1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án nền móng Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

49 792 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 841,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án nền móng Thầy Đỗ Thanh Tùng. Đại học Giao thông vận tải Tp.HCM.Sau quá trình thống kê số liệu có sẵn, ta dựa vào các tính chất, chỉ tiêu như lực dính, góc ma sát, hệ số nén lún theo từng cấp tải, và đặc biệt theo trạng thái của đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,….. ) Từ đó ta chia làm 6 lớp đất để tính toán.

Trang 1

PH N I: X LÍ S LI U Đ U VÀO ẦN I: XỬ LÍ SỐ LIỆU ĐẦU VÀO Ử LÍ SỐ LIỆU ĐẦU VÀO Ố LIỆU ĐẦU VÀO ỆU ĐẦU VÀO ẦN I: XỬ LÍ SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

1.1X lí s li u đ a ch t:ử lí số liệu địa chất: ố liệu địa chất: ệu địa chất: ịa chất: ất:

Sau quá trình th ng kê s li u có s nố liệu địa chất: ố liệu địa chất: ệu địa chất: ẵn , ta d a vào các tính ch t, ch tiêu nh ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như ất: ỉ tiêu như ư

l c dính, góc ma sát, h s nén lún theo t ng c p t i, và đ c bi t theo tr ngựa vào các tính chất, chỉ tiêu như ệu địa chất: ố liệu địa chất: ừng cấp tải, và đặc biệt theo trạng ất: ải, và đặc biệt theo trạng ặc biệt theo trạng ệu địa chất: ạngthái c a đ t ( lo i đ t, màu s c, tr ng thái,… ) ủa đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,… ) ất: ạng ất: ắc, trạng thái,… ) ạng

T đó ta chia làm 6ừng cấp tải, và đặc biệt theo trạng l p đ t đ tính toán.ớp đất để tính toán ất: ể tính toán

B ng 1.1 K t qu thí nghi m c t tr c ti pải, và đặc biệt theo trạng ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ải, và đặc biệt theo trạng ệu địa chất: ắc, trạng thái,… ) ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp

K t qu thí nghi m c t tr c ti p ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ả thí nghiệm cắt trực tiếp ệm cắt trực tiếp ắt trực tiếp ực tiếp ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp

ng su t c t

Ứng suất cắt ất: ắc, trạng thái,… )

¿

v i t ng c p ớp đất để tính toán ừng cấp tải, và đặc biệt theo trạng ất:

áp l c P(kG/ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như

B ng 1.2 M t s ch tiêu c lýải, và đặc biệt theo trạng ột số chỉ tiêu cơ lý ố liệu địa chất: ỉ tiêu như ơ lý

M t s ch tiêu c lý ột số chỉ tiêu cơ lý ố chỉ tiêu cơ lý ỉ tiêu cơ lý ơ lý

Đ m t nhiên (%) Wột số chỉ tiêu cơ lý ẩm tự nhiên (%) W ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như 79.1 41.5 31.2 22.9 23.1 15.7

Đ m dột số chỉ tiêu cơ lý ẩm tự nhiên (%) W ư ớp đất để tính toán ạngi h n ch y ải, và đặc biệt theo trạng

- Dùng phư ơ lýng pháp bình phư ơ lýng c c tiựa vào các tính chất, chỉ tiêu như ể tính toán.u đ tính l c dính c và góc ma sát ể tính toán ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như trong ho c trong excel:ặc biệt theo trạng

tan=LINEST(LINEST(τ1 :τ3, σ1: σ3,1¿

=LINEST(DEGREES(ATAN(tan))

C=LINEST(if((1/3)*((τ1+τ2+τ3¿ −tanφφ(σ1+σ2+σ3) ¿>0,(1/3)*((

Trang 2

* C s lý thuy t xác đ nh ơ lý ở lý thuyết xác định ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ịa chất: tên & tr ng thái ạng thái t ng nhóm đ t:ừng cấp tải, và đặc biệt theo trạng ất:

Tiêu chu n phân lo i đ t dính ẩn phân loại đất dính ại đất dính ất dính

Tên đ t ất Ch s d o ỉ tiêu cơ lý ố chỉ tiêu cơ lý ẻo IP

Đ t sétất:

Á sét

Á cát

IP >1717≥ IP >77≥ IP ≥1

Tr ng thái đ t đạng ất: ư ợc xác định dựa vào c xác đ nh d a vào ịa chất: ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như ch s ỉ số ố s t ệt IL:

Tiêu chu n đánh giá tr ng thái đ t dính ẩn phân loại đất dính ại đất dính ất dính

Tên đ t và tr ng thái c a nó ất ạng thái ủa nó Đ s t ột số chỉ tiêu cơ lý ệm cắt trực tiếp

Ch yải, và đặc biệt theo trạng 1< IL

D o ch yẻo ải, và đặc biệt theo trạng 0,75< IL ≤1

Ch yải, và đặc biệt theo trạng 1< IL

Trang 3

- Nhóm đ t r i:ất: ời:

Xác đ nh ịa chất: tên đ t: ất

Tiêu chí xác đ nh tên đ t (TCVN 9362:2012) ịnh tên đất (TCVN 9362:2012) ất dính

Lo i đ t hòn l n và đ t cát ạng thái ất ớn và đất cát ất Phân b c a h t theo đ l n ố chỉ tiêu cơ lý ủa nó ạng thái ột số chỉ tiêu cơ lý ớn và đất cát

tính b ng ph n trăm tr ng ằng phần trăm trọng ần trăm trọng ọng

l ượng của đất hong khô ng c a đ t hong khô ủa nó ất

A Đ t hòn l n ất hòn lớn ớn

Đ t t ng lăn (khi có h t s c c nh ất: ải, và đặc biệt theo trạng ạng ắc, trạng thái,… ) ạng

g i là đ a kh i)ọng tự nhiên (g/ ịa chất: ố liệu địa chất:

Đ t cu i (khi có h t s c c nh g i Ià ất: ột số chỉ tiêu cơ lý ạng ắc, trạng thái,… ) ạng ọng tự nhiên (g/

Đ t s i (khi có h t s c c nh g i là ất: ỏi (khi có hạt sắc cạnh gọi là ạng ắc, trạng thái,… ) ạng ọng tự nhiên (g/

đ t s n)ất: ạng

Tr ng lọng tự nhiên (g/ ư ợc xác định dựa vào ng c a các h t l n ủa đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,… ) ạng ớp đất để tính toán

h n 200 mm chi m trên 50 %ơ lý ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp

Tr ng lọng tự nhiên (g/ ư ợc xác định dựa vào ng các h t l n h n 10ạng ớp đất để tính toán ơ lý

mm chi m trên 50 % ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp

Tr ng lọng tự nhiên (g/ ư ợc xác định dựa vào ng các h t l n h n 2 ạng ớp đất để tính toán ơ lý

mm chi m trên 50 %ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp

Tr ng lọng tự nhiên (g/ ư ợc xác định dựa vào ng các h t l n h n 2 ạng ớp đất để tính toán ơ lý

mm chi m trên 25 %ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp

Tr ng lọng tự nhiên (g/ ư ợc xác định dựa vào ng các h t l n h n ạng ớp đất để tính toán ơ lý0,5 mm chi m trên 50 %ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp

Tr ng lọng tự nhiên (g/ ư ợc xác định dựa vào ng các h t l n h n ạng ớp đất để tính toán ơ lý0,25 mm chi m trên 50 %ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp

Tr ng lọng tự nhiên (g/ ư ợc xác định dựa vào ng các h t l n h n ạng ớp đất để tính toán ơ lý0,1 mm chi m trên 75 % ho c ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ặc biệt theo trạng

h nơ lý

Tr ng lọng tự nhiên (g/ ư ợc xác định dựa vào ng h t l n h n 0,1 ạng ớp đất để tính toán ơ lý

mm chi m dết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ư ớp đất để tính toán.i 75 %CHÚ THÍCH: Đ đ nh tên đ t theo B ng ph i c ng d n ph n trăm ể tính toán ịa chất: ất: ải, và đặc biệt theo trạng ải, và đặc biệt theo trạng ột số chỉ tiêu cơ lý ần phần trăm ần phần trăm hàm lư ợc xác định dựa vào ng h t c a đ t nghiên c u: B t đ u t các h t l n h n 200 ạng ủa đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,… ) ất: ứu: Bắt đầu từ các hạt lớn hơn 200 ắc, trạng thái,… ) ần phần trăm ừng cấp tải, và đặc biệt theo trạng ạng ớp đất để tính toán ơ lý

mm, sau đó là các h t l n h n 10 mm, ti p đ n là các h t l n h n 2 ạng ớp đất để tính toán ơ lý ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ạng ớp đất để tính toán ơ lý

Trang 4

tên g i B ng.ọng tự nhiên (g/ ở lý thuyết xác định ải, và đặc biệt theo trạng

Trang 5

Xác đ nh ịa chất: tr ng thái đ t ạng thái ất theo đ r ng ột số chỉ tiêu cơ lý ỗ Thanh Tùng :

B ng 3: Tiêu chu n phân lo i đ t dính ảng 3: Tiêu chuẩn phân loại đất dính ẩn phân loại đất dính ại đất dính ất dính

Tên đ t ất Ch s d o A ỉ tiêu cơ lý ố chỉ tiêu cơ lý ẻo

Đ t sétất:

Á sét

Á cát

A>1717≥A>77≥A≥1

-L p 1: Đ t sét ớp đất để tính toán ất: ch yải, và đặc biệt theo trạng

Chi u sâu phân b :ố liệu địa chất: Z =LINEST( 0 - 2.6Dung tr ng tọng tự nhiên (g/ ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như nhiên: γ w =LINEST( 1.52 kN/cm3

L cựa vào các tính chất, chỉ tiêu như dính đ n v :ơ lý ịa chất: c =LINEST( 0.027 kN/cm2

Ch s d o:ỉ tiêu như ố liệu địa chất: ẻo IP =LINEST( 36.3

Ch s s t:ỉ tiêu như ố liệu địa chất: ệu địa chất: IL =LINEST( 1.56

K T QU THÍ NGHI M NÉN LÚNẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN Ả THÍ NGHIỆM NÉN LÚN ỆM NÉN LÚN

-L p 2ớp đất để tính toán : Đ t sét d o n a r nất: ẻo ử lí số liệu địa chất: ắc, trạng thái,… )

Dung tr ng tọng tự nhiên (g/ ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như nhiên: γ w =LINEST( 1.8 kN/cm3

L cựa vào các tính chất, chỉ tiêu như dính đ n v :ơ lý ịa chất: c =LINEST( 0.317 kN/cm2

Ch s d o:ỉ tiêu như ố liệu địa chất: ẻo IP =LINEST( 26

Ch s s t:ỉ tiêu như ố liệu địa chất: ệu địa chất: IL =LINEST( 0.077

K T QU THÍ NGHI M NÉN LÚNẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN Ẩ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN ỆM NÉN LÚN

-L p 3ớp đất để tính toán : Đ t sét r nất: ắc, trạng thái,… )

Trang 6

Dung tr ng tọng tự nhiên (g/ ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như nhiên: γ w =LINEST( 1.91 kN/cm3

L cựa vào các tính chất, chỉ tiêu như dính đ n v :ơ lý ịa chất: c =LINEST( 0.177 kN/cm2

Ch s d o:ỉ tiêu như ố liệu địa chất: ẻo IP =LINEST( 28.6

Ch s s t:ỉ tiêu như ố liệu địa chất: ệu địa chất: IL =LINEST( -0.04

K T QU THÍ NGHI M NÉN LÚNẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN Ẩ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN ỆM NÉN LÚN

-L p 4ớp đất để tính toán : Cát v a tr ng thái r iừng cấp tải, và đặc biệt theo trạng ạng ời:

Dung tr ng tọng tự nhiên (g/ ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như nhiên: γ w =LINEST( 1.84 kN/cm3

L cựa vào các tính chất, chỉ tiêu như dính đ n v :ơ lý ịa chất: c =LINEST( 0.027 kN/cm2

Tr ng lọng tự nhiên (g/ ư ợc xác định dựa vào ng các h t l n h n 0,25 mm chi m trên 50 %ạng ớp đất để tính toán ơ lý ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp

K T QU THÍ NGHI M NÉN LÚNẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN Ẩ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN ỆM NÉN LÚN

-L p 5ớp đất để tính toán : Đ t sét n a r nất: ử lí số liệu địa chất: ắc, trạng thái,… )

Dung tr ng tọng tự nhiên (g/ ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như nhiên: γ w =LINEST( 2.02 kN/cm3

L cựa vào các tính chất, chỉ tiêu như dính đ n v :ơ lý ịa chất: c =LINEST( 0.387 kN/cm2

Ch s d o:ỉ tiêu như ố liệu địa chất: ẻo IP =LINEST( 23.2

Ch s s t:ỉ tiêu như ố liệu địa chất: ệu địa chất: IL =LINEST( 0.147

K T QU THÍ NGHI M NÉN LÚNẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN Ẩ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN ỆM NÉN LÚN

Trang 7

-L p 6ớp đất để tính toán : Đ t sét d oất: ẻo

Chi u sâu phân bố liệu địa chất:: Z =LINEST( 18.7 m -

Dung tr ng tọng tự nhiên (g/ ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như nhiên: γ w =LINEST( 2.03 kN/cm3

L cựa vào các tính chất, chỉ tiêu như dính đ n v :ơ lý ịa chất: c =LINEST( 0.12 kN/cm2

Ch s d o:ỉ tiêu như ố liệu địa chất: ẻo IP =LINEST( 4.1

Ch s s t:ỉ tiêu như ố liệu địa chất: ệu địa chất: IL =LINEST( 0.268

K T QU THÍ NGHI M NÉN LÚNẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN Ẩ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN ỆM NÉN LÚN

Trang 8

B ng t ng h p s li u đ a ch tải, và đặc biệt theo trạng ổng hợp số liệu địa chất ợc xác định dựa vào ố liệu địa chất: ệu địa chất: ịa chất: ất:

Trang 10

PH N 2 : THI T K MÓNG NÔNG ẦN I: XỬ LÍ SỐ LIỆU ĐẦU VÀO ẾT KẾ MÓNG NÔNG ẾT KẾ MÓNG NÔNG

Ch ươ lý ng 1: S li u đ u vào ố chỉ tiêu cơ lý ệm cắt trực tiếp ần trăm trọng

1.1 Đ a ch t công trình ịa chất công trình ất

B qua l p đ t đ u tiên đ tính toán thi t k móng nông (xem b m t l p ỏi (khi có hạt sắc cạnh gọi là ớp đất để tính toán ất: ần phần trăm ể tính toán ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ặc biệt theo trạng ớp đất để tính toán

đ t th 2 là b m t đ t t nhiên).ất: ứu: Bắt đầu từ các hạt lớn hơn 200 ặc biệt theo trạng ất: ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như

Gi thi t này m c đích đ có th thi t k đ ảng 3: Tiêu chuẩn phân loại đất dính ục đích để có thể thiết kế được móng nông, trong thực tế ể có thể thiết kế được móng nông, trong thực tế ể có thể thiết kế được móng nông, trong thực tế ược móng nông, trong thực tế c móng nông, trong th c t ực tế thi t k công trình không đ ược móng nông, trong thực tế c b l p nào c ỏ lớp nào cả ớp nào cả ảng 3: Tiêu chuẩn phân loại đất dính

1.2 T i tr ng công trình ả thí nghiệm cắt trực tiếp ọng

B ng 1.1 S li u t i tr ngải, và đặc biệt theo trạng ố liệu địa chất: ệu địa chất: ải, và đặc biệt theo trạng ọng tự nhiên (g/

S li u t i tr ng thi t kố liệu địa chất: ệu địa chất: ải, và đặc biệt theo trạng ọng tự nhiên (g/ ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp

Lo i t i tr ngạng ải, và đặc biệt theo trạng ọng tự nhiên (g/ Móng nông Móng c cọng tự nhiên (g/

T i tr ng th ng đ ng ( kN)ải, và đặc biệt theo trạng ọng tự nhiên (g/ ẳng đứng ( kN) ứu: Bắt đầu từ các hạt lớn hơn 200 620 6000

S li u t i tr ng tính toán ố liệu địa chất: ệu địa chất: ải, và đặc biệt theo trạng ọng tự nhiên (g/

Lo i t i tr ngạng ải, và đặc biệt theo trạng ọng tự nhiên (g/ Móng nông Móng c cọng tự nhiên (g/

T i tr ng th ng đ ng ( kN)ải, và đặc biệt theo trạng ọng tự nhiên (g/ ẳng đứng ( kN) ứu: Bắt đầu từ các hạt lớn hơn 200 713 6900

v i: ớp đất để tính toán T i tr ng tính toán=LINEST( T i tr ng thi t kải, và đặc biệt theo trạng ọng tự nhiên (g/ ải, và đặc biệt theo trạng ọng tự nhiên (g/ ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp×1.15

Ch ươ lý ng 2: Thi t k móng nông ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp

 Ch n phọng tự nhiên (g/ ư ơ lýng án móng nông

-Ch n gi i pháp x lí n n b ng đ m cát Bóc b l p đ t 2,ọng tự nhiên (g/ ải, và đặc biệt theo trạng ử lí số liệu địa chất: ằng đệm cát Bóc bỏ lớp đất 2, ệu địa chất: ỏi (khi có hạt sắc cạnh gọi là ớp đất để tính toán ất: t i v trí đ t ạng ịa chất: ặc biệt theo trạngmóng thay th b ng l p cát vàng h t trung, s ch, r i t ng l p m ng 30-ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ằng đệm cát Bóc bỏ lớp đất 2, ớp đất để tính toán ạng ạng ải, và đặc biệt theo trạng ừng cấp tải, và đặc biệt theo trạng ớp đất để tính toán ỏi (khi có hạt sắc cạnh gọi là 40cm, đ m lu đ n đ ch t trung bình.ần phần trăm ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ột số chỉ tiêu cơ lý ặc biệt theo trạng

Kích thư ớp đất để tính toán.c móng ch n s b :ọng tự nhiên (g/ ơ lý ột số chỉ tiêu cơ lý

Trang 11

Ch n: ọng tự nhiên (g/ =LINEST( 18 (kN/cm3¿, =LINEST( 30, c=LINEST( 0 Mpa, Eo=LINEST( 30Mpa

2.1 Xác đ nh kích th ịa chất công trình ướn và đất cát c móng

* S b l a ch n kích thơ lý ột số chỉ tiêu cơ lý ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như ọng tự nhiên (g/ ư ớp đất để tính toán.c móng: Ban đ u có th mong ch n b r ng ần phần trăm ể tính toán ọng tự nhiên (g/ ột số chỉ tiêu cơ lý

-Am: Di n tích đáy móngệu địa chất:

-R: cư ời:ng đ c a n n đ tột số chỉ tiêu cơ lý ủa đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,… ) ất:

- γ tb: Dung tr ng c a móng và đ t trên móng: 2ọng tự nhiên (g/ ủa đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,… ) ất: ÷2.2 T

Trang 12

PH ƯƠNG ÁN MÓNG NÔNG 1: NG ÁN MÓNG NÔNG 1:

Chi u sâu chôn móng đư ợc xác định dựa vào c ch n là: ọng tự nhiên (g/ h=LINEST(1.5m

1.1 L A CH N S B KÍCH TH ỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG ỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG ƠNG ÁN MÓNG NÔNG 1: Ộ KÍCH THƯỚC MÓNG ƯỚC MÓNG C MÓNG

-Theo TCVN 9362-2012: B ng 15.Các h s m1, m2;Ta có:ải, và đặc biệt theo trạng ệu địa chất: ố liệu địa chất:

-Cư ời:ng đ tính toán c a cát tính theo công th c tính đ i:ột số chỉ tiêu cơ lý ủa đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,… ) ứu: Bắt đầu từ các hạt lớn hơn 200 ổng hợp số liệu địa chất

Vì chi u sâu chôn móng h=LINEST(1.5 <2 m nên dùng công th c:ứu: Bắt đầu từ các hạt lớn hơn 200

-b,h: chi u r ng và chi u sâu chôn móng th c tột số chỉ tiêu cơ lý ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp

-k1: H s tính đ n nh hệu địa chất: ố liệu địa chất: ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ải, và đặc biệt theo trạng ư ở lý thuyết xác định ng c a chi u r ng móng L yủa đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,… ) ột số chỉ tiêu cơ lý ất: k1=LINEST(0.125 đ i v i ố liệu địa chất: ớp đất để tính toán

n n đ t hòn l n và đ t cát tr cát b iất: ớp đất để tính toán ất: ừng cấp tải, và đặc biệt theo trạng ụi

 Cư ời:ng đ c a l p cát đ m:ột số chỉ tiêu cơ lý ủa đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,… ) ớp đất để tính toán ệu địa chất:

Trang 13

1.2 KI M TRA N Đ NH L P SÉT BÊN D ỂM TRA ỔN ĐỊNH LỚP SÉT BÊN DƯỚI ĐỆM CÁT ỔN ĐỊNH LỚP SÉT BÊN DƯỚI ĐỆM CÁT ỊNH LỚP SÉT BÊN DƯỚI ĐỆM CÁT ỚC MÓNG ƯỚC MÓNG I Đ M CÁT ỆU ĐẦU VÀO

v i: l=LINEST(2m, b=LINEST(1.1m, h=LINEST(1.5m, l p cát đ m dày 0.7mớp đất để tính toán ớp đất để tính toán ệu địa chất:

- ng su t t i l p cát đ m:Ứng suất cắt ất: ạng ớp đất để tính toán ệu địa chất:

Tra b ng tìm Kải, và đặc biệt theo trạng 0 theo b=LINEST(1.1, l=LINEST(2, z=LINEST(0.7( đáy móng t i đáy l p cát đ m)ớp đất để tính toán ớp đất để tính toán ệu địa chất:

Trang 14

σ z=0.690× (311.8−0.2 ×18−1.5 × 18)+18× 0.2+18 ×2.1=194.028+3.6+37.8=233.428(kN/m2)

Di n tích kh i quy ệu địa chất: ố liệu địa chất: ư ớp đất để tính toán.c:

A qu= A m × P tb tc '

σ z gl =2 ×1.1 ×(311.8−0.2×18)

194.028 =3.5 m2Chi u r ng móng kh i quy ột số chỉ tiêu cơ lý ố liệu địa chất: ư ớp đất để tính toán.c:

 L p đ t bên dớp đất để tính toán ất: ư ớp đất để tính toán ệu địa chất:i đ m cát đ m b o n đ nh.ải, và đặc biệt theo trạng ải, và đặc biệt theo trạng ổng hợp số liệu địa chất ịa chất:

Nh v y, kích thư ậy, kích thước đáy móng ư ớp đất để tính toán.c đáy móng : l x b =LINEST( 2 m x 1.1 m ;chi u sâu chôn móng : h=LINEST(1.5m k t h p đ m cát đ t yêu c u.ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ợc xác định dựa vào ệu địa chất: ạng ần phần trăm

Kích thư ớp đất để tính toán ớp đất để tính toán.c l p cát đ mệu địa chất: : lⅆcc × bⅆcc × hⅆcc=2.8 m× 1.9 m× 0.7 m

bⅆcc ≥1.1+2 × 0.5× tan 30 °=1.9 m

lⅆcc ≥ 2+2× 0.5 × tan30 °=2.8 m

=LINEST(>S c ch u t i c a n nứu: Bắt đầu từ các hạt lớn hơn 200 ịa chất: ải, và đặc biệt theo trạng ủa đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,… ) : R=LINEST( 274 (kN/m2)

Trang 15

1.2 TÍNH TOÁN KI M TRA THEO TTGH II ỂM TRA ỔN ĐỊNH LỚP SÉT BÊN DƯỚI ĐỆM CÁT

Tính toán đ lún t i tâm móng:ột số chỉ tiêu cơ lý ạng

Theo phư ơ lýng pháp phân t ng c ng lún.ần phần trăm ột số chỉ tiêu cơ lý

Chi u dày m i l p phân t hi=LINEST((0.2-0.4).bỗ Thanh Tùng ớp đất để tính toán ố liệu địa chất:

Chi u sâu nén ép là v trí tho đi u ki nịa chất: ải, và đặc biệt theo trạng ệu địa chất: : 5

bt gl

z z

-Chia l p đ t dớp đất để tính toán ất: ư ớp đất để tính toán.i đáy móng thành nhi u l p nh có hi=LINEST(0.5m.ớp đất để tính toán ỏi (khi có hạt sắc cạnh gọi là

- ng su t b n thân và ng su t gây lúnỨng suất cắt ất: ải, và đặc biệt theo trạng ứu: Bắt đầu từ các hạt lớn hơn 200 ất: :

-T đừng cấp tải, và đặc biệt theo trạng ư ời:ng cong nén lún e-p :

Xác đ nh ịa chất: e 1 i t ừng cấp tải, và đặc biệt theo trạng P 1 i; e 2 i t ừng cấp tải, và đặc biệt theo trạngP 2 i

-Tính toán t ng đ lúnổng hợp số liệu địa chất ột số chỉ tiêu cơ lý :

Trang 16

σ gl zi

(kPa )

1

1 4.8 0.044 11.1 120.25 117.25 128.35 0.844 0.842 0.051

Trang 17

S    S =2.74S gh 8cm tho mãn yêu c u bi n d ngải, và đặc biệt theo trạng ần phần trăm ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ạng

Trang 18

1.4 TÍNH TOÁN KI M TRA THEO TTGH I ỂM TRA ỔN ĐỊNH LỚP SÉT BÊN DƯỚI ĐỆM CÁT

Ch n kích thọng tự nhiên (g/ ư ớp đất để tính toán.c kh móng : 0.4x0.5 ( m)ổng hợp số liệu địa chất

1.4.1 Ki m tra theo đi u ki n ch u u n: ểm tra theo điều kiện chịu uốn: ều kiện chịu uốn: ệm cắt trực tiếp ịa chất công trình ố chỉ tiêu cơ lý

 Do đó đ đ m b o đi u ki n ch u u n: h0 =LINEST( 30 cmể tính toán ải, và đặc biệt theo trạng ải, và đặc biệt theo trạng ệu địa chất: ịa chất: ố liệu địa chất:

V y ch n chi u cao toàn b c a b n móng là: Hm =LINEST( h0 + a =LINEST( 30 + a (cm)ậy, kích thước đáy móng ọng tự nhiên (g/ ột số chỉ tiêu cơ lý ủa đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,… ) ải, và đặc biệt theo trạng

V i a là kho ng cách t tr ng tâm thép tính toán đ n mép dớp đất để tính toán ải, và đặc biệt theo trạng ừng cấp tải, và đặc biệt theo trạng ọng tự nhiên (g/ ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ư ớp đất để tính toán.i bê tông đáymóng

Trang 19

1.4.2 Ki m tra đi u ki n choc th ng: ểm tra theo điều kiện chịu uốn: ều kiện chịu uốn: ệm cắt trực tiếp ủa nó

Trang 20

1.5 Tính toán thép cho móng:

Xem móng nh d m console ngàm t i mép c móng ch u t i tr ng phân b ư ần phần trăm ạng ổng hợp số liệu địa chất ịa chất: ải, và đặc biệt theo trạng ọng tự nhiên (g/ ố liệu địa chất:

do ph n l c đ t n n.ải, và đặc biệt theo trạng ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như ất:

Gi s : a =LINEST( 4.5 cm =LINEST(> hải, và đặc biệt theo trạng ử lí số liệu địa chất: 0=LINEST( 30.5(cm)

α m= M

R b ×b × h02=

64.8 ×1051150×110 × 30.52=0.055<αR=¿đạt

Trang 23

PH ƯƠNG ÁN MÓNG NÔNG 1: NG ÁN MÓNG NÔNG 2:

Chi u sâu chôn móng đư ợc xác định dựa vào c ch n là: ọng tự nhiên (g/ h=LINEST(2m

1.1 L A CH N S B TI T DI N MÓNG: ỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG ỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG ƠNG ÁN MÓNG NÔNG 1: Ộ KÍCH THƯỚC MÓNG ẾT KẾ MÓNG NÔNG ỆU ĐẦU VÀO

-Theo TCVN 9362-2012: B ng 15.Các h s m1, m2;Ta có:ải, và đặc biệt theo trạng ệu địa chất: ố liệu địa chất:

-Cư ời:ng đ tính toán c a cát tính theo công th c tính đ i:ột số chỉ tiêu cơ lý ủa đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,… ) ứu: Bắt đầu từ các hạt lớn hơn 200 ổng hợp số liệu địa chất

Vì chi u sâu chôn móng h=LINEST(1.5  2m nên dùng công th c:ứu: Bắt đầu từ các hạt lớn hơn 200

-b,h: chi u r ng và chi u sâu chôn móng th c tột số chỉ tiêu cơ lý ựa vào các tính chất, chỉ tiêu như ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp

-k1: H s tính đ n nh hệu địa chất: ố liệu địa chất: ết quả thí nghiệm cắt trực tiếp ải, và đặc biệt theo trạng ư ở lý thuyết xác định ng c a chi u r ng móng L yủa đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,… ) ột số chỉ tiêu cơ lý ất: k1=LINEST(0.125 đ i v i ố liệu địa chất: ớp đất để tính toán

n n đ t hòn l n và đ t cát tr cát b iất: ớp đất để tính toán ất: ừng cấp tải, và đặc biệt theo trạng ụi

 Cư ời:ng đ c a l p cát đ m:ột số chỉ tiêu cơ lý ủa đất ( loại đất, màu sắc, trạng thái,… ) ớp đất để tính toán ệu địa chất:

Trang 24

1.2 KI M TRA Đ N Đ NH L P SÉT BÊN D ỂM TRA ỔN ĐỊNH LỚP SÉT BÊN DƯỚI ĐỆM CÁT Ộ KÍCH THƯỚC MÓNG ỔN ĐỊNH LỚP SÉT BÊN DƯỚI ĐỆM CÁT ỊNH LỚP SÉT BÊN DƯỚI ĐỆM CÁT ỚC MÓNG ƯỚC MÓNG I Đ M CÁT ỆU ĐẦU VÀO

v i: l=LINEST(3.6m, b=LINEST(1.9m, h=LINEST(2m, l p cát đ m dày 0.7mớp đất để tính toán ớp đất để tính toán ệu địa chất:

- ng su t t i l p cát đ m:Ứng suất cắt ất: ạng ớp đất để tính toán ệu địa chất:

Tra b ng tìm Ko theo ải, và đặc biệt theo trạng b=LINEST(1.9, l=LINEST(3.6,z=LINEST(0.8( đáy móng t i đáy l p cát đ m)ớp đất để tính toán ớp đất để tính toán ệu địa chất:3.6

Ngày đăng: 01/05/2019, 16:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w