1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án nền móng Trường Đại học Giao thông vận tải Tp.Hcm. Kèm bản vẽ

97 741 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,23 MB
File đính kèm BAN VE.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án nền móng Trường Đại học Giao thông vận tải Tp.Hcm. KÈM BẢN VẼ Cọc khoan nhồi và cọc đóng.Pttc Tĩnh tải thẳng đứng Phttc Hoạt tải thẳng đứng 6500+15 2=6530 Hx Hoạy tải ngang My Moment hoạt tải 350+0.1 2=350.2

Trang 1

PHỤ LỤC

A PHỤ LỤC BÀI ĐỌC:

LỜI MỞ ĐẦU 5

PHIẾU GIAO ĐỀ TÀI 6

PHẦN I: BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT 8

I Điều kiện địa chất công trình: 8

1 Bảng tổng hợp : 8

2 Nhận xét sơ bộ địa kĩ thuật: 9

3 Kiến nghị: 10

PHẦN II: THIẾT KẾ KỸ THUẬT 11

PHƯƠNG ÁN: MÓNG CỌC VUÔNG 450 x 450 S I Chọn lựa kích thước công trình: 11

1 Kích thước bệ cọc: 11

2 Chọn kích thước cọc và cao độ mũi cọc: 11

II Số liệu thiết kế: 12

1 Số liệu tải trọng: (tại vị trí tim đỉnh trụ theo phương dọc cầu) 12

2 Số liệu thủy văn và kí kiệu sử dụng trong tính toán: 12

3 Tải trọng của trụ đặt tại CĐĐB tính toán theo MNTN: 13

4 Xác định sức chịu tải dọc trục cực hạn của cọc: 14

III Tính toán thiết kế: 15

1 Sức chịu tải cực hạn dọc trục theo vật liệu: 15

2 Sức chịu tải của cọc theo điều kiện đất nền (theo chỉ tiêu cơ học): 15

3 Sức chịu tải dọc trục cho phép của cọc tính theo kết quả thí nghiệp xuyên động chuẩn (SPT) (Theo công thức của Meyerhof 1956) 18

4 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong bệ: 19

5 Tổ hợp tổng tải trọng thiết kế về đáy bệ cọc: 20

6 Kiểm toán sức chịu tải của cọc: 21

IV Tính toán nội lực đầu cọc tại vị trí đáy bệ cọc (Theo trạng thái giới hạn thứ nhất): 23

1 Tính toán theo phương pháp chuyển vị của đầu cọc theo cơ học kết cấu.23 2 Xác định các chuyển vị của đài cọc ( v; u; w) 27

3 Tính nội lực từng cọc: 27

3 Tính toán về cọc: 37

Trang 2

V Kiểm toán theo trạng thái giới hạn 2: 46

1 Xác định kích thước khối móng quy ước 46

2 Xác định trọng lượng của khối móng qui ước đặt tại tâm đáy của khối móng qui ước 46

3 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn về tâm đáy khối móng qui ước: 47

4 Xác định giá trị ứng suất tại khối móng qui ước: 47

5 Xác định sức chịu tải của nền đất dưới đáy khối móng qui ước: 48

6 Kiểm toán độ lún của nền dưới đáy móng: 49

VI Kiểm toán nội lực cọc: 51

1 Kiểm toán nội lực cọc trong quá trình cẩu cọc và trong giai đoạn sử dụng: 51 2 Kiểm toán cường độ đường hàn: 52

3 Kiểm toán bệ cọc theo điều kiện xuyên thủng: 53

4 Chọn thiết bị ép cọc và tính toán độ chối thiết kế 54

VII Tính toán và bố trí cốt thép cho bệ cọc: 55

1 Tính toán và bố trí cốt thép cho bệ cọc theo phương dọc cầu: 55

2 Tính toán và bố trí cốt thép cho bệ cọc theo phương ngang cầu: 56

PHẦN III: THIẾT KẾ KỸ THUẬT 59

PHƯƠNG ÁN: MÓNG CỌC KHOAN NHỒI D1500 59

I Chọn kích thước công trình: 59

1 Kích thước bệ cọc: 59

2 Chọn kích thước cọc và cao độ mũi cọc: 59

II Số liệu thiết kế: 59

III Tính toán thiết kế: 60

1 Sức chịu tải dọc trục thiết kế của cọc: 60

2 Tính toán số lượng cọc trong móng và bố trí cọc 65

3 Tổ hợp tổng tải trọng thiết kế về đáy bệ cọc: 66

4 Kiểm toán sức chịu tải của cọc: 67

IV Kiểm toán theo trạng thái thứ nhất: 69

1 Kiểm tra sức chịu tải của cọc: 69

2 Kiểm tra nội lực dọc trục: 76

3 Kiểm tra tải trọng ngang của cọc: 77

4 Tính toán cọc chịu đồng thời H – P – M 77

5 Tính toán nội lực trong cọc: 79

Trang 3

V Kiểm toán theo trạng thái giới hạn 2: 85

1 Xác định kích thước khối móng quy ước 85

2 Xác định trọng lượng của khối móng qui ước đặt tại tâm đáy của khối móng qui ước:

86 3 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn về tâm đáy khối móng qui ước: 86

4 Xác định giá trị ứng suất tại khối móng qui ước: 87

5 Xác định sức chịu tải của nền đất dưới đáy khối móng qui ước: 87

6 Kiểm toán độ lún của nền dưới đáy móng: 88

VI Kiểm toán nội lực cọc: 91

1 Kiểm toán bệ cọc theo điều kiện chọc thủng: 91

VII Tính toán và bố trí cốt thép cho bệ cọc: 92

1 Tính toán và bố trí cốt thép cho bệ cọc theo phương dọc cầu: 92

2 Tính toán và bố trí cốt thép cho bệ cọc theo phương ngang cầu: 92

VIII So sánh và lựa chọn phương án tối ưu 94

1 Phương án móng cọc khoan nhồi 94

2 Cọc đóng 450 x 450 94

B PHỤ LỤC BẢNG: I THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÓNG 450 x 450 Bảng 1: Bảng tổng hợp 8

Bảng 2: Số liệu tải trọng 12

Bảng 3: Số liệu thủy văn 12

Bảng 4: Bảng tổ hợp tổng tải thiết kế 14

Bảng 5: Bảng tổ hợp tổng tải trọng thiết kế tại đáy bệ 21

Bảng 6: Sức chịu tải đầu cọc 21

Bảng 7: Bảng tính hệ số các phương trình chính tắc 30

Bảng 8: Bảng tính lực cắt 32

Bảng 9: Bảng tính lực dọc 33

Bảng 10: Bảng tính moment tại vị trí ngàm vào đài 34

Bảng 11: Bảng tính moment tại vị trí ngàm vào đất 35

Bảng 12: Kiểm tra kết quả tính toán 36

Trang 4

Bảng 13: Bảng tính ứng suất z dọc thân trục 40

Bảng 14: Bảng tính moment dọc trục 41

Bảng 15: Bảng tính lực cắt dọc trục 43

Bảng 16: Bảng tổ hợp tải trọng tại tâm đáy móng qui ước 47

Bảng 17: Bảng tính toán độ lún của móng 50

II THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI D1500 Bảng 1: Bảng tổ hợp tổng tải thiết kế 59

Bảng 2: Sức chịu tải dọc trục theo đất nền 62

Bảng 3: Sức chịu tải đất nền theo kết quả SPT 64

Bảng 4: Bảng tổ hợp tổng tải trọng thiết kế tại đáy bệ 67

Bảng 5: Sức chịu tải đầu cọc 68

Bảng 6: Bảng tính lực dọc 73

Bảng 7: Bảng tính lực cắt 73

Bảng 8: Bảng tính moment tại vị trí ngàm vào đài 74

Bảng 9: Bảng tính moment tại vị trí ngàm vào đất 74

Bảng 10: Kiểm tra kết quả tính toán 75

Bảng 11: Bảng tính ứng suất z dọc thân trục 79

Bảng 12: Bảng tính moment dọc trục 80

Bảng 13: Bảng tính lực cắt dọc trục 82

Bảng 14: Bảng tổ hợp tải trọng tại tâm đáy móng qui ước 86

Bảng 17: Bảng tính toán độ lún của móng 89

1 Bài giảng môn học Nền móng, TS Nguyễn Thành Đạt, Trường ĐH Giao thông vận tải TP HCM

2 Nền móng, Châu Ngọc Ẩn, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP.HCM – 2012

3 Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 272 – 05

4 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 10304: 2014

Trang 6

LỜI MỞ ĐẦU

Đồ án môn học nền móng” là một môn học rất quan trọng và rất cần thiết đốivới sinh viên ngành xây dựng Nó là môn học tổng hợp của hai môn học” CƠHỌC ĐẤT” và môn“ NỀN MÓNG” Nó giúp cho sinh viên làm quen với côngtác tính toán và thiết kế móng trên nền đất tốt cũng như trên nền đất yếu Để làm

đồ án môn học nầy đòi hỏi sinh viên phải tham khảo nhiều tài liệu về nền móng,các tiêu chuẩn quy phạm về xây dựng và các kinh nghiệm của những người đitrước để lại, cũng như đồ án môn học của các khóa trước Nhưng quan trọngnhất vẫn là người thầy hướng dẫn thầy chỉ ra hướng đi, cách xác định phương

án và giải quyết mọi thắc mắc

Trong đồ án môn học này em nhận được là thiết kế 2 phương án móng cho công trình: “XÂY DỰNG MỚI CẦU PHONG MỸ II TRÊN XA LỘ HÀ NỘI QUẬN 2, QUẬN 9 VÀ QUẬN THỦ ĐỨC – TP HỒ CHÍ MINH’’

Sau khi nghiên cứu và thống kê các số liệu địa chất em quyết định chọn 2phương án sau móng cọc đóng 450 x 450 và cọc khoan nhồi D1500 Mỗiphương án đều có ưu nhược điểm của nó Quyết định chọn phương án nào làcông việc của người thiết kế sao cho tối ưu về mặt kinh tế, khả thi về mặt thicông

Do lần đầu tiên làm đồ án nên không có kinh nghiệm trong tính toán thiết kế

em đã phải làm lại rất nhiều lần và bản vẽ sẽ không tránh khỏi nhiều sai sótmong thầy bỏ qua và chỉ dẫn thêm, để em có thể hoàn thành tốt hơn trong những

đồ án tiếp theo

Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn các thầy trong bộ môn Cơ địa chất Nền móng đã hướng dẫn, giải quyết cho em nhưng thắc mắc trong tính toán,thiết kế, đặc biệt là thầy hướng dẫn chính: TS Nguyễn Thành Đạt đã giúp emhoàn thành đồ án này

-Tp Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 07 năm 2015

Sinh viên thực hiệnNguyễn Ngọc Cảnh

Trang 8

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM

KHOA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

     

ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG THIẾT KẾ MÓNG CẦU

-PHIẾU GIAO ĐỀ TÀI

Họ và tên sinh viên: NGUYỄN NGỌC CẢNH

Mã số sinh viên: 1351090174

Số thứ tự trong danh sách: 02Giảng viên hướng dẫn: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT

SỐ LIỆU THIẾT KẾ:

- Số liệu tải trọng (cho tại vị trí tim đỉnh trụ theo phương dọc):

Pt

tc - Tĩnh tải thẳng đứng 8500 30 2 8560   kN

Pht

tc - Hoạt tải thẳng đứng 6500+152=6530 kN

Hx - Hoạy tải ngang 350 0.1 2 350.2   kN

- Địa chất công trình:

Địa chất 2: Cầu Phong Mỹ II

Trang 9

- Số liệu thủy văn và chiều dài nhịp:

Trang 10

PHẦN I: BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI CẦU PHONG MỸ II ĐỊA ĐIỂM: TP CAO LÃNH – HUYỆN TAM NÔNG – TỈNH ĐỒNG THÁP

I Điều kiện địa chất công trình :

Căn cứ vào kết quả khảo sát hiện trường và kết quả thí nghiệm trong phòng, địa tầngtại công trình: Xây mới cầu Phong Mỹ II tại vị trí khảo sát hố khoan M1PM có thểchia làm các lớp đất chính như sau:

Lớp đất

Kíhiệu

Lớp 1:

Cát-đất cátsan lấp

Lớp 2:

Bùn sét,xámxanh,chảy

Lớp 3:

Sét-sétpha, nâu,dẻocứng

Lớp 4:Cát mịnthô lẫnsạn, vànhnâu, chặt

Trang 11

2 Nhận xét sơ bộ địa kĩ thuật:

Nhìn chung, khu vực khảo sát phát hiện các đơn nguyện và phụ đơn nguyên địa chất công trình Cụ thể như sau:

Lớp 1: Sét màu vàng loang xám xanh, trạng thái dẻo mềm

Lớp 2: bún sét kẹp cát màu xám xanh,

Lớp 3: Cát hạt mịn – nhỏ lẫn bột sét, màu xám xanh, kết cấu rời – chặc vừa.Lớp 4: Sét pha – sét, màu xám nâu, trạng thái dẻo chảy – dẻo mềm

Lớp 5: Sét màu xám xanh loang xám nâu, trạng thái nữa cứng – cứng

Lớp 6: Sét pha, màu xám nâu, nâu vàng,xám xanh, trạng thái nữa cứng – cứng.Lớp 1,3,4 là các lớp đất yếu, hệ số rỗng lớn có tính nén lún cao Vậy khi thiết kế công trình cầu cần có biện pháp xử lí thích hợp

Với chiều sâu khảo sát hiện tại thì lớp đất số 2 là lớp đất có sức chịu tải trung bình, lớp 5 và 6 là các lớp đất có sức chịu tải tốt, tuy nhiên bề dày lớp đất số 3 mõng, không nên đặt móng vào tầng đất này, nên cọc được đặt vào lớp 6 với độ sâu 50m trở xuống

3 Kiến nghị:

Trang 12

Móng công trình: Xây mới cầu Phong Mỹ II có thể sử dụng móng cọc đóng, ép hoặc cọc khoan nhồi vào lớp 6 đến độ sâu hơn 50m.

Trang 13

PHẦN II: THIẾT KẾ KỸ THUẬT PHƯƠNG ÁN: MÓNG CỌC VUÔNG 450 x 450

I Chọn lựa kích thước công trình :

1 Kích thước bệ cọc:

- Chiều cao bệ cọc: hb

Hb  3d = 3x0.45= 1.35 (m) (d: cạnh cọc)CĐĐB: +1.75 (m)

CĐMĐSX: -1.5 (m)Chọn móng cầu thiết kế là móng bệ cao

2 Chọn kích thước cọc và cao độ mũi cọc:

- Cọc được chọn để thiết kế là cọc vuông 450 x 450 mm Cọc được ép vào sâu

vào lớp số 6

- Chiều cao đoạn cọc ngàm vào đáy bệ cọc: Lngàm = 0.2 m

- Chiều dài cọc chọn được 53 (m)

- Thép neo vào đài : 0.8 (m)

Kiểm tra độ mảnh:

530.7 82.44 1200.45

L D

đảm bảo yêu cầu độ mảnh

- Chiều dài của đoạn cọc tính từ đáy bệ cọc đến mặt đất sau xói:

lo = CĐĐB – CĐMĐSX = -0.5 – (-1.5) = 1 (m)

Trang 14

- Chiều dài của đoạn cọc ngàm trong đất:

L1 = L – L0 - Lngam- Lneo = 53-1-0.2-0.8 = 51 (m)Nên ta chọn chiều sâu cắm vào lớp thứ 6 là 5.9 m

Tổ hợp cọc thiết kế: 53 (m) = đoạn mũi ( 9m) + 3 đoạn giữa (11m) + đoạn đầu (11m).Các đốt cọc nối với nhau bằng liên kết hàn trong quá trình thi công cọc

II Số liệu thiết kế:

1 Tải trọng của trụ đặt tại CĐĐB tính toán theo MNTN:

+2 (MNTN) +1.75 (CÐÐB)

Trang 15

- Tổ hợp tổng tải trọng tiêu chuẩn theo phương dọc cầu đặt tại CĐĐB :

 Tải trọng thẳng đứng

1h tc

- Tổ hợp tổng tải tính toán theo phương dọc cầu đặt tại CĐĐB :

Chọn:

Hệ số vượt tải tĩnh tải: ntĩnh = 1.1

Hệ số vượt tải hoạt tải: nhoạt = 1.4

 Tải trọng thẳng đứng:

Ntt = ntĩnh  (Pt

tc + V trBTV tru ngap n) + nhoạt Ph

tc = 1.1(8560+25 53.801 10 1.785   )+1.4×6530 = 20017.89 (kN)

 Tải trọng ngang theo phương dọc cầu:

Trang 16

Moment My (kNm) 2101.2 2941.68

2 Xác định sức chịu tải dọc trục cực hạn của cọc:

- Tính chất vật lý của bê tông

 Cọc bê tông cốt thép vuông 450 x 450 mm;

Hệ số điều kiện làm việc của bê tông: γ b = 0,9

 Móng được đúc bằng bê tông M250

Cường độ chịu nén tính toán R b = 11.5 (MPa)

Cường độ chịu kéo tính toán R bt = 0.9 (MPa)

Mô-đun đàn hồi E b = 27×10 3 (MPa)

- Tính chất vật lý của thép chủ chịu lực

 Cọc thiết kế thép chủ chịu lực 822

Cốt thép trong móng loại CII có cường độ chịu kéo tính toán cốt thép dọc:

Ra = 280 (MPa)

III. Tính toán thiết kế:

1 Sức chịu tải cực hạn dọc trục theo vật liệu:

v L d



(cm2)

Trang 17

A si : chu vi của cọc tại vị trí xét (m).

Sức chịu tải cho phép của cọc:

FS p : hệ số an toàn cho sức chống dưới mũi cọc, lấy bằng 3.

FS s : hệ số an toàn cho thành phần ma sát bên, lấy bằng 2.

Trang 18

Nc, Nq, Nγ: Các hệ số sức chịu tải phụ thuộc vào góc ma sát trong của

đất dưới mũi cọc theo TTGH I (tra bảng 1.22a trang 80, sách Nền móng – Châu Ngọc

Ẩn)

σ'vp: ứng suất hữu hiệu theo phương thẳng đứng tại độ sâu mũi cọc do

trọng lượng bản thân đất, kPa.

α: hệ số phụ thuộc hình dạng cọc; lấy bằng 0,4 đối với cọc vuông.

d p : cạnh cọc vuông (m).

Trang 19

γ: trọng lượng riêng của đất ở độ sâu mũi cọc (kN/m 3 ).

Với φ = 17.90, tra bảng và nội suy ta được Nc =15.425 ; Nq = 5.983; Nγ = 4.08

u Q FS

f si : ma sát bên tác dụng lên cọc tại điểm giữa của phân lớp (kN/m2)

l i : chiều dày phân lớp thứ i (m)

Sức kháng mũi cực hạn của cọc ( tra bảng 3.20 trang 240, sách Nền móng – Châu

Ngọc Ẩn)

Trang 20

Bề dày li(m) Ma sát f(kN/m2)i mf mf*fsi*li

(kN/m)Lớp 1

B=0.51

Lớp2B=1.730

Trang 21

N n

P

(cọc) Vậy chọn số lượng cọc nc = 24 cọc

Trang 22

c Kích thước bệ cọc sau khi bố trí:

6 Tổ hợp tổng tải trọng thiết kế về đáy bệ cọc:

- Thể tích bệ cọc: V beV4V5

V4=

0.2510.8 3.8 9.2 1.2 10.8 3.8 9.2 1.2 6.114

Trang 23

BẢNG 5: BẢNG TỔ HỢP TỔNG TẢI TRỌNG THIẾT KẾ TẠI ĐÁY BỆ

Tải trọng thiết kế Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán

Trang 24

7 Kiểm toán sức chịu tải của cọc:

Kiểm toán cọc đơn

- Lực tác dụng lên cọc

Điều kiện ổn định:

max min

tk n

Pn: sức chịu nhổ an toàn của cọc

- Sức chịu tải đầu cọc:

Trang 26

IV Kiểm toán theo trạng thái giới hạn thứ nhất:

1 Kiểm tra sức chiệu tải của cọc:

EF: độ cứng chịu nén của tiết diện

Kd: hệ số ảnh hưởng của phản lực đất tại mũi cọc

Trang 27

- Chiều dài uốn: L M =L 0 +µd=1+6.0.45=3.7m

(µ: hệ số kinh nghiệm lấy 5 ÷7 )

c Tính toán các hệ số, giải phương trình chính tắc:

Ta có phương trình chính tắc cho cọc được bố trí đối xứng:

0

00

tt vv

Ntt =21473.091 (kN): Tải trọng tính toán theo phương thẳng đứng

Trang 28

Với

1

1

1 2

cos

n

vv pp i n

EI L EI L

(m4)Thay các số hạng trên vào công thức tính ta được:

12 12 27 10 3.42 10

21875.9 (kN/m)3.7

6 6 27 10 3.42 10

40470.42 (kN/m)3.7

4 4 27 10 3.42 10

99827.03 (kN/m)3.7

EI L EI L

Trang 29

0.01007 m =1.007 cm < 8 cm1.5205 10 m = 0.15205 cm < 1 cm3.1712 10 rad < 0.002 rad

Các cọc cùng một hàng theo phương dọc cầu đều có nội lực bằng nhau và đươc tính

theo công thức sau:

- Lực dọc trục hàng thứ (i) tính theo công thức:

 cos sin cos 

Trang 30

Ta lập được bảng tính sau đây:

BẢNG TÍNH KẾT QUẢ LỰC DỌC TẠI ĐẦU CỌC CỦA CÁC CỌC TRONG MÓNG

Trang 34

e Kiểm tra kết quả tính toán:

-29.8781213

8 4.9 1032.888 20.428 1032.888 0 0 20.428 5061.152 0 29.8781213

9 0 894.811 20.42

29.8781213

13 0 894.811 20.428 894.811 0 0 20.428 0.000 0 29.8781213

14 0 894.811 20.42

29.8781213

-29.8781213

Trang 35

24 4.9 1032.888 20.428 1032.888 0 0 20.428 5061.152 0 29.8781213

Kiểm tra sai số:

f Kiểm tra nội lực dọc trục:

N  NN

Trong đó:

Lực dọc trục lớn nhất: Nmax 1032.88 kNTrọng lượng bản thân cọc: N 53 0.2025 25 268.3125   (kN)

1

(3922.3149 393922.24

Trang 36

max 1032.88 268.3125 24 7472.38(kN) tt 21473.091 (kN)

g Kiểm tra tải trọng ngang của cọc:

Kiểm tra theo điều kiện sau:

2

x tc

Ptc: lực ngang tiêu chuẩn của 1 cọc (Tra bảng 3.10, sách Nền

móng công trình cầu đường – Nguyễn Anh Định).

m2 = 1: hệ số điều kiện làm việc lấy theo bảng 3.11, trang 146

(sách Nền móng công trình cầu đường – Nguyễn Anh Định).

Sức chịu tải ngang của cọc thõa mãn điều kiện

2 Kiểm tra cường độ tại vị trí mũi cọc:

a Xác định kích thước khối móng quy ước

7.9932.1 14.1 6.3 18.7 3.9 5.9

- Kích thước của khối móng qui ước:

 Theo phương dọc cầu:

Trang 37

b Chuyển hệ tải trọng về trọng tâm khối móng quy ước:

- Thể tích của khối móng qui ước:

Trang 38

671.28 /

d Kiểm tra ứng suất dưới đáy móng khối quy ước:

- Theo tiêu chuẩn QPXD 45 -78 thì:

 h: chiều sâu chôn móng, lấy h =51 m

 'II : Dung trọng riêng của đất từ đáy móng trở lên, lấy'II tb 7.25

   (kN/m3)

  : Dung trọng riêng của đất nằm dưới đáy móng, IIII 9.5(kN/m3)

Trang 39

 A, B, D: hệ số tra bảng 1.19, trang 71 sách Nền móng - Châu Ngọc Ẩn)

Với  7.993 tra bảng ta được: A =0.1384 ; B =1.5521 ;

707.5(kN/m ) 1.2 1.2 740.15 888.19 (kN/m )635.06 (kN/m ) 0

671.28 (kN/m ) 740.15 (kN/m )

tc

tc tb

 Đất nền dưới đáy móng đảm bảo điều kiện ổn định

3 Tính moment uốn dọc theo cọc và chuyển vị ngang của cọc

Theo TCVN 205:1998, d < 0.8 nên b c 1.5d0.5 1.5 0.45 0.5 1.175    (m)K: Hệ số đất nền, (T/m4) (Tra bảng 4.1, trang 436 – Sách Nền móng – Châu Ngọc Ẩn)

=> K= 500 (T/m4) = 5000 kN/m4 ( sét pha, cứng đến nửa cứng)

Eb: Mô đun đàn hồi ban đầu của bê tông cọc khi nén và kéo, (T/m 2 ) lấy theo tiêu

chuẩn thiết kê bê tông cốt thép E b =27.10 6 kN/m 2

3

30.45 0.45

3.42 1012

(m4)

6 5

3

27 10

5000 1.175 0.57653.42 10

Trang 40

- Chiều dài cọc trong đất tính đổi (le):

0.5765 53 30.555

Với L: chiều dài thực tế từ mũi cọc đến mặt đất tính toán.

Với l e, tra bảng ta được Ao, Bo,Co : Hệ số không thứ nguyên lấy theo bảng G.2 –

M0 =M ttH0L0 29.878 20.425 1 50.303   (kN.m) : Moment uốn tại caotrình mặt đất

Thay số vào ta được :

0 0

0.0055 (m) 0.00274 rad

0 0 0 2

Ngày đăng: 01/05/2019, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w