1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TLV Dũng cảm

20 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề TLV Dũng cảm
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 870,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trongcác từ dưới đây: Gan dạ, thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1 Cho ví dụ về câu kể Ai là gì ?

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu đó ?

2 Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ? chỉ gì ?

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi nào?

Chủ ngữ do những từ ngữ như thế nào tạo thành ?

Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ?

Trang 4

1 Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm

trongcác từ dưới đây:

Gan dạ, thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm,

can trường, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát,

thông minh, bạo gan, quả cảm, dũng khí.

Trang 5

Trò chơi: Bông hoa Dũng cảm

thân thiết

tháo vát

anh hùng

hoà thuận

dũng

khí dũng anh phép lễ gan lì trường can tuỵ tận quả cảm

hiếu thảo chuyên cần đảm can chăm chỉ thông minh gan góc bạo gan gan

dạ

Trang 6

Trò chơi: Bông hoa Dũng cảm

gan

dạ

thân

thiết

anh hùng

hiếu thảo chuyên cần

can

đảm

chăm chỉ thông minh

gan góc

bạo gan

tháo vát

hoà thuận

dũng khí

anh dũng

lễ phép

gan lì

can trường

tận tuỵ

quả cảm

dũng cảm dũng

cảm

Trang 7

2 Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để

tạo thành những cụm từ có nghĩa (đánh dấu X thay cho từ dũng cảm )

tinh thần hành động xông lên người chiến sĩ chống lại cường quyền

em bé liên lạc nhận khuyết điểm

cứu bạn nữ du kích trước kẻ thù nói lên sự thật

X

X

X

X X

X

X

X

X

X

X

Trang 8

2 Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo

thành những cụm từ có nghĩa (đánh dấu X thay cho từ dũng cảm)

X

X

X

X X

X

X

X

X

X

tinh thần hành động xông lên người chiến sĩ chống lại cường quyền

em bé liên lạc nhận khuyết điểm

cứu bạn nữ du kích trước kẻ thù nói lên sự thật

x x x x x x x x x x

Trang 9

dũng cảm

dũng cảm

tinh thần hành động xông lên người chiến sĩ chống lại cường quyền

em bé liên lạc nhận khuyết điểm

cứu bạn nữ du kích trước kẻ thù nói lên sự thật

Trang 10

2 Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để

tạo thành những cụm từ có nghĩa (đánh dấu X thay cho từ dũng cảm )

Trang 11

2 Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để

tạo thành những cụm từ có nghĩa (đánh dấu X thay cho từ dũng cảm )

quyền

Trang 12

(chống chọi) kiên cư ờng, không lùi bước gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì không sợ nguy hiểm

gan góc gan dạ

gan lì

Trang 13

(chống chọi) kiên cư ờng, không lùi bước gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì không sợ nguy hiểm

gan góc gan lì

gan dạ

Trang 14

4 Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:

Anh Kim Đồng là một … rất … Tuy không chiến đấu ở … ,

nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức … Anh đã hi sinh nhưng … sáng của anh vẫn còn mãi mãi.

( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận )

Trang 15

4 Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:

Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo Anh đã hi sinh nhưng tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi mãi.

Trang 18

(chống chọi) kiên cường,

không lùi bước gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì không sợ nguy hiểm

gan dạ

gan góc

gan lì

Trang 19

không lùi bước

không còn biết sợ là gì

Trang 20

không lùi bước

không còn biết sợ là gì

Ngày đăng: 16/09/2013, 23:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w