dũng cảm cứu em bé giữa dòng nước lũ.... Dũng cảm : Gan dạ, không sợ nguy hiểm... Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây: Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thả
Trang 2Hãy chọn 1 loại trái cây mà em thích
Trang 3Chủ ngữ trong câu kể Ai là
gì thường chỉ gì? Và nó trả
lời cho câu hỏi nào?
Trang 4Chủ ngữ thường do những từ
ngữ nào tạo thành?
Trang 5Đặt 1 câu kể Ai là gì? , xác định
chủ ngữ trong câu vừa đặt.
Trang 6BẠN NHẬN ĐƯỢC MỘT MÓN QUÀ NẾU TRẢ LỜI ĐƯỢC
CÂU HỎI SAU
Trang 7Mời các em cùng xem phim
Phim tư liệu
Trang 8Bài: Mở rộng vốn từ
Dũng cảm
Trang 9Mời các em cùng xem một số hình ảnh sau
Trang 10Anh bộ đội Nhận xét về hành động của anh bộ đội dũng cảm cứu em bé giữa dòng nước lũ.
Trang 11Dũng cảm
Trang 12Dũng cảm
Trang 13Dũng cảm
Trang 14Dũng cảm : Gan dạ, không
sợ nguy hiểm.
Trang 151 Tìm những từ cùng nghĩa với từ
dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận,
hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần,
can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Trang 16Từ cho Từ cùng nghĩa
dũng cảm
gan dạ,
anh hùng, anh dũng,
can đảm, can trường,
gan góc, gan lì,
bạo gan, quả cảm.
Trang 172 Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau
từng từ ngữ dưới đây để tạo thành
những cụm từ ngữ có nghĩa:
em bé liên lạc
nhận khuyết điểm
cứu bạn
chống lại cường quyền
trước kẻ thù
nói lên sự thật
?
Trang 18Chống lại cường quyền:
Chống lại sức mạnh,
sự đàn áp.
Trang 19em bé liên lạc
nhận khuyết điểm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm dũng cảm
dũng cảm dũng cảm
Trang 21em bé liên lạc
nhận khuyết điểm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm dũng cảm
dũng cảm dũng cảm
dũng cảm cứu bạn
chống lại cường quyền
Trang 223 Tìm và nối từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột B:
Gan dạ
Gan góc
Gan lì
(chống chọi) kiên cường,
không lùi bước
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì không sợ nguy hiểm
Trang 24Anh Kim Đồng là một rất Tuy không chiến đấu ở ,
nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức Anh
đã hi sinh, nhưng sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
4 Tìm từ ngữ hợp với chỗ trống ở đoạn văn sau:
người liên lạc hiểm nghèo can đảm
Trang 25Hãy tìm hiểu thêm những tấm gương về lòng dũng cảm
Trang 26Tạm biệt