THIẾT KẾ MÓNG BĂNG1... - Tổng tải trọng theo phương đứng - Tải trọng tiêu chuẩn... Vị trí cắt thép phải tuân thủ điều kiện : nằm ngoài khoảng tính từ trục và khoảng cách 2 vị trí cắt phả
Trang 1PHẦN I : THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
A THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 1A
Khối lượng đã khảo sát gồm 3 hố khoan, mỗi hố sâu 15m : HK1, HK2, HK3 Nền đất được cấu tạo bởi 5 lớp đất có các trạng thái như sau
Mực nước ngầm ở độ sâu 4.0 m
Lớp đất số 1
Nền bê tông, xà bần và đất cát, độ sâu 0 – 0.6 m, chiều dày h1 = 0.6m, γw = 20 kN/m3
Lớp đất số 2
Sét pha nhiều cát, màu xám/ xám nhạt đến nâu vàng nhạt, độ dẻo trung bình, trạng thái từ mềm đến dẻo mềm, được chia thành 2 lớp
- Lớp 2a : trạng thái mềm, độ sâu 0.6 – 3.7 m, chiều dày h2a = 3.1 m
Độ ẩm : W = 26.1 %
Trọng lượng tự nhiên : γw = 17.97 kN/m3
Sức chịu nén đơn : Qu = 25.8 kN/m2
Lực dính đơn vị : c = 11 kN/m2
Góc ma sát trong : φ = 12
- Lớp 2b : trạng thái mềm, độ sâu 3.7 – 4.4 m, chiều dày h2b = 0.7 m
Độ ẩm : W = 25.1 %
Trọng lượng tự nhiên : γw = 18.18 kN/m3
Sức chịu nén đơn : Qu = 55.4 kN/m2
Lực dính đơn vị : c = 13 kN/m2
Góc ma sát trong : φ = 13
Lớp đất số 3
Sét pha cát lẫn sỏi sạn laterite, màu nâu đỏ/ xám trắng, độ dẻo trung bình, trạng thái dẻo mềm đến cứng, gồm 2 lớp 3a và 3b Thiên về an toàn, ta lấy địa chất lớp 3a quy cho toàn lớp 3
Lớp 3 : trạng thái dẻo mềm, độ sâu 4.4 – 5.3 m, chiều dày 0.9 m
Độ ẩm : W = 24.3 %
Trọng lượng tự nhiên : γw = 18.97 kN/m3
Trọng lượng đẩy nổi : γ’ = 9.57 kN/m3
Sức chịu nén đơn : Qu = 75.3 kN/m2
Lực dính đơn vị : c = 13.4 kN/m2
Góc ma sát trong : φ = 1330’
Lớp đất số 4
Cát vừa lẫn bột và ít sỏi sạn, màu xám trắng vân nâu vàng nhạt, trạng thái bời rời đến chặt vừa, gồm 2 lớp
- Lớp 4a : trạng thái bời rời, độ sâu 5.3 – 8.3 m, chiều dày 3.0 m
Độ ẩm : W = 25.8 %
Trọng lượng tự nhiên : γw = 18.67 kN/m3
Trọng lượng đẩy nổi : γ’ = 9.28 kN/m3
Lực dính đơn vị : c = 2.4 kN/m2
Góc ma sát trong : φ = 27
- Lớp 4b : trạng thái chặt vừa, độ sâu 8.3 – 9.0 m, chiều dày 0.7 m
Độ ẩm : W = 22.0 %
Trang 2 Trọng lượng tự nhiên : γw = 19.28 kN/m3
Trọng lượng đẩy nổi : γ’ = 9.87 kN/m3
Lực dính đơn vị : c = 2.7 kN/m2
Góc ma sát trong : φ = 2930’
Lớp đất số 5
Sét lẫn bột và ít cát, màu nâu đỏ nhạt vân xám trắng, độ dẻo cao, trạng thái cứng, độ sâu 9.0 – 15.0 m, chiều dày 6.0 m
Độ ẩm : W = 21.4 %
Trọng lượng tự nhiên : γw = 20.24 kN/m3
Trọng lượng đẩy nổi : γ’ = 10.50 kN/m3
Sức chịu nén đơn : Qu = 286.7 kN/m2
Lực dính đơn vị : c = 48.5 kN/m2
Góc ma sát trong : φ = 1615’
Trang 3B THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
1 SƠ ĐỒ MÓNG BĂNG VÀ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
H1tt
N1tt
M1tt
H2tt
N2tt
M2
H3tt
N3tt
M3
H4tt
N4tt
M4
H5tt
N5tt
M5
- Giá trị tính toán
- Giá trị tiêu chuẩn
(kN)
(kNm)
(kN)
D 746.09 46.61 102.61
2 CHỌN VẬT LIỆU
- Bê tông B20
Rb = 11.5 MPa
Rbt = 0.9 MPa
Eb = 27103 MPa
- Thép CI ( ϕ 10 ) và CII ( ϕ > 10 )
RsI = 225 MPa ; RsII = 280 MPa
RswI = 175 MPa ; RswII = 225 MPa
Es = 21104 MPa
- Trọng lượng trung bình giữa bê tông và đất
Trang 4γtb = 22 kN/m3
- Hệ số vượt tải
n = 1.15
3 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG
Đáy móng nên đặt trên nền đất tốt, tránh đặt lên rễ cây, lớp đất mới đắp hoặc đất quá yếu
- Chiều sâu chôn móng
Df = 2 m
- Chọn sơ bộ chiều cao h
Chọn h = 0.7 m
4 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC MÓNG
- Tổng chiều dài móng băng
L = 0.4 + 1.8 + 5.7 + 4.2 + 2.6 + 0.6 = 15.3 m
- Chọn sơ bộ b = 1m
- Các chỉ tiêu cơ lý của đất
Df = 2 m
Độ sâu mực nước ngầm : 4 m
Trọng lượng riêng nước : γn = 10 kN/m3
Đất trên mực nước ngầm
Lớp 1 : độ sâu 0 – 0.6 m, γ1 = 20 kN/m3
Lớp 2a : độ sâu 0.6 – 3.7 m, γ2a = 17.97 kN/m3
Lớp 2b : độ sâu 3.7 – 4 m, γ2b = 18.18 kN/m3
Đất dưới mực nước ngầm
Lớp 2b :độ sâu 4 – 4.4 m , γ’
2b = 9.10 kN/m3
Lớp 3 : độ sâu 4.4 – 5.3 m, γ’
3 = 9.57 kN/m3
Lớp 4a : độ sâu 5.3 – 8.3 m, γ’
4a = 9.28 kN/m3
Lớp 4b : độ sâu 8.3 – 9 m, γ’
4b = 9.87 kN/m3
Lớp 5 : độ sâu 9 – 15 m, γ’
5 = 10.5 kN/m3
4.1.Điều kiện ổn định của nền đất
, , : áp lực tiêu chuẩn trung bình, cực đại và cực tiểu
- Khoảng cách từ điểm đặt đến trọng tâm đáy móng
- Tổng tải trọng theo phương đứng
- Tải trọng tiêu chuẩn
Trang 5- Sức chịu tải tiêu chuẩn của đất dưới đáy móng
: hệ số điều kiện làm việc của nền đất và công trình : hệ số độ tin cậy
kN/m2
γ = γ2a = 17.97 kN/m3
c = c2a = 11 kN/m2
- Xác định sơ bộ diện tích đáy móng Chọn b = 2.7 m
- Kiểm tra điều kiện ổn định
4.2.Điều kiện cường độ
Áp lực dưới đáy móng
- Áp lực tính toán cực đại :
- Sức chịu tải cực hạn và cho phép của đất nền dưới đáy móng:
c = c2a = 11 kN/m2
γ = γ2a = 17.97 kN/m3
q = γ*Df = 37.16 kN/m2
4.3 Điều kiện biến dạng (lún)
s ≤ [s]
- Độ lún cho phép [s] : phụ thuộc vào mức độ siêu tĩnh của công trình, đối với nhà bê tông cốt thép đổ toàn khối [s] = 8 cm
- Áp lực gây lún
- Độ lún
Trang 6 Chia lớp đất dưới đáy móng thành từng lớp nhỏ hi = 0.4 m
Áp lực ban đầu (do trọng lượng bản thân lớp đất gây ra) tại giữa lớp đất i
Áp lực tại giữa lớp đất i sau khi xây móng
phụ thuộc vào tỉ số và
Chọn mẫu đất tính lún
- Lớp 2a chọn mẫu 3-1 (độ sâu 1.5 – 2 m) để tính lún từ 2 – 3.7 m
P (kN/m2) 25 50 100 200 400 800
Hệ số rỗng e 0.860 0.834 0.801 0.761 0.717 0.658 Biểu đồ quan hệ e – p
- Lớp 2b chọn mẫu 2-3 (độ sâu 3 – 3.5 m) để tính lún từ 3.7 – 4.4 m
P (kN/m2) 25 50 100 200 400 800
Hệ số rỗng e 0.820 0.795 0.764 0.729 0.686 0.631
Biểu đồ quan hệ e – p
- Lớp 3 chọn mẫu 3-5 (độ sâu 5 – 5.5 m) để tính lún từ 4.4 – 5.3 m
P (kN/m2) 25 50 100 200 400 800
Hệ số rỗng e 0.738 0.720 0.694 0.660 0.623 0.577 Biểu đồ quan hệ e – p
- Lớp 4a chọn mẫu 1-5 (độ sâu 5 – 5.5 m) để tính lún từ 5.3 đến 5.3 – 8.3 m
Trang 7P (kN/m2) 25 50 100 200 400 800
Hệ số rỗng e 0.788 0.770 0.747 0.722 0.689 0.651
Biểu đồ quan hệ e – p
Bảng tính lún móng cọc
S i
e 2
Trang 8e 1i
p 2i
p 1i
σ gl
K 0i 0.99
6 1
85 2.2 2.6 3
25 3.5 3.9 4.3 4.7 5.1 5.5 5.9
2a 2a 2a 2a 2a 2b 2b 3 3 3 4a 4a 4a 4a 4a 4a 4a
- Sau khi phân chia đến lớp đất thứ 17 , ta có
Dừng việc tính toán tại lớp 17
- Tổng độ lún
Bài toán thỏa mãn điều kiện về độ lún
Trang 95 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN MÓNG
5.1.Xác định tiết diện cột
Chọn tiết diện cột bc × hc = 30 × 30 cm
5.2.Xác định tiết diện ngang móng
- Chiều cao móng
Chọn h = 0.7 m
- Bề rộng móng
b = 2.7 m
- Bề rộng dầm móng
Chọn bb = 0.4 m
- Chiều cao bản cánh móng
ha = 0.2 m
- Chiều cao bản móng
Dựa vào điều kiện bản không đặt cốt đai (mục 6.2.3.4 – TCXD 356 : 2005)
Vế phải không lấy lớn hơn và không nhỏ hơn
Để an toàn
đối với bê tông nặng – xét đến ảnh hưởng của lực dọc kéo, nén, trong bản móng không có lực dọc nên lấy
Xét 1m bề rộng bản móng
hb
bb
1 m Q
b pmax (net)tt
Chọn
Trang 10- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ đáy móng
a = 0.07 m
6 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG DẦM MÓNG
- Sử dụng phần mềm SAP để tính toán nội lực trong dầm móng
- Xác định hệ số nền K1, K2, K3, …, Kn
Hệ số nền theo phương đứng
– độ lún đàn hồi
Hệ số nền
a – khoảng chia đều giữa các nút dầm trong khi tính toán bằng SAP Chọn a = 0.1 m
- Kết quả sau khi chạy SAP
TABLE: Element Forces - Frames Fram
e
Statio
1 0 -8.567 2.91E-11 78 0 -501.311 -197.2156
1 0.1 -8.567 0.8567 78 0.1 -501.311 -147.0846
2 0 -25.737 0.8567 79 0 -521.867 -147.0846
2 0.1 -25.737 3.4304 79 0.1 -521.867 -94.8979
3 0 -42.943 3.4304 80 0 401.315 -27.8979
3 0.1 -42.943 7.7247 80 0.1 401.315 -68.0294
4 0 -60.186 7.7247 81 0 380.641 -68.0294
4 0.1 -60.186 13.7433 81 0.1 380.641 -106.0935
5 0 179.934 47.2433 82 0 359.909 -106.0935
5 0.1 179.934 29.25 82 0.1 359.909 -142.0844
6 0 162.619 29.25 83 0 339.12 -142.0844
6 0.1 162.619 12.9881 83 0.1 339.12 -175.9964
7 0 145.268 12.9881 84 0 318.274 -175.9964
7 0.1 145.268 -1.5387 84 0.1 318.274 -207.8238
8 0 127.881 -1.5387 85 0 297.369 -207.8238
8 0.1 127.881 -14.3268 85 0.1 297.369 -237.5607
9 0 110.459 -14.3268 86 0 276.407 -237.5607
9 0.1 110.459 -25.3727 86 0.1 276.407 -265.2014
10 0 93.001 -25.3727 87 0 255.386 -265.2014
10 0.1 93.001 -34.6728 87 0.1 255.386 -290.74
Trang 1111 0.1 75.507 -42.2235 88 0.1 234.307 -314.1707
12 0 57.977 -42.2235 89 0 213.169 -314.1707
12 0.1 57.977 -48.0212 89 0.1 213.169 -335.4876
13 0 40.411 -48.0212 90 0 191.972 -335.4876
13 0.1 40.411 -52.0623 90 0.1 191.972 -354.6848
14 0 22.809 -52.0623 91 0 170.715 -354.6848
14 0.1 22.809 -54.3432 91 0.1 170.715 -371.7564
15 0 5.17 -54.3432 92 0 149.399 -371.7564
15 0.1 5.17 -54.8601 92 0.1 149.399 -386.6963
16 0 -12.505 -54.8601 93 0 128.022 -386.6963
16 0.1 -12.505 -53.6096 93 0.1 128.022 -399.4985
17 0 -30.217 -53.6096 94 0 106.585 -399.4985
17 0.1 -30.217 -50.5879 94 0.1 106.585 -410.157
18 0 -47.965 -50.5879 95 0 85.087 -410.157
18 0.1 -47.965 -45.7914 95 0.1 85.087 -418.6657
19 0 -65.751 -45.7914 96 0 63.527 -418.6657
19 0.1 -65.751 -39.2163 96 0.1 63.527 -425.0184
20 0 -83.573 -39.2163 97 0 41.906 -425.0184
20 0.1 -83.573 -30.859 97 0.1 41.906 -429.209
21 0 -101.432 -30.859 98 0 20.223 -429.209
21 0.1 -101.432 -20.7158 98 0.1 20.223 -431.2313
22 0 -119.329 -20.7158 99 0 -1.523 -431.2313
22 0.1 -119.329 -8.7829 99 0.1 -1.523 -431.0789
23 0 507.467 51.5171 100 0 -23.332 -431.0789
23 0.1 507.467 -3.3967 100 0.1 -23.332 -428.7457
24 0 499.851 -3.3967 101 0 -45.205 -428.7457
24 0.1 499.851 -56.5137 101 0.1 -45.205 -424.2252
25 0 490.841 -56.5137 102 0 -67.141 -424.2252
25 0.1 490.841 -107.8305 102 0.1 -67.141 -417.5111
26 0 479.695 -107.8305 103 0 -89.141 -417.5111
26 0.1 679.695 -157.3436 103 0.1 -89.141 -408.597
27 0 467.06 -157.3436 104 0 -111.206 -408.597
27 0.1 467.06 -205.0495 104 0.1 -111.206 -397.4764
28 0 455.954 -205.0495 105 0 -133.336 -397.4764
28 0.1 455.954 -250.9449 105 0.1 -133.336 -384.1428
29 0 440.812 -250.9449 106 0 -155.531 -384.1428
29 0.1 440.812 -295.0261 106 0.1 -155.531 -368.5897
30 0 422.636 -295.0261 107 0 -177.792 -368.5897
30 0.1 422.636 -337.2897 107 0.1 -177.792 -350.8105
31 0 404.424 -337.2897 108 0 -200.119 -350.8105
31 0.1 404.424 -377.7321 108 0.1 -200.119 -330.7987
32 0 386.176 -377.7321 109 0 -222.512 -330.7987
32 0.1 386.176 -416.3496 109 0.1 -222.512 -308.5475
33 0 367.891 -416.3496 110 0 -244.972 -308.5475
33 0.1 367.891 -453.1388 110 0.1 -244.972 -284.0502
34 0 349.57 -453.1388 111 0 -267.499 -284.0502
34 0.1 349.57 -488.0958 111 0.1 -267.499 -257.3003
35 0 331.212 -488.0958 112 0 -290.094 -257.3003
Trang 1235 0.1 331.212 -521.2171 112 0.1 -290.094 -228.2909
36 0 312.817 -521.2171 113 0 -312.756 -228.2909
36 0.1 312.817 -552.4988 113 0.1 -312.756 -197.0153
37 0 294.383 -552.4988 114 0 -335.487 -197.0153
37 0.1 294.383 -581.9371 114 0.1 -335.487 -163.4666
38 0 275.912 -581.9371 115 0 -358.285 -163.4666
38 0.1 275.912 -609.5283 115 0.1 -358.285 -127.6381
39 0 257.401 -609.5283 116 0 -381.152 -127.6381
39 0.1 257.401 -635.2683 116 0.1 -381.152 -89.5229
40 0 238.85 -635.2683 117 0 -404.087 -89.5229
40 0.1 238.85 -659.1534 117 0.1 -404.087 -49.1142
41 0 220.26 -659.1534 118 0 -427.091 -49.1142
41 0.1 220.26 -681.1794 118 0.1 -427.091 -6.4051
42 0 201.629 -681.1794 119 0 -450.164 -6.4051
42 0.1 201.629 -701.3423 119 0.1 -450.164 38.6114
43 0 182.957 -701.3423 120 0 -473.306 38.6114
43 0.1 182.957 -719.6381 120 0.1 -473.306 85.942
44 0 164.244 -719.6381 121 0 -496.518 85.942
44 0.1 164.244 -736.0625 121 0.1 -496.518 135.5938
45 0 145.488 -736.0625 122 0 338.202 189.1938
45 0.1 145.488 -750.6113 122 0.1 338.202 155.3736
46 0 126.689 -750.6113 123 0 314.857 155.3736
46 0.1 126.689 -763.2802 123 0.1 314.857 123.8879
47 0 107.847 -763.2802 124 0 291.446 123.8879
47 0.1 107.847 -774.0649 124 0.1 291.446 94.7434
48 0 88.96 -774.0649 125 0 267.969 94.7434
48 0.1 88.96 -782.9609 125 0.1 267.969 67.9464
49 0 70.029 -782.9609 126 0 244.428 67.9464
49 0.1 70.029 -786.9637 126 0.1 244.428 43.5036
50 0 51.052 -786.9637 127 0 220.821 43.5036
50 0.1 51.052 -790.0689 127 0.1 220.821 21.4216
51 0 32.029 -790.0689 128 0 197.148 21.4216
51 0.1 32.029 -793.2719 128 0.1 197.148 1.7067
52 0 12.959 -793.2719 129 0 173.41 1.7067
52 0.1 12.959 -795.5678 129 0.1 173.41 -15.6343
53 0 -6.158 -795.5678 130 0 149.607 -15.6343
53 0.1 -6.158 -793.952 130 0.1 149.607 -30.595
54 0 -25.323 -793.952 131 0 125.737 -30.595
54 0.1 -25.323 -790.4197 131 0.1 125.737 -43.1687
55 0 -44.537 -790.4197 132 0 101.802 -43.1687
55 0.1 -44.537 -786.966 132 0.1 101.802 -53.3488
56 0 -63.8 -786.966 133 0 77.8 -53.3488
56 0.1 -63.8 -782.586 133 0.1 77.8 -61.1288
57 0 -83.114 -782.586 134 0 53.732 -61.1288
57 0.1 -83.114 -777.2746 134 0.1 53.732 -66.5021
58 0 -102.478 -777.2746 135 0 29.598 -66.5021
58 0.1 -102.478 -767.0269 135 0.1 29.598 -69.4619
59 0 -121.893 -767.0269 136 0 5.398 -69.4619
Trang 1359 0.1 -121.893 -754.8376 136 0.1 5.398 -70.0017
60 0 -141.361 -754.8376 137 0 -18.87 -70.0017
60 0.1 -141.361 -740.7015 137 0.1 -18.87 -68.1147
61 0 -160.881 -740.7015 138 0 -43.204 -68.1147
61 0.1 -160.881 -724.6134 138 0.1 -43.204 -63.7943
62 0 -180.454 -724.6134 139 0 -67.605 -63.7943
62 0.1 -180.454 -706.5681 139 0.1 -67.605 -57.0339
63 0 -200.081 -706.5681 140 0 -92.073 -57.0339
63 0.1 -200.081 -686.5599 140 0.1 -92.073 -47.8266
64 0 -219.763 -686.5599 141 0 -116.608 -47.8266
64 0.1 -219.763 -664.5837 141 0.1 -116.608 -36.1657
65 0 -239.499 -664.5837 142 0 -141.211 -36.1657
65 0.1 -239.499 -640.6338 142 0.1 -141.211 -22.0446
66 0 -259.291 -640.6338 143 0 -165.882 -22.0446
66 0.1 -259.291 -614.7046 143 0.1 -165.882 -5.4564
67 0 -279.14 -614.7046 144 0 -190.62 -5.4564
67 0.1 -279.14 -586.7907 144 0.1 -190.62 13.6056
68 0 -299.045 -586.7907 145 0 -215.426 13.6056
68 0.1 -299.045 -556.8862 145 0.1 -215.426 35.1482
69 0 -319.007 -556.8862 146 0 -240.3 35.1482
69 0.1 -319.007 -524.9856 146 0.1 -240.3 59.1781
70 0 -339.026 -524.9856 147 0 -265.242 59.1781
70 0.1 -339.026 -491.0829 147 0.1 -265.242 85.7023
71 0 -359.104 -491.0829 148 0 138.749 45.5023
71 0.1 -359.104 -455.1725 148 0.1 138.749 31.6274
72 0 -379.241 -455.1725 149 0 113.673 31.6274
72 0.1 -379.241 -417.2484 149 0.1 113.673 20.2602
73 0 -399.436 -417.2484 150 0 88.53 20.2602
73 0.1 -399.436 -377.3048 150 0.1 88.53 11.4071
74 0 -419.691 -377.3048 151 0 63.321 11.4071
74 0.1 -419.691 -335.3357 151 0.1 63.321 5.075
75 0 -440.006 -335.3357 152 0 38.046 5.075
75 0.1 -440.006 -291.3352 152 0.1 38.046 1.2704
76 0 -460.38 -291.3352 153 0 12.704 1.2704
76 0.1 -460.38 -245.2972 153 0.1 12.704 -2.328E-11
77 0 -480.815 -245.2972
77 0.1 -480.815 -197.2156
- Biểu đồ lực cắt
- Biểu đồ mômen
Trang 147 TÍNH TOÁN CỐT THÉP TRONG MÓNG
Xác định vị trí trục trung hòa
Ta có , vậy trục trung hòa qua cánh cho tất cả các trường hợp
1
2 4
5
6 3
7.1.Thanh thép số 1
- Dùng mômen tại các mặt cắt 2-2, 4-4, 6-6, 8-8 để tính toán thép
- Tiết diện là hình chữ T ngược, trục trung hòa qua cánh nên tiết diện tính toán là tiết diện hình chữ nhật lớn b × h = 2.7 × 0.7 m
- Tính toán thép cho mặt cắt 2-2
Chọn h0 = 610 mm
Tính và ξ
Tính diện tích cốt thép
Chọn thép 2ϕ22có As chọn = 760.2 mm2 ,
Hàm lượng thép
Tính khả năng chịu lực
Trang 15- Bảng tính toán thanh thép số 1
Mặt cắt
Mômen
A s chọn
μ
2-2 54.86 0.005 0.005 322.0 2ϕ22 760.2 0.05 128.489 4-4 795.57 0.077 0.080 4876.6 5ϕ30+3ϕ25 5007.2 0.312 803.236 6-6 431.23 0.041 0.042 2579.4 7ϕ22 2660.7 0.159 446.528 8-8 70.00 0.007 0.007 411.2 2ϕ22 760.2 0.05 128.489
- Tại nhịp 2 và 3, để tiết kiệm thép, ta tiến hành cắt thép Vị trí cắt thép phải tuân thủ điều kiện : không quá tính từ trục và khoảng cách 2 vị trí cắt phải lớn hơn
Nhịp Thép chọn As
(mm2)
[M]
(kNm)
Vị trí cắt cách đầu dầm
(mm) 2
5ϕ30 + 3ϕ25 5007.2 803.2 Cắt 3ϕ25, còn 5ϕ30 3534.5 591.1 3300 và 6800 Cắt 2ϕ30, còn 3ϕ30 2120.7 358.9 2950 và 7400 Cắt 1ϕ30, còn 2ϕ30 1413.8 240.7 2600 và 7750 4
7ϕ22 2660.7 446.5 Cắt 3ϕ22, còn 4ϕ22 1520.4 260.3 8600 và 11300 Cắt 2ϕ22, còn 2ϕ22 760.2 130.9 8200 và 11650
7.2.Thanh thép số 2
- Dùng mômen tại các mặt cắt 1-1, 3-3, 5-5, 7-7, 9-9 để tính toán thép
- Tiết diện b × h = 0.4 × 0.7 m
- Tính toán thép: tương tự mục 7.1
- Bảng tính toán thanh thép số 2
Mặt cắt
Môme n (kNm)
Chọn thép
A s chọn
μ
1-1 47.24 0.031 0.031 281.0 2ϕ16 402.2 0.165 68.515 3-3 51.52 0.033 0.034 306.9 2ϕ16 402.2 0.165 68.515 5-5 0 0.000 0.000 0.0 2ϕ16 402.2 0.165 68.515 7-7 189.19 0.123 0.131 1185.6 4ϕ20 1256.8 0.515 203.224 9-9
85.7 0.056 0.057 516.5 2ϕ20 628.4 0.258
105.35 1
- Tại gối 4, để tiết kiệm thép, ta tiến hành cắt thép Vị trí cắt thép phải tuân thủ điều kiện : nằm ngoài khoảng tính từ trục và khoảng cách 2 vị trí cắt phải lớn hơn