên nằm trên cùng 1 cặp NST thường vàcác tính trội là hoàn toàn
CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ Thực hiện từ tuần 5 đến tuần 7.( từ 21/9 đến 11/10)
A.KIẾN THỨC NỘI KHỐ.
I Chuẩn kiến thức – kĩ năng.
Trang 5- Di truyền liên kết.
- Vận dụng kiến thức để làm các bài tập di truyền:
+ Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh
+ Bài tập lai di truyền liên kết (dạng tốn thuận)
II Định hướng lí thuyết và bài tập.
1 Lí thuyết.
C©u 1: - Khái niệm nhiễm sắc thể, tính đặc trưng, cấu trúc, chức năng của nhiễm sắc thể?
C©u 2: Tr×nh bµy chu kì tế bào?
Câu 3: Trình bày khái niệm nguyên phân, giảm phân, Diễn biến cơ bản của nguyên phân, giảm phân Ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân?
Câu 4: Trình bày quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh?
Câu 5: Trình bày cơ chế di truyền giới tính? Tại sao trên quy mơ lớn tỉ lệ phân li giới tính lại xấp
xỉ 1:1 Quan niệm sinh con gái là do người phụ nữ là đúng hay sai? Tại sao?
Câu 5: Di truyền liên kết là gì? Ý nghĩa của di truyền liên kết?
2.Bài tập.
2.1 Nguyên ph ân- Giảm phân - Thụ tinh.
A Xác định số NST trong tế bào qua các kì phân bào.
Bài 1: Ruồi giấm cĩ bộ NST 2n = 8
a Một tế bào của ruồi dấm nguyên phân Xác định số NST và trạng thái của NST tại các kìphân bào
b Xác định kì phân bào trong các trường hợp số NST người ta đếm được trong tế bào là: 8NST kép, 8 NST đơn, 16 NST đơn
Bài 2: Ở đậu Hà Lan 2n = 14
a Xác định số NST và trạng thái của NST tại các kì phân bào
b Xác định kì phân bào trong các trường hợp số NST người ta đếm được trong tế bào là: 14NST kép, 14 NST đơn, 28 NST đơn
Bài 3: Ruồi giấm cĩ bộ NST 2n = 8 Xác định số NST và trạng thái của NST tại các kì giảm phân
B Viết kí hiệu bộ NST của lồi trong tế bào qua các kì phân bào.
Bài 1: Gỉa sử tế bào của một lồi cĩ 2 cặp NST tương đồng kí hiệu là Aa và Bb
a Hãy viết kí hiệu bộ NST của tế bào:
- Ở các kì nguyên phân: Kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
- Ở các kì giảm phân: Kì trung gian, kì đầu I, kì giữa I, kì sau I, kì cuối I, kì đầu II, kì giữa
II, kì sau II, kì cuối II
b Nếu tế bào trên là tế bào sinh trứng thực tế cho những loại trứng nào?
c, Nếu tế bào trên là tế bào sinh tinh thực tế cho những loại tinh trùng nào?
2.2 Di truyền liên kết (dạng tốn thuận)
Bµi 1: Ở lúa : Giả thiết các gen quy định tính trạng thân cao ( A ) và hạt dài ( B ) nằm trên
cùng một NST Các alen quy định tính trạng thân thấp (a) và hạt tròn (b) ở trên NST tương
đồng với nó Khi cho lai 2 giống lúa thuần chủng thân cao, hạt tròn và thân thấp, hạt dài được
F1 cho các cây F1 giao phấn với nhau được F2 nếu có liên kết gen
a Hãy cho biết kiểu gen và kiểu hình ở F1 và F2
b Nếu cho cây lúa thân cao, hạt dài giao phấn với cây lúa thân thấp, hạt tròn
Xác định tỉ lệ kiểu hình thu được ?
B.KIẾN THỨC NÂNG CAO, BỔ SUNG
I Chuẩn kiến thức – kĩ năng.
Giáo viên khai thác sâu và bổ sung kiến thức về các vấn đề:
- Cấu trúc NST
Trang 6- Đặc tớnh của NST.
- So sỏnh nguyờn phõn, giảm phõn
- Cỏc kiến thức liờn quan tới phần liờn kết gen, so sỏnh liờn kết gen và định luật phõn li độc lập củaMen đen Xõy dựng cho học sinh cỏch nhỡn toàn diện khi tỡm hiểu quy luật di truyền chi phối tới cỏc tớnh trạng ở cấp độ kiến thức bậc trung học cơ sở
II Định hướng lớ thuyết và bài tập.
1 Lớ thuyết.
Cõu 1: Trỡnh bày cấu trỳc NST?
Cõu 2: Cơ chế ổn định bộ nhiễm sắc thể của loài qua cỏc thế hệ khỏc nhau của tế bào và qua cỏc thế hệ khỏc nhau của cơ thể?
Cõu 3: So sỏnh nguyờn phõn và giảm phõn?
Câu 4: Cơ sở tế bào học của ba định luật của Menđen?
Câu 5: Khái niệm liên kết gen? Đặc điểm, ý nghĩa của liên kết gen? Những thuận lợi trong nghiên cứu di truyền của ruồi dấm
Cõu 6:Phõn biệt quy luật di truyền của Menđen và của Mooocgan
Câu 7: So sánh di truyền phân li độc lập và di truyền liên kết
Câu 8: Tại sao quy luật liên kết gen không bác bỏ mà còn bổ sung cho quy luật phân li độc lập các tính trạng
Câu 9: ở một loài thực vật ngời ta xét hai tính trạng là màu sắc quả và kích thớc thân biết mỗi gen quy định một tính trạng, màu quả đỏ trội hoàn toàn với màu quả vàng, thân cao trội hoàn toàn với thân thấp Nếu có một cây dị hợp hai cặp gen nói trên làm thế nào để biết hai cặp gen trên di truyềnliên kết hay phân li độc lập Viết SĐL chứng minh?
Câu 10: Loài (1) có kiểu gen AaBb, loài (2) có kiểu gen AB
ab
Trình bày đặc điểm chung và riêng của hai kiểu gen đó Nêu phơng pháp phân biệt
Câu 11 : Chứng minh bằng các quy luật di truyền rằng: P thuần chủng thì F1 đồng tính
Câu 12: Tìm tất cả các quy luật di truyền khác nhau cho tỉ lệ phân tính là 3:1; 1:2:1 ; 1:1:1:1 ; 1:1.Câu 13: Chứng minh rằng trong các quy luật di truyền: P thuần chủng thì F1 đồng tính Hãy nêu tr-ờng hợp P thuần chủng nhng F1 lại phân tính
Viết 3 sơ đồ lai đại diện cho 3 quy luật di truyền khác nhau, trong đó P không thuần chủng nh ngF1 vẫn đồng tính
Câu 14: Xét 2 cặp gen alen: A, a và B, b Hãy xác định số kiểu gen tối đa có thể có và viết ký hiệu
các kiểu gen đó trong các trờng hợp sau:
a 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST thờng khác nhau
- Bài tập nõng cao phần nguyờn phõn
- Bài tập nõng cao phần giảm phõn
- Bài tập tổng hợp phần nguyờn phõn,giảm phõn, thụ tinh
- Viết thành phần giao tử khi giảm phõn cú trao đổi chộo
- Bài tập lai di truyền liờn kết (dạng nghịch)
NGUYấN PHÂN
Số tế bào con mới được tạo thờm: 2k -1
Tổng số NST đơn cú trong cỏc tế bào con được tạo ra 2n 2k
Tổng số NST đơn mới tương đương mụi trường phải cung cấp: 2n (2k -1)
Tổng số NST đơn mới hoàn toàn mụi trường phải cung cấp: 2n (2k -2)
Trang 7 Tổng số tâm động trong các tế bào con được tạo ra 2n 2k
Các kì
Kì trunggian kì đầu kì giữa kì sau Sau phân chiakì cuối
tế bào chất
Dạng1: Xác định sô tế bào và số lần nguyên phân:
Bài 1: Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8 Tế bào này nguyên phân một số lần liên tiếp môi trường
nội bào đã cung cấp nguyên liệu tạo nên 56 NST đơn mới tương đương hỏi:
- TB đã nguyên phân mấy lần? Có bao nhiêu tế bào con được tạo ra?
- Số NST đơn trong tất cả các tế bào được tạo ra ở đợt nguyên phân cuối cùng?
Bài 2: Ở đậu Hà Lan 2n = 14 Tế bào này nguyên phân một số lần liên tiếp môi trường nội bào
đã cung cấp nguyên liệu tạo nên 56 NST đơn mới hoàn toàn hỏi:
- TB đã nguyên phân mấy lần? Có bao nhiêu tế bào con được tạo ra?
- Số NST đơn trong tất cả các tế bào được tạo ra ở đợt nguyên phân trước đợt nguyên phâncuối cùng?
Bài 3: Xét 1 nhóm tế bào sinh dưỡng của loài A (2n = 16) phân bào với số đợt bằng nhau và bằng
số tế bào ban đầu của nhóm với tổng số tế bào con được tạo ra là 64 Xác định số tế bào ban đầu và
số lần phân bào?
Dạng 2: Xác định bộ NST 2n và số NST môi trường cung cấp.
Bai 4: Hợp tử A nguyên phân liên tiếp một số lần, tạo một số tế bào con bằng số NST đơn trong
bộ NST lưỡng bội của loài Quá trình phân bào của hợp tử A, môi trường nội bào phải cung cấp 48NST đơn mới hoàn toàn
a Xác định bộ NST lưỡng bội của hợp tử?
b Tính số NST đơn môi trường nội bào phải cung cấp cho hợp tử phân bào?
c Số tâm động trong tất cả các hợp tử được tạo ra?
Bài 5: Tế bào A nguyên phân một số lần cho số TB con bằng 1/3 số NST đơn trong bộ NST 2n
của loài Quá trình nguyên phân của TB A môi trường nội bào đã cung cấp nguyên liệu tươngđương với 168 NST đơn
a Xác định bộ NST lưỡng bội của loài.Số lần phân bào của tế bào?
b Số NST đơn mới hoàn toàn môi trường phải cung cấp cho tế bào A phân bào?
Bài 6: Tế bào A nguyên phân, ở kì giữa người ta đếm được 8 NST kép.Xác định bộ NST lưỡng bội
của loài.TB
Này nguyên phân 5 lần liên tiếp tính: Số NST đơn mới hoàn toàn môi trường phải cung cấp cho
TB A phân bào?
GIẢM PHÂN
Số tế bào con được tạo ra : 4
Số giao tử n được tạo ra :
+ 1 tế bào sinh dục đực tạo ra 4 giao tử đực (n)+ 1 tế bào sinh dục cái tạo ra 1 giao tử cái (n) và ba thể định hướng (n)
Số NST đơn mới tương đương môi trường phải cung cấp 2n
Trang 8+Vị trớ: Xỏy ra tại vựng sinh sản của ống sinh dục
+Nội dung: Tế bào sinh dục sơ khai nguyờn phõn k lần
+Kết quả: 1TBSDSK (2n) 2k TBSDSK (2n)
-Giai đoạn 2:
+Vị trớ: Xỏy ra tại vựng sinh trưởng của ống sinh dục
+Nội dung: Tế bào sinh dục sơ khai tớch lũy chất dinh dưỡng để lớn lờn
+Kết quả: 2k TBSDSK (2n) 2k TBSDSK chớn (2n)
-Giai đoạn 3:
+Vị trớ: Xỏy ra tại vựng chin của ống sinh dục
+Nội dung: Tế bào sinh dục chớn giảm phõn+Kết quả: 2k TBSDSK chớn (2n) 4 2k Giao
tử đực (n) hoặc 2k giao tử cỏi (1n) + 3 2k thể định hướng (1n)
2 Sự thụ tinh :
Là quỏ trỡnh kết hợp 1 giao tử đực (1n) với một giao tử cỏi (1n) để cho một hợp tử (2n)
3 Cỏc cụng thức cơ bản:
-Số lần NST tự nhõn đụi:
K +1 ( K là số lần nguyờn phõn của 1 TBSDSK ở vựng sinh sản)
Tổng số NST đơn mới tương đương mụi trường phải cung cấp: 2n.(2k+1 -1)
( K là số lần nguyờn phõn của 1 TBSDSK ở vựng sinh sản)
Hiệu suất thụ tinh của giao tử : Số giao tử được thụ tinh x 100%
Tổng số giao tử được sinh ra
CÁC DANG BÀI TẬP CƠ BẢN:
Bài 1.Một tế bào lỡng bội của ruồi giấm có 2n =8, nguyên phân liên tiếp một số đợt tạo ra số tế bào
mới ở thế hệ tế bào cuối cùng có 256 NST ở trạng thái cha nhân đôi
1 Xác định số đợt phân bào của tế bào ban đầu
2 Các tế bào mới tạo thành trên đều trở thành tế bào sinh trứng:
a Khi các tế bào trên tham gia vào quá trình giảm phân để tạo trứng thì môi trờng cần
cung cấp nguyên liệu tơng đơng với bao nhiêu NST đơn?
b Khi quá trình giảm phân đợc kết thúc có bao nhiêu trứng đợc tạo thành?
3 50% số trứng đợc tạo thành đều tham gia thụ tinh tạo hợp tử Mỗi trứng thụ tinh cần mộttinh trùng Hãy xác định số tinh trùng cần cho quá trình thụ tinh và số tế bào sinh tinh trùng cần thiết cho quá trình trên biết hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 10
Bài 2.ở một loài, có 10 tế bào sinh dục đực tiến hành nguyên phân liên tiếp 5 lần cần môi trờng nội
bào cung cấp nguyên liệu tơng đơng 24180 nhiễm sắc thể đơn
a) Xác định bộ nhiễm sắc thể của loài
b) Các tế bào con tạo thành tiến hành giảm phân
Xác định số nhiễm sắc thể (trạng thái) có trong các tế bào ở:
- Kì trung gian giảm phân I - Kì sau giảm phân II
c) Các tinh trùng tham gia thụ tinh đạt hiệu suất H% = 10%
Xác định lợng tinh trùng đợc thụ tinh
d) Các trứng tham gia thụ tinh đều đợc sinh ra từ một tế bào mầm sinh dục
Xác định số lần nguyên phân của tế bào mầm
Biết rằng hiệu suất thụ tinh của trứng là H% = 50%
Trang 9Bài 3.ở ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8
a) Xác định số lợng tế bào và số lợng nhiễm sắc thể khi có 3 tế bào nguyên phân 5 lần bằng nhau
b) Tính số lợng tế bào con đợc tao ra khi các tế bào trên kết thúc giảm phân II
c) Biết rằng các tế bào con tạo ra ở trên hình thành các tinh trùng và đều tham gia vào quá trình thụ tinh, trong số đó tinh trùng trực tiếp thụ tinh chiếm 4% số tinh trùng đợc tạo ra Xác định
số hợp tử đợc tạo thành
Bài 4.Một tế bào của gà (2n = 78) nguyờn phõn nhiều lần liờn tiếp, tổng số tế bào con tạo ra là 256
tế bào Sau đú cỏc tế bào con này đều giảm phõn hỡnh thành giao tử Biết hiệu suất quỏ trỡnh thụ tinh là của giao tử là 1.5625% và tạo được 16 hợp tử
Hóy xỏc định:+ Số đợt nguyờn phõn của tế bào núi trờn
+ Xỏc định giới tớnh của gà núi trờn
Bài 5.Xét hai cặp NST tơng đồng trong một tế bào sinh dục chín, kí hiệu là AaXY Tế bào đó đang
thực hiện giảm phân bình thờng và không xảy ra hiện tợng trao đổi chéo
1 Hãy viết kí hiệu của các NST đó ở kì giữa của phân bào I? Giải thích
2 Hãy viết kí hiệu của các NST trong hai tế bào con khi kết thúc phân bào I? Giải thích
3 Khi kết thúc giảm phân viết kí hiệu của các NST trong các tế bào con tạo ra? Giải thích
Bài 6: Cú 32 tinh bào bậc I và 32 noón bào bậc I của cựng một loài đều tiến hành giảm phõn bỡnh
thường Toàn bộ số trứng và tinh trựng được tạo ra đều tham gia thụ tinh, tạo ra 6 hợp tử Xỏcđịnh:
a Hiệu suất thụ tinh của tinh trựng và của trứng
b Số NST trong hợp tử bằng 480 Xỏc định số NST cú trong cỏc trứng và tinh trựng đókhụng được thụ tinh ở quỏ trỡnh trờn
Bài 7: Một hợp tử của một loài khi phõn bào bỡnh thường liờn tiếp 2 đợt đó lấy từ mụi trường nội
bào nguyờn liệu tương đương với 141 NST đơn
Gen B nằm trờn NST của hợp tử cú chiều dài 5100 Ăngtron Mụi trường nội bào đó cung cấp
27000 nuclờụtit cho quỏ trỡnh tự sao của gen trong 2 đợt phõn bào của hợp tử
1 Xỏc định tổng số NST đơn cú trong toàn bộ số tế bào được hỡnh thành sau 2 đợt phõn bào của hợp tử?
2 Xỏc định bộ NST lưỡng bội của loài? Xỏc định cơ chế hỡnh thành hợp tử trờn?
Bài 8: Trong một vùng sinh sản của một cơ thể động vật có 4 tế bào sinh dục sơ khai gọi là A, B,
C, D Trong cùng một thời gian cả 4 tế bào này sinh sản liên tục để tạo các tế bào sinh dục sơ khaicon đã đòi hỏi môi trờng nội bào cung cấp 2652 nhiễm sắc thể đơn Các tế bào sinh dục sơ khai nàyvào vùng chín hình thành các tế bào sinh giao tử Trong quá trình tạo giao tử lại đòi hỏi môi trờngnội bào cung cấp 2964 nhiễm sắc thể đơn Các giao tử tạo ra có 12,5% tham gia thụ tinh tạo đợc 19hợp tử
a Xác định tên và giới tính của loài động vật này.
b Số lợng tế bào con sinh ra từ tế bào sinh dục sơ khai A bằng 1
2 số lợng tế bào con sinh ra từ tếbào sinh dục sơ khai B Số lợng tế bào con sinh ra từ tế bào sinh dục sơ khai C bằng số lợng tế bàocon sinh ra từ tế bào sinh dục sơ khai D và bằng bình phơng số tế bào con sinh ra từ tế bào sinh dụcsơ khai B Hãy so sánh tốc độ sinh sản của 4 tế bào A, B, C, D
VIẾT THÀNH PHẦN GIAO TỬ KHI GIẢM PHÂN Cể TRAO ĐỔI CHẫO.
Bài 1: Xeựt 2 caởp nhieóm saộc theồ tửụng ủoàng cuỷa 1 loaứi sinh vaọt , treõn moói nhieóm saộc theồ coự 2
caởp alen dũ hụùp tửỷ Caực tớnh traùng ủeàu troọi hoaứn toaứn
a/ Haừy vieỏt giao tửỷ vaứ tổ leọ caực loaùi giao tửỷ trong trửụứng hụùp lieõn keỏt hoaứn toaứn cuỷa toồ hụùpgen AB CD
ab cd
b/ Haừy xaực ủũnh caực loaùi giao tửỷ vaứ tổ leọ % caực loaùi giao tửỷ trửụứng hụùp AB lieõn keỏt hoaứn toaứn ,coứn CD Có trao đổi chéo của ki ểu gen Ab Cd
aB cD
Trang 10Bài 2: Cho F1 coự kieồu gen AB DE
Haừy cho bieỏt ứ thaứnh phaàn gen cuỷa moói loùai giao tửỷ sinh ra tửứ F1?
BÀI TẬP LAI DI TRUYỀN LIấN KẾT (DẠNG NGHỊCH) Bài 1: Cho 2 caự theồ boỏ meù khaực nhau bởi 2 caởp tửụng ửựng lai vụựi nhau , F1 ủoàng loùat quỷangoùt,troứn Cho F1 tửù thuù phaỏn F2 phaõn ly theo tổ leọ : 75% quỷa ngoùt,troứn : 25% quỷa chua, baàuduùc
Giaỷi thớch qui luaọt di truyeàn vaứ vieỏt sụ ủoà lai cho 2 caởp tớnh traùng neõu treõn ?
Bài 2: Lai hai ruồi dấm thuần chủng thân xám, cánh ngắn và thân đen, cánh dài, F1 thu đợc toàn
ruồi thân xám, cánh dài Cho ruồi F1 tạp giao ở F2 thu đợc 101 ruồi thân xám, cánh ngắn, 199 ruồithân xám, cánh dài và 100 ruồi thân đen, cánh dài
a Biện luận viết sơ đồ lai từ P đến F2?
b Phải chọn ruồi khác có kiểu gen và kiểu hình thế nào để khi lai với ruồi F1 ở trên thu đợc thế
hệ con có tỷ lệ 3 ruồi thân xám, cánh dài:1 ruồi thân xám, cánh ngắn
Biết mỗi tính trạng do một gen quy định
Bài 3: Cho lai 2 thửự ngoõ thuaàn chuỷng caõy cao haùt vaứng vụựi caõy thaỏp haùt traộng ụỷ F1 thu ủửụùcủoàng loùat caõy cao haùt vaứng Cho F1 tửù thuù phaỏn ủửụùc F2 goàm 1201 caõy vụựi 2 kieồu hỡnh khaựcnhau, trong ủoự coự 898 caõy cao haùt vàng Haừy bieọn luaọn vaứ veừ sụ ủoà lai tửứ P ủeỏn F2 ?
CHƯƠNG III: ADN VÀ GEN Thực hiện từ tuần 8 đến tuần 11 ( từ 12/10 đến 8/11)
A.KIẾN THỨC NỘI KHOÁ.
I Chuẩn kiến thức – kĩ năng.
Học sinh nắm được cỏc vấn đề:
- Cấu trỳc hoỏ học và cấu trỳc khụng gian của ADN, ARN, Prụtờin Chức năng của chỳng
- Qỳa trỡnh tỏi sinh, sao mó, giải mó í nghĩa
- Vận dụng kiến thức để làm cỏc bài tập di truyền ở cấp độ phõn tử
+ Viết cấu trỳc của gen, cấu trỳc của ARN
+ Tớnh chiều dài, khối lượng, số liờn kết hiđrụ
II Định hướng lớ thuyết và bài tập.
1 Lớ thuyết.
Câu 1: Trỡnh bày cấu trỳc, chức năng của ADN, ARN, Prụtờin? Phõn loại ARN?
Câu 2: Trình bày quỏ trỡnh tỏi sinh, sao mó, giải mó? í nghĩa của cỏc quỏ trỡnh này?
Cõu 3: Trỡnh bày mối quan hệ giữa gen, ARN, Prụtờin trong quỏ trỡnh hỡnh thành tớnh trạng?
2.Bài tập.
2.1.Viết cấu trỳc của gen, cấu trỳc của ARN
Bài 1: Một đoạn mạch ADN cú cấu trỳc như sau:
a
b
-g-g-x-t-t-a-t-x-g-t-a-x-g-t-t-g-a-a-x-a-g-x-x-t-Hóy viết cấu tạo đầy đủ của mỗi đoạn gen trờn?
Bài 2: Một mạch đơn mang mó gốc ở một đoạn giữa của một gen cú cấu trỳc, cú trỡnh tự cỏc
nuclờụtit như sau:
Trang 11AXA - ATA - AAA - XTT - XTA - AXA - GGA - GXA - XXA
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
a Viết trỡnh t ự ribụnu tr ờn ARN được tổng hợp từ gen cú mạch mó gốc trờn
b Nếu gen cú mạch mó gốc trờn phiờn mó liờn tục 4 đợt tớnh số ribụnu mỗi loại và tổng số ribụnumụi trường cần cung cấp
Bài 3: Cho một đoạn phân tử ADN dới đây:
Mạch 1 5’ G T T A G A T A X G G X X X A T G T A 3’
Mạch 2 3’ X A A T X T A T G X X G G G T A X A T 5’
Viết thứ tự các đơn phân của mARN đợc tổng hợp từ gen trờn
Bài 4: Moọt gen coự chieàu daứi 5100A0 toồng hụùp ủửụùc phaõn tửỷ mARN co ựAm =150 ; Um = 300 ;
Gm = 500 Tớnh soỏ riboõnucleõoõtớt loaùi Xm vaứ soỏ nucleõoõtớt tửứng loaùi cuỷa gen ?
Bài 5: Moọt ủoaùn ARN coự caỏu truực :
– G – G – U – U – G – A – X – A – U – U – X – G – A – U – U – G – U – A – G – G – A – Tớnh soỏ chu kỡ xoaộn vaứ chieàu daứi cuỷa ủoaùn ADN ủaừ toồng hụùp neõn ủoaùn ARN treõn
2.2.Tớnh chiều dài, khối lượng, số liờn kết hiđrụ
Bài 1: Một gen cú khối lượng 900000 đvC, gen này cú hiệu số nu loại A và loại khụng bổ sung với
nú là 300 nu Trờn mạch 1 của gen cú A1 = 200 nu, X1 = 250 nu Hóy tớnh:
a Số nu mỗi loại, thành phần phần trăm nu mỗi loại của gen
b Chiều dài, số chu kỡ xoắn, số liờn kết hoỏ trị, số liờn kết hiđrụ của gen
c Số nu mỗi loại, thành phần phần trăm nu mỗi loại trờn mỗi mạch đơn của gen
Bài 2: Một gen cú 120 chu kỳ xoắn và tỷ lệ giữa hai loại nucleotit bằng 2/3 Xỏc định
a.Tổng số nucleotit cú trong gen?
b.Chiều dài của gen?
c.Số nucleotit mỗi loại cú trong gen?
B.KIẾN THỨC NÂNG CAO, BỔ SUNG
I Chuẩn kiến thức – kĩ năng.
Gi ỏo viờn khai thỏc sõu và bổ sung kiến thức về cỏc vấn đề:
- Tớnh đa dạng và đặc thự của ADN, ARN, Prụtờin
Cõu 1: Vỡ sao núi ADN cú tớnh đặc thự và đa dạng?
Cõu 2: Cơ chế duy trỡ tớnh đặc trưng và ổn định ADN của loài qua cỏc thế hệ khỏc nhau của tế bào
và qua cỏc thế hệ khỏc nhau của cơ thể?
Cõu 3: NTBS là gỡ? Thể hiện ra sao trong cấu trỳc và cơ chế di truyền?
Câu 4: Tại sao núi gen là cơ sở vật chất và cơ chế di truyền ở cấp độ phõn tử?
Câu 5: So sỏnh ADN-ARN, ADN-P, gen cấu trỳc và mARN, tổng hợp ADN- tổng hợp ARN, tổng hợp ADN- tổng hợp P
Cõu 6: Tại sao từ 4 loại nu lại tạo được nhiều loại gen (ADN) khỏc nhau?
Câu 7: Mó bộ ba là gỡ? Tại sao mó di truyền là mó bộ ba?
2.Bài tập.
Bài tập nõng cao phần cấu trỳc ADN, ARN, P, tỏi sinh, sao mó, giải mó
PHAÀN I CAÁU TRUÙC ADN
I Tớnh soỏ nucleõoõtit cuỷa ADN hoaởc cuỷa gen 6 Tớnh chieàu daứi cuỷa phaõn tửỷ ADN
Trang 121 Đối với mỗi mạch của gen :
- Trong ADN , 2 mạch bổ sung nhau , nên số nu và
chiều dài của 2 mạch bằng nhau
A 1 + T 1 + G 1 + X 1 = T 2 + A 2 + X 2 + G 2 = N2
- Trong cùng một mạch , A và T cũng như G và X ,
không liên kết bổ sung nên không nhất thiết phải
bằng nhau Sự bổ sung chỉ có giữa 2 mạch : A của
mạch
này bổ sung với T của mạch kia , G của mạch này bổ
sung với X của mạch kia Vì vậy , số nu mỗi loại ở
mạch 1 bằng số nu loại bổ sung mạch 2
A 1 = T 2 ; T 1 = A 2 ; G 1 = X 2 ; X 1 = G 2
2 Đối với cả 2 mạch :
- Số nu mỗi loại của ADN là số nu loại đó ở cả 2
%A A
2
2
% 1
%G G
2
2
% 1
%X X
=…….
Ghi nhớ : Tổng 2 loại nu khác nhóm bổ sung luôn
luôn bằng nửa số nu của ADN hoặc bằng 50% số nu
của ADN : Ngược lại nếu biết :
+ Tổng 2 loại nu = N / 2 hoặc bằng 50% thì 2 loại nu đó phải khác nhóm bổ sung
+ Tổng 2 loại nu khác N/ 2 hoặc khác 50% thì 2 loại nu đó phải cùng nhóm bổ sung
3 Tổng số nu của ADN (N)
Tổng số nu của ADN là tổng số của 4 loại nu
A + T + G+ X Nhưng theo NTBS: A= T , G=X
Vì vậy , tổng số nu của ADN được tính là :
N = 2A + 2G = 2T + 2X hay N = 2( A+ G)
Do đó A + G = N2 hoặc %A + %G = 50%
4 Tính số chu kì xoắn ( C ) Một chu kì xoắn gồm
10 cặp nu = 20 nu khi biết tổng số nu ( N) của ADN
5 Tính khối lượng phân tử ADN (M ) :
Một nu có khối lượng trung bình là 300 đvc khi biết
tổng số nu suy ra M = N x 300 đvc
( L ) :Phân tử ADN là 1 chuỗi gồm 2 mạch
đơn chạy song song và xoắn đều đặn quanh 1 trục vì vậy chiều dài của
ADN là chiều dài của 1 mạch và bằng chiều dài
trục của nó Mỗi mạch có N2 nuclêôtit, độ dài của
1 Số liên kết Hiđrô ( H )
+ A của mạch này nối với T ở mạch kia bằng
2 liên kết hiđrô + G của mạch này nối với X ở mạch kia bằng
3 liên kết hiđrô Vậy số liên kết hiđrô của gen là :
H = 2A + 3 G hoặc H = 2T + 3X
2 Số liên kết hoá trị ( HT )
a) Số liên kết hoá trị nối các nu trên 1 mạch gen :
b) Số liên kết hoá trị nối các nu trên 2 mạch
gen 2( N2 - 1 )
Do số liên kết hoá trị nối giữa các nu trên 2
mạch của ADN : 2( N2 - 1 )
c) Số liên kết hoá trị đường – photphát trong gen
Ngoài các liên kết hoá trị nối giữa các nu tronggen thì trong mỗi nu có 1 lk hoá trị gắn thành phần của H3PO4 vào thành phần đường Do đó số liên kết hoá trị Đ – P trong cả ADN là :